Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan và các đối tượng sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 528/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/01/2021
Thay thế: 19/2020/QĐ-UBND · 30/12/2020
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 7 phiên bản · 11 năm
10/01/202119/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
22/12/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 528/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan và các đối tượng sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
Chương II — QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 4. Diện tích đất bồi thường
Điều 5. Điều kiện xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại (Thực hiện khoản 3 Điều 3 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 6. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở (Thực hiện khoản 1 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 7
Điều 8. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất (Thực hiện khoản 2 Điều 10 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 9. Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất (Thực hiện Điều 15 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 10
Điều 11. Suất tái định cư tối thiểu (Thực hiện Điều 27 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 12. Bồi thường, hỗ trợ bằng giá trị xây dựng mới của nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt (Thực hiện khoản 1 Điều 89 Luật Đất đai)
Điều 13. Bồi thường đối với nhà ở, công trình xây dựng hợp pháp (Thực hiện khoản 1 Điều 88; khoản 1 và khoản 2 Điều 89 Luật Đất đai; khoản 1 và khoản 4 Điều 9 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 14. Hỗ trợ nhà, công trình xây dựng không hợp pháp (Thực hiện khoản 1 và khoản 2 Điều 92 Luật Đất đai và Điều 25 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 15. Bồi thường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đang sử dụng gắn liền với đất (Thực hiện khoản 3 Điều 89 Luật Đất đai)
Điều 16. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi (Thực hiện Điều 91 Luật Đất đai)
Điều 17. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (Thực hiện khoản 1 Điều 14 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 18. Bồi thường di chuyển mồ mả (Thực hiện Điều 18 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 19. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi (Thực hiện Điều 90 Luật Đất đai)
Điều 20. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất (Thực hiện Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 21
Điều 22
Điều 23. Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở (Thực hiện khoản 2 Điều 22 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 24. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước (Thực hiện Điều 23 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 25. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn (Thực hiện Điều 24 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Chương III — THỰC HIỆN TRÌNH TỰ THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT; BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 26. Giới thiệu địa điểm, cung cấp thông tin về quy hoạch
Điều 27. Điều kiện để giao đất, cho thuê đất (Thực hiện theo quy định tại Điều 58 Luật Đất đai và Điều 14 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
Điều 28. Thông báo thu hồi đất (Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 67 Luật Đất đai).
Điều 29. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận bản Đăng ký cam kết bảo vệ môi trường
Điều 30. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình có sử dụng đất
Điều 31. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 32. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và lập hồ sơ thu hồi đất, phê duyệt phương án bồi thường
Điều 33. Cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc
Điều 34. Thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 69 Luật Đất đai)
Điều 35. Việc thu hồi và chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận)
Điều 36. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng
Điều 37. Lập hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 38. Bàn giao đất trên thực địa, ký hợp đồng thuê đất
Điều 39. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì thụ lý hồ sơ
Điều 40. Trách nhiệm của cơ quan phê duyệt
Điều 41. Trách nhiệm của các cơ quan phối hợp
Điều 42. Hướng dẫn thủ tục và tiếp nhận hồ sơ
Điều 43. Lưu chuyển và thụ lý hồ sơ
Điều 44. Trả kết quả cho nhà đầu tư và thu phí, lệ phí
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 45. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành quy định
Điều 46
Điều 47
Điều 48. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, UBND cấp huyện, cấp xã hướng dẫn các nhà đầu tư thực hiện quy định này.
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 1. Bảng đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và di chuyển mồ mả áp dụng cho công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng
Phụ lục 2. Bảng đơn giá bồi thường cây trồng, thuỷ sản khi nhà nước thu hồi đất
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy