Điều 6. Khu đất nghiên cứu thiết kết được chia thành các khu chức năng như sau: (Xem bản QH – 04).
Các khu công trình công cộng (ký hiệu: CC1 …CC8).
Các trường học nhà trẻ (ký hiệu: TH1 …TH6).
Các khu đất di tích (ký hiệu: DT1; DT2).
Các khu đất hỗn hợp (ký hiệu: HH1 …HH5).
Các khu cơ quan, trường đào tạo, viện nghiên cứu (ký hiệu: CQ1 …CQ14).
Các khu nhà ở tập thể cải tạo theo quy hoạch (ký hiệu: NO1… NO23).
Các khu nhà ở xây mới theo quy hoạch (ký hiệu: NOM1… NOM6).
Các khu dân cư tự chỉnh trang (ký hiệu: DC1…DC14).
Các khu cây xanh công viên (ký hiệu: CX1…CX5).
Hành lang cách ly bảo vệ sông mương (CL1…CL2).
Ngoài ra còn có các loại đất sử dụng cho các chức năng khác: Bãi đỗ xe, đường giao thông thành phố và đường giao thông nội bộ của khu vực.
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
| LOẠI ĐẤT | DIỆN TÍCH (M2) | TỶ LỆ (%) |
| ĐẤT CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG | 33828 | 6.5 |
| ĐẤT TRƯỜNG HỌC, NHÀ TRẺ | 14258 | 2.7 |
| ĐẤT CÔNG TRÌNH DI TÍCH | 2043 | 0.4 |
| ĐẤT HỖN HỢP | 27115 | 5.2 |
| ĐẤT CƠ QUAN, VIỆN NGHIÊN CỨU | 64995 | 12.4 |
ĐẤT NHÀ Ở GỒM: NHÀ Ở CẢI TẠO, XÂY MỚI KHU VỰC DÂN CƯ CẢI TẠO CHỈNH TRANG THEO QH | 169025 114569 55579 | 32.5 21.9 10.6 |
| ĐẤT CÂY XANH, VƯỜN HOA, HỒ NƯỚC | 10577 | 2.0 |
| PHẠM VI BẢO VỆ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | 4198 | 0.8 |
| ĐƯỜNG NHÁNH, ĐƯỜNG VÀO NHÀ | 84240 | 16.1 |
| ĐƯỜNG THÀNH PHỐ, KHU VỰC | 112131 | 21.4 |
| TỔNG CỘNG | 523533 | 100 |