Điều 11. C ác cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo: Bao gồm các khu CQ1, CQ2, CQ3, CQ4, CQ5, CQ6, CQ7, CQ8, CQ9, CQ10, CQ11, CQ12 CQ13, CQ14. Các khu vực này chủ yếu hiện đã xây dưng, được cải tạo chỉnh trang theo quy hoạch:
Công ty cổ phần thuốc thú y trung ương: Công ty Vật tư thú y trung ương 1, Viện Thú y (Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn): CQ1
Tổng diện tích đất khoảng : 9505 m2
Mật độ xây dựng : 31%
Hệ số sử dụng đất : 1,2
Tầng cao trung bình : 4 tầng
Viện điều tra quy hoạch đất đai: Xí nghiệp in Nông nghiệp, Công nghiệp, Thực phẩm (Tổng cục Địa chính): CQ2
Tổng diện tích đất khoảng : 5368 m2
Mật độ xây dựng : 52%
Hệ số sử dụng đất : 1,8
Tầng cao trung bình : 3,5 tầng
Trạm kiểm nghiệm thú y (Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn): CQ3
Tổng diện tích đất khoảng : 2634 m2
Mật độ xây dựng : 30%
Hệ số sử dụng đất : 0,8
Tầng cao trung bình : 2,5 tầng
Công ty Kinh doanh vật tư và xây lắp Sông Đà 15 (Tổng công ty Xây dựng Sông Đà): CQ4
Tổng diện tích đất khoảng : 2897 m2
Mật độ xây dựng : 30%
Hệ số sử dụng đất : 1,2
Tầng cao trung bình : 4 tầng
Công ty Xây lắp và Phát triển nhà số 1, 2 (Tổng Công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị - Bộ Xây dựng); Công ty Xuất nhập khẩu với Lào (Bộ Thương Mại): CQ5
Tổng diện tích đất khoảng : 1109 m2
Mật độ xây dựng : 52%
Hệ số sử dụng đất : 1,5
Tầng cao trung bình : 3 tầng
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: CQ6
Tổng diện tích đất khoảng : 2075 m2
Mật độ xây dựng : 52%
Hệ số sử dụng đất : 5,2
Tầng cao trung bình : 10 tầng
Công ty Cơ giới và Xây lắp số 12 (Tổng công ty Xây dựng và Phát triển hạ tầng): CQ7
Tổng diện tích đất khoảng : 127 m2
Mật độ xây dựng : 80%
Hệ số sử dụng đất : 1,6
Tầng cao trung bình : 2 tầng
Bảo hiểm Y tế Việt Nam (Bộ Y tế): CQ8
Tổng diện tích đất khoảng : 2370 m2
Mật độ xây dựng : 37%
Hệ số sử dụng đất : 1,1
Tầng cao trung bình : 3 tầng
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo): CQ9
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu khoảng: 29793 m2. Được xây dựng phù hợp theo dự án quy hoạch chi tiết riêng của trường.
Đoàn ca nhạc Đài Tiếng nói Việt Nam: CQ10
Tổng diện tích đất khoảng : 1416 m2
Mật độ xây dựng : 78%
Hệ số sử dụng đất : 2,3
Tầng cao trung bình : 3 tầng
Xí nghiệp sửa chữa nhà cửa (Bộ Văn hoá Thông tin): CQ11
Tổng diện tích đất khoảng : 899 m2
Mật độ xây dựng : 50%
Hệ số sử dụng đất : 1,5
Tầng cao trung bình : 3 tầng
Tổng công ty Máy phụ tùng: Cửa hàng Phụ tùng số 2 (Bộ Thương Mại): CQ12
Tổng diện tích đất khoảng : 484 m2
Mật độ xây dựng : 60%
Hệ số sử dụng đất : 1,8
Tầng cao trung bình : 3 tầng
Công ty Kim khí điện máy (Bộ Thương Mại): CQ13
Tổng diện tích đất khoảng : 3480 m2
Mật độ xây dựng : 66%
Hệ số sử dụng đất : 2
Tầng cao trung bình : 3 tầng
Công ty Cửu long (Trạm kinh doanh hàng hoá Sở Thương Mại Hà Nội): CQ14
Tổng diện tích đất khoảng : 2838 m2
Mật độ xây dựng : 45%
Hệ số sử dụng đất : 0,9
Tầng cao trung bình : 2 tầng
Các trụ sở cơ quan được cải tạo, xây dựng theo quy hoạch, có hình thức kiến trúc đẹp. Đảm bảo diện tích sân vườn, chỗ đỗ xe và các quy định khác theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam. Việc xây dựng, cải tạo phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thiết kế.
Tại khu đất Công ty Cửu long kết hợp xây dựng công trình dịch vụ công cộng tại tầng một hoặc một phần khu đất phục vụ cho nhu cầu của dân cư trong khu vực.