Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2020. Quyết định này thay thế Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Quy chế phối hợp trong công tác kiêm tra đôi với doanh nghiệp sau đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. — Quyết định 55/2020/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/04/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 17/04/2026
Thay thế: 24/2026/QĐ-UBND · 06/04/2026
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 7 phiên bản · 15 năm
17/04/202624/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
15/12/2020Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 55/2020/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Mục tiêu của việc phối hợp trong quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập
Điều 5. Nguyên tắc quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập
Điều 6. Nguyên tắc phối hợp
Chương II — TRAO ĐỔI, CUNG CẤP, CÔNG KHAI THÔNG TIN DOANH NGHIỆP, THÔNG TIN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ, HỘ KINH DOANH
Điều 7. Nội dung thông tin doanh nghiệp, họp tác xã, hộ kinh doanh
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin đăng ký doanh nghiệp, họp tác xã, hộ kinh doanh
Điều 9. Trách nhiệm của các CO’ quan trong việc khai thác, công khai thông tin về tình trạng hoạt động của doanh nghiệp, họp tác xã, hộ kinh doanh
Điều 10. Trách nhiệm của các CO’ quan trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, họp tác xã, hộ kinh doanh
Điều 11. Trách nhiệm của các CO’ quan trong việc công khai thông tin về xử lý doanh nghiệp, họp tác xã, hộ kinh doanh có hành vi vi phạm pháp luật
Điều 12. Hình thức, phưong tiện trao đối, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp, họp tác xã, hộ kinh doanh
Chương III
Điều 13
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối họp xây dựng kế hoạch thanh tra, kiêm tra doanh nghiệp, họp tác xã, hộ kinh doanh
Điều 15. Trách nhiệm của các CO’ quan trong việc phối họp tố chúc thục hiện công tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, họp tác xã, hộ kinh doanh
Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan trong phối hợp thu 1101 giấy chửng nhận đăng ký doanh nghiệp, họp tác xã, hộ kinh doanh s
Điều 17. Trách nhiệm của các CO’ quan trong phối họp xử lý doanh nghiệp, họp tác xã, hộ kinh doanh có hành vi vi phạm quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
Chương IV
Điều 18. Nội dung báo cáo về quản lý nhà nước đối vói doanh nghiệp, họp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập
Điều 19. Trách nhiệm của các CO’ quan trong báo cáo về quản lý nhà nuóc đối vói doanh nghiệp, họp tác xã, hộ kinh doanh
Chương V — TÓ CHÚC THỤC HIỆN
Điều 20. Trách nhiệm thục hiện • • •
Điều 21. Kinh phí triên khai, thực hiện quy che phối hợp
Điều 22. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy