QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng kỳ 2019-2023
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 24/TTr-STP ngày 23/02/2024).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng kỳ 2019-2023, bao gồm:
1. Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023;
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023 (Phụ lục 1);
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ của Hội đồng nhân nhân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023 (Phụ lục 2);
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần của Hội đồng nhân nhân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023 (Phụ lục 3);
5. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới của Hội đồng nhân nhân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023 (Phụ lục 4).
Điều 2. Căn cứ kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật được công bố tại Quyết định này:
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện việc đăng tải kết quả hệ thống hóa trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Sóc Trăng; đăng Công báo tỉnh Danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023.
2. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Danh mục văn bản tại khoản 5 Điều 1 Quyết định này, tham mưu Ủy ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân tỉnh hoặc đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật phù hợp theo quy định pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- HĐND, UBND cấp huyện;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh Sóc Trăng;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lâm Hoàng Nghiệp
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG TẬP HỆ THỐNG HOÁ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG CÒN HIỆU LỰC TRONG KỲ HỆ THỐNG HOÁ 2019 – 2023 (Ban hành kèm theo Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng) Sóc Trăng, tháng 02 năm 2024 |
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| I | LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||||
|
| Nghị quyết | 19/2003/NQ.HĐND ngày 17/12/2003 | V/v Quy định mức thu các loại phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2003 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 10/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 | V/v miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 02/08/2008 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 06/2014/NQ-HĐND ngày15/7/2014 | Về việc "Quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng" theo Quyết định số 76/2013/QĐ-TTg ngày 12/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ | 25/7/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 65/2016/NQ-HĐND ngày 26/7/2016 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 28/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thành lập Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/07/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 66/2016/NQ-HĐND ngày 26/7/2016 | Về việc Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/7/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 13/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định mức kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 07/7/2017 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 17/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 19/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Ban hành chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 20/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 24/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh Tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 02/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban Công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách đến Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp, cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 07/12/2018 | Ban hành quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc UBMTTQVN các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 06/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân, trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Sóc Trăng, mức chi tổ chức hội nghị quốc tế tại tỉnh Sóc Trăng và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 10/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Sửa đổi điểm m Khoản 2 Điều 2 của Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 12/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/12/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND ngày 24/03/2021 | Ban hành Quy định mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 -2026 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/4/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 04/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu ngân sách của các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương, tỉnh Sóc Trăng giai đoạn ổn định 2022 - 2025 | 18/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 06/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 6 của Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý tài sản Công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương, tỉnh Sóc Trăng giai đoạn ổn định 2022 - 2025 | 18/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 | Quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2022 - 2026 | 10/3/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Bãi bỏ Nghị quyết số 12/2005/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định mức thu phí đối với công tác đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 17/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Ban hành Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 133/2003/QĐ-UBNDT ngày 04/8/2003 | V/v ban hành Quy định về trang bị, quản lý và sử dụng điện thoại, Fax và các phương tiện thông tin khác trong các cơ quan, đơn vị nhà nước; điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động do ngân sách tỉnh Sóc Trăng đảm bảo chi | 01/8/2003 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 16/2004/QĐ.UBNDT ngày 27/02/2004 | V/v Quy định mức thu phí tham quan Khu văn hóa Hồ nước ngọt, tỉnh Sóc Trăng | 01/03/2004 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 66/2005/QĐ.UBNDT ngày 15/6/2005 | V/v điều chỉnh mức chi Quỹ bảo trợ an ninh, quốc phòng ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/6/2005 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 07/4/2006 | V/v ban hành Quy định tạm thời về quản lý và thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/4/2006 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2007/QĐ-UBND ngày 18/7/2007 | V/v sửa đổi khoản c, Điều 1 Quyết định số 66/2005/QĐ-UBNDT ngày 15/6/2005 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 18/07/2007 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 16/2008/QĐ-UBND ngày 19/5/2008 | V/v miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 29/05/2008 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 49/2012/QĐ-UBND ngày 20/11/2012 | Về việc Quy định thực hiện chế độ chính sách đối với học sinh dân tộc thiểu số nội trú học nghề trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/11/2012 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND Ngày 04/7/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước tỉnh Sóc Trăng | 14/07/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND ngày 14/7/2014 | V/v phân cấp thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, văn bản kê khai giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 24/7/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 | Quy định về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do UBMTTQ Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/09/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 | Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 09/01/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 09/ 03/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 19/03/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 31/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 | V/v quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày19/12/2016 | Ban hành quy định về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | V/v ban hành giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 09/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 | V/v bãi bỏ Quyết định Số 26/2016/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 07/02/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 08/01/2017 | V/v bãi bỏ Quyết định Số 23/2012/QĐ-UBND ngày 09/4/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 21/02/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 | V/v bãi bỏ một số văn bản quy định về giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/05/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/08/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 | Ban hành quy định việc trình, thẩm định phương án giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND ngày 14/11/2017 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/11/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2013 về việc quy định mức kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/12/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 43/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 29/8/2012 V/v Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/12/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 13/10/2010 và Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 13/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 10/10/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 17/10/2018 | Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng chủng loại, số lượng tại các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 31/10/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/01/2019 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở Tài chính, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố. | 01/02/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND ngày 31/7/2019 | Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Công ty cổ phần Cấp nước Sóc Trăng cung cấp. | 15/08/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 30/9/2019 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành thuộc lĩnh vực tài chính | 10/10/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng | 25/02/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND ngày 28/09/2020 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng | 07/10/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND ngày 29/09/2020 | Quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/10/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 31/2020/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về quy trình khảo sát, xác định giá đất thực tế trên thị trường để tính thu tiền xử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/10/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 03/2021/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 | Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng. | 01/02/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND ngày 04/03/2021 | Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2021 | 16/03/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND ngày 25/06/2021 | Quy định giá lúa để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/06/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND ngày 13/6/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/6/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 12/2023/QĐ-UBND Ngày 18/7/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định về lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/7/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 | Ban hành quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 08/8/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| II | LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||
|
| Nghị quyết | 10/2006/NQ-HĐND ngày 13/7/2006 | V/v thông qua chủ trương thực hiện Đề án đào tạo cán bộ sau đại học giai đoạn 2006 – 2015, tỉnh Sóc Trăng (Đề án Sóc Trăng 150) | 23/7/2006 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 18/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 | V/v thông qua phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh | 17/12/2007 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2008/NQ-HĐND ngày 28/3/2008 | V/v điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập thị trấn Châu Thành và huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | 08/4/2008 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 27/2008/NQ-HĐND ngày 09/12/2008 | Về chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức luân chuyển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2008 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 30/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | V/v thông qua đề án phân loại đô thị thị trấn Vĩnh Châu, huyện Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng là đô thị loại IV | 20/12/2009 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 10/12/2009 | V/v thông qua Đề án phân loại đô thị thị trấn Ngã Năm, huyện Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng là đô thị loại IV | 20/12/2009 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 08/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 | Về việc quy định mức phụ cấp đối với các chức danh bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua đề án chuẩn hoá và hỗ trợ nghỉ việc đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 08/05/2020 | Quy định chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/05/2020 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 08/05/2020 | Quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/05/2020 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 08/12/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Điều 3 Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2020 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Điều 1 Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND và Điều 3 Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 14/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo và thu hút nhân lực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2022 - 2025 | 10/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 07/2009/QĐ-UBND ngày 21/01/2009 | Quy định chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức luân chuyển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/01/2009 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 | V/v ban hành Quy định hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực ngành y tế giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/03/2012 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2013/QĐ-UBND ngày 18/01/2013 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình Sóc Trăng | 18/01/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Nội vụ thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 22/4/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 06/6/2017 | Ban hành quy định về hỗ trợ kinh phí đào tạo và thu hút nhân lực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 | 01/7/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 47/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 | Ban hành quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức, biên chế trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ trong nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/01/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 10/7/2009 về việc ban hành Đề án chuẩn hoá và hỗ trợ nghỉ việc đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/9/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 12/11/2018 | Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/12/2018 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 27/6/2019 | Ban hành quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/07/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 20/03/2020 | V/v bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành | 05/04/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 13/2020/QĐ-UBND ngày 04/05/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2011 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 15/05/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng. | 25/02/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 30/2021/QĐ-UBND ngày 01/9/2021 | Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 13/9/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sóc Trăng | 25/02/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND ngày 06/4/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Sóc Trăng | 20/4/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND Ngày 14/12/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2024 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND Ngày 14/12/2023 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 29/12/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| III | LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | ||||
|
| Nghị quyết | 21/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 | Về Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006 – 2010 và tầm nhìn đến năm 2020. | 19/12/2006 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 01/2020/NQ-HĐND ngày 27/03/2020 | Bãi bỏ Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 26/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc xác định dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 07/04/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 14/2020/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 | Quy định việc phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển và các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025, tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Bãi bỏ Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 18/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 21/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Ban hành Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; cơ chế huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, giai đoạn 2021 - 2025 | 19/12/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 50/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 | V/v ban hành Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006-2010 và tầm nhìn đến năm 2020 | 04/01/2007 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 45/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 21/10/2019 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành | 05/11/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 14/2020/QĐ-UBND ngày 08/05/2020 | Ban hành định mức hỗ trợ từng loại hạng mục, công trình khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/05/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 08/8/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 06/2023/QĐ-UBND ngày 05/05/2023 | Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện quản lý đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2021 -2025. | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND Ngày 24/5/2023 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/6/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| IV | LĨNH VỰC XÂY DỰNG | ||||
|
| Nghị quyết | 03/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 | V/v thống nhất chủ trương đầu tư xây dựng dự án phát triển đô thị và tái định cư Khu 5A- Mạc Đỉnh Chi, Phường 4, thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | 30/7/2005 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu phí và lộ trình thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 | Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | 18/12/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 35/2008/QĐ-UBND ngày 15/10/2008 | V/v ban hành quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/10/2008 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 10/6/2013 | Về việc phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/6/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND ngày 07/7/2015 | Ban hành quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND ngày 23/11/2015 | Ban hành quy định phân cấp quản lý về sản xuất, cung cấp, tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/11/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 12/01/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 25/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 | Ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/5/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 | Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/6/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 01/9/2017 | Ban hành khung giá bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/9/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 28/5/2019 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện báo cáo, cung cấp, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/06/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND ngày 19/9/2019 | Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/10/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 08/2020/QĐ-UBND ngày 13/03/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 27/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định trách nhiệm bảo trì các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/04/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 37/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng | 21/01/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 23/02/2021 | Quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; quy mô công trình và thời hạn tồn tại của công trình theo giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/03/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 09/2021/QĐ-UBND ngày 22/03/2021 | Ban hành giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | 01/4/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 23/06/2021 | Phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng, giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/07/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 22/2021/QĐ-UBND ngày 24/07/2021 | Quy định phân cấp thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/08/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 39/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 | Phân cấp công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 01/01/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 | Quyết định phân cấp lập; phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc và lập, điều chỉnh Danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/02/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND Ngày 25/4/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng. | 01/6/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 | Ban hành Quy định quản lý, bàn giao và tiếp nhận hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật của dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| V | LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||
|
| Nghị quyết | 03/2003/NQ.HĐNDT.6 ngày 10/01/2003 | Về Kế hoạch thực hiện chương trình kiên cố hóa trường, lớp học trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2003 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Quy định về khoản cách; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn cho học sinh ở ấp, xã đặc biệt khó khăn theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 | Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh quản lý năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 23/7/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 20/5/2022 | Quy định một số nội dung chi, mức chi tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/5/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023 | 10/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 19/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ thực hiện chính sách theo Điều 8, Điều 10 tại Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 27/02/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023 | 27/02/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND ngày 09/5/2014 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/5/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2019/QĐ-UBND ngày 09/8/2019 | Về việc bãi bỏ Chỉ thị số 01/2003/CT.UBNDT ngày 08 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/08/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 35/2021/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng. | 15/10/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Chỉ thị | 06/2002/CT.UBNDT ngày 06/6/2002 | V/v thực hiện đổi mới chương trình giáo dục phổ thông | 06/6/2002 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| VI | LĨNH VỰC TƯ PHÁP | ||||
|
| Nghị quyết | ngày15/7/2014 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/7/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 29/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác hòa giải cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 09/12/2016 | V/v bãi bỏ Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 của HĐND tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực và tỷ lệ phần trăm trích lại trong trường hợp ủy quyền thu | 20/12/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 15/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 06/12/2019 | Bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành | 16/12/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 12/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Bãi bỏ Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định mức chi thực hiện công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 09/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Quy định mức hỗ trợ người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 22/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 22/7/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 12/2012/QĐ-UBND ngày 05/3/2012 | Về việc Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/3/2012 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 | V/v quy định mức chi, nội dung chi và lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/9/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 13/ 3/ 2015 | Ban hành Quy định về công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 23/3/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 05/11/2015 | Về việc ban hành Quy định mức trần thù lao công chứng và mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/11/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 29/7/2016 | Về việc bãi bỏ các Chỉ thị quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 15/8/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 22/8/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 | Ban hành Quy định trình tự soạn thảo, phê duyệt và tổ chức thực hiện Quy ước khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật và quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 09/01/2017 | V/v bãi bỏ Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 18/8/2009 của UBND tỉnh Sóc Trăng Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức chi, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/10/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 | Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 21/2019/QĐ-UBND ngày 12/9/2019 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 25/09/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND ngày 08/09/2020 | Quy định tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng Phòng, Phó Trưởng Phòng các đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng Phòng, Phó Trưởng Phòng Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 25/09/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 33/2020/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/11/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 29/2021/QĐ-UBND ngày 27/8/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sóc Trăng | 20/9/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 37/2021/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 | Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 12/5/2022 | Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 30/5/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND ngày 05/9/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định việc phân công giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn; mức hỗ trợ và lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán nguồn kinh phí hỗ trợ người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/9/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| VII | LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||
|
| Nghị quyết | 05/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 | Về việc thông qua quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát lòng Sông hậu thuộc khu vực tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020. | 19/7/2010 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 14/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về việc Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 – 2015) của tỉnh Sóc Trăng | 16/7/2012 | |
|
| Nghị quyết | 28/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | Về việc Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 | 17/12/2012 | |
|
| Nghị quyết | ngày 18/9/2014 | Về việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất giao thông để thực hiện Dự án đầu tư xây dựng công trình Cầu Chợ Kinh trên Đường tỉnh 940, tỉnh Sóc Trăng | 28/9/2014 | |
|
| Nghị quyết | 32/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2015 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2014 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2015/NQ-HĐND ngày 09/7/2015 | Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2015 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/7/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 02/2016/NQ-HĐND ngày 16/3/2016 | Về việc thông qua việc thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng để thục hiện dự án Cầu Ông Điệp trên đường tỉnh 934 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/3/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 58/2016/NQ-HĐND ngày 26/7/2016 | Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/8/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 83/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/12/2016 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 09/12/2016 | Về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2016 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Ban hành quy định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng, về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 09/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 21/2017/NQ-HĐND ngày 21/8/2017 | Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và danh mục các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2017 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 22/2017/NQ-HĐND ngày 21/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2015 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 20/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014; Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015; Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016; Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 và Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 21/8/2017 của HĐND tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Về cơ chế, chính sách thúc đẩy tập trung đất đai, tạo quỹ đất để thu hút doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 13/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 | 16/12/2019 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND ngày 12/11/2020 | Hủy bỏ các nội dung liên quan đến dự án Quy hoạch Cầu, đường Vành đai 2 tại Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 băn 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 20/11/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND ngày 17/10/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 tháng 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 – 2024 | 17/10/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND ngày 12/8/2011 | V/v quy định khoảng cách an toàn về môi trường của Khu xử lý chất thải rắn thành phố Sóc Trăng và các vùng lân cận, tỉnh Sóc Trăng | 22/8/2011 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 52/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 | Về việc ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/01/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 10/12/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý và bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 31/12/2014 | Về việc ban hành Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/01/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành quy định, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/02/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 19/2015/QĐ-UBND ngày 06/5/2015 | Ban hành quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan đối với thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/5/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 | Ban hành Quy định chính sách ưu đãi về tiền thuê đất đối với các dự án xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 | Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/12/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 | Quy định giá dịch vụ đo đạc thửa đất trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ và cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/02/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 | Ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện một số trách nhiệm về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/3/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 07/3/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2014 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/3/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 | Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/3/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 | ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 25/7/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí liên quan đến lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/11/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND ngày 30/11/2017 | Ban hành quy định về trình tự thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 14/12/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 18/01/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015, Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015, Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 29/01/2018 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 28/02/2018 | Về việc ban hành mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/3/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 | Ban hành Quy định đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thải và trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/4/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 29/6/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 16/7/2018 | Ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND Ngày 17/9/2018 | Ban hành Quy định giá tư vấn, dịch vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/10/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Về việc quy định thẩm quyền tổ chức việc đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2019/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 | Bổ sung Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 16/7/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/01/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 16/01/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 24/6/2013 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/01/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 05/2019/QĐ-UBND ngày 11/02/2019 | Ban hành Quy định đơn giá hoạt động quan trắc tự động liên tục môi trường nước mặt lục địa và môi trường không khí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 25/02/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND ngày 17/6/2019 | Quy định về việc góp vốn quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/07/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 | Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 09/10/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 23/12/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 | Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 | 01/01/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND ngày 03/09/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc phân cấp cho Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | 15/09/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; công nhận diện tích đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa và xử lý một số trường hợp trong công tác cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 | Quy định việc thu hồi đất trong trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất của chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 27/01/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 23/08/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách bồi thường,hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 06/09/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 33/2021/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về bảo vệ môi trường đối với lĩnh vực chăn nuôi gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 27/9/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 40/2021/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng | 13/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 43/2021/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 | Ban hành Quy định mức độ buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Sóc Trăng với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan trong việc tổ chức thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Phát triển quỹ đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/01/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND ngày 13/02/2023 | Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 23/02/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND Ngày 14/8/2023 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng | 25/8/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND Ngày 24/8/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng | 079/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND Ngày 29/12/2023 | Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2024 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| VIII | LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||
|
| Nghị quyết | 08/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về việc quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/7/2012 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 88/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Quy định về tổ chức, hoạt động và tiêu chí trung tâm văn hóa – Thể thao xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/12/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 07/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định về sử dụng đất, chế độ thù lao và kinh phí hoạt động của nhà văn hóa – Khu thể thao ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 10/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về chế độ quản lý đặc thù (định mức hoạt động và mức chi bồi dưỡng luyện tập, biểu diễn) đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND ngày 07/07/2020 | Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2025 | 17/07/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 02/2021/NQ-HĐND ngày 25/05/2021 | Về đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài một số đường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/6/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao, tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Về đặt tên đường trên địa bàn huyện Thạnh Trị, huyện Kế Sách, huyện Mỹ Xuyên và thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 47/2012/QĐ-UBND ngày 05/11/2012 | Về việc Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/11/2012 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND ngày 10/ 02/ 2015 | V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/02/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 20/2019/QĐ-UBND ngày 09/9/2019 | Quy định định mức hoạt động của đội tuyên truyền lưu động và mức chi của đội nghệ thuật quần chúng tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/09/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 03/02/2020 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành | 20/02/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 12/2021/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên đạt thành tích tại các giải thi đấu thể thao | 16/6/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sóc Trăng | 15/02/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| IX | LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||
|
| Nghị quyết | 22/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 | Về đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/12/2006 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 03/2015/NQ-HĐND Ngày 09/7/2015 | Về việc đặt tên đường đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/7/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 90/2003/QĐ.UBNDT ngày 11/3/2003 | Về việc ban hành Quy định lộ giới các tuyến đường thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. | 21/3/2003 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 48/2006/QÐ-UBND Ngày 22/12/2006 | V/v đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2007 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 48/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 | V/v hủy Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 17/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2010 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2011/QĐ-UBND ngày 24/5/2011 | V/v quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/6/2011 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 39/2013/QĐ-UBND ngày 21/10/2013 | Về việc đặt tên, số hiệu đường thuộc hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/10/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 49/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 | Quy định ký hiệu trên bờ các tuyến đường thủy nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 29/12/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND ngày 15/ 01/2015 | Về việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/01/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 07/5/2015 | Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường không vào mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/5/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 08/9/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/4/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 20/10/2017 | Ban hành quy định phân cấp quản lý giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/11/2017 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 22/01/2018 | Ban hành Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 14/02/2018 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 29/5/2018 | Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 22/6/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 13/8/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 24/02/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/8/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 của UBND tỉnh Sóc Trăng ban hành quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/12/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 | Về việc ban hành quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe điện bốn bánh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/12/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND ngày 28/8/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 8 Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 30/09/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND ngày 26/11/2019 | Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/12/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND ngày 11/06/2020 | Ban hành Quy định về việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/07/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND ngày 26/06/2020 | V/v sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định phân cấp quản lý giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 20/07/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 19/2020/QĐ-UBND ngày 26/06/2020 | Ban hành Quy định phân cấp đăng ký phương tiện; quản lý phương tiện được miễn đăng ký phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 20/07/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND ngày 10/07/2020 | Ban hành quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng | 31/07/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND ngày 25/08/2020 | Ban hành Quy định về tiêu chí và tổ chức, quản lý các vị trí đón, trả khách cho xe hợp đồng, xe du lịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/09/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 32/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định phân cấp quản lý giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/9/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 36/2021/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 | Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 8 Quy định Sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng. | 15/11/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 03/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 | Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/02/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định điều kiện an toàn và phạm vi hoạt động của phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người khi hoạt động trên đường thủy nội địa thuộc tỉnh Sóc Trăng | 12/8/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND ngày 19/9/2022 | Ban hành Quy định về hình thức đào tạo và nội dung, phương án tổ chức sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/10/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND ngày 21/09/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng | 14/10/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 | Ban hành quy định về tổ chức, quản lý, hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/11/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | Quy định phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình hoạt động trên đường thủy nội địa địa phương, vùng nước chưa được tổ chức quản lý nhưng có hoạt động vận tải trên các tuyến giao thông đường thủy nội địa được giao quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/11/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| X | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||
|
| Nghị quyết | ngày 07/7/2017 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Về chính sách hỗ trợ phát triển cây ăn trái đặc sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2018-2021 | 20/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hoá sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Về việc sửa đổi số thứ tự 2 khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Ban hành chính sách hỗ trợ liên kết và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp giai đoạn 2020-2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 10/07/2019 | Ban hành chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2020-2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 12/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 | Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông sử dụng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 03/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 | Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/3/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND ngày 30/8/2022 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/9/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 16/2022/NQ-HĐND ngày 30/8/2022 | Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kế hoạch vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/9/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 05/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Ban hành quy định một số nội dung và mức hỗ trợ sử dụng kinh phí sự nghiệp ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/7/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND ngày 06/10/2023 | Quy định chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/10/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 | Về việc ban hành Quy định về tiêu chí và định mức phân bổ vốn Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 28/01/2010 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND ngày 16/3/2012 | Về việc ban hành quy định tổ chức, nhiệm vụ, tiêu chuẩn, chế độ phụ cấp, tuyển chọn, sử dụng và quản lý nhân viên bảo vệ thực vật, thú y và khuyến nông công tác trên địa bàn cấp xã, tỉnh Sóc Trăng | 26/3/2012 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 36/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hướng dẫn thang điểm đánh giá, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/01/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Ban hành quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 năm 2015 và giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/9/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 | Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/11/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | V/v quy định giá nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/02/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 22/02/2017 | Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/3/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện, chức danh lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thuộc UBND thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về quản lý khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/08/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND ngày 23/07/2020 | Ban hành Quy định về định mức kỹ thuật và phương pháp tính đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng; vật nuôi là thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/07/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 38/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông sử dụng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 11/01/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND ngày 27/01/2021 | Về việc bổ sung khoản 1 Điều 2 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/02/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND ngày 31/05/2021 | Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/06/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 42/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 | Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2030 | 01/01/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 | Ban hành Quy định tiêu chí bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong sử dụng công trình, nhà ở thuộc quyền sở hữu của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/01/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 06/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 | Ban hành Quy định cụ thể nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/5/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/6/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 | Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 05/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND ngày 05/7/2022 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 | Ban hành Quy định chi tiết nội dung chi và mức chi của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng | 21/7/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XI | LĨNH VỰC Y TẾ | ||||
|
| Nghị quyết | 27/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về việc thông qua kế hoạch thực hiện đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2015-2020” | 20/12/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Qũy bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 | Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/02/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 | Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với người đang điều trị tại cơ sở điều trị COVID-19 (F0) và cách ly y tế tại cơ sở cách ly tập trung (F1) để phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/02/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2023 | 01/01/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo và người dân tộc thiểu số đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2024 | 01/01/2024 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 | Về việc quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả số lượng phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/12/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 | Về việc Quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/5/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 29/9/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 10/10/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | Ngày 02/02/2018 | V/v bãi bỏ Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng | 15/02/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND ngày 16/03/2020 | Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp y tế trực thuộc Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng | 24/03/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; Trưởng Phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Y tế thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng. | 30/06/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 14/2023/QĐ-UBND Ngày 26/7/2023 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/8/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND Ngày 14/8/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng | 25/8/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XII | LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY – AN NINH TRẬT TỰ | ||||
|
| Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Quy định việc xử lý các cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực | 18/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 23/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ thường xuyên cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 25/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định số lượng, mức phụ cấp, chế độ, chính sách đối với Công an xã bán chuyên trách tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 06/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 22/7/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND ngày 25/3/202 | Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở hộ gia đình, nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/4/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XIII | LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP | ||||
|
| Quyết định | 43/2005/QĐ.UBNDT ngày 09/5/2005 | V/v ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp An nghiệp, tỉnh Sóc Trăng | 09/05/2005 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 110/2005/QĐ-UBT ngày 08/11/2005 | V/v điều chỉnh, sửa đổi mật độ xây dựng các công trình nhà máy, xí nghiệp trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng | 08/11/2005 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2011/QĐ-UBND ngày 17/8/2011 | Ban hành Quy chế phối hợp làm việc giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sóc Trăng với các sở, ban, ngành, địa phương | 27/08/2011 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND Ngày 16/01/2018 | Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 29/01/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 06/2019/QĐ-UBND ngày 01/3/2019 | Về việc quy định đơn giá thu tiền sử dụng hạ tầng kỹ thuật trong Khu công nghiệp An nghiệp | 01/04/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sóc Trăng | 12/07/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định đơn giá thu tiền sử dụng hạ tầng kỹ thuật trong Khu công nghiệp An Nghiệp | 31/10/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XIV | LĨNH VỰC DÂN TỘC | ||||
|
| Nghị quyết | 17/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định chính sách đặc thù hỗ trợ người dạy tiếng và chữ Khmer vào dịp hè; tiếng và chữ Hoa tại các trường ngoài hệ thống các trường công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/12/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 29/6/2022 | Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 03/7/2018 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Ban Dân tộc; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Dân tộc thuộc Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng. | 15/7/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Sóc Trăng | 10/6/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XV | LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | ||||
|
| Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 | Ban hành quy chế quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/6/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp xử lý biến động bất thường của thị trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 27/7/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 43/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 | việc sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 3 và Khoản 1 Điều 5 Quy chế phối hợp xử lý biến động bất thường của thị trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 | Ban hành quy định về xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/6/2017 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 | Ban hành Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 29/5/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/12/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 104/2005/QĐ-UBT ngày 10/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy chế quản lý khu, cụm, điểm công nghiệp- tiểu thủ công nghiệp địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 16/01/2020 | Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/02/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng, Phó các phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc Sở Công Thương, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý về lĩnh vực công thương của Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng | 20/02/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 16/2020/QĐ-UBND ngày 11/06/2020 | Ban hành Quy định về Quy trình chuyển đổi mô hình kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/06/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 | Ban hành Quy định bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt có một phần hoặc toàn bộ diện tích nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/11/2020 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 39/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 11/01/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND ngày 19/03/2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 của Quy định bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt có một phần hoặc toàn bộ diện tích nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 19/3/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Sóc Trăng | 29/11/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XVI | LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||
|
| Nghị quyết | 11/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Ban hành Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2030 | 18/12/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | ngày 19/02/2014 | Bãi bỏ Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 của UBND tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa UBND các huyện, thị xã, thành phố và các sở, ngành cấp tỉnh trong việc cấp giấy phép kinh doanh cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND Ngày 31/3/2015 | Ban hành quy định quản lý hoạt động nghiên cứu ứng dụng và dịch vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/4/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 06/4/2016 | Ban hành quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí thực hiện, quản lý đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/4/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Ban hành quy định về xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp và đánh giá, nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 10/2019/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 | Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với trưởng, phó các đơn vị trực thuộc sở; tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý về lĩnh vực khoa học và công nghệ của phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng | 01/06/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 | Ban hành quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều lệ Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/02/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 26/2021/QĐ-UBND ngày 10/08/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng | 25/08/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 44/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu, ứng dụng và dịch vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND ngày 29/08/2022 | Ban hành Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Vĩnh Châu cho sản phẩm hành tím và Artemia của tỉnh Sóc Trăng | 09/9/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định |
ngày 29/9/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng | 10/10/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XVII | LĨNH VỰC LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||
|
| Nghị quyết | 21/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma tuý tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 07/2020/NQ-HĐND ngày 07/07/2020 | Quy đinh mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | ngày 08/12/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội, đối tượng khó khăn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 02/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Quy định chính sách hỗ trợ vốn vay đối với người lao động tỉnh Sóc Trăng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và học sinh, sinh viên tham gia chương trình du học sinh vừa học, vừa làm từ ngân sách tỉnh | 22/7/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Nghị quyết | 03/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Quy định mức hỗ trợ thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 22/7/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 07/07/2015 | Ban hành quy định mức tiền ăn đối với người nghiện ma tuý đang chữa trị, cai nghiện bắt buộc và mức đóng góp đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 21/3/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức tiền ăn đối với người nghiện ma tuý đang chữa trị, cai nghiện bắt buộc và mức đóng góp đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục – Lao động xã hội (nay là Cơ sở Cai nghiện ma tuý tỉnh Sóc Trăng) ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 07/7/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 31/3/2018 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các phòng, đơn vị thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sóc Trăng | 10/8/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/10/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XVIII | LĨNH VỰC THANH TRA | ||||
|
| Quyết định | 43/2013/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 | Về việc ban hành Quy định thi hành Quyết định giải quyết khiếu nại và Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 02/12/2013 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND ngày 25/08/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo khi phát sinh khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tập trung đông người trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng hoặc các tỉnh khác | 15/09/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND ngày 19/01/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Sóc Trăng | 29/01/2015 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND ngày 01/04/2020 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 15/04/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XIX | LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | ||||
|
| Quyết định | ngày 08/4/2013 | Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 08/4/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 11/2013/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 08/4/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/9/2014 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 | Ban hành Quy chế quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/9/2015 | Hết hiệu lực một phần Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 | Ban hành quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Sóc Trăng | 14/7/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 07/2019/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 | Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng hoặc trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 02/05/2019 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 07/2020/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 28/02/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 23/2020/QĐ-UBND ngày 14/08/2020 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 06/09/2020 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 38/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định khu vực phải xin giấy phép khi xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/12/2021 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND ngày 03/8/2022 | Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Sóc Trăng | 15/8/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND ngày 06/7/2023 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND Ngày 06/10/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng | 16/10/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
| XX | LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH | ||||
|
| Nghị quyết | 04/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 | Về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 | Về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/08/2013 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy chế Quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/11/2016 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 | Ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng, Phó đơn vị thuộc VP UBND tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh văn phòng HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | 21/08/2017 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 23/2022/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 | Ban hành Quy định hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | 26/10/2022 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
|
| Quyết định | 29/2022/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 06/01/2023 | Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật |
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực của hội đồng nhân dân,
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN,
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 -2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| I | LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||||
|
| Nghị quyết | 19/2003/NQ.HĐND ngày 17/12/2003 | V/v Quy định mức thu các loại phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2003 | |
|
| Nghị quyết | 10/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 | V/v miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 02/08/2008 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | ngày15/7/2014 | Về việc "Quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng" theo Quyết định số 76/2013/QĐ-TTg ngày 12/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ | 25/7/2014 | |
|
| Nghị quyết | 65/2016/NQ-HĐND ngày 26/7/2016 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 28/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thành lập Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/07/2016 | |
|
| Nghị quyết | 66/2016/NQ-HĐND ngày 26/7/2016 | Về việc Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/7/2016 | |
|
| Nghị quyết | 13/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định mức kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | |
|
| Nghị quyết | ngày 07/7/2017 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | |
|
| Nghị quyết | 17/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | |
|
| Nghị quyết | 19/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Ban hành chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | |
|
| Nghị quyết | 20/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2017 | |
|
| Nghị quyết | 24/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh Tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2017 | |
|
| Nghị quyết | 02/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban Công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2018 | |
|
| Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2018 | |
|
| Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách đến Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp, cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2018 | |
|
| Nghị quyết | ngày 07/12/2018 | Ban hành quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc UBMTTQVN các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | |
|
| Nghị quyết | 06/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân, trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | |
|
| Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Sóc Trăng, mức chi tổ chức hội nghị quốc tế tại tỉnh Sóc Trăng và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | |
|
| Nghị quyết | 10/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Sửa đổi điểm m Khoản 2 Điều 2 của Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | |
|
| Nghị quyết | 12/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/12/2019 | |
|
| Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND ngày 24/03/2021 | Ban hành Quy định mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 -2026 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/4/2021 | |
|
| Nghị quyết | 04/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu ngân sách của các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương, tỉnh Sóc Trăng giai đoạn ổn định 2022 - 2025 | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | 06/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 6 của Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý tài sản Công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương, tỉnh Sóc Trăng giai đoạn ổn định 2022 - 2025 | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 | Quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2022 - 2026 | 10/3/2022 | |
|
| Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Bãi bỏ Nghị quyết số 12/2005/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định mức thu phí đối với công tác đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | |
|
| Nghị quyết | 17/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Ban hành Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2023 | |
|
| Quyết định | 133/2003/QĐ-UBNDT ngày 04/8/2003 | V/v ban hành Quy định về trang bị, quản lý và sử dụng điện thoại, Fax và các phương tiện thông tin khác trong các cơ quan, đơn vị nhà nước; điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động do ngân sách tỉnh Sóc Trăng đảm bảo chi | 01/8/2003 | |
|
| Quyết định | 16/2004/QĐ.UBNDT ngày 27/02/2004 | V/v Quy định mức thu phí tham quan Khu văn hóa Hồ nước ngọt, tỉnh Sóc Trăng | 01/03/2004 | |
|
| Quyết định | 66/2005/QĐ.UBNDT ngày 15/6/2005 | V/v điều chỉnh mức chi Quỹ bảo trợ an ninh, quốc phòng ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/6/2005 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | ngày 07/4/2006 | V/v ban hành Quy định tạm thời về quản lý và thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/4/2006 | |
|
| Quyết định | 18/2007/QĐ-UBND ngày 18/7/2007 | V/v sửa đổi khoản c, Điều 1 Quyết định số 66/2005/QĐ-UBNDT ngày 15/6/2005 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 18/07/2007 | |
|
| Quyết định | 16/2008/QĐ-UBND ngày 19/5/2008 | V/v miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 29/05/2008 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 49/2012/QĐ-UBND ngày 20/11/2012 | Về việc Quy định thực hiện chế độ chính sách đối với học sinh dân tộc thiểu số nội trú học nghề trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/11/2012 | |
|
| Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND Ngày 04/7/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước tỉnh Sóc Trăng | 14/07/2013 | |
|
| Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND ngày 14/7/2014 | V/v phân cấp thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, văn bản kê khai giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 24/7/2014 | |
|
| Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 | Quy định về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do UBMTTQ Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/09/2014 | |
|
| Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 | Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 09/01/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 09/ 03/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 19/03/2015 | |
|
| Quyết định | 31/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 | V/v quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày19/12/2016 | Ban hành quy định về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | V/v ban hành giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 09/01/2017 | |
|
| Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 | V/v bãi bỏ Quyết định Số 26/2016/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 07/02/2017 | |
|
| Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 08/01/2017 | V/v bãi bỏ Quyết định Số 23/2012/QĐ-UBND ngày 09/4/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 21/02/2017 | |
|
| Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 | V/v bãi bỏ một số văn bản quy định về giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/05/2017 | |
|
| Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/08/2017 | |
|
| Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 | Ban hành quy định việc trình, thẩm định phương án giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2017 | |
|
| Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND ngày 14/11/2017 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/11/2017 | |
|
| Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2013 về việc quy định mức kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/12/2017 | |
|
| Quyết định | 43/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 29/8/2012 V/v Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/12/2017 | |
|
| Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 13/10/2010 và Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 13/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 10/10/2018 | |
|
| Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 17/10/2018 | Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng chủng loại, số lượng tại các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 31/10/2018 | |
|
| Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/01/2019 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở Tài chính, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố. | 01/02/2019 | |
|
| Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND ngày 31/7/2019 | Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Công ty cổ phần Cấp nước Sóc Trăng cung cấp. | 15/08/2019 | |
|
| Quyết định | ngày 30/9/2019 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành thuộc lĩnh vực tài chính | 10/10/2019 | |
|
| Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng | 25/02/2020 | |
|
| Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND ngày 28/09/2020 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng | 07/10/2020 | |
|
| Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND ngày 29/09/2020 | Quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/10/2020 | |
|
| Quyết định | 31/2020/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về quy trình khảo sát, xác định giá đất thực tế trên thị trường để tính thu tiền xử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/10/2020 | |
|
| Quyết định | 03/2021/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 | Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng. | 01/02/2021 | |
|
| Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND ngày 04/03/2021 | Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2021 | 16/03/2021 | |
|
| Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND ngày 25/06/2021 | Quyết định Quy định giá lúa để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/06/2021 | |
|
| Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2022 | |
|
| Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND ngày 13/6/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/6/2023 | |
|
| Quyết định | 12/2023/QĐ-UBND Ngày 18/7/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định về lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/7/2023 | |
|
| Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 | Ban hành quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 08/8/2023 | |
| II | LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||
|
| Nghị quyết | 10/2006/NQ-HĐND ngày 13/7/2006 | V/v thông qua chủ trương thực hiện Đề án đào tạo cán bộ sau đại học giai đoạn 2006 – 2015, tỉnh Sóc Trăng (Đề án Sóc Trăng 150) | 23/7/2006 | |
|
| Nghị quyết | 18/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 | V/v thông qua phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh | 17/12/2007 | |
|
| Nghị quyết | 05/2008/NQ-HĐND ngày 28/3/2008 | V/v điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập thị trấn Châu Thành và huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | 08/4/2008 | |
|
| Nghị quyết | 27/2008/NQ-HĐND ngày 09/12/2008 | Về chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức luân chuyển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2008 | |
|
| Nghị quyết | 30/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | V/v thông qua đề án phân loại đô thị thị trấn Vĩnh Châu, huyện Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng là đô thị loại IV | 20/12/2009 | |
|
| Nghị quyết | ngày 10/12/2009 | V/v thông qua Đề án phân loại đô thị thị trấn Ngã Năm, huyện Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng là đô thị loại IV | 20/12/2009 | |
|
| Nghị quyết | 08/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 | Về việc quy định mức phụ cấp đối với các chức danh bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2013 | |
|
| Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua đề án chuẩn hoá và hỗ trợ nghỉ việc đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | ngày 08/05/2020 | Quy định chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/05/2020 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | ngày 08/05/2020 | Quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/05/2020 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | ngày 08/12/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Điều 3 Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2020 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Điều 1 Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND và Điều 3 Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | |
|
| Nghị quyết | 14/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo và thu hút nhân lực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2022 - 2025 | 10/7/2022 | |
|
| Quyết định | 07/2009/QĐ-UBND ngày 21/01/2009 | Quy định chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức luân chuyển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/01/2009 | |
|
| Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 | V/v ban hành Quy định hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực ngành y tế giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/03/2012 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 02/2013/QĐ-UBND ngày 18/01/2013 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình Sóc Trăng | 18/01/2013 | |
|
| Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Nội vụ thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 22/4/2016 | |
|
| Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 06/6/2017 | Ban hành quy định về hỗ trợ kinh phí đào tạo và thu hút nhân lực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 | 01/7/2017 | |
|
| Quyết định | 47/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 | Ban hành quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức, biên chế trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ trong nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/01/2018 | |
|
| Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 10/7/2009 về việc ban hành Đề án chuẩn hoá và hỗ trợ nghỉ việc đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/9/2018 | |
|
| Quyết định | ngày 12/11/2018 | Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/12/2018 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | ngày 27/6/2019 | Ban hành quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/07/2019 | |
|
| Quyết định | ngày 20/03/2020 | V/v bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành | 05/04/2020 | |
|
| Quyết định | ngày 04/05/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2011 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 15/05/2020 | |
|
| Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng. | 25/02/2021 | |
|
| Quyết định | ngày 01/9/2021 | Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 13/9/2021 | |
|
| Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sóc Trăng | 25/02/2022 | |
|
| Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2022 | |
|
| Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND ngày 06/4/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Sóc Trăng | 20/4/2023 | |
|
| Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND Ngày 14/12/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2024 | |
|
| Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND Ngày 14/12/2023 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 29/12/2023 | |
| III | LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | ||||
|
| Nghị quyết | 21/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 | Về Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006 – 2010 và tầm nhìn đến năm 2020. | 19/12/2006 | |
|
| Nghị quyết | 01/2020/NQ-HĐND ngày 27/03/2020 | Bãi bỏ Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 26/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc xác định dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 07/04/2020 | |
|
| Nghị quyết | ngày 22/12/2020 | Quy định việc phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển và các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025, tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2020 | |
|
| Nghị quyết | 05/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Bãi bỏ Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | 18/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 21/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Ban hành Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; cơ chế huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, giai đoạn 2021 - 2025 | 19/12/2022 | |
|
| Quyết định | 50/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 | V/v ban hành Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006-2010 và tầm nhìn đến năm 2020 | 04/01/2007 | |
|
| Quyết định | 45/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2016 | |
|
| Quyết định | ngày 21/10/2019 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành | 05/11/2019 | |
|
| Quyết định | ngày 08/05/2020 | Ban hành định mức hỗ trợ từng loại hạng mục, công trình khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/05/2020 | |
|
| Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 08/8/2022 | |
|
| Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2022 | |
|
| Quyết định | 06/2023/QĐ-UBND ngày 05/05/2023 | Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện quản lý đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2021 -2025. | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
|
| Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND Ngày 24/5/2023 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/6/2023 | |
| IV | LĨNH VỰC XÂY DỰNG | ||||
|
| Nghị quyết | 03/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 | V/v thống nhất chủ trương đầu tư xây dựng dự án phát triển đô thị và tái định cư Khu 5A- Mạc Đỉnh Chi, Phường 4, thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | 30/7/2005 | |
|
| Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu phí và lộ trình thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | |
|
| Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 | Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | 18/12/2020 | |
|
| Quyết định | 35/2008/QĐ-UBND ngày 15/10/2008 | V/v ban hành quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/10/2008 | |
|
| Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 10/6/2013 | Về việc phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/6/2013 | |
|
| Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND ngày 07/7/2015 | Ban hành quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2015 | |
|
| Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND ngày 23/11/2015 | Ban hành quy định phân cấp quản lý về sản xuất, cung cấp, tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/11/2015 | |
|
| Quyết định | ngày 12/01/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 25/01/2017 | |
|
| Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 | Ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/5/2017 | |
|
| Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 | Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/6/2017 | |
|
| Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 01/9/2017 | Ban hành khung giá bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/9/2017 | |
|
| Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 28/5/2019 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện báo cáo, cung cấp, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/06/2019 | |
|
| Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND ngày 19/9/2019 | Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/10/2019 | |
|
| Quyết định | 08/2020/QĐ-UBND ngày 13/03/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 27/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định trách nhiệm bảo trì các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/04/2020 | |
|
| Quyết định | 37/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng | 21/01/2021 | |
|
| Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 23/02/2021 | Quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; quy mô công trình và thời hạn tồn tại của công trình theo giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/03/2021 | |
|
| Quyết định | 09/2021/QĐ-UBND ngày 22/03/2021 | Ban hành giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | 01/4/2021 | |
|
| Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 23/06/2021 | Phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng, giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/07/2021 | |
|
| Quyết định | 22/2021/QĐ-UBND ngày 24/07/2021 | Quy định phân cấp thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/08/2021 | |
|
| Quyết định | 39/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 | Phân cấp công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 01/01/2022 | |
|
| Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 | Quyết định phân cấp lập; phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc và lập, điều chỉnh Danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/02/2023 | |
|
| Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND Ngày 25/4/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng. | 01/6/2023 | |
|
| Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 | Ban hành Quy định quản lý, bàn giao và tiếp nhận hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật của dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| V | LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||
|
| Nghị quyết | 03/2003/NQ.HĐNDT.6 ngày 10/01/2003 | Về Kế hoạch thực hiện chương trình kiên cố hóa trường, lớp học trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2003 | |
|
| Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Quy định về khoản cách; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn cho học sinh ở ấp, xã đặc biệt khó khăn theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 | Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh quản lý năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 23/7/2021 | |
|
| Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 20/5/2022 | Quy định một số nội dung chi, mức chi tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/5/2022 | |
|
| Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023 | 10/7/2022 | |
|
| Nghị quyết | 19/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ thực hiện chính sách theo Điều 8, Điều 10 tại Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 27/02/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023 | 27/02/2023 | |
|
| Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND ngày 09/5/2014 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/5/2014 | |
|
| Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | 18/2019/QĐ-UBND ngày 09/8/2019 | Về việc bãi bỏ Chỉ thị số 01/2003/CT.UBNDT ngày 08 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/08/2019 | |
|
| Quyết định | 35/2021/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng. | 15/10/2021 | |
|
| Chỉ thị | 06/2002/CT.UBNDT ngày 06/6/2002 | V/v thực hiện đổi mới chương trình giáo dục phổ thông | 06/6/2002 | |
| VI | LĨNH VỰC TƯ PHÁP | ||||
|
| Nghị quyết | ngày15/7/2014 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/7/2014 | |
|
| Nghị quyết | 29/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác hòa giải cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2014 | |
|
| Nghị quyết | ngày 09/12/2016 | V/v bãi bỏ Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 của HĐND tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực và tỷ lệ phần trăm trích lại trong trường hợp ủy quyền thu | 20/12/2016 | |
|
| Nghị quyết | 15/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | |
|
| Nghị quyết | ngày 06/12/2019 | Bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành | 16/12/2019 | |
|
| Nghị quyết | ngày 08/12/2021 | Bãi bỏ Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định mức chi thực hiện công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | 09/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Quy định mức hỗ trợ người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | |
|
| Nghị quyết | 22/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 22/7/2023 | |
|
| Quyết định | 12/2012/QĐ-UBND ngày 05/3/2012 | Về việc Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/3/2012 | |
|
| Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 | V/v quy định mức chi, nội dung chi và lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/9/2014 | |
|
| Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 13/ 3/ 2015 | Ban hành Quy định về công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 23/3/2015 | |
|
| Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 05/11/2015 | Về việc ban hành Quy định mức trần thù lao công chứng và mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/11/2015 | |
|
| Quyết định | ngày 29/7/2016 | Về việc bãi bỏ các Chỉ thị quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 15/8/2016 | |
|
| Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 22/8/2016 | |
|
| Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 | Ban hành Quy định trình tự soạn thảo, phê duyệt và tổ chức thực hiện Quy ước khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2016 | |
|
| Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật và quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2017 | |
|
| Quyết định | ngày 09/01/2017 | V/v bãi bỏ Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 18/8/2009 của UBND tỉnh Sóc Trăng Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/01/2017 | |
|
| Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức chi, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/10/2017 | |
|
| Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2018 | |
|
| Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 | Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2019 | |
|
| Quyết định | 21/2019/QĐ-UBND ngày 12/9/2019 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 25/09/2019 | |
|
| Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND ngày 08/09/2020 | Quy định tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng Phòng, Phó Trưởng Phòng các đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng Phòng, Phó Trưởng Phòng Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 25/09/2020 | |
|
| Quyết định | 33/2020/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/11/2020 | |
|
| Quyết định | 29/2021/QĐ-UBND ngày 27/8/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sóc Trăng | 20/9/2021 | |
|
| Quyết định | 37/2021/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 | Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/12/2021 | |
|
| Quyết định | ngày 12/5/2022 | Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 30/5/2022 | |
|
| Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND ngày 05/9/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định việc phân công giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn; mức hỗ trợ và lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán nguồn kinh phí hỗ trợ người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/9/2023 | |
| VII | LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||
|
| Nghị quyết | 05/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 | Về việc thông qua quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát lòng Sông hậu thuộc khu vực tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020. | 19/7/2010 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 14/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về việc Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 – 2015) của tỉnh Sóc Trăng | 16/7/2012 | |
|
| Nghị quyết | 28/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | Về việc Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 | 17/12/2012 | |
|
| Nghị quyết | ngày 18/9/2014 | Về việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất giao thông để thực hiện Dự án đầu tư xây dựng công trình Cầu Chợ Kinh trên Đường tỉnh 940, tỉnh Sóc Trăng | 28/9/2014 | |
|
| Nghị quyết | 32/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2015 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2014 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 05/2015/NQ-HĐND ngày 09/7/2015 | Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2015 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/7/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 02/2016/NQ-HĐND ngày 16/3/2016 | Về việc thông qua việc thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng để thục hiện dự án Cầu Ông Điệp trên đường tỉnh 934 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/3/2016 | |
|
| Nghị quyết | 58/2016/NQ-HĐND ngày 26/7/2016 | Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/8/2016 | |
|
| Nghị quyết | 83/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/12/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | ngày 09/12/2016 | Về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Ban hành quy định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | |
|
| Nghị quyết | 05/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng, về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | |
|
| Nghị quyết | 09/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 21/2017/NQ-HĐND ngày 21/8/2017 | Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và danh mục các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2017 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 22/2017/NQ-HĐND ngày 21/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2015 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2017 | |
|
| Nghị quyết | 20/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014; Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015; Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016; Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 và Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 21/8/2017 của HĐND tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | |
|
| Nghị quyết | 05/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Về cơ chế, chính sách thúc đẩy tập trung đất đai, tạo quỹ đất để thu hút doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | |
|
| Nghị quyết | 13/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 | 16/12/2019 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND ngày 12/11/2020 | Hủy bỏ các nội dung liên quan đến dự án Quy hoạch Cầu, đường Vành đai 2 tại Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 băn 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 20/11/2020 | |
|
| Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND ngày 17/10/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 tháng 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 – 2024 | 17/10/2023 | |
|
| Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2023 | |
|
| Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND ngày 12/8/2011 | V/v quy định khoảng cách an toàn về môi trường của Khu xử lý chất thải rắn thành phố Sóc Trăng và các vùng lân cận, tỉnh Sóc Trăng | 22/8/2011 | |
|
| Quyết định | 52/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 | Về việc ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/01/2014 | |
|
| Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 10/12/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý và bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2014 | |
|
| Quyết định | ngày 31/12/2014 | Về việc ban hành Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/01/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành quy định, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/02/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 19/2015/QĐ-UBND ngày 06/5/2015 | Ban hành quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan đối với thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/5/2015 | |
|
| Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 | Ban hành Quy định chính sách ưu đãi về tiền thuê đất đối với các dự án xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/9/2016 | |
|
| Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 | Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/12/2016 | |
|
| Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 | Quy định giá dịch vụ đo đạc thửa đất trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ và cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/02/2017 | |
|
| Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 | Ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện một số trách nhiệm về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/3/2017 | |
|
| Quyết định | ngày 07/3/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2014 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/3/2017 | |
|
| Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 | Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/3/2017 | |
|
| Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 | ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 25/7/2017 | |
|
| Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí liên quan đến lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/11/2017 | |
|
| Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND ngày 30/11/2017 | Ban hành quy định về trình tự thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 14/12/2017 | |
|
| Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 18/01/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015, Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015, Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 29/01/2018 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | ngày 28/02/2018 | Về việc ban hành mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/3/2018 | |
|
| Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 | Ban hành Quy định đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung, nước mặt, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, nước thải và trầm tích trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/4/2018 | |
|
| Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 29/6/2018 | |
|
| Quyết định | ngày 16/7/2018 | Ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/7/2018 | |
|
| Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND Ngày 17/9/2018 | Ban hành Quy định giá tư vấn, dịch vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/10/2018 | |
|
| Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Về việc quy định thẩm quyền tổ chức việc đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2019 | |
|
| Quyết định | 02/2019/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 | Bổ sung Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 16/7/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/01/2019 | |
|
| Quyết định | ngày 16/01/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 24/6/2013 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/01/2019 | |
|
| Quyết định | 05/2019/QĐ-UBND ngày 11/02/2019 | Ban hành Quy định đơn giá hoạt động quan trắc tự động liên tục môi trường nước mặt lục địa và môi trường không khí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 25/02/2019 | |
|
| Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND ngày 17/6/2019 | Quy định về việc góp vốn quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/07/2019 | |
|
| Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 | Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 09/10/2019 | |
|
| Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 23/12/2019 | |
|
| Quyết định | 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 | Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 | 01/01/2020 | |
|
| Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND ngày 03/09/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc phân cấp cho Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | 15/09/2020 | |
|
| Quyết định | 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; công nhận diện tích đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa và xử lý một số trường hợp trong công tác cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2021 | |
|
| Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 | Quy định việc thu hồi đất trong trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất của chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 27/01/2021 | |
|
| Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 23/08/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách bồi thường,hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 06/09/2021 | |
|
| Quyết định | 33/2021/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về bảo vệ môi trường đối với lĩnh vực chăn nuôi gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 27/9/2021 | |
|
| Quyết định | 40/2021/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng | 13/12/2021 | |
|
| Quyết định | 43/2021/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 | Ban hành Quy định mức độ buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2022 | |
|
| Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Sóc Trăng với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan trong việc tổ chức thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Phát triển quỹ đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/01/2022 | |
|
| Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND ngày 13/02/2023 | Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 23/02/2023 | |
|
| Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng | 25/8/2023 | |
|
| Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng | 079/2023 | |
|
| Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND Ngày 29/12/2023 | Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2024 | |
| VIII | LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||
|
| Nghị quyết | 08/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về việc quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/7/2012 | |
|
| Nghị quyết | 88/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Quy định về tổ chức, hoạt động và tiêu chí trung tâm văn hóa – Thể thao xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/12/2016 | |
|
| Nghị quyết | 07/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định về sử dụng đất, chế độ thù lao và kinh phí hoạt động của nhà văn hóa – Khu thể thao ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | |
|
| Nghị quyết | ngày 10/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về chế độ quản lý đặc thù (định mức hoạt động và mức chi bồi dưỡng luyện tập, biểu diễn) đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND ngày 07/07/2020 | Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2025 | 17/07/2020 | |
|
| Nghị quyết | 02/2021/NQ-HĐND ngày 25/05/2021 | Về đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài một số đường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/6/2021 | |
|
| Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao, tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2022 | |
|
| Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Về đặt tên đường trên địa bàn huyện Thạnh Trị, huyện Kế Sách, huyện Mỹ Xuyên và thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | |
|
| Quyết định | 47/2012/QĐ-UBND ngày 05/11/2012 | Về việc Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/11/2012 | |
|
| Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND ngày 10/ 02/ 2015 | V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/02/2015 | |
|
| Quyết định | 20/2019/QĐ-UBND ngày 09/9/2019 | Quy định định mức hoạt động của đội tuyên truyền lưu động và mức chi của đội nghệ thuật quần chúng tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/09/2019 | |
|
| Quyết định | ngày 03/02/2020 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành | 20/02/2020 | |
|
| Quyết định | 12/2021/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên đạt thành tích tại các giải thi đấu thể thao | 16/6/2021 | |
|
| Quyết định | 02/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sóc Trăng | 15/02/2023 | |
| IX | LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||
|
| Nghị quyết | 22/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 | Về đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/12/2006 | |
|
| Nghị quyết | 03/2015/NQ-HĐND Ngày 09/7/2015 | Về việc đặt tên đường đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/7/2015 | |
|
| Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | |
|
| Quyết định | 90/2003/QĐ.UBNDT ngày 11/3/2003 | Về việc ban hành Quy định lộ giới các tuyến đường thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. | 21/3/2003 | |
|
| Quyết định | 48/2006/QÐ-UBND Ngày 22/12/2006 | V/v đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2007 | |
|
| Quyết định | 48/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 | V/v hủy Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 17/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2010 | |
|
| Quyết định | 18/2011/QĐ-UBND ngày 24/5/2011 | V/v quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/6/2011 | |
|
| Quyết định | 39/2013/QĐ-UBND ngày 21/10/2013 | Về việc đặt tên, số hiệu đường thuộc hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/10/2013 | |
|
| Quyết định | 49/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 | Quy định ký hiệu trên bờ các tuyến đường thủy nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 29/12/2013 | |
|
| Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND ngày 15/ 01/2015 | Về việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/01/2015 | |
|
| Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 07/5/2015 | Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường không vào mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/5/2015 | |
|
| Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 08/9/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/4/2017 | |
|
| Quyết định | ngày 20/10/2017 | Ban hành quy định phân cấp quản lý giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/11/2017 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | ngày 22/01/2018 | Ban hành Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 14/02/2018 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 29/5/2018 | Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 22/6/2018 | |
|
| Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 13/8/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 24/02/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/8/2018 | |
|
| Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 của UBND tỉnh Sóc Trăng ban hành quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/12/2018 | |
|
| Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 | Về việc ban hành quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe điện bốn bánh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/12/2018 | |
|
| Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND ngày 28/8/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 8 Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 30/09/2019 | |
|
| Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND ngày 26/11/2019 | Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/12/2019 | |
|
| Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND ngày 11/06/2020 | Ban hành Quy định về việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/07/2020 | |
|
| Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND ngày 26/06/2020 | V/v sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định phân cấp quản lý giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 20/07/2020 | |
|
| Quyết định | 19/2020/QĐ-UBND ngày 26/06/2020 | Ban hành Quy định phân cấp đăng ký phương tiện; quản lý phương tiện được miễn đăng ký phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 20/07/2020 | |
|
| Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND ngày 10/07/2020 | Ban hành quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng | 31/07/2020 | |
|
| Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND ngày 25/08/2020 | Ban hành Quy định về tiêu chí và tổ chức, quản lý các vị trí đón, trả khách cho xe hợp đồng, xe du lịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/09/2020 | |
|
| Quyết định | 32/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định phân cấp quản lý giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/9/2021 | |
|
| Quyết định | 36/2021/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 | Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 8 Quy định Sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng. | 15/11/2021 | |
|
| Quyết định | ngày 11/01/2022 | Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/02/2022 | |
|
| Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định điều kiện an toàn và phạm vi hoạt động của phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người khi hoạt động trên đường thủy nội địa thuộc tỉnh Sóc Trăng | 12/8/2022 | |
|
| Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND ngày 19/9/2022 | Ban hành Quy định về hình thức đào tạo và nội dung, phương án tổ chức sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/10/2022 | |
|
| Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND ngày 21/09/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng | 14/10/2022 | |
|
| Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 | Ban hành quy định về tổ chức, quản lý, hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/11/2022 | |
|
| Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | Quy định phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình hoạt động trên đường thủy nội địa địa phương, vùng nước chưa được tổ chức quản lý nhưng có hoạt động vận tải trên các tuyến giao thông đường thủy nội địa được giao quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 30/11/2023 | |
| X | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||
|
| Nghị quyết | ngày 07/7/2017 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2017 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Về chính sách hỗ trợ phát triển cây ăn trái đặc sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2018-2021 | 20/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hoá sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 | Về việc sửa đổi số thứ tự 2 khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 07/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Ban hành chính sách hỗ trợ liên kết và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp giai đoạn 2020-2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | |
|
| Nghị quyết | ngày 10/07/2019 | Ban hành chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2020-2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2019 | |
|
| Nghị quyết | 12/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 | Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông sử dụng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2020 | |
|
| Nghị quyết | ngày 28/02/2022 | quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/3/2022 | |
|
| Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND ngày 30/8/2022 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/9/2022 | |
|
| Nghị quyết | 16/2022/NQ-HĐND ngày 30/8/2022 | Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kế hoạch vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/9/2022 | |
|
| Nghị quyết | 05/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Ban hành quy định một số nội dung và mức hỗ trợ sử dụng kinh phí sự nghiệp ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/7/2023 | |
|
| Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND ngày 06/10/2023 | Quy định chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 17/10/2023 | |
|
| Quyết định | 02/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 | Về việc ban hành Quy định về tiêu chí và định mức phân bổ vốn Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 28/01/2010 | |
|
| Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND ngày 16/3/2012 | Về việc ban hành quy định tổ chức, nhiệm vụ, tiêu chuẩn, chế độ phụ cấp, tuyển chọn, sử dụng và quản lý nhân viên bảo vệ thực vật, thú y và khuyến nông công tác trên địa bàn cấp xã, tỉnh Sóc Trăng | 26/3/2012 | |
|
| Quyết định | 36/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hướng dẫn thang điểm đánh giá, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 05/01/2015 | |
|
| Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Ban hành quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 năm 2015 và giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/9/2015 | |
|
| Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 | Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/11/2015 | |
|
| Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2016 | |
|
| Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | V/v quy định giá nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/02/2017 | |
|
| Quyết định | ngày 22/02/2017 | Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/3/2017 | |
|
| Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện, chức danh lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thuộc UBND thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2019 | |
|
| Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về quản lý khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/08/2019 | |
|
| Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND ngày 23/07/2020 | Ban hành Quy định về định mức kỹ thuật và phương pháp tính đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng; vật nuôi là thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 03/07/2020 | |
|
| Quyết định | 38/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông sử dụng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 11/01/2021 | |
|
| Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND ngày 27/01/2021 | Về việc bổ sung khoản 1 Điều 2 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 09/02/2021 | |
|
| Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND ngày 31/05/2021 | Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/06/2021 | |
|
| Quyết định | 42/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 | Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2030 | 01/01/2022 | |
|
| Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 | Ban hành Quy định tiêu chí bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong sử dụng công trình, nhà ở thuộc quyền sở hữu của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/01/2022 | |
|
| Quyết định | 06/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 | Ban hành Quy định cụ thể nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/5/2022 | |
|
| Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/6/2022 | |
|
| Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 | Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 05/7/2022 | |
|
| Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND ngày 05/7/2022 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 15/7/2022 | |
|
| Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 | Ban hành Quy định chi tiết nội dung chi và mức chi của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2022 | |
|
| Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng | 21/7/2023 | |
| XI | LĨNH VỰC Y TẾ | ||||
|
| Nghị quyết | 27/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về việc thông qua kế hoạch thực hiện đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2015-2020” | 20/12/2014 | |
|
| Nghị quyết | 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Qũy bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2020 | |
|
| Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 | Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/02/2022 | |
|
| Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND ngày 28/02/2022 | Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với người đang điều trị tại cơ sở điều trị COVID-19 (F0) và cách ly y tế tại cơ sở cách ly tập trung (F1) để phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/02/2022 | |
|
| Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2023 | 01/01/2023 | |
|
| Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo và người dân tộc thiểu số đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2024 | 01/01/2024 | |
|
| Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 | Về việc quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả số lượng phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/12/2014 | |
|
| Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 | Về việc Quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/5/2016 | |
|
| Quyết định | ngày 29/9/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 10/10/2017 | |
|
| Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND Ngày 02/02/2018 | V/v bãi bỏ Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng | 15/02/2018 | |
|
| Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND ngày 16/03/2020 | Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp y tế trực thuộc Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng | 24/03/2020 | |
|
| Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; Trưởng Phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Y tế thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng. | 30/06/2020 | |
|
| Quyết định | 14/2023/QĐ-UBND Ngày 26/7/2023 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/8/2023 | |
|
| Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND Ngày 14/8/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng | 25/8/2023 | |
| XII | LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY – AN NINH TRẬT TỰ | ||||
|
| Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Quy định việc xử lý các cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | 23/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ thường xuyên cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 25/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định số lượng, mức phụ cấp, chế độ, chính sách đối với Công an xã bán chuyên trách tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 19/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 06/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 22/7/2023 | |
|
| Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND ngày 25/3/202 | Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở hộ gia đình, nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/4/2022 | |
| XIII | LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP | ||||
|
| Quyết định | 43/2005/QĐ.UBNDT ngày 09/5/2005 | V/v ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp An nghiệp, tỉnh Sóc Trăng | 09/05/2005 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 110/2005/QĐ-UBT ngày 08/11/2005 | V/v điều chỉnh, sửa đổi mật độ xây dựng các công trình nhà máy, xí nghiệp trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng | 08/11/2005 | |
|
| Quyết định | 28/2011/QĐ-UBND ngày 17/8/2011 | Ban hành Quy chế phối hợp làm việc giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sóc Trăng với các sở, ban, ngành, địa phương | 27/08/2011 | |
|
| Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND Ngày 16/01/2018 | Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 29/01/2018 | |
|
| Quyết định | 06/2019/QĐ-UBND ngày 01/3/2019 | Về việc quy định đơn giá thu tiền sử dụng hạ tầng kỹ thuật trong Khu công nghiệp An nghiệp | 01/04/2019 | |
|
| Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sóc Trăng | 12/07/2021 | |
|
| Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định đơn giá thu tiền sử dụng hạ tầng kỹ thuật trong Khu công nghiệp An Nghiệp | 31/10/2022 | |
| XIV | LĨNH VỰC DÂN TỘC | ||||
|
| Nghị quyết | 17/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định chính sách đặc thù hỗ trợ người dạy tiếng và chữ Khmer vào dịp hè; tiếng và chữ Hoa tại các trường ngoài hệ thống các trường công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/12/2019 | |
|
| Nghị quyết | ngày 29/6/2022 | Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | |
|
| Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 03/7/2018 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Ban Dân tộc; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Dân tộc thuộc Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng. | 15/7/2018 | |
|
| Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Sóc Trăng | 10/6/2022 | |
| XV | LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | ||||
|
| Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 | Ban hành quy chế quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 21/6/2015 | |
|
| Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp xử lý biến động bất thường của thị trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 27/7/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 43/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 3 và Khoản 1 Điều 5 Quy chế phối hợp xử lý biến động bất thường của thị trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2016 | |
|
| Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 | Ban hành quy định về xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/6/2017 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 | Ban hành Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | 29/5/2018 | |
|
| Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/12/2018 | |
|
| Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 104/2005/QĐ-UBT ngày 10/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy chế quản lý khu, cụm, điểm công nghiệp- tiểu thủ công nghiệp địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2019 | |
|
| Quyết định | ngày 16/01/2020 | Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/02/2020 | |
|
| Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng, Phó các phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc Sở Công Thương, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý về lĩnh vực công thương của Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng | 20/02/2020 | |
|
| Quyết định | 16/2020/QĐ-UBND ngày 11/06/2020 | Ban hành Quy định về Quy trình chuyển đổi mô hình kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 25/06/2020 | |
|
| Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 | Ban hành Quy định bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt có một phần hoặc toàn bộ diện tích nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/11/2020 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 39/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 11/01/2021 | |
|
| Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND ngày 19/03/2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 của Quy định bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt có một phần hoặc toàn bộ diện tích nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 19/3/2021 | |
|
| Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Sóc Trăng | 29/11/2022 | |
| XVI | LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||
|
| Nghị quyết | 11/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Ban hành Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2030 | 18/12/2023 | |
|
| Quyết định | ngày 19/02/2014 | Bãi bỏ Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 của UBND tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa UBND các huyện, thị xã, thành phố và các sở, ngành cấp tỉnh trong việc cấp giấy phép kinh doanh cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 04/01/2016 | |
|
| Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND Ngày 31/3/2015 | Ban hành quy định quản lý hoạt động nghiên cứu ứng dụng và dịch vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/4/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 06/4/2016 | Ban hành quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí thực hiện, quản lý đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 16/4/2016 | |
|
| Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2017 | |
|
| Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Ban hành quy định về xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp và đánh giá, nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học tỉnh Sóc Trăng | 01/01/2018 | |
|
| Quyết định | 10/2019/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 | Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với trưởng, phó các đơn vị trực thuộc sở; tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý về lĩnh vực khoa học và công nghệ của phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng | 01/06/2019 | |
|
| Quyết định | 02/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 | Ban hành quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều lệ Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 01/02/2020 | |
|
| Quyết định | 26/2021/QĐ-UBND ngày 10/08/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng | 25/08/2021 | |
|
| Quyết định | 44/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu, ứng dụng và dịch vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 10/01/2022 | |
|
| Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND ngày 29/08/2022 | Ban hành Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Vĩnh Châu cho sản phẩm hành tím và Artemia của tỉnh Sóc Trăng | 09/9/2022 | |
|
| Quyết định |
ngày 29/9/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng | 10/10/2023 | |
| XVII | LĨNH VỰC LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||
|
| Nghị quyết | 21/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma tuý tỉnh Sóc Trăng | 17/12/2018 | |
|
| Nghị quyết | 07/2020/NQ-HĐND ngày 07/07/2020 | Quy đinh mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi tỉnh Sóc Trăng | 17/07/2020 | |
|
| Nghị quyết | ngày 08/12/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội, đối tượng khó khăn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/7/2022 | |
|
| Nghị quyết | 02/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Quy định chính sách hỗ trợ vốn vay đối với người lao động tỉnh Sóc Trăng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và học sinh, sinh viên tham gia chương trình du học sinh vừa học, vừa làm từ ngân sách tỉnh | 22/7/2023 | |
|
| Nghị quyết | 03/2023/NQ-HĐND Ngày 11/7/2023 | Quy định mức hỗ trợ thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 22/7/2023 | |
|
| Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 07/07/2015 | Ban hành quy định mức tiền ăn đối với người nghiện ma tuý đang chữa trị, cai nghiện bắt buộc và mức đóng góp đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội tỉnh Sóc Trăng | 17/7/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 21/3/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức tiền ăn đối với người nghiện ma tuý đang chữa trị, cai nghiện bắt buộc và mức đóng góp đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục – Lao động xã hội (nay là Cơ sở Cai nghiện ma tuý tỉnh Sóc Trăng) ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 07/7/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng | 31/3/2018 | |
|
| Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các phòng, đơn vị thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | 20/12/2020 | |
|
| Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sóc Trăng | 10/8/2022 | |
|
| Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 12/10/2023 | |
| XVIII | LĨNH VỰC THANH TRA | ||||
|
| Quyết định | 43/2013/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 | Về việc ban hành Quy định thi hành Quyết định giải quyết khiếu nại và Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 02/12/2013 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND ngày 25/08/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo khi phát sinh khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tập trung đông người trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng hoặc các tỉnh khác | 15/09/2020 | |
|
| Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND ngày 19/01/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Sóc Trăng | 29/01/2015 | |
|
| Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND ngày 01/04/2020 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | 15/04/2020 | |
| XIX | LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | ||||
|
| Quyết định | ngày 08/4/2013 | Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 08/4/2013 | |
|
| Quyết định | 11/2013/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 08/4/2013 | |
|
| Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 26/9/2014 | |
|
| Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 | Ban hành Quy chế quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 28/9/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 | Ban hành quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Sóc Trăng | 14/7/2016 | |
|
| Quyết định | 07/2019/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 | Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng hoặc trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 02/05/2019 | |
|
| Quyết định | 07/2020/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 28/02/2020 | |
|
| Quyết định | 23/2020/QĐ-UBND ngày 14/08/2020 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 06/09/2020 | |
|
| Quyết định | 38/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định khu vực phải xin giấy phép khi xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 10/12/2021 | |
|
| Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND ngày 03/8/2022 | Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Sóc Trăng | 15/8/2022 | |
|
| Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND ngày 06/7/2023 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/7/2023 | |
|
| Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND Ngày 06/10/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng | 16/10/2023 | |
| XX | LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH | ||||
|
| Nghị quyết | 04/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 | Về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 20/07/2013 | |
|
| Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 | Về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 31/08/2013 | |
|
| Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy chế Quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | 18/11/2016 | |
|
| Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 | Ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng, Phó đơn vị thuộc VP UBND tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh văn phòng HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | 21/08/2017 | |
|
| Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 01/11/2022 | |
|
| Quyết định | 23/2022/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 | Ban hành Quy định hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | 26/10/2022 | |
|
| Quyết định | 29/2022/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | 06/01/2023 | |
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân tỉnh sóc trăng trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 - 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRONG KỲ HỆ HỐNG HÓA 2019 - 2023
STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| I | HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | ||||
|
| Nghị quyết | 25/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 11/7/2023 thay thế | 22/7/2023 |
|
| Nghị quyết | 92/2016/NQ-HĐND ngày 09/ 12/2016 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 thay thế | 18/12/2023 |
|
| Nghị quyết | 23/2017/NQ-HĐND ngày 08/ 12/2017 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 92/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 thay thế | 18/12/2023 |
|
| Nghị quyết | 04/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 thay thế | 18/12/2023 |
|
| Nghị quyết | ngày 07/12/2018 | Về chính sách hỗ trợ vốn vay đối với người lao động tỉnh Sóc Trăng đi làm việc ở các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan theo hợp đồng từ ngân sách địa phương | Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 11/7/2023 thay thế | 22/7/2023 |
|
| Nghị quyết | 02/2019/NQ-HĐND ngày 10/07/2019 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về chính sách hỗ trợ vốn vay đối với người lao động tỉnh Sóc Trăng đi làm việc ở các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan theo hợp đồng, từ ngân sách địa phương | Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 11/7/2023 thay thế | 22/7/2023 |
|
| Nghị quyết | 19/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 92/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 thay thế | 18/12/2023 |
|
| Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 | Bãi bỏ khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017và thay thế Phụ lục số 2, 3, 10, 11, 16 ban hành kèm theo Nghị quyết số 92/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hànhquy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 thay thế | 18/12/2023 |
|
| Nghị quyết |
06/2022/NQ-HĐND ngày 20/5/2022 |
Kéo dài thời hạn áp dụng một phần của Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát lòng sông Hậu thuộc khu vực tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 | Hết hiệu lực Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 25/8/2023 |
|
| Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND ngày 09/9/2014 | Về việc quy định việc phân công giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn; mức hỗ trợ và lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán nguồn kinh phí hỗ trợ người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 05/9/2023 bãi bỏ | 18/9/2023 |
|
| Quyết định | ngày 05/11/2015 | Ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 thay thế | 21/7/2023 |
|
| Quyết định | ngày 18/8/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 thay thế | 01/6/2023 |
|
| Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 | Về việc sửa đổi Điểm b Khoản 3 Điều 4 Chương II Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | ngày 30/6/2021 bãi bỏ | 15/07/2021 |
|
| Quyết định | ngày 20/10/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 thay thế | 25/8/2023 |
|
| Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND ngày 11/11/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin truyền thông tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 06/10/2023 thay thế | 16/10/2023 |
|
| Quyết định | ngày 30/12/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 thay thế | 15/02/2023 |
|
| Quyết định | 41/2017/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 thay thế | 29/12/2023 |
|
| Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 09/4/2018 | Về việc bãi bỏ Điểm d Khoản 1 Điều 10 của Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 thay thế | 29/12/2023 |
|
| Quyết định | 01/2020/QĐ-UBND ngày 03/01/2020 | Quy định thời hạn gửi và thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hằng năm của tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 thay thế | 08/8/2023 |
|
| Quyết định | 21/2020/QĐ-UBND ngày 22/7/2020 | Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 bãi bỏ | 01/01/2024 |
|
| Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND ngày 20/04/2021 | Ban hành Quy định về lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 18/7/2023 bãi bỏ | 29/7/2023 |
|
| Quyết định | 21/2021/QĐ-UBND ngày 24/07/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 thay thế | 01/6/2023 |
|
| Quyết định | 34/2021/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 thay thế | 15/02/2023 |
|
| Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND ngày 24/07/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 thay thế | 21/7/2023 |
|
| Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND ngày 31/07/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 06/10/2023 thay thế | 16/10/2023 |
|
| Quyết định | 41/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 thay thế | 25/8/2023 |
|
| Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND ngày 17/5/2022 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 13/6/2023 thay thế | 26/6/2023 |
| Tổng số: 27 | |||||
| II | NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ | ||||
| Không có | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2019: không có
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần của hội đồng nhân dân,
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN,
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 - 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi văn bản | Nội dung hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | |
| I | VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
|
| Nghị quyết | Số 83/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Số thứ tự 20 Mục II Phụ lục 1. Số thứ tự 3 Mục I Phụ lục 2. | Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 12/11/2020 hủy bỏ | 20/11/2020 | |
|
| Nghị quyết | Số 09/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Số thứ tự 16 Phụ lục 1 và số thứ tự 25 Phụ lục 2 | Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 12/11/2020 hủy bỏ | 20/11/2020 | |
|
| Nghị quyết | Số 09/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Khoản 4 Điều 6 của Quy định | Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021sửa đổi, bổ sung | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | Số 16/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 ban hành quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Điểm m Khoản 2 Điều 2 của Quy định | Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày10/07/2019 sửa đổi | 20/07/2019 | |
|
| Nghị quyết | Số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 | - Phụ lục 1, 2, 3, 4. - Khoản 1, khoản 2, khoản 3 Phụ lục 5. - Tên gọi, khoản 1, khoản 2, khoản 4, khoản 7, khoản 8 Phụ lục 6. - Giá đất các tuyến đường, hẻm thuộc các đường trên địa bàn TPST quy định tại Phụ lục 1. - Giá đất tại các hẻm thuộc tuyến đường Phường 1 thị xã Vĩnh Châu quy định tại Phụ lục 1: + Đường Nguyễn Huệ: Bãi bỏ hẻm 251. + Đường Lê Lai: Bãi bỏ hẻm 280. - Giá đất tuyến lộ cặp sông Saintard (ấp Hòa Hưng), xã Long Đức, Long Phú tại Phụ lục 1. - Khoản 5 Phụ lục 6. | Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 17/10/2023 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ | 17/10/2023 | |
| Nghị quyết | Số 03/2020/NQ-HĐND ngày 08/05/2020 quy định chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | Điều 2; khoản 1 Điều 6 | Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 sửa đổi, bổ sung | 18/12/2020 | ||
| Khoản 1 Điều 3; khoản 2 Điều 4; Điều 7 | Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 sửa đổi, bổ sung | 10/7/2022 | ||||
|
| Nghị quyết | Số 04/2020/NQ-HĐND ngày 08/05/2020 quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | Điều 3 | Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 sửa đổi, bổ sung | 18/12/2020 | |
|
| Nghị quyết | Số 10/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Điều 3 Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | Điều 1 | Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 sửa đổi, bổ sung | 10/7/2022 | |
|
| Quyết định | Số 16/2012/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 v/v ban hành Quy định hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực ngành y tế giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Điều 2, Điều 3, Điều 4 Quy định | Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 04/05/2020 sửa đổi, bổ sung | 15/05/2020 | |
|
| Quyết định | Số 34/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Tên Điều 7 và khoản 2 Điều 7; Khoản 1, khoản 2 Điều 11; Điều 12; Điểm a khoản 1 Điều 13; Điều 14; Điểm b khoản 4 Điều 15; Khoản 1 Điều 16; Tên Điều 21, khoản 1, khoản 2 Điều 21; Thay thế một số cụm từ tại: khoản 3 Điều 3; khoản 2 Điều 6; khoản 2 Điều 7; khoản 2 Điều 13. | Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 23/08/2021 sửa đổi, bổ sung | 06/9/2021 | |
|
| Quyết định | Số 13/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 Ban hành Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu ứng dụng và dịch vụ KH&CN trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | - Điểm C, điểm d, khoản 1, Điều 5 - Khoản 2, Điều 5 - Khoản 3, Điều 6 - Điều 8 | Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 sửa đổi, bổ sung | 10/01/2022 | |
|
| Quyết định | Số 33/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 ban hành Quy chế quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Khoản 1 Điều 6 Khoản 1 Điều 7 Điều 9; Điều 10; Điều 15 Khoản 1 Điều 16 | Quyết định 07/2020/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 sửa đổi, bổ sung | 28/02/2020 | |
|
| Quyết định | Số 19/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 ban hành Quy định về xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Chương III; cụm từ “đảm bảo việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả” tại điểm a khoản 1 Điều 21; điểm b, điểm c khoản 2 Điều 21; cụm từ “thẩm tra quyết toán và kiểm tra việc sử dụng nguồn vốn khuyến công theo quy định” tại khoản 2 Điều 22; khoản 3 Điều 22; khoản 3, khoản 4 Điều 23; khoản 1 Điều 24; cụm từ “mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí” tại tên gọi, tại Điều 1 của Quy định về xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng và tại tên gọi, tại Điều 1 của Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Quyết định số 03/2020/QĐUBND ngày 16/01/2020 bãi bỏ | 01/02/2020 | |
|
| Quyết định | Số 35/2017/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định phân cấp quản lý giao thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Phụ lục 1 | Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 26/06/2020 sửa đổi, bổ sung | 20/7/2020 | |
Điều 5; Khoản 1, khoản 5 Điều 7; Điều 8; Khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 12. Số thứ tự số 9, 12 Phụ lục 1 | Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 sửa đổi, bổ sung | 30/9/2021 | ||||
|
| Quyết định | Số 02/2018/QĐ-UBND ngày 18/01/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015, Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015, Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 của UBND tỉnh Sóc Trăng. | Điều 2 | Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 thay thế | 01/01/2021 | |
|
| Quyết định | Số 04/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Điểm c khoản 5 Điều 8 | Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 28/8/2019 sửa đổi, bổ sung | 30/9/2019 | |
| Điểm b khoản 5 Điều 8 | Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 sửa đổi, bổ sung | 15/11/2021 | ||||
|
| Quyết định | Số 27/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Điều 3; Điều 4; khoản 1, 2 Điều 6; khoản 2 Điều 9; Điều 10; khoản 1, 2, 3, 5 Điều 14; khoản 1 Điều 15; Điều 16; Điều 18; khoản 6 Điều 20; khoản 1, 3, 4 Điều 21; khoản 1 Điều 25; khoản 4 Điều 11; khoản 4 Điều 25 Quy định | Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 sửa đổi bổ sung | 25/02/2021 | |
|
| Quyết định | Số 34/2020/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 ban hành Quy định bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt có một phần hoặc toàn bộ diện tích nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Khoản 1 Điều 4 | Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 19/03/2021 sửa đổi, bổ sung | 19/3/2021 | |
| Tổng số (I): 18 | ||||||
| II | VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2019
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực,ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 10/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008V/v miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Khoản 3 Điều 1 | Nghị quyết số 23/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 bãi bỏ | 20/12/2010 |
| 2 | Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 ban hành Quy chế phối hợp xử lý biến động bất thường của thị trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Khoản 3 Điều 3 Khoản 1 Điều 5 | Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 21/3/2018 sửa đổi, bổ sung | 04/01/2016 |
|
| VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có | ||||
Danh mục
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CẦN ĐÌNH CHỈ THI HÀNH, NGƯNG HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ BÃI BỎ HOẶC BAN HÀNH MỚI CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 - 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới) | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|
| Nghị quyết | 03/2003/NQ.HĐNDT.6 ngày 10/01/2003 | Về Kế hoạch thực hiện chương trình kiên cố hóa trường, lớp học trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 19/2003/NQ.HDND ngày 17/12/2003 | V/v Quy định mức thu các loại phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Nghị quyết | 10/2006/NQ-HĐND ngày 13/7/2006 | V/v thông qua chủ trương thực hiện Đề án đào tạo cán bộ sau đại học giai đoạn 2006 – 2015, tỉnh Sóc Trăng (Đề án Sóc Trăng 150) | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời đã hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Nội vụ | Quý III/2024 |
|
| Nghị quyết | 21/2006/NQ-HĐND Ngày 09/12/2006 | Về Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006 – 2010 và tầm nhìn đến năm 2020. | Bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Quý III/2024 |
|
| Nghị quyết | 10/2008/NQ-HĐND Ngày 23/7/2008 | V/v miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Nghị quyết | 05/2014/NQ-HĐND ngày15/7/2014 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Căn cứ pháp lý là Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP hết hiệu lực và được thay thế bởi Thông tư 56/2023/TT-BTC | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 27/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về việc thông qua kế hoạch thực hiện đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2015-2020” | Bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Y tế | Quý III/2024 |
|
| Nghị quyết | 29/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác hòa giải cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Căn cứ pháp lý: Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP hết hiệu lực và bị bãi bỏ bởi Thông tư 56/2023/TT-BTC | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Ban hành quy định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Vì căn cứ pháp lý: Thông tư 02/2017/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 31/2023/TT-BTC | Sở Tài nguyên và Môi trương | Quý IV/2014 |
|
| Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND ngày 24/03/2021 | Ban hành Quy định mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 -2026 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Không còn đối tượng điều chỉnh (vì đã qua đợt bầu cử). | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 | Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh quản lý năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 | Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023 | Bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND ngày 30/8/2022 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung của Nghị quyết không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Quý II/2024 |
|
| Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2023 | Bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Y tế | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 27/02/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023 | Bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 16/2004/QĐ.UBNDT Ngày 27/02/2004 | V/v Quy định mức thu phí tham quan Khu văn hóa Hồ nước ngọt, tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 43/2005/QĐ.UBNDT ngày 09/5/2005 | V/v ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp An nghiệp, tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Ban Quản lý các khu công nghiệp | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 66/2005/QĐ.UBNDT Ngày 15/6/2005 | V/v điều chỉnh mức chi Quỹ bảo trợ an ninh, quốc phòng ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương, căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 110/2005/QĐ-UBT ngày 08/11/2005 | V/v điều chỉnh, sửa đổi mật độ xây dựng các công trình nhà máy, xí nghiệp trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì căn cứ ban hành đã hết hiệu lực | Ban Quản lý các khu công nghiệp | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | Ngày 07/4/2006 | V/v ban hành Quy định tạm thời về quản lý và thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 50/2006/QĐ-UBND Ngày 25/12/2006 | V/v ban hành Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006-2010 và tầm nhìn đến năm 2020 | Bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 18/2007/QĐ-UBND Ngày 18/7/2007 | V/v sửa đổi khoản c, Điều 1 Quyết định số 66/2005/QĐ-UBNDT ngày 15/6/2005 của UBND tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương, căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 16/2008/QĐ-UBND Ngày 19/5/2008 | V/v miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 02/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 | Về việc ban hành Quy định về tiêu chí và định mức phân bổ vốn Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành hết hiệu lực, hết giai đoạn thực hiện. | Sở Nông nghiệp và PTNT | Quý II/2024 |
|
| Quyết định | 12/2012/QĐ-UBND ngày 05/3/2012 | Về việc Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND ngày 16/3/2012 | Về việc ban hành quy định tổ chức, nhiệm vụ, tiêu chuẩn, chế độ phụ cấp, tuyển chọn, sử dụng và quản lý nhân viên bảo vệ thực vật, thú y và khuyến nông công tác trên địa bàn cấp xã, tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ | Một số căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, một số nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành. | Sở Nông nghiệp và PTNT | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 | V/v ban hành Quy định hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực ngành y tế giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì đã hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với thực tế địa phương. | Sở Nội vụ | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND Ngày 04/7/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Căn cứ pháp lý ban hành đã hết hiệu lực đã được thay thế, nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 43/2013/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 | Về việc ban hành Quy định thi hành Quyết định giải quyết khiếu nại và Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Nội dung viện dẫn VBQPPL hết hiệu lực toàn bộ (tại Điều 5, khoản 1, Điều 14, Điều 16, khoản 2 Điều 19) dẫn đến một số nội dung của không còn phù hợp. | Thanh tra tỉnh | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 49/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 | Quy định ký hiệu trên bờ các tuyến đường thủy nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ pháp lý để ban hành Quyết định đã được sửa đổi bổ sung, cụ thể Thông tư số 35/2012/TT-BGTVT được Thông tư số 49/2018/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung | Sở Giao thông vận tải | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND ngày 09/5/2014 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ pháp lý ban hành đã hết hiệu lực hoặc bị hết hiệu lực một phần dẫn đến nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành, cụ thể: Luật giáo dục năm 2005 (hết hiệu lực) Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT đã hết hiệu lực một phần. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | ngày 29/8/2014 | V/v quy định mức chi, nội dung chi và lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 | Về việc quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả số lượng phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Y tế | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 36/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hướng dẫn thang điểm đánh giá, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Nông nghiệp và PTNT | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 13/3/2015 | Ban hành Quy định về công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ pháp lý làm cơ sở ban hành Quyết định đã được sửa đổi bổ sung và một số nội dung không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu ứng dụng và dịch vụ KH&CN trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý để ban hành đã được sửa đổi bổ sung dẫn đến nội dung Quyết định không còn phù hợp, cụ thể Luật khoa học và công nghệ năm 2013 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật sở hữu trí tuệ năm 2022) | Sở Khoa học và Công nghệ | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 | Ban hành quy chế quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ một phần | Nội dung viện dẫn VBQPPL hết hiệu lực toàn bộ dẫn đến một số nội dung của Quyết định không còn phù hợp. | Sở Công Thương | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 07/07/2015 | Ban hành quy định mức tiền ăn đối với người nghiện ma tuý đang chữa trị, cai nghiện bắt buộc và mức đóng góp đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì căn cứ ban hành đã hết hiệu lực | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Ban hành quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 năm 2015 và giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì đã hết giai đoạn thực hiện và căn cứ pháp lý ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 | Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực dẫn đến nội dung Quyết định không còn phù hợp. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 06/4/2016 | Ban hành quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí thực hiện, quản lý đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | căn cứ ban hành hết hiệu lực. | Sở Khoa học và Công nghệ | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Nội vụ thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 | Ban hành quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Sóc Trăng. | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành | Sở Thông tin và Truyền thông | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 | Ban hành Quy định trình tự soạn thảo, phê duyệt và tổ chức thực hiện Quy ước khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Các căn cứ ban hành hết hiệu lực. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật và quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Các căn cứ ban hành được sửa đổi, bổ sung nên một số nội dung không còn phù hợp. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng; Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Một số căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. Nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành | Sở Khoa học và Công nghệ | Khi có Thông tư mới thay thế |
|
| Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND Ngày 12/5/2017 | Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành | Sở Xây dựng | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND Ngày 06/6/2017 | Ban hành quy định về hỗ trợ kinh phí đào tạo và thu hút nhân lực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 | Bãi bỏ | hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Nội vụ | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 | Ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 | Ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng, Phó đơn vị thuộc VP UBND tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh văn phòng HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 01/9/2017 | Ban hành khung giá bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Vì căn cứ ban hành đã thay đổi. | Sở Xây dựng | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Ban hành quy định về xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp và đánh giá, nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Vì một số căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Khoa học và Công nghệ | Khi có Thông tư mới thay thế |
|
| Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 | Về việc ban hành mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Vì căn cứ ban hành là Thông tư 02/2017/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 31/2023/TT-BTC | Sở Tài nguyên và Môi trường | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 21/3/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức tiền ăn đối với người nghiện ma tuý đang chữa trị, cai nghiện bắt buộc và mức đóng góp đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục – Lao động xã hội (nay là Cơ sở Cai nghiện ma tuý tỉnh Sóc Trăng) ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 07/7/2015 của UBND tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành đã hết hiệu lực | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 03/7/2018 | Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Ban Dân tộc; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 17/10/2018 | Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng chủng loại, số lượng tại các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. | Sửa đổi, bổ sung | Vì nội dung chưa phù hợp theo khoản 1 Điều 13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Vì căn cứ ban hành đã thay đổi. | Sở Công Thương | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 | Về việc ban hành quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe điện bốn bánh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung | Vì căn cứ pháp lý đã thay đổi. | Sở Giao thông vận tải | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các tổ chức thuộc và trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, chức danh lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND ngày 09/01/2019 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm, bổ nhiệm lại các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 07/2019/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 | Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng hoặc trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. | Sở Thông tin và Truyền Thông | Quý II/2024 |
|
| Quyết định | 10/2019/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 | Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở; tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý về lĩnh vực khoa học và công nghệ của phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 28/5/2019 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện báo cáo, cung cấp, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | Vì căn cứ ban hành đã thay đổi. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung | Vì căn cứ ban hành đã thay đổi. | Sở Tài nguyên và Môi trường | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng, Phó các phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc Sở Công Thương, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý về lĩnh vực công thương của Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung | nội dung chưa phù hợp theo khoản 1 Điều 13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương. | Sở Tài chính | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND ngày 01/4/2020 | Ban hành quy định tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh Tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 13/2020/QĐ-UBND ngày 04/05/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2011 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định 16/2012/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 của UBND tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Nội vụ | Quý III/2024 |
|
| Quyết định | 16/2020/QĐ-UBND ngày 11/06/2020 | Ban hành Quy định về Quy trình chuyển đổi mô hình kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ một phần | Vì căn cứ pháp lý đã thay đổi. | Sở Công Thương | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND ngày 17/6/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND ngày 10/7/2020 | Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND ngày 08/9/2020 | Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng các đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 33/2020/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Bãi bỏ | Vì một số căn cứ ban hành đã hết hiệu lực hoặc đã được sửa đổi, bổ sung. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các phòng, đơn vị thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 37/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng | Thay thế | căn cứ ban hành đã hết hiệu lực, đồng thời căn cứ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 107/2020/NĐ-CP | Sở Nội vụ | Sau khi Chính phủ ban hành quy định khung |
|
| Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND ngày 19/9/2022 | Ban hành Quy định về hình thức đào tạo và nội dung, phương án tổ chức sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung Quyết định không còn phù hợp, cụ thể: khoản 5 Điều 2 Quyết định :viện dẫn Thông tư số 188/2016/TT-BTC được thay thế bởi Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 | Sở Giao thông vận tải | Quý IV/2024 |
|
| Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Sóc Trăng | Sửa đổi, bổ sung | Căn cứ ban hành đã được sửa đổi, bổ sung dẫn đến nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành | Sở Công Thương | Năm 2024 |
|
| Chỉ thị | 06/2002/CT.UBNDT ngày 06/6/2002 | V/v thực hiện đổi mới chương trình giáo dục phổ thông | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |