Điều 12. Các khu nhà ở tập thể hiện có được cải tạo xây dựng theo quy hoạch. Bao gồm các khu nhà ở cao tầng và nhà ở chia lô thấp tầng: (NO1, NO2, NO3, NO4, NO5, NO6, NO7, NO8, NO9, NO10, NO11, NO12, NO13, NO14, NO15, NO16, NO17, NO18, NO19, NO20, NO21, NO22,NO23). Tổng diện tích: 95643 m 2
Nhà ở của Viện Thú y (Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn): NO1
Tổng diện tích đất khoảng : 604 m2
Mật độ xây dựng : 83%
Hệ số sử dụng đất : 4,2
Tầng cao trung bình : 5 tầng
Nhà ở của Viện Thú y, Xí nghiệp In Nông nghiệp, Công nghiệp, Thực phẩm (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): NO2
Tổng diện tích đất khoảng : 2431 m2
Mật độ xây dựng : 71%
Hệ số sử dụng đất : 3,6
Tầng cao trung bình : 5 tầng
Nhà ở của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn: NO3
Tổng diện tích đất khoảng : 3977 m2
Mật độ xây dựng : 57%
Hệ số sử dụng đất : 2,9
Tầng cao trung bình : 5 tầng
Nhà ở của Viện Thiết kế Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn), Viện Điều tra Quy hoạch đất đai (Tổng cục Địa chính): NO4
Tổng diện tích đất khoảng : 3028 m2
Mật độ xây dựng : 70%
Hệ số sử dụng đất : 2,1
Tầng cao trung bình : 3 tầng
+ Nhà ở của Trường Đại học Kiến trúc: NO5
Tổng diện tích đất khoảng : 1250 m2
Mật độ xây dựng : 73%
Hệ số sử dụng đất : 2,2
Tầng cao trung bình : 3 tầng
+ Nhà ở của Tổng Công ty xe đạp, xe máy miền Bắc (Bộ Thương mại): NO6
Tổng diện tích đất khoảng : 5028 m2
Mật độ xây dựng : 65%
Hệ số sử dụng đất : 1,6
Tầng cao trung bình : 2,5 tầng
+ Nhà ở Công ty Vật tư (Bộ Công nghiệp): NO7
Tổng diện tích đất khoảng : 3345 m2
Mật độ xây dựng : 46%
Hệ số sử dụng đất : 1,4
Tầng cao trung bình : 3 tầng
+ Tập thể của Ngân hàng nhà nước Việt nam, Tổng công ty dệt may xuất khẩu Việt nam, Bộ Xây dựng: NO8
Tổng diện tích đất khoảng : 2604 m2
Mật độ xây dựng : 48%
Hệ số sử dụng đất : 2,2
Tầng cao trung bình : 4,5 tầng
+ Khu nhà ở của Đài Tiếng nói Việt nam: NO9
Tổng diện tích đất khoảng : 2744 m2
Mật độ xây dựng : 68%
Hệ số sử dụng đất : 3,1
Tầng cao trung bình : 4,5 tầng
+ Tập thể Công ty Xây lắp 2; Cục Hải quan; Trường Đại học Xây dựng: NO10
Tổng diện tích đất khoảng : 8224m2
Mật độ xây dựng : 60%
Hệ số sử dụng đất : 1,8
Tầng cao trung bình : 3 tầng
+ Tập thể Công ty Kinh doanh Vật tư và Xây lắp sông Đà 15; Khu nhà bán của Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị- Bộ Xây dựng: NO11
Tổng diện tích đất khoảng : 3075 m2
Mật độ xây dựng : 60%
Hệ số sử dụng đất : 2,1
Tầng cao trung bình : 3,5 tầng
+ Nhà ở của Văn phòng HĐND và UBND Thành phố; Bộ Giao thông: NO12
Tổng diện tích đất khoảng : 6353 m2
Mật độ xây dựng : 41%
Hệ số sử dụng đất : 1,6
Tầng cao trung bình : 4 tầng
+ Tập thể Bộ Văn hoá Thông tin: NO13
Tổng diện tích đất khoảng : 6897 m2
Mật độ xây dựng : 65%
Hệ số sử dụng đất : 1,6
Tầng cao trung bình : 2,5 tầng
+ Tập thể Bộ Văn hoá Thông tin: NO14
Tổng diện tích đất khoảng : 5014 m2
Mật độ xây dựng : 65%
Hệ số sử dụng đất : 1,6
Tầng cao trung bình : 2,5 tầng
+ Tập thể Bộ Văn hoá Thông tin: NO15
Tổng diện tích đất khoảng : 2414 m2
Mật độ xây dựng : 65%
Hệ số sử dụng đất : 1,6
Tầng cao trung bình : 2,5 tầng
+ Tập thể Bộ Văn hoá Thông tin: NO16
Tổng diện tích đất khoảng : 2394 m2
Mật độ xây dựng : 50%
Hệ số sử dụng đất : 2,3
Tầng cao trung bình : 4,5 tầng
+ Tập thể Bộ Văn hoá Thông tin: NO17
Tổng diện tích đất khoảng : 5175 m2
Mật độ xây dựng : 50%
Hệ số sử dụng đất : 2,3
Tầng cao trung bình : 4,5 tầng
+ Tập thể Bộ Văn hoá Thông tin: NO18
Tổng diện tích đất khoảng : 6615 m2
Mật độ xây dựng : 35%
Hệ số sử dụng đất : 1,8
Tầng cao trung bình : 5 tầng
+ Tập thể Bộ Văn hoá Thông tin: NO19
Tổng diện tích đất khoảng : 2253 m2
Mật độ xây dựng : 65%
Hệ số sử dụng đất : 1,6
Tầng cao trung bình : 2,5 tầng
+ Tập thể Công ty Vàng bạc đá quý (Tổng công ty Vàng bạc đá quý Việt nam): NO20
Tổng diện tích đất khoảng : 580 m2
Mật độ xây dựng : 75%
Hệ số sử dụng đất : 3,8
Tầng cao trung bình : 5 tầng
+ Nhà ở của Trung tâm tin học (Bộ Xây dựng): NO21
Tổng diện tích đất khoảng : 2716 m2
Mật độ xây dựng : 57%
Hệ số sử dụng đất : 1,7
Tầng cao trung bình : 3 tầng
+ Nhà ở của Văn phòng Quốc hội; Bộ Thương mại; Bộ Tài chính: NO22
Tổng diện tích đất khoảng : 16343 m2
Mật độ xây dựng : 59%
Hệ số sử dụng đất : 1,8
Tầng cao trung bình : 3 tầng
+ Tập thể Công ty Kim khí điện máy (Bộ Thương Mại): NO23
Tổng diện tích đất khoảng : 2579 m2
Mật độ xây dựng : 72%
Hệ số sử dụng đất : 1,4
Tầng cao trung bình : 2 tầng
*Các khu nhà ở cao tầng phần lớn ở vị trí tiếp giáp mặt đường cần được cải tạo chỉnh trang có hình thức kiến trúc đẹp hài hoà cảnh quan chung. Di chuyển các phần cơi nới lấn chiếm, trồng thêm vườn hoa cây xanh tạo không gian thông thoáng giữa các dãy nhà. Hệ thống các đường giao thông nội bộ cần được cải tạo đồng bộ với các công trình hạ tầng kỹ thuật. Tổ chức các chỗ đỗ xe đáp ứng nhu cầu sử dụng.
*Các khu nhà ở tập thể thấp tầng phần lớn đã được xây dựng theo kiểu chia lô cần cải tạo về kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật. Di chuyển các công trình xây dựng tạm giảm mật độ xây dựng, đảm bảo không gian thông thoáng và khoảng cách giữa các công trình theo quy định. Hình thức kiến trúc của các công trình phải đồng nhất, mầu sắc hài hoà, phù hợp với tổng quan khu vực và phù hợp với khí hậu nhiệt đới. Cây xanh, sân vườn từng nhà được bố trí để có thể kết hợp được các khu cây xanh khác tạo sự thông thoáng. Xây dựng các đường giao thông nội bộ, các công trình hạ tầng kỹ thuật đến từng công trình đảm bảo yêu cầu về giao thông, phòng cháy chữa cháy và các yêu cầu khác.
*Việc xây dựng, cải tạo lớn cần được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thiết kế.