ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 557/QĐ-UBND | Thái Nguyên, ngày 28 tháng 02 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trong kỳ 2014 - 2018
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Quyết định số 126/QĐ-TTg ngày 25/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thống nhất trong cả nước kỳ 2014 - 2018;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trong kỳ 2014 - 2018 bao gồm các tài liệu sau:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ (Phụ lục 1).
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần (Phụ lục 2).
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực (Phụ lục 3).
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ (Phụ lục 4).
5. Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trong kỳ 2014 - 2018 (bản điện tử).
Điều 2. Căn cứ kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật được công bố tại Quyết định này:
1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện đăng tải kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
2. Sở Tư pháp tổ chức biên soạn, in ấn Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trong kỳ 2014 - 2018 phục vụ công tác tra cứu, tổ chức thực hiện pháp luật tại địa phương.
3. Các Sở, ban, ngành được giao chủ trì xây dựng văn bản thuộc Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ (Phụ lục 4) phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý theo thẩm quyền hoặc tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xử lý theo quy định.
4. Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, NC.Sơn
Sonnh\QD14.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Đã ký
Nhữ Văn Tâm
Phụ lục 1
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
I | NGHỊ QUYẾT | ||||
|
| Nghị quyết | 05/5/1997 | Về nhiệm vụ, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh năm 1997 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/1998 |
|
| Nghị quyết | 16/01/1998 | Về nhiệm vụ năm 1998 của tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/1999 |
|
| Nghị quyết | 16/01/1998 | Ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Thái Nguyên. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 31/7/2000 |
|
| Nghị quyết | 06/8/1998 | Về các nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 1998. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/1999 |
|
| Nghị quyết | 06/8/1998 | Quy định mức hoạt động phí đối với Phó Chủ tịch MTTQ và các Phó Đoàn thể ở xã, phường, thị trấn | Đã hết hiệu lực do cùng nội dung này HĐND tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 50/2001/NQ-HĐND ngày 27/7/2001 để điều chỉnh | 27/7/2001 |
|
| Nghị quyết | 05/1999/NQ- HĐND 27/01/1999 | Về nhiệm vụ năm 1999 của tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2000 |
|
| Nghị quyết | 06/1999/NQ-HĐND 27/01/1999 | Về dự toán và phân bổ ngân sách năm 1999 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2000 |
|
| Nghị quyết | 07/1999/NQ-HĐND 27/01/1999 | Phê chuẩn báo cáo của Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản. đch | 01/01/2000 |
|
| Nghị quyết | 08/1999/NQ-HĐND 21/01/1999 | Về cơ chế quản lý và chính sách đầu tư hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 | 22/7/2012 |
|
| Nghị quyết | 06/1999/NQ-HĐND 27/01/1999 | Về dự toán và phân bổ ngân sách năm 1999. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2000 |
|
| Nghị quyết | 02/2000/NQ-HĐND 02/02/2000 | Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2000 của tỉnh Thái Nguyên. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2001 |
|
| Nghị quyết | 03/2000/NQ-HĐND 02/02/2000 | Dự toán phân bổ ngân sách năm 2000 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2001 |
|
| Nghị quyết | 43/2000/NQ-HĐND 31/7/2000 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2004 |
|
| Nghị quyết | 44/2000/NQ-HĐND 31/7/2000 | Về phát triển sản xuất - chế biến - tiêu thụ Chè Thái Nguyên thời kỳ 2000 - 2005. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Nghị quyết | 46/2000/NQ-HĐND 31/7/2000 | Về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2000 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2001 |
|
| Nghị quyết | 10/2001/NQ-HĐND 18/01/2001 | Về dự toán và phân bổ ngân sách năm 2001 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2002 |
|
| Nghị quyết | 11/2001/NQ-HĐND 18/01/2001 | Về nhiệm vụ năm 2001 của tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2002 |
|
| Nghị quyết | 13/2001/NQ-HĐND 18/01/2001 | Về Đề án phòng, chống ma túy ở tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2001 - 2005 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Nghị quyết | 48/2001/NQ-HĐND 27/7/2001 | Về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2001 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2002 |
|
| Nghị quyết | 49/2001/NQ-HĐND 27/7/2001 | Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu tiền học phí, tiền xây dựng trường lớp thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 20/07/2011 | 01/9/2011 |
|
| Nghị quyết | 50/2001/NQ-HĐND 27/7/2001 | Về việc Quy định và điều chỉnh mức hoạt động phí của Phó Chủ tịch MTTQ và các đoàn thể cấp xã, phụ cấp Công an viên, trưởng xóm, bí thư chi bộ xóm | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 25/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 | 01/01/2008 |
|
| Nghị quyết | 03/2002/QĐ-HĐND 04/02/2002 | Về việc thành lập Ủy ban bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XI tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn theo quy định của Luật Bầu cử Quốc hội 1997 | 01/01/2003 |
|
| Nghị quyết | 07/2002/NQ-HĐND 07/02/2002 | Về nhiệm vụ năm 2002 của tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2003 |
|
| Nghị quyết | 11/2002/NQ-HĐND 21/02/2002 | Về dự toán và phân bổ ngân sách năm 2002 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2003 |
|
| Nghị quyết | 35/2002/NQ-HĐND ngày 12/7/2002 | Về chính sách đầu tư cho 36 xã đặc biệt khó khăn và các xã ATK để xóa phòng học tạm, xây dựng phòng học còn thiếu cho ngành học mầm non, giáo dục phổ thông giai đoạn 2002 - 2005 tỉnh Thái Nguyên. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Nghị quyết | 40/2002/NQ-HĐND 12/7/2002 | Về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2002 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2003 |
|
| Nghị quyết | 01/2003/NQ-HĐND 28/01/2003 | Về nhiệm vụ năm 2003 của tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2004 |
|
| Nghị quyết | 02/2003/NQ-HĐND 28/01/2003 | Về dự toán và phân bổ ngân sách năm 2003 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2004 |
|
| Nghị quyết | 15/2003/NQ-HĐND 23/7/2003 | về việc điều chỉnh mức thu tiền học phí, tiền xây dựng trường lớp hệ quốc lập thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 20/07/2011 | 01/9/2011 |
|
| Nghị quyết | 17/2003/NQ-HĐND 23/7/2003 | Về nhiệm vụ 6 tháng đầu năm 2003 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2004 |
|
| Nghị quyết | 18/2003/NQ-HĐND 23/7/2003 | Về xây dựng Quỹ Quốc phòng - An ninh ở cơ sở tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Nghị quyết số 16/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 | 01/8/2009 |
|
| Nghị quyết | 21/2003/NQ-HĐND 12/12/2003 | Về dự toán và phân bổ ngân sách năm 2004 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2005 |
|
| Nghị quyết | 22/2003/NQ-HĐND 12/12/2003 | Về nhiệm vụ năm 2004 của tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2005 |
|
| Nghị quyết | 23/2003/NQ-HĐND 12/12/2003 | Quy định về nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách trong tỉnh và tỷ lệ % phân chia các khoản thu ngân sách tỉnh được hưởng giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2004. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2005 |
|
| Nghị quyết | 08/2004/NQ-HĐND 06/8/2004 | Thông qua Tờ trình của UBND tỉnh về giao chỉ tiêu biên chế hành chính nhà nước và Quyết định biên chế sự nghiệp năm 2004 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2005 |
|
| Nghị quyết | 09/2004/NQ-HĐND 06/8/2004 | Về thu 11 loại phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 10/2004/NQ-HĐND 06/8/2004 | Ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Thái Nguyên khóa XI, nhiệm kỳ 2004 - 2009 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2010 |
|
| Nghị quyết | 12/2004/NQ-HĐND 06/8/2004 | Về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2004 của tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2005 |
|
| Nghị quyết | 16/2004/NQ-HĐND 20/12/2004 | Về số lượng và mức phụ cấp cán bộ không chuyên trách ở cấp xã; ở xóm và tổ dân phố | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 25/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 | 01/01/2008 |
|
| Nghị quyết | 17/2004/NQ-HĐND 20/12/2004 | Về kế hoạch sử dụng đất tỉnh Thái Nguyên năm 2005 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Nghị quyết | 18/2004/NQ-HĐND 20/12/2004 | Về nhiệm vụ năm 2005 của tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Nghị quyết | 19/2004/NQ-HĐND 20/12/2004 | Về dự toán và phân bổ ngân sách năm 2005 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Nghị quyết | 20/2004/NQ-HĐND 21/12/2004 | Thông qua tổng biên chế hành chính và quyết định biên chế sự nghiệp năm 2005 của tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Nghị quyết | 21/2004/NQ-HĐND 21/12/2004 | Ban hành Nội quy kỳ họp của HĐND tỉnh Thái Nguyên khóa XI, nhiệm kỳ 2004 - 2009. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2010 |
|
| Nghị quyết | 05/2005/NQ-HĐND 11/8/2005 | Về việc điều chỉnh, bổ sung 04 loại phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 20/07/2011 | 01/9/2011 |
|
| Nghị quyết | 07/2006/NQ-HĐND 07/01/2006 | Thông qua tổng biên chế hành chính và quyết định biên chế sự nghiệp năm 2006 của tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2007 |
|
| Nghị quyết | 10/2006/NQ-HĐND 07/01/2006 | Phê chuẩn Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2006 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2007 |
|
| Nghị quyết | 11/2006/NQ-HĐND 07/01/2006 | Phê chuẩn Chương trình xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2006 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2007 |
|
| Nghị quyết | 36/2006/NQ-HĐND 15/12/2006 | Về điều chỉnh và bổ sung mức thu các loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 39/2006/NQ-HĐND 15/12/2006 | Về việc phê chuẩn "Đề án bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá giai đoạn 2007 – 2010 và những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên". | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Nghị quyết | 40/2006/NQ-HĐND 15/12/2006 | Thông qua tổng biên chế hành chính và quyết định biên chế sự nghiệp năm 2007 của tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2008 |
|
| Nghị quyết | 03/2007/NQ-HĐND 17/ 7/2007 | Về bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 20/2007/NQ-HĐND 14/12/2007 | Thông qua tổng biên chế hành chính và quyết định biên chế sự nghiệp năm 2008 của tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2009 |
|
| Nghị quyết | 21/2007/NQ-HĐND 14/12/2007 | Quy định bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 22/2007/NQ-HĐND 14/12/2007 | Về việc phê chuẩn báo cáo hoạt động công tác năm 2007 và nhiệm vụ công tác năm 2008 của ngành Toà án tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2009 |
|
| Nghị quyết | 23/2007/NQ-HĐND 14/12/2007 | Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2008 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2009 |
|
| Nghị quyết | 13/2008/NQ-HĐND 18/7/2008 | Quy định và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 08/2008/NQ-HĐND 05/05/2008 | Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 | 01/8/2012 |
|
| Nghị quyết | 10/2008/NQ-HĐND 18/07/2008 | Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến quặng Chì, Kẽm trên địa bàn tỉnh Thái nguyên giai đoạn 2008-2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
|
| Nghị quyết | 31/2008/NQ-HĐND 09/12/2008 | Về công tác Dân số - Kế hoạch hoá gia đình tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2009 - 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
|
| Nghị quyết | 04/2009/NQ-HĐND 13/4/2009 | Về cơ chế sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2009 - 2015 | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 | 22/7/2012 |
|
| Nghị quyết | 17/2009/NQ-HĐND 28/7/2009 | Quy định và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 28/2009/NQ-HĐND 12/12/2009 | Về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2010 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Nghị quyết | 01/2010/NQ-HĐND 28/4/2010 | Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | 01/8/2018 |
|
| Nghị quyết | 02/2010/NQ-HĐND 28/4/2010 | Quy định mức thu mới và điều chỉnh, bổ sung một số loại phí thuộc tỉnh Thái Nguyên. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 12/2010/NQ-HĐND 20/7/2010 | Về định mức phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh Thái Nguyên thực hiện từ năm 2011 đến năm 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 13/2010/NQ-HĐND 20/7/2010 | Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên từ năm 2011 đến năm 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 14/2010/NQ-HĐND 20/7/2010 | về việc hỗ trợ kinh phí đối với Trưởng ban Công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể chính trị xã hội và Cộng tác viên Dân số - Gia đình - Bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở xóm, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 106/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 | 01/01/2016 |
|
| Nghị quyết | 30/2010/NQ-HĐND 10/12/2010 | Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi 29/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | 01/01/2014 |
|
| Nghị quyết | 31/2010/NQ-HĐND 10/12/2010 | Thông qua Đề án xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2011 - 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
|
| Nghị quyết | 32/2010/NQ-HĐND 10/12/2010 | Quy định mức chi chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND ngày 27/10/2010 | 07/11/2010 |
|
| Nghị quyết | 16/2011/NQ-HĐND 20/07/2011 | Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII, nhiệm kỳ 2011-2016 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 17/2011/NQ-HĐND 20/07/2011 | Ban hành Nội quy kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII nhiệm kì 2011-2016 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 18/2011/NQ-HĐND 20/07/2011 | Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm 2011 - 2012 tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 | 01/9/2012 |
|
| Nghị quyết | 20/2011/NQ-HĐND 20/07/2011 | Về việc quy định, điều chỉnh một số loại phí thuộc tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Nghị quyết số 51/2014/NQ-HĐND ngày 25/7/2014 | 01/9/2014 |
|
| Nghị quyết | 28/2011/NQ-HĐND 12/12/2011 | Về việc điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2011; điều chỉnh, bổ sung quy định về try lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên từ năm 2011 đến năm 2015; bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 – 2010 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 32/2011/NQ-HĐND 12/12/2011 | Về việc thông qua “Đề án bảo vệ môi trường tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2011 - 2015” | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
|
| Nghị quyết | 03/2012/NQ-HĐND 19/7/2012 | Ban hành quy định hỗ trợ đầu tư và xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 07/2012/NQ-HĐND 19/7/2012 | Về việc thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
|
| Nghị quyết | 08/2012/NQ-HĐND 19/7/2012 | Về việc Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2012-2013; mức thu phí đấu giá và mức dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 10/2012/NQ-HĐND 19/7/2012 | Về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 12/2012/NQ-HĐND 19/7/2012 | Về Chương trình công tác dân tộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2012-2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
|
| Nghị quyết | 17/2012/NQ-HĐND 15/12/2012 | Về nguyên tắc phân bổ Kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên 3 năm 2013-2015 và năm 2013 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
|
| Nghị quyết | 19/2012/NQ-HĐND 15/12/2012 | Điều chỉnh, bổ sung quy định tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2011 -2015; Bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 23/2012/NQ-HĐND 15/12/2012 | Thông qua Đề án tăng cường phòng, chống và đẩy lùi tệ nạn ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013 -2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
|
| Nghị quyết | 10/2013/NQ-HĐND 26/4/2013 | Về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 | 01/9/2016 |
|
| Nghị quyết | 19/2013/NQ-HĐND 06/08/2013 | Thông qua Đề án xây dựng cơ sở giết mổ gia súc gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013-2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
|
| Nghị quyết | 23/2013/NQ-HĐND 12/12/2013 | Quy định khung giá đất năm 2014 tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2015 |
|
| Nghị quyết | 25/2013/NQ-HĐND 12/12/2013 | Về nguyên tắc phân bổ Kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2014 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2015 |
|
| Nghị quyết | 27/2013/NQ-HĐND 12/12/2013 | Thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013 và kế hoạch sử dụng đất năm 2014 tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2015 |
|
| Nghị quyết | 50/2014/NQ-HĐND 25/7/2014 | Điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | 15/8/2017 |
|
| Nghị quyết | 51/2014/NQ-HĐND 25/7/2014 | Quy định điều chỉnh, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 72/2015/NQ-HĐND 12/5/2015 | Quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 81/2015/NQ-HĐND 26/8/2015 | Quy định bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 99/2015/NQ-HĐND 14/12/2015 | Về nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư và xây dựng năm 2016 tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | 45/2016/NQ-HĐND 08/12/2016 | Về số lượng và hỗ trợ kinh phí thực hiện chế độ chính sách đối với lao động hợp đồng làm giáo viên trong các trường mầm non, tiểu học và nhân viên làm nhiệm vụ nấu ăn trong các trường mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2017 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2018 |
II | QUYẾT ĐỊNH | ||||
|
| Quyết định | 973/1998/QĐ-UB ngày 04/5/1998 | Về việc thu lệ phí coi thi, chấm thi tốt nghiệp và tuyển sinh của tỉnh Thái Nguyên năm 1998 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/1999 |
|
| Quyết định | 1028/1998/QĐ-UB ngày 13/5/1998 | Về phụ cấp cho cán bộ thuộc diện Bảo vệ sức khoẻ khi vào bệnh viện | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 18/02/2013 | 28/02/2013 |
|
| Quyết định | 2652/1998/QĐ-UB ngày 07/10/1998 | Về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu kế hoạch công nghiệp năm 1998 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/1999 |
|
| Quyết định | 2973/1998/QĐ-UB ngày 26/10/1998 | Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư năm 1998 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/1999 |
|
| Quyết định | 306/1999/QĐ-UB ngày 27/01/1999 | Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch năm 1999 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2000 |
|
| Quyết định | 580/1999/QĐ-UB ngày 26/02/1999 | Về việc phê duyệt Phương án triển khai thực hiện các mặt hàng chính sách miền núi ở địa phương năm 1999 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2000 |
|
| Quyết định | 1167/1999/QĐ-UB ngày 20/4/1999 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Phòng chống tội phạm tỉnh Thái Nguyên năm 2000 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2001 |
|
| Quyết định | 1753/1999/QĐ-UB ngày 25/6/1999 | Về việc giao Kế hoạch đầu tư đợt 2 năm 1999 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2000 |
|
| Quyết định | 2962/1999/QĐ-UB ngày 30/9/1999 | Về việc bổ sung, điều chỉnh Kế hoạch đầu tư năm 1999 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2000 |
|
| Quyết định | 4265/1999/QĐ-UB ngày 28/12/1999 | Về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư năm 1999 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2000 |
|
| Quyết định | 596/2000/QĐ-UB ngày 13/3/2000 | Về việc giao Kế hoạch đầu tư xây dựng tỉnh Thái Nguyên năm 2000 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2001 |
|
| Quyết định | 1168/2000/QĐ-UB ngày 09/5/2000 | Về việc giao Kế hoạch đầu tư xây dựng đợt 2 tỉnh Thái Nguyên năm 2000 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2001 |
|
| Quyết định | 2279/2000/QĐ-UB ngày 07/8/2000 | Về việc điều chỉnh bổ sung Kế hoạch đầu tư năm 2000 tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2002 |
|
| Quyết định | 4199/2000/QĐ-UB ngày 12/12/2000 | Về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư và xây dựng tỉnh Thái Nguyên năm 2000 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2001 |
|
| Quyết định | 4505/2000/QĐ-UB ngày 27/12/2000 | Về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư và xây dựng tỉnh Thái Nguyên năm 2000 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2001 |
|
| Quyết định | 914/2001/QĐ-UB ngày 08/3/2001 | Về việc giao Kế hoạch đầu tư và xây dựng (Đợt I) tỉnh Thái Nguyên năm 2001 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2002 |
|
| Quyết định | 1367/2001/QĐ-UB ngày 02/4/2001 | Về việc phê duyệt Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất đai thời kỳ 2000 – 2010 huyệnVõ Nhai | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 1849/2001/QĐ-UB ngày 02/4/2001 | Về việc phê duyệt Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất đai thời kỳ 2000 – 2010 huyện Đại Từ | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 3691/2001/QĐ-UB ngày 27/9/2001 | Về việc giao bổ sung vốn đầu tư và xây dựng tỉnh Thái Nguyên năm 2001 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2002 |
|
| Quyết định | 5103/2001/QĐ-UB ngày 27/12/2001 | Về việc ban hành Quy định về công tác lưu trữ. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 27/9/2013 | 07/10/2013 |
|
| Quyết định | 5134/2001/QĐ-UB ngày 28/12/2001 | Về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2001 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2002 |
|
| Quyết định | 5207/2001/QĐ-UB ngày 31/12/2001 | Về việc phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2001 – 2005 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Quyết định | 129/2002/QĐ-UB ngày 15/01/2002 | Về việc phê duyệt Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất đai thời kỳ 2000 – 2010 thành phố Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2003 |
|
| Quyết định | 744/2002/QĐ-UB ngày 29/3/2002 | Về việc giao Kế hoạch đầu tư và xây dựng đợt II tỉnh Thái Nguyên năm 2002 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2003 |
|
| Quyết định | 1482/2002/QĐ-UB ngày 24/5/2002 | Về việc phê duyệt Đề án tin học hóa quản lý hành chính Nhà nước tỉnh Thái nguyên giai đoạn 2001 – 2005 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Quyết định | 1535/2002/QĐ-UB ngày 31/5/2002 | Về việc giao Kế hoạch đầu tư vốn chuyển quyền sử dụng đất tỉnh Thái Nguyên năm 2002 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2003 |
|
| Quyết định | 1536/2002/QĐ-UB ngày 31/5/2002 | Về việc giao Kế hoạch đầu tư xây dựng vốn chương trình mục tiêu quốc gia ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Thái Nguyên năm 2002 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2003 |
|
| Quyết định | 1570/2002/QĐ-UB ngày 03/6/2002 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo chương trình “Phát triển công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp giai đoạn 2001 – 2005” | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Quyết định | 1692/2002/QĐ-UB ngày 13/6/2002 | Về việc thực hiện chế độ trợ cấp cho cán bộ, công chức đi học và chi phí cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ ở địa phương từ năm 2002 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2003 |
|
| Quyết định | 1741/2002/QĐ-UB ngày 20/6/2002 | Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chương trình “Phát triển công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp, giai đoạn 2001 – 2005” | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Quyết định | 1764/2002/QĐ-UB ngày 21/6/2002 | Về việc phê duyệt Kế hoạch hành động “Vì sự tiến bộ của phụ nữ tỉnh Thái Nguyên đến năm 2005” | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Quyết định | 2426/2002/QĐ-UB ngày 15/8/2002 | Về việc phê duyệt Đề án sắp xếp Doanh nghiệp Nhà nước tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2002 – 2005 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Quyết định | 2505/2002/QĐ-UB ngày 22/8/2002 | Về việc phê duyệt Chương trình hành động thực hiện chiến lược quốc gia phòng chống suy dinh dưỡng ở trẻ em tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2001 - 2010 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 2803/2002/QĐ-UB ngày 20/9/2002 | Về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xóa đói giảm nghèo tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2001 – 2005 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Quyết định | 2925/2002/QĐ-UB ngày 01/10/2002 | Về việc phê duyệt Dự án hỗ trợ những nhu cầu thiết yếu nhằm cải thiện một bước trong sản xuất và đời sống đối với hộ nghèo diện chính sách giai đoạn 2002 – 2004 tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2005 |
|
| Quyết định | 3343/2002/QĐ-UB ngày 06/11/2002 | Về việc phê duyệt Kế hoạch tổng thể ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2001 – 2005 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Quyết định | 3825/2002/QĐ-UB ngày 19/12/2002 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Phòng tiếp công dân tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 12/8/2011 | 22/8/2011 |
|
| Quyết định | 3825/2002/QĐ-UB ngày 28/12/2002 | Về việc giao Kế hoạch vốn đầu tư XDCB bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2002 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2003 |
|
| Quyết định | 146/2003/QĐ-UB ngày 17/01/2003 | Về việc giao Kế hoạch thực hiện sắp xếp, đổi mới và phát triển doanh nghiệp Nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2003 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2004 |
|
| Quyết định | 512/2003/QĐ-UB ngày 12/3/2003 | Về việc giao Kế hoạch đầu tư và xây dựng tỉnh Thái Nguyên năm 2003 (đợt 1) | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2004 |
|
| Quyết định | 820/2003/QĐ-UB ngày 19/4/2003 | Về việc giao Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản đợt II và vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thái Nguyên năm 2003 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2004 |
|
| Quyết định | 908/2003/QĐ-UBND ngày 05/5/2003 | Về việc ban hành mức phí lưu kho bãi các phương tiện vi phạm luật giao thông đường bộ | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 | 01/9/2011 |
|
| Quyết định | 1280/2003/QĐ-UB ngày 11/6/2003 | Về việc phê duyệt Đề án quy hoạch bảo tồn tôn tạo và phát huy các di tích lịch sử văn hóa, danh thắng tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2003 – 2010 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 1629/2003/QĐ-UB ngày 17/7/2003 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của xóm, tổ dân phố | Được thay thế bởi Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 15/3/2010 | 25/3/2010 |
|
| Quyết định | 2112/2003/QĐ-UB ngày 05/9/2003 | Về việc Quy định quản lý và thực hiện các đề tài dự án khoa học – công nghệ cấp tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 24/3/2009 | 03/4/2009 |
|
| Quyết định | 2120/2003/QĐ-UB ngày 05/9/2003 | Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán, phê duyệt quyết toán các dự án đầu tư xây dựng cơ bản | Được thay thế bởi Quyết định số 2368/2007/QĐ-UBND ngày 29/10/2007 | 08/11/2007 |
|
| Quyết định | 2144/2003/QĐ-UB ngày 05/9/2003 | Về việc phê duyệt Đề án xã hội hóa công tác y tế giai đoạn 2003 - 2005 và đến năm 2010 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 2148/2003/QĐ-UB ngày 06/9/2003 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban quản lý dự án phát triển chăn nuôi Bò sữa giai đoạn 2003-2010 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 2192/2003/QĐ-UB ngày 11/9/2003 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo thực hiện Đề án xóa phòng học tạm xây dựng phòng học còn thiếu cho ngành học mầm non, giáo dục phổ thông giai đoạn 2002 – 2005 ngành Giáo dục Đào tạo tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Quyết định | 2438/2003/QĐ-UB ngày 03/10/2003 | Về việc quy định bổ sung biện pháp tạm giữ phương tiện Luật giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 392/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 | 22/5/2006 |
|
| Quyết định | 2955/2003/QĐ-UB ngày 24/11/2003 | Về việc phê duyệt Dự án quy hoạch thủy lợi tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2001-2010 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 3202/2003/QĐ-UB ngày 04/12/2003 | Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi ngân sách Nhà nước thực hiện ở địa phương năm 2004 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2005 |
|
| Quyết định | 3243/2003/QĐ-UB ngày 09/12/2003 | Về việc phê duyệt Đề án xây dựng - phát triển Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn tỉnh Thái Nguyên từ năm 2003 - 2010. | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 3510/2003/QĐ-UB ngày 26/12/2003 | Về việc điều chỉnh bổ sung Kế hoạch đầu tư và xây dựng tỉnh Thái Nguyên năm 2003 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2004 |
|
| Quyết định | 81/2004/QĐ-UB ngày 13/01/2004 | Về việc ban hành quy định về nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ % phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương của tỉnh Thái Nguyên để thực hiện từ năm 2004 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2005 |
|
| Quyết định | 82/2004/QĐ-UBND ngày 13/01/2004 | Về việc giao Kế hoạch đầu tư và xây dựng tỉnh Thái Nguyên năm 2004 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2005 |
|
| Quyết định | 452/2004/QĐ-UBND ngày 12/3/2004 | Về việc điều chỉnh bổ sung Kế hoạch vốn định canh định cư kinh tế mới thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về xóa đói giảm nghèo và chương trình 135 tỉnh Thái nguyên năm 2004 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2005 |
|
| Quyết định | 455/2004/QĐ-UBND ngày 13/3/2004 | Về việc giao Kế hoạch chuẩn bị đầu tư xây dựng cơ bản tỉnh Thái nguyên năm 2004 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2005 |
|
| Quyết định | 2073/2004/QĐ-UBND ngày 06/09/2004 | Về việc quy định cấm một số phương tiện xe cơ giới đi vào các tuyến đường chính trên địa bàn thành phố Thái Nguyên và bổ sung biện pháp tạm giữ phương tiện vi phạm Luật giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 392/2006/QĐ-UBNDngày 12/5/2006 | 22/5/2006 |
|
| Quyết định | 228/2005/QĐ-UBND ngày 03/02/2005 | Về việc ban hành Quy định về một số giải pháp trong thực hiện điều hành ngân sách và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí của tỉnh Thái Nguyên năm 2005 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Quyết định | 254/2005/QĐ-UBND ngày 16/02/2005 | Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch các mặt hàng chính sách miền núi cho một số ngành, đơn vị ở địa phương năm 2005 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
|
| Quyết định | 1041/2005/QĐ-UBND ngày 09/6/2005 | Về việc phân cấp xử lý tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 3109/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 | 01/01/2008 |
|
| Quyết định | 309/2005/QĐ-UBND ngày 25/02/2005 | Ban hành một số quy định về thực hiện chế độ và mức chi hội nghị, công tác phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên từ 01/01/2005 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1751/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 | 01/8/2007 |
|
| Quyết định | 1864/2005/QĐ-UBND ngày 15/9/2005 | Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí các trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do địa phương quản lý | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND ngày 28/8/2008 | 01/9/2008 |
|
| Quyết định | 1865/2005/QĐ-UBND ngày 15/9/2005 | Về việc điều chỉnh mức thu phí dự thi dự tuyển vào các trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do địa phương quản lý và các văn bản trước đây có liên quan đến phí dự thi dự tuyển | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 31/07/2008 | 01/8/2008 |
|
| Quyết định | 2041/2005/QĐ-UBND ngày 30/9/2005 | Ban hành “Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 27/11/2009 | 07/12/2009 |
|
| Quyết định | 2044/2005/QĐ-UBND ngày 30/9/2005 | Về việc ban hành Quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 05/01/2010 | 15/01/2010 |
|
| Quyết định | 2890/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 | Về việc ban hành Quy chế quản lý các Khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 14/12/2009 | 24/12/2009 |
|
| Quyết định | 31/2006/QĐ-UBND ngày 10/01/2006 | Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 32/2006/QĐ-UBND ngày 10/01/2006 | Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất bổ sung lần 1 năm 2006 của huyện Phổ Yên, huyện Phú Lương, thành phố Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2007 |
|
| Quyết định | 55/2006/QĐ-UBND ngày 11/01/2006 | Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2008 |
|
| Quyết định | 105/2006/QĐ-UBND ngày 16/01/2006 | Về việc giao Kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản và các chương trình mục tiêu Quốc gia - tỉnh Thái Nguyên năm 2006 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2007 |
|
| Quyết định | 325/2006/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 | Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 868/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 | 24/5/2007 |
|
| Quyết định | 326/2006/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 | Về việc ban hành Quy định về quy trình thu hồi đất, quản lý quỹ đất đã thu hồi;trình tự, thủ tục xin giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 867/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 | 24/05/2007 |
|
| Quyết định | 954/2006/QĐ-UBND ngày 15/5/2006 | Về việc ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004 -2009 (sửa đổi bổ sung) | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2010 |
|
| Quyết định | 976/2006/QĐ-UBND ngày 17/5/2006 | Về việc điều chỉnh Kế hoạch kinh tế – xã hội tỉnh Thái Nguyên năm 2006 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2007 |
|
| Quyết định | 980/2006/QĐ-UBND ngày 18/5/2006 | Về việc ban hành chế độ bồi dưỡng và trợ cấp cho cán bộ, công chức nhà nước được cử đi đào tạo, chi phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức ở địa phương, | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND ngày 10/7/2008 | 20/7/2008 |
|
| Quyết định | 991/2006/QĐ-UBND ngày 19/5/2006 | Về việc giao bổ sung Kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2006 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2007 |
|
| Quyết định | 997/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 | Về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ngày 28/12/2018 | 15/01/2019 |
|
| Quyết định | 1110/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 | Về việc ban hành “Quy định xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” | Được thay thế bởi Quyết định số 944/2007/QĐ-UBND ngày 25/5/2007 | 04/6/2007 |
|
| Quyết định | 1297/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2006 | Về việc điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2006 | Được thay thế bởi Quyết định 944/2007/QĐ-UBND ngày 25/5/2007 | 01/01/2007 |
|
| Quyết định | 1308/2006/QĐ-UBND ngày 26/6/2008 | Về việc giao Kế hoạch chi tiết vốn đối ứng cho dự án: Nâng cao năng lực quan trắc môi trường và quản lý chất thải rắn thành phố Thái Nguyên năm 2006 | Được thay thế bởi Quyết định số 944/2007/QĐ-UBND ngày 25/5/2007 | 01/01/2007 |
|
| Quyết định | 1321/2006/QĐ-UBND ngày 27/6/2006 | về việc ban hành Quy định về mức đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 | 30/6/2011 |
|
| Quyết định | 1336/2006/QĐ-UBND ngày 29/6/2006 | Về việc ban hành Đơn giá bồi thường nhà nước và các công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 2044/2007/QĐ-UBND ngày 28/9/2007 | 01/10/2007 |
|
| Quyết định | 1377/2006/QĐ-UBND ngày 07/7/2006 | Về việc ban hành Đơn giá bồi thường cây cối và hoa màu gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND ngày 11/4/2008 | 01/5/2008 |
|
| Quyết định | 1434/2006/QĐ-UBND ngày 13/7/2006 | Về việc phân bổ vốn thực hiện chế độ đối với đồng bào dân tộc thiểu số theo Nghị quyết 37/NQ-TW | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2007 |
|
| Quyết định | 1712/2006/QĐ-UBND ngày 16/8/2006 | Bổ sung một số điểm quy định tại quyết định số 980/2006/QĐ-UBND về chế độ bồi dưỡng và trợ cấp cho cán bộ, công chức nhà nước được cử đi đào tạo, chi phí đào tạo và bồi dưỡng cán bộ công chức ở địa phương | Quyết định 980/2006/QĐ-UBND ngày 18/05/2006 bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND ngày 10/7/2008 | 20/7/2008 |
|
| Quyết định | 2605/2006/QĐ-UBND ngày 22/11/2006 | Về việc ban hành Quy chế Cộng tác viên Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 08/10/2010 | 18/10/2010 |
|
| Quyết định | 2958/2006/QĐ-UBND ngày 27/12/2006 | Quy định các loại giá đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2007 | Được thay thế bởi Quyết định số 3033/2007/QĐ-UBND ngày 27/12/2007 | 01/01/2008 |
|
| Quyết định | 2809/2006/QĐ-UBND ngày 15/12/2006 | Về việc giao kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản và các chương trình mục tiêu Quốc gia - bằng nguồn vốn ứng trước hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ năm du lịch Thái Nguyên 2007 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2008 |
|
| Quyết định | 2757/2006/QĐ-UBND ngày 11/12/2006 | Về việc ban hành đơn giá dịch vụ công ích đô thị tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND ngày 14/5/2003 | 24/5/2013 |
|
| Quyết định | 2680/2006/QĐ-UBND ngày 30/11/2006 | Quy định về đối tượng và tiêu chuẩn nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 | 23/12/2013 |
|
| Quyết định | 2553/2006/QĐ-UBND ngày 15/11/2006 | Điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách của một số cơ quan, đơn vị thuộc khối tỉnh quản lý năm 2006 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2007 |
|
| Quyết định | 2524/2006/QĐ-UBND ngày 09/11/2006 | Phê duyệt Kế hoạch ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em phải lao động nặng nhọc trong điều kiện độc hại và nguy hiểm trên địa bàn tỉnh Thái nguyên, giai đoạn 2006-2010 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 2427/2006/QĐ-UBND ngày 31/10/2006 | Điều chỉnh Kế hoạch kinh tế xã hội và đầu tư xây dựng cơ bản đợt I năm 2006 tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2007 |
|
| Quyết định | 2377/2006/QĐ-UBND ngày 23/10/2006 | Điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2006 của tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2007 |
|
| Quyết định | 2279/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 | Ban hành Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên gồm: Đơn giá phần xây dựng; Đơn giá phần lắp đặt và Đơn giá khảo sát xây dựng | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008 | 01/02/2008 |
|
| Quyết định | 1755/2006/QĐ-UBND ngày 22/8/2006 | Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng và thiết kế - dự toán xây dựng đối với các công trình nhóm B, C trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 2368/2007/QĐ-UBND ngày 29/10/2007 | 08/11/2007 |
|
| Quyết định | 1688/2006/QĐ-UBND ngày 15/8/2006 | Ban hành Quy định việc phân công, phân cấp thực hiện Quản lý quy hoạch xây dựng và Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 2368/2007/QĐ-UBND ngày 29/10/2007 | 08/11/2007 |
|
| Quyết định | 1589/2006/QĐ-UBND ngày 08/3/2006 | Ban hành Đơn giá bồi thường nhà và các công trình kiến trúc gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 2044/2007/QĐ-UBND ngày 28/9/2007 | 01/10/2007 |
|
| Quyết định | 1438/2006/QĐ-UBND ngày 13/7/2006 | Ban hành Quy định tạm thời về mức thu viện phí và một số dịch vụ y tế thực hiện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 2340/2007/QĐ-UBND ngày 25/10/2007 | 01/11/2007 |
|
| Quyết định | 1432/2006/QĐ-UBND ngày 12/7/2006 | Về việc ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công dùng trong xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008 | 01/02/2008 |
|
| Quyết định | 123/2007/QĐ-UBND ngày 16/01/2007 | Về việc phê duyệt Kế hoạch đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2006-2010 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 168/2007/QĐ-UBND ngày 23/01/2007 | Phê duyệt Dự án: “Khống chế và thanh toán bệnh lở mồm long móng ở gia súc trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2007-2010” | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 195/2007/QĐ-UBND ngày 26/01/2007 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2006 - 2010 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 271/2007/QĐ-UBND ngày 02/02/2007 | Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí các trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do địa phương quản lý | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 | 01/9/2011 |
|
| Quyết định | 454/2007/QĐ-UBND ngày 16/3/2007 | Về việc ban hành Quy định một số định mức chi đối với ngành Thể dục Thể thao tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 10/3/2010 | 20/3/2010 |
|
| Quyết định | 725/2007QĐ-UBND ngày 19/4/2007 | Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 | 15/01/2017 |
|
| Quyết định | 1505/2007/QĐ-UBND ngày 30/7/2007 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về giá đất ở tại một số khu dân cư trên địa bàn thị xã Sông Công đã ban hành tại Quyết định số 2958/2006/QĐ-UBND ngày 27/12/2006 của UBND tỉnh | Quyết định số 2958/2006/QĐ-UBND ngày 27/12/2006 đã được thay thế bằng Quyết định số 3033/2007/QĐ-UBND về ngày 27/12/2007 | 01/01/2008 |
|
| Quyết định | 1458/2007/QĐ-UBND ngày 25/7/2007 | Điều chỉnh Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên năm 2007 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2008 |
|
| Quyết định | 1466/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 | Về việc Ban hành Quy định xét tuyển viên chức vào làm việc tại các đơn vị sự nghiệp của tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND ngày 27/03/2008 | 01/04/2008 |
|
| Quyết định | 1597/2007/QĐ-UBND ngày 10/8/2007 | Về việc ban hành quy định về việc điều chỉnh cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao đã cấp vượt hạn mức đất ở theo quy định do không tách diện tích đất ở và đất vườn, ao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2009 |
|
| Quyết định | 1631/2007/QĐ-UBND ngày 16/8/2007 | Về việc giao Kế hoạch nguồn vốn có mục tiêu năm 2006 chuyển sang thực hiện năm 2007 và điều chỉnh, bổ sung kế hoạch kinh tế - xã hội năm 2007 tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2008 |
|
| Quyết định | 1668/2007/QĐ-UBND ngày 22/8/2007 | Về việc Quy định chế độ thu, nộp phí qua cầu treo do địa phương quản lý | Được thay thế bởi Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 15/6/2010 | 25/06/2010 |
|
| Quyết định | 1736/2007/QĐ-UBND ngày 30/8/2007 | Về Kế hoạch thời gian năm học 2007-2008 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2009 |
|
| Quyết định | 1779/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về giá đất ở tại một số khu dân cư trên địa bàn thành phố Thái Nguyên đã ban hành tại Quyết định số 2958/2006/QĐ-UBND ngày 27/12/2006 của UBND tỉnh | Quyết định số 2958/2006/QĐ-UBND ngày 27/12/2006 được thay thế bằng Quyết định số 3033/2007/QĐ-UBND về ngày 27/12/2007 | 01/01/2008 |
|
| Quyết định | 1796/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 | Về việc ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Chương trình phát triển kinh tế – xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 – 2010 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 2044/2007/QĐ-UBND ngày 28/9/2007 | Về việc ban hành Đơn giá bồi thường nhà, các công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 22/4/2008 | 01/05/2008 |
|
| Quyết định | 2267/2007/QĐ-UBND ngày 18/10/2007 | Về việc bãi bỏ Đơn giá xây dựng cơ bản của tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008 | 01/11/2007 |
|
| Quyết định | 2340/2007/QĐ-UBND ngày 25/10/2007 | Về việc Ban hành mức giá thu một phần viện phí và các dịch vụ y tế áp dụng tại các cơ sở khám chữa bệnh trong hệ thống y tế nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý | Được thay thế bởi Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 15/6/2011 | 25/06/2011 |
|
| Quyết định | 2363/2007QĐ-UBND ngày 26/10/2007 | Về việc điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2007 tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2008 |
|
| Quyết định | 2368/2007/QĐ-UBND ngày 29/10/2007 | Về việc ban hành Quy định về công tác quản lý dự án đầu tư và xây dựng sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 03/2/2010 | 13/02/2010 |
|
| Quyết định | 2550/2007/QĐ-UBND ngày 14/11/2007 | Về việc sửa đổi Điều 21 của Quy định kèm theo Quyết định số 2044/2005/QĐ-UBND ngày 30/9/2005 của UBND tỉnh Thái Nguyên | Quyết định số 2044/2005/QĐ-UBND được thay thế bởi Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 22/4/2008 | 01/5/2008 |
|
| Quyết định | 2595/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 | Ban hành hệ thống chỉ tiêu theo dõi, giám sát Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 – 2010 của cấp huyện và cấp xã thuộc tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 2722/2007/QĐ-UBND ngày 30/11/2007 | Về việc đính chính Đơn giá xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Quyết định số 2279/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của UBND tỉnh Thái Nguyên | Quyết định số 2279/2006/QĐ-UBND được thay thế bởi Quyết định 2267/2007/QĐ-UBND ngày 18/10/2007 | 01/11/2007 |
|
| Quyết định | 2885/2007/QĐ-UBND ngày 15/12/2007 | Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, đợt III năm 2007 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2008 |
|
| Quyết định | 3033/2007/QĐ-UBND ngày 27/12/2007 | Về việc Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2008 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2009 |
|
| Quyết định | 3100/2007/QĐ-UBND ngày 29/12/2007 | Về việc điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, đợt IV năm 2007 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2008 |
|
| Quyết định | 3109/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 | Về việc ban hành Quy định phân cấp mua sắm tài sản, quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 31/7/2010 | 10/08/2010 |
|
| Quyết định | 3126/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 | Về việc giao Kế hoạch vốn bổ sung trả nợ vốn vay Bộ Tài chính từ nguồn vốn thu cấp quyền sử dụng đất và điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, đợt V năm 2007 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2008 |
|
| Quyết định | 3034/2007/QĐ-UBND ngày 27/12/2007 | Quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên. | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 25/11/2015 | 05/12/2015 |
|
| Quyết định | 01/2008/QĐ-UBND ngày 03/01/2008 | Sửa đổi Quyết định 1466/2007/QĐ-UBND về ban hành quy định xét tuyển viên chức vào làm việc tại đơn vị sự nghiệp của tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND ngày 27/3/2008 | 01/4/2008 |
|
| Quyết định | 02/2008/QĐ-UBND ngày 09/01/2008 | Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 03/2008/QĐ-UBND ngày 09/01/2008 | Quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi; báo cáo đánh giá trữ lượng nước dưới đất và điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | Được thay thế bởi Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 04/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật về đơn giá xây dựng cơ bản của tỉnh và chuyển sang hình thức công bố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 05/2008/QĐ-UBND ngày 05/02/2008 | Về việc ban hành Quy định thi đua khen thưởng “Phong trào toàn dân vì an ninh Tổ Quốc tỉnh Thái Nguyên” | Được thay thế bởi Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 | 30/9/2013 |
|
| Quyết định | 08/2008/QĐ-UBND ngày 06/3/2008 | Về việc ban hành số lượng, chế độ phụ cấp và việc tuyển chọn, sử dụng cán bộ không chuyên trách ở xã, phường thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 16/2/2011 | 26/02/2011 |
|
| Quyết định | 12/2008/QĐ-UBND ngày 19/3/2008 | Về việc sửa đổi một số quy định về giá đất ở tại một số khu dân cư trên địa bàn thành phố Thái Nguyên đã ban hành tại Quyết định số 3033/2007/QĐ-UBND ngày 27/12/2007 của UBND tỉnh | Quyết định số 3033/2007/QĐ-UBND được thay thế bằng Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 | 01/01/2009 |
|
| Quyết định | 15/2008/QĐ-UBND ngày 27/3/2008 | Chế độ chi tiêu tiếp khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 26/5/2010 | 05/6/2010 |
|
| Quyết định | 16/2008/QĐ-UBND ngày 28/3/2008 | Quy định về kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 25/4/2014 | 05/5/2014 |
|
| Quyết định | 18/2008/QĐ-UBND ngày 11/4/208 | Về việc ban hành đơn giá bồi thường cây cối hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu hổi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 | 30/6/2011 |
|
| Quyết định | 21/2008/QĐ-UBND ngày 16/4/2008 | Về việc phê duyệt điều chỉnh một số nội dung của Chương trình mục tiêu Quốc gia tỉnh Thái Nguyên | Hết hiệu lực ghi trong văn bản | 31/12/2008 |
|
| Quyết định | 22/2008/QĐ-UBND ngày 18/4/2008 | Về việc bổ sung chi tiết các phẫu thuật, thủ thuật mục C 2.7 ở Phụ lục 1 và dịch vụ phục hồi chức năng ở Phụ lục 2 tại Quyết định số 2340/2007/QĐ-UBND ngày 25/10/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 15/6/2011 | 25/6/2011 |
|
| Quyết định | 23/2008/QĐ-UBND ngày 22/4/2008 | Về việc ban hành Đơn giá bồi thường nhà và các công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 20/4/2011 | 01/5/2011 |
|
| Quyết định | 24/2008/QĐ-UBND ngày 24/4/2008 | Về việc Quy định số lượng cán bộ chuyên trách và mức tiền phụ cấp lương thuộc Hội nạn nhân chất độc da cam/dioxin tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 | 01/9/2010 |
|
| Quyết định | 25/2008/QĐ-UBND ngày 25/4/2008 | Về việc phân bổ vốn vay tín dụng ưu đãi để thực hiện các chương trình kiên cố hoá kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn và điều chỉnh nguồn vốn xây dựng cơ bản năm 2008 tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2009 |
|
| Quyết định | 27/2008/QĐ-UBND ngày 07/5/2008 | Phê duyệt Chương trình quốc gia về bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2008 - 2010 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 30/2008/QĐ-UBND ngày 27/5/2008 | Về việc ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Chính sách hỗ trợ di dân, thực hiện định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg, ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2007 – 2010 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 31/2008/QĐ-UBND ngày 27/5/2008 | Về việc phê duyệt điều chỉnh một số nội dung của Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2009 |
|
| Quyết định | 32/2008/QĐ-UBND ngày 17/6/2008 | Về việc đính chính Đơn giá bồi thường nhà và các công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã ban hành tại Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 22/4/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 20/4/2011 | 01/05/2011 |
|
| Quyết định | 33/2008/QĐ-UBND ngày 18/6/2008 | Về việc phê duyệt bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ các loại tài sản ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 1111/QĐ-UBND năm 2009 ngày 20/5/2009 | 01/06/2009 |
|
| Quyết định | 34/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 | Quy định về cơ chế hỗ trợ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa học trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 25/11/2015 | 05/12/2015 |
|
| Quyết định | 37/2008/QĐ-UBND ngày 02/7/2008 | Về việc sửa đổi một số nội dung Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND ngày 11/04/2008 về việc ban hành đơn giá bồi thường cây cối hoa màu gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 | 30/6/2011 |
|
| Quyết định | 42/2008/QĐ-UBND ngày 31/7/2008 | Mức thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 45/2008/QĐ-UBND ngày 11/8/2008 | Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 | 02/12/2010 |
|
| Quyết định | 46/2008/QĐ-UBND ngày 14/8/2008 | Chế độ phụ cấp cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 20/7/2009 | 01/8/2009 |
|
| Quyết định | 48/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 | Về việc phê duyệt mức thu tiền học phí trong các trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do địa phương quản lý | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 20/8/2009 | 01/9/2009 |
|
| Quyết định | 49/2008/QĐ-UBND ngày 12/9/2008 | Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND ngày 15/10/2010 | 25/10/2010 |
|
| Quyết định | 50/2008/QĐ-UBND ngày 19/9/2008 | Về việc ban hành Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Thái | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 | 25/01/2018 |
|
| Quyết định | 51/2008/QDD-UBND ngày 26/9/2008 | Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 2340/2007/QĐ-UBND ngày 25/10/2007 của UBND tỉnh, về mức giá thu một phần viện phí và các dịch vụ y tế áp dụng tại các cơ sở khám chữa bệnh trong hệ thống y tế nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý | Được thay thế bởi Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 15/6/2011 | 25/6/2011 |
|
| Quyết định | 52/2008/QĐ-UBND ngày 30/9/2008 | Bổ sung Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND ngày 11/4/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá bồi thường cây cối hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 | 30/06/2011 |
|
| Quyết định | 53/2008/QĐ-UBND ngày 08/10/2008 | Điều chỉnh dự toán ngân sách do điều chỉnh địa giới hành chính huyện Đồng Hỷ để mở rộng thành phố Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2009 |
|
| Quyết định | 54/2008/QĐ-UBND ngày 13/10/2008 | Về việc sửa đổi, bổ sung quy chế phối hợp hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước trong công tác quản lý thị trường, chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 | 02/7/2011 |
|
| Quyết định | 55/2008/QĐ-UBND ngày 16/10/2008 | Quy định về trình tự, thủ tục lập, thẩm định và tổ chức thực hiện dự án đầu tư khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi bằng Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 | 29/10/2015 |
|
| Quyết định | 56/2008/QĐ-UBND ngày 29/10/2008 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 | 21/11/2014 |
|
| Quyết định | 57/2008/QĐ-UBND ngày 29/10/2008 | Về việc ban hành Quy định về việc quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 08/10/2012 | 18/10/2012 |
|
| Quyết định | 58/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2044/2005/QĐ-UBND ngày 30/9/2005 của UBND tỉnh về quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 05/01/2010 | 15/01/2010 |
|
| Quyết định | 59/2008/QĐ-UBND ngày 04/11/2008 | Về việc điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2008 tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2009 |
|
| Quyết định | 63/2008/QĐ-UBND ngày 05/12/2008 | Về việc phê duyệt điều chỉnh một số nội dung của Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2009 |
|
| Quyết định | 69/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 | Điều chỉnh mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 29/08/2014 | 01/9/2014 |
|
| Quyết định | 70/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 | Về quy định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi | Được thay thế bởi Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 | 01/01/2012 |
|
| Quyết định | 71/2008/QĐ-UBND ngày 21/12/2003 | Ban hành quy định về phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 | 21/12/2013 |
|
| Quyết định | 72/2008/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 | Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2009 | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 29/12/2009 | 01/01/2010 |
|
| Quyết định | 03/2009/QĐ-UBND ngày 22/01/2009 | Về việc Ban hành Quy định xét tuyển viên chức đối với người lao động hợp đồng làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập từ trước ngày 01/5/2006 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/7/2009 |
|
| Quyết định | 05/2009/QĐ-UBND ngày 19/3/2009 | Về việc Quy định mức thu thuỷ lợi phí tiền nước từ các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 05/7/2013 | 15/7/2013 |
|
| Quyết định | 06/2009/QĐ-UBND ngày 23/3/2009 | Về việc Ban hành quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 30/10/2015 |
|
| Quyết định | 07/2009/QĐ-UBND ngày 06/4/2009 | Về việc Ban hành Quy định về Thi đua - khen thưởng phong trào "Đảm bảo trật tự an toàn giao thông" | Được thay thế bởi Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 13/02/2014 | 23/02/2014 |
|
| Quyết định | 10/2009/QĐ-UBND ngày 13/4/2009 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng thi đua khen thưởng tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/2016 | 01/11/2016 |
|
| Quyết định | 11/2009/QĐ-UBND ngày 13/4/2009 | Về việc Ban hành quy định về thi đua khen thưởng phong trào thi đua "Xây dựng phát triển hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên" | Được thay thế bởi Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 | 27/11/2014 |
|
| Quyết định | 13/2009/QĐ-UBND ngày 26/4/2009 | Về việc đính chính đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên ban hành tại Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008 của UBND tỉnh | Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND bị thay thế bởi Quyết định 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 | 01/01/2012 |
|
| Quyết định | 15/2009/QĐ-UBND ngày 15/5/2009 | Về việc đính chính nội dung về quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước từ các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND (văn bản được đính chính) bị thay thế bởi Quyết định 14/2013/QĐ-UBND ngày 05/7/2013 | 15/7/2013 |
|
| Quyết định | 19/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009 | Về việc điều chỉnh một số nội dung đơn giá bồi thường cây cối hoa mầu gắn liền với đất khi nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 | 30/6/2011 |
|
| Quyết định | 21/2009/QĐ-UBND ngày 20/7/2009 | Về việc chế độ phụ cấp cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 06/8/2014 | 16/8/2014 |
|
| Quyết định | 22/2009/QĐ-UBND ngày 28/7/2009 | Về việc ban hành Quy định về trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng công trình trạm thu phát sóng thông tin di động BTS trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 | 23/12/2014 |
|
| Quyết định | 23/2009/QĐ-UBND ngày 20/8/2009 | Về việc thực hiện phụ cấp đối với bảo vệ dân phố của tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định 04/2014/QĐ-UBND ngày 25/01/2014 | 04/02/2014 |
|
| Quyết định | 24/2009/QĐ-UBND ngày 20/8/2009 | Về việc ban hành mức thu tiền học phí trong các trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do địa phương quản lý | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 | 01/9/2011 |
|
| Quyết định | 25/2009/QĐ-UBND ngày 20/8/2009 | Về việc quy định mức thu chế độ thu nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 26/2009/QĐ-UBND ngày 20/8/2009 | Về việc quy định mức thu chế độ thu nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/6/2015 |
|
| Quyết định | 27/2009/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 | Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2012 |
|
| Quyết định | 29/2009/QĐ-UBND ngày 18/9/2009 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng - An ninh tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | 01/01/2019 |
|
| Quyết định | 30/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 | Về việc điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 20/9/2009 của UBND tỉnh về mức thu tiền học phí trong các trường hợp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do địa phương quản lý | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 | 01/9/2011 |
|
| Quyết định | 31/2009/QĐ-UBND ngày 21/10/2009 | Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Quyết định số 2340/2007/QĐ-UBND ngày 25/10/2007 của UBND tỉnh, về mức giá thu phần viện phí và dịch vụ y tế áp dụng tại các cơ sở khám chữa bệnh trong hệ thống y tế Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý | Được thay thế bởi Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 15/6/2011 | 25/6/2011 |
|
| Quyết định | 33/2009/QĐ-UBND ngày 19/11/2009 | Về việc ban hành quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 | 30/10/2014 |
|
| Quyết định | 35/2009/QĐ-UBND ngày 14/12/2009 | Về việc ban hành Quy chế quản lý phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | 30/12/2018 |
|
| Quyết định | 37/2009/QĐ-UBND ngày 29/12/2009 | Về việc phê duyệt các loại giá đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2010 | Được thay thế bởi Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | 01/2010/QĐ-UBND ngày 15/01/2010 | Quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 22/08/2010 | 01/9/2014 |
|
| Quyết định | 03/2010/QĐ-UBND ngày 28/01/2010 | Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 | 30/9/2014 |
|
| Quyết định | 04/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010 | Quy định về công tác quản lý dự án đầu tư và xây dựng, quản lý đấu thầu sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 15/2/2017 | 01/3/2017 |
|
| Quyết định | 06/2010/QĐ-UBND ngày 23/02/2010 | Sửa đổi Quyết định 01/2010/QĐ-UBND quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 22/08/2010 | 01/9/2014 |
|
| Quyết định | 11/2010/QĐ-UBND ngày 10/6/2010 | Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 12/2010/QĐ-UBND ngày 15/6/2010 | Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý phí qua cầu treo do địa phương quản lý | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 22/5/2015 | 01/6/2015 |
|
| Quyết định | 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 | Quy định về khen thưởng cá nhân và tổ chức trong thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ | Được thay thế bởi Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 25/2/2016 | 06/3/2016 |
|
| Quyết định | 23/2010/QĐ-UBND ngày 20/8/2010 | Hỗ trợ kinh phí đối với Trưởng ban Công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội và Cộng tác viên Dân số - Gia đình - Bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở xóm, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 | 09/01/2016 |
|
| Quyết định | 28/2010/QĐ-UBND ngày 04/10/2010 | Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý do tỉnh Thái Nguyên ban hành | Được thay thế bởi Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 | 05/7/2017 |
|
| Quyết định | 30/2010/QĐ-UBND ngày 08/10/2010 | Quy định thực hiện công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 | 29/8/2014 |
|
| Quyết định | 31/2010/QĐ-UBND ngày 11/10/2010 | Quy định xét tuyển viên chức đối với đối tượng đã hợp đồng lao động trong các trường mầm non bán công sang loại hình trường mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2013 |
|
| Quyết định | 33/2010/QĐ-UBND ngày 15/10/2010 | Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | 15/01/2019 |
|
| Quyết định | 35/2010/QĐ-UBND ngày 15/11/2010 | Bãi bỏ phí lề đường, bến bãi trên địa bàn tỉnh tại Quyết định 268/2007/QĐ-UBND | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 | 01/10/2015 |
|
| Quyết định | 38/2010/QĐ-UBND Ngày 24/11/2010 | Về việc ban hành Đề án ‘‘Tăng cường công tác quản lý Nhà nước, chống thất thu thuế trong lĩnh vực tài nguyên khoáng sản và đất đai’’ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
|
| Quyết định | 39/2010/QĐ-UBND Ngày 01/12/2010 | Về việc ban hành Quy định về hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 15/11/2012 | 25/11/2012 |
|
| Quyết định | 46/2010/QĐ-UBND Ngày 21/12/2010 | Đính chính Bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND (văn bản được đính chính) được thay thế bởi Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 | 01/01/2012 |
|
| Quyết định | 47/2010/QĐ-UBND Ngày 22/12/2010 | Phê duyệt khung giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2012 |
|
| Quyết định | 04/2011/QÐ-UBND ngày 28/01/2011 | Về việc phê duyệt kết quả điều tra hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Thái Nguyên theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011- 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
|
| Quyết định | 06/2011/QÐ-UBND ngày 10/02/2011 | Về việc ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa, đối với từng loại đất, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | 18/9/2014 |
|
| Quyết định | 07/2011/QÐ-UBND ngày 16/02/2011 | Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 25/01/2014 | 04/02/2014 |
|
| Quyết định | 12/2011/QÐ-UBND ngày 15/3/2011 | Về việc ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 17/9/2014 | 27/9/2014 |
|
| Quyết định | 13/2011/QÐ-UBND ngày 16/3/2011 | Về việc quy định mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XIII và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2011-2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 16/2011/QÐ-UBND ngày 06/04/2011 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/2016 | 01/11/2016 |
|
| Quyết định | 24/2011/QÐ-UBND ngày 03/6/2011 | Điều chỉnh một số nội dung tại Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 (được sửa đổi bổ sung) đã được thay thế bởi Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 | 01/01/2012 |
|
| Quyết định | 28/2011/QÐ-UBND ngày 20/6/2011 | Về việc ban hành Đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | 01/01/2015 |
|
| Quyết định | 29/2011/QÐ-UBND ngày 20/6/2011 | Ban hành Quy định cước phí vận tải hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 | 23/02/2015 |
|
| Quyết định | 32/2011/QÐ-UBND ngày 22/6/2011 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý Nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | Được thay thế bởi Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 11/11/2016 | 01/12/2016 |
|
| Quyết định | 33/2011/QÐ-UBND ngày 03/8/2011 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 30/5/2014 | 09/6/2014 |
|
| Quyết định | 36/2011/QÐ-UBND ngày 17/8/2011 | Về việc ban hành Quy định Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 17/8/2011 | 05/12/2015 |
|
| Quyết định | 39/2011/QÐ-UBND ngày 22/8/2011 | Về việc điều chỉnh mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và thị trấn các huyện. | Được thay thế bởi Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 | 01/9/2014 |
|
| Quyết định | 40/2011/QÐ-UBND ngày 22/8/2011 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 | 01/9/2014 |
|
| Quyết định | 41/2011/QÐ-UBND ngày 22/8/2011 | Về việc quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục Quốc dân từ năm học 2011-2012 tỉnh Thái Nguyên. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2013 |
|
| Quyết định | 42/2011/QÐ-UBND ngày 26/8/2011 | Về việc bổ sung một số nội dung Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 10/02/2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | 18/9/2014 |
|
| Quyết định | 50/2011/QÐ-UBND ngày 31/10/2011 | Về chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 04/8/2014 | 14/8/2014 |
|
| Quyết định | 51/2011/QÐ-UBND ngày 09/11/2011 | Ban hành Quy định về việc quản lý tổ chức bộ máy hành chính, sự nghiệp, hội, quỹ và tổ chức phi chính phủ thuộc tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 07/01/2015 | 17/01/2015 |
|
| Quyết định | 52/2011/QÐ-UBND ngày 21/11/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về soạn thảo, ban hành và thẩm định văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định 59/2016/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 | 15/01/2017 |
|
| Quyết định | 53/2011/QÐ-UBND ngày 05/12/2011 | Về ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2011 -2016 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 54/2011/QÐ-UBND ngày 20/12/2011 | Về việc Ban hành đơn giá thu lệ phí trước bạ nhà và tỷ lệ (%), chất lượng còn lại của từng loại nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | Được thay thế bởi Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 | 01/5/2017 |
|
| Quyết định | 55/2011/QÐ-UBND ngày 20/12/2011 | Về việc Quy định mức thu nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 | 01/10/2015 |
|
| Quyết định | 56/2011/QÐ-UBND ngày 20/12/2011 | Về việc Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 | 01/6/2017 |
|
| Quyết định | 57/2011/QÐ-UBND ngày 20/12/2011 | Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 | 01/10/2015 |
|
| Quyết định | 59/2011/QÐ-UBND ngày 20/12/2011 | Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 | 30/9/2013 |
|
| Quyết định | 60/2011/QÐ-UBND ngày20/12/2011 | Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 64/2011/QÐ-UBND ngày 20/12/2011 | Về việc Quy định chế độ dinh dưỡng tập luyện thường xuyên, học sinh năng khiếu thể thao; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 | 01/7/2017 |
|
| Quyết định | 65/2011/QÐ-UBND ngày 20/12/2011 | Về việc công bố bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 | 01/6/2017 |
|
| Quyết định | 03/2012/QĐ-UBND ngày 21/02/2012 | Về việc ban hành Quy trình xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 15/6/2015 | 25/6/2015 |
|
| Quyết định | 08/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 | Về việc ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 | 25/9/2014 |
|
| Quyết định | 09/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 | Về việc ban hành Đề án “Tăng cường công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2011-2015” | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 01/3/2018 | 10/03/2018 |
|
| Quyết định | 13/2012/QĐ-UBND ngày 18/6/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 15/3/2011 của Uỷ ban nhân tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 17/9/2014 | 27/9/2014 |
|
| Quyết định | 15/2012/QĐ-UBND ngày 11/7/2012 | Về việc ban hành Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | 01/01/2015 |
|
| Quyết định | 17/2012/QĐ-UBND ngày 13/7/2012 | Về việc ban hành Quy chế xét, tôn vinh danh hiệu “Doanh nghiệp xuất sắc” và “Doanh nhân tiêu biểu” tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 26/4/2017 | 15/5/2017 |
|
| Quyết định | 20/2012/QĐ-UBND ngày 9/8/2012 | Về việc ban hành Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngaày 07/10/2014 | 17/10/2014 |
|
| Quyết định | 21/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 | Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 22/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 | Về việc Quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2012-2013 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 22/8/2016 | 01/9/2016 |
|
| Quyết định | 23/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 | Về việc Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 | 15/8/2017 |
|
| Quyết định | 25/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 | Về việc Quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 | 01/8/2017 |
|
| Quyết định | 26/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 | Về việc Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 | 01/8/2018 |
|
| Quyết định | 34/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 | Về việc ban hành Quy định cơ chế hỗ trợ lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 | 23/12/2013 |
|
| Quyết định | 35/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 | Về việc điều chỉnh, bổ sung đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | Được thay thế bởi Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | 01/01/2015 |
|
| Quyết định | 43/2012/QĐ-UBND ngày 3/12/2012 | Ban hành Quy định xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 15/8/2015 | 25/8/2015 |
|
| Quyết định | 44/2012/QĐ-UBND ngày 7/12/2012 | Về việc sửa đổi một số danh mục đơn giá trong Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản công bố tại Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên | Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 đã bị bãi bỏ bởi Quyết định 10/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 | 01/6/2017 |
|
| Quyết định | 46/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 | Về việc ban ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 | 25/9/2014 |
|
| Quyết định | 47/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 | Ban hành Quy định tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, phục vụ tổ chức và cá nhân theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 | 30/01/2016 |
|
| Quyết định | 50/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 | 01/8/2017 |
|
| Quyết định | 51/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 | Về việc ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Thái Nguyên chung sức xây dựng nông thôn mới” giai đoạn 2011 - 2015 | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 | 06/8/2015 |
|
| Quyết định | 53/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2011 - 2015; bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
|
| Quyết định | 54/2012/QĐ-UBND ngày 30/12/2012 | Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 | 30/9/2013 |
|
| Quyết định | 01/2013/QĐ-UBND ngày 21/ 01/2013 | Ban hành Bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 | 06/02/2014 |
|
| Quyết định | 12/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 22/8/2016 | 01/9/2016 |
|
| Quyết định | 13/2013/QĐ-UBND ngày 25/6/2013 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 14/12/2009 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy chế quản lý và phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | 30/12/2018 |
|
| Quyết định | 15/2013/QĐ-UBND ngày 06/7/2013 | Về việc phân cấp tuyển dụng công chức, viên chức và lao động hợp đồng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 07/01/2015 | 17/01/2015 |
|
| Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 | Bổ sung nội dung Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 | 25/9/2014 |
|
| Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 | Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) để lại, phương thức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 22/8/2016 | 01/9/2016 |
|
| Quyết định | 28/2013/QÐ-UBND ngày 11/12/2013 | Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 | 01/01/2018 |
|
| Quyết định | 29/2013/QÐ-UBND ngày 13/11/2013 | Ban hành Quy định cơ chế hỗ trợ đưa lao động đi làm việcở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 | 01/6/2018 |
|
| Quyết định | 33/2013/QÐ-UBND ngày 18/12/2013 | Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 | 10/02/2017 |
|
| Quyết định | 36/2013/QÐ-UBND ngày 21/12/2013 | Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2014 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2015 |
|
| Quyết định | 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 | Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 | 30/4/2016 |
|
| Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND ngày 17/3/2014 | Ban hành Quy định thi đua, khen thưởng trong phong trào thi đua “Đổi mới và nâng cao năng lực, hiệu quả hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên” | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 | 20/10/2017 |
|
| Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 | Ban hành Quy định về ứng trước vốn và ký quỹ bảo đảm thực hiện các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 | 08/12/2014 |
|
| Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND[1] ngày 10/6/2014 | Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 | 01/01/2019 |
|
| Quyết định | 18/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 | Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 | 30/4/2016 |
|
| Quyết định | 19/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 | Quy định về định mức kinh phí để cải tạo lớp đất mặt khi chuyển đổi đất chuyên trồng lúa nước sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/4/2015 | 30/4/2016 |
|
| Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND ngày 17/7/2014 | Quy định chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho một số cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 | 20/9/2016 |
|
| Quyết định | 28/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 | Ban hành Quy định về Kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | 01/7/2018 |
|
| Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 | Điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 | 15/08/2017 |
|
| Quyết định | 32/2014/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 | Quy định điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 34/2014/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 35/2014/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 | Quy định mức giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 36/2014/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 39/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 | Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 16/11/2017 | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | 40/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 | Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | 01/8/2017 |
|
| Quyết định | 41/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 | Ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 10/12/2015 | 20/12/2015 |
|
| Quyết định | 44/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 | Điều chỉnh mức giá tối thiểu một số loại tài nguyên, khoáng sản để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 | 30/4/2016 |
|
| Quyết định | 45/2014/QĐ-UBND ngày 07/10/2014 | Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 | 25/12/2018 |
|
| Quyết định | 46/2014/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 | 01/06/2017 |
|
| Quyết định | 55/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | Ban hành Quy định về Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 05/11/2016 | 15/01/2016 |
|
| Quyết định | 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 | 15/01/2016 |
|
| Quyết định | 58/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 (văn bản được đính chính) đã được thay thế bởi Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 | 31/01/2016 |
|
| Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND ngày 19/01/2015 | Về việc ban hành Quy định thực hiện chuyển quyền sử dụng đất đã được đầu tư hạ tầng cho người dân tự xây dựng nhà ở đối với các dự án đầu tư khu dân cư, khu đô thị trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 | 10/04/2018 |
|
| Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND ngày 20/3/2015 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 22/01/2016 | 01/02/2016 |
|
| Quyết định | 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/4/2015 | Quy định về định mức kinh phí để cải tạo lớp đất mặt khi chuyển đổi đất chuyên trồng lúa nước sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 | 15/9/2016 |
|
| Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 22/5/2015 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua cầu treo do địa phương quản lý | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 22/5/2015 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND ngày 15/6/2015 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất và thẩm định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 | 01/11/2017 |
|
| Quyết định | 16/2015/QĐ-UBND ngày 18/6/2015 | Bổ sung, đính chính một số nội dung tại Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 22/5/2015 của UBND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua cầu treo do địa phương quản lý | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 | Về việc ban hành quy định thi đua, khen thưởng phong trào thi đua “Thái Nguyên chung sức xây dựng nông thôn mới” giai đoạn 2011 - 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
|
| Quyết định | 19/2015/QĐ-UBND ngày 18/8/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7 Quy định quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 07/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 | 25/12/2018 |
|
| Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyế định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 25/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 05/06/2017 | 15/6/2017 |
|
| Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 25/11/2015 | Ban hành Quy định và hướng dẫn một số nội dung về thi đua, khen thưởng của tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 11/6/2018 | 01/7/2018 |
|
| Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 05/01/2016 | Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 25/12/2016 | 05/01/2017 |
|
| Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND ngày 08/01/2016 | Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 | 25/8/2017 |
|
| Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 | Đính chính Phụ lục Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của UBND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 | Ban hành Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 | 25/01/2017 |
|
| Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 22/01/2016 | Về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 | 01/02/2017 |
|
| Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 60/2016/UBND ngày 25/12/2016 | 05/01/2017 |
|
| Quyết định | 17/2016/QĐ-UBND ngày 27/6/2016 | Công bố danh mục tài sản mua sắm tập trung cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 | 10/04/2018 |
|
| Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 22/8/2016 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 | 15/06/2017 |
|
| Quyết định | 60/2016/QĐ-UBND ngày 25/12/2016 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2016 | 20/9/2017 |
|
| Quyết định | 61/2016/QĐ-UBND ngày 25/12/2016 | Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường nhà công trình kiến trúc gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 19/04/2018 | 01/05/2018 |
|
| Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 | Ban hành Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi trên đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | 01/01/2018 |
|
| Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2018 |
|
| Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Được thay thế bởi Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 | 01/01/2019 |
|
| Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 08/9/2017 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2018 |
| III | CHỈ THỊ | ||||
|
| Chỉ thị | 08/2003/CT-UB ngày 3/4/2002 | Về công tác phòng, chống lụt bão và giảm nhẹ thiên tai năm 2003 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2004 |
|
| Chỉ thị | 13/2003/CT-UB ngày 17/7/2003 | Về nhiệm vụ xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2004 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2005 |
|
| Chỉ thị | 19/2004/CT-UB ngày 29/10/2004 | Về kiểm kê đất đai và hoàn thành cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng các loại đất trong năm 2005 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | 01/01/2006 |
| Tổng số: 423 văn bản (96 nghị quyết; 324 quyết định; 03 chỉ thị) | |||||
[1] Được đồng thời HTH tại mục VI. Lĩnh vực Giao thông vận tải
Phụ lục 4
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 557/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị (sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ) | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý/tình hình xây dựng | |
PHẦN I: NGHỊ QUYẾT | ||||||||
I | LĨNH VỰC TÀI CHÍNH, NGÂN SÁCH, THUẾ | |||||||
|
| Nghị quyết | 11/2008/NQ-HĐND 18/7/2008 | Quy định tỷ lệ điều tiết thu tiền sử dụng đất; chế độ phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả; điều chỉnh định mức kinh phí dạy nghề cho các đối tượng chính sách xã hội | Bãi bỏ văn bản | Một số nội dung (tỷ lệ điều tiết thu tiền sử dụng đất; chế độ phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả) đã được điều chỉnh tại các văn bản khác | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 24/2008/NQ-HĐND 09/12/2008 | Về việc quy định điều chỉnh, bổ sung một số loại phí, lệ phí và bãi bỏ khoản thu trong các trường học thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Một số nội dung (quy định điều chỉnh, bổ sung một số loại phí, lệ phí) đã được điều chỉnh tại các văn bản khác | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 21/2009/NQ-HĐND 12/12/2009 | Về việc điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2009 và dự toán ngân sách năm 2010 tỉnh Thái Nguyên; điều chỉnh tỷ lệ điều tiết thu phí môi trường đối với khai thác tài nguyên khoáng sản | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 03/2010/NQ-HĐND 28/4/2010 | Về việc phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung nhiệm vụ chi các hoạt động sự nghiệp môi trường đã được quy định tại Nghị quyết 38/2016/NQ-HĐND | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 04/2010/NQ-HĐND 28/4/2010 | Quy định chế độ chi tiếp khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung không còn phù hợp Thông tư 71/2018/TT-BTC | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 09/2012/NQ-HĐND 19/7/2012 | Về việc quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, chế độ quản lý đặc thù đối với tuyên truyền viên lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với các hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao; chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung không còn phù hợp (chế độ quản lý đặc thù đối với tuyên truyền viên lưu động). | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 20/2012/NQ-HĐND 15/12/2012 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của các chi hội thuộc các tổ chức chính trị-xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn và các thôn, xóm, bản đặc biệt khó khăn thuộc các xã khu vực II; mức trích từ các khoản thu hồi qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Xem xét sửa đổi, thay thế | Điều chỉnh đối tượng cũng như mức hỗ trợ cho phù hợp các xã đặc biệt khó khăn và các thôn, xóm, bản đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 05/2013/NQ-HĐND 26/4/2013 | Quy định mức chi trả phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý và hỗ trợ kinh phí hoạt động thường xuyên tại các Trung tâm học tập cộng đồng tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản để ban hành cho đúng thẩm quyền | Khoản 1 phần II Thông tư 96/2008/TT-BTC quy định: “Mức trả phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ tham gia vào công tác quản lý Trung tâm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quyết định” | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 20/2013/NQ-HĐND 06/8/2013 | Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) để lại, phương thức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô và tỷ lệ phần trăm thu lệ phí trước bạ đăng ký lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung quy định tỷ lệ phần trăm thu lệ phí trước bạ đăng ký lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) hiện được điều chỉnh trực tiếp bởi Thông tư 301/2016/TT-BTC | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 42/2014/NQ-HĐND 18/5/2014 | Quy định mức hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Xem xét tính phù hợp để tham mưu sửa đổi | Nghị định 61/2018/NĐ-CP không quy định về chính sách hỗ trợ. Trường hợp căn cứ vào điều kiện ngân sách hiện có, tỉnh Thái Nguyên có thể ban hành chính sách đặc thù của địa phương nhưng cần được đánh giá chính sách để đảm bảo tính phù hợp. | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
II | LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN – MÔI TRƯỜNG | |||||||
|
| Nghị quyết | 34/2006/NQ-HĐND 15/12/2006 | Thông qua phương án xử lý những trường hợp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp không đúng quy định cho thửa đất ở có vườn, ao nhưng không tách đất ở và đất vườn, ao mà ghi chung là “Thổ cư” hoặc chữ “T” tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 26/2009/NQ-HĐND 12/12/2009 | Về việc thông qua chính sách bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi trên đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 | |
III | LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||||
|
| Nghị quyết | 08/2010/NQ-HĐND 28/4/2010 | Quy định hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế hoặc bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 05/2012/NQ-HĐND 19/7/2012 | Về thông qua quy định về chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế hoặc bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 21/2016/NQ-HĐND 12/8/2016 | Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020 | Sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới thay thế | Một số nội dung không phù hợp Nghị định số 57/2018/NĐ-CP | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 46/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về tiêu chí dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016 - 2020 | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung không phù hợp Nghị định số 120/2018/NĐ-CP | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2019 | |
IV | LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||||
|
| Nghị quyết | 64/2014/NQ-HĐND 12/12/2014 | Thông qua chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | Sửa đổi, bổ sung văn bản | Quy định về nội dung chương trình phát triển nhà ở tại Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 đã hết hiệu lực (thay thế tại Nghị định 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015) | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 67/2015/NQ-HĐND 12/5/2015 | Thông qua quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035 | Sửa đổi văn bản | Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 được viện dẫn tại điểm đ khoản 1 Điều 4 đã hết hiệu lực | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
V | LĨNH VỰC GIAO THÔNG | |||||||
|
| Nghị quyết | 12/2003/NQ-HĐND ngày 21/4/2003 | Về một số giải pháp để kiềm chế và tiến tới giảm dần tai nạn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Giao thông Vận tải | Năm 2019 | |
VI | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||||
|
| Nghị quyết | 05/2003/NQ-HĐND ngày 28/01/2003 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 08 HĐND tỉnh khóa IX về cơ chế quản lý và chính sách hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở NN&PTNT | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 18/2013/NQ-HĐND 06/8/2013 | Quy định mức hỗ trợ cho Ban lâm nghiệp xã, thị trấn; Phó Ban lâm nghiệp xã, thị trấn và Tổ trưởng tổ bảo vệ rừng – phòng cháy chữa cháy rừng thôn, bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản để ban hành cho đúng thẩm quyền | Khoản 1 Điều 3 Quyết định 07/2012/QĐ-TTg về chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng quy định nội dung hỗ trợ: “Chi cho hoạt động của Ban chỉ huy các cấp về các vấn đề cấp bách trong bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng của cấp xã theo quy định hiện hành của Nhà nước. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cụ thể mức hỗ trợ, cấp phát, quản lý, chi tiêu, thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ cho ngân sách xã quy định trên đây”. | Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở NN&PTNT | Năm 2019 | |
VII | LĨNH VỰC NỘI VỤ, DÂN TỘC, TÔN GIÁO | |||||||
|
| Nghị quyết | 16/2003/NQ-HĐND 23/7/2003 | Thông qua quy trình tổ chức kỳ họp HĐND tỉnh | Bãi bỏ văn bản | HĐND tỉnh khóa XIII đã ban hành Nghị quyết 31/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 quy định Nội quy kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XIII, nhiệm kỳ 2016-2021 | Ban Pháp chế -HĐND tỉnh | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 08/2006/NQ-HĐND 07/01/2006 | Phê chuẩn phương án tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Nội vụ | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 30/2013/NQ-HĐND 12/12/2013 | Về chính sách thu hút nguồn nhân lực và chính sách luân chuyển cán bộ, công chức của tỉnh Thái Nguyên | Sửa đổi cho phù hợp | Đánh giá tính thực tiễn, khả thi, hợp lý của nghị quyết trong thời gian qua để tổng kết, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp tình hình thực tiễn | Sở Nội vụ | Năm 2019 | |
XIII | LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||||
|
| Nghị quyết | 10/2009/NQ-HĐND 28/7/2009 | Thông qua Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2009 - 2015, có xét đến năm 2020 | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Công Thương | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 70/2015/NQ-HĐND ngày 12/05/2015 | Quy định về hỗ trợ và khuyến khích đầu tư xây dựng hạ tầng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2015-2020 | Xem xét sửa đổi hoặc ban hành thay thế | Các văn bản được sử dụng làm căn cứ ban hành đã hết hiệu lực; mặt khác tính khả thi của chính sách cần phải đánh giá lại | Sở Công Thương | Năm 2019 | |
IX | LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||||
|
| Nghị quyết | 06/8/1998 | Nghị quyết về việc mức thu tiền học phí, tiền xây dựng ở các trường: Quốc lập, bán công, dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 24/2007/NQ-HĐND 14/12/2007 | Về việc hỗ trợ chế độ xã hội đối với giáo viên mầm non hợp đồng ngoài biên chế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 13/2003/NQ-HĐND ngày 21/4/2003 | Về phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở giáo dục - đào tạo thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý. | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2019 | |
|
| Nghị quyết | 06/2010/NQ-HĐND ngày 28/4/2010 | Về chuyển đổi loại hình trường mầm non bán công sang loại hình trường mầm non công lập, dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2019 | |
X | LĨNH VỰC Y TẾ | |||||||
|
| Nghị quyết | 08/2002/NQ-HĐND ngày 07/02/2002 | Về việc khám chữa bệnh miễn phí cho người nghèo của tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Y tế | Năm 2009 | |
PHẦN II: QUYẾT ĐỊNH | ||||||||
I | LĨNH VỰC TÀI CHÍNH, NGÂN SÁCH, THUẾ | |||||||
|
| Quyết định | 10/2010/QĐ-UBND ngày 26/5/2010 | Quy định chế độ chi tiếp khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Chế độ tiếp khách đã được quy định mới tại Thông tư 71/2018/TT-BTC | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 19/2010/QĐ-UBND ngày 31/7/2010 | Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung văn bản không còn phù hợp | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND ngày 20/8/2010 | Về phân cấp nhiệm vụ chi sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế hoặc bãi bỏ | Phần lớn nội dung văn bản không còn phù hợp với Thông tư 02/2017/TT-BTC | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 03/2011/QÐ-UBND ngày 26/01/2011 | Về việc miễn thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung văn bản không còn phù hợp | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 23/2011/QÐ-UBND ngày 27/5/2011 | Về việc điều chỉnh tỷ lệ trích cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp phép trong lĩnh vực tài nguyên nước | Bãi bỏ văn bản | Nội dung văn bản không còn phù hợp | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 31/2012/QĐ-UBND ngày 20/9/2012 | Về việc ban hành Quy định phối hợp quản lý thuế theo phương pháp ấn định thuế đối với cơ sở khai thác tài nguyên khoáng sản quý hiếm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản sửa đổi hoặc thay thế | Một số nội dung không còn phù hợp. | Cục thuế | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 34/2011/QÐ-UBND ngày 10/8/2011 | Về việc Ban hành Quy định việc quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm. | Ban hành văn bản sửa đổi | Phần lớn nội dung văn bản không còn phù hợp với Thông tư 85/2017/TT-BTC | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 38/2011/QÐ-UBND ngày 22/8/2011 | Về việc điều chỉnh mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung văn bản không còn phù hợp (phí trông giữ xe đã chuyển sang giá dịch vụ trông giữ xe) | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 43/2011/QÐ-UBND ngày 19/9/2011 | Về việc Quy định giá cho thuê nhà ở học sinh, sinh viên tại các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Một số nội dung văn bản không còn phù hợp | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 11/2012/QĐ-UBND ngày 31/5/2012 | Về việc ban hành danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, đăng ký giá và kê khai giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung văn bản không còn phù hợp | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 24/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 | Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với các hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung về định mức hoạt động của Đội tuyên truyền lưu động không còn phù hợp với quy định của Thông tư 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 27/2012/QĐ-UBND ngày 31/8/2012 | Ban hành Quy định tỷ lệ (%) mức khoán chi phí bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | Ban hành văn bản thay thế | Nội dung không còn phù hợp với Luật đấu giá và Nghị định 62/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật đấu giá tài sản | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 48/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 | Về việc ban hành Quy định về Cơ chế thu thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động xây dựng cơ bản của các doanh nghiệp tỉnh ngoài trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Nội dung văn bản không còn phù hợp như | Cục thuế tỉnh | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 49/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn và các thôn, xóm, bản đặc biệt khó khăn thuộc các xã khu vực II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn các văn bản làm căn cứ ban hành đã hết, toàn bộ các văn bản được viện dẫn tại nội dung văn bản như Danh mục các xã đặc biệt khó khăn, Danh mục các thôn, xóm, bản đặc biệt khó khăn đã được thay thế | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND ngày 16/10/2013 | Đính chính Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 của UBND tỉnh về Quy định tỷ lệ phần trăm thu lệ phí trước bạ đăng ký lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung không phù hợp với Thông tư 301/2016/TT-BTC | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 27/2013/QÐ-UBND ngày 08/11/2013 | Ban hành Quy định quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung không còn phù hợp Thông tư 60/2017/TT-BTC | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 53/2014/QĐ-UBND ngày 4/12/2014 | Ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Nội dung văn bản không còn phù hợp | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 41/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 | Sửa đổi Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Nội dung văn bản không còn phù hợp | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 | Ban hành Quy định cơ chế tài chính khi thực hiện các khu tái định cư phục vụ các dự án đầu tư do Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Một số văn bản là căn cứ để xây dựng nội dung văn bản đã được sửa đổi bổ sung, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định 01/2017/NĐ-CP); Nghị định số 45/2014/NĐ-CP; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định 135/2016/NĐ-CP). | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
II | LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||||
|
| Quyết định | 66/2011/QÐ-UBND ngày 28/12/2011 | Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 02/2014/QĐ-UBND ngày 24/01/2014 | Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai, tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Đợt 1) | Ban hành văn bản thay thế | Nội dung không còn phù hợp | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 47/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 | Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Một số một nội dung không còn phù hợp với Nghị định 18/2015 ngày 14/02/2015 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 | |
III | LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||||
|
| Quyết định | 29/2012/QĐ-UBND ngày 13/9/2012 | Về việc phê duyệt quy định hỗ trợ đầu tư và xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Kế hoạch và đầu tư | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 41/2012/QĐ-UBND ngày 15/11/2012 | Ban hành Quy định về chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 32/2013/QÐ-UBND ngày 18/12/2013 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 | Về việc ban hành bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ/UBND ngày 18/12/2013 | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 51/2014/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 | Ban hành quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung văn bản không phù hợp với Nghị định 118/2015/ NĐ-CP | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2019 | |
IV | LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||||
|
| Quyết định | 3019/2005/QĐ-UBND ngày 29/12/2005 | Về việc phê duyệt mức giá tính khấu hao máy và thiết bị thi công trong Đơn giá xây dựng cơ bản của tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 150/2006/QĐ-UBND ngày 18/01/2006 | Về việc Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường các công trình lân cận trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Nội dung không còn phù hợp | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 2721/2006/QĐ-UBND ngày 06/12/2006 | Về việc phê duyệt giá vật liệu đến hiện trường xây lắp để lập đơn giá dịch vụ công ích đô thị của tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 18/2009/QĐ-UBND ngày 25/6/2009 | Về việc Ban hành hệ số điều chỉnh dự toán do tăng mức lương tối thiểu để quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị địa bàn thành phố Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 20/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009 | Về việc Ban hành hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 36/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 | Ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất thải rắn tại các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản sửa đổi hoặc thay thế | Nội dung không còn phù hợp | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 16/2010/QĐ-UBND ngày 13/7/2010 | Hệ số điều chỉnh dự toán do tăng mức lương tối thiểu vùng để quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 15/2011/QÐ-UBND ngày 06/04/2011 | Về việc Ban hành hệ số điều chỉnh dự toán do tăng mức lương tối thiểu vùng để quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 48/2011/QÐ-UBND ngày 26/10/2011 | Về việc Ban hành hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 49/2011/QÐ-UBND ngày 26/10/2011 | Về việc Ban hành hệ số điều chỉnh dự toán do tăng mức lương tối thiểu vùng để quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 06/2012/QĐ-UBND ngày 30/3/2012 | Về việc ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung văn bản không còn phù hợp với Nghị định 23/2016/NĐ-CP | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND ngày 20/6/2012 | Về việc ban hành Quy định về Tổ chức quản lý, khai thác, vận hành nhà ở sinh viên được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung văn bản không còn phù hợp với quy định Luật nhà ở; Thông tư 20/2016/TT-BXD | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 45/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 | Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung văn bản không còn phù hợp với Nghị định 76/2015/NĐ-CP | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 26/2013/QÐ-UBND ngày 8/11/2013 | Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản sửa đổi bổ sung | Một số nội dung không phù hợp Nghị định 24a/2016/NĐ-CP | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND ngày 7/3/2014 | Về việc ban hành Quy định về Bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung không còn phù hợp với Nghị định 46/2015/NĐ-CP | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 23/4/2014 | Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung không còn phù hợp | Sở Xây dựng | Năm 2019 | |
V | LĨNH VỰC NỘI VỤ, DÂN TỘC, TÔN GIÁO | |||||||
|
| Quyết định | 35/2008/QĐ-UBND ngày 23/6/2008 | Quy định số lượng cán bộ chuyên trách và mức tiền phụ cấp hàng tháng thuộc Ban Đại diện Hội Người cao tuổi của tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản một phần | Một phần văn bản không còn phù hợp | Sở Nội vụ | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 26/2010/QĐ-UBND ngày 09/9/2010 | Quy định chính sách hỗ trợ đất sản xuất và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn theo Quyết định 1592/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung văn bản không còn phù hợp với Quyết định 755/QĐ-TTg năm 2013 | Ban Dân tộc | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND ngày 07/01/2015 | Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, cán bộ, công chức,viên chức và lao động hợp đồng trong các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung không còn phù hợp | Sở Nội vụ | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 24/9/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với các hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 11/6/2009 | Ban hành văn bản thay thế | Một số nội dung không còn phù hợp với quy định của Luật Tín ngưỡng tôn giáo | Sở Nội vụ | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 | Ban hành Quy định tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, phục vụ tổ chức, cá nhân theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung không còn phù hợp | Sở Nội vụ | Năm 2019 | |
VI | LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||||
|
| Quyết định | 49/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung văn bản không còn phù hợp | Sở Giao thông vận tải | Năm 2019 | |
VII | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||||
|
| Quyết định | 464/2007/QĐ-UBND ngày 19/3/2007 | Về việc Ban hành Quy định việc cấp phép và giám sát khai thác rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế hoặc bãi bỏ | Phần lớn nội dung văn bản không còn phù hợp với Thông tư 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016 như quy định về khai thác chính và tận dụng, tận thu lâm sản như quy định về cấp phép khai thác | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 02/2011/QÐ-UBND ngày 26/01/1/2011 | Ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác và dịch vụ nước sinh hoạt các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn do các địa phương hưởng lợi trực tiếp quản lý | Ban hành văn bản thay thế hoặc bãi bỏ | Nội dung văn bản không còn phù hợp | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 04/2012/QĐ-UBND ngày 29/02/2012 | Ban hành một số loài cây tái sinh mục đích - Tiêu chí về mật độ, trữ lượng để cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế hoặc bãi bỏ | Nội dung văn bản không còn phù hợp | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 | Ban hành quy định quản lý Nhà nước về thuốc Bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung văn bản không phù hợp Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND ngày 25/4/2014 | Về việc ban hành quy định về điều kiện giết mổ, kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2019 | |
VIII | LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||||
|
| Quyết định | 2891/2007/QĐ-UBND ngày 17/12/2007 | Về việc ban hành quy định “Tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, thợ giỏi, nghệ nhân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung không phù hợp với Nghị định 123/2014/NĐ-CP ngày 25/12/2014 | Sở Công Thương | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 37/2012/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 | Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung văn bản không còn phù hợp Thông tư 26/2014/TT-BCT ngày 28/8/2014 | Sở Công Thương | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 38/2012/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 | Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung văn bản không phù hợp | Sở Công Thương | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 | Về việc ban hành quy định về quản lý, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung không còn phù hợp Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ và Nghị định 71/2018/NĐ-CP | Sở Công Thương | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 27/6/2016 | Ban hành Quy định phối hợp liên ngành trong công tác quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Một số một nội dung không còn phù hợp với quy định tại chương 3 của Nghị định 40/2018/NĐ-CP về quản lý hoạt động | Sở Công Thương | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 | Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Điều 4 đến Điều 7 trích dẫn tới quy định từ Điều 26 đến Điều 46 Nghị định số 77/2016/NĐ-CP. Tuy nhiên một số khoản của các Điều từ 26 đến 46 Nghị định số 77/2016/NĐ-CP đã bị bãi bỏ bởi Nghị định 08/2018/NĐ-CP | Sở Công Thương | Năm 2019 | |
IX | LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||||
| 1. | Quyết định | 09/2008/QĐ-UBND ngày 12/3/2008 | Về việc thực hiện Nghị quyết số 24/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc hỗ trợ chế độ đối với giáo viên mầm non hợp đồng ngoài biên chế nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung không còn phù hợp với chủ trương của Đảng và các quy định hiện hành về biên chế sự nghiệp ngành giáo dục. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2019 | |
| 2. | Quyết định | 33/2012/QĐ-UBND ngày 08/10/2012 | Về việc Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ nội dung không phù hợp quy định, ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Việc quy định thêm về yêu cầu đối với người dạy thêm tại khoản 3 Điều 8 chưa phù hợp so với quy định của Thông tư 17/2012/TT-BGDĐT | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2019 | |
| 3. | Quyết định | 37/2013/QĐ-UBND ngày 23/12/2013 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý Phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thành phố, thị xã | Ban hành văn bản thay thế | Nội dung không còn phù hợp | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2019 | |
| 4. | Quyết định | 38/2013/QĐ-UBND ngày 23/12/2013 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng, cơ sở giáo dục trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Ban hành văn bản thay thế | Nội dung không còn phù hợp | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2019 | |
X | LĨNH VỰC THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG - CÔNG BÁO | |||||||
|
| Quyết định | 40/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin của Cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Một số nội không còn phù hợp Nghị định 43/2011/NĐ-CP 13/06/2011 và Thông tư 32/2017/TT-BTTTT ngày 15/11/2017 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 31/2013/QÐ-UBND ngày 16/12/2013 | Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Một số nội không còn phù hợp | Sở Thông tin và Truyền thông | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Ban hành Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung không còn phù hợp với Nghị định 27/2018/NĐ-CP | Sở Thông tin và Truyền thông | Năm 2019 | |
XI | LĨNH VỰC Y TẾ | |||||||
|
| Quyết định | 55/2012/QĐ-UBND ngày 31/12/2012 | Về việc ban hành Quy định thực hiện chế độ hợp đồng theo Quyết định số 58/TTg ngày 03/02/1994 của Thủ tướng Chính phủ đối với người làm công tác Dân số - Kế hoạch hóa Gia đình tại các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn | Bãi bỏ văn bản | Đối tượng điều chỉnh của văn bản không còn | Sở Nội vụ | Năm 2019 | |
XII | LĨNH VỰC NGOẠI VỤ - KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |||||||
|
| Quyết định | 36/2012/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 | Về việc ban hành Quy chế Quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung văn bản không còn phù hợp | Sở Ngoại vụ | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 08/2015/QĐ-UBND ngày 19/5/2015 | Về việc ban hành Quy chế quản lý đoàn của tỉnh Thái Nguyên ra nước ngoài và người nước ngoài vào tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung văn bản không còn phù hợp | Sở Ngoại vụ | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND ngày 18/9/2015 | Ban hành Quy định quản lý công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung văn bản không còn phù hợp | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2019 | |
XIII | LĨNH VỰC TƯ PHÁP – THANH TRA | |||||||
|
| Quyết định | 67/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 | Về việc ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Nội dung văn bản không còn phù hợp với Luật Trợ giúp pháp lý và Nghị định 144/2017/NĐ-CP | Sở Tư pháp | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 34/2010/QĐ-UBND ngày 25/10/2010 | Về việc ban hành Quy chế rà soát, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền | Bãi bỏ văn bản hoặc thay thế văn bản | Một số nội dung văn bản không còn phù hợp | Sở Tư pháp | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 36/2010/QĐ-UBND Ngày 22/11/2010 | Về việc đính chính văn bản quy phạm pháp luật (đính chính quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 25/10/2010) | Bãi bỏ văn bản | Nội dung văn bản không còn phù hợp | Sở Tư pháp | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 22/2011/QÐ-UBND ngày 26/5/2011 | Về việc ban hành Quy chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản hoặc thay thế văn bản | Phần lớn nội dung không còn phù hợp | Sở Tư pháp | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 35/2011/QÐ-UBND ngày 12/8/2011 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Thái Nguyên | Bãi bỏ văn bản | Nội dung văn bản không còn phù hợp | Văn phòng UBND tỉnh | Năm 2019 | |
|
| Quyết định | 09/2013/QĐ-UBND ngày 12/6/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Ban hành văn bản thay thế | Phần lớn nội dung văn bản không còn phù hợp | Sở Tư pháp | Năm 2019 | |
Tổng số: 138 văn bản (31 nghị quyết; 107 quyết định) | ||||||||
Phụ lục 2
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 557/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
I | NGHỊ QUYẾT | ||||
| 1. | Nghị quyết | 11/2008/NQ-HĐND ngày 18/7/2008 Quy định tỷ lệ điều tiết thu tiền sử dụng đất; chế độ phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả; điều chỉnh định mức kinh phí dạy nghề cho các đối tượng chính sách xã hội | Khoản 2 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 42/2014/NQ-HĐND ngày 18/5/2014 | 01/7/2014 |
| 2. | Nghị quyết | 24/2008/NQ-HĐND ngày 09/12/2008 Quy định điều chỉnh, bổ sung một số loại phí, lệ phí và bãi bỏ khoản thu trong các trường học thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch đảm bảo; phí cung cấp thông tin về giao dịch đảm bảo; lệ phí trước bạ đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi 2. Điểm c khoản 2 Điều 1 | 1. Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 2. Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 51/2014/NQ-HĐND ngày 25/7/2014 | 19/12/2011 02/8/2014 |
| 3. | Nghị quyết | 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Thái Nguyên. | 1. Khoản 1, 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 1 2. Khoản 5 Điều 1 3. Khoản 9 Điều 1 | 1. Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 2. Bị thay thế theo Mục II Nghị quyết 20/2013/NQ-HĐND ngày 06/8/2013 (thông qua ngày 31/7/013). 3. Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 18/5/2017 | 01/01/2017 10/8/2013 01/6/2017 |
4. | Nghị quyết | 09/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 Quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp; chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động; chi tiêu tài chính đối với hoạt động thể thao và giải thi đấu thể thao; bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 1. Phần I: Kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp 2. Phần IV: Chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo | 1. Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 2. Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | 01/8/2017 01/8/2018 |
| 5. | Nghị quyết | 20/2012/NQ-HĐND ngày 15/12/2012 Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của chi hội thuộc tổ chức chính trị - xã hội tại xã đặc biệt khó khăn và thôn, xóm, bản đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực II; mức trích từ khoản thu hồi qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước của cơ quan thanh tra Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | Mục II, Điều 1: Quy định mức trích từ các khoản thu hồi qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | 01/8/2017 |
| 6. | Nghị quyết | 20/2013/NQ-HĐND ngày 06/8/2013 Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) để lại, phương thức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô và tỷ lệ phần trăm thu lệ phí trước bạ đăng ký lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) tỉnh Thái Nguyên | Mục I, Điều 1: Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) để lại, phương thức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 | 01/9/2016 |
| 7. | Nghị quyết | 25/2016/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 Quy định mức thu, chính sách miễn, giảm học phí và điều chỉnh, bãi bỏ mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | 1. Mức thu học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và phổ thông công lập năm học 2016-2017 (Điều 1) 2.Quy định điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (Phụ lục III)(Điều 2) | 1. Hết thời gian có hiệu lực ghi trong văn bản. 2. Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 18/5/2017 | 31/5/2017 15/6/2017 |
| 8. | Nghị quyết | 38/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | Nội dung quy định về tỷ lệ điều tiết của “thị trấn Chùa Hang” tại Phụ lục VII và nội dung tỷ lệ điều tiết của “xã Sơn Cẩm” tại Phụ lục IX | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | 01/01/2018 |
| 9. | Nghị quyết | 39/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 ban hành Quy định về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2017 | Điểm đ, khoản 3 Điều 6 quy định về kinh phí thực hiện cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | 01/01/2019 |
II | QUYẾT ĐỊNH | ||||
|
| Quyết định | 2891/2007/QĐ-UBND ngày 17/12/2007 về việc ban hành Quy định “Tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, thợ giỏi, nghệ nhân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” | Các quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống | Bị sửa đổi bằng Quyết định 38/2012/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 | 10/11/2012 |
|
| Quyết định | 13/2008/QĐ-UBND ngày 27/3/2008 Quy định thực hiện chế độ nhuận bút trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Mục II, V, VI | Bị sửa đổi bởi Quyết định 47/2015/QĐ-UBDN ngày 30/12/2015 | 09/01/2016 |
|
| Quyết định | 35/2008/QĐ-UBND ngày 23/6/2008 Quy định số lượng cán bộ chuyên trách và mức tiền phụ cấp hàng tháng thuộc Ban Đại diện Hội Người cao tuổi của tỉnh Thái Nguyên | khoản II Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 04/8/2014 | 14/8/2014 |
|
| Quyết định | 64/2008/QĐ-UBND ngày 08/12/2008 Quy định số lượng cán bộ chuyên trách và mức phụ cấp lương hàng tháng thuộc Hội Cựu Thanh niên xung phong tỉnh Thái Nguyên | khoản II Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 04/8/2014 | 14/8/2014 |
|
| Quyết định | 16/2009/QĐ-UBND ngày 26/5/2009 về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Điểm a, Khoản 2, Điều 1; điểm b, Khoản 1, Điều 2; Khoản 2 Điều 2 | Bị sửa đổi bởi Quyết định 09/2014/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 | 13/4/2014 |
|
| Quyết định | 17/2009/QĐ-UBND ngày 10/6/2009 ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác tham mưu giúp việc UBND tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước đối với các hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Khoản 4, Điều 2; Khoản 2, Điều 4; Khoản 3, Điều 4 Khoản 5, Điều 4; Khoản 6, Điều 4; Khoản 8, Điều 4; Điều 3; Khoản 2, Điều 5; Khoản 2, Điều 7; Khoản 3, Điều 8 | Bị sửa đổi bởi Quyết định 25/2015/QĐ-UBND ngày 24/9/2015 | 04/10/2015 |
|
| Quyết định | 21/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 Quy định số lượng và mức phụ cấp lương cán bộ chuyên trách Hội nạn nhân chất độc da cam/dioxin tỉnh Thái Nguyên | Điều 2 | Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 04/8/2014 | 14/8/2014 |
|
| Quyết định | 10/2011/QÐ-UBND ngày 28/02/2011 Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Điều 2, Điều 4, Điều 6 | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 16/2018/QĐ-UBND ngày 02/8/2018 | 15/8/2018 |
|
| Quyết định | 18/2011/QÐ-UBND ngày 20/4/2011 về việc ban hành Quy chế Quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc các cơ quan hành chính nhà nước; cơ quan Đảng, đoàn thể, các tổ chức chính trị - xã hội; các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Điều 11, Chương II | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2014/QÐ-UBND ngày 07/3/2014 | 17/3/2014 |
|
| Quyết định | 12/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Khoản 1 và điểm a, khoản 2 Điều 3 | Bị sửa đổi bổ sung bởi 04/2013/QĐ-UBND ngày 11/03/2013 | 21/3/2013 |
|
| Quyết định | 39/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 ban hành Điều lệ tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng của Quỹ Phát triển đất tỉnh Thái Nguyên | Điểm c, khoản 1 Điều 8; Điều 17 | Bị sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 28/03/2018 | 10/4/2018 |
|
| Quyết định | 41/2012/QĐ-UBND ngày 15/11/2012 ban hành Quy định về chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Các nội dung hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 | 25/12/2016 |
|
| Quyết định | 18/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 Quy định tỷ lệ phần trăm thu lệ phí trước bạ đăng ký lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Điều 1 | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 23/2013/QĐ-UBND ngày 16/10/2013 | 26/10/2013 |
|
| Quyết định | 30/2013/QÐ-UBND ngày 13/12/2013 Ban hành Quy định về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Thái Nguyên | Khoản 2 Điều 1; Điểm d Khoản 1 Điều 2; Điểm a Khoản 2 Điều 2; Điểm b khoản 2 Điều 2 | Bị sửa đổi bổ sung bởi Quyết định 43/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 | 31/12/2015 |
|
| Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 ban hành Quy định quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách Nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Điểm i Điều 6 | Bị sửa đổi bổ sung bởi Quyết định 15/2017/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 | 15/7/2017 |
|
| Quyết định | 31/2014/QĐ-UBND ngày 22/8/2014 về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Khoản 4 Điều 9; điểm a khoản 1 Điều 16; Điểm c, d Khoản 2 của Điều 22; điểm c khoản 2 Điều 23 | Bị sửa đổi bổ sung bởi Quyết định 20/2016/QĐ-UBND ngày 06/7/2016 | 16/7/2016 |
|
| Quyết định | 53/2014/QĐ-UBND ngày 4/12/2014 ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Mục 2 Điều 7 Chương II; Mục 3 Điều 7 Chương II; | Bị sửa đổi bổ sung bởi Quyết định 41/2015/QĐ-UBND ngày 14/5/2015 | 24/12/2015 |
|
| Quyết định | 57/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Mục A; các Phụ lục chi tiết số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 | Bị sửa đổi bổ sung bởi Quyết định 02/2018/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 | 01/3/2018 |
|
| Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 về việc Quy định một số nội dung về trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Điều 5; Điều 6 | Bị sửa đổi bổ sung bởi Quyết định 33/2016/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 ban hành Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Điều 1; điểm h, khoản 4, Điều 5; điểm c, khoản 6, Điều 8; khoản 2, Điều 9 | Bị sửa đổi bổ sung bởi Quyết định 23/2018/QĐ-UBND ngày 18/9/2018 | 01/10/2018 |
|
| Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 Quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng hệ thống thông tin quản lý ngân sách dự án đầu tư xây dựng cơ bản PABMIS và thực hiện chế độ báo cáo vốn đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước | Điều 5; Khoản 1 Điều 6; Khoản 2, khoản 3 Điều 6 | Bị sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 20/5/2018 | 01/6/2018 |
|
| Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Khoản 4, Điều 1 | Bị sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 | 01/8/2017 |
|
| Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Khoản 7 Điều 10 | Bị sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 01/3/2018 | 15/3/2018 |
|
| Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 04/10/2017 ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên | khoản 1, Điều 1 | Bị sửa đổi bổ sung bởi Quyết định 44/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | 15/01/2018 |
|
| Quyết định | 32/2017/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất và thẩm định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Khoản 1 Điều 4; Khoản 4, Khoản 5 Điều 5; Khoản 6 Điều 5; Điều 7 | Bị sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 02/8/2018 | 15/8/2018 |
|
| Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | khoản 2 Điều 44 điểm đ khoản 2 Điều 32 | Bị sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 17/10/2018 | 01/11/2018 |
|
| Quyết định | 41/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Khoản 2 Điều 1; Khoản 2, Khoản 3 Điều 4; | Bị sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 02/8/2018 | 15/8/2018 |
| Tổng số: 36 văn bản (09 nghị quyết; 27 quyết định) | |||||
Phụ lục 3
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 557/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
PHẦN I: NGHỊ QUYẾT | |||||
| I | LĨNH VỰC TÀI CHÍNH, NGÂN SÁCH, THUẾ | ||||
|
| Nghị quyết* | 13/2003/NQ-HĐND[1] ngày 21/4/2003 | Về phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở giáo dục - đào tạo thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý. | 21/4/2003 | |
|
| Nghị quyết | 11/2008/NQ-HĐND ngày 18/7/2008 | Quy định tỷ lệ điều tiết thu tiền sử dụng đất; chế độ phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả; điều chỉnh định mức kinh phí dạy nghề cho các đối tượng chính sách xã hội | 01/8/2008 | Hết hiệu lực một phần Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 24/2008/NQ-HĐND[2] ngày 09/12/2008 | Về việc quy định điều chỉnh, bổ sung một số loại phí, lệ phí và bãi bỏ khoản thu trong các trường học thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 16/12/2008 | Hết hiệu lực một phần Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 15/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 | Thông qua Đề án thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2009 | |
|
| Nghị quyết | 21/2009/NQ-HĐND ngày 12/12/2009 | Về việc điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2009 và dự toán ngân sách năm 2010 tỉnh Thái Nguyên; điều chỉnh tỷ lệ điều tiết thu phí môi trường đối với khai thác tài nguyên khoáng sản | 22/12/2009 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết* | 26/2009/NQ-HĐND ngày 12/12/2009 | Về việc thông qua chính sách bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi trên đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 22/12/2009 | |
|
| Nghị quyết | 03/2010/NQ-HĐND[3] ngày 28/4/2010 | Về việc phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/4/2010 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 04/2010/NQ-HĐND ngày 28/4/2010 | Quy định chế độ chi tiếp khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/4/2010 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 30/2011/NQ-HĐND[4] ngày 12/12/2011 | Về việc quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù đảm bảo cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2012 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 09/2012/NQ-HĐND[5] ngày 19/7/2012 | Về việc quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, chế độ quản lý đặc thù đối với tuyên truyền viên lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với các hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao; chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 22/7/2012 | Hết hiệu lực một phần Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 20/2012/NQ-HĐND ngày 15/12/2012 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của các chi hội thuộc các tổ chức chính trị-xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn và các thôn, xóm, bản đặc biệt khó khăn thuộc các xã khu vực II; mức trích từ các khoản thu hồi qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2013 | Hết hiệu lực một phần Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 05/2013/NQ-HĐND ngày 26/4/2013 | Quy định mức chi trả phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý và hỗ trợ kinh phí hoạt động thường xuyên tại các trung tâm học tập cộng đồng tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/7/2013 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 11/2013/NQ-HĐND ngày 26/04/2013 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/7/2013 | |
|
| Nghị quyết* | 18/2013/NQ-HĐND ngày 06/8/2013 | Quy định mức hỗ trợ cho Ban lâm nghiệp xã, thị trấn; Phó Ban lâm nghiệp xã, thị trấn và tổ trưởng tổ bảo vệ rừng – phòng cháy chữa cháy rừng thôn, bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/8/2013 | |
|
| Nghị quyết | 20/2013/NQ-HĐND[6] ngày 06/08/2013 | Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) để lại, phương thức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô và tỷ lệ phần trăm thu lệ phí trước bạ đăng ký lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/8/2013 | Hết hiệu lực một phần Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 42/2014/NQ-HĐND ngày 18/05/2014 | Quy định mức hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/7/2014 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 52/2014/NQ-HĐND ngày 25/07/2014 | Quy định mức chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2014 | |
|
| Nghị quyết | 60/2014/NQ-HĐND[7] 12/12/2014 | Thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2015 | |
|
| Nghị quyết | 78/2015/NQ-HĐND ngày 26/8/2015 | Thông qua Đề án thành lập quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ tỉnh Thái Nguyên | 05/9/2015 | |
|
| Nghị quyết | 104/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 | Thông qua Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Thái Nguyên | 20/12/2016 | |
|
| Nghị quyết | 24/2016/NQ-HĐND[8] ngày 12/8/2016 | Về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 22/8/2016 | |
|
| Nghị quyết | 25/2016/NQ-HĐND[9] ngày 12/8/2016 | Quy định mức thu, chính sách miễn, giảm học phí và điều chỉnh, bãi bỏ mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 32/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 | Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
|
| Nghị quyết | 38/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2017 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 39/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Ban hành Quy định về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2017 | 01/01/2017 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Ban hành Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
|
| Nghị quyết | 02/2017/NQ-HĐND[10] ngày 18/5/2017 | Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ dinh dưỡng tập luyện thường xuyên đối với học sinh năng khiếu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/6/2017 | |
|
| Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND ngày 18/5/2017 | Thông qua cơ chế đặc thù một số nội dung về thu tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/6/2017 | |
|
| Nghị quyết | 04/2017/NQ-HĐND[11] ngày 18/5/2017 | Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/6/2017 | |
|
| Nghị quyết | 06/2017/NQ-HĐND[12] ngày 21/7/2017 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên | 15/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 08/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước; mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính; bổ sung mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 09/2017/NQ-HĐND[13] ngày 08/12/2017 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết | 11/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về bổ sung quy định về tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết* | 14/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về hỗ trợ kinh phí đối với trường mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2018 | 01/01/2018 | Được đính chính từ số 10/2017/NQ-HĐND thành số 14/2017/NQ-HĐND |
|
| Nghị quyết | 15/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về bổ sung quy định về tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2018 | Được đính chính từ số 11/2017/NQ-HĐND thành số 15/2017/NQ-HĐND |
|
| Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh; Quy định thời hạn Ủy ban nhân dân các cấp gửi các báo cáo tài chính - ngân hàng đến các Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Hội đồng nhân dân cùng cấp và cơ quan tài chính cấp trên | 01/8/2018 | |
|
| Nghị quyết* | 02/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức,người lao động do thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, tinh giản biên chế tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2018 | |
|
| Nghị quyết | 03/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2018 | |
|
| Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND[14] ngày 13/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” | 01/01/2019 | Chưa có hiệu lực |
|
| Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2018 | |
|
| Nghị quyết* | 08/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Quy định một số nội dung chi, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi thuộc ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2018 | |
|
| Nghị quyết* | 09/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý | 01/8/2018 | |
|
| Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 17/12/2018 | Ban hành quy định mức chi hỗ trợ một số chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2019 | |
|
| Nghị quyết* | 11/2018/NQ-HĐND ngày 17/12/2018 | Về việc hỗ trợ kinh phí đối với các trường mầm non, phổ thông công lập, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên năm 2019 | 01/01/2019 | |
|
| Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018[15] | Bãi bỏ Nghị quyết số 16/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 của HĐND tỉnh Thái Nguyên về xây dựng quỹ quốc phòng an ninh tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2019 | |
|
| Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018[16] | Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Thái Nguyên từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông và một số nội dung chi, mức chi đặc thù phục vụ công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2019 | |
| II | LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||
|
| Nghị quyết | 34/2006/NQ-HĐND ngày 15/02/2006 | Thông qua phương án xử lý những trường hợp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp không đúng quy định cho thửa đất ở có vườn, ao nhưng không tách đất ở và đất vườn, ao mà ghi chung là “Thổ cư” hoặc chữ “T” tỉnhThái Nguyên | 24/12/2006 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 05/2007/NQ-HĐND ngày 17/07/2007 | Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng sắt, quặng titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2007-2015 có xét đến năm 2020 | 23/7/2007 | |
|
| Nghị quyết | 30/2008/NQ-HĐND ngày 09/12/2008 | Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng trong nhóm kim loại bao gồm: antimon, bauxits, thủy ngân, arsen, vàng, thiếc và vonfram trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoại 2009-2015, có xét đến năm 2020 | 16/12/2008 | |
|
| Nghị quyết | 11/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 | Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trong nhóm khoáng chất công nghiệp bao gồm: Caolanh, Sét gốm, Barit, Photphorit, Dolomit, Quazit và Pyrit trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2009 - 2015, có xét đến 2020 | 01/8/2009 | |
|
| Nghị quyết | 26/2009/NQ-HĐND[17] ngày 12/12/2009 | Về việc thông qua chính sách bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi trên đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 22/12/2009 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết* | 03/2010/NQ-HĐND ngày 28/4/2010 | Về việc phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/4/2010 | |
|
| Nghị quyết | 06/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 | Về việc thông qua Đề án nâng cao năng lực quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2012-2016 định hướng đến năm 2019 | 22/7/2012 | |
|
| Nghị quyết | 07/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 | Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Nguyên | 22/7/2012 | |
|
| Nghị quyết | 41/2014/NQ-HĐND ngày 18/05/2014 | Về việc thông qua quy hoạch phân bổ, quản lý và bảo vệ tài nguyên nước mặt tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 26/5/2014 | |
|
| Nghị quyết* | 60/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 | Thông qua bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2015 | |
|
| Nghị quyết | 69/2015/NQ-HĐND ngày 12/05/2015[18] | Thông qua quy hoạch thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020, tầm nhìn 2025 | 17/5/2015 | |
|
| Nghị quyết* | 24/2016/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 | Về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 22/8/2016 | |
|
| Nghị quyết* | 04/2017/NQ-HĐND ngày 18/5/2017 | Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/6/2017 | |
| III | LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | ||||
|
| Nghị quyết | 08/2010/NQ-HĐND ngày 28/4/2010 | Quy định hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/4/2010 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 05/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 | Về thông qua quy định về chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 22/7/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 01/2013/NQ-HĐND ngày 26/4/2013 | Thông qua Đề án “Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030” | 05/5/2013 | |
|
| Nghị quyết | 02/2013/NQ-HĐND ngày 26/4/2013 | Thông qua chương trình hành động “Xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ phục vụ mục tiêu xây dựng tỉnh Thái Nguyên thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại trước năm 2020” | 05/5/2013 | |
|
| Nghị quyết | 03/2013/NQ-HĐND ngày 26/4/2013 | Ban hành ưu đãi đầu tư đối với dự án tổ hợp công nghệ cao Samsung tỉnh Thái Nguyên của Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam Thái Nguyên, dự án sản xuất các bộ vi xử lý và mạch tích hợp của công ty Samsung Electro-Mechanics Co.Ltd và 02 dự án công nghệ cao của 02 Công ty con thuộc tập đoàn Samsung tại Khu công nghiệp Yên Bình, tỉnh Thái Nguyên | 05/5/2013 | |
|
| Nghị quyết | 83/2015/NQ-HĐND ngày 26/8/2015 | Về kế hoạch phát triển kinh tế xã hội tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016 -2020 | 05/9/2015 | |
|
| Nghị quyết | 84/2015/NQ-HĐND ngày 26/08/2015 | Về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ và danh mục dự án dự kiến khởi công mới thuộc vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 tỉnh Thái Nguyên | 05/9/2015 | |
|
| Nghị quyết | 21/2016/NQ-HĐND[19] ngày 18/08/2016 | Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020 | 22/8/2016 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 46/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về tiêu chí dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016 - 2020 | 19/12/2016 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 47/2016/NQ-HĐND[20] ngày 08/12/2016 | Quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2016-2020 | 01/01/2017 | |
|
| Nghị quyết | 01/2017/NQ-HĐND ngày 18/5/2017 | Ban hành Quy định chính sách ưu đãi sử dụng đất đối với hoạt động xã hội hóa đầu tư thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/7/2017 | |
|
| Nghị quyết | 13/2017/NQ-HĐND[21] ngày 08/12/2017 | Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | |
| IV | LĨNH VỰC XÂY DỰNG | ||||
|
| Nghị quyết | 12/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 | Thông qua Quy hoạch phát triển các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, điểm công nghiệp tỉnh Thái Nguyên đến năm 2015 và định hướng đến 2020 | 02/8/2009 | |
|
| Nghị quyết | 01/2011/NQ-HĐND ngày 03/4/2011 | Thông qua đồ án quy hoạch xây dựng vùng du lịch quốc gia Hồ Núi Cốc tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2030 | 02/4/2011 | |
|
| Nghị quyết | 02/2011/NQ-HĐND ngày 03/4/2011 | Thông qua Đồ án quy hoạch chung tổ hợp Khu đô thị công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ Yên Bình tỉnh Thái Nguyên đến năm 2030 | 02/4/2011 | |
|
| Nghị quyết | 49/2014/NQ-HĐND ngày 25/7/2014 | Thông qua nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035 | 02/8/2014 | |
|
| Nghị quyết | 64/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 | Thông qua chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | 22/12/2014 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 67/2015/NQ-HĐND ngày 12/5/2015 | Thông qua quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035 | 17/5/2015 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết* | 69/2015/NQ-HĐND ngày 12/5/2015 | Thông qua quy hoạch thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020, tầm nhìn 2025 | 17/5/2015 | |
|
| Nghị quyết | 71/2015/NQ-HĐND ngày 12/5/2015 | Thông qua quy hoạch tổng thể phát triển kết cấu hạ tầng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 17/5/2015 | |
| V | LĨNH VỰC NỘI VỤ, DÂN TỘC, TÔN GIÁO | ||||
|
| Nghị quyết | 33/2002/NQ-HĐND ngày 12/7/2002 | Về đề nghị công nhận thành phố Thái Nguyên là Đô thị loại II. | 22/7/2002 | |
|
| Nghị quyết | 34/2002/NQ-HĐND ngày 12/7/2002 | Về việc đặt tên đường, phố, quảng trường, vườn hoa của thành phố Thái Nguyên | 22/7/2002 | |
|
| Nghị quyết | 04/2003/NQ-HĐND ngày 28/01/2003 | Về việc sát nhập xã Hương Sơn và thị trấn Úc Sơn thành một đơn vị hành chính, lấy tên là thị trấn Hương Sơn thuộc huyện Phú Bình | 03/02/2003 | |
|
| Nghị quyết | 19/2003/NQ-HĐND ngày 08/12/2003 | Thành lập phường Thịnh Đán và đổi tên xã Thịnh Đán thành xã Quyết Thắng (thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên). | 18/12/2003 | |
|
| Nghị quyết | 14/2004/NQ-HĐND ngày 06/8/2004 | Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Thái Nguyên | 16/8/2004 | |
|
| Nghị quyết | 06/2006/NQ-HĐND ngày 07/01/2006 | Về việc thành lập Ban thi đua khen thưởng tỉnh Thái Nguyên và kiện toàn tổ chức cán bộ làm công tác thi đua khen thưởng ở cơ sở | 17/01/2006 | |
|
| Nghị quyết | 08/2006/NQ-HĐND ngày 07/01/2006 | Phê chuẩn phương án tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên | 17/01/2006 | |
|
| Nghị quyết* | ngày 14/12/2007 | Về việc hỗ trợ chế độ xã hội đối với giáo viên mầm non hợp đồng ngoài biên chế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2008 | |
|
| Nghị quyết | 01/2008/NQ-HĐND ngày 05/05/2008 | Thông qua Đề án điều chỉnh địa giới hành chính huyện Đồng Hỷ để mở rộng thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên | 13/5/2009 | |
|
| Nghị quyết | 13/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 | Thông qua đề án điều chỉnh địa giới hành chính xã Tân Quang để thành lập phường Bách Quang, thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2009 | |
|
| Nghị quyết | 25/2009/NQ-HĐND ngày 12/12/2009 | Về việc thành lập Sở Ngoại vụ tỉnh Thái Nguyên | 22/12/2009 | |
|
| Nghị quyết | 27/2009/NQ-HĐND ngày 12/12/2009 | Về việc thông qua Đề án giải thể các thị trấn nông trường Bắc Sơn – Huyện Phổ Yên, Sông Cầu – Huyện Đồng Hỷ, Quân Chu – Huyện Đại Từ, Điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập các thị trấn Bắc Sơn – Huyện Phổ Yên, Sông Cầu – Huyện Đồng Hỷ, Quân Chu – Huyện Đại Từ và thành lập phường Tích Lương – Thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên | 22/12/2009 | |
|
| Nghị quyết | 09/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010 | Thông qua Đề án đề nghị công nhận thị xã Sông Công là đô thị loại III trực thuộc tỉnh Thái Nguyên | 25/7/2010 | |
|
| Nghị quyết | 10/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010 | Thông qua Đề án đề nghị công nhận thành phố Thái Nguyên là đô thị loại I trực thuộc tỉnh Thái Nguyên | 25/7/2010 | |
|
| Nghị quyết | 16/2010/NQ-HĐND ngày 20/7/2010 | Thành lập Phòng Dân tộc và đổi tên Phòng Công thương thành Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên | 25/7/2010 | |
|
| Nghị quyết | 04/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 | Về quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2012 – 2020 | 22/7/2012 | |
|
| Nghị quyết | 25/2012/NQ-HĐND ngày 15/12/2012 | Thông qua đề án công nhận thị trấn Ba Hàng thị trấn Bãi Bông, huyện Phổ Yên và thị trấn Đại Từ, huyện Đại Từ đạt tiêu chuẩn đô thị loại V | 25/12/2012 | |
|
| Nghị quyết | 26/2012/NQ-HĐND ngày 15/12/2012 | Thông qua đề án mở rộng địa giới hành chính và đổi tên thị trấn Đại Từ thành thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên | 25/12/2012 | |
|
| Nghị quyết | 07/2013/NQ-HĐND ngày 26/4/2013 | Thông qua đề án công nhận thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên huyện Phú Lượng; thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình; thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa; thị trấn Chùa Hang, thị trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đình Cả huyện Võ Nhai đạt tiêu chuẩn đô thị loại V | 05/5/2013 | |
|
| Nghị quyết | 08/2013/NQ-HĐND ngày 26/4/2013 | Thông qua đề án mở rộng địa giới hành chính thị trấn Đu, huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên | 05/5/2013 | |
|
| Nghị quyết | 09/2013/NQ-HĐND ngày 26/4/2013 | Thông qua đề án đề nghị công nhận thị trấn Ba Hàng (mở rộng) huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV | 05/5/2013 | |
|
| Nghị quyết | 30/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Về chính sách thu hút nguồn nhân lực và chính sách luân chuyển cán bộ, công chức của tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2014 | |
|
| Nghị quyết | 28/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Thông qua đề án “Tiếp tục đổi mới và nâng cao năng lực hiệu quả hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên” | 22/12/2013 | |
|
| Nghị quyết | 29/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở xóm tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2014 | |
|
| Nghị quyết | 43/2014/NQ-HĐND ngày 18/5/2014 | Quy định mức thù lao đối với người giữ chức vụ lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính chất đặc thù của tỉnh Thái Nguyên | 01/7/2014 | |
|
| Nghị quyết | 44/2014/NQ-HĐND[22] ngày 18/5/2014 | Quy định khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi, cuộc thi quốc tế, khu vực quốc tế và cấp quốc gia thuộc các lĩnh vực Giáo dục - đào tạo, Thể dục - thể thao, Văn học nghệ thuật, Thông tin truyền thông | 26/5/2014 | |
|
| Nghị quyết | 47/2014/NQ-HĐND ngày 25/7/2014 | Thông qua đề án điều chỉnh địa giới hành chính thành phố Thái Nguyên và thị xã Sông Công; thành lập phường thuộc thị xã Sông Công và thành lập thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên | 02/8/2014 | |
|
| Nghị quyết | 48/2014/NQ-HĐND ngày 25/7/2014 | Thông qua đề án thành lập thị xã Phổ Yên và thành lập 04 phường thuộc thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên | 02/8/2014 | |
|
| Nghị quyết | 106/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 | Hỗ trợ kinh phí đối với một số chức danh ở cấp xã và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2016 | |
|
| Nghị quyết | 14/2017/NQ-HĐND[23] ngày 08/12/2017 | Về hỗ trợ kinh phí đối với trường mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2018 | 01/01/2018 | Được đính chính từ số 10/2017/NQ-HĐND thành số 14/2017/NQ-HĐND |
|
| Nghị quyết | 02/2018/NQ-HĐND[24] ngày 13/7/2018 | Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức,người lao động do thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, tinh giản biên chế tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2018 | |
| VI | LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||
|
| Nghị quyết | 12/2003/NQ-HĐND ngày 21/4/2003 | Về một số giải pháp để kiềm chế và tiến tới giảm dần tai nạn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 21/4/2003 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 12/2008/NQ-HĐND ngày 18/7/2008 | Về đề án “Xã hội hóa đầu tư xây dựng và khai thác bến xe khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2008-2010 và định hướng đến năm 2020” | 26/7/2008 | |
|
| Nghị quyết* | 20/2013/NQ-HĐND ngày 06/8/2013 | Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) để lại, phương thức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô và tỷ lệ phần trăm thu lệ phí trước bạ đăng ký lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/8/2013 | |
| VII | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||
|
| Nghị quyết | 05/2003/NQ-HĐND ngày 28/01/2003 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 08 HĐND tỉnh khóa IX về cơ chế quản lý và chính sách hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn tỉnh Thái Nguyên | 28/01/2003 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 1. | Nghị quyết | 03/2011/NQ-HĐND ngày 03/04/2011 | Về quy hoạch bảo vệ rừng và phát triển rừng tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2011-2020 | 13/4/2011 | |
| 2. | Nghị quyết | 18/2013/NQ-HĐND[25] ngày 06/08/2013 | Quy định mức hỗ trợ cho Ban lâm nghiệp xã, thị trấn; Phó Ban lâm nghiệp xã, thị trấn và tổ trưởng tổ bảo vệ rừng – phòng cháy chữa cháy rừng thôn, bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/8/2013 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 3. | Nghị quyết* | 21/2016/NQ-HĐND ngày 18/12/2016 | Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020 | 22/8/2016 | |
| 4. | Nghị quyết* | 47/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2016-2020 | 01/01/2017 | |
| 5. | Nghị quyết | 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/5/2017 | Thông qua Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2017-2020 | 15/7/2017 | |
| 6. | Nghị quyết | 12/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Thông qua Đề án “Quản lý và xây dựng hệ thống giết mổ gia súc, gia cầm giai đoạn 2018-2020, định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” | 01/01/2018 | |
| 7. | Nghị quyết* | 13/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | |
| VIII | LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | ||||
|
| Nghị quyết | 29/2008/NQ-HĐND ngày 09/12/2008 | Thông qua quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng thương mại bao gồm: Trung tâm phân phối; Trung tâm thương mại; Siêu thị và chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2009-2020 | 16/12/2008 | |
|
| Nghị quyết | 10/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 | Thông qua Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2009 - 2015, có xét đến năm 2020 | 01/8/2009 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 18/2010/NQ-HĐND ngày 20/7/2010 | Thông qua Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2011 - 2015, có xét đến năm 2020 | 25/7/2010 | |
|
| Nghị quyết | 70/2015/NQ-HĐND ngày 12/5/2015 | Quy định về hỗ trợ và khuyến khích đầu tư xây dựng hạ tầng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2015-2020 | 17/5/2015 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 07/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Thông qua Đề án phát triển kinh tế tập thể tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2017 - 2020 | 01/8/2017 | |
| IX | LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||
|
| Nghị quyết | 06/8/1998 | Nghị quyết về việc mức thu tiền học phí, tiền xây dựng ở các trường: Quốc lập, bán công, dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | 06/8/1998 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết | 13/2003/NQ-HĐND[26] ngày 21/4/2003 | Về phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở giáo dục - đào tạo thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 24/2007/NQ-HĐND[27] ngày 14/12/2007 | Về việc hỗ trợ chế độ xã hội đối với giáo viên mầm non hợp đồng ngoài biên chế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2008 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết* | 24/2008/NQ-HĐND ngày 09/12/2008 | Về việc quy định điều chỉnh, bổ sung một số loại phí, lệ phí và bãi bỏ khoản thu trong các trường học thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 16/12/2008 | |
|
| Nghị quyết | 06/2010/NQ-HĐND ngày 28/4/2010 | Về chuyển đổi loại hình trường mầm non bán công sang loại hình trường mầm non công lập, dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/4/2010 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Nghị quyết* | 34/2011/NQ-HĐND 12/12/2011 | Về việc thông qua Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020 tỉnh Thái Nguyên | 19/12/2011 | |
|
| Nghị quyết* | 13/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 | Về việc thông qua Đề án quy hoạch mạng lưới cơ sở dạy nghề tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 | 22/7/2012 | |
|
| Nghị quyết* | 44/2014/NQ-HĐND ngày 18/5/2014 | Quy định khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi, cuộc thi quốc tế, khu vực quốc tế và cấp quốc gia thuộc các lĩnh vực Giáo dục - đào tạo, Thể dục - thể thao, Văn học nghệ thuật, Thông tin truyền thông | 26/5/2014 | |
|
| Nghị quyết* | 25/2016/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 | Quy định mức thu, chính sách miễn, giảm học phí và điều chỉnh, bãi bỏ mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2016 | |
|
| Nghị quyết | 44/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Quy định về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày, tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 19/12/2016 | |
|
| Nghị quyết* | 14/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về hỗ trợ kinh phí đối với trường mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2018 | 01/01/2018 | Được đính chính từ số 10/2017/NQ-HĐND thành số 14/2017/NQ-HĐND |
|
| Nghị quyết | 07/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Quy định mức thu học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2018 | |
|
| Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND[28] ngày 13/7/2018 | Quy định một số nội dung chi, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi thuộc ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2018 | |
|
| Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND[29] ngày 13/7/2018 | Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý | 01/8/2018 | |
|
| Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND ngày 17/12/2018[30] | Về việc hỗ trợ kinh phí đối với các trường mầm non, phổ thông công lập, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên năm 2019 | 01/01/2019 | Chưa có hiệu lực |
| X | LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||
|
| Nghị quyết | 34/2011/NQ-HĐND[31] 12/12/2011 | Về việc thông qua Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020 tỉnh Thái Nguyên | 19/12/2011 | |
|
| Nghị quyết | 13/2012/NQ-HĐND[32] ngày 19/7/2012 | Về việc thông qua Đề án quy hoạch mạng lưới cơ sở dạy nghề tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 | 22/7/2012 | |
|
| Nghị quyết | 17/2013/NQ-HĐND[33] ngày 06/8/2013 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/8/2013 | |
|
| Nghị quyết* | 65/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 | Về việc thông qua Đề án duy trì và mở rộng chương trình điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2015 -2020 | 01/01/2015 | |
|
| Nghị quyết | 66/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 | Quy định mức thù lao hàng tháng đối với thành viên đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2015 | |
|
| Nghị quyết* | 09/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND[34] ngày 13/7/2018 | Quy định hỗ trợ 30% mức đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản khác (không bị thiếu hụt bảo hiểm y tế) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2019 | Chưa có hiệu lực |
| XI | LĨNH VỰC THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG - CÔNG BÁO | ||||
|
| Nghị quyết | 07/2008/NQ-HĐND ngày 05/5/2008 | Về việc thông qua Quy hoạch Bưu chính, Viễn thông, ứng dụng và phát triển Công nghệ thông tin - Truyền thông tỉnh Thái Nguyên đến năm 2015 và định hướng phát triển đến năm 2020 | 13/5/2008 | |
|
| Nghị quyết | 06/2013/NQ-HĐND ngày 26/4/2013 | Thông qua quy hoạch phát triển báo chí, xuất bản tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 | 05/5/2013 | |
|
| Nghị quyết | 40/2014/NQ-HĐND ngày 18/5/2014 | Thông qua đề án phát triển công nghiệp công nghệ thông tin và điện tử phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 | 26/5/2014 | |
|
| Nghị quyết* | 44/2014/NQ-HĐND ngày 18/5/2014 | Quy định khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi, cuộc thi quốc tế, khu vực quốc tế và cấp quốc gia thuộc các lĩnh vực Giáo dục - đào tạo, Thể dục - thể thao, Văn học nghệ thuật, Thông tin truyền thông | 26/5/2014 | |
| XII | LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO, DU LỊCH | ||||
|
| Nghị quyết* | 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 | Về việc quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù đảm bảo cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huân luyện viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2012 | |
|
| Nghị quyết | 33/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 | Về đặt tên hai tuyến đường trên địa bàn thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên | 19/12/2011 | |
|
| Nghị quyết* | 09/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 | Về việc quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, chế độ quản lý đặc thù đối với tuyên truyền viên lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với các hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao; chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 22/7/2012 | |
|
| Nghị quyết | 31/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Về đặt tên tuyến đường, phố trên địa bàn thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên | 22/12/2013 | |
|
| Nghị quyết | 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/05/2014 | Về việc đổi tên Quảng trường 20/8 thành phố Thái Nguyên thành quảng trường Võ Nguyên Giáp | 26/5/2014 | |
|
| Nghị quyết | 38/2014/NQ-HĐND ngày 18/05/2014 | Thông qua quy hoạch phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2014-2020 định hướng đến năm 2030 | 26/5/2014 | |
|
| Nghị quyết | 39/2014/NQ-HĐND ngày 18/05/2014 | Thông qua đề án bảo tồn phát triển văn hóa các dân tộc thiểu số tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 | 26/5/2014 | |
|
| Nghị quyết* | 44/2014/NQ-HĐND ngày 18/5/2014 | Quy định khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi, cuộc thi quốc tế, khu vực quốc tế và cấp quốc gia thuộc các lĩnh vực Giáo dục - đào tạo, Thể dục - thể thao, Văn học nghệ thuật, Thông tin truyền thông | 26/5/2014 | |
|
| Nghị quyết | 73/2015/NQ-HĐND ngày 12/5/2015 | Về việc đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn thị trấn Ba Hàng mở rộng, huyện Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên | 17/5/2015 | |
|
| Nghị quyết | 74/2015/NQ-HĐND ngày 12/5/2015 | Về việc đặt tên một số tuyến đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Sông Công tỉnh Thái Nguyên | 17/5/2015 | |
|
| Nghị quyết* | 02/2017/NQ-HĐND ngày 18/5/2017 | Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ dinh dưỡng tập luyện thường xuyên đối với học sinh năng khiếu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/6/2017 | |
|
| Nghị quyết* | 05/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” | 01/01/2019 | |
| XIII | LĨNH VỰC Y TẾ | ||||
| 13. | Nghị quyết | 08/2002/NQ-HĐND ngày 07/02/2002 | Về việc khám chữa bệnh miễn phí cho người nghèo của tỉnh Thái Nguyên | 07/02/2002 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 14. | Nghị quyết | 11/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 | Về việc thông qua đề án củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 | 22/7/2012 | |
| 15. | Nghị quyết | 04/2013/NQ-HĐND ngày 26/04/2013 | Thông qua đề án phát triển y tế chuyên sâu tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 | 05/5/2013 | |
| 16. | Nghị quyết* | 17/2013/NQ-HĐND ngày 06/08/2013 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/8/2013 | |
| 17. | Nghị quyết | 65/2014/NQ-HĐND[35] ngày 12/12/2014 | Về việc thông qua Đề án duy trì và mở rộng chương trình điều trị nghiện các chất các dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2015 -2020 | 01/01/2015 | |
| 18. | Nghị quyết* | 06/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên | 15/8/2017 | |
| 19. | Nghị quyết* | 04/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Quy định hỗ trợ 30% mức đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản khác (không bị thiếu hụt bảo hiểm y tế) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2019 | |
| XIV | LĨNH VỰC AN NINH, QUỐC PHÒNG | ||||
|
| Nghị quyết | 16/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 | Xây dựng Quỹ quốc phòng, an ninh tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2009 | |
|
| Nghị quyết | 48/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Thông qua Đề án xây dựng lực lượng dân quân tự vệ tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016 - 2025, tầm nhìn đến năm 2035 | 19/12/2016 | |
|
| Nghị quyết | 10/2017/NQ-HĐND ngày 27/10/2017 | Thông qua Đề án Xây dựng lực lượng dân phòng thực hiện nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2017-2022 | 15/11/2017 | |
|
| Nghị quyết* | 12/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 16/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 của HĐND tỉnh Thái Nguyên về xây dựng quỹ quốc phòng an ninh tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2019 | |
|
| Nghị quyết* | 13/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 | Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Thái Nguyên từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông và một số nội dung chi, mức chi đặc thù phục vụ công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2019 | |
PHẦN II: QUYẾT ĐỊNH | |||||
| I | LĨNH VỰC TÀI CHÍNH, NGÂN SÁCH, THUẾ | ||||
| 1. | Quyết định* | 3019/2005/QĐ-UBND ngày 29/12/2005 | Về việc phê duyệt mức giá tính khấu hao máy và thiết bị thi công trong Đơn giá xây dựng cơ bản của tỉnh Thái Nguyên | 08/01/2006 | |
| 2. | Quyết định | 1751/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 | Về việc chấm dứt hiệu lực thi hành Quyết định số 309/2005/QĐ-UBND ngày 25/02/2005 của UBND tỉnh về “Ban hành một số quy định về thực hiện chế độ và mức chi hội nghị, công tác phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên từ 01/01/2005” | 01/08/2007 | |
| 3. | Quyết định* | 09/2008/QĐ-UBND ngày 12/03/2008 | Về việc thực hiện Nghị quyết số 24/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc hỗ trợ chế độ đối với giáo viên mầm non hợp đồng ngoài biên chế nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 22/3/2008 | |
| 4. | Quyết định | 16/2009/QĐ-UBND[36] ngày 26/5/2009 | Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 06/6/2009 | Hết hiệu lực một phần |
| 5. | Quyết định | 09/2010/QĐ-UBND[37] ngày 01/04/2010 | Quy định tiếp nhận, quản lý và sử dụng kinh phí ủng hộ phát triển hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 11/4/2010 | |
| 6. | Quyết định | 10/2010/QĐ-UBND ngày 26/5/2010 | Quy định chế độ chi tiếp khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 05/6/2010 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 7. | Quyết định | 19/2010/QĐ-UBND ngày 31/7/2010 | Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên | 10/8/2010 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 8. | Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND[38] ngày 20/8/2010 | Về phân cấp nhiệm vụ chi sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/8/2010 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 9. | Quyết định | 03/2011/QÐ-UBND[39] ngày 26/01/2011 | Quy định về việc miễn thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/02/2011 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 10. | Quyết định | 09/2011/QÐ-UBND[40] ngày 18/02/2011 | Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn thành phố Thái Nguyên | 01/3/2011 | |
| 11. | Quyết định | 23/2011/QÐ-UBND[41] ngày 27/5/2011 | Quy định về việc điều chỉnh tỷ lệ trích cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp phép trong lĩnh vực tài nguyên nước | 06/6/2011 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 12. | Quyết định | 31/2012/QĐ-UBND[42] ngày 20/9/2012 | Ban hành Quy định phối hợp quản lý thuế theo phương pháp ấn định thuế đối với cơ sở khai thác tài nguyên khoáng sản quý hiếm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/10/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 13. | Quyết định | 34/2011/QÐ-UBND ngày 10/8/2011 | Ban hành Quy định việc quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm. | 20/8/2011 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 14. | Quyết định | 38/2011/QÐ-UBND[43] ngày 22/8/2011 | Quy định về việc điều chỉnh mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2011 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 15. | Quyết định | 43/2011/QÐ-UBND[44] ngày 19/9/2011 | Về việc quy định giá cho thuê nhà ở học sinh, sinh viên tại các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/10/2011 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 16. | Quyết định | 63/2011/QÐ-UBND[45] ngày 20/12/2011 | Về việc quy định mức chi đặc thù đảm bảo cho các nội dung kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2012 | |
| 17. | Quyết định | 11/2012/QĐ-UBND ngày 31/5/2012 | Về việc ban hành danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, đăng ký giá và kê khai giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/6/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 18. | Quyết định | 24/2012/QĐ-UBND[46] ngày 28/8/2012 | Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với các hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 19. | Quyết định | 27/2012/QĐ-UBND[47] ngày 31/8/2012 | Ban hành Quy định tỷ lệ (%) mức khoán chi phí bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | 10/9/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 20. | Quyết định | 42/2012/QĐ-UBND[48] ngày 21/12/2012 | Về việc quy định chế độ khen thưởng giải tỉnh, đại hội thể dục thể thao cấp tỉnh, các giải toàn quốc, các giải quốc tế; tiền công của huấn luyện viên, vận động viên học sinh năng khiếu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/12/2012 | |
| 21. | Quyết định | 48/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 | Ban hành Quy định về Cơ chế thu thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động xây dựng cơ bản của các doanh nghiệp tỉnh ngoài trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 31/12/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 22. | Quyết định | 49/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn và các thôn, xóm, bản đặc biệt khó khăn thuộc các xã khu vực II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2013 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 23. | Quyết định | 10/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 23/6/2013 | |
| 24. | Quyết định | 11/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 | Quy định mức chi trả phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý và hỗ trợ kinh phí hoạt động thường xuyên tại các Trung tâm Học tập cộng đồng của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 24/6/2013 | |
| 25. | Quyết định | 14/2013/QĐ-UBND[49] ngày 5/7/2013 | Ban hành quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước từ các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/7/2013 | |
| 26. | Quyết định | 18/2013/QĐ-UBND[50] ngày 20/9/2013 | Quy định tỷ lệ phần trăm thu lệ phí trước bạ đăng ký lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/9/2013 | Hết hiệu lực một phần |
| 27. | Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND[51] ngày 16/10/2013 | Đính chính Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 của UBND tỉnh về Quy định tỷ lệ phần trăm thu lệ phí trước bạ đăng ký lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 26/10/2013 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 28. | Quyết định | 27/2013/QÐ-UBND[52] ngày 08/11/2013 | Ban hành Quy định quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Thái Nguyên | 18/11/2013 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 29. | Quyết định | 35/2013/QÐ-UBND ngày 21/12/2013 | Ban hành quy định về cơ chế quản lý nguồn vốn dự trữ lưu thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2014 | |
| 30. | Quyết định* | 01/2014/QĐ-UBND ngày 3/01/2014 | Ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong hoạt động “Thu, nộp và quản lý ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” | 13/01/2014 | |
| 31. | Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND[53] ngày 03/4/2014 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 13/4/2014 | |
| 32. | Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND[54] ngày 10/6/2014 | Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 20/6/2014 | Hết hiệu lực một phần |
| 33. | Quyết định* | 24/2014/QĐ-UBND ngày 4/8/2014 | Về mức thù lao đối với người giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính chất đặc thù của tỉnh Thái Nguyên | 14/8/2014 | |
| 34. | Quyết định | 25/2014/QĐ-UBND ngày 6/8/2014 | Về việc quy định hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thái Nguyên | 16/8/2014 | |
| 35. | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND[55] ngày 19/8/2014 | Quy định về mức chi, lập dự toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2014 | |
| 36. | Quyết định | 53/2014/QĐ-UBND ngày 4/12/2014 | Ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 14/12/2014 | Hết hiệu lực một phần Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 37. | Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 | Ban hành Quy chế hoạt động của Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn Nhà nước do Uy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên là Chủ sở hữu đầu tư vào doanh nghiệp | 30/01/2015 | |
| 38. | Quyết định | 04/2015/QĐ-UBND[56] ngày 13/02/2015 | Ban hành quy định cước phí vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 23/02/2015 | |
| 39. | Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND[57] ngày 05/10/2015 | Ban hành Quy định quản lý công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng, máy tính liên quan đến lĩnh vực Tài chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/10/2015 | |
| 40. | Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND[58] ngày 20/11/2015 | Ban hành Quy định mức trích, nội dung chi và mức chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/11/2015 | |
| 41. | Quyết định | 41/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 | Sửa đổi Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 24/12/2015 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 42. | Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND[59] ngày 10/12/2015 | Ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 20/12/2015 | |
| 43. | Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND[60] ngày 18/12/2015 | Ban hành Quy định cơ chế tài chính khi thực hiện các khu tái định cư phục vụ các dự án đầu tư do Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 28/12/2015 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 44. | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 | Ban hành Quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng hệ thống thông tin quản lý ngân sách dự án đầu tư xây dựng cơ bản PABMIS và thực hiện chế độ báo cáo vốn đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước | 28/01/2016 | Hết hiệu lực một phần |
| 45. | Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND[61] ngày 02/3/2016 | Ban hành Quy định mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XIV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016-2021 | 12/3/2016 | |
| 46. | Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND[62] ngày 22/8/2016 | Bãi bỏ Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) để lại, phương thức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/09/2016 | |
| 47. | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND[63] ngày 31/8/2016 | Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/09/2016 | |
| 48. | Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND ngày 9/9/2016 | Ban hành Quy định chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho một số cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên | 20/09/2016 | |
| 49. | Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND[64] ngày 20/12/2016 | Quyết định về việc phê duyệt giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 50. | Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND[65] ngày 20/12/2016 | Phê duyệt giá sử dụng diện tích bán hành tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 51. | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý | 01/01/2017 | |
| 52. | Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Phê duyệt giá dịch vụ trông giữ xe đạp xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 53. | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND[66] ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 54. | Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND[67] ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 55. | Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND[68] ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 56. | Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND[69] ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | Hết hiệu lực một phần |
| 57. | Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND[70] ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 58. | Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố | 01/01/2017 | |
| 59. | Quyết định | 49/2016/QĐ-UBND[71] ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước,công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 60. | Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 61. | Quyết định | 51/2016/QĐ-UBND[72] ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 62. | Quyết định | 52/2016/QĐ-UBND[73] ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 63. | Quyết định | 53/2016/QĐ-UBND[74] ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 64. | Quyết định | 54/2016/QĐ-UBND[75] ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 65. | Quyết định | 55/2016/QĐ-UBND[76] ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 66. | Quyết định | 56/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 67. | Quyết định | 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Bãi bỏ một số quyết định có nội dung quy định về phí, lệ phí do UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành | 01/01/2017 | |
| 68. | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND[77] ngày 20/4/2017 | Quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/5/2017 | |
| 69. | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND[78] ngày 19/5/2017 | Ban hành Quy định về thực hiện cơ chế, chính sách thu hút xã hội hoá đầu tư và khai thác bến xe khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/6/2017 | |
| 70. | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/6/2017 | |
| 71. | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND[79] ngày 05/6/2017 | Quy định việc tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/6/2017 | |
| 72. | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND[80] ngày 19/6/2017 | Quy định việc tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/6/2017 | |
| 73. | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND[81] ngày 20/06/2017 | Ban hành Quy định việc thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ dinh dưỡng luyện tập thường xuyên đối với học sinh năng khiếu thể thao tỉnh Thái Nguyên | 01/7/2017 | |
| 74. | Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND[82] ngày 05/7/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/7/2017 | |
| 75. | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 ngày 20/07/2017 | Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2017 | |
| 76. | Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 ngày 21/07/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2017 | |
| 77. | Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND[83] ngày 21/7/2017 | Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2017 | |
| 78. | Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND[84] ngày 21/7/2017 | Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2017 | |
| 79. | Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2017 | |
| 80. | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 | Ban hành Quy định thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ; thẩm quyền phê duyệt trong lựa chọn nhà thầu để mua sắm hàng hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2017 | |
| 81. | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 25/8/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên | 10/9/2017 | |
| 82. | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 27/9/2017 | Bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho một số cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên | 10/10/2017 | |
| 83. | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 04/10/2017 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên | 15/10/2017 | Hết hiệu lực một phần |
| 84. | Quyết định | 32/2017/QĐ-UBND[85] ngày 20/10/2017 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất và thẩm định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/11/2017 | Hết hiệu lực một phần |
| 85. | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 05/11/2017 | Quy định việc thực hiện chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên | 15/11/2017 | |
| 86. | Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND ngày 05/11/2015 | Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính nhà nước đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên | 15/11/2017 | |
| 87. | Quyết định | 39/2017/QĐ-UBND[86] ngày 20/12/2017 | Về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | |
| 88. | Quyết định | 41/2017/QĐ-UBND[87] ngày 20/12/2017 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | Hết hiệu lực một phần |
| 89. | Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND[88] ngày 20/12/2017 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | |
| 90. | Quyết định | 44/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2017 của UBND tỉnh Ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên | 15/01/2018 | |
| 91. | Quyết định | 46/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Ban hành Quy định về việc thực hiện một số mức chi, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/01/2018 | |
| 92. | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 | Ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung của tỉnh Thái Nguyên | 10/4/2018 | |
| 93. | Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 20/5/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng hệ thống thông tin quản lý ngân sách dự án đầu tư xây dựng cơ bản PABMIS và thực hiện chế độ báo cáo vốn đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước | 01/6/2018 | |
| 94. | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND[89] ngày 20/7/2018 | Ban hành quy định thực hiện chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân; xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2018 | |
| 95. | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND[90] ngày 02/08/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất và thẩm định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/8/2018 | |
| 96. | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND[91] ngày 02/08/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/8/2018 | |
| 97. | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND ngày 20/09/2018 | Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên | 01/10/2018 | |
| 98. | Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND[92] ngày 18/12/2018 | Quy định việc thực hiện một số nội dung chi, mức chi, lập dự toán và quyết toán kinh phí phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2019 | |
| 99. | Quyết định | 34/2018/QĐ-UBND[93] ngày 20/12/2018 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2019 | |
| 100. | Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND[94] ngày 20/12/2018 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2019 | |
| 101. | Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND[95] ngày 20/12/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 26/9/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng, an ninh tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2019 | |
| II | LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | ||||
| 1. | Quyết định* | 150/2006/QĐ-UBND ngày 18/01/2006 | Về việc Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường các công trình lân cận trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 02/02/2006 | |
| 2. | Quyết định | 759/2006/QĐ-UBND ngày 17/04/2006 | Về việc phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư khai thác Mỏ đá sét Cúc Đường của Công ty than Nội địa. | 27/4/2006 | |
| 3. | Quyết định* | 16/2009/QĐ-UBND ngày 26/5/2009 | Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 06/6/2009 | |
| 4. | Quyết định* | 36/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 | Ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất thải rắn tại các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2010 | |
| 5. | Quyết định | 13/2010/QĐ-UBND ngày 29/6/2010 | Điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng sắt, quặng titan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2007-2015, có xét đến năm 2020 | 29/6/2010 | |
| 6. | Quyết định* | 22/2010/QĐ-UBND ngày 20/8/2010 | Về phân cấp nhiệm vụ chi sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/8/2010 | |
| 7. | Quyết định | 25/2010/QĐ-UBND ngày 25/08/2010 | Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 | 03/9/2010 | |
| 8. | Quyết định* | 09/2011/QÐ-UBND ngày 18/02/2011 | Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn thành phố Thái Nguyên | 01/3/2011 | |
| 9. | Quyết định* | 23/2011/QÐ-UBND ngày 27/5/2011 | Quy định về việc điều chỉnh tỷ lệ trích cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp phép trong lĩnh vực tài nguyên nước | 06/6/2011 | |
| 10. | Quyết định | 66/2011/QÐ-UBND ngày 28/12/2011 | Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 07/01/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 11. | Quyết định | 10/2012/QĐ-UBND ngày 23/5/2012 | Về việc quy định hạn mức đất ở làm căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | 02/6/2012 | |
| 12. | Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 13/7/2012 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phân bổ và bảo vệ nguồn nước dưới đất khu vực Nam Thái Nguyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | 13/7/2012 | |
| 13. | Quyết định* | 31/2012/QĐ-UBND ngày 20/9/2012 | Ban hành Quy định phối hợp quản lý thuế theo phương pháp ấn định thuế đối với cơ sở khai thác tài nguyên khoáng sản quý hiếm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/9/2012 | |
| 14. | Quyết định | 02/2014/QĐ-UBND ngày 24/01/2014 | Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai, tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Đợt 1) | 03/02/2014 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 15. | Quyết định* | 09/2014/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 13/4/2014 | |
| 16. | Quyết định | 31/2014/QĐ-UBND ngày 22/8/2014 | Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2014 | Hết hiệu lực một phần |
| 17. | Quyết định | 38/2014/QĐ-UBND ngày 8/9/2014 | Ban hành quy định về hạn mức giao đất; Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất; diện tích tối thiểu được tách thửa và diện tích đất ở được xác định lại trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 18/9/2014 | |
| 18. | Quyết định | 42/2014/QĐ-UBND ngày 17/9/2014 | Ban hành Quy định về Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 27/09/2014 | |
| 19. | Quyết định | 43/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 | Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/10/2014 | |
| 20. | Quyết định | 47/2014/QĐ-UBND[96] ngày 11/11/2014 | Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 21/11/2014 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 21. | Quyết định | 57/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2015 | Hết hiệu lực một phần |
| 22. | Quyết định | 32/2015/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 | Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực Khoáng sản do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành | 29/10/2015 | |
| 23. | Quyết định* | 34/2015/QĐ-UBND ngày 20/11/2015 | Ban hành Quy định mức trích, nội dung chi và mức chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/11/2015 | |
| 24. | Quyết định* | 40/2015/QĐ-UBND ngày 10/12/2015 | Ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 20/12/2015 | |
| 25. | Quyết định* | 42/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 | Ban hành Quy định cơ chế tài chính khi thực hiện các khu tái định cư phục vụ các dự án đầu tư do Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 28/12/2015 | |
| 26. | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 06/7/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 22/8/2014 của UBND tỉnh | 16/07/2016 | |
| 27. | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Thái Nguyên với các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai | 01/10/2016 | |
| 28. | Quyết định* | 39/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quyết định về việc phê duyệt giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 29. | Quyết định* | 43/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 30. | Quyết định* | 47/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 31. | Quyết định* | 49/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước,công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 32. | Quyết định* | 52/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 33. | Quyết định* | 53/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 34. | Quyết định* | 11/2017/QĐ-UBND ngày 05/06/2017 | Quy định việc tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/06/2017 | |
| 35. | Quyết định* | 32/2017/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất và thẩm định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/11/2017 | |
| 36. | Quyết định* | 37/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Ban hành Quy định về thực hiện chính sách ưu đãi sử dụng đất đối với hoạt động xã hội hóa đầu tư thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao,môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | |
| 37. | Quyết định* | 41/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | |
| 38. | Quyết định* | 42/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | |
| 39. | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên | 25/01/2018 | |
| 40. | Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/03/2018 | |
| 41. | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 01/03/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Đề án “Tăng cường công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2011-2015” | 10/03/2018 | |
| 42. | Quyết định* | 14/2018/QĐ-UBND ngày 02/08/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất và thẩm định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/8/2018 | |
| 43. | Quyết định* | 15/2018/QĐ-UBND ngày 02/08/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/8/2018 | |
| 44. | Quyết định* | 26/2018/QĐ-UBND ngày 17/10/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo các tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Thái Nguyên | 01/11/2018 | |
| 45. | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 | Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 25/12/2018 | |
| 46. | Quyết định* | 34/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2019 | |
| 47. | Quyết định* | 35/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2019 | |
| III | LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | ||||
| 01. | Quyết định | 07/2008/QĐ-UBND ngày 27/02/2008 | Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thành phố Thái Nguyên đến năm 2020 | 08/3/2008 | |
| 02. | Quyết định | 20/2010/QĐ-UBND ngày 05/8/2010 | Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Phổ Yên đến năm 2020 | 15/8/2010 | |
| 03. | Quyết định | 32/2010/QĐ-UBND ngày 12/10/2010 | Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 | 22/10/2010 | |
| 04. | Quyết định | 17/2011/QÐ-UBND ngày 08/4/2011 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động Ban Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp nhà nước tỉnh Thái Nguyên | 18/4/2011 | |
| 05. | Quyết định | 31/2011/QÐ-UBND ngày 21/6/2011 | Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Phú Lương đến năm 2020 | 01/7/2011 | |
| 06. | Quyết định | 37/2011/QÐ-UBND ngày 18/0/2011 | Về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội huyện Đại Từ đến năm 2020 | 28/8/2011 | |
| 07. | Quyết định | 19/2012/QĐ-UBND ngày 24/7/2012 | Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Đồng Hỷ đến năm 2020 | 03/8/2012 | |
| 08. | Quyết định | 29/2012/QĐ-UBND ngày 13/9/2012 | Phê duyệt quy định hỗ trợ đầu tư và xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 23/9/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 09. | Quyết định | 41/2012/QĐ-UBND ngày 15/11/2012 | Ban hành Quy định về chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 25/11/2012 | Hết hiệu lực một phần Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 10. | Quyết định | 08/2013/QĐ-UBND ngày 12/6/2013 | Về việc ban hành Ưu đãi đầu tư đối với Dự án Tổ hợp công nghệ cao Samsung Thái Nguyên của Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam Thái Nguyên, Dự án Sản xuất các bộ vi xử lý và mạch tích hợp của Công ty Samsung Electro-Mechanics Co., Ltd và 02 dự án công nghệ cao của 02 công ty con thuộc Tập đoàn Samsung tại khu công nghiệp Yên Bình, tỉnh Thái Nguyên | 22/6/2013 | |
| 11. | Quyết định | 32/2013/QÐ-UBND ngày 18/12/2013 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 28/12/2013 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 12. | Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND ngày 8/7/2014 | Về việc ban hành bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ/UBND ngày 18/12/2013 | 18/7/2014 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 13. | Quyết định | 51/2014/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 | Ban hành quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 08/12/2014 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 14. | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 23/3/2016 | Ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Thái Nguyên | 22/3/2016 | |
| 15. | Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND ngày 9/12/2016 | Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái | 25/12/2016 | |
| 16. | Quyết định* | 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 17. | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 | Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư và xây dựng; quản lý về đấu thầu sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/3/2017 | |
| 18. | Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND[97] ngày 20/12/2017 | Ban hành Quy định về thực hiện chính sách ưu đãi sử dụng đất đối với hoạt động xã hội hóa đầu tư thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | |
| IV | LĨNH VỰC XÂY DỰNG | ||||
| 01. | Quyết định | 3030/2003/QĐ-UB[98] ngày 19/11/2003 | Về việc Phê duyệt ban hành điều lệ quản lý xây dựng đô thị theo đồ án quy hoạch chi tiết khu di tích đền Đuổm xã Động Đạt huyện Phú Lương. | 19/11/2003 | |
| 02. | Quyết định | 3019/2005/QĐ-UBND[99] ngày 29/12/2005 | Về việc phê duyệt mức giá tính khấu hao máy và thiết bị thi công trong Đơn giá xây dựng cơ bản của tỉnh Thái Nguyên | 08/01/2006 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 03. | Quyết định | 150/2006/QĐ-UBND[100] ngày 18/01/2006 | Về việc Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường các công trình lân cận trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 02/02/2006 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 04. | Quyết định | 2721/2006/QĐ-UBND ngày 06/12/2006 | Về việc phê duyệt giá vật liệu đến hiện trường xây lắp để lập đơn giá dịch vụ công ích đô thị của tỉnh Thái Nguyên | 16/12/2006 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 05. | Quyết định | 62/2008/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 | Quy định đánh số, gắn biển số nhà tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2009 | |
| 06. | Quyết định | 18/2009/QĐ-UBND ngày 25/6/2009 | Về việc Ban hành hệ số điều chỉnh dự toán do tăng mức lương tối thiểu để quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị địa bàn thành phố Thái Nguyên | 06/7/2009 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 07. | Quyết định | 20/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009 | Về việc ban hành hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 13/7/2009 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 08. | Quyết định | 36/2009/QĐ-UBND[101] ngày 21/12/2009 | Ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất thải rắn tại các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2010 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 09. | Quyết định | 16/2010/QĐ-UBND ngày 13/7/2010 | Quy định hệ số điều chỉnh dự toán do tăng mức lương tối thiểu vùng để quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên | 23/07/2010 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 10. | Quyết định | 40/2010/QĐ-UBND ngày 06/12/2010 | Quy định về quản lý và khai thác sử dụng lòng, lề đường, vỉa hè trong đô thị và khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 16/4/2011 | |
| 11. | Quyết định | 15/2011/QÐ-UBND ngày 06/4/2011 | Về việc Ban hành hệ số điều chỉnh dự toán do tăng mức lương tối thiểu vùng để quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên | 06/4/2011 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 12. | Quyết định | 18/2011/QÐ-UBND ngày 20/4/2011 | Về việc ban hành Quy chế Quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc các cơ quan hành chính nhà nước; cơ quan Đảng, đoàn thể, các tổ chức chính trị - xã hội; các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 05/5/2011 | Hết hiệu lực một phần · |
| 13. | Quyết định | 26/2011/QÐ-UBND ngày 15/6/2011 | Về việc ban hành Quy chế quản lý quy hoạch và đầu tư xây dựng theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng du lịch Quốc gia Hồ Núi Cốc tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 25/6/2011 | |
| 14. | Quyết định | 48/2011/QÐ-UBND ngày 26/10/2011 | Về việc Ban hành hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 05/11/2011 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 15. | Quyết định | 49/2011/QÐ-UBND ngày 26/10/2011 | Về việc Ban hành hệ số điều chỉnh dự toán do tăng mức lương tối thiểu vùng để quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên | 05/11/2011 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 16. | Quyết định | 06/2012/QĐ-UBND ngày 30/3/2012 | Về việc ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/5/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 17. | Quyết định | 07/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 | Về việc ban hành Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/6/2012 | |
| 18. | Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND ngày 20/6/2012 | Về việc ban hành Quy định về Tổ chức quản lý, khai thác, vận hành nhà ở sinh viên được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/6/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 19. | Quyết định | 45/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 | Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 31/12/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 20. | Quyết định | 06/2013/QĐ-UBND ngày 07/5/2013 | Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc, quy hoạch và xây dựng hai bên bờ sông Cầu đoạn chảy qua thành phố Thái Nguyên | 17/5/2013 | |
| 21. | Quyết định | 07/2013/QĐ-UBND ngày 14/5/2013 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật | 24/5/2013 | |
| 22. | Quyết định | 22/2013/QĐ-UBND ngày 15/10/2013 | Về việc ban hành Quy định áp dụng một số tiêu chuẩn quy hoạch giao thông, đất cây xanh, đất công cộng tối thiểu trong công tác quy hoạch, xây dựng phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 25/10/2013 | |
| 23. | Quyết định | 25/2013/QÐ-UBND ngày 01/11/2013 | Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 11/11/2013 | |
| 24. | Quyết định | 26/2013/QÐ-UBND ngày 8/11/2013 | Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 18/11/2013 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 25. | Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND ngày 7/3/2014 | Về việc ban hành Quy định về bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 17/3/2014 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 26. | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 23/4/2014 | Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 03/5/2014 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 27. | Quyết định | 12/2014/QĐ-UBND ngày 7/5/2014 | Về việc ban hành Quy định về quy chế phối hợp và chế độ báo cáo về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 17/5/2014 | |
| 28. | Quyết định | 17/2015/QĐ-UBND ngày 24/6/2015 | Về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035 | 02/7/2015 | |
| 29. | Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND ngày 20/11/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/11/2015 | |
| 30. | Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 | Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/6/2016 | |
| 31. | Quyết định* | 55/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 32. | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 | Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/02/2017 | |
| 33. | Quyết định* | 06/2017/QĐ-UBND ngày 24/04/2017 | Quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/5/2017 | |
| 34. | Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 56/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên | 01/6/2017 | |
| 35. | Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 | Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng Khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/11/2017 | Hết hiệu lực một phần |
| 36. | Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND ngày 16/11/2017 | Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/12/2017 | |
| 37. | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 19/01/2015 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định thực hiện chuyển quyền sử dụng đất đã được đầu tư hạ tầng cho người dân tự xây nhà ở đối với các dự án đầu tư khu dân cư, khu đô thị trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/4/2018 | |
| 38. | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 | Ban hành Quy định về Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/5/2018 | |
| 39. | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 17/10/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/11/2018 | |
| 40. | Quyết định* | 30/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Quản lý đô thị thành phố, thị xã thuộc tỉnh Thái Nguyên | 15/12/2018 | |
| V | LĨNH VỰC NỘI VỤ, DÂN TỘC, TÔN GIÁO | ||||
| 01. | Quyết định | 295/2006/QĐ-UBND[102] ngày 20/02/2006 | Về việc Thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Thái Nguyên | 02/03/2006 | |
| 02. | Quyết định | 296/2006/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 | Về việc Thành lập Ban Thi đua Khen thưởng tỉnh Thái Nguyên | 02/03/2006 | |
| 03. | Quyết định | 827/2006/QĐ-UBND ngày 24/07/2006 | Về việc thành lập Trung tâm Công báo tỉnh Thái Nguyên trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên | 03/8/2006 | |
| 04. | Quyết định | 35/2008/QĐ-UBND ngày 23/6/2008 | Quy định số lượng cán bộ chuyên trách và mức tiền phụ cấp hàng tháng thuộc Ban Đại diện Hội Người cao tuổi của tỉnh Thái Nguyên | 01/7/2008 | Hết hiệu lực một phần Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 05. | Quyết định | 38/2008/QĐ-UBND ngày 10/7/2008 | Về việc chấm dứt hiệu lực thi hành Quyết định số 980/2006/QĐ-UBND ngày 18/5/2006 của UBND tỉnh, về việc Ban hành chế độ bồi dưỡng và trợ cấp cho cán bộ, công chức nhà nước được cử đi đào tạo, chi phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức ở địa phương | 20/7/2008 | |
| 06. | Quyết định | 64/2008/QĐ-UBND ngày 08/12/2008 | Quy định số lượng cán bộ chuyên trách và mức phụ cấp lương hàng tháng thuộc Hội Cựu Thanh niên xung phong của tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2009 | Hết hiệu lực một phần |
| 07. | Quyết định | 17/2009/QĐ-UBND ngày 11/6/2009 | Về việc Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác tham mưu giúp việc UBND tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước đối với các hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 21/6/2009 | Hết hiệu lực một phần |
| 08. | Quyết định | 26/2010/QĐ-UBND ngày 09/9/2010 | Quy định chính sách hỗ trợ đất sản xuất và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn theo Quyết định 1592/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 19/9/2010 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 09. | Quyết định | 08/2010/QĐ-UBND ngày 15/3/2010 | Quy chế tổ chức và hoạt động của xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 25/3/2010 | |
| 10. | Quyết định | 21/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 | Quy định số lượng và mức phụ cấp lương cán bộ chuyên trách hội nạn nhân chất độc da cam/dioxin tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2010 | Hết hiệu lực một phần |
| 11. | Quyết định | 01/2012/QĐ-UBND[103] ngày 31/1/2012 | Ban hành Quy định ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác văn thư, lưu trữ trong các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/02/2012 | |
| 12. | Quyết định | 12/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 21/6/2012 | Hết hiệu lực một phần |
| 13. | Quyết định | 32/2012/QĐ-UBND ngày 02/10/2012 | Về việc phê duyệt Chương trình phát triển thanh niên tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2012 – 2015 và định hướng đến năm 2020 | 12/10/2012 | |
| 14. | Quyết định | 39/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 | Ban hành Điều lệ tổ chức, hoạt động và quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Thái Nguyên | 12/11/2012 | Hết hiệu lực một phần |
| 15. | Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND ngày 11/3/2013 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên | 21/3/2013 | |
| 16. | Quyết định | 17/2013/QĐ-UBND[104] ngày 20/9/2013 | Ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng Phong trào “Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/9/2013 | |
| 17. | Quyết định | 20/2013/QĐ-UBND ngày 27/9/2013 | Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 07/10/2013 | |
| 18. | Quyết định | 24/2013/QÐ-UBND ngày 24/10/2013 | Ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Thực hiện cải cách hành chính” tỉnh Thái Nguyên | 03/11/2013 | |
| 19. | Quyết định | 30/2013/QÐ-UBND ngày 13/12/2013 | Ban hành Quy định về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Thái Nguyên | 23/12/2013 | Hết hiệu lực một phần |
| 20. | Quyết định | 34/2013/QÐ-UBND[105] ngày 19/12/2013 | Ban hành Quy định thi đua, khen thưởng trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 29/12/2013 | |
| 21. | Quyết định | 01/2014/QĐ-UBND[106] ngày 3/01/2014 | Ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong hoạt động “Thu, nộp và quản lý ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” | 13/01/2014 | |
| 22. | Quyết định | 03/2014/QĐ-UBND ngày 25/01/2014 | Quy định chính sách thu hút nguồn nhân lực và chính sách luân chuyển cán bộ, công chức của tỉnh Thái Nguyên | 03/02/2014 | |
| 23. | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 25/01/2014 | Số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 04/02/2014 | |
| 24. | Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND[107] ngày 13/02/2014 | Ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng phong trào thi đua Bảo đảm trật tự an toàn giao thông” trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 23/02/2014 | |
| 25. | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND[108] ngày 8/7/2014 | Ban hành Quy định về Khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi, cuộc thi Quốc tế, khu vực Quốc tế và cấp Quốc gia thuộc các lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo, Thể dục - Thể thao, Văn học - Nghệ thuật, Thông tin - Truyền thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 18/7/2014 | |
| 26. | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND[109] ngày 4/8/2014 | Về mức thù lao đối với người giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính chất đặc thù của tỉnh Thái Nguyên | 14/08/2014 | |
| 27. | Quyết định | 49/2014/QĐ-UBND[110] ngày 17/11/2014 | Ban hành Quy định Thi đua Khen thưởng trong phong trào “Xây dựng và phát triển hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” | 27/11/2014 | |
| 28. | Quyết định | 50/2014/QĐ-UBND[111] ngày 24/11/2014 | Ban hành Quy định Thi đua, khen thưởng phong trào “Nông dân thi đua sản xuất, kinh doanh giỏi” trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 04/12/2014 | |
| 29. | Quyết định | 54/2014/QĐ-UBND ngày 10/12/2014 | Ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Phát triển kinh tế tập thể tỉnh Thái Nguyên” | 20/12/2014 | |
| 30. | Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND ngày 07/1/2015 | Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, cán bộ, công chức,viên chức và lao động hợp đồng trong các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên | 17/01/2015 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 31. | Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND ngày 6/4/2015 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của các khối thi đua do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên thành lập | 16/4/2015 | |
| 32. | Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 24/9/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với các hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND ngày 11/6/2009 | 04/10/2015 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 33. | Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 23/10/2015 | Ban hành Quy định về lập hồ sơ, chỉnh lý, số hóa và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan tại các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 02/11/2015 | |
| 34. | Quyết định | 48/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 | Về hỗ trợ kinh phí đối với chức danh ở cấp xã và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 09/01/2016 | |
| 35. | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 20/1/2016 | Ban hành Quy định tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, phục vụ tổ chức, cá nhân theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/01/2016 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 36. | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 25/2/2016 | Về việc ban hành Quy định thi đua, khen thưởng trong hoạt động Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 06/3/2018 | |
| 37. | Quyết định* | 09/2016/QĐ-UBND ngày 02/3/2016 | Ban hành Quy định mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XIV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016-2021 | 12/3/2016 | |
| 38. | Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND và Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên | 01/11/2016 | |
| 39. | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 21/3/2017 | Ban hành Quy định tiêu chí phân loại xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/4/2017 | |
| 40. | Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND ngày 26/4/2017 | Ban hành Quy chế xét, tôn vinh danh hiệu“Doanh nghiệp xuất sắc”, “Doanh nhân tiêu biểu” tỉnh Thái Nguyên | 15/5/2017 | |
| 41. | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 04/10/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyễn ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý | 05/7/2017 | |
| 42. | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 27/9/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên | 20/10/2017 | |
| 43. | Quyết định | 43/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các đơn vị thuộc và cơ quan trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên | 05/01/2018 | |
| 44. | Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo đối với cấp trưởng, cấp phó các phòng thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên | 15/01/2018 | |
| 45. | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 28/3/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên | 10/4/2018 | |
| 46. | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 11/6/2018 | Ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng của tỉnh Thái Nguyên | 01/7/2018 | |
| 47. | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/7/2018 | |
| 48. | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng, đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ; lãnh đạo Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng cấp huyện phụ trách lĩnh vực khoa học và công nghệ | 01/9/2018 | |
| 49. | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND[112] ngày 21/8/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên | 05/9/2018 | |
| 50. | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo,quản lý các đơn vị thuộc, trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2018 | |
| 51. | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND[113] ngày 17/10/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo các tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Thái Nguyên | 01/11/2018 | |
| 52. | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND[114] ngày 19/10/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên | 01/11/2018 | |
| 53. | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND[115] ngày 03/12/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Công Thương; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kinh tế cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên | 15/12/2018 | |
| 54. | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND[116] ngày 03/12/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Quản lý đô thị thành phố, thị xã thuộc tỉnh Thái Nguyên | 15/12/2018 | |
| 55. | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND[117] ngày 20/12/2018 | Ban hành quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các tổ chức thuộc Sở Tư pháp; trưởng phòng, phó trưởng phòng Tư pháp cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2019 | |
| 56. | Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Ban hành Quy định thi đua, khen thưởng phong trào “Thực hiện cải cách hành chính” tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2018 - 2025 | 15/01/2019 | |
| VI | LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||
| 01. | Quyết định | 804/2006/QĐ-UBND ngày 25/4/2006 | Về việc thực hiện lộ trình hạn chế lưu hành, đi đến ngừng hoạt động xe công nông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 05/5/2006 | |
| 02. | Quyết định | 392/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 | Về việc xử lý văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường bộ | 22/5/2006 | |
| 03. | Quyết định* | 09/2010/QĐ-UBND ngày 01/4/2010 | Quy định tiếp nhận, quản lý và sử dụng kinh phí ủng hộ phát triển hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 11/4/2010 | |
| 04. | Quyết định* | 38/2011/QÐ-UBND ngày 22/8/2011 | Quy định về việc điều chỉnh mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2011 | |
| 05. | Quyết định* | 18/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 | Quy định tỷ lệ phần trăm thu lệ phí trước bạ đăng ký lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/9/2013 | |
| 06. | Quyết định* | 23/2013/QĐ-UBND ngày 16/10/2013 | Đính chính Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 của UBND tỉnh về Quy định tỷ lệ phần trăm thu lệ phí trước bạ đăng ký lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 26/10/2013 | |
| 07. | Quyết định* | 27/2013/QÐ-UBND ngày 08/11/2013 | Ban hành Quy định quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Thái Nguyên | 18/11/2013 | |
| 08. | Quyết định* | 06/2014/QĐ-UBND ngày 13/02/2014 | Ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng phong trào thi đua Bảo đảm trật tự an toàn giao thông” trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 23/02/2014 | |
| 09. | Quyết định* | 15/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 | Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 20/6/2014 | |
| 10. | Quyết định* | 49/2014/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 | Ban hành Quy định Thi đua Khen thưởng trong phong trào “Xây dựng và phát triển hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” | 27/11/2014 | |
| 11. | Quyết định* | 04/2015/QĐ-UBND ngày 13/2/2015 | Ban hành quy định cước phí vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 23/02/2015 | |
| 12. | Quyết định | 49/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/01/2016 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 13. | Quyết định* | 25/2016/QĐ-UBND ngày 22/8/2016 | Bãi bỏ Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) để lại, phương thức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2016 | |
| 14. | Quyết định* | 08/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 | Ban hành Quy định về thực hiện cơ chế, chính sách thu hút xã hội hoá đầu tư và khai thác bến xe khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/6/2017 | |
| 15. | Quyết định* | 15/2017/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/7/2017 | |
| 16. | Quyết định* | 33/2018/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 | Quy định việc thực hiện một số nội dung chi, mức chi, lập dự toán và quyết toán kinh phí phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2019 | |
| VII | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||
| 01. | Quyết định | 464/2007/QĐ-UBND ngày 19/03/2007 | Về việc Ban hành Quy định việc cấp phép và giám sát khai thác rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 03/4/2007 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 02. | Quyết định | 02/2011/QÐ-UBND ngày 26/01/1/2011 | Ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác và dịch vụ nước sinh hoạt các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn do các địa phương hưởng lợi trực tiếp quản lý | 05/02/2011 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 03. | Quyết định | 04/2012/QĐ-UBND ngày 29/02/2012 | Ban hành một số loài cây tái sinh mục đích - Tiêu chí về mật độ, trữ lượng để cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 29/02/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 04. | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 | Ban hành quy định quản lý Nhà nước về thuốc Bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/4/2013 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 05. | Quyết định* | 14/2013/QĐ-UBND ngày 5/7/2013 | Ban hành quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước từ các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/7/2013 | |
| 06. | Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND ngày 25/4/2014 | Về việc ban hành quy định về điều kiện giết mổ, kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 05/5/2014 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 07. | Quyết định* | 47/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 | Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 21/11/2014 | |
| 08. | Quyết định* | 50/2014/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 | Ban hành Quy định Thi đua, khen thưởng phong trào “Nông dân thi đua sản xuất, kinh doanh giỏi” trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 04/12/2014 | |
| 09. | Quyết định | 30/2015/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 | Về việc ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình thuộc đối tượng của Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2015-2020 | 25/10/2015 | |
| 10. | Quyết định* | 26/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 | Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/9/2016 | |
| 11. | Quyết định | 62/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý phòng ngừa xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/01/2017 | |
| 12. | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động Khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 25/12/2018 | |
| 13. | Quyết định* | 51/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 14. | Quyết định* | 39/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | |
| VIII | LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | ||||
|
| Quyết định | 2891/2007/QĐ-UBND ngày 17/12/2007 | Về việc ban hành quy định “Tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, thợ giỏi, nghệ nhân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” | 25/12/2007 | Hết hiệu lực một phần Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Quyết định | 34/2009/QĐ-UBND ngày 27/11/2009 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 2041/2005/QĐ-UBND ngày 30/9/2005 của UBND tỉnh Thái Nguyên | 07/12/2009 | |
|
| Quyết định | 21/2011/QÐ-UBND ngày 06/05/2011 | Về việc Bãi bỏ Quyết định số 196/2007/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2007 về việc Ban hành “Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” | 16/5/2011 | |
|
| Quyết định* | 44/2011/QÐ-UBND ngày 29/9/2011 | QĐ Điều chỉnh tăng mức hỗ trợ làng nghề, khen thưởng nghệ nhân, thợ giỏi tại Quyết định số 2891/2007/QĐ-UBND ngày 17/12/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên | 09/10/2011 | |
|
| Quyết định | 37/2012/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 | Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/11/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Quyết định | 38/2012/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 | Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/11/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 | Về việc ban hành quy định về Quy trình chuyển đổi mô hình tổ chức kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/6/2014 | |
|
| Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 | Về việc ban hành quy định về quản lý, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/7/2014 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND ngày 05/9/2014 | Về việc ban hành Quy định về quản lý, thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/9/2014 | |
|
| Quyết định | 52/2014/QĐ-UBND ngày 3/12/2014 | Về việc ban hành Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 13/12/2014 | |
|
| Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 01/6/2015 | Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Thái Nguyên | 11/6/2015 | |
|
| Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND ngày 01/6/2015 | Về việc ban hành Quy định về hỗ trợ và khuyến khích đầu tư kết cấu hạ tầng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2015-2020 | 11/6/2015 | |
|
| Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 15/9/2015 | Về việc ban hành Quy định xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 25/8/2015 | |
|
| Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 02/12/2015 | Ban hành Quy định thời gian bán hàng, tạm dừng bán hàng tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 12/12/2015 | |
|
| Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 27/6/2016 | Quy định về trình tự, thủ tục, thời gian tiếp cận điện năng đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 07/7/2016 | |
|
| Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 27/6/2016 | Ban hành Quy định phối hợp liên ngành trong công tác quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 07/7/2016 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Quyết định | 31/2016/QĐ-UBND ngày 17/11/2016 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/12/2016 | |
|
| Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 | Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/12/2016 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
|
| Quyết định* | 40/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Phê duyệt giá sử dụng diện tích bán hành tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định* | 292018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Công Thương; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kinh tế cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên | 15/12/2018 | |
|
| Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/12/2018 | |
| IX | LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||
| 01. | Quyết định[118] | 09/2008/QĐ-UBND ngày 12/3/2008 | Về việc thực hiện Nghị quyết số 24/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc hỗ trợ chế độ đối với giáo viên mầm non hợp đồng ngoài biên chế nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 22/3/2008 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 02. | Quyết định | 43/2008/QĐ-UBND ngày 31/7/2008 | Bãi bỏ phí dự thi, dự tuyển vào các trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do địa phương quản lý | 10/8/2008 | |
| 03. | Quyết định | 47/2008/QĐ-UBND ngày 28/8/2008 | Bãi bỏ Quyết định về quy định các khoản thu đóng góp xây dựng trường và khoản thu không còn phù hợp trong các trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do địa phương quản lý | 01/9/2008 | |
| 04. | Quyết định* | 43/2011/QÐ-UBND ngày 19/9/2011 | Về việc quy định giá cho thuê nhà ở học sinh, sinh viên tại các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/10/2011 | |
| 05. | Quyết định | 33/2012/QĐ-UBND ngày8/10/2012 | Về việc Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 18/10/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 06. | Quyết định | 37/2013/QĐ-UBND ngày 23/12/2013 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý Phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thành phố, thị xã | 02/01/2014 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 07. | Quyết định | 38/2013/QĐ-UBND ngày 23/12/2013 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng, cơ sở giáo dục trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | 02/01/2014 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 08. | Quyết định* | 22/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 | Ban hành Quy định về Khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi, cuộc thi Quốc tế, khu vực Quốc tế và cấp Quốc gia thuộc các lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo, Thể dục - Thể thao, Văn học - Nghệ thuật, Thông tin - Truyền thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 18/7/2014 | |
| 09. | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 22/8/2016 | Quy định mức thu, chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/09/2016 | |
| 10. | Quyết định* | 37/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Ban hành Quy định về thực hiện chính sách ưu đãi sử dụng đất đối với hoạt động xã hội hóa đầu tư thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao,môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | |
| 11. | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 17/8/2018 | Về việc quy định thực hiện thu học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2018 – 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2018 | |
| 12. | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 17/8/2018 | Quy định về việc thực hiện hỗ trợ tiền ăn cho học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý | 01/9/2018 | |
| 13. | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 | Quy định thực hiện một số nội dung chi, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi thuộc ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2018 | |
| X | LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||
| 01. | Quyết định* | 16/2009/QĐ-UBND ngày 26/5/2009 | Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 06/6/2009 | |
| 02. | Quyết định* | 09/2014/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 13/4/2014 | |
| 03. | Quyết định | 27/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 | Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 29/8/2014 | |
| 04. | Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 | Về việc Quy định một số nội dung về trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 31/8/2015 | Hết hiệu lực một phần |
| 05. | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 10/7/2016 | Ban hành Quy định một số nội dung về chúc thọ, mừng thọ và trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 20/7/2016 | |
| 06. | Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND ngày 7/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc Quy định một số nội dung về trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 07. | Quyết định* | 45/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 08. | Quyết định* | 37/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Ban hành Quy định về thực hiện chính sách ưu đãi sử dụng đất đối với hoạt động xã hội hóa đầu tư thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | |
| 09. | Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 19/04/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định cơ chế hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/6/2018 | |
| XI | LĨNH VỰC THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG - CÔNG BÁO | ||||
| 01. | Quyết định* | 295/2006/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 | Về việc Thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Thái Nguyên | 02/3/2006 | |
| 02. | Quyết định | 13/2008/QĐ-UBND ngày 27/3/2008 | Quy định thực hiện chế độ nhuận bút trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 11/4/2008 | Hết hiệu lực một phần |
| 03. | Quyết định* | 01/2012/QĐ-UBND ngày 31/1/2012 | Ban hành Quy định ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác văn thư, lưu trữ trong các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/02/2012 | |
| 04. | Quyết định | 40/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin của Cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên | 16/11/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 05. | Quyết định | 31/2013/QÐ-UBND ngày 16/12/2013 |
Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 26/12/2013 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 06. | Quyết định* | 22/2014/QĐ-UBND ngày 8/7/2014 | Ban hành Quy định về Khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi, cuộc thi Quốc tế, khu vực Quốc tế và cấp Quốc gia thuộc các lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo, Thể dục - Thể thao, Văn học - Nghệ thuật, Thông tin - Truyền thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 18/7/2014 | |
| 07. | Quyết định* | 29/2015/QĐ-UBND ngày 5/10/2015 | Ban hành Quy định quản lý công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng, máy tính liên quan đến lĩnh vực Tài chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/10/2015 | |
| 08. | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 7/12/2015 | Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 17/12/2015 | |
| 09. | Quyết định | 46/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 | Ban hành quy định quản lý hoạt động thông tin đối ngoại tỉnh Thái Nguyên | 05/01/2016 | |
| 10. | Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 | Ban hành quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 09/01/2016 | Hết hiệu lực một phần |
| 11. | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Ban hành Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 12. | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 18/9/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND, ngày 30/12/2015 ban hành quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/10/2018 | |
| 13. | Quyết định | 38/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | |
| 14. | Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Ban hành giá cước dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo của Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2018 - 2019 | 01/01/2018 | |
| 15. | Quyết định* | 27/2018/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên | 01/11/2018 | |
| 16. | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành liên thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/12/2018 | |
| XII | LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO, DU LỊCH | ||||
| 01. | Quyết định | 2375/2002/QĐ-UB ngày 08/8/2002 | Về việc Quy định tên đường, tên phố, quảng trường, vườn hoa thuộc thành phố Thái Nguyên. | 08/8/2002 | |
| 02. | Quyết định* | 3030/2003/QĐ-UB ngày 19/11/2003 | Về việc Phê duyệt ban hành điều lệ quản lý xây dựng đô thị theo đồ án quy hoạch chi tiết khu di tích đền Đuổm xã Động Đạt huyện Phú Lương. | 19/11/2003 | |
| 03. | Quyết định | 850/2004/QĐ-UBND ngày 20/4/2004 | Về việc ban hành Quy chế quản lý khu du lịch Hồ núi cốc | 30/4/2004 | |
| 04. | Quyết định | 61/2008/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 | Quy định đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2009 | |
| 05. | Quyết định* | 24/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 | Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với các hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/09/2012 | |
| 06. | Quyết định* | 42/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 | Về việc quy định chế độ khen thưởng giải tỉnh, đại hội thể dục thể thao cấp tỉnh, các giải toàn quốc, các giải quốc tế; tiền công của huấn luyện viên, vận động viên học sinh năng khiếu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/12/2012 | |
| 07. | Quyết định* | 34/2013/QÐ-UBND ngày 19/12/2013 | Ban hành Quy định thi đua, khen thưởng trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 29/12/2013 | |
| 08. | Quyết định* | 22/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 | Ban hành Quy định về Khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi, cuộc thi Quốc tế, khu vực Quốc tế và cấp Quốc gia thuộc các lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo, Thể dục - Thể thao, Văn học - Nghệ thuật, Thông tin - Truyền thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 18/7/2014 | |
| 09. | Quyết định | 48/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 21/11/2014 | |
| 10. | Quyết định | 14/2015/QĐ-UBND ngày 16/6/2015 | Về việc đặt tên một số tuyến đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên | 26/6/2015 | |
| 11. | Quyết định | 15/2015/QĐ-UBND ngày 18/6/2015 | Về việc đặt tên 19 tuyến đường trên địa bàn phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên | 28/6/2015 | |
| 12. | Quyết định* | 13/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 | Ban hành Quy định việc thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ dinh dưỡng luyện tập thường xuyên đối với học sinh năng khiếu thể thao tỉnh Thái Nguyên | 01/7/2017 | |
| 13. | Quyết định* | 37/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Ban hành Quy định về thực hiện chính sách ưu đãi sử dụng đất đối với hoạt động xã hội hóa đầu tư thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao,môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | |
| 14. | Quyết định* | 21/2018/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên | 05/9/2018 | |
XIII | LĨNH VỰC Y TẾ | ||||
| 01. | Quyết định* | 09/2011/QÐ-UBND ngày 18/02/2011 | Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn thành phố Thái Nguyên | 01/3/2011 | |
| 02. | Quyết định | 55/2012/QĐ-UBND ngày 31/12/2012 | Về việc Ban hành Quy định thực hiện chế độ hợp đồng theo Quyết định số 58/TTg ngày 03/02/1994 của Thủ tướng Chính phủ đối với người làm công tác Dân số - Kế hoạch hóa Gia đình tại các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn | 10/01/2013 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 03. | Quyết định | 02/2013/QĐ-UBND ngày 18/02/2013 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 1028/1998/QĐ-UB ngày 13/5/1998 của UBND tỉnh về phụ cấp cho cán bộ thuộc diện Bảo vệ sức khoẻ khi vào bệnh viện | 28/02/2013 | |
| 04. | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 | Quy định việc tổ chức thực hiện giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên | 15/8/2017 | |
| XIV | LĨNH VỰC AN NINH, QUỐC PHÒNG | ||||
| 01. | Quyết định* | 05/2008/QĐ-UBND ngày 05/02/2008 | Về việc ban hành Quy định thi đua khen thưởng “Phong trào toàn dân vì an ninh Tổ Quốc tỉnh Thái Nguyên” | 15/02/2008 | |
| 02. | Quyết định* | 17/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 | Ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng Phong trào “Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/9/2013 | |
| 03. | Quyết định | 39/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 04/01/2014 | |
| 04. | Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/6/2014 | Ban hành Quy định quản lý, điều hành và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Thái Nguyên | 23/6/2014 | |
| 05. | Quyết định* | 37/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 26/9/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng, an ninh tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2919 | |
| 06. | Quyết định | 41/2018/QĐ-UBND Ngày 28/12/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 997/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Thái Nguyên | 15/01/2019 | |
| XV | LĨNH VỰC NGOẠI VỤ - KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | ||||
| 01. | Quyết định | 41/2010/QĐ-UBND ngày 06/12/2010 | Về việc ban hành Quy chế cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” | 06/12/2010 | |
| 02. | Quyết định | 42/2010/QĐ-UBND ngày 06/12/2010 | Về việc ban hành Quy chế về quản lý và sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” | 06/12/2010 | |
| 03. | Quyết định | 43/2010/QĐ-UBND ngày 06/12/2010 | Về việc ban hành Quy chế quản lý chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” | 06/12/2010 | |
| 04. | Quyết định | 44/2010/QĐ-UBND ngày 06/12/2010 | Về việc ban hành Quy chế cấp, sử dụng, quản lý tem, nhãn sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” | 06/12/2010 | |
| 05. | Quyết định | 10/2011/QÐ-UBND ngày 28/02/2011 | Về việc Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/03/2011 | Hết hiệu lực một phần |
| 06. | Quyết định | 36/2012/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 | Về việc ban hành Quy chế Quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 10/11/2012 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 07. | Quyết định | 08/2015/QĐ-UBND ngày 19/5/2015 | Về việc ban hành Quy chế quản lý đoàn của tỉnh Thái Nguyên ra nước ngoài và người nước ngoài vào tỉnh Thái Nguyên | 29/5/2015 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 08. | Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND ngày 18/9/2015 | Ban hành Quy định quản lý công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 28/9/2015 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 09. | Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | Về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên | 09/11/2015 | |
| 10. | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 25/11/2015 | Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên | 05/12/2015 | |
| 11. | Quyết định | 43/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theoQuyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên | 31/12/2015 | |
| 12. | Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND ngày 11/3/2016 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 21/3/2016 | |
| 13. | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 11/3/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong hoạt động thực thi quyền sở hữu trí tuệ bằng biện pháp hành chính trên địa bàn tỉnh | 21/3/2016 | |
| 14. | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND ngày 11/5/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 21/5/2016 | |
| 15. | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | Ban hành Quy chế quản lý tài chính Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên | 15/11/2016 | |
| 16. | Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND ngày 18/7/2017 | Ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2017 | |
| 17. | Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 | Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 25/8/2017 | Hết hiệu lực một phần |
| 18. | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 18/10/2017 | Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Thái Nguyên | 01/11/2017 | |
| 19. | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 01/3/2018 | Sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Quy định kèm theo Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/3/2018 | |
| 20. | Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND ngày 02/08/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về xét, cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 28/02/2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên | 15/8/2018 | |
| XVI | LĨNH VỰC TƯ PHÁP – THANH TRA | ||||
| 01. | Quyết định | 1972/2006/QĐ-UBND ngày 15/9/2006 | Về việc thành lập Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Thái Nguyên trực thuộc Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên | 25/9/2006 | |
| 02. | Quyết định | 67/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 | Về việc ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước | 17/12/2008 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 03. | Quyết định | 29/2010/QĐ-UBND ngày 08/10/2010 | Về việc ban hành Quy chế Cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Thái Nguyên | 18/10/2010 | |
| 04. | Quyết định | 34/2010/QĐ-UBND ngày 25/10/2010 | Về việc ban hành Quy chế rà soát, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền | 04/11/2010 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 05. | Quyết định | 36/2010/QĐ-UBND Ngày 22/11/2010 | Về việc đính chính văn bản quy phạm pháp luật (đính chính quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 25/10/2010) |
02/12/2010 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 06. | Quyết định | 22/2011/QÐ-UBND ngày 26/5/2011 | Về việc ban hành Ban hành Quy chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 05/6/2011 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 07. | Quyết định | 35/2011/QÐ-UBND ngày 12/8/2011 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Thái Nguyên | 22/8/2011 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 08. | Quyết định* | 63/2011/QÐ-UBND ngày 20/12/2011 | Về việc quy định mức chi đặc thù đảm bảo cho các nội dung kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2012 | |
| 09. | Quyết định* | 27/2012/QĐ-UBND ngày 31/8/2012 | Ban hành Quy định tỷ lệ (%) mức khoán chi phí bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. | 10/09/2012 | |
| 10. | Quyết định | 09/2013/QĐ-UBND ngày 12/6/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 22/6/2013 | Được đồng thời HTH tại Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ |
| 11. | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 30/5/2014 | Ban hành Quy định quy trình thực hiện, quy chế phối hợp trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 09/6/2014 | |
| 12. | Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND ngày 12/8/2014 | Ban hành Quy định về việc thực hiện công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 29/8/2014 | |
| 13. | Quyết định* | 29/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 | Quy định về mức chi, lập dự toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/9/2014 | |
| 14. | Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 | Quy định mức trần thù lao công chứng và mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 30/5/2016 | |
| 15. | Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc cung cấp văn bản quy phạm pháp luật để cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật | 15/8/2016 | |
| 16. | Quyết định | 58/2016/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2017 | |
| 17. | Quyết định | 59/2016/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 | Ban hành Quy định về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp tỉnh Thái Nguyên | 15/01/2017 | |
| 18. | Quyết định* | 19/2017/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 | Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2017 | |
| 19. | Quyết định* | 20/2017/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 | Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2017 | |
| 20. | Quyết định* | 37/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Ban hành Quy định về thực hiện chính sách ưu đãi sử dụng đất đối với hoạt động xã hội hóa đầu tư thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2018 | |
| 21. | Quyết định* | 13/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 | Ban hành quy định thực hiện chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân; xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 01/8/2018 | |
| 22. | Quyết định* | 36/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Ban hành quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các tổ chức thuộc Sở Tư pháp; trưởng phòng, phó trưởng phòng Tư pháp cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên | 01/01/2019 | |
| 23. | Quyết định | ngày 28/12/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND ngày 15/10/2010 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế đâu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 15/01/2019 | |
PHẦN III: CHỈ THỊ | |||||
|
| Chỉ thị | 18/2008/CT-UBND ngày 23/6/2008 | Về tiếp tục thực hiện nghiêm túc Nghị quyết 32/2007/NQ-CP của Chính phủ về một số giải pháp cấp bách nhằm kiềm chế tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông | 03/7/2008 | |
|
| Chỉ thị | 14/2009/CT-UBND ngày 09/7/2009 | Về tăng cường công tác quản lý nhà nước về địa giới hành chính các cấp của tỉnh Thái Nguyên | 19/7/2009 | |
|
| Chỉ thị | 25/2011/CT-UBND ngày 08/11/2011 | Về triển khai thực hiện Nghị định số 55/2011/NĐ-CP quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế | 18/11/2011 | |
|
| Chỉ thị | 09/2013/CT-UBND ngày 11/4/2013 | Về triển khai thực hiện Nghị định số 59/2012/NĐ-CP về theo dõi tình hình thi hành pháp luật | 21/4/2013 | |
|
| Chỉ thị | 19/2013/CT-UBND ngày 04/9/2013 | Về thực hiện Luật Xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | 14/9/2013 | |
|
| Chỉ thị | 22/2013/CT-UBND ngày 22/10/2013 | Về chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính, góp phần nâng cao chất lượng giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công phục vụ tổ chức và công dân tỉnh Thái Nguyên | 01/11/2013 | |
|
| Chỉ thị | 15/2014/CT-UBND ngày 29/7/2014 | Về tăng cường quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn của tỉnh Thái Nguyên | 08/8/2014 | |
| Tổng số: 474 văn bản (139 nghị quyết; 328 quyết định; 07 chỉ thị) | |||||
[1] Tên loại văn bản có đánh dấu * (VD: Nghị quyết*) là văn bản đã được HTH chính thức tại lĩnh vực khác và được đồng thời HTH tại lĩnh vực hiện tại do liên quan đến lĩnh vực quản lý nhà nước của nhiều ngành.
[2] Được đồng thời HTH tại mục IX - Phần I. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
[3] Được đồng thời HTH tại mục II - Phần I. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[4] Được đồng thời HTH tại mục IX - Phần I. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
[5] Được đồng thời HTH tại mục IX - Phần I. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
[6] Được đồng thời HTH tại mục II - Phần I. Lĩnh vực Giao thông vận tải
[7] Được đồng thời HTH tại mục II - Phần I. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[8] Được đồng thời HTH tại mục II - Phần I. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[9] Được đồng thời HTH tại mục IX - Phần I. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
[10] Được đồng thời HTH tại mục XII - Phần I. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
[11] Được đồng thời HTH tại mục II - Phần I. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[12] Được đồng thời HTH tại mục XII - Phần I. Lĩnh vực Y tế
[13] Được đồng thời HTH tại mục X - Phần I. Lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội
[14] Được đồng thời HTH tại mục IX - Phần I. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
[15] Được đồng thời HTH tại mục XV - Phần I. Lĩnh vực An ninh, Quốc phòng
[16] Được đồng thời HTH tại mục XV - Phần I. Lĩnh vực An ninh, Quốc phòng
[17] Được đồng thời HTH tại mục I - Phần I. Lĩnh vực Tài chính, Ngân sách, Thuế
[18] Được đồng thời HTH tại mục IV - Phần I. Lĩnh vực Xây dựng
[19] Được đồng thời HTH tại mục VII - Phần I. Lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn
[20] Được đồng thời HTH tại mục VII - Phần I. Lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn
[21] Được đồng thời HTH tại mục VII - Phần I. Lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn
[22] Được đồng thời HTH tại mục IX - Phần I. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo, mục XI. Lĩnh vực Thông tin và truyền thông, mục XII. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
[23] Được đồng thời HTH tại mục I - Phần I. Lĩnh vực Tài chính, Ngân sách, thuế; mục IX - Phần I. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
[24] Được đồng thời HTH tại mục I - Phần I. Lĩnh vực Tài chính, Ngân sách, Thuế
[25] Được đồng thời HTH tại mục I - Phần I. Lĩnh vực Tài chính, Ngân sách, thuế
[26] Được đồng thời HTH tại mục I - Phần I. Lĩnh vực Tài chính, Ngân sách, Thuế
[27] Được đồng thời HTH tại mục V - Phần I. Lĩnh vực Nội vụ, Dân tộc, Tôn giáo
[28] Được đồng thời HTH tại mục I - Phần I. Lĩnh vực Tài chín, Ngân sách, Thuế
[29] Được đồng thời HTH tại mục I - Phần I. Lĩnh vực Tài chính, Ngân sách, Thuế; mục V - Phần I. Lĩnh vực nội vụ, dân tộc, tôn giáo
[30] Được đồng thời HTH tại mục I - Phần I. Lĩnh vực Tài chính, Ngân sách, Thuế
[31] Được đồng thời HTH tại mục IX - Phần I. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
[32] Được đồng thời HTH tại mục IX - Phần I. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
[33] Được đồng thời HTH tại mục XIII - Phần I. Lĩnh vực Y tế
[34] Được đồng thời HTH tại mục XIII – Phần I. Lĩnh vực Y tế
[35] Được đồng thời HTH tại mục XIII –Phần I. Lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội
[36] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường và mục X – Phần II. Lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội
[37] Được đồng thời HTH tại mục VI – Phần II. Lĩnh vực Giao thông vận tải
[38] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[39] Được đồng thời HTH tại mục IV – Phần II. Lĩnh vực Xây dựng
[40] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường và mục XIII – Phần II. Lĩnh vực Y tế
[41] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[42] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[43] Được đồng thời HTH tại mục VI – Phần II. Lĩnh vực Giao thông Vận tải
[44] Được đồng thời HTH tại mục IX – Phần II. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
[45] Được đồng thời HTH tại mục XVI – Phần II. Lĩnh vực Tư pháp – Thanh tra
[46] Được đồng thời HTH tại mục XII – Phần II. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
[47] Được đồng thời HTH tại mục XVI – Phần II. Lĩnh vực Tư pháp – Thanh tra
[48] Được đồng thời HTH tại mục XII – Phần II. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
[49] Được đồng thời HTH tại mục VII – Phần II. Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
[50] Được đồng thời HTH tại mục VI – Phần II. Lĩnh vực Giao thông Vận tải
[51] Được đồng thời HTH tại mục VI – Phần II. Lĩnh vực Giao thông Vận tải
[52] Được đồng thời HTH tại mục VI – Phần II. Lĩnh vực Giao thông Vận tải
[53] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường và mục X – Phần II. Lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội
[54] Được đồng thời HTH tại mục VI – Phần II. Lĩnh vực Giao thông Vận tải
[55] Được đồng thời HTH tại mục XVI – Phần II. Lĩnh vực Tư pháp – Thanh tra
[56] Được đồng thời HTH tại mục VI – Phần II. Lĩnh vực Giao thông Vận tải
[57] Được đồng thời HTH tại mục XI – Phần II. Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
[58] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[59] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[60] Được đồng thời HTH tại mục II– Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[61] Được đồng thời HTH tại mục V – Phần II. Lĩnh vực Nội vụ, dân tộc, tôn giáo
[62] Được đồng thời HTH tại mục VI – Phần II. Lĩnh vực Giao thông Vận tải
[63] Được đồng thời HTH tại mục VII – Phần II. Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
[64] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[65] Được đồng thời HTH tại mục VIII – Phần II. Lĩnh vực Công thương
[66] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[67] Được đồng thời HTH tại mục XVI – Phần II. Lĩnh vực Tư pháp – Thanh tra và mục XIV – Phần II. Lĩnh vực An ninh quốc phòng
[68] Được đồng thời HTH tại mục X – Phần II. Lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội
[69] Được đồng thời HTH tại mục XIV – Phần II. Lĩnh vực An ninh Quốc phòng
[70] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[71] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[72] Được đồng thời HTH tại mục VII – Phần II. Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
[73] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[74] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[75] Được đồng thời HTH tại mục III – Phần II. Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư
[76] Được đồng thời HTH tại mục IV – Phần II. Lĩnh vực Xây dựng
[77] Được đồng thời HTH tại mục IV – Phần II. Lĩnh vực Xây dựng
[78] Được đồng thời HTH tại mục VI – Phần II. Lĩnh vực Giao thông Vận tải
[79] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[80] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[81] Được đồng thời HTH tại mục XII – Phần II. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
[82] Được đồng thời HTH tại mục VI – Phần II. Lĩnh vực Giao thông Vận tải
[83] Được đồng thời HTH tại mục XVI – Phần II. Lĩnh vực Tư pháp – Thanh tra
[84] Được đồng thời HTH tại mục XVI – Phần II. Lĩnh vực Tư pháp – Thanh tra
[85] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[86] Được đồng thời HTH tại mục VII – Phần II. Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
[87] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[88] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[89] Được đồng thời HTH tại mục XVI – Phần II. Lĩnh vực Tư pháp – Thanh tra
[90] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[91] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[92] Được đồng thời HTH tại mục VI – Phần II. Lĩnh vực Giao thông vận tải
[93] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[94] Được đồng thời HTH tại mục II – Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[95] Được đồng thời HTH tại mục XIV – Phần II. Lĩnh vực An ninh Quốc phòng
[96] Được đồng thời HTH tại mục VII – Phần II. Lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn
[97] Được đồng thời HTH tại các mục sau tại Phần II:
Mục II Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
Mục IX Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
Mục X Lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội
Mục XII Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Mục XVI Lĩnh vực Tư pháp – Thanh tra
[98] Được đồng thời HTH tại mục XII – Phần II. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
[99] Được đồng thời HTH tại mục I– Phần II. Lĩnh vực Tài chính – Ngân sách
[100] Được đồng thời HTH tại mục II– Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[101] Được đồng thời HTH tại mục II– Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[102] Được đồng thời HTH tại mục XI – Phần II. Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
[103] Được đồng thời HTH tại mục XI– Phần II. Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
[104] Được đồng thời HTH tại mục XIV– Phần II. Lĩnh vực An ninh Quốc phòng
[105] Được đồng thời HTH tại mục XII– Phần II. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
[106] Được đồng thời HTH tại mục I– Phần II. Lĩnh vực Tài chính – Ngân sách
[107] Được đồng thời HTH tại mục VI– Phần II. Lĩnh vực Giao thông Vận tải
[108] Được đồng thời HTH tại mục IX– Phần II. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo; mục XI– Phần II. Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông; mục XII– Phần II. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
[109] Được đồng thời HTH tại mục I – Phần II. Lĩnh vực Tài chính – Ngân sách
[110] Được đồng thời HTH tại mục VI– Phần II. Lĩnh vực Giao thông Vận tải
[111] Được đồng thời HTH tại mục VII– Phần II. Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
[112] Được đồng thời HTH tại mục XI– Phần II. Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông - Công báo
[113] Được đồng thời HTH tại mục II– Phần II. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
[114] Được đồng thời HTH tại mục VIII– Phần II. Lĩnh vực Công thương
[115] Được đồng thời HTH tại mục VIII– Phần II. Lĩnh vực Công thương
[116] Được đồng thời HTH tại mục IV– Phần II. Lĩnh vực Xây dựng
[117] Được đồng thời HTH tại mục XVI– Phần II. Lĩnh vực Tư pháp – Thanh tra
[118] Được đồng thời HTH tại mục I– Phần II. Lĩnh vực Tài chính, Ngân sách, Thuế
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG TẬP HỆ THỐNG HOÁ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG CÒN HIỆU LỰC TRONG KỲ HỆ THỐNG HOÁ 2019 – 2023 (Ban hành kèm theo Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng) Sóc Trăng, tháng 02 năm 2024 |
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| I | LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||||
|
| Nghị quyết | 19/2003/NQ.HĐND ngày 17/12/2003 | V/v Quy định mức thu các loại phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2003 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 10/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 | V/v miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 02/08/2008 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 06/2014/NQ-HĐND ngày15/7/2014 | Về việc "Quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng" theo Quyết định số 76/2013/QĐ-TTg ngày 12/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ | 25/7/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 65/2016/NQ-HĐND ngày 26/7/2016 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 28/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thành lập Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/07/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 66/2016/NQ-HĐND ngày 26/7/2016 | Về việc Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/7/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 13/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định mức kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 07/7/2017 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 17/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 19/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Ban hành chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 20/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 24/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh Tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 02/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban Công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách đến Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp, cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 07/12/2018 | Ban hành quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc UBMTTQVN các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 06/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân, trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Sóc Trăng, mức chi tổ chức hội nghị quốc tế tại tỉnh Sóc Trăng và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 10/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Sửa đổi điểm m Khoản 2 Điều 2 của Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 12/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/12/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND ngày 24/03/2021 | Ban hành Quy định mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 -2026 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/4/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 04/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu ngân sách của các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương, tỉnh Sóc Trăng giai đoạn ổn định 2022 - 2025 | 18/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 06/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 6 của Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý tài sản Công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương, tỉnh Sóc Trăng giai đoạn ổn định 2022 - 2025 | 18/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 | Quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2022 - 2026 | 10/3/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Bãi bỏ Nghị quyết số 12/2005/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định mức thu phí đối với công tác đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 17/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Ban hành Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 133/2003/QĐ-UBNDT ngày 04/8/2003 | V/v ban hành Quy định về trang bị, quản lý và sử dụng điện thoại, Fax và các phương tiện thông tin khác trong các cơ quan, đơn vị nhà nước; điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động do ngân sách tỉnh Sóc Trăng đảm bảo chi | 01/8/2003 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 16/2004/QĐ.UBNDT ngày 27/02/2004 | V/v Quy định mức thu phí tham quan Khu văn hóa Hồ nước ngọt, tỉnh Sóc Trăng | 01/03/2004 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 66/2005/QĐ.UBNDT ngày 15/6/2005 | V/v điều chỉnh mức chi Quỹ bảo trợ an ninh, quốc phòng ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/6/2005 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 07/4/2006 | V/v ban hành Quy định tạm thời về quản lý và thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/4/2006 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2007/QĐ-UBND ngày 18/7/2007 | V/v sửa đổi khoản c, Điều 1 Quyết định số 66/2005/QĐ-UBNDT ngày 15/6/2005 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 18/07/2007 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 16/2008/QĐ-UBND ngày 19/5/2008 | V/v miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 29/05/2008 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 49/2012/QĐ-UBND ngày 20/11/2012 | Về việc Quy định thực hiện chế độ chính sách đối với học sinh dân tộc thiểu số nội trú học nghề trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/11/2012 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND Ngày 04/7/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước tỉnh Sóc Trăng | 14/07/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND ngày 14/7/2014 | V/v phân cấp thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, văn bản kê khai giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 24/7/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 | Quy định về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do UBMTTQ Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/09/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 | Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 09/01/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 09/ 03/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 19/03/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 31/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 | V/v quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày19/12/2016 | Ban hành quy định về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | V/v ban hành giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 09/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 | V/v bãi bỏ Quyết định Số 26/2016/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 07/02/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 08/01/2017 | V/v bãi bỏ Quyết định Số 23/2012/QĐ-UBND ngày 09/4/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 21/02/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 | V/v bãi bỏ một số văn bản quy định về giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/05/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/08/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 | Ban hành quy định việc trình, thẩm định phương án giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND ngày 14/11/2017 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/11/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2013 về việc quy định mức kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/12/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 43/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 29/8/2012 V/v Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/12/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 13/10/2010 và Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 13/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 10/10/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 17/10/2018 | Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng chủng loại, số lượng tại các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 31/10/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/01/2019 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở Tài chính, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố. | 01/02/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND ngày 31/7/2019 | Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Công ty cổ phần Cấp nước Sóc Trăng cung cấp. | 15/08/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 30/9/2019 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành thuộc lĩnh vực tài chính | 10/10/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng | 25/02/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND ngày 28/09/2020 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng | 07/10/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND ngày 29/09/2020 | Quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/10/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 31/2020/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về quy trình khảo sát, xác định giá đất thực tế trên thị trường để tính thu tiền xử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/10/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 03/2021/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 | Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng. | 01/02/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND ngày 04/03/2021 | Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2021 | 16/03/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND ngày 25/06/2021 | Quy định giá lúa để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/06/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND ngày 13/6/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/6/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 12/2023/QĐ-UBND Ngày 18/7/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định về lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/7/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 | Ban hành quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 08/8/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| II | LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||
|
| Nghị quyết | 10/2006/NQ-HĐND ngày 13/7/2006 | V/v thông qua chủ trương thực hiện Đề án đào tạo cán bộ sau đại học giai đoạn 2006 – 2015, tỉnh Sóc Trăng (Đề án Sóc Trăng 150) | 23/7/2006 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 18/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 | V/v thông qua phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh | 17/12/2007 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2008/NQ-HĐND ngày 28/3/2008 | V/v điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập thị trấn Châu Thành và huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | 08/4/2008 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 27/2008/NQ-HĐND ngày 09/12/2008 | Về chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức luân chuyển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2008 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 30/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | V/v thông qua đề án phân loại đô thị thị trấn Vĩnh Châu, huyện Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng là đô thị loại IV | 20/12/2009 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 10/12/2009 | V/v thông qua Đề án phân loại đô thị thị trấn Ngã Năm, huyện Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng là đô thị loại IV | 20/12/2009 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 08/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 | Về việc quy định mức phụ cấp đối với các chức danh bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua đề án chuẩn hoá và hỗ trợ nghỉ việc đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 08/05/2020 | Quy định chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/05/2020 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 08/05/2020 | Quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/05/2020 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 08/12/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Điều 3 Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2020 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Điều 1 Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND và Điều 3 Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 14/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo và thu hút nhân lực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2022 - 2025 | 10/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 07/2009/QĐ-UBND ngày 21/01/2009 | Quy định chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức luân chuyển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/01/2009 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 | V/v ban hành Quy định hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực ngành y tế giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/03/2012 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2013/QĐ-UBND ngày 18/01/2013 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình Sóc Trăng | 18/01/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Nội vụ thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 22/4/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 06/6/2017 | Ban hành quy định về hỗ trợ kinh phí đào tạo và thu hút nhân lực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 | 01/7/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 47/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 | Ban hành quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức, biên chế trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ trong nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/01/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 10/7/2009 về việc ban hành Đề án chuẩn hoá và hỗ trợ nghỉ việc đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/9/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 12/11/2018 | Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/12/2018 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 27/6/2019 | Ban hành quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/07/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 20/03/2020 | V/v bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành | 05/04/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 13/2020/QĐ-UBND ngày 04/05/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2011 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 15/05/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng. | 25/02/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 30/2021/QĐ-UBND ngày 01/9/2021 | Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 13/9/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sóc Trăng | 25/02/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND ngày 06/4/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Sóc Trăng | 20/4/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND Ngày 14/12/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2024 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND Ngày 14/12/2023 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 29/12/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| III | LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | ||||
|
| Nghị quyết | 21/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 | Về Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006 – 2010 và tầm nhìn đến năm 2020. | 19/12/2006 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 01/2020/NQ-HĐND ngày 27/03/2020 | Bãi bỏ Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 26/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc xác định dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 07/04/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 14/2020/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 | Quy định việc phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển và các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025, tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Bãi bỏ Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 18/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 21/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Ban hành Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; cơ chế huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, giai đoạn 2021 - 2025 | 19/12/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 50/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 | V/v ban hành Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006-2010 và tầm nhìn đến năm 2020 | 04/01/2007 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 45/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 21/10/2019 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành | 05/11/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 14/2020/QĐ-UBND ngày 08/05/2020 | Ban hành định mức hỗ trợ từng loại hạng mục, công trình khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/05/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 08/8/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 06/2023/QĐ-UBND ngày 05/05/2023 | Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện quản lý đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2021 -2025. | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND Ngày 24/5/2023 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/6/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| IV | LĨNH VỰC XÂY DỰNG | ||||
|
| Nghị quyết | 03/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 | V/v thống nhất chủ trương đầu tư xây dựng dự án phát triển đô thị và tái định cư Khu 5A- Mạc Đỉnh Chi, Phường 4, thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | 30/7/2005 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu phí và lộ trình thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 | Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | 18/12/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 35/2008/QĐ-UBND ngày 15/10/2008 | V/v ban hành quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/10/2008 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 10/6/2013 | Về việc phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/6/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND ngày 07/7/2015 | Ban hành quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND ngày 23/11/2015 | Ban hành quy định phân cấp quản lý về sản xuất, cung cấp, tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/11/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 12/01/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 25/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 | Ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/5/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 | Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/6/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 01/9/2017 | Ban hành khung giá bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/9/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 28/5/2019 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện báo cáo, cung cấp, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/06/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND ngày 19/9/2019 | Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/10/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 08/2020/QĐ-UBND ngày 13/03/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 27/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định trách nhiệm bảo trì các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/04/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 37/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng | 21/01/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 23/02/2021 | Quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; quy mô công trình và thời hạn tồn tại của công trình theo giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/03/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 09/2021/QĐ-UBND ngày 22/03/2021 | Ban hành giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | 01/4/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 23/06/2021 | Phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng, giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/07/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 22/2021/QĐ-UBND ngày 24/07/2021 | Quy định phân cấp thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/08/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 39/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 | Phân cấp công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 01/01/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 | Quyết định phân cấp lập; phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc và lập, điều chỉnh Danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/02/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND Ngày 25/4/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng. | 01/6/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 | Ban hành Quy định quản lý, bàn giao và tiếp nhận hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật của dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| V | LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||
|
| Nghị quyết | 03/2003/NQ.HĐNDT.6 ngày 10/01/2003 | Về Kế hoạch thực hiện chương trình kiên cố hóa trường, lớp học trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2003 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Quy định về khoản cách; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn cho học sinh ở ấp, xã đặc biệt khó khăn theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 | Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh quản lý năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 23/7/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 20/5/2022 | Quy định một số nội dung chi, mức chi tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/5/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023 | 10/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 19/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ thực hiện chính sách theo Điều 8, Điều 10 tại Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 27/02/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023 | 27/02/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND ngày 09/5/2014 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/5/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2019/QĐ-UBND ngày 09/8/2019 | Về việc bãi bỏ Chỉ thị số 01/2003/CT.UBNDT ngày 08 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/08/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 35/2021/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng. | 15/10/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Chỉ thị | 06/2002/CT.UBNDT ngày 06/6/2002 | V/v thực hiện đổi mới chương trình giáo dục phổ thông | 06/6/2002 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| VI | LĨNH VỰC TƯ PHÁP | ||||
|
| Nghị quyết | ngày15/7/2014 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/7/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 29/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác hòa giải cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 09/12/2016 | V/v bãi bỏ Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 của HĐND tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực và tỷ lệ phần trăm trích lại trong trường hợp ủy quyền thu | 20/12/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 15/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 06/12/2019 | Bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành | 16/12/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 12/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Bãi bỏ Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định mức chi thực hiện công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 09/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Quy định mức hỗ trợ người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 22/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 22/7/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 12/2012/QĐ-UBND ngày 05/3/2012 | Về việc Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/3/2012 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 | V/v quy định mức chi, nội dung chi và lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/9/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 13/ 3/ 2015 | Ban hành Quy định về công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 23/3/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 05/11/2015 | Về việc ban hành Quy định mức trần thù lao công chứng và mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/11/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 29/7/2016 | Về việc bãi bỏ các Chỉ thị quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 15/8/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 22/8/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 | Ban hành Quy định trình tự soạn thảo, phê duyệt và tổ chức thực hiện Quy ước khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật và quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 09/01/2017 | V/v bãi bỏ Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 18/8/2009 của UBND tỉnh Sóc Trăng Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức chi, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/10/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 | Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 21/2019/QĐ-UBND ngày 12/9/2019 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 25/09/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND ngày 08/09/2020 | Quy định tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng Phòng, Phó Trưởng Phòng các đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng Phòng, Phó Trưởng Phòng Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 25/09/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 33/2020/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/11/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 29/2021/QĐ-UBND ngày 27/8/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sóc Trăng | 20/9/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 37/2021/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 | Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 12/5/2022 | Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 30/5/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND ngày 05/9/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định việc phân công giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn; mức hỗ trợ và lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán nguồn kinh phí hỗ trợ người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/9/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| VII | LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||
|
| Nghị quyết | 05/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 | Về việc thông qua quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát lòng Sông hậu thuộc khu vực tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020. | 19/7/2010 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 14/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về việc Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 – 2015) của tỉnh Sóc Trăng | 16/7/2012 | |
|
| Nghị quyết | 28/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | Về việc Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 | 17/12/2012 | |
|
| Nghị quyết | ngày 18/9/2014 | Về việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất giao thông để thực hiện Dự án đầu tư xây dựng công trình Cầu Chợ Kinh trên Đường tỉnh 940, tỉnh Sóc Trăng | 28/9/2014 | |
|
| Nghị quyết | 32/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2015 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2014 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2015/NQ-HĐND ngày 09/7/2015 | Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2015 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/7/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 02/2016/NQ-HĐND ngày 16/3/2016 | Về việc thông qua việc thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng để thục hiện dự án Cầu Ông Điệp trên đường tỉnh 934 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/3/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 58/2016/NQ-HĐND ngày 26/7/2016 | Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/8/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 83/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/12/2016 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 09/12/2016 | Về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2016 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Ban hành quy định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng, về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 09/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 21/2017/NQ-HĐND ngày 21/8/2017 | Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và danh mục các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2017 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 22/2017/NQ-HĐND ngày 21/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2015 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 20/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014; Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015; Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016; Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 và Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 21/8/2017 của HĐND tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Về cơ chế, chính sách thúc đẩy tập trung đất đai, tạo quỹ đất để thu hút doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 13/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 | 16/12/2019 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND ngày 12/11/2020 | Hủy bỏ các nội dung liên quan đến dự án Quy hoạch Cầu, đường Vành đai 2 tại Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 băn 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 20/11/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND ngày 17/10/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 tháng 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 – 2024 | 17/10/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND ngày 12/8/2011 | V/v quy định khoảng cách an toàn về môi trường của Khu xử lý chất thải rắn thành phố Sóc Trăng và các vùng lân cận, tỉnh Sóc Trăng | 22/8/2011 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 52/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 | Về việc ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/01/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 10/12/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý và bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 31/12/2014 | Về việc ban hành Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/01/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành quy định, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/02/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 19/2015/QĐ-UBND ngày 06/5/2015 | Ban hành quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan đối với thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/5/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 | Ban hành Quy định chính sách ưu đãi về tiền thuê đất đối với các dự án xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 | Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/12/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 | Quy định giá dịch vụ đo đạc thửa đất trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ và cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/02/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 | Ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện một số trách nhiệm về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/3/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 07/3/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2014 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/3/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 | Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/3/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 | ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 25/7/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí liên quan đến lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/11/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND ngày 30/11/2017 | Ban hành quy định về trình tự thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 14/12/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 18/01/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015, Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015, Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 29/01/2018 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 28/02/2018 | Về việc ban hành mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/3/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 | Ban hành Quy định đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thải và trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/4/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 29/6/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 16/7/2018 | Ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND Ngày 17/9/2018 | Ban hành Quy định giá tư vấn, dịch vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/10/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Về việc quy định thẩm quyền tổ chức việc đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2019/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 | Bổ sung Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 16/7/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/01/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 16/01/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 24/6/2013 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/01/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 05/2019/QĐ-UBND ngày 11/02/2019 | Ban hành Quy định đơn giá hoạt động quan trắc tự động liên tục môi trường nước mặt lục địa và môi trường không khí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 25/02/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND ngày 17/6/2019 | Quy định về việc góp vốn quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/07/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 | Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 09/10/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 23/12/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 | Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 | 01/01/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND ngày 03/09/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc phân cấp cho Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | 15/09/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; công nhận diện tích đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa và xử lý một số trường hợp trong công tác cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 | Quy định việc thu hồi đất trong trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất của chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 27/01/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 23/08/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách bồi thường,hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 06/09/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 33/2021/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về bảo vệ môi trường đối với lĩnh vực chăn nuôi gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 27/9/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 40/2021/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng | 13/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 43/2021/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 | Ban hành Quy định mức độ buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Sóc Trăng với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan trong việc tổ chức thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Phát triển quỹ đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/01/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND ngày 13/02/2023 | Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 23/02/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND Ngày 14/8/2023 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng | 25/8/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND Ngày 24/8/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng | 079/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND Ngày 29/12/2023 | Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2024 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| VIII | LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||
|
| Nghị quyết | 08/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về việc quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/7/2012 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 88/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Quy định về tổ chức, hoạt động và tiêu chí trung tâm văn hóa – Thể thao xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/12/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 07/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định về sử dụng đất, chế độ thù lao và kinh phí hoạt động của nhà văn hóa – Khu thể thao ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 10/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về chế độ quản lý đặc thù (định mức hoạt động và mức chi bồi dưỡng luyện tập, biểu diễn) đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND ngày 07/07/2020 | Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2025 | 17/07/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 02/2021/NQ-HĐND ngày 25/05/2021 | Về đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài một số đường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/6/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao, tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Về đặt tên đường trên địa bàn huyện Thạnh Trị, huyện Kế Sách, huyện Mỹ Xuyên và thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 47/2012/QĐ-UBND ngày 05/11/2012 | Về việc Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/11/2012 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND ngày 10/ 02/ 2015 | V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/02/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 20/2019/QĐ-UBND ngày 09/9/2019 | Quy định định mức hoạt động của đội tuyên truyền lưu động và mức chi của đội nghệ thuật quần chúng tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/09/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 03/02/2020 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành | 20/02/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 12/2021/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên đạt thành tích tại các giải thi đấu thể thao | 16/6/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sóc Trăng | 15/02/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| IX | LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||
|
| Nghị quyết | 22/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 | Về đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/12/2006 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 03/2015/NQ-HĐND Ngày 09/7/2015 | Về việc đặt tên đường đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/7/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 90/2003/QĐ.UBNDT ngày 11/3/2003 | Về việc ban hành Quy định lộ giới các tuyến đường thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. | 21/3/2003 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 48/2006/QÐ-UBND Ngày 22/12/2006 | V/v đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2007 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 48/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 | V/v hủy Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 17/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2010 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2011/QĐ-UBND ngày 24/5/2011 | V/v quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/6/2011 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 39/2013/QĐ-UBND ngày 21/10/2013 | Về việc đặt tên, số hiệu đường thuộc hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/10/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 49/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 | Quy định ký hiệu trên bờ các tuyến đường thủy nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 29/12/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND ngày 15/ 01/2015 | Về việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/01/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 07/5/2015 | Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường không vào mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/5/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 08/9/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/4/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 20/10/2017 | Ban hành quy định phân cấp quản lý giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/11/2017 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 22/01/2018 | Ban hành Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 14/02/2018 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 29/5/2018 | Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 22/6/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 13/8/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 24/02/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/8/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 của UBND tỉnh Sóc Trăng ban hành quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/12/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 | Về việc ban hành quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe điện bốn bánh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/12/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND ngày 28/8/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 8 Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 30/09/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND ngày 26/11/2019 | Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/12/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND ngày 11/06/2020 | Ban hành Quy định về việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/07/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND ngày 26/06/2020 | V/v sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định phân cấp quản lý giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 20/07/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 19/2020/QĐ-UBND ngày 26/06/2020 | Ban hành Quy định phân cấp đăng ký phương tiện; quản lý phương tiện được miễn đăng ký phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 20/07/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND ngày 10/07/2020 | Ban hành quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng | 31/07/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND ngày 25/08/2020 | Ban hành Quy định về tiêu chí và tổ chức, quản lý các vị trí đón, trả khách cho xe hợp đồng, xe du lịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/09/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 32/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định phân cấp quản lý giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/9/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 36/2021/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 | Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 8 Quy định Sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng. | 15/11/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 03/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 | Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/02/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định điều kiện an toàn và phạm vi hoạt động của phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người khi hoạt động trên đường thủy nội địa thuộc tỉnh Sóc Trăng | 12/8/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND ngày 19/9/2022 | Ban hành Quy định về hình thức đào tạo và nội dung, phương án tổ chức sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/10/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND ngày 21/09/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng | 14/10/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 | Ban hành quy định về tổ chức, quản lý, hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/11/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | Quy định phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình hoạt động trên đường thủy nội địa địa phương, vùng nước chưa được tổ chức quản lý nhưng có hoạt động vận tải trên các tuyến giao thông đường thủy nội địa được giao quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/11/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| X | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||
|
| Nghị quyết | ngày 07/7/2017 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Về chính sách hỗ trợ phát triển cây ăn trái đặc sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2018-2021 | 20/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hoá sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Về việc sửa đổi số thứ tự 2 khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Ban hành chính sách hỗ trợ liên kết và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp giai đoạn 2020-2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 10/07/2019 | Ban hành chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2020-2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 12/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 | Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông sử dụng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 03/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 | Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/3/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND ngày 30/8/2022 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/9/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 16/2022/NQ-HĐND ngày 30/8/2022 | Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kế hoạch vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/9/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Ban hành quy định một số nội dung và mức hỗ trợ sử dụng kinh phí sự nghiệp ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/7/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND ngày 06/10/2023 | Quy định chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/10/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 | Về việc ban hành Quy định về tiêu chí và định mức phân bổ vốn Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 28/01/2010 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND ngày 16/3/2012 | Về việc ban hành quy định tổ chức, nhiệm vụ, tiêu chuẩn, chế độ phụ cấp, tuyển chọn, sử dụng và quản lý nhân viên bảo vệ thực vật, thú y và khuyến nông công tác trên địa bàn cấp xã, tỉnh Sóc Trăng | 26/3/2012 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 36/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hướng dẫn thang điểm đánh giá, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/01/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Ban hành quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 năm 2015 và giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/9/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 | Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/11/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | V/v quy định giá nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/02/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 22/02/2017 | Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/3/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện, chức danh lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thuộc UBND thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về quản lý khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/08/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND ngày 23/07/2020 | Ban hành Quy định về định mức kỹ thuật và phương pháp tính đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng; vật nuôi là thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/07/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 38/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông sử dụng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 11/01/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND ngày 27/01/2021 | Về việc bổ sung khoản 1 Điều 2 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/02/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND ngày 31/05/2021 | Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/06/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 42/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 | Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2030 | 01/01/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 | Ban hành Quy định tiêu chí bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong sử dụng công trình, nhà ở thuộc quyền sở hữu của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/01/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 06/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 | Ban hành Quy định cụ thể nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/5/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/6/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 | Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 05/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND ngày 05/7/2022 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 | Ban hành Quy định chi tiết nội dung chi và mức chi của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng | 21/7/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XI | LĨNH VỰC Y TẾ | ||||
|
| Nghị quyết | 27/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về việc thông qua kế hoạch thực hiện đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2015-2020” | 20/12/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Qũy bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 | Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/02/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 | Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với người đang điều trị tại cơ sở điều trị COVID-19 (F0) và cách ly y tế tại cơ sở cách ly tập trung (F1) để phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/02/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2023 | 01/01/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo và người dân tộc thiểu số đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2024 | 01/01/2024 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 | Về việc quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả số lượng phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/12/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 | Về việc Quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/5/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 29/9/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 10/10/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | Ngày 02/02/2018 | V/v bãi bỏ Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng | 15/02/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND ngày 16/03/2020 | Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp y tế trực thuộc Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng | 24/03/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; Trưởng Phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Y tế thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng. | 30/06/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 14/2023/QĐ-UBND Ngày 26/7/2023 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/8/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND Ngày 14/8/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng | 25/8/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XII | LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY – AN NINH TRẬT TỰ | ||||
|
| Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Quy định việc xử lý các cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực | 18/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 23/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ thường xuyên cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 25/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định số lượng, mức phụ cấp, chế độ, chính sách đối với Công an xã bán chuyên trách tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 06/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 22/7/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND ngày 25/3/202 | Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở hộ gia đình, nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/4/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XIII | LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP | ||||
|
| Quyết định | 43/2005/QĐ.UBNDT ngày 09/5/2005 | V/v ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp An nghiệp, tỉnh Sóc Trăng | 09/05/2005 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 110/2005/QĐ-UBT ngày 08/11/2005 | V/v điều chỉnh, sửa đổi mật độ xây dựng các công trình nhà máy, xí nghiệp trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng | 08/11/2005 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2011/QĐ-UBND ngày 17/8/2011 | Ban hành Quy chế phối hợp làm việc giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sóc Trăng với các sở, ban, ngành, địa phương | 27/08/2011 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND Ngày 16/01/2018 | Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 29/01/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 06/2019/QĐ-UBND ngày 01/3/2019 | Về việc quy định đơn giá thu tiền sử dụng hạ tầng kỹ thuật trong Khu công nghiệp An nghiệp | 01/04/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sóc Trăng | 12/07/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định đơn giá thu tiền sử dụng hạ tầng kỹ thuật trong Khu công nghiệp An Nghiệp | 31/10/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XIV | LĨNH VỰC DÂN TỘC | ||||
|
| Nghị quyết | 17/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định chính sách đặc thù hỗ trợ người dạy tiếng và chữ Khmer vào dịp hè; tiếng và chữ Hoa tại các trường ngoài hệ thống các trường công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/12/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 29/6/2022 | Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 03/7/2018 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Ban Dân tộc; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Dân tộc thuộc Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng. | 15/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Sóc Trăng | 10/6/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XV | LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | ||||
|
| Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 | Ban hành quy chế quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/6/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp xử lý biến động bất thường của thị trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 27/7/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 43/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 | việc sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 3 và Khoản 1 Điều 5 Quy chế phối hợp xử lý biến động bất thường của thị trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 | Ban hành quy định về xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/6/2017 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 | Ban hành Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 29/5/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/12/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 104/2005/QĐ-UBT ngày 10/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy chế quản lý khu, cụm, điểm công nghiệp- tiểu thủ công nghiệp địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 16/01/2020 | Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/02/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng, Phó các phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc Sở Công Thương, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý về lĩnh vực công thương của Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng | 20/02/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 16/2020/QĐ-UBND ngày 11/06/2020 | Ban hành Quy định về Quy trình chuyển đổi mô hình kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/06/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 | Ban hành Quy định bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt có một phần hoặc toàn bộ diện tích nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/11/2020 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 39/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 11/01/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND ngày 19/03/2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 của Quy định bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt có một phần hoặc toàn bộ diện tích nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 19/3/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Sóc Trăng | 29/11/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XVI | LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||
|
| Nghị quyết | 11/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Ban hành Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2030 | 18/12/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 19/02/2014 | Bãi bỏ Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 của UBND tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa UBND các huyện, thị xã, thành phố và các sở, ngành cấp tỉnh trong việc cấp giấy phép kinh doanh cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND Ngày 31/3/2015 | Ban hành quy định quản lý hoạt động nghiên cứu ứng dụng và dịch vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/4/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 06/4/2016 | Ban hành quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí thực hiện, quản lý đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/4/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Ban hành quy định về xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp và đánh giá, nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 10/2019/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 | Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với trưởng, phó các đơn vị trực thuộc sở; tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý về lĩnh vực khoa học và công nghệ của phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng | 01/06/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 | Ban hành quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều lệ Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/02/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 26/2021/QĐ-UBND ngày 10/08/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng | 25/08/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 44/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu, ứng dụng và dịch vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND ngày 29/08/2022 | Ban hành Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Vĩnh Châu cho sản phẩm hành tím và Artemia của tỉnh Sóc Trăng | 09/9/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định |
ngày 29/9/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng | 10/10/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XVII | LĨNH VỰC LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||
|
| Nghị quyết | 21/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma tuý tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 07/2020/NQ-HĐND ngày 07/07/2020 | Quy đinh mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 08/12/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội, đối tượng khó khăn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 02/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Quy định chính sách hỗ trợ vốn vay đối với người lao động tỉnh Sóc Trăng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và học sinh, sinh viên tham gia chương trình du học sinh vừa học, vừa làm từ ngân sách tỉnh | 22/7/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 03/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Quy định mức hỗ trợ thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 22/7/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 07/07/2015 | Ban hành quy định mức tiền ăn đối với người nghiện ma tuý đang chữa trị, cai nghiện bắt buộc và mức đóng góp đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 21/3/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức tiền ăn đối với người nghiện ma tuý đang chữa trị, cai nghiện bắt buộc và mức đóng góp đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục – Lao động xã hội (nay là Cơ sở Cai nghiện ma tuý tỉnh Sóc Trăng) ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 07/7/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 31/3/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các phòng, đơn vị thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sóc Trăng | 10/8/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/10/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XVIII | LĨNH VỰC THANH TRA | ||||
|
| Quyết định | 43/2013/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 | Về việc ban hành Quy định thi hành Quyết định giải quyết khiếu nại và Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 02/12/2013 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND ngày 25/08/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo khi phát sinh khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tập trung đông người trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng hoặc các tỉnh khác | 15/09/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND ngày 19/01/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Sóc Trăng | 29/01/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND ngày 01/04/2020 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 15/04/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XIX | LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | ||||
|
| Quyết định | ngày 08/4/2013 | Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 08/4/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 11/2013/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 08/4/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/9/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 | Ban hành Quy chế quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/9/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 | Ban hành quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Sóc Trăng | 14/7/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 07/2019/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 | Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng hoặc trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 02/05/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 07/2020/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 28/02/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 23/2020/QĐ-UBND ngày 14/08/2020 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 06/09/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 38/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định khu vực phải xin giấy phép khi xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND ngày 03/8/2022 | Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Sóc Trăng | 15/8/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND ngày 06/7/2023 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND Ngày 06/10/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng | 16/10/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XX | LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH | ||||
|
| Nghị quyết | 04/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 | Về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 | Về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/08/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy chế Quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/11/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 | Ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng, Phó đơn vị thuộc VP UBND tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh văn phòng HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | 21/08/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 23/2022/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 | Ban hành Quy định hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | 26/10/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 29/2022/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 06/01/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực của hội đồng nhân dân,
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN,
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 -2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| I | LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||||
|
| Nghị quyết | 19/2003/NQ.HĐND ngày 17/12/2003 | V/v Quy định mức thu các loại phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2003 | |
|
| Nghị quyết | 10/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 | V/v miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 02/08/2008 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | ngày15/7/2014 | Về việc "Quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng" theo Quyết định số 76/2013/QĐ-TTg ngày 12/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ | 25/7/2014 | |
|
| Nghị quyết | 65/2016/NQ-HĐND ngày 26/7/2016 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 28/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thành lập Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/07/2016 | |
|
| Nghị quyết | 66/2016/NQ-HĐND ngày 26/7/2016 | Về việc Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/7/2016 | |
|
| Nghị quyết | 13/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định mức kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | |
|
| Nghị quyết | ngày 07/7/2017 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | |
|
| Nghị quyết | 17/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | |
|
| Nghị quyết | 19/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Ban hành chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | |
|
| Nghị quyết | 20/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | |
|
| Nghị quyết | 24/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh Tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2017 | |
|
| Nghị quyết | 02/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban Công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2018 | |
|
| Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2018 | |
|
| Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách đến Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp, cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2018 | |
|
| Nghị quyết | ngày 07/12/2018 | Ban hành quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc UBMTTQVN các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | |
|
| Nghị quyết | 06/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân, trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | |
|
| Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Sóc Trăng, mức chi tổ chức hội nghị quốc tế tại tỉnh Sóc Trăng và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | |
|
| Nghị quyết | 10/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Sửa đổi điểm m Khoản 2 Điều 2 của Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | |
|
| Nghị quyết | 12/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/12/2019 | |
|
| Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND ngày 24/03/2021 | Ban hành Quy định mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 -2026 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/4/2021 | |
|
| Nghị quyết | 04/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu ngân sách của các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương, tỉnh Sóc Trăng giai đoạn ổn định 2022 - 2025 | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | 06/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 6 của Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý tài sản Công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương, tỉnh Sóc Trăng giai đoạn ổn định 2022 - 2025 | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 | Quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2022 - 2026 | 10/3/2022 | |
|
| Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Bãi bỏ Nghị quyết số 12/2005/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định mức thu phí đối với công tác đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | |
|
| Nghị quyết | 17/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Ban hành Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2023 | |
|
| Quyết định | 133/2003/QĐ-UBNDT ngày 04/8/2003 | V/v ban hành Quy định về trang bị, quản lý và sử dụng điện thoại, Fax và các phương tiện thông tin khác trong các cơ quan, đơn vị nhà nước; điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động do ngân sách tỉnh Sóc Trăng đảm bảo chi | 01/8/2003 | |
|
| Quyết định | 16/2004/QĐ.UBNDT ngày 27/02/2004 | V/v Quy định mức thu phí tham quan Khu văn hóa Hồ nước ngọt, tỉnh Sóc Trăng | 01/03/2004 | |
|
| Quyết định | 66/2005/QĐ.UBNDT ngày 15/6/2005 | V/v điều chỉnh mức chi Quỹ bảo trợ an ninh, quốc phòng ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/6/2005 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | ngày 07/4/2006 | V/v ban hành Quy định tạm thời về quản lý và thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/4/2006 | |
|
| Quyết định | 18/2007/QĐ-UBND ngày 18/7/2007 | V/v sửa đổi khoản c, Điều 1 Quyết định số 66/2005/QĐ-UBNDT ngày 15/6/2005 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 18/07/2007 | |
|
| Quyết định | 16/2008/QĐ-UBND ngày 19/5/2008 | V/v miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 29/05/2008 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 49/2012/QĐ-UBND ngày 20/11/2012 | Về việc Quy định thực hiện chế độ chính sách đối với học sinh dân tộc thiểu số nội trú học nghề trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/11/2012 | |
|
| Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND Ngày 04/7/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước tỉnh Sóc Trăng | 14/07/2013 | |
|
| Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND ngày 14/7/2014 | V/v phân cấp thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, văn bản kê khai giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 24/7/2014 | |
|
| Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 | Quy định về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do UBMTTQ Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/09/2014 | |
|
| Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 | Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 09/01/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 09/ 03/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 19/03/2015 | |
|
| Quyết định | 31/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 | V/v quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày19/12/2016 | Ban hành quy định về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | V/v ban hành giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 09/01/2017 | |
|
| Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 | V/v bãi bỏ Quyết định Số 26/2016/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 07/02/2017 | |
|
| Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 08/01/2017 | V/v bãi bỏ Quyết định Số 23/2012/QĐ-UBND ngày 09/4/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 21/02/2017 | |
|
| Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 | V/v bãi bỏ một số văn bản quy định về giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/05/2017 | |
|
| Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/08/2017 | |
|
| Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 | Ban hành quy định việc trình, thẩm định phương án giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2017 | |
|
| Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND ngày 14/11/2017 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/11/2017 | |
|
| Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2013 về việc quy định mức kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/12/2017 | |
|
| Quyết định | 43/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 29/8/2012 V/v Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/12/2017 | |
|
| Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 13/10/2010 và Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 13/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 10/10/2018 | |
|
| Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 17/10/2018 | Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng chủng loại, số lượng tại các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 31/10/2018 | |
|
| Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/01/2019 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở Tài chính, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố. | 01/02/2019 | |
|
| Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND ngày 31/7/2019 | Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Công ty cổ phần Cấp nước Sóc Trăng cung cấp. | 15/08/2019 | |
|
| Quyết định | ngày 30/9/2019 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành thuộc lĩnh vực tài chính | 10/10/2019 | |
|
| Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng | 25/02/2020 | |
|
| Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND ngày 28/09/2020 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng | 07/10/2020 | |
|
| Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND ngày 29/09/2020 | Quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/10/2020 | |
|
| Quyết định | 31/2020/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về quy trình khảo sát, xác định giá đất thực tế trên thị trường để tính thu tiền xử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/10/2020 | |
|
| Quyết định | 03/2021/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 | Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng. | 01/02/2021 | |
|
| Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND ngày 04/03/2021 | Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2021 | 16/03/2021 | |
|
| Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND ngày 25/06/2021 | Quyết định Quy định giá lúa để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/06/2021 | |
|
| Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2022 | |
|
| Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND ngày 13/6/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/6/2023 | |
|
| Quyết định | 12/2023/QĐ-UBND Ngày 18/7/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định về lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/7/2023 | |
|
| Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 | Ban hành quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 08/8/2023 | |
| II | LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||
|
| Nghị quyết | 10/2006/NQ-HĐND ngày 13/7/2006 | V/v thông qua chủ trương thực hiện Đề án đào tạo cán bộ sau đại học giai đoạn 2006 – 2015, tỉnh Sóc Trăng (Đề án Sóc Trăng 150) | 23/7/2006 | |
|
| Nghị quyết | 18/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 | V/v thông qua phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh | 17/12/2007 | |
|
| Nghị quyết | 05/2008/NQ-HĐND ngày 28/3/2008 | V/v điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập thị trấn Châu Thành và huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | 08/4/2008 | |
|
| Nghị quyết | 27/2008/NQ-HĐND ngày 09/12/2008 | Về chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức luân chuyển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2008 | |
|
| Nghị quyết | 30/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | V/v thông qua đề án phân loại đô thị thị trấn Vĩnh Châu, huyện Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng là đô thị loại IV | 20/12/2009 | |
|
| Nghị quyết | ngày 10/12/2009 | V/v thông qua Đề án phân loại đô thị thị trấn Ngã Năm, huyện Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng là đô thị loại IV | 20/12/2009 | |
|
| Nghị quyết | 08/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 | Về việc quy định mức phụ cấp đối với các chức danh bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2013 | |
|
| Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua đề án chuẩn hoá và hỗ trợ nghỉ việc đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | ngày 08/05/2020 | Quy định chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/05/2020 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | ngày 08/05/2020 | Quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/05/2020 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | ngày 08/12/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Điều 3 Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2020 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Điều 1 Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND và Điều 3 Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | |
|
| Nghị quyết | 14/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo và thu hút nhân lực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2022 - 2025 | 10/7/2022 | |
|
| Quyết định | 07/2009/QĐ-UBND ngày 21/01/2009 | Quy định chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức luân chuyển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/01/2009 | |
|
| Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 | V/v ban hành Quy định hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực ngành y tế giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/03/2012 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 02/2013/QĐ-UBND ngày 18/01/2013 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình Sóc Trăng | 18/01/2013 | |
|
| Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Nội vụ thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 22/4/2016 | |
|
| Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 06/6/2017 | Ban hành quy định về hỗ trợ kinh phí đào tạo và thu hút nhân lực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 | 01/7/2017 | |
|
| Quyết định | 47/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 | Ban hành quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức, biên chế trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ trong nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/01/2018 | |
|
| Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 10/7/2009 về việc ban hành Đề án chuẩn hoá và hỗ trợ nghỉ việc đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/9/2018 | |
|
| Quyết định | ngày 12/11/2018 | Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/12/2018 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | ngày 27/6/2019 | Ban hành quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/07/2019 | |
|
| Quyết định | ngày 20/03/2020 | V/v bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành | 05/04/2020 | |
|
| Quyết định | ngày 04/05/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2011 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 15/05/2020 | |
|
| Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng. | 25/02/2021 | |
|
| Quyết định | ngày 01/9/2021 | Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 13/9/2021 | |
|
| Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sóc Trăng | 25/02/2022 | |
|
| Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2022 | |
|
| Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND ngày 06/4/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Sóc Trăng | 20/4/2023 | |
|
| Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND Ngày 14/12/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2024 | |
|
| Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND Ngày 14/12/2023 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 29/12/2023 | |
| III | LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | ||||
|
| Nghị quyết | 21/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 | Về Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006 – 2010 và tầm nhìn đến năm 2020. | 19/12/2006 | |
|
| Nghị quyết | 01/2020/NQ-HĐND ngày 27/03/2020 | Bãi bỏ Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 26/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc xác định dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 07/04/2020 | |
|
| Nghị quyết | ngày 22/12/2020 | Quy định việc phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển và các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025, tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2020 | |
|
| Nghị quyết | 05/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Bãi bỏ Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | 18/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 21/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Ban hành Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; cơ chế huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, giai đoạn 2021 - 2025 | 19/12/2022 | |
|
| Quyết định | 50/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 | V/v ban hành Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006-2010 và tầm nhìn đến năm 2020 | 04/01/2007 | |
|
| Quyết định | 45/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2016 | |
|
| Quyết định | ngày 21/10/2019 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành | 05/11/2019 | |
|
| Quyết định | ngày 08/05/2020 | Ban hành định mức hỗ trợ từng loại hạng mục, công trình khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/05/2020 | |
|
| Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 08/8/2022 | |
|
| Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2022 | |
|
| Quyết định | 06/2023/QĐ-UBND ngày 05/05/2023 | Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện quản lý đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2021 -2025. | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
|
| Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND Ngày 24/5/2023 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/6/2023 | |
| IV | LĨNH VỰC XÂY DỰNG | ||||
|
| Nghị quyết | 03/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 | V/v thống nhất chủ trương đầu tư xây dựng dự án phát triển đô thị và tái định cư Khu 5A- Mạc Đỉnh Chi, Phường 4, thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | 30/7/2005 | |
|
| Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu phí và lộ trình thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | |
|
| Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 | Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | 18/12/2020 | |
|
| Quyết định | 35/2008/QĐ-UBND ngày 15/10/2008 | V/v ban hành quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/10/2008 | |
|
| Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 10/6/2013 | Về việc phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/6/2013 | |
|
| Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND ngày 07/7/2015 | Ban hành quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2015 | |
|
| Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND ngày 23/11/2015 | Ban hành quy định phân cấp quản lý về sản xuất, cung cấp, tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/11/2015 | |
|
| Quyết định | ngày 12/01/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 25/01/2017 | |
|
| Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 | Ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/5/2017 | |
|
| Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 | Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/6/2017 | |
|
| Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 01/9/2017 | Ban hành khung giá bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/9/2017 | |
|
| Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 28/5/2019 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện báo cáo, cung cấp, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/06/2019 | |
|
| Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND ngày 19/9/2019 | Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/10/2019 | |
|
| Quyết định | 08/2020/QĐ-UBND ngày 13/03/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 27/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định trách nhiệm bảo trì các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/04/2020 | |
|
| Quyết định | 37/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng | 21/01/2021 | |
|
| Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 23/02/2021 | Quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; quy mô công trình và thời hạn tồn tại của công trình theo giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/03/2021 | |
|
| Quyết định | 09/2021/QĐ-UBND ngày 22/03/2021 | Ban hành giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | 01/4/2021 | |
|
| Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 23/06/2021 | Phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng, giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/07/2021 | |
|
| Quyết định | 22/2021/QĐ-UBND ngày 24/07/2021 | Quy định phân cấp thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/08/2021 | |
|
| Quyết định | 39/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 | Phân cấp công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 01/01/2022 | |
|
| Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 | Quyết định phân cấp lập; phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc và lập, điều chỉnh Danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/02/2023 | |
|
| Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND Ngày 25/4/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng. | 01/6/2023 | |
|
| Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 | Ban hành Quy định quản lý, bàn giao và tiếp nhận hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật của dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| V | LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||
|
| Nghị quyết | 03/2003/NQ.HĐNDT.6 ngày 10/01/2003 | Về Kế hoạch thực hiện chương trình kiên cố hóa trường, lớp học trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2003 | |
|
| Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Quy định về khoản cách; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn cho học sinh ở ấp, xã đặc biệt khó khăn theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 | Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh quản lý năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 23/7/2021 | |
|
| Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 20/5/2022 | Quy định một số nội dung chi, mức chi tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/5/2022 | |
|
| Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023 | 10/7/2022 | |
|
| Nghị quyết | 19/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ thực hiện chính sách theo Điều 8, Điều 10 tại Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 27/02/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023 | 27/02/2023 | |
|
| Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND ngày 09/5/2014 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/5/2014 | |
|
| Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | 18/2019/QĐ-UBND ngày 09/8/2019 | Về việc bãi bỏ Chỉ thị số 01/2003/CT.UBNDT ngày 08 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/08/2019 | |
|
| Quyết định | 35/2021/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng. | 15/10/2021 | |
|
| Chỉ thị | 06/2002/CT.UBNDT ngày 06/6/2002 | V/v thực hiện đổi mới chương trình giáo dục phổ thông | 06/6/2002 | |
| VI | LĨNH VỰC TƯ PHÁP | ||||
|
| Nghị quyết | ngày15/7/2014 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/7/2014 | |
|
| Nghị quyết | 29/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác hòa giải cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2014 | |
|
| Nghị quyết | ngày 09/12/2016 | V/v bãi bỏ Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 của HĐND tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực và tỷ lệ phần trăm trích lại trong trường hợp ủy quyền thu | 20/12/2016 | |
|
| Nghị quyết | 15/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | |
|
| Nghị quyết | ngày 06/12/2019 | Bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành | 16/12/2019 | |
|
| Nghị quyết | ngày 08/12/2021 | Bãi bỏ Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định mức chi thực hiện công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | 09/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Quy định mức hỗ trợ người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | |
|
| Nghị quyết | 22/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 22/7/2023 | |
|
| Quyết định | 12/2012/QĐ-UBND ngày 05/3/2012 | Về việc Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/3/2012 | |
|
| Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 | V/v quy định mức chi, nội dung chi và lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/9/2014 | |
|
| Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 13/ 3/ 2015 | Ban hành Quy định về công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 23/3/2015 | |
|
| Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 05/11/2015 | Về việc ban hành Quy định mức trần thù lao công chứng và mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/11/2015 | |
|
| Quyết định | ngày 29/7/2016 | Về việc bãi bỏ các Chỉ thị quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 15/8/2016 | |
|
| Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 22/8/2016 | |
|
| Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 | Ban hành Quy định trình tự soạn thảo, phê duyệt và tổ chức thực hiện Quy ước khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2016 | |
|
| Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật và quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2017 | |
|
| Quyết định | ngày 09/01/2017 | V/v bãi bỏ Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 18/8/2009 của UBND tỉnh Sóc Trăng Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/01/2017 | |
|
| Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức chi, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/10/2017 | |
|
| Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2018 | |
|
| Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 | Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2019 | |
|
| Quyết định | 21/2019/QĐ-UBND ngày 12/9/2019 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 25/09/2019 | |
|
| Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND ngày 08/09/2020 | Quy định tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng Phòng, Phó Trưởng Phòng các đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng Phòng, Phó Trưởng Phòng Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 25/09/2020 | |
|
| Quyết định | 33/2020/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/11/2020 | |
|
| Quyết định | 29/2021/QĐ-UBND ngày 27/8/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sóc Trăng | 20/9/2021 | |
|
| Quyết định | 37/2021/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 | Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/12/2021 | |
|
| Quyết định | ngày 12/5/2022 | Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 30/5/2022 | |
|
| Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND ngày 05/9/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định việc phân công giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn; mức hỗ trợ và lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán nguồn kinh phí hỗ trợ người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/9/2023 | |
| VII | LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||
|
| Nghị quyết | 05/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 | Về việc thông qua quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát lòng Sông hậu thuộc khu vực tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020. | 19/7/2010 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 14/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về việc Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 – 2015) của tỉnh Sóc Trăng | 16/7/2012 | |
|
| Nghị quyết | 28/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | Về việc Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 | 17/12/2012 | |
|
| Nghị quyết | ngày 18/9/2014 | Về việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất giao thông để thực hiện Dự án đầu tư xây dựng công trình Cầu Chợ Kinh trên Đường tỉnh 940, tỉnh Sóc Trăng | 28/9/2014 | |
|
| Nghị quyết | 32/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2015 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2014 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 05/2015/NQ-HĐND ngày 09/7/2015 | Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2015 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/7/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 02/2016/NQ-HĐND ngày 16/3/2016 | Về việc thông qua việc thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng để thục hiện dự án Cầu Ông Điệp trên đường tỉnh 934 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/3/2016 | |
|
| Nghị quyết | 58/2016/NQ-HĐND ngày 26/7/2016 | Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/8/2016 | |
|
| Nghị quyết | 83/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/12/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | ngày 09/12/2016 | Về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Ban hành quy định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | |
|
| Nghị quyết | 05/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng, về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | |
|
| Nghị quyết | 09/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 21/2017/NQ-HĐND ngày 21/8/2017 | Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và danh mục các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2017 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 22/2017/NQ-HĐND ngày 21/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2015 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2017 | |
|
| Nghị quyết | 20/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014; Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015; Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016; Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 và Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 21/8/2017 của HĐND tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | |
|
| Nghị quyết | 05/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Về cơ chế, chính sách thúc đẩy tập trung đất đai, tạo quỹ đất để thu hút doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | |
|
| Nghị quyết | 13/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 | 16/12/2019 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND ngày 12/11/2020 | Hủy bỏ các nội dung liên quan đến dự án Quy hoạch Cầu, đường Vành đai 2 tại Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 băn 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 20/11/2020 | |
|
| Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND ngày 17/10/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 tháng 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 – 2024 | 17/10/2023 | |
|
| Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2023 | |
|
| Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND ngày 12/8/2011 | V/v quy định khoảng cách an toàn về môi trường của Khu xử lý chất thải rắn thành phố Sóc Trăng và các vùng lân cận, tỉnh Sóc Trăng | 22/8/2011 | |
|
| Quyết định | 52/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 | Về việc ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/01/2014 | |
|
| Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 10/12/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý và bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2014 | |
|
| Quyết định | ngày 31/12/2014 | Về việc ban hành Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/01/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành quy định, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/02/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 19/2015/QĐ-UBND ngày 06/5/2015 | Ban hành quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan đối với thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/5/2015 | |
|
| Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 | Ban hành Quy định chính sách ưu đãi về tiền thuê đất đối với các dự án xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2016 | |
|
| Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 | Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/12/2016 | |
|
| Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 | Quy định giá dịch vụ đo đạc thửa đất trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ và cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/02/2017 | |
|
| Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 | Ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện một số trách nhiệm về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/3/2017 | |
|
| Quyết định | ngày 07/3/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2014 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/3/2017 | |
|
| Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 | Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/3/2017 | |
|
| Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 | ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 25/7/2017 | |
|
| Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí liên quan đến lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/11/2017 | |
|
| Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND ngày 30/11/2017 | Ban hành quy định về trình tự thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 14/12/2017 | |
|
| Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 18/01/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015, Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015, Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 29/01/2018 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | ngày 28/02/2018 | Về việc ban hành mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/3/2018 | |
|
| Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 | Ban hành Quy định đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thải và trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/4/2018 | |
|
| Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 29/6/2018 | |
|
| Quyết định | ngày 16/7/2018 | Ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/7/2018 | |
|
| Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND Ngày 17/9/2018 | Ban hành Quy định giá tư vấn, dịch vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/10/2018 | |
|
| Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Về việc quy định thẩm quyền tổ chức việc đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2019 | |
|
| Quyết định | 02/2019/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 | Bổ sung Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 16/7/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/01/2019 | |
|
| Quyết định | ngày 16/01/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 24/6/2013 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/01/2019 | |
|
| Quyết định | 05/2019/QĐ-UBND ngày 11/02/2019 | Ban hành Quy định đơn giá hoạt động quan trắc tự động liên tục môi trường nước mặt lục địa và môi trường không khí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 25/02/2019 | |
|
| Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND ngày 17/6/2019 | Quy định về việc góp vốn quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/07/2019 | |
|
| Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 | Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 09/10/2019 | |
|
| Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 23/12/2019 | |
|
| Quyết định | 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 | Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 | 01/01/2020 | |
|
| Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND ngày 03/09/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc phân cấp cho Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | 15/09/2020 | |
|
| Quyết định | 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; công nhận diện tích đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa và xử lý một số trường hợp trong công tác cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2021 | |
|
| Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 | Quy định việc thu hồi đất trong trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất của chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 27/01/2021 | |
|
| Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 23/08/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách bồi thường,hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 06/09/2021 | |
|
| Quyết định | 33/2021/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về bảo vệ môi trường đối với lĩnh vực chăn nuôi gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 27/9/2021 | |
|
| Quyết định | 40/2021/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng | 13/12/2021 | |
|
| Quyết định | 43/2021/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 | Ban hành Quy định mức độ buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2022 | |
|
| Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Sóc Trăng với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan trong việc tổ chức thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Phát triển quỹ đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/01/2022 | |
|
| Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND ngày 13/02/2023 | Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 23/02/2023 | |
|
| Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng | 25/8/2023 | |
|
| Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng | 079/2023 | |
|
| Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND Ngày 29/12/2023 | Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2024 | |
| VIII | LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||
|
| Nghị quyết | 08/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về việc quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/7/2012 | |
|
| Nghị quyết | 88/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Quy định về tổ chức, hoạt động và tiêu chí trung tâm văn hóa – Thể thao xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/12/2016 | |
|
| Nghị quyết | 07/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định về sử dụng đất, chế độ thù lao và kinh phí hoạt động của nhà văn hóa – Khu thể thao ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | |
|
| Nghị quyết | ngày 10/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về chế độ quản lý đặc thù (định mức hoạt động và mức chi bồi dưỡng luyện tập, biểu diễn) đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND ngày 07/07/2020 | Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2025 | 17/07/2020 | |
|
| Nghị quyết | 02/2021/NQ-HĐND ngày 25/05/2021 | Về đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài một số đường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/6/2021 | |
|
| Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao, tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2022 | |
|
| Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Về đặt tên đường trên địa bàn huyện Thạnh Trị, huyện Kế Sách, huyện Mỹ Xuyên và thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | |
|
| Quyết định | 47/2012/QĐ-UBND ngày 05/11/2012 | Về việc Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/11/2012 | |
|
| Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND ngày 10/ 02/ 2015 | V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/02/2015 | |
|
| Quyết định | 20/2019/QĐ-UBND ngày 09/9/2019 | Quy định định mức hoạt động của đội tuyên truyền lưu động và mức chi của đội nghệ thuật quần chúng tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/09/2019 | |
|
| Quyết định | ngày 03/02/2020 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành | 20/02/2020 | |
|
| Quyết định | 12/2021/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên đạt thành tích tại các giải thi đấu thể thao | 16/6/2021 | |
|
| Quyết định | 02/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sóc Trăng | 15/02/2023 | |
| IX | LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||
|
| Nghị quyết | 22/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 | Về đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/12/2006 | |
|
| Nghị quyết | 03/2015/NQ-HĐND Ngày 09/7/2015 | Về việc đặt tên đường đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/7/2015 | |
|
| Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | |
|
| Quyết định | 90/2003/QĐ.UBNDT ngày 11/3/2003 | Về việc ban hành Quy định lộ giới các tuyến đường thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. | 21/3/2003 | |
|
| Quyết định | 48/2006/QÐ-UBND Ngày 22/12/2006 | V/v đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2007 | |
|
| Quyết định | 48/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 | V/v hủy Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 17/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2010 | |
|
| Quyết định | 18/2011/QĐ-UBND ngày 24/5/2011 | V/v quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/6/2011 | |
|
| Quyết định | 39/2013/QĐ-UBND ngày 21/10/2013 | Về việc đặt tên, số hiệu đường thuộc hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/10/2013 | |
|
| Quyết định | 49/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 | Quy định ký hiệu trên bờ các tuyến đường thủy nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 29/12/2013 | |
|
| Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND ngày 15/ 01/2015 | Về việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/01/2015 | |
|
| Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 07/5/2015 | Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường không vào mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/5/2015 | |
|
| Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 08/9/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/4/2017 | |
|
| Quyết định | ngày 20/10/2017 | Ban hành quy định phân cấp quản lý giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/11/2017 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | ngày 22/01/2018 | Ban hành Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 14/02/2018 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 29/5/2018 | Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 22/6/2018 | |
|
| Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 13/8/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 24/02/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/8/2018 | |
|
| Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 của UBND tỉnh Sóc Trăng ban hành quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/12/2018 | |
|
| Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 | Về việc ban hành quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe điện bốn bánh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/12/2018 | |
|
| Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND ngày 28/8/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 8 Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 30/09/2019 | |
|
| Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND ngày 26/11/2019 | Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/12/2019 | |
|
| Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND ngày 11/06/2020 | Ban hành Quy định về việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/07/2020 | |
|
| Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND ngày 26/06/2020 | V/v sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định phân cấp quản lý giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 20/07/2020 | |
|
| Quyết định | 19/2020/QĐ-UBND ngày 26/06/2020 | Ban hành Quy định phân cấp đăng ký phương tiện; quản lý phương tiện được miễn đăng ký phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 20/07/2020 | |
|
| Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND ngày 10/07/2020 | Ban hành quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng | 31/07/2020 | |
|
| Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND ngày 25/08/2020 | Ban hành Quy định về tiêu chí và tổ chức, quản lý các vị trí đón, trả khách cho xe hợp đồng, xe du lịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/09/2020 | |
|
| Quyết định | 32/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định phân cấp quản lý giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/9/2021 | |
|
| Quyết định | 36/2021/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 | Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 8 Quy định Sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng. | 15/11/2021 | |
|
| Quyết định | ngày 11/01/2022 | Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/02/2022 | |
|
| Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định điều kiện an toàn và phạm vi hoạt động của phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người khi hoạt động trên đường thủy nội địa thuộc tỉnh Sóc Trăng | 12/8/2022 | |
|
| Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND ngày 19/9/2022 | Ban hành Quy định về hình thức đào tạo và nội dung, phương án tổ chức sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/10/2022 | |
|
| Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND ngày 21/09/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng | 14/10/2022 | |
|
| Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 | Ban hành quy định về tổ chức, quản lý, hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/11/2022 | |
|
| Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | Quy định phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình hoạt động trên đường thủy nội địa địa phương, vùng nước chưa được tổ chức quản lý nhưng có hoạt động vận tải trên các tuyến giao thông đường thủy nội địa được giao quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/11/2023 | |
| X | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||
|
| Nghị quyết | ngày 07/7/2017 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Về chính sách hỗ trợ phát triển cây ăn trái đặc sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2018-2021 | 20/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hoá sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Về việc sửa đổi số thứ tự 2 khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Ban hành chính sách hỗ trợ liên kết và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp giai đoạn 2020-2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | |
|
| Nghị quyết | ngày 10/07/2019 | Ban hành chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2020-2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | |
|
| Nghị quyết | 12/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 | Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông sử dụng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2020 | |
|
| Nghị quyết | ngày 28/02/2022 | quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/3/2022 | |
|
| Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND ngày 30/8/2022 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/9/2022 | |
|
| Nghị quyết | 16/2022/NQ-HĐND ngày 30/8/2022 | Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kế hoạch vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/9/2022 | |
|
| Nghị quyết | 05/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Ban hành quy định một số nội dung và mức hỗ trợ sử dụng kinh phí sự nghiệp ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/7/2023 | |
|
| Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND ngày 06/10/2023 | Quy định chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/10/2023 | |
|
| Quyết định | 02/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 | Về việc ban hành Quy định về tiêu chí và định mức phân bổ vốn Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 28/01/2010 | |
|
| Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND ngày 16/3/2012 | Về việc ban hành quy định tổ chức, nhiệm vụ, tiêu chuẩn, chế độ phụ cấp, tuyển chọn, sử dụng và quản lý nhân viên bảo vệ thực vật, thú y và khuyến nông công tác trên địa bàn cấp xã, tỉnh Sóc Trăng | 26/3/2012 | |
|
| Quyết định | 36/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hướng dẫn thang điểm đánh giá, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/01/2015 | |
|
| Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Ban hành quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 năm 2015 và giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/9/2015 | |
|
| Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 | Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/11/2015 | |
|
| Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2016 | |
|
| Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | V/v quy định giá nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/02/2017 | |
|
| Quyết định | ngày 22/02/2017 | Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/3/2017 | |
|
| Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện, chức danh lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thuộc UBND thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2019 | |
|
| Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về quản lý khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/08/2019 | |
|
| Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND ngày 23/07/2020 | Ban hành Quy định về định mức kỹ thuật và phương pháp tính đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng; vật nuôi là thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/07/2020 | |
|
| Quyết định | 38/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông sử dụng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 11/01/2021 | |
|
| Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND ngày 27/01/2021 | Về việc bổ sung khoản 1 Điều 2 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/02/2021 | |
|
| Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND ngày 31/05/2021 | Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/06/2021 | |
|
| Quyết định | 42/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 | Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2030 | 01/01/2022 | |
|
| Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 | Ban hành Quy định tiêu chí bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong sử dụng công trình, nhà ở thuộc quyền sở hữu của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/01/2022 | |
|
| Quyết định | 06/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 | Ban hành Quy định cụ thể nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/5/2022 | |
|
| Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/6/2022 | |
|
| Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 | Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 05/7/2022 | |
|
| Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND ngày 05/7/2022 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/7/2022 | |
|
| Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 | Ban hành Quy định chi tiết nội dung chi và mức chi của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2022 | |
|
| Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng | 21/7/2023 | |
| XI | LĨNH VỰC Y TẾ | ||||
|
| Nghị quyết | 27/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về việc thông qua kế hoạch thực hiện đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2015-2020” | 20/12/2014 | |
|
| Nghị quyết | 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Qũy bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2020 | |
|
| Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 | Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/02/2022 | |
|
| Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 | Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với người đang điều trị tại cơ sở điều trị COVID-19 (F0) và cách ly y tế tại cơ sở cách ly tập trung (F1) để phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/02/2022 | |
|
| Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2023 | 01/01/2023 | |
|
| Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo và người dân tộc thiểu số đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2024 | 01/01/2024 | |
|
| Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 | Về việc quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả số lượng phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/12/2014 | |
|
| Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 | Về việc Quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/5/2016 | |
|
| Quyết định | ngày 29/9/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 10/10/2017 | |
|
| Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND Ngày 02/02/2018 | V/v bãi bỏ Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng | 15/02/2018 | |
|
| Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND ngày 16/03/2020 | Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp y tế trực thuộc Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng | 24/03/2020 | |
|
| Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; Trưởng Phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Y tế thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng. | 30/06/2020 | |
|
| Quyết định | 14/2023/QĐ-UBND Ngày 26/7/2023 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/8/2023 | |
|
| Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND Ngày 14/8/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng | 25/8/2023 | |
| XII | LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY – AN NINH TRẬT TỰ | ||||
|
| Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Quy định việc xử lý các cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | 23/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ thường xuyên cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 25/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định số lượng, mức phụ cấp, chế độ, chính sách đối với Công an xã bán chuyên trách tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 06/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 22/7/2023 | |
|
| Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND ngày 25/3/202 | Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở hộ gia đình, nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/4/2022 | |
| XIII | LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP | ||||
|
| Quyết định | 43/2005/QĐ.UBNDT ngày 09/5/2005 | V/v ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp An nghiệp, tỉnh Sóc Trăng | 09/05/2005 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 110/2005/QĐ-UBT ngày 08/11/2005 | V/v điều chỉnh, sửa đổi mật độ xây dựng các công trình nhà máy, xí nghiệp trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng | 08/11/2005 | |
|
| Quyết định | 28/2011/QĐ-UBND ngày 17/8/2011 | Ban hành Quy chế phối hợp làm việc giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sóc Trăng với các sở, ban, ngành, địa phương | 27/08/2011 | |
|
| Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND Ngày 16/01/2018 | Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 29/01/2018 | |
|
| Quyết định | 06/2019/QĐ-UBND ngày 01/3/2019 | Về việc quy định đơn giá thu tiền sử dụng hạ tầng kỹ thuật trong Khu công nghiệp An nghiệp | 01/04/2019 | |
|
| Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sóc Trăng | 12/07/2021 | |
|
| Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định đơn giá thu tiền sử dụng hạ tầng kỹ thuật trong Khu công nghiệp An Nghiệp | 31/10/2022 | |
| XIV | LĨNH VỰC DÂN TỘC | ||||
|
| Nghị quyết | 17/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định chính sách đặc thù hỗ trợ người dạy tiếng và chữ Khmer vào dịp hè; tiếng và chữ Hoa tại các trường ngoài hệ thống các trường công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/12/2019 | |
|
| Nghị quyết | ngày 29/6/2022 | Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | |
|
| Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 03/7/2018 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Ban Dân tộc; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Dân tộc thuộc Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng. | 15/7/2018 | |
|
| Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Sóc Trăng | 10/6/2022 | |
| XV | LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | ||||
|
| Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 | Ban hành quy chế quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/6/2015 | |
|
| Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp xử lý biến động bất thường của thị trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 27/7/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 43/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 3 và Khoản 1 Điều 5 Quy chế phối hợp xử lý biến động bất thường của thị trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2016 | |
|
| Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 | Ban hành quy định về xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/6/2017 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 | Ban hành Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 29/5/2018 | |
|
| Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/12/2018 | |
|
| Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 104/2005/QĐ-UBT ngày 10/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy chế quản lý khu, cụm, điểm công nghiệp- tiểu thủ công nghiệp địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2019 | |
|
| Quyết định | ngày 16/01/2020 | Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/02/2020 | |
|
| Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng, Phó các phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc Sở Công Thương, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý về lĩnh vực công thương của Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng | 20/02/2020 | |
|
| Quyết định | 16/2020/QĐ-UBND ngày 11/06/2020 | Ban hành Quy định về Quy trình chuyển đổi mô hình kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/06/2020 | |
|
| Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 | Ban hành Quy định bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt có một phần hoặc toàn bộ diện tích nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/11/2020 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 39/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 11/01/2021 | |
|
| Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND ngày 19/03/2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 của Quy định bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt có một phần hoặc toàn bộ diện tích nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 19/3/2021 | |
|
| Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Sóc Trăng | 29/11/2022 | |
| XVI | LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||
|
| Nghị quyết | 11/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Ban hành Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2030 | 18/12/2023 | |
|
| Quyết định | ngày 19/02/2014 | Bãi bỏ Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 của UBND tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa UBND các huyện, thị xã, thành phố và các sở, ngành cấp tỉnh trong việc cấp giấy phép kinh doanh cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2016 | |
|
| Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND Ngày 31/3/2015 | Ban hành quy định quản lý hoạt động nghiên cứu ứng dụng và dịch vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/4/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 06/4/2016 | Ban hành quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí thực hiện, quản lý đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/4/2016 | |
|
| Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2017 | |
|
| Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Ban hành quy định về xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp và đánh giá, nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2018 | |
|
| Quyết định | 10/2019/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 | Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với trưởng, phó các đơn vị trực thuộc sở; tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý về lĩnh vực khoa học và công nghệ của phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng | 01/06/2019 | |
|
| Quyết định | 02/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 | Ban hành quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều lệ Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/02/2020 | |
|
| Quyết định | 26/2021/QĐ-UBND ngày 10/08/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng | 25/08/2021 | |
|
| Quyết định | 44/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu, ứng dụng và dịch vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2022 | |
|
| Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND ngày 29/08/2022 | Ban hành Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Vĩnh Châu cho sản phẩm hành tím và Artemia của tỉnh Sóc Trăng | 09/9/2022 | |
|
| Quyết định |
ngày 29/9/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng | 10/10/2023 | |
| XVII | LĨNH VỰC LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||
|
| Nghị quyết | 21/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma tuý tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | |
|
| Nghị quyết | 07/2020/NQ-HĐND ngày 07/07/2020 | Quy đinh mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2020 | |
|
| Nghị quyết | ngày 08/12/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội, đối tượng khó khăn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | |
|
| Nghị quyết | 02/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Quy định chính sách hỗ trợ vốn vay đối với người lao động tỉnh Sóc Trăng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và học sinh, sinh viên tham gia chương trình du học sinh vừa học, vừa làm từ ngân sách tỉnh | 22/7/2023 | |
|
| Nghị quyết | 03/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Quy định mức hỗ trợ thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 22/7/2023 | |
|
| Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 07/07/2015 | Ban hành quy định mức tiền ăn đối với người nghiện ma tuý đang chữa trị, cai nghiện bắt buộc và mức đóng góp đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 21/3/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức tiền ăn đối với người nghiện ma tuý đang chữa trị, cai nghiện bắt buộc và mức đóng góp đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục – Lao động xã hội (nay là Cơ sở Cai nghiện ma tuý tỉnh Sóc Trăng) ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 07/7/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 31/3/2018 | |
|
| Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các phòng, đơn vị thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2020 | |
|
| Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sóc Trăng | 10/8/2022 | |
|
| Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/10/2023 | |
| XVIII | LĨNH VỰC THANH TRA | ||||
|
| Quyết định | 43/2013/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 | Về việc ban hành Quy định thi hành Quyết định giải quyết khiếu nại và Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 02/12/2013 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND ngày 25/08/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo khi phát sinh khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tập trung đông người trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng hoặc các tỉnh khác | 15/09/2020 | |
|
| Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND ngày 19/01/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Sóc Trăng | 29/01/2015 | |
|
| Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND ngày 01/04/2020 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 15/04/2020 | |
| XIX | LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | ||||
|
| Quyết định | ngày 08/4/2013 | Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 08/4/2013 | |
|
| Quyết định | 11/2013/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 08/4/2013 | |
|
| Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/9/2014 | |
|
| Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 | Ban hành Quy chế quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/9/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 | Ban hành quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Sóc Trăng | 14/7/2016 | |
|
| Quyết định | 07/2019/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 | Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng hoặc trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 02/05/2019 | |
|
| Quyết định | 07/2020/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 28/02/2020 | |
|
| Quyết định | 23/2020/QĐ-UBND ngày 14/08/2020 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 06/09/2020 | |
|
| Quyết định | 38/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định khu vực phải xin giấy phép khi xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/12/2021 | |
|
| Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND ngày 03/8/2022 | Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Sóc Trăng | 15/8/2022 | |
|
| Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND ngày 06/7/2023 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2023 | |
|
| Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND Ngày 06/10/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng | 16/10/2023 | |
| XX | LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH | ||||
|
| Nghị quyết | 04/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 | Về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2013 | |
|
| Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 | Về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/08/2013 | |
|
| Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy chế Quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/11/2016 | |
|
| Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 | Ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng, Phó đơn vị thuộc VP UBND tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh văn phòng HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | 21/08/2017 | |
|
| Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2022 | |
|
| Quyết định | 23/2022/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 | Ban hành Quy định hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | 26/10/2022 | |
|
| Quyết định | 29/2022/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 06/01/2023 | |
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân tỉnh sóc trăng trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 - 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRONG KỲ HỆ HỐNG HÓA 2019 - 2023
STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| I | HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | ||||
|
| Nghị quyết | 25/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 11/7/2023 thay thế | 22/7/2023 |
|
| Nghị quyết | 92/2016/NQ-HĐND ngày 09/ 12/2016 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 thay thế | 18/12/2023 |
|
| Nghị quyết | 23/2017/NQ-HĐND ngày 08/ 12/2017 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 92/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 thay thế | 18/12/2023 |
|
| Nghị quyết | 04/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 thay thế | 18/12/2023 |
|
| Nghị quyết | ngày 07/12/2018 | Về chính sách hỗ trợ vốn vay đối với người lao động tỉnh Sóc Trăng đi làm việc ở các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan theo hợp đồng từ ngân sách địa phương | Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 11/7/2023 thay thế | 22/7/2023 |
|
| Nghị quyết | 02/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về chính sách hỗ trợ vốn vay đối với người lao động tỉnh Sóc Trăng đi làm việc ở các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan theo hợp đồng, từ ngân sách địa phương | Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 11/7/2023 thay thế | 22/7/2023 |
|
| Nghị quyết | 19/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 92/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 thay thế | 18/12/2023 |
|
| Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 | Bãi bỏ khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017và thay thế Phụ lục số 2, 3, 10, 11, 16 ban hành kèm theo Nghị quyết số 92/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hànhquy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 thay thế | 18/12/2023 |
|
| Nghị quyết |
06/2022/NQ-HĐND ngày 20/5/2022 |
Kéo dài thời hạn áp dụng một phần của Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát lòng sông Hậu thuộc khu vực tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 | Hết hiệu lực Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 25/8/2023 |
|
| Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND ngày 09/9/2014 | Về việc quy định việc phân công giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn; mức hỗ trợ và lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán nguồn kinh phí hỗ trợ người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 05/9/2023 bãi bỏ | 18/9/2023 |
|
| Quyết định | ngày 05/11/2015 | Ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 thay thế | 21/7/2023 |
|
| Quyết định | ngày 18/8/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 thay thế | 01/6/2023 |
|
| Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 | Về việc sửa đổi Điểm b Khoản 3 Điều 4 Chương II Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | ngày 30/6/2021 bãi bỏ | 15/07/2021 |
|
| Quyết định | ngày 20/10/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 thay thế | 25/8/2023 |
|
| Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND ngày 11/11/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin truyền thông tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 06/10/2023 thay thế | 16/10/2023 |
|
| Quyết định | ngày 30/12/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 thay thế | 15/02/2023 |
|
| Quyết định | 41/2017/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 thay thế | 29/12/2023 |
|
| Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 09/4/2018 | Về việc bãi bỏ Điểm d Khoản 1 Điều 10 của Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 thay thế | 29/12/2023 |
|
| Quyết định | 01/2020/QĐ-UBND ngày 03/01/2020 | Quy định thời hạn gửi và thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hằng năm của tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 thay thế | 08/8/2023 |
|
| Quyết định | 21/2020/QĐ-UBND ngày 22/7/2020 | Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 bãi bỏ | 01/01/2024 |
|
| Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND ngày 20/04/2021 | Ban hành Quy định về lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 18/7/2023 bãi bỏ | 29/7/2023 |
|
| Quyết định | 21/2021/QĐ-UBND ngày 24/07/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 thay thế | 01/6/2023 |
|
| Quyết định | 34/2021/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 thay thế | 15/02/2023 |
|
| Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND ngày 24/07/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 thay thế | 21/7/2023 |
|
| Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND ngày 31/07/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 06/10/2023 thay thế | 16/10/2023 |
|
| Quyết định | 41/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 thay thế | 25/8/2023 |
|
| Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND ngày 17/5/2022 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 13/6/2023 thay thế | 26/6/2023 |
| Tổng số: 27 | |||||
| II | NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ | ||||
| Không có | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2019: không có
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần của hội đồng nhân dân,
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN,
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 - 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi văn bản | Nội dung hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | |
| I | VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
|
| Nghị quyết | Số 83/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Số thứ tự 20 Mục II Phụ lục 1. Số thứ tự 3 Mục I Phụ lục 2. | Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 12/11/2020 hủy bỏ | 20/11/2020 | |
|
| Nghị quyết | Số 09/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Số thứ tự 16 Phụ lục 1 và số thứ tự 25 Phụ lục 2 | Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 12/11/2020 hủy bỏ | 20/11/2020 | |
|
| Nghị quyết | Số 09/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Khoản 4 Điều 6 của Quy định | Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021sửa đổi, bổ sung | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | Số 16/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 ban hành quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Điểm m Khoản 2 Điều 2 của Quy định | Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày10/07/2019 sửa đổi | 20/07/2019 | |
|
| Nghị quyết | Số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 | - Khoản 4 Điều 1. - Phụ lục 1, 2, 3, 4. - Khoản 1, khoản 2, khoản 3 Phụ lục 5. - Tên gọi, khoản 1, khoản 2, khoản 4, khoản 7, khoản 8 Phụ lục 6. - Giá đất các tuyến đường, hẻm thuộc các đường trên địa bàn TPST quy định tại Phụ lục 1. - Giá đất tại các hẻm thuộc tuyến đường Phường 1 thị xã Vĩnh Châu quy định tại Phụ lục 1: + Đường Nguyễn Huệ: Bãi bỏ hẻm 251. + Đường Lê Lai: Bãi bỏ hẻm 280. - Giá đất tuyến lộ cặp sông Saintard (ấp Hòa Hưng), xã Long Đức, Long Phú tại Phụ lục 1. - Khoản 5 Phụ lục 6. | Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 17/10/2023 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ | 17/10/2023 | |
| Nghị quyết | Số 03/2020/NQ-HĐND ngày 08/05/2020 quy định chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | Điều 2; khoản 1 Điều 6 | Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 sửa đổi, bổ sung | 18/12/2020 | ||
| Khoản 1 Điều 3; khoản 2 Điều 4; Điều 7 | Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 sửa đổi, bổ sung | 10/7/2022 | ||||
|
| Nghị quyết | Số 04/2020/NQ-HĐND ngày 08/05/2020 quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | Điều 3 | Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 sửa đổi, bổ sung | 18/12/2020 | |
|
| Nghị quyết | Số 10/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Điều 3 Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | Điều 1 | Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 sửa đổi, bổ sung | 10/7/2022 | |
|
| Quyết định | Số 16/2012/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 v/v ban hành Quy định hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực ngành y tế giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Điều 2, Điều 3, Điều 4 Quy định | Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 04/05/2020 sửa đổi, bổ sung | 15/05/2020 | |
|
| Quyết định | Số 34/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Tên Điều 7 và khoản 2 Điều 7; Khoản 1, khoản 2 Điều 11; Điều 12; Điểm a khoản 1 Điều 13; Điều 14; Điểm b khoản 4 Điều 15; Khoản 1 Điều 16; Tên Điều 21, khoản 1, khoản 2 Điều 21; Thay thế một số cụm từ tại: khoản 3 Điều 3; khoản 2 Điều 6; khoản 2 Điều 7; khoản 2 Điều 13. | Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 23/08/2021 sửa đổi, bổ sung | 06/9/2021 | |
|
| Quyết định | Số 13/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 Ban hành Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu ứng dụng và dịch vụ KH&CN trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | - Điểm C, điểm d, khoản 1, Điều 5 - Khoản 2, Điều 5 - Khoản 3, Điều 6 - Điều 8 | Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 sửa đổi, bổ sung | 10/01/2022 | |
|
| Quyết định | Số 33/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 ban hành Quy chế quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Khoản 1 Điều 6 Khoản 1 Điều 7 Điều 9; Điều 10; Điều 15 Khoản 1 Điều 16 | Quyết định 07/2020/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 sửa đổi, bổ sung | 28/02/2020 | |
|
| Quyết định | Số 19/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 ban hành Quy định về xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Chương III; cụm từ “đảm bảo việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả” tại điểm a khoản 1 Điều 21; điểm b, điểm c khoản 2 Điều 21; cụm từ “thẩm tra quyết toán và kiểm tra việc sử dụng nguồn vốn khuyến công theo quy định” tại khoản 2 Điều 22; khoản 3 Điều 22; khoản 3, khoản 4 Điều 23; khoản 1 Điều 24; cụm từ “mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí” tại tên gọi, tại Điều 1 của Quy định về xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng và tại tên gọi, tại Điều 1 của Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 03/2020/QĐUBND ngày 16/01/2020 bãi bỏ | 01/02/2020 | |
|
| Quyết định | Số 35/2017/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định phân cấp quản lý giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Phụ lục 1 | Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 26/06/2020 sửa đổi, bổ sung | 20/7/2020 | |
Điều 5; Khoản 1, khoản 5 Điều 7; Điều 8; Khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 12. Số thứ tự số 9, 12 Phụ lục 1 | Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 sửa đổi, bổ sung | 30/9/2021 | ||||
|
| Quyết định | Số 02/2018/QĐ-UBND ngày 18/01/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015, Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015, Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 của UBND tỉnh Sóc Trăng. | Điều 2 | Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 thay thế | 01/01/2021 | |
|
| Quyết định | Số 04/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Điểm c khoản 5 Điều 8 | Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 28/8/2019 sửa đổi, bổ sung | 30/9/2019 | |
| Điểm b khoản 5 Điều 8 | Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 sửa đổi, bổ sung | 15/11/2021 | ||||
|
| Quyết định | Số 27/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Điều 3; Điều 4; khoản 1, 2 Điều 6; khoản 2 Điều 9; Điều 10; khoản 1, 2, 3, 5 Điều 14; khoản 1 Điều 15; Điều 16; Điều 18; khoản 6 Điều 20; khoản 1, 3, 4 Điều 21; khoản 1 Điều 25; khoản 4 Điều 11; khoản 4 Điều 25 Quy định | Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 sửa đổi bổ sung | 25/02/2021 | |
|
| Quyết định | Số 34/2020/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 ban hành Quy định bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt có một phần hoặc toàn bộ diện tích nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Khoản 1 Điều 4 | Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 19/03/2021 sửa đổi, bổ sung | 19/3/2021 | |
| Tổng số (I): 18 | ||||||
| II | VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2019
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực,ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 10/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008V/v miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Khoản 3 Điều 1 | Nghị quyết số 23/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 bãi bỏ | 20/12/2010 |
| 2 | Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 ban hành Quy chế phối hợp xử lý biến động bất thường của thị trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Khoản 3 Điều 3 Khoản 1 Điều 5 | Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 21/3/2018 sửa đổi, bổ sung | 04/01/2016 |
|
| VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có | ||||
Danh mục
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CẦN ĐÌNH CHỈ THI HÀNH, NGƯNG HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ BÃI BỎ HOẶC BAN HÀNH MỚI CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 - 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới) | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|
| Nghị quyết | 03/2003/NQ.HĐNDT.6 ngày 10/01/2003 | Về Kế hoạch thực hiện chương trình kiên cố hóa trường, lớp học trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 19/2003/NQ.HDND ngày 17/12/2003 | V/v Quy định mức thu các loại phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Nghị quyết | 10/2006/NQ-HĐND ngày 13/7/2006 | V/v thông qua chủ trương thực hiện Đề án đào tạo cán bộ sau đại học giai đoạn 2006 – 2015, tỉnh Sóc Trăng (Đề án Sóc Trăng 150) | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời đã hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Nội vụ | Quý III/2024 |
|
| Nghị quyết | 21/2006/NQ-HĐND Ngày 09/12/2006 | Về Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006 – 2010 và tầm nhìn đến năm 2020. | Bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Quý III/2024 |
|
| Nghị quyết | 10/2008/NQ-HĐND Ngày 23/7/2008 | V/v miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Nghị quyết | 05/2014/NQ-HĐND ngày15/7/2014 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Căn cứ pháp lý là Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP hết hiệu lực và được thay thế bởi Thông tư 56/2023/TT-BTC | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 27/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về việc thông qua kế hoạch thực hiện đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2015-2020” | Bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Y tế | Quý III/2024 |
|
| Nghị quyết | 29/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác hòa giải cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Căn cứ pháp lý: Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP hết hiệu lực và bị bãi bỏ bởi Thông tư 56/2023/TT-BTC | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Ban hành quy định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Vì căn cứ pháp lý: Thông tư 02/2017/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 31/2023/TT-BTC | Sở Tài nguyên và Môi trương | Quý IV/2014 |
|
| Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND ngày 24/03/2021 | Ban hành Quy định mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 -2026 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Không còn đối tượng điều chỉnh (vì đã qua đợt bầu cử). | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 | Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh quản lý năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023 | Bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND ngày 30/8/2022 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung của Nghị quyết không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Quý II/2024 |
|
| Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2023 | Bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Y tế | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 27/02/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023 | Bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 16/2004/QĐ.UBNDT Ngày 27/02/2004 | V/v Quy định mức thu phí tham quan Khu văn hóa Hồ nước ngọt, tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 43/2005/QĐ.UBNDT ngày 09/5/2005 | V/v ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp An nghiệp, tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Ban Quản lý các khu công nghiệp | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 66/2005/QĐ.UBNDT Ngày 15/6/2005 | V/v điều chỉnh mức chi Quỹ bảo trợ an ninh, quốc phòng ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương, căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 110/2005/QĐ-UBT ngày 08/11/2005 | V/v điều chỉnh, sửa đổi mật độ xây dựng các công trình nhà máy, xí nghiệp trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì căn cứ ban hành đã hết hiệu lực | Ban Quản lý các khu công nghiệp | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | Ngày 07/4/2006 | V/v ban hành Quy định tạm thời về quản lý và thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 50/2006/QĐ-UBND Ngày 25/12/2006 | V/v ban hành Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006-2010 và tầm nhìn đến năm 2020 | Bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 18/2007/QĐ-UBND Ngày 18/7/2007 | V/v sửa đổi khoản c, Điều 1 Quyết định số 66/2005/QĐ-UBNDT ngày 15/6/2005 của UBND tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương, căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 16/2008/QĐ-UBND Ngày 19/5/2008 | V/v miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 02/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 | Về việc ban hành Quy định về tiêu chí và định mức phân bổ vốn Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành hết hiệu lực, hết giai đoạn thực hiện. | Sở Nông nghiệp và PTNT | Quý II/2024 |
|
| Quyết định | 12/2012/QĐ-UBND ngày 05/3/2012 | Về việc Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND ngày 16/3/2012 | Về việc ban hành quy định tổ chức, nhiệm vụ, tiêu chuẩn, chế độ phụ cấp, tuyển chọn, sử dụng và quản lý nhân viên bảo vệ thực vật, thú y và khuyến nông công tác trên địa bàn cấp xã, tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ | Một số căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, một số nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành. | Sở Nông nghiệp và PTNT | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 | V/v ban hành Quy định hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực ngành y tế giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì đã hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với thực tế địa phương. | Sở Nội vụ | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND Ngày 04/7/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Căn cứ pháp lý ban hành đã hết hiệu lực đã được thay thế, nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 43/2013/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 | Về việc ban hành Quy định thi hành Quyết định giải quyết khiếu nại và Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Nội dung viện dẫn VBQPPL hết hiệu lực toàn bộ (tại Điều 5, khoản 1, Điều 14, Điều 16, khoản 2 Điều 19) dẫn đến một số nội dung của không còn phù hợp. | Thanh tra tỉnh | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 49/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 | Quy định ký hiệu trên bờ các tuyến đường thủy nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ pháp lý để ban hành Quyết định đã được sửa đổi bổ sung, cụ thể Thông tư số 35/2012/TT-BGTVT được Thông tư số 49/2018/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung | Sở Giao thông vận tải | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND ngày 09/5/2014 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ pháp lý ban hành đã hết hiệu lực hoặc bị hết hiệu lực một phần dẫn đến nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành, cụ thể: Luật giáo dục năm 2005 (hết hiệu lực) Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT đã hết hiệu lực một phần. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | ngày 29/8/2014 | V/v quy định mức chi, nội dung chi và lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 | Về việc quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả số lượng phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Y tế | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 36/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hướng dẫn thang điểm đánh giá, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Nông nghiệp và PTNT | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 13/3/2015 | Ban hành Quy định về công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ pháp lý làm cơ sở ban hành Quyết định đã được sửa đổi bổ sung và một số nội dung không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu ứng dụng và dịch vụ KH&CN trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý để ban hành đã được sửa đổi bổ sung dẫn đến nội dung Quyết định không còn phù hợp, cụ thể Luật khoa học và công nghệ năm 2013 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật sở hữu trí tuệ năm 2022) | Sở Khoa học và Công nghệ | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 | Ban hành quy chế quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ một phần | Nội dung viện dẫn VBQPPL hết hiệu lực toàn bộ dẫn đến một số nội dung của Quyết định không còn phù hợp. | Sở Công Thương | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 07/07/2015 | Ban hành quy định mức tiền ăn đối với người nghiện ma tuý đang chữa trị, cai nghiện bắt buộc và mức đóng góp đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì căn cứ ban hành đã hết hiệu lực | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Ban hành quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 năm 2015 và giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì đã hết giai đoạn thực hiện và căn cứ pháp lý ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 | Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực dẫn đến nội dung Quyết định không còn phù hợp. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 06/4/2016 | Ban hành quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí thực hiện, quản lý đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | căn cứ ban hành hết hiệu lực. | Sở Khoa học và Công nghệ | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Nội vụ thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 | Ban hành quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Sóc Trăng. | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành | Sở Thông tin và Truyền thông | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 | Ban hành Quy định trình tự soạn thảo, phê duyệt và tổ chức thực hiện Quy ước khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Các căn cứ ban hành hết hiệu lực. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật và quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Các căn cứ ban hành được sửa đổi, bổ sung nên một số nội dung không còn phù hợp. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Một số căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. Nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành | Sở Khoa học và Công nghệ | Khi có Thông tư mới thay thế |
|
| Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND Ngày 12/5/2017 | Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành | Sở Xây dựng | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND Ngày 06/6/2017 | Ban hành quy định về hỗ trợ kinh phí đào tạo và thu hút nhân lực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 | Bãi bỏ | hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Nội vụ | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 | Ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 | Ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng, Phó đơn vị thuộc VP UBND tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh văn phòng HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 01/9/2017 | Ban hành khung giá bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Vì căn cứ ban hành đã thay đổi. | Sở Xây dựng | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Ban hành quy định về xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp và đánh giá, nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Vì một số căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Khoa học và Công nghệ | Khi có Thông tư mới thay thế |
|
| Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 | Về việc ban hành mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Vì căn cứ ban hành là Thông tư 02/2017/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 31/2023/TT-BTC | Sở Tài nguyên và Môi trường | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 21/3/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức tiền ăn đối với người nghiện ma tuý đang chữa trị, cai nghiện bắt buộc và mức đóng góp đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục – Lao động xã hội (nay là Cơ sở Cai nghiện ma tuý tỉnh Sóc Trăng) ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 07/7/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 03/7/2018 | Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Ban Dân tộc; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 17/10/2018 | Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng chủng loại, số lượng tại các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | Sửa đổi, bổ sung | Vì nội dung chưa phù hợp theo khoản 1 Điều 13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Vì căn cứ ban hành đã thay đổi. | Sở Công Thương | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 | Về việc ban hành quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe điện bốn bánh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung | Vì căn cứ pháp lý đã thay đổi. | Sở Giao thông vận tải | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các tổ chức thuộc và trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, chức danh lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/01/2019 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm, bổ nhiệm lại các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 07/2019/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 | Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng hoặc trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Thông tin và Truyền Thông | Quý II/2024 |
|
| Quyết định | 10/2019/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 | Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở; tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý về lĩnh vực khoa học và công nghệ của phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 28/5/2019 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện báo cáo, cung cấp, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Vì căn cứ ban hành đã thay đổi. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung | Vì căn cứ ban hành đã thay đổi. | Sở Tài nguyên và Môi trường | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng, Phó các phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc Sở Công Thương, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý về lĩnh vực công thương của Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung | nội dung chưa phù hợp theo khoản 1 Điều 13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND ngày 01/4/2020 | Ban hành quy định tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh Tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 13/2020/QĐ-UBND ngày 04/05/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2011 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định 16/2012/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Nội vụ | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 16/2020/QĐ-UBND ngày 11/06/2020 | Ban hành Quy định về Quy trình chuyển đổi mô hình kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ một phần | Vì căn cứ pháp lý đã thay đổi. | Sở Công Thương | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND ngày 17/6/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND ngày 10/7/2020 | Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND ngày 08/9/2020 | Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng các đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 33/2020/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì một số căn cứ ban hành đã hết hiệu lực hoặc đã được sửa đổi, bổ sung. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các phòng, đơn vị thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 37/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND ngày 19/9/2022 | Ban hành Quy định về hình thức đào tạo và nội dung, phương án tổ chức sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung Quyết định không còn phù hợp, cụ thể: khoản 5 Điều 2 Quyết định :viện dẫn Thông tư số 188/2016/TT-BTC được thay thế bởi Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 | Sở Giao thông vận tải | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung | Căn cứ ban hành đã được sửa đổi, bổ sung dẫn đến nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành | Sở Công Thương | Năm 2024 |
|
| Chỉ thị | 06/2002/CT.UBNDT ngày 06/6/2002 | V/v thực hiện đổi mới chương trình giáo dục phổ thông | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH TRONG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2019 của UBND tỉnh)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 1 | Quyết định | Số 18/2010/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 | Về việc quy định phân loại đê và hành lang bảo vệ đê đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V của tỉnh Hà Tĩnh | Bị thay thế bởi Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 về việc quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V và kè bảo vệ bờ sông, bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 06/02/2018 |
| 2 | Quyết định | Số 52/2015/QĐ-UBND ngày 14/10/2015 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Bị thay thế bởi Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành, các cấp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về thủy lợi; đê điều; phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 16/12/2018 |
| II. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||
| 3 | Nghị quyết | Số 73/2013/NQ-HĐND ngày 18/12/2013 | Về phát triển cụm công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020 | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 86/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 và những năm tiếp theo | 01/8/2018 |
| 4 | Quyết định | Số 10/2011/QĐ-UBND ngày 30/5/2011 | Về việc ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Bị thay thế bởi Quyết định số 30/ 2018/QĐ-UBND ngày 31/08/2018 ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 15/9/2018 |
| 5 | Quyết định | Số 41/2016/QĐ-UBND ngày 12/9/2016 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Bị thay thế bởi Quyết định số 29/ 2018/QĐ-UBND ngày 27/07/2018 ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 10/8/2018 |
| 6 | Quyết định | Số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 | Về việc phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Văn bản quy định chi tiết thi hành hết hiệu lực theo quy định tại khoản 5 Điều 38 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP (đã được công bố tại Quyết định số 2508/QĐ-UBND ngày 23/08/2018 của UBND tỉnh) | 23/8/2018 |
| III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
| 7 | Nghị quyết | Số 20/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 | Về phê duyệt Đề án “Phát triển giáo dục và đào tạo đến năm 2015 và những năm tiếp theo” | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 96/2018/NQ-HĐND ngày 16/7/2018 về Phát triển giáo dục mầm non và phổ thông tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 và những năm tiếp theo | 01/9/2018 |
| 8 | Nghị quyết | Số 46/2012/NQ-HĐND ngày 20/12/2012 | Về việc điều chỉnh một số nội dung của Nghị quyết số 115/2009/NQ-HĐND ngày 12/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 96/2018/NQ-HĐND ngày 16/7/2018 về Phát triển giáo dục mầm non và phổ thông tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 và những năm tiếp theo | 01/9/2018 |
| IV. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG, NGÂN SÁCH | |||||
| 9 | Quyết định | Số 21/2010/QĐ-UBND ngày 24/11/2010 | Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên | Bị thay thế bởi Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 20/01/2018 |
| 10 | Quyết định | Số 55/2016/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 | Về việc ban hành giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Bị thay thế bởi Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 20/01/2018 |
| 11 | Quyết định | Số 09/2018/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 | Về việc Quy định tạm thời về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Bị bãi bỏ bởi Quyết đinh số 52/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 về việc bãi bỏ Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 của UBND tỉnh về Quy định tạm thời về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 27/12/2018 |
| 12 | Quyết định | Số 29/2017/QĐ-UBND ngày 22/6/2017 | Về việc ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 ban hành Đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 15/11/2018 |
| 13 | Quyết định | Số 08/2016/QĐ-UBND ngày 18/2/2016 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh | Bị thay thế bởi Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và quyết toán nguồn vốn Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh | 05/6/2018 |
| 14 | Quyết định | Số 28/2017/QĐ-UBND ngày 29/5/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra vào cửa khẩu quốc tế Cầu Treo ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh | Bị thay thế bơi Quyết định số 18/ 2018/QĐ-UBND ngày 18/05/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra vào, vào cửa khẩu quốc tế Cầu treo ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh | 30/5/2018 |
| V. LĨNH VỰC TỔ CHỨC - CÁN BỘ | |||||
| 15 | Nghị quyết | Số 51/2013/NQ-HĐND ngày 12/3/2013 | Quy định chế độ chi tiêu tài chính của Hội đồng nhân dân các cấp | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 82/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp | 01/01/2018 |
| 16 | Quyết định | Số 15/2009/QĐ-UBND ngày 04/6/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải | Bị thay thế bởi Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND ngày 27/11/2018 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải | 15/12/2018 |
| VI. LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH, TƯ PHÁP, THANH TRA | |||||
| 17 | Quyết định | Số 35/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Bị thay thế bởi Quyết đinh số 24/ 2018/QĐ-UBND ngày 21/06/2018 ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 15/7/2018 |
| 18 | Quyết định | Số 27/2015/QĐ-UBND ngày 23/7/2015 | Về việc ban hành Bộ chỉ số đánh giá cải cách hành chính và Quy chế xác định chỉ số cải cách hành chính tại sở, ban, ngành; UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh | Bị thay thế bởi Quyết định số 33/ 2018/QĐ-UBND ngày 12/09/2018 của UBND tỉnh V/v ban hành Quy chế và Bộ tiêu chí xác định chỉ số cải cách hành chính tại các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã và các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 25/9/2018 |
| VII. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 19 | Quyết định | Số 36/2013/QĐ-UBND ngày 15/8/2013 | Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Bị thay thế bởi Quyết định số 11/ 2018/QĐ-UBND ngày 11/04/2018 ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 25/4/2018 |
| 20 | Quyết định | Số 83/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 | Về việc ban hành Quy định trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Bị thay thế bởi Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 04/09/2018 ban hành Quy định trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 14/09/2018 |
| 21 | Quyết định | Số 04/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 | Về việc ủy quyền xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh | Thời hạn thực hiện văn bản đã hết | 01/01/2018 |
| VIII. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
| 22 | Quyết định | Số 45/2009/QĐ-UBND ngày 29/10/2009 | Về việc ban hành quy định vê điều kiện bảo đảm an toàn đối với phương tiện thủy nội địa thô sơ có tải trọng toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 31/5/2018 V/v bãi bỏ quyết định quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành trong lĩnh vực đường thủy nội địa | 15/6/2018 |
| 23 | Quyết định | Số 46/2009/QĐ-UBND ngày 29/10/2009 | Về việc phân cấp giấy phép hoạt động cảng, bến và đăng ký phương tiện thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 31/5/2018 V/v bãi bỏ quyết định quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hà Tĩnh ban hành trong lĩnh vực đường thủy nội địa | 15/6/2018 |
| IX. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
| 24 | Nghị quyết | Số 88/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Quy định một số chính sách hỗ trợ đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 87/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 quy định một số chính sách hỗ trợ thành lập mới hộ kinh doanh và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 01/8/2018 |
| 25 | Nghị quyết | Số 176/2016/NQ-HĐND ngày 21/4/2016 | Về việc ủy quyền xem xét, cho ý kiến và quyết định chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 117/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 về việc Bãi bỏ Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 và Nghị quyết số 176/2016/NQ-HĐND ngày 21/4/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 23/12/2018 |
| 26 | Quyết định | Số 63/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 | Triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ khi đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Văn bản quy định chi tiết thi hành hết hiệu lực theo quy định tại khoản 5 Điều 38 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP (đã được công bố tại Quyết định số 3734/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của UBND tỉnh) | 01/8/2018 |
| 27 | Quyết định | Số 13/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 | Về việc sửa đổi một số điều của Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ khi đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Văn bản quy định chi tiết thi hành hết hiệu lực theo quy định tại khoản 5 Điều 38 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP (đã được công bố tại Quyết định số 3734/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của UBND tỉnh) | 01/8/2018 |
| X. LĨNH VỰC ĐỐI NGOẠI, AN NINH, QUỐC PHÒNG | |||||
| 28 | Nghị quyết | Số 27/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 | Về chủ trương vận động lập Quỹ quốc phòng an ninh trên địa bàn tỉnh | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 117/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 về việc Bãi bỏ Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 và Nghị quyết số 176/2016/NQ-HĐND ngày 21/4/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 23/12/2018 |
| 29 | Quyết định | Số 31/2013/QĐ-UBND ngày 09/8/2013 | Về việc ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Bị thay thế bởi Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 20/3/2018 |
| Tổng số: 29 văn bản | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
|
| Quyết định | Số 20/2017/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 về việc quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 2 và giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu được quy định tại Biểu 2 khoản 2 Điều 2 | Được thay thế bởi Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 27/11/2018 về việc quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 08/12/2018 |
| II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
|
| Nghị quyết | Số 72/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao tỉnh Hà Tĩnh | Điểm a khoản 9 Điều 3 | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 96/2018/NQ-HĐND ngày 16/7/2018 về Phát triển giáo dục mầm non và phổ thông tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 và những năm tiếp theo | 01/9/2018 |
| III. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH, NGÂN SÁCH, NGÂN HÀNG | |||||
|
| Quyết định | Số 44/2015/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 ban hành Quy chế phối hợp thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Cầu Treo | Điều 4; khoản 1 Điều 7; Điều 8; khoản 2, khoản 3 Điều 9; Điều 10; Điều 12 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Cầu Treo ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 | 30/5/2018 |
|
| Quyết định | Số 03/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 ban hành Bộ đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Danh mục đơn giá bồi thường 2.1, 2.3, 2.4 tại Mục 2 Phần III phụ lục 02 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 03/10/2018 bãi bỏ và bổ sung một số danh mục đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh | 20/10/2018 |
| IV. LĨNH VỰC TỔ CHỨC - CÁN BỘ | |||||
|
| Quyết định | Số 09/2015/QĐ-UBND ngày 26/02/2015 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | Điều 3 | Được sửa đổi bởi Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 01/11/2018 về việc sửa đổi Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ ban hành kèm theo Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 26/02/2015 của UBND tỉnh | 15/11/2018 |
|
| Quyết định | Số 30/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường | Khoản 2 Điều 3 | Được sửa đổi bởi Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 về việc sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của UBND tỉnh | 15/12/2018 |
|
| Quyết định | Số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương | Khoản 2 Điều 3 | Được sửa đổi bởi Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương ban hành kèm theo Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của UBND tỉnh | 15/12/2018 |
|
| Quyết định | Số 10/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ | Điểm a khoản 2 Điều 3 | Được sửa đổi bởi Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08/11/2018 về việc sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ ban hành kèm theo Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của UBND tỉnh | 25/11/2018 |
|
| Quyết định | Số 24/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng | Điểm a khoản 2 Điều 3 | Được sửa đổi bởi Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND ngày 01/11/2018 về việc sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của UBND tỉnh | 15/11/2018 |
| V. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
|
| Quyết định | Số 75/2014/QĐ-UBND ngày 03/11/2014 ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Khoản 1 Điều 3; khoản 1 Điều 4; khoản 2 Điều 6; Điều 8; khoản 2 Điều 9; khoản 1, khoản 2 Điều 15; khoản 2 Điều 16; Điều 18; Điều 19; Điều 21; Điều 22; Điều 24; khoản 4 Điều 26; điểm d, điểm e khoản 3 Điều 28 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 15/10/2018 |
| VI. LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH, TƯ PHÁP, THANH TRA | |||||
| 11 | Quyết định | Số 15/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 ban hành Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Khoản 1 Điều 1; khoản 3 Điều 2; Điều 3; khoản 5 Điều 4; khoản 1 Điều 7; Điều 14; Điều 15; Điều 17; | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 23/7/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND | 03/8/2018 |
| Tổng số: 11 văn bản | |||||
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |