QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành
trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
___________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 382/TTr-STP ngày 25 tháng 02 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 bao gồm:
1. Danh mục tổng hợp các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 (gồm 890 văn bản).
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 (gồm 266 văn bản). Mẫu 03
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 (gồm 35 văn bản). Mẫu 04
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh còn hiệu lực tính đến hết ngày 31/12/2018 (gồm 624 văn bản). Mẫu 05
5. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 (gồm 95 văn bản). Mẫu 06
(Có danh mục kèm theo)
Điều 2. Căn cứ kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được công bố tại Điều 1, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh và các đơn vị có liên quan thực hiện việc đăng tải kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh và kiểm tra cập nhật bổ sung văn bản quy phạm pháp luật trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật.
2. Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo Trung tâm Công báo - Tin học đăng Công báo Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh hết hiệu lực toàn bộ hoặc hết hiệu lực một phần trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 theo quy định tại khoản 7 Điều 167 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
3. Căn cứ danh mục văn bản tại khoản 5 Điều 1 Quyết định này:
a) Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định; trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy phạm pháp luật bãi bỏ các văn bản được liệt kê trong danh mục Mẫu 06 nêu trên theo thẩm quyền.
b) Đối với các sở, ban, ngành có liên quan khẩn trương soạn thảo, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật thuộc trách nhiệm tham mưu, quản lý.
Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Văn Chiến
| Stt | Tên loại văn bản | Số ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành vb | Trích yếu nội dung văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| I. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
| 1 | Quyết định | Số 73/QĐ-CT ngày 25/5/2005 | Về trình tự, thủ tục xây dựng chương trình, soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 25/5/2005 | HHL năm 2017 QĐ số 24/2017/QĐ-UBND |
| 2 | Quyết định | Số 1039/2005/QĐ-UBND ngày 10/10/2005 | Về việc ban hành quy định tạm thời mức thu và quản lý sử dụng tiền thu dịch vụ của hoạt động công chứng, chứng thực | 20/10/2005 | HHL năm 2016 QĐ số 24/2016/QĐ-UBND |
| 3 | Quyết định | Số 23/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 | Ban hành Quy chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/08/2011 | HHL năm 2014 QĐ số 03/2014/QĐ-UBND |
| 4 | Quyết định | Số 34/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 | Về việc ban hành Quy chế tự kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật | 30/9/2011 | HHL năm 2017 QĐ số 24/2017/QĐ-UBND |
| 5 | Quyết định | Số 44/2013/QĐ-UBND ngày 30/9/2013 | Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/10/2013 | HHL năm 2017 QĐ số 50/2017/QĐ-UBND |
| 6 | Quyết định | Số 65/2013/QĐ-UBND ngày 24/12/2013 | Quyết định về việc ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 03/01/2014 | |
| 7 | Nghị quyết | Số 37/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/12/2014 | HHL 1 phần năm 2015 NQ 08/2015/NQ-HĐND NQ 15/2015/NQ-HĐND |
| 8 | Quyết định | Số 03/2014/QĐ-UBND ngày 10/02/2014 | Ban hành Quy chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/02/2014 | HHL năm 2017 QĐ số 24/2017/QĐ-UBND |
| 9 | Quyết định | Số 18/2014/QĐ-UBND ngày 30/7/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/08/2014 | |
| 10 | Quyết định | Số 55/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 03/10/2014 | HHL năm 2018 QĐ số 25/2018/QĐ-UBND |
| 11 | Quyết định | Số 56/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 | Sửa đổi Điều 2 quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản ban hành kèm theo Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND ngày 13/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 03/10/2014 | HHL năm 2017 QĐ số 50/2017/QĐ-UBND |
| 12 | Nghị quyết | Số 09/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 | Về sửa đổi, bổ sung phụ lục kèm theo Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 về quy định mức chi kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 về quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/4/2015 | |
| 13 | Nghị quyết | Số 15/2015/NQ-HĐND ngày 31/7/2015 | Về quy định mức chi thực hiện công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/08/2015 | |
| 14 | Quyết định | Số 01/2015/QĐ-UBND ngày 08/01/2015 | Về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/01/2015 | HHL 1 phần năm 2015 QĐ 31/2015/QĐ-UBND QĐ 43/2015/QĐ-UBND |
| 15 | Quyết định | Số 12/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 | Ban hành Quy chế rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/02/2015 | HHL năm 2017 QĐ số 24/2017/QĐ-UBND |
| 16 | Quyết định | Số 25/2015/QĐ-UBND ngày 25/5/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung phụ lục kèm theo Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 quy định mức chi kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính và phụ lục kèm theo Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 05/06/2015 | |
| 17 | Quyết định | Số 31/2015/QĐ-UBND ngày 03/6/2015 | Về việc sửa đổi một số mức chi tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 08/01/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 13/6/2015 | |
| 18 | Quyết định | Số 38/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh | 06/08/2015 | |
| 19 | Quyết định | Số 43/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 | Về việc quy định mức chi thực hiện công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 07/09/2015 | |
| 20 | Quyết định | Số 21/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND ngày 30/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 10/07/2016 | HHL năm 2017 QĐ số 50/2017/QĐ-UBND |
| 21 | Quyết định | Số 24/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 | Ban hành Quy định mức trần chi phí chứng thực và thù lao dịch thuật các giấy tờ, tài liệu liên quan đến công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/7/2016 | |
| 22 | Quyết định | Số 25/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 | Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/7/2016 | |
| 23 | Quyết định | Số 44/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 | Ban hành Quy định về Tiêu chí và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2016 | |
| 24 | Nghị quyết | Số 16/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Về việc bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành | 25/7/2017 | |
| 25 | Nghị quyết | Số 49/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được để lại phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản | 18/12/2017 | |
| 26 | Quyết định | Số 24/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật và quyết định có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn tỉnh | 31/8/2017 | |
| 27 | Quyết định | Số 30/2017/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 | Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy định về lĩnh vực phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô và Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 05/10/2017 | |
| 28 | Quyết định | Số 50/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực đấu giá tài sản | 31/12/2017 | |
| 29 | Nghị quyết | Số 15/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Về việc quy định nội dung chi, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/07/2018 | |
| 30 | Quyết định | Số 20/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Về việc bãi bỏ một số mức thu lệ phí quy định tại Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/07/2018 | |
| 31 | Quyết định | Số 21/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí đăng ký cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/07/2018 | |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 55/2003/NQ-HĐND ngày 25/12/2003 | Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu, định mức phân bổ chi ngân sách, phân cấp quản lý đầu tư xây dựng cho các cấp chính quyền địa phương, mức thu phí và quản lý sử dụng tiền phí thu được trên địa bàn tỉnh | 01/03/2004 | HHL năm 2014 NQ số 15/2014/NQ-HĐND |
| 2 | Quyết định | Số 1144/2003/QĐ-UBND ngày 04/08/2003 | Về việc quy định về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông | 14/08/2003 | |
| 3 | Quyết định | Số 1209/2004/QĐ-UBND ngày 20/08/2004 | Về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí chợ | 01/09/2004 | HHL năm 2014 QĐ số 52/2014/QĐ-UBND |
| 4 | Quyết định | Số 1210/2004/QĐ-UBND ngày 20/08/2004 | Ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí Thư viện | 30/08/2009 | HHL năm 2014 QĐ số 53/2014/QĐ-UBND |
| 5 | Quyết định | Số 1211/2004/QĐ-UBND ngày 20/08/2004 | Về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô | 30/08/2004 | HHL năm 2014 QĐ số 42/2014/QĐ-UBND |
| 6 | Quyết định | Số 1212/2004/QĐ-UBND ngày 20/08/2004 | Về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí vệ sinh | 30/08/2004 | HHL năm 2014 QĐ số 41/2014/QĐ-UBND |
| 7 | Quyết định | Số 1214/2004/QĐ-UBND ngày 20/08/2004 | Về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất | 30/08/2004 | HHL năm 2014 QĐ số 43/2014/QĐ-UBND |
| 8 | Quyết định | Số 1215/2004/QĐ-UBND ngày 20/08/2004 | Ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai | 01/09/2004 | HHL năm 2014 QĐ số 44/2014/QĐ-UBND |
| 9 | Quyết định | Số 1217/2004/QĐ-UBND ngày 20/08/2004 | Về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí sử dụng bến bãi | 01/09/2004 | HHL năm 2014 QĐ số 40/2014/QĐ-UBND |
| 10 | Nghị quyết | Số 08/2005/NQ-HĐND ngày 08/12/2005 | Quy định thời gian gửi báo cáo dự toán, phương án phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương của Ủy ban nhân dân các cấp đến Hội đồng nhân dân cùng cấp | 18/12/2005 | HHL năm 2018 NQ số 02/2018/NQ-HĐND |
| 11 | Quyết định | Số 1035/2005/QĐ-UBND ngày 06/10/2005 | Ban hành mức thu tiền nước, thủy lợi phí sử dụng nước từ công trình thủy lợi | 16/10/2005 | HHL năm 2014 QĐ số 07/2014/QĐ-UBND |
| 12 | Quyết định | Số 1415/QĐ-UBND ngày 22/12/2005 | Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu đối với phí chợ và phí bền bãi | 02/01/2006 | HHL năm 2014 QĐ số 40/2014/QĐ-UBND |
| 13 | Nghị quyết | Số 22/2006/NQ-HĐND ngày 13/7/2006 | Về mức thu học phí xét tuyển vào trường Trung học chuyên nghiệp và phí dự thi năng khiếu vào trường Cao đẳng Sư phạm | 23/07/2006 | |
| 14 | Nghị quyết | Số 28/2006/NQ-HĐND ngày 26/9/2006 | Về điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với các cơ sở giáo dục từ năm học 2006-2007 và những năm tiếp theo | 06/10/2006 | |
| 15 | Quyết định | Số 193/2006/QĐ-UBND ngày 08/9/2006 | Về việc ban hành quy định tạm thời về Quy trình cho vay vốn xoa đói, giảm nghèo thuộc ngân sách địa phương | 18/09/2006 | HHL năm 2014 QĐ số 04/2014/QĐ-UBND |
| 16 | Quyết định | Số 446/2006/QĐ-UBND ngày 23/05/2006 | Ban hành quy định về thời gian gửi dự toán, phương án phân bổ dự toán và quyết toán, xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm đối với các cơ quan hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp và ngân sách các cấp | 03/06/2006 | HHL năm 2018 QĐ số 28/2018/QĐ-UBND |
| 17 | Quyết định | Số 288/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 | Về quy định mức thu học phí, thu xây dựng trường học; thu phí, lệ phí học nghề, đào tạo áp dụng đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo từ năm học 2006-2007 và những năm học tiếp theo | 30/12/2006 | HHL một phần kỳ đầu |
| 18 | Nghị quyết | Số 02/2007/NQ-HĐND ngày 12/07/2007 | Về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh | 22/07/2007 | HHL năm 2014 NQ số 15/2014/NQ-HĐND |
| 19 | Quyết định | Số 1745/QĐ-UBND ngày 24/8/2007 | Về việc điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu đối với phí bến bãi của Bến xe khách Hòa Thành, huyện Hòa Thành | 04/09/2007 | HHL năm 2014 QĐ số 40/2014/QĐ-UBND |
| 20 | Quyết định | Số 23/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà | 16/09/2007 | HHL năm 2014 QĐ số 35/2014/QĐ-UBND |
| 21 | Quyết định | Số 24/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân | 16/09/2007 | HHL năm 2014 QĐ số 26/2014/QĐ-UBND |
| 22 | Quyết định | Số 26/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu | 16/09/2007 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 23 | Quyết định | Số 27/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh | 16/09/2007 | HHL năm 2014 QĐ số 34/2014/QĐ-UBND |
| 24 | Quyết định | Số 28/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 16/09/2007 | HHL năm 2014 QĐ số 38/2014/QĐ-UBND |
| 25 | Quyết định | Số 29/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng | 16/09/2007 | HHL năm 2014 QĐ số 36/2014/QĐ-UBND |
| 26 | Quyết định | Số 32/2007/QĐ-UBND ngày 10/9/2007 | Về việc ban hành Đề án thành lập Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2006-2010 | 20/09/2007 | HHL năm 2014 QĐ số 04/2014/QĐ-UBND |
| 27 | Quyết định | Số 43/2007/QĐ-UBND ngày 13/11/2007 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu | 23/11/2007 | |
| 28 | Nghị quyết | Số 06/2008/NQ-HĐND ngày 08/4/2008 | Về mức thu và sử dụng tiền, lệ phí trên địa bàn tỉnh | 18/04/2008 | HHL năm 2014 NQ số 15/2014/NQ-HĐND |
| 29 | Quyết định | Số 27/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 | Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước | 19/05/2008 | HHL năm 2014 QĐ số 30/2014/QĐ-UBND |
| 30 | Quyết định | Số 29/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 | Điều chỉnh, bổ sung, bãi bỏ, miễn các loại phí, lệ phí theo Nghị quyết số 06/2008/NQ-HĐND ngày 8/4/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 13 về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh | 19/05/2008 | HHL 1 phần năm 2014 |
| 31 | Quyết định | Số 30/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 | Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt | 19/05/2008 | HHL năm 2014 QĐ số 32/2014/QĐ-UBND |
| 32 | Quyết định | Số 31/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 | Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | 19/05/2008 | HHL năm 2014 QĐ số 33/2014/QĐ-UBND |
| 33 | Quyết định | Số 32/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 | Về ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực | 19/05/2008 | HHL năm 2014 QĐ số 39/2014/QĐ-UBND |
| 34 | Quyết định | Số 33/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 | Về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | 19/05/2008 | HHL năm 2014 QĐ số 45/2014/QĐ-UBND |
| 35 | Quyết định | Số 34/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 | Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả thải vào công trình thủy lệ | 19/05/2008 | HHL năm 2014 QĐ số 31/2014/QĐ-UBND |
| 36 | Quyết định | Số 47/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 | Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | 01/07/2008 | HHL năm 2014 QĐ số 51/2014/QĐ-UBND |
| 37 | Quyết định | Số 48/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 | Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất | 01/07/2008 | HHL năm 2014 QĐ số 49/2014/QĐ-UBND |
| 38 | Quyết định | Số 49/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 | Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi | 01/07/2008 | HHL năm 2014 QĐ số 48/2014/QĐ-UBND |
| 39 | Quyết định | Số 50/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 | Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | 01/07/2008 | HHL năm 2014 QĐ số 47/2014/QĐ-UBND |
| 40 | Quyết định | Số 75/2008/QĐ-UBND ngày 09/09/2008 | Ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên nước | 19/09/2008 | HHL năm 2015 QĐ số 54/2015/QĐ-UBND |
| 41 | Quyết định | Số 97/2008/QĐ-UBND ngày 19/12/2008 | V/v Điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe mô tô, xe gắn máy tại Khu Di tích lịch sử Núi Bà | 01/01/2009 | HHL năm 2014 QĐ số 42/2014/QĐ-UBND |
| 42 | Nghị quyết | Số 17/2009/NQ-HĐND ngày 16/7/2009 | Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. | 26/07/2009 | |
| 43 | Nghị quyết | Số 25/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 | Điều chỉnh tăng tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân | 19/12/2009 | HHL năm 2014 NQ số 15/2014/NQ-HĐND |
| 44 | Quyết định | Số 890/QĐ-UBND ngày 15/5/2009 | Về điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phí được trích để lại cho đơn vị Ban quản lý chợ Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng | 25/05/2009 | HHL năm 2014 QĐ số 52/2014/QĐ-UBND |
| 45 | Quyết định | Số 32/2009/QĐ-UBND ngày 23/6/2009 | Về việc quy định mức thù lao dịch thuật các giấy tờ, tài liệu liên quan đến công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 03/07/2009 | HHL năm 2016 QĐ số 24/2016/QĐ-UBND |
| 46 | Quyết định | Số 34/2009/QĐ-UBND ngày 23/06/2000 | Về việc miễn lệ phí hộ tịch đối với người Lào di cư sang Việt Nam đã được cấp phép cư trú ổn định và có nguyện vọng xin nhập quốc tịch Việt Nam | 03/07/2009 | |
| 47 | Quyết định | Số 42/2009/QĐ-UBND ngày 04/08/2009 | Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | 14/08/2009 | |
| 48 | Quyết định | Số 68/2009/QĐ-UBND ngày 28/12/2009 | Điều chỉnh tăng tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân | 08/01/2010 | HHL năm 2014 QĐ số 26/2014/QĐ-UBND |
| 49 | Quyết định | Số 09/2010/QĐ-UBND ngày 23/3/2010 | Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Tây Ninh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Tây Ninh và chi tiêu tiếp khách trong nước | 03/04/2010 | |
| 50 | Nghị quyết | Số 10/2010/NQ-HĐND ngày 23/3/2010 | Về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cá quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 03/04/2010 | HHL năm 2018 NQ số 12/2018/NQ-HĐND |
| 51 | Nghị quyết | Số 13/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 | Về mức thu quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 19/07/2010 | HHL năm 2014 NQ số 15/2014/NQ-HĐND |
| 52 | Nghị quyết | Số 24/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu hồi đối với phí qua đò ngang trên địa bàn tỉnh | 19/12/2010 | HHL năm 2014 NQ số 15/2014/NQ-HĐND |
| 53 | Nghị quyết | Số 30/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Phê chuẩn Phương án phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015 | 20/12/2010 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 54 | Nghị quyết | Số 31/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập | 20/12/2010 | HHL năm 2016 NQ số 27/2016/NQ-HĐND |
| 55 | Nghị quyết | Số 33/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/12/2010 | HHL năm 2016 NQ số 45/2016/NQ-HĐND |
| 56 | Quyết định | Số 07/2010/QĐ-UBND ngày 21/6/2010 | Về điều chỉnh thống nhất việc phân phối và sử dụng số tiền lãi thực thu từ các chương trình tín dụng của ngân sách địa phương | 29/04/2014 | HHL năm 2014 QĐ số 04/2014/QĐ-UBND |
| 57 | Quyết định | Số 10/2010/QĐ-UBND ngày 23/3/2010 | Ban hành quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức áp dụng trên địa bàn tỉnh | 03/04/2010 | HHL năm 2016 QĐ số 40/2016/QĐ-UBND |
| 58 | Quyết định | Số 13/2010/QĐ-UBND ngày 09/07/2010 | Về mức thu quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 19/7/2010 | |
| 59 | Quyết định | Số 15/2010/QĐ-UBND ngày 07/4/2010 | Ban hành quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức áp dụng trên địa bàn tỉnh | 17/4/2010 | HHL năm 2018 QĐ số 32/2018/QĐ-UBND |
| 60 | Quyết định | Số 19/2010/QĐ-UBND ngày 14/4/2010 | Ban hành Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Tây Ninh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Tây Ninh và chi tiêu tiếp khách trong nước | 24/4/2010 | |
| 61 | Quyết định | Số 27/2010/QĐ-UBND ngày 21/6/2010 | Về điều chỉnh thống nhất việc phân phối và sử dụng số tiền lãi thực thu từ các chương trình tín dụng của ngân sách địa phương | 01/07/2010 | HHL năm 2014 QĐ số 04/2014/QĐ-UBND |
| 62 | Quyết định | Số 42/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 | V/v Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 23/08/2010 | HHL năm 2014 QĐ số 37/2014/QĐ-UBND |
| 63 | Quyết định | Số 48/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 | Ban hành bản quy định về lập, thẩm định phê duyệt dự toán, quyết toán các công trình sửa chữa, cải tạo và nâng cấp sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị dưới 100 triệu đồng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/10/2010 | HHL năm 2017 QĐ số 33/2017/QĐ-UBND |
| 64 | Quyết định | Số 49/2010/QĐ-UBND ngày 19/11/2010 | Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò ngang sông Vàm cỏ (Phước chỉ-Lộc Giang) huyện Trảng Bàng | 29/11/2010 | HHL năm 2014 QĐ số 50/2014/QĐ-UBND |
| 65 | Quyết định | Số 54/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015. | 12/10/2010 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 66 | Quyết định | Số 58/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 | Quy định về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 01/01/2011 | HHL năm 2017 QĐ số 73/2016/QĐ-UBND |
| 67 | Quyết định | Số 59/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 | Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập | 02/01/2011 | HHL năm 2016 QĐ số 42/2016/QĐ-UBND |
| 68 | Nghị quyết | Số 39/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Thông qua dự toán ngân sách nhà nước năm 2012 và phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2012 | 19/12/2011 | |
| 69 | Nghị quyết | Số 42/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Về việc phê chuẩn phương án điều chỉnh tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách và định mức bổ sung từ tỉnh cho ngân sách huyện, xã của huyện Dương Minh Châu | 19/12/2011 | |
| 70 | Nghị quyết | Số 43/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Về việc điều chỉnh mức thu phí, lệ phí | 19/12/2011 | HHL năm 2014 NQ số 15/2014/NQ-HĐND |
| 71 | Nghị quyết | Số 47/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Về quy định mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề từ năm học 2012-2013 trở đi | 19/12/2011 | HHL năm 2016 NQ số 45/2016/NQ-HĐND |
| 72 | Quyết định | Số 01/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 | Bổ sung Quyết định số 54/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015 | 17/01/2011 | |
| 73 | Quyết định | Số 06/2011/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 | Quyết định về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/03/2011 | HHL năm 2018 QĐ số 13/2018/QĐ-UBND |
| 74 | Quyết định | Số 10/2011/QĐ-UBND ngày 24/3/2011 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 92/2005/QĐ-UBND ngày 28/01/2005 về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí bảo vệ mội trường đối với nước thải | 04/04/2011 | |
| 75 | Quyết định | Số 14/2011/QĐ-UBND ngày 09/5/2011 | Quyết định Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/5/2011 | HHL năm 2015 QĐ số 54/2015/QĐ-UBND |
| 76 | Quyết định | Số 19/2011/QĐ-UBND ngày 28/6/2011 | Điều chỉnh, bổ sung Quyết định 14/2011/QĐ-UBND ngày 09/5/2011 về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 08/07/2011 | |
| 77 | Quyết định | Số 21/2011/QĐ-UBND ngày 29/6/2011 | Ban hành đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/07/2011 | HHL năm 2014 QĐ số 57/2014/QĐ-UBND |
| 78 | Quyết định | Số 40/2011/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 | Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/11/2011 | HHL năm 2016 QĐ số 41/2016/QĐ-UBND |
| 79 | Quyết định | Số 47/2011/QĐ-UBND ngày 15/12/2011 | Về việc điều chỉnh mức phí tham quan di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà | 25/12/2011 | HHL năm 2014 QĐ số 46/2014/QĐ-UBND |
| 80 | Quyết định | Số 49/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 | Về việc ban hành tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chổ ngồi trên địa bàn tỉnh | 01/01/2012 | HHL năm 2014 QĐ số 27/2014/QĐ-UBND |
| 81 | Quyết định | Số 50/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 | Điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy trên địa bàn tỉnh | 01/01/2012 | HHL năm 2014 QĐ số 42/2014/QĐ-UBND |
| 82 | Quyết định | Số 52/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 | Ban hành quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô | 02/01/2012 | HHL năm 2014 QĐ số 29/2014/QĐ-UBND |
| 83 | Quyết định | Số 53/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 | V/v ban hành giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu, thuyền, sà lan áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 03/01/2012 | HHL 1 phần năm 2014 QĐ số 25/2014/QĐ-UBND HHL năm 2018 QĐ số 37/2018/QĐ-UBND |
| 84 | Quyết định | Số 54/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 | Ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là đất và nhà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 03/01/2012 | |
| 85 | Quyết định | Số 55/2011/QĐ-UBND ngày 29/12/2011 | Ban hành Quy định mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề từ năm học 2012–2013 trở đi | 09/01/2012 | HHL năm 2017 QĐ số 73/2016/QĐ-UBND |
| 86 | Nghị quyết | Số 04/2012/NQ-HĐND ngày 11/07/2012 | Về việc không thu phí đường bộ 785 đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự | 21/07/2012 | |
| 87 | Nghị quyết | Số 05/2012/NQ-HĐND ngày 11/07/2012 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được để lại phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản | 21/7/2012 | HHL năm 2017 NQ số 49/2017/NQ-HĐND |
| 88 | Nghị quyết | Số 06/2012/NQ-HĐND ngày 11/07/2012 | Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, định mức sử dụng điên thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vi sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ngoài các đối tượng đã được quy định tại quyết định số 78/2001/QĐ-TTG, ngày 16 tháng 5 năm 2001 của thủ tướng Chính phủ | 21/07/2012 | |
| 89 | Nghị quyết | Số 15/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/07/2012 | HHL năm 2016 NQ số 37/2016/NQ-HĐND |
| 90 | Nghị quyết | Số 16/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Về việc Quy định mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/07/2012 | |
| 91 | Nghị quyết | Số 24/2012/NQ-HĐND ngày 10/10/2012 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/10/2012 | HHL năm 2017 NQ số 48/2017/NQ-HĐND |
| 92 | Nghị quyết | Số 28/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | Thông qua dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 và phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 | 17/12/2012 | |
| 93 | Quyết định | Số 04/2012/QĐ-UBND ngày 13/01/2012 | Quyết định điều chỉnh QĐ 54/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm(%) phân chia các khoản giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015 | 23/01/2012 | |
| 94 | Quyết định | Số 13/2012/QĐ-UBND ngày 13/02/2012 | Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất để thực hiện nghĩa vụ tài chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/02/2012 | HHL năm 2014 QĐ số 77/2014/QĐ-UBND |
| 95 | Quyết định | Số 18/2012/QĐ-UBND ngày 06/04/2012 | Về việc ban hành cơ chế quản lý, sử dụng nguồn ngân sách huyện, thị xã tập trung cho Quỹ phát triển đất tỉnh Tây Ninh | 16/04/2012 | |
| 96 | Quyết định | Số 19/2012/QĐ-UBND ngày 06/4/2012 | Ban hành quy định sử dụng kinh phí tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 16/04/2012 | HHL năm 2017 QĐ số 18/2017/QĐ-UBND |
| 97 | Quyết định | Số 36/2012/QĐ-UBND ngày 08/08/2012 | Về việc không thu phí đường bộ 785 đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự | 18/08/2012 | |
| 98 | Quyết định | Số 38/2012/QĐ-UBND ngày 13/8/2012 | Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản | 23/08/2012 | HHL năm 2017 QĐ số 50/2017/QĐ-UBND |
| 99 | Quyết định | Số 39/2012/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 | Ban hành quy định đối tượng, tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vi sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/09/2012 | |
| 100 | Quyết định | Số 40/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 | Ban hành Quy định mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 08/09/2012 | |
| 101 | Quyết định | Số 42/2012/QĐ-UBND ngày 31/8/2012 | Ban hành quy chế phối hợp giữa các ngành trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định và thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/09/2012 | HHL năm 2017 QĐ số 08/2017/QĐ-UBND |
| 102 | Quyết định | Số 43/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 | Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm | 14/09/2012 | HHL năm 2016 QĐ số 56/2016/QĐ-UBND |
| 103 | Quyết định | Số 45/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 | V/v bổ sung khoản 1, điều 2 Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND và điều chỉnh, bổ sung Phụ lục I Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh | 25/10/2012 | HHL 1 phần năm 2014 QĐ số 25/2014/QĐ-UBND HHL năm 2018 QĐ số 37/2018/QĐ-UBND |
| 104 | Quyết định | Số 48/2012/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 | Về việc Ban hành Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/11/2012 | HHL năm 2018 QĐ số 01/2018/QĐ-UBND |
| 105 | Quyết định | Số 2368/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 | Về tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí tham quan di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà | 01/12/2012 | HHL năm 2014 QĐ số 46/2014/QĐ-UBND |
| 106 | Quyết định | Số 57/2012/QĐ-UBND ngày 05/12/2012 | Ban hành quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao, trích lập và sử dụng quỹ nhận bút Đài PT-TH Tây Ninh | 15/12/2012 | HHL năm 2017 QĐ số 26/2017/QĐ-UBND |
| 107 | Quyết định | Số 58/2012/QĐ-UBND ngày 10/12/2012 | Công bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 trên địa bàn tỉnh | 20/12/2012 | HHL 1 phần năm 2014 QĐ số 01/2014/QĐ-UBND |
| 108 | Nghị quyết | Số 01/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Quy định về mức thù lao cho cộng tác viên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/03/2013 | |
| 109 | Nghị quyết | Số 02/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Quy định về chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/03/2013 | HHL năm 2017 NQ số 43/2017/NQ-HĐND |
| 110 | Nghị quyết | Số 03/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/03/2013 | HHL 1 phần năm 2015 NQ 09/2015/NQ-HĐND |
| 111 | Nghị quyết | Số 04/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về chính sách hỗ trợ đối tượng trồng mới cây mía trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 - 2015 | 30/3/2013 | |
| 112 | Nghị quyết | Số 05/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về một số chế độ, định mức chi cho hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/03/2013 | HHL năm 2016 NQ số 47/2016/NQ-HĐND |
| 113 | Nghị quyết | Số 11/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về quy định mức chi đôi với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/03/2013 | HHL năm 2014 NQ số 37/2014/NQ-HĐND |
| 114 | Nghị quyết | Số 12/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về Quy định mức chi kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/03/2013 | HHL 1 phần năm 2015 NQ số 09/2015/NQ-HĐND |
| 115 | Nghị quyết | Số 18/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Quy định mức thu và quản lý, sử dụng tiền thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 22/7/2013 | |
| 116 | Nghị quyết | Số 19/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Về mức phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô, mức trích để lại cho đơn vị thu phí và chính sách hỗ trợ phí sử dụng đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 22/7/2013 | HHL năm 2015 NQ số 04/2015/NQ-HĐND |
| 117 | Nghị quyết | Số 25/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 22/7/2013 | HHL năm 2014 NQ số 15/2014/NQ-HĐND |
| 118 | Nghị quyết | Số 37/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 | 16/12/2013 | |
| 119 | Nghị quyết | Số 38/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2012 | 16/12/2013 | |
| 120 | Nghị quyết | Số 39/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và mức trích được để lại cho đơn vị thu phí | 16/12/2013 | |
| 121 | Nghị quyết | Số 42/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2014 | 01/01/2014 | |
| 122 | Nghị quyết | Số 43/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về chính sách hỗ trợ cho các hộ dân phải di dời nhà ra khỏi đất lâm nghiệp để thực hiện Đề án "Di dời dân ra khỏi đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh" | 16/12/2013 | |
| 123 | Quyết định | Số 01/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 | Điều chỉnh công bố dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2012 trên địa bàn tỉnh | 05/02/2013 | |
| 124 | Quyết định | Số 06/2013/QĐ-UBND ngày 07/3/2013 | Quyết định Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/03/2013 | HHL năm 2015 QĐ số 54/2015/QĐ-UBND |
| 125 | Quyết định | Số 08/2013/QĐ-UBND ngày 20/3/2013 | Về chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/03/2013 | |
| 126 | Quyết định | Số 13/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 | Về việc Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/04/2013 | HHL 1 phần năm 2015 QĐ số 25/2015/QĐ-UBND |
| 127 | Quyết định | Số 14/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 | Về việc Quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/04/2013 | HHL năm 2015 QĐ số 01/2015/QĐ-UBND |
| 128 | Quyết định | Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 | Về việc Quy định mức chi kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/04/2013 | HHL 1 phần năm 2015 QĐ số 25/2015/QĐ-UBND |
| 129 | Quyết định | Số 19/2013/QĐ-UBND ngày 24/4/2013 | Về việc Quy định mức thù lao cho Cộng tác viên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/05/2013 | |
| 130 | Quyết định | Số 20/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 | Ban hành chính sách hỗ trợ đối tượng trồng mới cây mía trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 - 2015 | 06/05/2013 | |
| 131 | Quyết định | Số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09/7/2013 | Quyết định ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/07/2013 | HHL 1 phần năm 2017 QĐ số 79/2014/QĐ-UBND |
| 132 | Quyết định | Số 34/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 | Ban hành Bảng giá bồi thường, hỗ trợ hoa màu cây trái và vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/08/2013 | HHL năm 2015 QĐ số 62/2015/QĐ-UBND |
| 133 | Quyết định | Số 39/2013/QĐ-UBND ngày 26/8/2013 | Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 06/09/2013 | HHL năm 2014 QĐ số 28/2014/QĐ-UBND |
| 134 | Quyết định | Số 42/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô và xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ một xi lanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/9/2013 | HHL năm 2015 QĐ số 26/2015/QĐ-UBND |
| 135 | Quyết định | Số 43/2013/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 | Về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng tiền thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 06/10/2013 | |
| 136 | Quyết định | Số 51/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 | Ban hành bản đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/11/2013 | HHL năm 2014 QĐ số 81/2014/QĐ-UBND |
| 137 | Quyết định | Số 54/2013/QĐ-UBND ngày 10/12/2013 | Công bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 trên địa bàn tỉnh | 20/12/2013 | |
| 138 | Quyết định | Số 60/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 | Ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2014 | 01/01/2014 | HHL năm 2014 QĐ số 71/2014/QĐ-UBND |
| 139 | Nghị quyết | Số 13/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu | 26/7/2014 | HHL năm 2016 NQ số 37/2016/NQ-HDND |
| 140 | Nghị quyết | Số 15/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/7/2014 | HHL năm 2016 NQ số 37/2016/NQ-HĐND |
| 141 | Nghị quyết | Số 22/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 | 20/12/2014 | |
| 142 | Nghị quyết | Số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 | 21/12/2014 | |
| 143 | Nghị quyết | Số 27/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức Chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/12/2014 | |
| 144 | Quyết định | Số 01/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 | Điều chỉnh giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2013 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 27/01/2014 | |
| 145 | Quyết định | Số 04/2014/QĐ-UBND ngày 19/02/2014 | Ban hành quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 03/01/2014 | HHL năm 2017 QĐ số 43/2017/QĐ-UBND |
| 146 | Quyết định | Số 07/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 | Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/04/2014 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 04/2018/QĐ-UBND |
| 147 | Quyết định | Số 12/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 | Ban hành quy định mức chi đầu tư xây dựng, chi duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn, chi hỗ trợ các hoạt động khuyến nông và chi hỗ trợ xây dựng, phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới có hiệu quả trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/05/2014 | |
| 148 | Quyết định | Số 13/2014/QĐ-UBND ngày 21/5/2014 | Về cấp, bổ sung vốn Điều lệ Quỹ đầu tư phát triển Tây Ninh | 31/5/2014 | |
| 149 | Quyết định | Số 14/2014/QĐ-UBND ngày 26/5/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp, kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 06/05/2014 | |
| 150 | Quyết định | Số 20/2014/QĐ-UBND ngày 01/8/2014 | Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát | 08/11/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 55/2016/QĐ-UBND |
| 151 | Quyết định | Số 25/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu thuyền, sà lan ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 và Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2018 QĐ số 37/2018/QĐ-UBND |
| 152 | Quyết định | Số 26/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 53/2016/QĐ-UBND |
| 153 | Quyết định | Số 27/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 154 | Quyết định | Số 28/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 155 | Quyết định | Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 49/2016/QĐ-UBND |
| 156 | Quyết định | Số 30/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 157 | Quyết định | Số 31/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 158 | Quyết định | Số 32/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 159 | Quyết định | Số 33/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 160 | Quyết định | Số 34/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 49/2016/QĐ-UBND |
| 161 | Quyết định | Số 35/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 162 | Quyết định | Số 36/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 50/2016/QĐ-UBND |
| 163 | Quyết định | Số 37/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Lệ phí địa chính) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 51/2016/QĐ-UBND |
| 164 | Quyết định | Số 38/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 52/2016/QĐ-UBND |
| 165 | Quyết định | Số 39/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 166 | Quyết định | Số 40/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 167 | Quyết định | Số 41/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 65/2016/QĐ-UBND |
| 168 | Quyết định | Số 42/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 66/2016/QĐ-UBND |
| 169 | Quyết định | Số 43/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 63/2016/QĐ-UBND |
| 170 | Quyết định | Số 44/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 62/2016/QĐ-UBND |
| 171 | Quyết định | Số 45/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 172 | Quyết định | Số 46/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí tham quan di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 60/2016/QĐ-UBND |
| 173 | Quyết định | Số 47/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 59/2016/QĐ-UBND |
| 174 | Quyết định | Số 48/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 58/2016/QĐ-UBND |
| 175 | Quyết định | Số 49/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 176 | Quyết định | Số 50/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 67/2016/QĐ-UBND |
| 177 | Quyết định | Số 51/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 57/2016/QĐ-UBND |
| 178 | Quyết định | Số 52/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 64/2016/QĐ-UBND |
| 179 | Quyết định | Số 53/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí Thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 61/2016/QĐ-UBND |
| 180 | Quyết định | Số 57/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 | Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/04/2014 | |
| 181 | Quyết định | Số 65/2014/QĐ-UBND ngày 10/12/2014 | Công bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/12/2014 | |
| 182 | Quyết định | Số 67/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 | Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2015 | |
| 183 | Quyết định | Số 76/2014/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 | Ban hành Quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất để tính cơ sở thực hiện xã hội hóa sử dụng đất trong khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/04/2015 | |
| 184 | Quyết định | Số 77/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 | Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/08/2015 | HHL năm 2015 QĐ số 67/2015/QĐ-UBND |
| 185 | Quyết định | Số 79/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 | Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 và Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành biểu giá nước sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất và kinh doanh dịch vụ khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/10/2015 | HHL năm 2017 QĐ số 14/2017/QĐ-UBND |
| 186 | Nghị quyết | Số 04/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 | Về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/4/2015 | HHL năm 2017 NQ số 16/2017/NQ-HĐND |
| 187 | Nghị quyết | Số 05/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 | Về mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chức mừng đối với một số đối tượng do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các huyện, thành phố thực hiện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/4/2015 | |
| 188 | Nghị quyết | Số 08/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 | Sửa đổi một số mức chi tại Phụ lục kèm theo Nghi quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/4/2015 | |
| 189 | Nghị quyết | Số 10/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 | Về chính sách đào tạo sau đại học và thu hút nhân tài | 25/4/2015 | HHL 1 phần năm 2017 NQ số 31/2017/NQ-HĐND |
| 190 | Nghị quyết | Số 33/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 | Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2016 và Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016 | 19/12/2015 | |
| 191 | Nghị quyết | Số 37/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 | 21/12/2015 | |
| 192 | Quyết định | Số 24/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 | Ban hành Quy định về mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các huyện, thành phố thực hiện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/5/2015 | |
| 193 | Quyết định | Số 26/2015/QĐ-UBND ngày 25/5/2015 | Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 06/05/2015 | HHL năm 2017 QĐ số 30/2017/QĐ-UBND |
| 194 | Quyết định | Số 29/2015/QĐ-UBND ngày 03/6/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 01/8/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát | 13/6/2015 | HHL năm 2016 QĐ số 55/2016/QĐ-UBND |
| 195 | Quyết định | Số 30/2015/QĐ-UBND ngày 03/6/2015 | Ban hành Quy trình quản lý thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng tại cửa khẩu quốc tế Mộc Bài và Xa Mát tỉnh Tây Ninh | 13/6/2015 | |
| 196 | Quyết định | Số 42/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 | Ban hành quy định khoản tiền phải nộp để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi Nhà nước cho chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 31/8/2015 | |
| 197 | Quyết định | Số 44/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 | Về việc bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu thuyền, sà lan ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011, Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 và Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 09/08/2015 | HHL năm 2018 QĐ số 37/2018/QĐ-UBND |
| 198 | Quyết định | Số 50/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 | Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện | 10/11/2015 | |
| 199 | Quyết định | Số 54/2015/QĐ-UBND ngày 03/11/2015 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 13/11/2015 | HHL 1 phần năm 2017 HHL 2018 QĐ số 17/2018/QĐ-UBND |
| 200 | Quyết định | Số 67/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/10/2016 | HHL năm 2016 QĐ số 68/2016/QĐ-UBND |
| 201 | Nghị quyết | Số 27/2016/NQ-HĐND ngày 22/9/2016 | Về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập | 10/02/2016 | HHL năm 2018 NQ số 04/2018/NQ-HĐND |
| 202 | Nghị quyết | Số 34/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2017 | |
| 203 | Nghị quyết | Số 35/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2017 | HHL 1 phần 2018 NQ số 24/2018/NQ-HĐND |
| 204 | Nghị quyết | Số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | HHL 1 phần 2017, 2018 NQ số 05/2018/NQ-HĐND |
| 205 | Nghị quyết | Số 47/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 206 | Quyết định | Số 20/2016/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 | Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Chàng Riệc | 30/6/2016 | HHL năm 2016 QĐ số 55/2016/QĐ-UBND |
| 207 | Quyết định | Số 31/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh | 10/07/2016 | |
| 208 | Quyết định | Số 41/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 | Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/11/2016 | |
| 209 | Quyết định | Số 42/2016/QĐ-UBND ngày 09/11/2016 | Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập | 20/11/2016 | HHL năm 2018 QĐ số 22/2018/QĐ-UBND |
| 210 | Quyết định | Số 45/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 | Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2017 | HHL 1 phần năm 2017 QĐ số 49/2017/QĐ-UBND |
| 211 | Quyết định | Số 46/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 | Ban hành định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2017 | |
| 212 | Quyết định | Số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | HHL 1 phần năm 2017 HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 20/2018/QĐ-UBND |
| 213 | Quyết định | Số 50/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 214 | Quyết định | Số 51/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 215 | Quyết định | Số 52/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 216 | Quyết định | Số 53/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 217 | Quyết định | Số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 20/2018/QĐ-UBND |
| 218 | Quyết định | Số 55/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát, Chàng Riệc | 01/01/2017 | HHL 1 phần CB 2017 HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 24/2018/QĐ-UBND |
| 219 | Quyết định | Số 56/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 21/2018/QĐ-UBND |
| 220 | Quyết định | Số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 221 | Quyết định | Số 58/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 222 | Quyết định | Số 59/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 223 | Quyết định | Số 60/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà | 01/01/2017 | |
| 224 | Quyết định | Số 61/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 225 | Quyết định | Số 62/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 226 | Quyết định | Số 63/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 227 | Quyết định | Số 66/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 228 | Quyết định | Số 68/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2017 | 01/01/2017 | HHL năm 2017 QĐ số 48/2017/QĐ-UBND |
| 229 | Nghị quyết | Số 27/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 | Quy định nội dung và mức chi các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/09/2017 | |
| 230 | Nghị quyết | Số 28/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 | Về mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/09/2017 | |
| 231 | Nghị quyết | Số 42/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 18/12/2017 | |
| 232 | Nghị quyết | Số 43/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về chính sách hỗ trợ đào tạo của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017-2020 | 18/12/2017 | |
| 233 | Nghị quyết | Số 44/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về mức chi đảm bảo hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị-xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 234 | Nghị quyết | Số 45/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 235 | Nghị quyết | Số 46/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 236 | Nghị quyết | Số 47/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định mức giá dịch vụ và mức hỗ trợ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 237 | Nghị quyết | Số 50/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về chế độ phụ cấp kiêm nhiệm cho chức danh Trưởng ban Hội đồng nhân dân cấp huyện tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 238 | Quyết định | Số 08/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 | Ban hành Quy trình phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định và thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/3/2017 | |
| 239 | Quyết định | Số 14/2017/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 | Sửa đổi Khoản 1 và Điểm a Khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/5/2017 | |
| 240 | Quyết định | Số 16/2017/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 | Sửa đổi Điểm c Khoản 9 Điều 1 Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 06/09/2017 | HHL năm 2018 QĐ số 17/2018/QĐ-UBND |
| 241 | Quyết định | Số 18/2017/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 | Về việc quy định mức trích, kinh phí dự phòng, tỷ lệ phân chia và mức chi kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 22/6/2017 | |
| 242 | Quyết định | Số 26/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 | Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút lĩnh vực phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/11/2017 | |
| 243 | Quyết định | Số 33/2017/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 | Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và quyết toán các công trình sửa chữa, cải tạo, bảo trì, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất có giá trị dưới 500 triệu đồng áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/10/2017 | |
| 244 | Quyết định | Số 37/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 | Ban hành quy định nội dung và mức chi các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 12/08/2017 | |
| 245 | Quyết định | Số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/12/2017 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ 29/2018/QĐ-UBND |
| 246 | Quyết định | Số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2018 | 01/01/2018 | HHL năm 2018 QĐ 45/2018/QĐ-UBND |
| 247 | Quyết định | Số 49/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 31/12/2017 | |
| 248 | Quyết định | Số 54/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát, Chàng Riệc | 10/01/2018 | HHL năm 2018 QĐ 24/2018/QĐ-UBND |
| 249 | Nghị quyết | Số 02/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 | Quy định thời gian Quyết định, phê chuẩn và biểu mẫu lập các báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính-ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, quyết toán ngân sách địa phương hằng năm của UBND các cấp | 09/04/2018 | |
| 250 | Nghị quyết | Số 03/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 | Về mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/04/2018 | |
| 251 | Nghị quyết | Số 04/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 | Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/04/2018 | |
| 252 | Nghị quyết | Số 05/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/04/2018 | |
| 253 | Nghị quyết | Số 12/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/07/2018 | |
| 254 | Nghị quyết | Số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh" trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/12/2018 | |
| 255 | Nghị quyết | Số 19/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Quy định nội dung chi, mức chi cho công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/12/2018 | |
| 256 | Quyết định | Số 01/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 | Về việc quy định mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/01/2018 | |
| 257 | Quyết định | Số 06/2018/QĐ-UBND ngày 28/3/2018 | Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ hệ thống xử lý nước hộ gia đình nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 10/04/2018 | |
| 258 | Quyết định | Số 13/2018/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/05/2018 | |
| 259 | Quyết định | Số 17/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/05/2018 | |
| 260 | Quyết định | Số 22/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Ban hành Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/07/2018 | |
| 261 | Quyết định | Số 24/2018/QĐ-UBND ngày 25/6/2018 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát, Chàng Riệc. | 07/07/2018 | |
| 262 | Quyết định | Số 28/2018/QĐ-UBND ngày 13/8/2018 | Quy định thời gian gửi báo cáo và lập các biểu mẫu báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính-ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, quyết toán ngân sách địa phương hàng năm đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và ngân sách các cấp | 24/08/2018 | |
| 263 | Quyết định | Số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 | Sửa đổi bổ sung Khoản 2 Điều 9 Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 05/09/2018 | |
| 264 | Quyết định | Số 30/2018/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 | Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 05/09/2018 | |
| 265 | Quyết định | Số 32/2018/QĐ-UBND ngày 29/8/2018 | Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/09/2018 | |
| 266 | Quyết định | Số 33/2018/QĐ-UBND ngày 30/8/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồ dưỡng của hợp tác xã, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/09/2018 | |
| 267 | Quyết định | Số 37/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | Về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu, thuyền, sà lan áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/08/2018 | |
| 268 | Quyết định | Số 39/2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 12/11/2018 | |
| 269 | Quyết định | Số 45/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2019 | 01/01/2019 | |
| III. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 1 | Quyết định | Số 74/2005/QĐ-UBND ngày 26/01/2005 | Về việc phê duyệt Đề án chính sách tái định cư Khu kinh tế của khẩu Mộc Bài | 02/02/2005 | HHL năm 2016 QĐ số 37/2016/QĐ-UBND |
| 2 | Quyết định | Số 72/2008/QĐ-UBND ngày 25/08/2008 | Ban hành bản đơn giá lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 3 cấp tỉnh, huyện, xã | 05/09/2008 | |
| 3 | Quyết định | Số 31/2010/QĐ-UBND ngày 06/07/2010 | Ban hành quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 16/07/2010 | HHL năm 2016 QĐ số 04/2016/QĐ-UBND |
| 4 | Quyết định | Số 35/2010/QĐ-UBND ngày 31/7/2010 | Ban hành quy chế phối hợp giữa các ngành, các cấp trong việc cấp GCNQSDĐ, QHSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/08/2010 | HHL năm 2015 QĐ số 51/2015/QĐ-UBND |
| 5 | Quyết định | Số 44/2010/QĐ-UBND ngày 19/8/2010 | Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 29/8/2010 | HHL năm 2015 QĐ số 17/2015/QĐ-UBND |
| 6 | Nghị quyết | Số 45/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Về việc Phê chuẩn phân cấp nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 19/12/2011 | HHL năm 2017 NQ số 29/2017/NQ-HĐND |
| 7 | Quyết định | Số 17/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 | Ban hành quy chế quản lý sử dụng đất sản xuất nông nghiệp, đất ở tại các dự án khu dân cư biên giới Bắc Tây Ninh (thuộc Đề án 407) và làng thanh niên lập nghiệp tỉnh Tây Ninh. | 30/6/2011 | |
| 8 | Quyết định | Số 42/2011/QĐ-UBND ngày 08/11/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 06/7/2010 của UBND tỉnh quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/11/2011 | HHL năm 2016 QĐ số 04/2016/QĐ-UBND |
| 9 | Quyết định | Số 43/2011/QĐ-UBND ngày 16/11/2011 | Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/11/2011 | HHL năm 2016 QĐ số 04/2016/QĐ-UBND |
| 10 | Nghị quyết | Số 03/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Tây Ninh | 21/7/2012 | |
| 11 | Quyết định | Số 10/2012/QĐ-UBND ngày 19/01/2012 | Về việc ban hành quy định “phân cấp nhiệm vụ chi kinh phí sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh” | 29/01/2012 | HHL năm 2017 QĐ số 42/2017/QĐ-UBND |
| 12 | Quyết định | Số 12/2012/QĐ-UBND ngày 08/02/2012 | Về việc ban hành Quy chế về kê khai diện tích đất ở làm cơ sở tính tiền sử dụng đất khi nộp hồ sơ xin cấp giấy CNQSDĐ trên địa bàn tỉnh | 18/02/2012 | |
| 13 | Quyết định | Số 28/2012/QĐ-UBND ngày 14/6/2012 | Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Tây Ninh | 24/06/2012 | HHL 1 phần năm 2017 QĐ số 03/2017/QĐ-UBND |
| 14 | Nghị quyết | Số 27/2013/NQ-HĐND ngày 29/8/2013 | Về phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường và than bùn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2013-2015 tầm nhìn năm 2020 | 09/09/2013 | |
| 15 | Quyết định | Số 52/2013/QĐ-UBND ngày 26/11/2013 | Về phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường và than bùn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2013-2015 tầm nhìn đến năm 2020 | 06/12/2013 | |
| 16 | Nghị quyết | Số 28/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2015 đến năm 2019 | 21/12/2014 | |
| 17 | Nghị quyết | Số 29/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (năm 2015) | 21/12/2014 | |
| 18 | Nghị quyết | Số 30/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án, công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (năm 2014) | 21/12/2014 | |
| 19 | Quyết định | Số 10/2014/QĐ-UBND ngày 23/4/2014 | Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 05/03/2014 | |
| 20 | Quyết định | Số 19/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2014 ban hành kèm theo Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh | 10/08/2014 | HHL năm 2014 QĐ số 71/2014/QĐ-UBND |
| 21 | Quyết định | Số 62/2014/QĐ-UBND ngày 18/11/2014 | Ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Tây Ninh | 28/11/2014 | |
| 22 | Quyết định | Số 71/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Ban hành Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2015 đến 2019 | 01/01/2015 | HHL 1 phần năm 2016 QĐ số 15/2016/QĐ-UBND |
| 23 | Nghị quyết | Số 14/2015/NQ-HĐND ngày 31/7/2015 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đợt 1 năm 2015 | 08/10/2015 | |
| 24 | Nghị quyết | Số 38/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về thu hồi đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/12/2015 | |
| 25 | Nghị quyết | Số 39/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đợt 2 năm 2015 | 21/12/2015 | |
| 26 | Quyết định | Số 04/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 | Về việc chuyển mục đích sử dụng đất tròng lúa, đất rừng đặc dụng để thức hiện các dự án, công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (năm 2014) | 30/01/2015 | |
| 27 | Quyết định | Số 05/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 | Về việc thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (năm 2015) | 30/01/2015 | |
| 28 | Quyết định | Số 17/2015/QĐ-UBND ngày 02/4/2015 | Ban hành Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/12/2015 | |
| 29 | Quyết định | Số 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 | Về việc điều chỉnh bổ sung Điểm d Khoản 2 Điều 5 Quy định một số chính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 02/4/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 08/06/2015 | |
| 30 | Quyết định | Số 45/2015/QĐ-UBND ngày 10/9/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường | 20/9/2015 | |
| 31 | Quyết định | Số 49/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 | Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng để thức hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đợt 1 năm 2015 | 10/08/2015 | |
| 32 | Quyết định | Số 51/2015/QĐ-UBND ngày 07/10/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai của Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/10/2015 | |
| 33 | Nghị quyết | Số 24/2016/NQ-HĐND ngày 22/9/2016 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 1 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/02/2016 | |
| 34 | Nghị quyết | Số 36/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 35 | Nghị quyết | Số 37/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2018 | 18/12/2017 | |
| 36 | Nghị quyết | Số 41/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tây Ninh | 20/12/2016 | |
| 37 | Nghị quyết | Số 42/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về thu hồi đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2017 | 20/12/2016 | |
| 38 | Nghị quyết | Số 43/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/12/2016 | |
| 39 | Quyết định | Số 02/2016/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 | Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đợt 2 năm 2015 | 23/01/2016 | |
| 40 | Quyết định | Số 03/2016/QĐ-UBND ngày 02/02/2016 | Về việc thu hồi đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 02/12/2016 | |
| 41 | Quyết định | Số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 | Ban hành quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, diện tích tối thiểu được phép tách thửa của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 03/10/2016 | |
| 42 | Quyết định | Số 08/2016/QĐ-UBND ngày 23/3/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Tây Ninh, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Tây Ninh | 04/03/2016 | |
| 43 | Quyết định | Số 15/2016/QĐ-UBND ngày 10/5/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 20/5/2016 | |
| 44 | Quyết định | Số 37/2016/QĐ-UBND ngày 11/10/2016 | Bãi bỏ Quyết định số 74/2005/QĐ-UBND ngày 26/01/2005 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc phê duyệt Đề án chính sách tái định cư khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài | 21/10/2016 | |
| 45 | Nghị quyết | Số 13/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 1 năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/7/2017 | |
| 46 | Nghị quyết | Số 29/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 | Về phân cấp nhiệm vụ chi kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/09/2017 | |
| 47 | Quyết định | Số 01/2017/QĐ-UBND ngày 05/01/2017 | Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 1 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 16/01/2017 | |
| 48 | Quyết định | Số 03/2017/QĐ-UBND ngày 16/01/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 26/01/2017 | |
| 49 | Quyết định | Số 04/2017/QĐ-UBND ngày 03/02/2017 | Ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính tỉnh Tây Ninh | 13/02/2017 | |
| 50 | Quyết định | Số 09/2017/QĐ-UBND ngày 23/3/2017 | Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/03/2017 | |
| 51 | Quyết định | Số 10/2017/QĐ-UBND ngày 23/3/2017 | Về việc thu hồi đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2017 | 04/03/2017 | |
| 52 | Quyết định | Số 32/2017/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của các cơ quan trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tây Ninh | 15/10/2017 | |
| 53 | Quyết định | Số 34/2017/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 | Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 1 năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/10/2017 | |
| 54 | Quyết định | Số 42/2017/QĐ-UBND ngày 07/12/2017 | Ban hành Quy định phân cấp nhiệm vụ chi, mức chi kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 55 | Nghị quyết | Số 13/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 1 năm 2018 trên địa bàn tỉnh | 23/07/2018 | |
| 56 | Nghị quyết | Số 20/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Về thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2019 | 23/12/2018 | |
| 57 | Nghị quyết | Số 21/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2018 trên địa bàn tỉnh | 23/12/2018 | |
| 58 | Nghị quyết | Số 22/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/12/2018 | |
| IV. LĨNH VỰC THANH TRA | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 38/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về Chương trình hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh năm 2015 | 21/12/2014 | |
| 2 | Nghị quyết | Số 42/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về Chương trình giám sát năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh | 21/12/2015 | |
| 3 | Quyết định | Số 36/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Tây Ninh | 27/7/2015 | |
| 4 | Nghị quyết | Số 48/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2017 | 20/12/2016 | |
| 5 | Nghị quyết | Số 19/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Về Chương trình giám sát năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh | 25/7/2017 | |
| 6 | Nghị quyết | Số 20/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Thành lập Đoàn giám sát "Công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực phục vụ phát triển kinh tế-xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh" | 25/7/2017 | |
| 7 | Nghị quyết | Số 14/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/07/2018 | |
| 8 | Quyết định | Số 38/2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | Về việc bãi bỏ các quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | 12/11/2018 | |
| V. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
| 1 | Quyết định | Số 160/1998/QĐ-UBND ngày 30/12/1998 | Ban hành tạm thời quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo 04 tỉnh; “Quy ước thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội”, “4 nội dung chuẩn mực Gia đình văn hóa”, “4 nội dung thực hiện Nếp sống văn minh nơi công cộng”, “Qui ước xây dựng Khu dân cư - Ấp văn hóa”, “5 tiêu chuẩn xét công nhận ấp văn hóa” | 30/12/1998 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 2 | Quyết định | Số 286/2006/QĐ-UBND ngày 20/11/2006 | Quy định về thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội | 30/11/2006 | HHL năm 2018 QĐ số 48/2018/QĐ-UBND |
| 3 | Quyết định | Số 26/2010/QĐ-UBND ngày 14/6/2010 | Quy hoạch Phát triển ngành Thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 | 24/06/2010 | |
| 4 | Quyết định | Số 05/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 | Ban hành tiêu chuẩn Chợ văn minh, Gian hàng văn minh | 27/01/2012 | |
| 5 | Quyết định | Số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 | Ban hành tiêu chuẩn Cơ sở tín ngưỡng – tôn giáo văn minh | 27/01/2012 | |
| 6 | Quyết định | Số 32/2012/QĐ-UBND ngày 14/7/2012 | Ban hành tiêu chuẩn “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” | 24/07/2012 | |
| 7 | Quyết định | Số 33/2012/QĐ-UBND ngày 14/7/2012 | Ban hành tiêu chuẩn “Ấp khu phố văn hóa” | 24/07/2012 | HHL năm 2016 QĐ số 05/2016/QĐ-UBND |
| 8 | Quyết định | Số 47/2012/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn | 02/11/2012 | HHL 1 phần năm 2014 QĐ số 09/2014/QĐ-UBND |
| 9 | Nghị quyết | Số 06/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 30/03/2013 | |
| 10 | Nghị quyết | Số 07/2013/NQ-HĐND ngày 18/4/2013 | Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/04/2013 | |
| 11 | Nghị quyết | Số 29/2013/NQ-HĐND ngày 29/8/2013 | Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Tây Ninh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 08/09/2013 | |
| 12 | Nghị quyết | Số 08/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/03/2013 | |
| 13 | Quyết định | Số 17/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 | Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/04/2013 | |
| 14 | Quyết định | Số 18/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 | Quy định chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/04/2013 | |
| 15 | Quyết định | Số 22/2013/QĐ-UBND ngày 23/5/2013 | Ban hành Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 03/06/2013 | |
| 16 | Quyết định | Số 33/2013/QĐ-UBND ngày 01/8/2013 | Ban hành tiêu chuẩn "Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị" | 11/08/2013 | |
| 17 | Nghị quyết | Số 04/2014/NQ-HĐND ngày 10/4/2014 | Về việc đặt tên đường, tên cầu và công viên trên địa bàn thành phố Tây Ninh | 20/4/2014 | |
| 18 | Quyết định | Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 02/4/2014 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Nhà văn hóa ấp | 04/12/2014 | |
| 19 | Quyết định | Số 09/2014/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 | Về việc sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 6 của Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 13/4/2014 | |
| 20 | Quyết định | Số 11/2014/QĐ-UBND ngày 12/5/2014 | Về việc đặt tên đường, tên cầu và công viên trên địa bàn thành phố Tây Ninh | 22/5/2014 | |
| 21 | Quyết định | Số 05/2016/QĐ-UBND ngày 09/3/2016 | Ban hành Tiêu chuẩn công nhận danh hiệu “Ấp văn hóa”, “Khu phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/3/2016 | |
| 22 | Quyết định | Số 17/2016/QĐ-UBND ngày 03/6/2016 | Về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Biểu tượng (Logo) tỉnh Tây Ninh | 13/6/2016 | |
| 23 | Quyết định | Số 23/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 | Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử -văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/7/2016 | |
| 24 | Quyết định | Số 28/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh | 09/10/2016 | |
| 25 | Quyết định | Số 38/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 | Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/11/2017 | |
| 26 | Quyết định | Số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/10/2019 | |
| 27 | Nghị quyết | Số 24/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Quy định mức hỗ trợ kiêm nhiệm cho người quản lý các thiết chế văn hóa, thể thao và kinh phí duy trì, tổ chức hoạt động của Trung tâm Văn hóa-Thể thao-Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn và Nhà văn hóa ấp, Nhà văn hóa liên ấp, Nhà văn hóa dân tộc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/12/2018 | |
| VI. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 1 | Quyết định | Số 565/1999/QĐ-CT ngày 17/5/1999 | Ban hành bản quy định quản lý Nhà nước về giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/05/1999 | |
| 2 | Quyết định | Số 837/2004/QĐ-CT ngày 30/6/2004 | Về việc phê duyệt bổ sung đơn giá cây giống lâm nghiệp | 30/06/2004 | |
| 3 | Quyết định | Số 952/2006/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 | Ban hành Quy định về phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, biện pháp thi công | 22/10/2006 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 4 | Quyết định | Số 1015/2006/QĐ-UBND ngày 31/10/2006 | Quy định hỗ trợ định suất đầu tư khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/10/2006 | |
| 5 | Nghị Quyết | Số 03/2008/NQ-HĐND ngày 08/4/2008 | Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thủy lợi tỉnh Tây Ninh đến năm 2010 và những định hướng lớn đến năm 2020 | 18/04/2008 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 6 | Nghị quyết | Số 04/2008/NQ-HĐND ngày 08/4/2008 | Về điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển thủy sản tỉnh Tây Ninh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 18/04/2008 | |
| 7 | Quyết định | Số 07/2008/QĐ-UBND ngày 06/02/2008 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh | 16/02/2008 | HHL năm 2015 QĐ số 58/2015/QĐ-UBND |
| 8 | Quyết định | Số 37/2008/QĐ-UBND ngày 13/5/2008 | Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thủy lợi tỉnh Tây Ninh đến năm 2010 và những định hướng đến năm 2020 | 23/05/2008 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 9 | Quyết định | Số 43/2008/QĐ-UBND ngày 13/6/2008 | Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Tây Ninh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 23/06/2008 | |
| 10 | Nghị quyết | Số 09/2009/NQ-HĐND ngày 10/4/2009 | Về Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2009 – 2015 và định hướng đến 2020 | 20/04/2009 | |
| 11 | Quyết định | Số 26/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 | Ban hành Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2009 - 2015 và định hướng đến năm 2020 | 06/06/2009 | |
| 12 | Quyết định | Số 56/2009/QĐ-UBND ngày 22/10/2009 | Về quy định tạm thời một số biện pháp thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí | 01/11/2009 | |
| 13 | Quyết định | Số 61/2009/QĐ-UBND ngày 20/11/2009 | Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định ban hành kèm theo Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 30/11/2009 | |
| 14 | Nghị Quyết | Số 15/2010/ NQ-HĐND ngày 09/7/2010 | Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết Số 03/2008/NQ-HĐND ngày 08/4/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VII, kỳ họp thứ 13 về Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thủy lợi tỉnh Tây Ninh đến năm 2010 và những định hướng lớn đến năm 2020 | 19/7/2010 | |
| 15 | Quyết định | Số 46/2010/QĐ-UBND ngày 08/9/2010 | Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 13/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thủy lợi tỉnh Tây Ninh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 18/9/2010 | |
| 16 | Nghị quyết | Số 10/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2020 | 21/7/2012 | |
| 17 | Nghị quyết | Số 11/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 21/7/2012 | |
| 18 | Quyết định | Số 44/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 | Ban hành Quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 25/10/2012 | |
| 19 | Quyết định | Số 46/2012/QĐ-UBND ngày 18/10/2012 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/10/2012 | |
| 20 | Quyết định | Số 03/2013/QĐ-UBND ngày 25/02/2013 | Ban hành Quy định về Quản lý, thu, nộp, sử dụng Quỹ phòng chống lụt, bão trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 07/03/2013 | |
| 21 | Quyết định | Số 24/2013/QĐ-UBND ngày 07/6/2013 | Ban hành Quy định về phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/6/2013 | |
| 22 | Quyết định | Số 49/2013/QĐ-UBND ngày 07/11/2013 | Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/11/2013 | |
| 23 | Nghị quyết | Số 01/2014/NQ-HĐND ngày 10/4/2014 | Về quy định mức chi đầu tư xây dựng, chi duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn, chi hỗ trợ các hoạt động khuyến nông và chi hỗ trợ xây dựng, phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới có hiệu quả trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/04/2014 | |
| 24 | Quyết định | Số 06/2014/QĐ-UBND ngày 27/02/2014 | Về việc quy định chính sách hỗ trợ cho các hộ dân phải di dời nhà ra khỏi đất lâm nghiệp để thực hiện Đề án "Di dời dân ra khỏi đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh" | 03/09/2014 | |
| 25 | Quyết định | Số 52/2015/QĐ-UBND ngày 09/10/2015 | Ban hành Bảng quy định tạm thời định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/10/2015 | |
| 26 | Quyết định | Số 53/2015/QĐ-UBND ngày 09/10/2015 | Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/10/2015 | |
| 27 | Quyết định | Số 58/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh | 25/12/2015 | |
| 28 | Quyết định | Số 61/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 | Ban hành Quy trình vận hành, điều tiết hồ chứa nước Tha La, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh | 01/07/2016 | |
| 29 | Quyết định | Số 62/2015/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 | Ban hành Bảng giá bồi thường, hỗ trợ hoa màu, cây trái và vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/08/2016 | |
| 30 | Nghị quyết | Số 25/2016/NQ-HĐND ngày 22/9/2016 | Về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/02/2016 | |
| 31 | Nghị quyết | Số 26/2016/NQ-HĐND ngày 22/9/2016 | Về mức hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/02/2016 | |
| 32 | Nghị quyết | Số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/12/2016 | |
| 33 | Quyết định | Số 18/2016/QĐ-UBND ngày 03/6/2016 | Ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 13/6/2016 | |
| 34 | Nghị quyết | Số 26/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 | Về chính sách hỗ trợ lãi vay phát triển thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2021 | 15/11/2017 | |
| 35 | Nghị quyết | Số 38/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về chính sách hỗ trợ hệ thống xử lý nước hộ gia đình nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 15/01/2018 | |
| 36 | Quyết định | Số 05/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Về việc quy định mức hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 03/01/2017 | |
| 37 | Quyết định | Số 07/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 | Ban hành quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020 | 15/3/2017 | |
| 38 | Quyết định | Số 15/2017/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 | Ban hành Quy định về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/5/2017 | |
| 39 | Quyết định | Số 45/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | Ban hành Quy định về hỗ trợ lãi vay phát triển thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2021 | 25/12/2017 | |
| 40 | Quyết định | Số 46/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Phân cấp quản lý nhà nước đối với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/12/2017 | |
| 41 | Nghị quyết | Số 09/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 | Quy định về mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020 | 09/04/2018 | |
| 42 | Quyết định | Số 04/2018/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 | Ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/3/2018 | |
| 43 | Quyết định | Số 05/2018/QĐ-UBND ngày 21/3/2018 | Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ hệ thống xử lý nước hộ gia đình nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 02/04/2018 | |
| 44 | Quyết định | Số 18/2018/QĐ-UBND ngày 29/5/2018 | Ban hành Quy định về mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất, đa đạng hóa sinh kế và nhân rộng mộ hình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020 | 10/06/2018 | |
| VII. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 25/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 | Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Tây Ninh đến năm 2010, có xét đến năm 2020 | 17/12/2007 | |
| 2 | Quyết định | Số 20/2007/QĐ-UBND ngày 20/8/2007 | Ban hành Kế hoạch điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 | 30/08/2007 | |
| 3 | Quyết định | Số 02/2008/QĐ-UBND ngày 12/01/2008 | Ban hành Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Tây Ninh đến năm 2010, có xét đến năm 2020 | 22/01/2008 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 4 | Nghị quyết | Số 08/2009/NQ-HĐND ngày 10/4/2009 | Điều chỉnh quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 20/04/2009 | |
| 5 | Quyết định | Số 28/2009/QĐ-UBND ngày 18/6/2009 | V/v điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 28/06/2009 | |
| 6 | Quyết định | Số 50/2009/QĐ-UBND ngày 17/9/2009 | Ban hành Quy chế xem xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Tây Ninh | 27/09/2009 | HHL năm 2018 QĐ 31/2018/QĐ-UBND |
| 7 | Quyết định | Số 51/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 06/12/2010 | HHL năm 2018 QĐ 27/2018/QĐ-UBND |
| 8 | Quyết định | Số 52/2010/QĐ-UBND ngày 02/12/2010 | Ban hành Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 12/12/2010 | HHL năm 2018 QĐ 07/2018/QĐ-UBND |
| 9 | Nghị quyết | Số 23/2011/NQ-HĐND Ngày 16/7/2011 | Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015, có xét đến năm 2020 | 26/07/2011 | |
| 10 | Quyết định | Số 04/2011/QĐ-UBND ngày 18/02/2011 | V/v bổ sung Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 28/02/2011 | HHL năm 2018 QĐ 07/2018/QĐ-UBND |
| 11 | Quyết định | Số 08/2011/QĐ-UBND ngày 18/3/2011 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/03/2011 | |
| 12 | Quyết định | Số 13/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 | Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 29/04/2011 | HHL năm 2015 QĐ số 28/2015/QĐ-UBND |
| 13 | Quyết định | Số 44/2011/QĐ-UBND ngày 18/11/2011 | Ban hành Quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở bán buôn, bán lẻ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2020 | 28/11/2011 | |
| 14 | Quyết định | Số 30/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 | V/v điều chỉnh quy hoạch các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND ngày 12/01/2008 của UBND tỉnh Tây Ninh | 09/07/2012 | |
| 15 | Quyết định | Số 63/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 | Phê duyệt Chương trình khuyến công tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2013-2015 | 31/12/2012 | |
| 16 | Quyết định | Số 29/2013/QĐ-UBND ngày 02/7/2013 | V/v điều chỉnh quy hoạch các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 12/07/2012 | |
| 17 | Quyết định | Số 05/2014/QĐ-UBND ngày 24/02/2014 | Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 03/06/2014 | HHL năm 2018 QĐ số 07/2018/QĐ-UBND |
| 18 | Quyết định | Số 28/2015/QĐ-UBND ngày 02/6/2015 | Ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 06/12/2015 | |
| 19 | Quyết định | Số 34/2015/QĐ-UBND ngày 24/6/2015 | Ban hành Quy chế mua, bán hàng miễm thuế tại Khu Thương mại-Công nghiệp Mộc Bài tỉnh Tây Ninh | 04/07/2015 | HHL năm 2018 QĐ số 26/2018/QĐ-UBND |
| 20 | Quyết định | Số 65/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh | 01/10/2016 | |
| 21 | Quyết định | Số 22/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 | Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Tây Ninh | 17/7/2016 | |
| 22 | Quyết định | Số 33/2016/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 | Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh cho UBND cấp huyện quản lý | 10/10/2016 | |
| 23 | Quyết định | Số 36/2016/QĐ-UBND ngày 07/10/2016 | Về việc điều chỉnh, bổ sung địa điểm xây dựng chợ và nhà phố chợ vào Quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở bán buôn, bán lẻ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 | 17/10/2016 | |
| 24 | Quyết định | Số 64/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 25 | Quyết định | Số 69/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 31/12/2016 | |
| 26 | Quyết định | Số 17/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 | Về việc bổ sung Trung tâm trưng bày và bảo hành, bảo trì ô tô của Công ty Cổ phần ô tô Trường Hải vào Quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở bán buôn, bán lẻ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 16/06/2017 | |
| 27 | Quyết định | Số 07/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 | Về việc bãi bỏ các quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 26/04/2018 | |
| 28 | Quyết định | Số 08/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 | Ban hành Quy định quản lý đầu tư xây dựng hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu, kho xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/04/2018 | |
| 29 | Quyết định | Số 15/2018/QĐ-UBND ngày 10/5/2018 | Bổ sung quy hoạch chợ và siêu thị vào Khoản 4 Mục III Phần thứ hai Quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở bán buôn, bán lẻ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 | 21/05/2018 | |
| 30 | Quyết định | Số 26/2018/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế mua, bán hàng miễn thuế tại Khu Thương mại-Công nghiệp Mộc Bài, tỉnh Tây Ninh | 19/07/2018 | |
| 31 | Quyết định | Số 27/2018/QĐ-UBND ngày 25/7/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 51/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh | 06/08/2018 | |
| 32 | Quyết định | Số 31/2018/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 | Ban hành quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Tây Ninh | 03/09/2018 | |
| 33 | Quyết định | Số 44/2018/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 | Bổ sung Quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở bán buôn, bán lẻ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2018 của UBND tỉnh | 22/12/2018 | |
| VIII. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
| 1 | Quyết định | Số 152/1999/QĐ-UB ngày 02/02/1999 | Phê duyệt Quy hoạch chung thị trấn Dương Minh Châu- huyện Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh | 02/02/1999 | |
| 2 | Quyết định | Số 153/1999/QĐ-UB ngày 02/02/1999 | Phê duyệt Quy hoạch chia lô khu trung tâm thị trấn Dương Minh Châu- huyện Dương Minh Châu- tỉnh Tây Ninh | 02/02/1999 | |
| 3 | Quyết định | Số 278/2001/QĐ-UB ngày 21/5/2001 | Phê duyệt đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết chia lô tỷ lệ 1/500 khu nhà ở số 01 phường III, thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh | 21/05/2001 | |
| 4 | Quyết định | Số 279/2001/QĐ-UB ngày 21/5/2001 | Phê duyệt Quy hoạch chi tiết chia lô tỷ lệ 1/1000 khu nhà ở số 02 phường III-thị xã Tây Ninh- tỉnh Tây Ninh | 21/05/2001 | |
| 5 | Quyết định | Số 280/2001/QĐ-UB ngày 21/5/2001 | Phê duyệt Quy hoạch chi tiết trục đường Cách mạng tháng 8- thị xã Tây Ninh- tỉnh Tây Ninh | 21/05/2001 | |
| 6 | Quyết định | Số 1595/2002/QĐ-UB ngày 30/9/2002 | Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu thương mại đô thị Cửa khẩu Mộc Bài | 30/09/2002 | |
| 7 | Quyết định | Số 2013/2003/QĐ-UB ngày 08/12/2003 | Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Phường 4 thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh | 08/12/2003 | |
| 8 | Quyết định | Số 2014/2003/QĐ-UB ngày 08/12/2003 | Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu Ninh Sơn-Ninh Thạnh thị xã Tây Ninh tỉnh Tây Ninh | 08/12/2003 | |
| 9 | Quyết định | Số 2015/2003/QĐ-UB ngày 08/12/2003 | Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu Bắc Hiệp Ninh thị xã Tây Ninh tỉnh Tây Ninh | 08/12/2003 | |
| 10 | Quyết định | Số 2016/2003/QĐ-UB ngày 08/12/2003 | Phê duyệt Quy hoạch chi tiết phường 1&2 thị xã xã Tây Ninh tỉnh Tây Ninh | 08/12/2003 | |
| 11 | Quyết định | Số 2017/2003/QĐ-UB ngày 08/12/2003 | Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu Trung tâm trục đường 30/4 thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh | 08/12/2003 | |
| 12 | Quyết định | Số 381/2004/QĐ-UB ngày 23/4/2004 | Phê duyệt quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp Bến Kéo huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh | 23/04/2004 | |
| 13 | Quyết định | Số 387/2004/QĐ-UB ngày 23/4/2004 | Phê duyệt quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp Tân Bình thị xã Tây Ninh | 23/04/2004 | |
| 14 | Quyết định | Số 130/2005/QĐ-UB ngày 23/5/2005 | Phê duyệt quy hoạch chi tiết đến năm 2020 khu đô thị cửa khẩu Xa Mát- tỉnh Tây Ninh | 23/05/2005 | |
| 15 | Quyết định | Số 130A/2005/QĐ-UB ngày 23/5/2005 | Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế cửa khẩu Xa mát tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 23/05/2005 | |
| 16 | Quyết định | Số 124/2007/QĐ-UBND ngày 02/3/2007 | Về việc phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Mộc Bài tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 03/12/2007 | |
| 17 | Quyết định | Số 147/2007/QĐ-UBND ngày 09/3/2007 | Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 19/3/2007 | |
| 18 | Quyết định | Số 34/2007/QĐ-UBND ngày 17/9/2007 | Về việc ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 27/09/2007 | |
| 19 | Nghị quyết | Số 05/2008/NQ-HĐND ngày 08/4/2008 | Về việc thực hiện bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/04/2008 | |
| 20 | Quyết định | Số 08/2008/QĐ-UBND ngày 14/02/2008 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 24/02/2008 | HHL năm 2014 QĐ số 23/2014/QĐ-UBND |
| 21 | Quyết định | Số 14/2008/QĐ-UBND ngày 17/03/2008 | Về điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung thị xã Tây Ninh | 27/03/2008 | |
| 22 | Quyết định | Số 24/2008/QĐ-UBND ngày 09/04/2008 | Về điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/2000-Khu vực cột mốc biên giới thuộc Khu đô thị cửa khẩu Xa Mát-tỉnh Tây Ninh | 19/04/2008 | |
| 23 | Quyết định | Số 51/2008/QĐ-UBND ngày 25/6/2008 | Ban hành quy định phân cấp quản lý kiến trúc đô thị và thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 05/07/2008 | |
| 24 | Quyết định | Số 60/2008/QĐ-UBND ngày 24/7/2008 | Ban hành quy định phân cấp quản lý và thực hiện dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 03/08/2008 | HHL năm 2018 QĐ số 34/2018/QĐ-UBND |
| 25 | Quyết định | Số 74/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý đường đô thị | 08/09/2008 | HHL năm 2014 QĐ số 24/2014/QĐ-UBND |
| 26 | Quyết định | Số 79/2008/QĐ-UBND ngày 02/10/2008 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý và thực hiện quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 12/10/2008 | |
| 27 | Quyết định | Số 80/2008/QĐ-UBND ngày 02/10/2008 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Kiến trúc – Quy hoạch tỉnh Tây Ninh | 12/10/2008 | |
| 28 | Quyết định | Số 81/2008/QĐ-UBND ngày 02/10/2008 | Về việc ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 12/10/2008 | HHL năm 2014 QĐ số 64/2014/QĐ-UBND |
| 29 | Nghị quyết | Số 18/2009/NQ-HĐND ngày 16/7/2009 | Về quy hoạch nhà ở và nhà ở xã hội tỉnh Tây Ninh đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 | 26/07/2009 | |
| 30 | Quyết định | Số 13/2009/QĐ-UBND ngày 20/2/2009 | Ban hành Quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/02/2009 | HHL năm 2015 QĐ số 18/2015/QĐ-UBND |
| 31 | Quyết định | Số 24/2009/QĐ-UBND ngày 15/5/2009 | Ban hành quy định cấp chứng chỉ môi giới, chứng chỉ định giá bất động sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/05/2009 | |
| 32 | Quyết định | Số 43/2009/QĐ-UBND ngày 14/8/2009 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành | 24/08/2009 | HHL năm 2014 QĐ số 24/2014/QĐ-UBND |
| 33 | Quyết định | Số 44/2009/QĐ-UBND ngày 14/8/2009 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND ngày 14/02/2008 | 24/08/2009 | HHL năm 2014 QĐ số 23/2014/QĐ-UBND |
| 34 | Quyết định | Số 49/2009/QĐ-UBND ngày 14/9/2009 | Về phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 24/09/2009 | HHL năm 2015 QĐ số 58/2014/QĐ-UBND |
| 35 | Quyết định | Số 06/2010/QĐ-UBND ngày 24/2/2010 | Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/03/2010 | HHL năm 2015 QĐ số 20/2015/QĐ-UBND |
| 36 | Quyết định | Số 08/2010/QĐ-UBND ngày 22/3/2010 | Ban hành quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/04/2010 | |
| 37 | Quyết định | Số 09/2010/QĐ-UBND ngày 22/3/2010 | Ban hành quy định phân cấp quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/04/2010 | |
| 38 | Quyết định | Số 10/2010/QĐ-UBND ngày 22/3/2010 | Ban hành quy định phân cấp quản lý thoát nước đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/04/2010 | |
| 39 | Quyết định | Số 11/2010/QĐ-UBND ngày 22/3/2010 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/04/2010 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 40 | Quyết định | Số 17/2010/QĐ-UBND ngày 08/4/2010 | Về sửa đổi bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND ngày 14/9/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh | 18/04/2010 | HHL năm 2015 QĐ số 11/2015/QĐ-UBND |
| 41 | Nghị quyết | Số 07/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | 21/07/2012 | |
| 42 | Nghị quyết | Số 08/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Về điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị xã Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2050 tỷ lệ 1/10000 | 21/07/2012 | |
| 43 | Nghị quyết | Số 09/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Về Chương trình phát triển đô thị thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 - 2025 và Đề án đề nghị công nhận thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh là đô thị loại 3 | 21/07/2012 | |
| 44 | Quyết định | Số 56/2012/QĐ-UBND ngày 04/12/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định phân cấp quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 22/3/2010. | 14/12/2012 | |
| 45 | Quyết định | Số 64/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 | Phê duyệt quy hoạch vùng tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2030. | 01/06/2013 | |
| 46 | Quyết định | Số 51/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 | Ban hành bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/11/2013 | HHL năm 2014 QĐ số 81/2014/QĐ-UBND |
| 47 | Quyết định | Số 53/2013/QĐ-UBND ngày 26/11/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 06/12/2013 | |
| 48 | Quyết định | Số 57/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/12/2013 | |
| 49 | Nghị quyết | Số 14/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về Chương trình phát triển đô thị tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2014-2020 và định hướng đến năm 2030 | 26/7/2014 | |
| 50 | Nghị quyết | Số 31/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2015 | 21/12/2014 | |
| 51 | Quyết định | Số 22/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 | Về việc ban hành Chương trình phát triển đô thị tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2014 - 2020 và định hướng đến năm 2030 | 29/8/2014 | |
| 52 | Quyết định | Số 23/2014/QĐ-UBND ngày 05/9/2014 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/9/2014 | |
| 53 | Quyết định | Số 24/2014/QĐ-UBND ngày 05/9/2014 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/9/2014 | |
| 54 | Quyết định | Số 58/2014/QĐ-UBND ngày 09/10/2014 | Về việc ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/10/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 14/2016/QĐ-UBND |
| 55 | Quyết định | Số 64/2014/QĐ-UBND ngày 05/12/2014 | Ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/12/2014 | |
| 56 | Quyết định | Số 81/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/11/2015 | |
| 57 | Quyết định | Số 02/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 | Ban hành Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2015 | 22/01/2015 | |
| 58 | Quyết định | Số 06/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/01/2015 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 40/2018/QĐ-UBND |
| 59 | Quyết định | Số 09/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 | Ban hành Bảng giá chuẩn bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 02/12/2015 | |
| 60 | Quyết định | Số 11/2015/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư công, dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/02/2015 | HHL năm 2016 QĐ số 48/2016/QĐ-UBND |
| 61 | Quyết định | Số 13/2015/QĐ-UBND ngày 14/02/2015 | Ban hành Quy trình bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 24/02/2015 | |
| 62 | Quyết định | Số 16/2015/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/05/2015 | |
| 63 | Quyết định | Số 18/2015/QĐ-UBND ngày 09/4/2015 | Ban hành Quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/4/2015 | HHL năm 2016 QĐ số 19/2016/QĐ-UBND |
| 64 | Quyết định | Số 20/2015/QĐ-UBND ngày 15/4/2015 | Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/4/2015 | |
| 65 | Quyết định | Số 22/2015/QĐ-UBND ngày 12/5/2015 | Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và bố trí nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 22/5/2015 | HHL năm 2017 QĐ số 20/2017/QĐ-UBND |
| 66 | Quyết định | Số 35/2015/QĐ-UBND ngày 03/7/2015 | Ban hành Quy định việc đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 13/7/2015 | |
| 67 | Quyết định | Số 64/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 | Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/09/2016 | HHL năm 2018 QĐ số 02/2018/QĐ-UBND |
| 68 | Nghị quyết | Số 28/2016/NQ-HĐND ngày 22/9/2016 | Về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2020 và định hướng đến năm 2030 | 10/02/2016 | |
| 69 | Quyết định | Số 12/2016/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh | 31/4/2016 | |
| 70 | Quyết định | Số 14/2016/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 | Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/5/2016 | |
| 71 | Quyết định | Số 19/2016/QĐ-UBND ngày 08/6/2016 | Ban hành Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/6/2016 | |
| 72 | Quyết định | Số 29/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 | Quy định các tiêu chí ưu tiên lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/10/2016 | |
| 73 | Quyết định | Số 40/2016/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 | Ban hành Quy định việc phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý về quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/11/2016 | |
| 74 | Quyết định | Số 48/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 | Ban hành Quy định về phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư công, dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 14/2018/QĐ-UBND |
| 75 | Quyết định | Số 65/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 76 | Quyết định | Số 72/2016/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 | Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2020 và định hướng đến năm 2030 | 01/05/2017 | |
| 77 | Quyết định | Số 06/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 | Về việc ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/3/2017 | |
| 78 | Quyết định | Số 20/2017/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 | Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 07/10/2017 | |
| 79 | Quyết định | Số 29/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Ban hành quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/05/2017 | |
| 80 | Quyết định | Số 02/2018/QĐ-UBND ngày 07/3/2018 | Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/3/2018 | |
| 81 | Quyết định | Số 14/2018/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư công, dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 48/2016/QĐ - UBND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 20/05/2018 | |
| 82 | Quyết định | Số 23/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 | Ban hành Quy định phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/07/2018 | |
| 83 | Quyết định | Số 34/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 | Ban hành Quy định quản lý dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/09/2018 | |
| 84 | Quyết định | Số 40/2018/QĐ-UBND ngày 07/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 20/11/2018 | |
| IX. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 12/2008/NQ-HĐND ngày 08/4/2008 | Về Quy hoạch điều chỉnh mạng lưới dạy nghề tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2008-2010 và định hướng đến năm 2020. | 18/04/2008 | |
| 2 | Quyết định | Số 55/2008/QĐ-UBND ngày 07/7/2008 | Về việc ban hành Quy hoạch điều chỉnh mạng lưới dạy nghề tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2008-2010 và định hướng đến năm 2020 | 17/07/2008 | |
| 3 | Quyết định | Số 62/2008/QĐ-UBND ngày 02/8/2008 | Về việc ban hành quy chế phối hợp giải quyết bước đầu các vụ đình công không đúng quy định pháp luật lao động trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 08/12/2008 | HHL năm 2015 QĐ số 2611/QĐ-UBND |
| 4 | Nghị quyết | Số 34/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Về đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020. | 20/12/2010 | HHL 1 phần năm 2014 NQ số 35/2014/NQ-HĐND |
| 5 | Quyết định | Số 02/2011/QĐ-UBND ngày 15/01/2011 | Về việc ban hành đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 | 25/01/2011 | HHL 1 phần năm 2014 QĐ số 80/2014/QĐ-UBND |
| 6 | Quyết định | Số 16/2011/QĐ-UBND ngày 02/6/2011 | Về việc ban hành Đề án xây dựng xã, phường, thị trấn lành mạnh không có tệ nạn ma túy, mại dâm giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 12/06/2011 | |
| 7 | Nghị quyết | Số 19/2012/NQ-CP ngày 10/10/2012 | Về việc ban hành chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015 | 20/10/2012 | |
| 8 | Nghị quyết | Số 20/2012/NQ-HĐND ngày 10/02/2012 | Về chính sách hỗ trợ đối với xã khó khăn của tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 | 20/02/2012 | |
| 9 | Quyết định | Số 17/2012/QĐ-UBND ngày 29/3/2012 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức lễ tang, chế độ phúng điếu đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước và một số đối tượng chính sách khi từ trần | 04/08/2012 | HHL năm 2015 QĐ số 14/2015/QĐ-UBND |
| 10 | Quyết định | Số 54/2012/QĐ-UBND ngày 27/11/2012 | Về việc Quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015 | 12/07/2012 | |
| 11 | Nghị quyết | Số 20/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Về chương trình giải quyết việc làm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2013-2015 | 22/7/2013 | |
| 12 | Nghị quyết | Số 21/2013/NQ-HĐND ngày 12/07/2013. | Nghị quyết về việc mức thù lao cho người tham gia Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 22/7/2013 | |
| 13 | Quyết định | Số 08/2013/QĐ-UBND ngày 02/4/2013 | Về tiêu chí xác định và chính sách hỗ trợ đối với xã khó khăn của tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012- 2015 | 12/04/2013 | |
| 14 | Quyết định | Số 28/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 | Về việc Quy định chính sách hỗ trợ đối với hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/6/2013 | |
| 15 | Quyết định | Số 36/2013/QĐ-UBND ngày 15/8/2013 | Về chương trình giải quyết việc làm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2013-2015 | 25/08/2013 | |
| 16 | Quyết định | Số 38/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 | Ban hành quy định mức thù lao cho người tham gia Đội Công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 31/08/2013 | |
| 17 | Quyết định | Số 56/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 | Về việc Ban hành quy định quản lý tạm trú, lưu trú tại doanh nghiệp đối với chuyên gia là lao động nước ngoài làm việc ở các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/12/2013 | |
| 18 | Nghị quyết | Số 34/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về chính sách hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình không làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp thuộc chuẩn hộ nghèo của tỉnh và hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp theo Quết định số 32/2014/QĐ-TTg ngày 27/5/2014 của Thủ tướng Chính phủ nhưng không thuộc chuẩn hộ nghèo của tỉnh trong năm 2015 | 21/12/2014 | |
| 19 | Nghị quyết | Số 35/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về điều chỉnh tăng định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2015-2020 theo Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn | 21/12/2014 | |
| 20 | Nghị quyết | Số 36/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về chính sách hỗ trợ lễ tang, mai táng, phúng điếu đối với cán bộ, công chức, viên chức, đối tượng chính sách người có công khi từ trần trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/12/2014 | HHL năm 2017 NQ số 30/2017/NQ-HĐND |
| 21 | Quyết định | Số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Quy định về chính sách mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình không làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp thuộc chuẩn nghèo của tỉnh và hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp theo Quyết định số 32/2014/QĐ-TTg ngày 27/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ nhưng không thuộc hộ nghèo của tỉnh năm 2015 | 01/01/2015 | |
| 22 | Quyết định | Số 80/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 | Về việc điều chỉnh tăng định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2015-2020 theo Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn | 01/10/2014 | |
| 23 | Quyết định | Số 14/2015/QĐ-UBND ngày 17/3/2015 | Ban hành Quy chế tổ chức lễ tang, chế độ phúng điếu đối với cán bộ, công chức, viên chức, đối tượng chính sách, người có công khi từ trần | 27/3/2015 | HHL năm 2018 QĐ số 52/2017/QĐ-UBND |
| 24 | Quyết định | Số 41/2015/QĐ-UBND ngày 20/8/2015 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đội kiểm tra liên ngành Văn hoá - Xã hội tỉnh Tây Ninh | 30/8/2015 | |
| 25 | Nghị quyết | Số 46/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Đánh giá tình hình thực hiện 2,5 năm kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 5 năm 2011-2015 và 6 tháng đầu năm 2013; những nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 và những năm còn lại của giai đoạn 2011-2015 | 01/01/2017 | |
| 26 | Quyết định | Số 11/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Tây Ninh | 25/4/2016 | |
| 27 | Quyết định | Số 71/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 | Về việc quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở điều trị người nghiện ma túy tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 28 | Nghị quyết | Số 14/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Về việc ban hành chuẩn hộ nghèo tỉnh và chính sách hỗ trợ hộ nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020 | 25/7/2017 | |
| 29 | Nghị quyết | Số 15/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Về chương trình việc làm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020 | 25/7/2017 | |
| 30 | Nghị quyết | Số 30/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 | Về chính sách hỗ trợ lễ tang, mai táng, phúng điếu đối với cán bộ, công chức, viên chức, đối tượng chính sách, người có công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/09/2017 | |
| 31 | Quyết định | Số 31/2017/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 | Về việc quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh và chính sách hỗ trợ hộ nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020 | 10/01/2017 | |
| 32 | Quyết định | Số 36/2017/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 | Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020 | 13/11/2017 | |
| 33 | Quyết định | Số 52/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Ban hành Quy chế tổ chức lễ tang, chế độ phúng điếu đối với cán bộ, công chức, viên chức, đối tượng chính sách, người có công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 31/12/2017 | |
| 34 | Nghị quyết | Số 08/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 | Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện các dự án thành phần thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020 | 09/04/2018 | |
| 35 | Quyết định | Số 19/2018/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 | Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện các dự án thành phần thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020 | 22/06/2018 | |
| X. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||
| 1 | Quyết định | Số 20/2006/QĐ-UBND ngày 18/01/2006 | Ban hành “Quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh” | 28/01/2006 | HHL năm 2015 QĐ số 48/2015/QĐ-UBND |
| 2 | Quyết định | Số 540/QĐ-UBND ngày 17/3/2008 | Ban hành “Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước” | 27/03/2008 | |
| 3 | Quyết định | Số 2192/QĐ-UBND ngày 20/10/2009 | Ban hành Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp sở, ban, ngành, huyện, thị xã có sử dụng ngân sách nhà nước. | 30/10/2009 | |
| 4 | Quyết định | Số 60/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều “Quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh” ban hành kèm theo Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND | 02/01/2011 | HHL năm 2015 QĐ số 48/2015/QĐ-UBND |
| 5 | Nghị quyết | Số 22/2012/NQ-HĐND ngày 10/10/2012 | Quy định hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 | 20/10/2012 | |
| 6 | Quyết định | Số 14/2012/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý và sử dụng Chỉ dẫn địa lý “Bà đen” cho sản phẩm quả mãng cầu | 03/04/2012 | |
| 7 | Quyết định | Số 41/2012/QĐ-UBND ngày 29/8/2012 | Ban hành Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2012 – 2015 | 09/08/2012 | |
| 8 | Quyết định | Số 59/2012/QĐ-UBND ngày 11/12/2012 | Ban hành Quy định hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 – 2015 | 21/12/2012 | Hềt hiệu lực 1 phần kỳ đầu |
| 9 | Quyết định | Số 41/2013/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 | Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND ngày 11/12/2012 quy định hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 – 2015 | 29/8/2013 | |
| 10 | Nghị quyết | Số 12/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về Quy hoạch phát triển hoạt động khoa học và công nghệ tỉnh Tây Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 26/7/2014 | |
| 11 | Quyết định | Số 21/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 | Về việc ban hành Quy hoạch phát triển hoạt động khoa học và công nghệ tỉnh Tây Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 23/8/2014 | |
| 12 | Quyết định | Số 40/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh | 08/08/2015 | |
| 13 | Quyết định | Số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 | Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/01/2015 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 12/2018/QĐ-UBND |
| 14 | Quyết định | Số 66/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến tỉnh Tây Ninh | 01/10/2016 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 43/2018/QĐ-UBND |
| 15 | Quyết định | Số 13/2016/QĐ-UBND ngày 04/5/2015 | Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 14/5/2016 | |
| 16 | Nghị quyết | Số 25/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 | Về chính sách hỗ trợ ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ; phát triển thị trường công nghệ, tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/09/2017 | |
| 17 | Quyết định | Số 53/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Ban hành Quy định hỗ trợ ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ; phát triển thị trường công nghệ, tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020 | 31/12/2017 | |
| 18 | Quyết định | Số 12/2018/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 18/05/2018 | |
| 19 | Quyết định | Số 43/2018/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động sáng kiến tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 09/12/2018 | |
| XI. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 09/2004/NQ-HĐ ngày 30/7/2004 | Về việc đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2004 | HHL 1 phần năm 2014 NQ số 15/2014/NQ-HĐND | |
| 2 | Quyết định | Số 42/2008/QĐ-UBND ngày 13/06/2008 | Ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 10/2008/NQ-CP ngày 17/4/2008 của Chính phủ về các biện pháp kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, bảo đảm an sinh xã hội và tăng trưởng bền vững | 23/06/2008 | |
| 3 | Quyết định | Số 84/2008/QĐ-UBND ngày 17/10/2008 | Ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 07-NQ/TU ngày 12/10/2007 của tỉnh ủy về tập trung đẩy mạnh phát triển kinh tế-xã hội, củng cố quốc phòng - an ninh khu vực biên giới giai | 27/10/2008 | |
| 4 | Nghị quyết | Số 27/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Phê chuẩn các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015 | 20/12/2010 | |
| 5 | Quyết định | Số 18/2010/QĐ-UBND ngày 08/04/2010 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về đấu thầu trong lĩnh vực đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/4/2010 | HHL năm 2016 QĐ số 1736/QĐ-UBND |
| 6 | Quyết định | Số 55/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Về việc Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015 | 20/12/2010 | |
| 7 | Nghị quyết | Số 22/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Về danh mục dự án trọng điểm đầu tư giai đoạn 2011-2015 | 08/06/2011 | |
| 8 | Nghị quyết | Số 33/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tây Ninh 5 năm giai đoạn 2011-2015 | 08/06/2011 | |
| 9 | Quyết định | Số 12/2011/QĐ-UBND ngày 31/03/2011 | Ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ IX về phát triển nguồn nhân lực tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 | 04/10/2011 | |
| 10 | Quyết định | Số 26/2011/QĐ-UBND ngày 15/08/2011 | Ban hành Kế hoạch phát triển Kinh tế-xã hội tỉnh Tây Ninh 5 năm 2011-2015 | 25/8/2011 | |
| 11 | Nghị quyết | Số 23/2012/NQ-HĐND ngày 10/10/2012 | Về mức hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước cho đầu tư hạ tầng kinh tế - xã hội xã nông thôn mới giai đoạn 2011-2015. | 20/10/2012 | |
| 12 | Quyết định | Số 53/2012/QĐ-UBND ngày 26/11/2012 | Về việc quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho đầu tư hạ tầng kinh tế - xã hội xã nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 | 12/06/2012 | |
| 13 | Nghị quyết | Số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/07/2013 | Đánh giá tình hình thực hiện 2,5 năm kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 5 năm 2011-2015 và 6 tháng đầu năm 2013; những nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 và những năm còn lại của giai đoạn 2011-2015 | 22/7/2013 | |
| 14 | Nghị quyết | Số 35/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội năm 2014 | 16/12/2013 | |
| 15 | Nghị quyết | Số 36/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2014 | 16/12/2013 | |
| 16 | Quyết định | Số 09/2013/QĐ-UBND ngày 02/04/2013 | Quy chế phối hợp thẩm tra, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư và quản lý nhà nước đối với họat động đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 04/12/2013 | |
| 17 | Quyết định | Số 10/2013/QĐ-UBND ngày 02/04/2013 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/12/2013 | HHL năm 2015 QĐ số 33/2015/QĐ-UBND |
| 18 | Quyết định | Số 21/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 | Về việc ban hành Quy chế về mua –bán miễn thuế tại Khu Thương mại – Công nghiệp Mộc Bài, Tây Ninh | 06/05/2013 | HHL năm 2015 QĐ số 34/2015/QĐ-UBND |
| 19 | Quyết định | Số 23/2013/QĐ-UBND ngày 29/05/2013 | Quy định quản lý nhà nước sau khi cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư nằm ngoài khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 06/09/2013 | |
| 20 | Quyết định | Số 58/2013/QĐ-UBND ngày 17/12/2013 | Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2014 | 01/01/2014 | |
| 21 | Nghị quyết | Số 02/2014/NQ-HĐND ngày 10/4/2014 | Về phương án cấp, bổ sung vốn Điều lệ Quỹ đầu tư phát triển Tây Ninh | 20/4/2014 | |
| 22 | Nghị quyết | Số 11/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm 6 tháng cuối năm 2014 | 26/7/2014 | |
| 23 | Nghị quyết | Số 23/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015 | 21/12/2014 | |
| 24 | Nghị quyết | Số 24/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C theo quy định của Luật Đầu tư công | 21/12/2014 | |
| 25 | Nghị quyết | Số 25/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015 | 21/12/2014 | |
| 26 | Quyết định | Số 68/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 | Về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015 | 01/01/2015 | |
| 27 | Quyết định | Số 69/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Ban hành Tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C theo quy định của Luật Đầu tư công | 01/01/2015 | |
| 28 | Nghị quyết | Số 13/2015/NQ-HĐND ngày 31/7/2015 | Về đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm 6 tháng cuối năm 2015 | 08/10/2015 | |
| 29 | Nghị quyết | Số 34/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 | 21/12/2015 | |
| 30 | Nghị quyết | Số 35/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2016 | 21/12/2015 | |
| 31 | Nghị quyết | Số 36/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tây Ninh 5 năm giai đoạn 2016-2020 | 21/12/2015 | |
| 32 | Quyết định | Số 55/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động phát triển kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh | 14/11/2015 | |
| 33 | Quyết định | Số 59/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2016 | 01/02/2016 | |
| 34 | Quyết định | Số 60/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | 01/07/2016 | |
| 35 | Nghị quyết | Số 13/2016/NQ-HĐND ngày 02/7/2016 | Về đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm 6 tháng cuối năm 2016 | 07/12/2016 | |
| 36 | Nghị quyết | Số 14/2016/NQ-HĐND ngày 02/7/2016 | Về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 -2020 | 07/12/2016 | |
| 37 | Nghị quyết | Số 15/2016/NQ-HĐND ngày 02/7/2016 | Về mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho đầu tư hạ tầng kinh tế-xã hội xã nông thôn mới giai đoạn 2016 -2020 | 07/12/2016 | |
| 38 | Nghị quyết | Số 38/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 | 20/12/2016 | |
| 39 | Nghị quyết | Số 39/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2017 | 20/12/2016 | |
| 40 | Quyết định | Số 01/2016/QĐ-UBND ngày 05/01/2016 | Ban hành Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tây Ninh 5 năm giai đoạn 2016-2020 | 15/01/2016 | |
| 41 | Quyết định | Số 32/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh | 10/07/2016 | |
| 42 | Quyết định | Số 34/2016/QĐ-UBND ngày 04/10/2016 | Về việc quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho đầu tư hạ tầng kinh tế - xã hội xã nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 | 01/01/2017 | |
| 43 | Quyết định | Số 35/2016/QĐ-UBND ngày 04/10/2016 | Ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 | 01/01/2017 | |
| 44 | Quyết định | Số 47/2016/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 | Về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2017 | 01/01/2017 | |
| 45 | Nghị quyết | Số 11/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn ngân sách tỉnh | 25/7/2017 | HHL 1 phần năm 2018 NQ số 06/2018/NQ-HĐND NQ số 17/2018/NQ-HĐND |
| 46 | Nghị quyết | Số 12/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Phụ lục VII kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/7/2017 | |
| 47 | Nghị quyết | Số 53/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội năm 2018 | 18/12/2017 | |
| 48 | Nghị quyết | Số 54/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2018 | 18/12/2017 | |
| 49 | Quyết định | Số 19/2017/QĐ-UBND ngày 16/6/2017 | Ban hành Quy định về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020 | 07/01/2017 | |
| 50 | Quyết định | Số 27/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/01/2017 | |
| 51 | Quyết định | Số 28/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn ngân sách tỉnh | 10/01/2017 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 11/2018/QĐ-UBND QĐ số 47/2018/QĐ-UBND |
| 52 | Quyết định | Số 47/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2018 | 01/01/2018 | |
| 53 | Nghị quyết | Số 06/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 | Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh | 09/04/2018 | HHL năm 2018 NQ số 17/2018/NQ-HĐND |
| 54 | Nghị quyết | Số 17/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh | 23/12/2018 | |
| 55 | Quyết định | Số 11/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 | Sửa đổi, bổ sung Chương I Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh | 01/05/2018 | HHL năm 2018 QĐ số 47/2018/QĐ-UBND |
| 56 | Quyết định | Số 47/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Chương I Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh | 01/10/2019 | |
| XII. LĨNH VỰC AN NINH-QUỐC PHÒNG | |||||
| 1 | Quyết định | Số 06/2007/QĐ-UBND ngày 26/02/2007 | Quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ dân cư tự quản | 06/03/2007 | HHL năm 2014 QĐ số 16/2014/QĐ-UBND |
| 2 | Nghị quyết | Số 29/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Quy định mức đóng góp quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh | 05/08/2011 | HHL năm 2017 NQ số 16/2017/NQ-HĐND |
| 3 | Nghị quyết | Số 48/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Quy định mức hỗ trợ đối với lực lượng Công an xã, bảo vệ dân phố, tuần tra nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 19/12/2011 | |
| 4 | Quyết định | Số 25/2011/QĐ-UBND ngày 15/8/2011 | Ban hành Đề án tổ chức xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (giai đoạn từ năm 2011-2015) | 25/8/2011 | |
| 5 | Quyết định | Số 30/2011/QĐ-UBND ngày 31/8/2011 | Về việc quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/10/2011 | HHL năm 2017 QĐ số 30/2017/QĐ-UBND |
| 6 | Quyết định | Số 31/2011/QĐ-UBND ngày 31/8/2011 | Ban hành quy chế thu, quản lý và sử dụng quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; | 09/10/2011 | HHL năm 2017 QĐ số 30/2017/QĐ-UBND |
| 7 | Quyết định | Số 32/2011/QĐ-UBND ngày 31/8/2011 | Ban hành Đề án bảo đảm chế độ, chính sách, trang phục đối với lực lượng DQTV trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/10/2011 | |
| 8 | Quyết định | Số 41/2011/QĐ-UBND ngày 03/11/2011 | Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của lực lượng Tuần tra nhân dân theo pháp lệnh Công an xã | 13/11/2011 | HHL năm 2018 QĐ số 41/2018/QĐ-UBND |
| 9 | Quyết định | Số 07/2012/QĐ-UBND ngày 19/01/2012 | Ban hành quy định về tổ chức, chế độ, chính sách, trang bị đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 29/01/2012 | HHL 1 phần năm 2014 QĐ số 63/2014/QĐ-UBND |
| 10 | Quyết định | Số 08/2012/QĐ-UBND ngày 19/01/2012 | Ban hành quy định chế độ, chính sách, trang phục đối với lực lượng Công an xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 29/01/2012 | |
| 11 | Quyết định | Số 09/2012/QĐ-UBND ngày 19/01/2012 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế về tổ chức, hoạt động đối với lực lượng Tuần tra nhân dân ban hành kèm theo Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND ngày 3/11/2011 của UBND tỉnh. | 29/01/2012 | HHL năm 2018 QĐ số 41/2018/QĐ-UBND |
| 12 | Quyết định | Số 14/2012/QĐ-UBND ngày 09/3/2012 | Ban hành Đề án tổ chức xây dựng lực lượng và hoạt động lực lượng Phòng không nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (giai đoạn từ năm 2012-2015); | 19/03/2012 | |
| 13 | Quyết định | Số 52/2012/QĐ-UBND ngày 07/11/2012 | Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 4 quy định về tổ chức, chế độ chính sách và trang bị đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 19/1/2012 của UBND tỉnh Tây Ninh. | 17/11/2012 | |
| 14 | Nghị quyết | Số 10/2013/NQ-HĐND ngày 20/03/2013 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 30/03/2013 | |
| 15 | Nghị quyết | Số 24/2013/NQ-HĐND ngày 12/07/2013 | Quy định mức hỗ trợ và nguồn kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho người tham gia lực lượng tuần tra nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 22/7/2013 | |
| 16 | Quyết định | Số 12/2013/QĐ-UBND ngày 08/04/2013 | Về việc quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 18/04/2013 | |
| 17 | Quyết định | Số 35/2013/QĐ-UBND ngày 04/09/2013 | Quy định mức đóng hỗ trợ bảo hiểm y tế cho lực lượng tuần tra nhân dân trên địa bàn. | 14/09/2013 | |
| 18 | Quyết định | Số 40/2013/QĐ-UBND ngày 13/08/2013 | Ban hành quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền xét duyệt công nhận ấp, khu phố, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “an toàn về an ninh trật tự”. | 23/08/2013 | |
| 19 | Quyết định | Số 16/2014/QĐ-UBND ngày 12/6/2014 | Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ dân cư tự quản | 22/6/2014 | |
| 20 | Quyết định | Số 63/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 | Về việc sửa đổi Điều 5 Quy định về tổ chức, chế độ chính sách và trang bị đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 19/01/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 12/01/2014 | |
| 21 | Nghị quyết | Số 25/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Về xác định vành đai biên giới trong khu vực biên giới tỉnh Tây Ninh | 23/12/2018 | |
| 22 | Quyết định | Số 41/2018/QĐ-UBND ngày 15/11/2018 | Bãi bỏ các quyết định quy định về tổ chức và hoạt động của lực lượng Tuần tra nhân dân | 12/01/2018 | |
| 23 | Quyết định | Số 42/2018/QĐ-UBND ngày 15/11/2018 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của lực lượng Tuần tra nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 12/01/2018 | |
| XIII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 19/2009/NQ-HĐND ngày 16/7/2009 | Quy hoạch tổng thể phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2009 - 2020 | 26/07/2009 | |
| 2 | Quyết định | Số 59/2009/QĐ-UBND ngày 12/11/2009 | Quy hoạch tổng thể phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2009 - 2020 | 22/11/2009 | |
| 3 | Quyết định | Số 28/2011/QĐ-UBND ngày 24/8/2011 | Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh | 04/09/2011 | |
| 4 | Nghị quyết | Số 21/2012/NQ-HĐND ngày 10/10/2012 | Về chế độ khuyến khích học tập đối với học sinh các trường trung học phổ thông, trường Phổ thông Dân tộc nội trú và trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 20/10/2012 | |
| 5 | Quyết định | Số 51/2012/QĐ-UBND ngày 06/11/2012 | Về chế độ khuyến khích học tập đối với học sinh các trường trung học phổ thông, trường Phổ thông Dân tộc nội trú và trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 16/11/2012 | |
| 6 | Quyết định | Số 02/2013/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/02/2013 | |
| 7 | Quyết định | Số 08/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 | Ban hành Quy định định lượng một số tiêu chí trong tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục Trung tâm Giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 02/10/2015 | |
| 8 | Quyết định | Số 63/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh | 01/09/2016 | |
| 9 | Nghị quyết | Số 45/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ học kỳ II năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 10 | Quyết định | Số 73/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 | Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ học kỳ II năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/08/2017 | |
| XIV. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 1 | Quyết định | Số 52/2006/QĐ-UBND ngày 10/03/2006 | Về việc quy định danh sách tên miền, địa chỉ IP các đơn vị tham gia hệ thống thông tin diện rộng TAYNINHNET và CPNET | 20/03/2006 | |
| 2 | Quyết định | Số 89/2008/QĐ-UBND ngày 10/11/2008 | Ban hành Quy định phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng, khi lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 20/11/2008 | Hết hiệu lực 1 phần kỳ đầu |
| 3 | Quyết định | Số 02/2010/QĐ-UBND ngày 25/01/2010 | Ban hành quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Tây Ninh đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 | 04/02/2010 | |
| 4 | Quyết định | Số 13/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quyết định 89/2008/QĐ-UBND ngày 10/11/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng, khi lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 10/04/2010 | |
| 5 | Quyết định | Số 07/2011/QĐ-UBND ngày 01/3/2011 | Về việc công bố đơn giá xây dựng cơ bản công trình bưu chính, viễn thông tỉnh Tây Ninh | 11/03/2011 | |
| 6 | Quyết định | Số 38/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 | Ban hành quy chế quản lý nhà nước về Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 03/11/2011 | HHL năm 2018 QĐ số 16/2018/QĐ-UBND |
| 7 | Quyết định | Số 15/2012/QĐ-UBND ngày 23/02/2012 | Quy định chế độ nhuận bút, biên tập, cập nhật, dịch thuật cho Cổng thông tin điện tử tỉnh Tây Ninh và Dự án KC.01.14/06-10 | 03/03/2012 | HHL năm 2015 QĐ số 21/2015/QĐ-UBND |
| 8 | Quyết định | Số 23/2012/QĐ-UBND ngày 27/4/2012 | Ban hành quy định tạm thời tổ chức hội nghị trên hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến tỉnh Tây Ninh | 07/05/2012 | |
| 9 | Quyết định | Số 49/2012/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 | Ban hành Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 05/11/2012 | |
| 10 | Quyết định | Số 05/2013/QĐ-UBND ngày 04/3/2013 | Ban hành quy định quản lý, sử dụng phần mềm Họp không giấy trong các cơ quan nhà nước tỉnh Tây Ninh | 14/3/2013 | |
| 11 | Quyết định | Số 27/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 | Ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của Uỷ ban nhân dân tỉnh | 30/6/2013 | |
| 12 | Quyết định | Số 45/2013/QĐ-UBND ngày 29/10/2013 | Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 08/11/2011 | HHL năm 2017 QĐ số 39/2017/QĐ-UBND |
| 13 | Quyết định | Số 59/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 | Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Văn phòng điện tử (eOffice) liên thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/02/2014 | |
| 14 | Quyết định | Số 60/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống một cửa điện tử trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/11/2014 | |
| 15 | Quyết định | Số 61/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 | Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/11/2014 | |
| 16 | Quyết định | Số 21/2015/QĐ-UBND ngày 17/4/2015 | Ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao trên Cổng/Trang thông tin điện tử; hệ thống bảng quang báo và tài liệu không kinh doanh | 27/4/2015 | |
| 17 | Quyết định | Số 32/2015/QĐ-UBND ngày 08/6/2015 | Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025 | 18/6/2015 | |
| 18 | Quyết định | Số 47/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống thông tin quản lý khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/01/2015 | |
| 19 | Quyết định | Số 06/2016/QĐ-UBND ngày 09/3/2016 | Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/3/2016 | |
| 20 | Quyết định | Số 07/2016/QĐ-UBND ngày 09/3/2016 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/3/2016 | |
| 21 | Quyết định | Số 39/2016/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống hỏi đáp trực tuyến tỉnh Tây Ninh | 11/01/2016 | |
| 22 | Quyết định | Số 02/2017/QĐ-UBND ngày 06/01/2017 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh | 17/01/2017 | |
| 23 | Quyết định | Số 39/2017/QĐ-UBND ngày 29/11/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 12/10/2017 | |
| 24 | Quyết định | Số 16/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế quản lý nhà nước về Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/05/2018 | |
| XV. LĨNH VỰC KINH TẾ TẬP THỂ | |||||
| 1 | Quyết định | Số 78/2002/QĐ-UBND ngày 24/7/2002 | Về ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết TW 5 (khóa IX) và kế hoạch của Tỉnh ủy về tiếp tục đổi mới, phát triển và năng cao hiệu quả kinh tế tập thể | 24/7/2002 | |
| 2 | Quyết định | Số 37/2009/QĐ-UBND ngày 17/7/2009 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động trong phát triển kinh tế tập thể | 27/7/2009 | HHL năm 2015 QĐ số 55/2015/QĐ-UBND |
| 3 | Nghị quyết | Số 02/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên HTX chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưởng của HTX, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh | 30/3/2013 | HHL năm 2017 NQ số 43/2017/NQ-HĐND |
| 4 | Nghị quyết | Số 40/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển HTX tỉnh Tây Ninh | 16/12/2013 | |
| 5 | Quyết định | Số 16/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 | Về việc Quy định chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên HTX chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưởng của HTX, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh | 26/4/2013 | HHL năm 2018 QĐ số 33/2018/QĐ-UBND |
| XVI. LĨNH VỰC Y TẾ | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 37/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 | Về quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế tỉnh Tây Ninh đến năm 2012 và tầm nhìn đến năm 2020 | 20/12/2008 | |
| 2 | Nghị quyết | Số 38/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 | Về chính sánh tạm thời hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 | 20/12/2008 | HHL năm 2016 NQ số 44/2016/NQ-HĐND |
| 3 | Nghị quyết | Số 39/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 | Về đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình | 20/12/2008 | |
| 4 | Quyết định | Số 09/2009/QĐ-UBND ngày 10/02/2009 | Chính sách tạm thời hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 | 20/02/2009 | HHL năm 2016 QĐ số 70/2016/QĐ-UBND |
| 5 | Quyết định | Số 12/2009/QĐ-UBND ngày 20/02/2009 | Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế tỉnh Tây Ninh đến năm 2012, tầm nhìn đến năm 2020 | 30/02/2009 | |
| 6 | Nghị quyết | Số 08/2010/NQ-HĐND ngày 23/3/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND tỉnh Về chính sánh tạm thời hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 | 03/04/2010 | HHL năm 2016 NQ số 44/2016/NQ-HĐND |
| 7 | Quyết định | Số 24/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 | Về việc sửa đối, bổi sung Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 10/02/2009 của UBND tỉnh Chính sách tạm thời hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 | 15/05/2010 | HHL năm 2016 QĐ số 70/2016/QĐ-UBND |
| 8 | Nghị quyết | Số 28/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chính sách tạm thời hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 | 06/08/2011 | HHL năm 2016 NQ số 44/2016/NQ-HĐND |
| 9 | Quyết định | Số 36/2011/QĐ-UBND ngày 22/9/2011 | Về việc sửa đối, bổi sung Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 10/02/2009 của UBND tỉnh về Chính sách tạm thời hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 | 02/10/2011 | HHL năm 2016 QĐ số 70/2016/QĐ-UBND |
| 10 | Nghị quyết | Số 09/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về quy định mức giá thu viện phí một số dịch vụ KCB trong các cơ sở KCB công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/04/2013 | HHL năm 2014 NQ số 33/NQ-HĐND |
| 11 | Nghị quyết | Số 22/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Về quy định bổ sung mức giá thu viện phí một số dịch vụ KCB áp dụng cho các cơ sở KCB công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 22/07/2013 | HHL năm 2014 NQ số 33/NQ-HĐND |
| 12 | Quyết định | Số 07/2013/QĐ-UBND ngày 28/03/2013 | Về quy định mức giá thu một phần viện phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 08/04/2013 | HHL năm 2014 QĐ số 70/2014/QĐ-UBND |
| 13 | Quyết định | Số 37/2013/QĐ-UBND ngày 14/11/2013 | Quy định bổ sung mức giá thu viện phí một số dịch vụ KCB áp dụng cho các cơ sở KCB công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 24/11/2013 | HHL năm 2014 QĐ số 70/2014/QĐ-UBND |
| 14 | Nghị quyết | Số 32/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về sửa đổi Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 38/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chính sách tạm thời hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 | 21/12/2014 | HHL năm 2016 NQ số 44/2016/NQ-HĐND |
| 15 | Quyết định | Số 70/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Về việc quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2015 | HHL năm 2017 QĐ số 51/2017/QĐ-UBND |
| 16 | Quyết định | Số 78/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 6 Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 10/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy định tạm thời chính sách hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 | 01/10/2015 | HHL năm 2016 QĐ số 70/2016/QĐ-UBND |
| 17 | Nghị quyết | Số 07/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 | Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án "Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng chống HIV/AIDS giai đoạn 2015-2020" trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/4/2015 | |
| 18 | Quyết định | Số 23/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 | Về việc Ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án "Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2015-2020" trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/5/2015 | |
| 19 | Quyết định | Số 37/2015/QĐ-UBND ngày 20/7/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Tây Ninh | 30/7/2015 | |
| 20 | Quyết định | Số 46/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 27/9/2015 | |
| 21 | Nghị quyết | Số 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về chính sách hỗ trợ, phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2020 | 20/12/2016 | |
| 22 | Quyết định | Số 70/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2020 | 31/12/2016 | |
| 23 | Nghị quyết | Số 48/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định mức dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 24 | Quyết định | Số 13/2017/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh | 15/5/2017 | |
| 25 | Quyết định | Số 51/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2018 | |
| 26 | Nghị quyết | Số 23/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi - rút HIV cho người nhiễm HIV trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/12/2018 | |
| XVII. LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
| 1 | Quyết định | Số 127/2005/QĐ-UB ngày 08/9/2005 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, tuyển dụng, điều động và bổ nhiệm, nâng bậc lương, miễn nhiệm, bãi nhiệm cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn | 18/09/2005 | Hết hiệu lực 1 phần kỳ đầu |
| 2 | Nghị quyết | Số 38/2006/NQ-HĐND ngày 11/12/2006 | Về việc tăng thêm một suất phụ cấp đối với chức danh Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, thị trấn | 21/12/2006 | |
| 3 | Quyết định | Số 90/2006/QĐ-UBND ngày 05/11/2006 | Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Văn hóa Tổng hợp tỉnh Tây Ninh | 15/11/2006 | |
| 4 | Quyết định | Số 104/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 | Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Công báo tỉnh Tây Ninh | 04/01/2007 | |
| 5 | Quyết định | Số 50/2007/QĐ-UBND ngày 24/12/2007 | Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, chức danh, điều kiện và quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý | 03/01/2008 | HHL 1 phần kỳ đầu HHL năm 2018 QĐ số 10/2018/QĐ-UBND |
| 6 | Nghị quyết | Số 42/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 | Về mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với chức danh Bí thư Đảng ủy đồng thời làm Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 20/12/2008 | |
| 7 | Quyết định | Số 01/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 | Về việc ban hành Quy định thực hiện xử lý kỷ luật đối với công chức xã, phường, thị trấn | 17/01/2008 | |
| 8 | Quyết định | Số 04/2008/QĐ-UBND ngày 18/01/2008 | Về việc ban hành Đề án nâng cao năng lực quản lý và ý thức trách nhiệm của đội ngũ cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/01/2008 | |
| 9 | Quyết định | Số 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/3/2008 | Về việc hợp nhất Sở Thể dục Thể thao, Sở Văn hóa Thông tin, lĩnh vực Du lịch của Sở Thương mại Du lịch thành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 27/03/2008 | |
| 10 | Quyết định | Số 21/2008/QĐ-UBND ngày 17/3/2008 | V/v hợp nhất Sở Công nghiệp và Sở Thương mại và Du lịch thành Sở Công Thương | 27/03/2008 | |
| 11 | Quyết định | số 44/2008/QĐ-UBND ngày 16/6/2008 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục DS-KHHGĐ tỉnh Tây Ninh | 26/06/2008 | HHL năm 2017 QĐ số 13/2017/QĐ-UBND |
| 12 | Quyết định | Số 63/2008/QĐ-UBND ngày 05/8/2008 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Y tế Tây Ninh | 15/08/2008 | HHL năm 2017 QĐ số 13/2017/QĐ-UBND |
| 13 | Quyết định | Số 64/2008/QĐ-UBND ngày 05/8/2008 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh | 15/08/2008 | HHL năm 2016 QĐ số 28/2016/QĐ-UBND |
| 14 | Quyết định | Số 70/2008/QĐ-UBND ngày 22/08/2008 | Ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Tây Ninh | 02/09/2008 | HHL năm 2017 QĐ số 32/2017/QĐ-UBND |
| 15 | Quyết định | Số 71/2008/QĐ-UBND ngày 21/8/2008 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh | 01/92008 | HHL năm 2017 QĐ số 02/2017/QĐ-UBND |
| 16 | Quyết định | Số 73/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Tây Ninh | 09/09/2009 | HHL năm 2015 QĐ số 65/2015/QĐ-UBND |
| 17 | Quyết định | Số 77/2008/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 | Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 05/10/2008 | |
| 18 | Quyết định | Số 78/2008/QĐ-UBND ngày 02/10/2008 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh | 12/10/2008 | HHL năm 2015 QĐ số 58/2015/QĐ-UBND |
| 19 | Quyết định | Số 92/2008/QĐ-UBND ngày 25/11/2008 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Tây Ninh | 06/12/2008 | HHL năm 2016 QĐ số 11/2016/QĐ-UBND |
| 20 | Quyết định | Số 96/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 | Về việc quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với chức danh Bí thư Đảng ủy đồng thời làm Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn | 27/12/2008 | |
| 21 | Quyết định | Số 19/2009/QĐ-UBND ngày 03/4/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công thương | 13/04/2009 | HHL năm 2015 QĐ số 65/2015/QĐ-UBND |
| 22 | Quyết định | Số 29/2009/QĐ-UBND ngày 18/6/2009 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 24/12/2007 của UBND tỉnh | 28/06/2009 | HHL năm 2018 QĐ số 10/2018/QĐ-UBND |
| 23 | Quyết định | Số 39/2009/QĐ-UBND ngày 22/7/2009 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh | 01/08/2009 | HHL năm 2015 QĐ số 38/2015/QĐ-UBND |
| 24 | Quyết định | Số 40/2009/QĐ-UBND ngày 04/8/2009 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, bộ máy của Chi cục quản lý đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tây Ninh | 14/08/2009 | HHL năm 2017 QĐ số 32/2017/QĐ-UBND |
| 25 | Quyết định | Số 41/2009/QĐ-UBND ngày 04/8/2009 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Tây Ninh | 14/08/2009 | HHL năm 2015 QĐ số 40/2015/QĐ-UBND |
| 26 | Quyết định | Số 46/2009/QĐ-UBND ngày 07/9/2009 | Về việc đổi tên Chi cục bảo vệ và Phát triển nguồn lợi thủy sản thành Chi cục Thủy sản và ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản | 17/09/2009 | HHL năm 2015 QĐ số 58/2015/QĐ-UBND |
| 27 | Quyết định | Số 47/2009/QĐ-UBND ngày 07/9/2009 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tây Ninh | 17/09/2009 | HHL năm 2015 QĐ số 58/2015/QĐ-UBND |
| 28 | Quyết định | Số 48/2009/QĐ-UBND ngày 07/9/2009 | Đổi tên Chi cục Hợp tác xã và Phát triển nông thôn thành Chi cục Phát triển nông thôn và ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn | 17/09/2009 | HHL năm 2015 QĐ số 58/2015/QĐ-UBND |
| 29 | Quyết định | Số 51/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh | 30/09/2009 | HHL năm 2016 QĐ số 30/2016/QĐ-UBND |
| 30 | Quyết định | Số 53/2009/QĐ-UBND ngày 09/10/2009 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Tây Ninh | 19/10/2009 | HHL năm 2015 QĐ số 36/2015/QĐ-UBND |
| 31 | Quyết định | Số 54/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh | 26/10/2009 | HHL năm 2016 QĐ số 32/2016/QĐ-UBND |
| 32 | Quyết định | Số 55/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế | 29/10/2009 | HHL năm 2017 QĐ số 13/2017/QĐ-UBND |
| 33 | Quyết định | Số 58/2009/QĐ-UBND ngày 10/11/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh | 20/11/2009 | HHL năm 2016 QĐ số 12/2016/QĐ-UBND |
| 34 | Quyết định | Số 62/2009/QĐ-UBND ngày 26/11/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh | 05/12/2009 | HHL năm 2016 QĐ số 31/2016/QĐ-UBND |
| 35 | Nghị quyết | Số 05/2010/NQ-HĐND ngày 23/3/2010 | Về chính sách đào tạo cán bộ, công chức, viên chức trình độ sau đại học tại các cơ sở nước ngoài giai đoạn 2010-2015 | 02/04/2010 | |
| 36 | Nghị quyết | Số 06/2010/NQ-HĐND ngày 23/3/2010 | Về chính sách đào tạo đại học, sau đại học dành cho học sinh, sinh viên, học viên tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2010-2015 | 02/04/2010 | |
| 37 | Nghị quyết | Số 07/2010/NQ-HĐND ngày 23/3/2010 | Về chính sách tạo nguồn chức danh Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2010 - 2020 | 02/04/2010 | |
| 38 | Quyết định | Số 12/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 10/04/2010 | HHL năm 2015 QĐ số 58/2015/QĐ-UBND |
| 39 | Quyết định | Số 14/2010/QĐ-UBND ngày 02/4/2010 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ | 12/04/2010 | HHL năm 2015 QĐ số 40/2015/QĐ-UBND |
| 40 | Quyết định | Số 20/2010/QĐ-UBND ngày 02/4/2010 | Ban hành Đề án tạo nguồn chức danh Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2010-2020 | 12/04/2010 | |
| 41 | Quyết định | Số 21/2010/QĐ-UBND ngày 22/4/2010 | Ban hành Đề án đào tạo cán bộ, công chức, viên chức trình độ sau đại học tại các cơ sở nước ngoài giai đoạn 2010-2015 | 02/05/2011 | |
| 42 | Quyết định | Số 22/2010/QĐ-UBND ngày 22/4/2010 | Ban hành Đề án hỗ trợ đào tạo đại học, sau đại học dành cho học sinh, sinh viên, học viên tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2010-2015 | 02/05/2011 | |
| 43 | Quyết định | Số 23/2010/QĐ-UBND ngày 22/4/2010 | Ban hành Quy trình bầu cử Trưởng ấp, khu phố thành cuộc bầu cử riêng | 02/05/2010 | |
| 44 | Quyết định | Số 25/2010/QĐ-UBND ngày 22/4/2010 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 02/05/2011 | HHL năm 2015 QĐ số 58/2015/QĐ-UBND |
| 45 | Quyết định | Số 28/2010/QĐ-UBND ngày 22/6/2010 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm quản lý đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh | 02/07/2011 | |
| 46 | Quyết định | Số 38/2010/QĐ-UBND ngày 05/8/2010 | Ban hành Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn | 15/08/2010 | |
| 47 | Quyết định | Số 39/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ | 15/08/2010 | HHL năm 2015 QĐ số 03/2015/QĐ-UBND |
| 48 | Quyết định | Số 40/2010/QĐ-UBND ngày 05/8/2010 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ | 15/08/2010 | HHL năm 2015 QĐ số 03/2015/QĐ-UBND |
| 49 | Quyết định | Số 47/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Văn thư - Lưu trữ trực thuộc Sở Nội vụ | 04/10/2010 | HHL năm 2015 QĐ số 03/2015/QĐ-UBND |
| 50 | Nghị quyết | Số 49/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Về mức hỗ trợ thôi việc đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn | 20/12/2011 | |
| 51 | Quyết định | Số 05/2011/QĐ-UBND ngày 23/02/2011 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh | 03/03/2011 | HHL năm 2016 QĐ số 10/2016/QĐ-UBND |
| 52 | Quyết định | Số 11/2011/QĐ-UBND ngày 30/3/2011 | Về việc sửa đổi Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 10/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 09/04/2011 | |
| 53 | Quyết định | Số 15/2011/QĐ-UBND ngày 10/5/2011 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo trợ xã hội - Bảo vệ, chăm sóc trẻ em trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 20/05/2011 | HHL năm 2016 QĐ số 11/2016/QĐ-UBND |
| 54 | Quyết định | Số 20/2011/QĐ-UBND ngày 29/6/2011 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tây Ninh | 08/07/2011 | |
| 55 | Quyết định | Số 24/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 | Về việc tổ chức làm việc ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/08/2011 | |
| 56 | Quyết định | Số 27/2011/QĐ-UBND ngày 19/8/2011 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tây Ninh | 29/08/2011 | |
| 57 | Quyết định | Số 33/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 15/09/2011 | HHL năm 2017 QĐ số 12/2017/QĐ-UBND |
| 58 | Quyết định | Số 37/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh | 04/11/2011 | HHL năm 2016 QĐ số 38/2016/QĐ-UBND |
| 59 | Quyết định | Số 45/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 08/12/2011 | HHL năm 2015 QĐ số 58/2015/QĐ-UBND |
| 60 | Nghị quyết | Số 13/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Về chính sách đào tạo và thu hút nhân tài | 21/07/2012 | HHL năm 2015 NQ số 10/2015/NQ-HĐND |
| 61 | Nghị quyết | Số 18/2012/NQ-HĐND ngày 10/10/2012 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | 20/10/2012 | HHL 1 phần năm 2016 NQ 29/2016/NQ-HĐND HHL năm 2018 NQ số 14/2018/NQ-HDND |
| 62 | Quyết định | Số 01/2012/QĐ-UBND ngày 04/01/2012 | Ban hành Quy định mức hỗ trợ thôi việc đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 14/01/2012 | |
| 63 | Quyết định | Số 16/2012/QĐ-UBND ngày 09/3/2012 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường | 19/03/2012 | HHL năm 2015 QĐ số 45/2015/QĐ-UBND |
| 64 | Quyết định | Số 20/2012/QĐ-UBND ngày 10/4/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 22/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp | 20/04/2012 | HHL năm 2015 QĐ số 38/2015/QĐ-UBND |
| 65 | Quyết định | Số 21/2012/QĐ-UBND ngày 11/4/2012 | Về việc sửa đổi khoản 2 Điều 3 của Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND, ngày 10/11/2009 của Ủy ban nhân dân tinh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng | 21/04/2012 | HHL năm 2016 QĐ số 12/2016/QĐ-UBND |
| 66 | Quyết định | Số 27/2012/QĐ-UBND ngày 25/5/2012 | Về việc Quy định chế độ thù lao đối với lãnh đạo chuyên trách các hội đặc thù trên địa bàn tỉnh | 04/06/2012 | HHL năm 2018 QĐ số 03/2018/QĐ-UBND |
| 67 | Quyết định | Số 31/2012/QĐ-UBND ngày 05/7/2012 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh | 15/07/2012 | HHL năm 2015 QĐ số 63/2015/QĐ-UBND |
| 68 | Quyết định | Số 34/2012/QĐ-UBND ngày 17/7/2012 | Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng tỉnh Tây Ninh | 27/07/2012 | HHL năm 2015 QĐ số 19/2015/QĐ-UBND |
| 69 | Quyết định | Số 37/2012/QĐ-UBND ngày 13/8/2012 | Ban hành Quy định về chính sách đào tạo và thu hút nhân tài | 23/08/2012 | HHL năm 2015 QĐ số 27/2015/QĐ-UBND |
| 70 | Quyết định | Số 50/2012/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 | Về việc ban hành Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | 06/11/2012 | HHL 1 phần năm 2016 HHL năm 2018 QĐ số 38/2018/QĐ-UBND |
| 71 | Quyết định | Số 55/2012/QĐ-UBND ngày 04/12/2012 | Ban hành Quy định mức chi hỗ trợ trong đào tạo, bồi dưỡng, cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Tây Ninh | 14/12/2012 | HHL năm 2017 QĐ số 21/2017/QĐ-UBND |
| 72 | Quyết định | Số 60/2012/QĐ-UBND ngày 04/12/2012 | Ban hành Quy chế về tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 14/12/2012 | |
| 73 | Nghị quyết | Số 26/2013/NQ-HĐND ngày 29/8/2013 | Về Đề án thành lập phường Ninh Sơn và phường Ninh Thạnh thuộc thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh | 09/09/2013 | |
| 74 | Nghị quyết | Số 44/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về chức danh, bố trí các chức danh và chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 16/12/2013 | |
| 75 | Nghị quyết | Số 45/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về Đề án thành lập thành phố Tây Ninh thuộc tỉnh Tây Ninh | 16/12/2013 | |
| 76 | Quyết định | Số 11/2013/QĐ-UBND ngày 03/4/2013 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý hội và quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 13/04/2013 | |
| 77 | Quyết định | Số 25/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 | Về việc Quy định trình độ chuyên môn, các chuyên ngành đối với các chức danh công chức cấp xã | 26/04/2013 | |
| 78 | Quyết định | Số 31/2013/QĐ-UBND ngày 09/7/2013 | Về việc Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý | 19/07/2013 | HHL năm 2018 QĐ 09/2018/QĐ-UBND |
| 79 | Quyết định | Số 32/2013/QĐ-UBND ngày 17/7/2013 | Về việc Quy định chế độ thù lao đối với chức danh lãnh đạo chuyên trách Hội Người mù trên địa bàn tỉnh | 27/07/2013 | |
| 80 | Quyết định | Số 46/2013/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ Tây Ninh | 10/11/2013 | HHL năm 2015 QĐ số 03/2015/QĐ-UBND |
| 81 | Quyết định | Số 47/2013/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 26/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | 10/11/2013 | HHL năm 2016 QĐ số 31/2016/QĐ-UBND |
| 82 | Quyết định | Số 48/2013/QĐ-UBND ngày 06/11/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | 16/11/2013 | HHL năm 2016 QĐ số 32/2016/QĐ-UBND |
| 83 | Quyết định | Số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh | 04/01/2014 | |
| 84 | Quyết định | Số 66/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | Về việc quy định chức danh, bố trí các chức danh và chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khu phố | 04/01/2014 | |
| 85 | Quyết định | Số 68/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ | 04/01/2014 | |
| 86 | Nghị quyết | Số 03/2014/NQ-HĐND ngày 10/4/2014 | Về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được luân chuyển | 20/4/2014 | |
| 87 | Quyết định | Số 02/2014/QĐ-UBND ngày 24/01/2014 | Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tây Ninh | 02/04/2014 | |
| 88 | Quyết định | Số 15/2014/QĐ-UBND ngày 02/6/2014 | Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỷ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Tây Ninh | 06/12/2014 | HHL 1 phần năm 2015 |
| 89 | Quyết định | Số 17/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 | Về việc điều chỉnh mức đóng góp, hỗ trợ, làm công tác từ thiện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/6/2014 | HHL năm 2015 QĐ số 19/2015/QĐ-UBND |
| 90 | Quyết định | Số 54/2014/QĐ-UBND ngày 09/9/2014 | Về việc sửa đổi bổ sung khoản 2 Điều 3 của Quyết định số 64/2008/QĐ-UBND ngày 05/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh | 19/9/2014 | HHL năm 2016 QĐ số 28/2016/QĐ-UBND |
| 91 | Quyết định | Số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh | 23/01/2015 | |
| 92 | Quyết định | Số 10/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành Quy định tiêu chí phân loại ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 16/02/2015 | |
| 93 | Quyết định | Số 15/2015/QĐ-UBND ngày 19/3/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 02/6/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Tây Ninh | 29/3/2015 | |
| 94 | Quyết định | Số 19/2015/QĐ-UBND ngày 10/4/2015 | Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng tỉnh Tây Ninh | 20/4/2015 | HHL năm 2018 QĐ số 35/2018/QĐ-UBND |
| 95 | Quyết định | Số 27/2015/QĐ-UBND ngày 26/5/2015 | Ban hành Quy định về chính sách đào tạo sau đại học và thu hút nhân tài | 06/06/2015 | HHL 1 Phần năm 2017 |
| 96 | Quyết định | Số 33/2015/QĐ-UBND ngày 10/6/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh | 20/6/2015 | |
| 97 | Quyết định | Số 56/2015/QĐ-UBND ngày 13/11/2015 | Ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/11/2015 | |
| 98 | Nghị quyết | Số 29/2016/NQ-HĐND ngày 22/9/2016 | Sửa đổi, bổ sung Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 10 năm 2012 của HĐND tỉnh quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 02/10/2016 | HHL năm 2018 NQ số 14/2018/NQ-HĐND |
| 99 | Quyết định | Số 09/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 | Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý | 04/04/2016 | |
| 100 | Quyết định | Số 10/2016/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh | 23/4/2016 | |
| 101 | Quyết định | Số 26/2016/QĐ-UBND ngày 27/7/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu du lịch quốc gia Núi Bà Đen tỉnh Tây Ninh | 08/06/2016 | |
| 102 | Quyết định | Số 27/2016/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 | Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tây Ninh | 26/8/2016 | |
| 103 | Quyết định | Số 38/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 30/10/2016 | |
| 104 | Quyết định | Số 43/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh ban hành kèm theo Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 27/11/2016 | HHL năm 2018 QĐ số 38/2018/QĐ-UBND |
| 105 | Nghị quyết | Số 31/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chính sách đào tạo sau đại học và thu hút nhân tài | 21/10/2017 | |
| 106 | Quyết định | Số 12/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 04/10/2017 | HHL năm 2018 QĐ số 46/2018/QĐ-UBND |
| 107 | Quyết định | Số 21/2017/QĐ-UBND ngày 14/7/2017 | Ban hành Quy định mức chi hỗ trợ trong đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 24/7/2017 | |
| 108 | Quyết định | Số 25/2017/QĐ-UBND ngày 28/8/2017 | Về việc chuyển giao chức năng, nhiệm vụ, quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/07/2017 | |
| 109 | Quyết định | Số 40/2017/QĐ-UBND ngày 30/11/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chính sách đào tạo sau đại học và thu hút nhân tài ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 12/12/2017 | |
| 110 | Quyết định | Số 03/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 | Về việc Quy định chế độ thù lao đối với lãnh đạo chuyên trách các hội đặc thù trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/01/2018 | |
| 111 | Quyết định | Số 09/2018/QĐ-UBND ngày 18/4/2018 | Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý | 28/04/2018 | |
| 112 | Quyết định | Số 10/2018/QĐ-UBND ngày 18/4/2018 | Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh, điều kiện và quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/04/2018 | |
| 113 | Quyết định | Số 25/2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 13/07/2018 | |
| 114 | Quyết định | Số 35/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 | Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/10/2018 | |
| 115 | Quyết định | Số 46/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 01/01/2019 | |
| XVIII. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
| 1 | Quyết định | Số 205/QĐ-UB ngày 26/11/1996 | Phân cấp quản lý đường bộ trong tỉnh | 01/01/1997 | |
| 2 | Quyết định | Số 457/1997/QĐ-UB ngày 17/12/1997 | Ban hành bản quy định về sử dụng hành lang đường bộ cho việc trồng cây hai bên đường giao thông đô thị-lắp đặt cột điện, điện thoại,đường ống ngầm và các công trình công cộng khác | 17/12/1997 | |
| 3 | Quyết định | Số 124/2005/QĐ-UBND ngày 30/8/2005 | V/v công bố các tuyến đường tỉnh quản lý cắm biển chỉ dẫn "Đường bắt buộc đội mũ bảo hiểm đối với người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy" | 10/9/2005 | |
| 4 | Quyết định | Số 47/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007 | Ban hành Quy định tạm thời về đấu thầu, đặt hàng thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm,dịch vụ công ích đối với các danh mục quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 29/12/2007 | HHL năm 2017 QĐ số 41/2017/QĐ-UBND |
| 5 | Quyết định | Số 39/2008/QĐ-UBND ngày 26/5/2008 | Ban hành quy định điều kiện hoạt động và tổ chức quản lý phương tiện thô sơ đường thủy nội địa | 06/06/2008 | |
| 6 | Quyết định | Số 2878/QĐ-UBND ngày 12/12/2008 | Ban hành quy định tạm thời về quy trình kiểm tra an toàn kỹ thuật rơmooc máy kéo tham gia giao thông đường bộ | 12/12/2008 | |
| 7 | Quyết định | Số 65/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tây Ninh | 01/01/2010 | HHL năm 2016 QĐ số 16/2016/QĐ-UBND |
| 8 | Quyết định | Số 61/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 | Ban hành Bảng xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 07/01/2011 | HHL năm 2017 QĐ số 22/2017/QĐ-UBND |
| 9 | Quyết định | Số 11/2012/QĐ-UBND ngày 08/02/2012 | Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết phát triển Giao thông vận tải Đường sông tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn sau năm 2030 | 18/02/2012 | |
| 10 | Nghị quyết | Số 28/2013/NQ-HĐND ngày 29/8/2013 | Về quy hoạch tổng thể giao thông vận tải tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | 09/9/2013 | |
| 11 | Nghị quyết | Số 41/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế-xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Tây Ninh | 16/12/2013 | |
| 12 | Quyết định | Số 64/2013/QĐ-UBND ngày 23/12/2013 | Phê duyệt Quy hoạch tổng thể giao thông vận tải tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | 03/01/2014 | |
| 13 | Quyết định | Số 66/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 | Về việc ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tây Ninh | 28/12/2014 | |
| 14 | Quyết định | Số 16/2016/QĐ-UBND ngày 30/5/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tây Ninh | 06/10/2016 | |
| 15 | Quyết định | Số 67/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định giá dịch vụ qua phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | HHL năm 2017 QĐ số 35/2017/QĐ-UBND |
| 16 | Quyết định | Số 11/2017/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 | Ban hành Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Tây Ninh | 04/10/2017 | |
| 17 | Quyết định | Số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18/7/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành bảng xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/7/2017 | |
| 18 | Quyết định | Số 35/2017/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 27/10/2017 | |
| 19 | Quyết định | Số 41/2017/QĐ-UBND ngày 04/12/2017 | Ban hành Quy định về đấu thầu, đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích quản lý, bảo trì công trình đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/12/2017 | |
| XIX. LĨNH VỰC NGOẠI VỤ | |||||
| 1 | Quyết định | Số 67/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | Ban hành Quy định quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 05/01/2014 | HHL năm 2017 QĐ số 44/2017/QĐ-UBND |
| 2 | Quyết định | Số 30/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh | 15/9/2016 | |
| 3 | Quyết định | Số 44/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 | Về việc bãi bỏ quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND tỉnh về Quy định quản lý thống nhất hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/12/2017 | |
| 4 | Quyết định | Số 36/2018/QĐ-UBND ngày 17/10/2018 | Ban hành Quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/10/2017 | |
| Tổng số: 890 văn bản | |||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
| I. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | ||||||
| 1 | Quyết định | Số 73/QĐ-CT ngày 25/5/2005 | Về trình tự, thủ tục xây dựng chương trình, soạn thảo thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật và quyết định có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn tỉnh | 31/08/2017 | |
| 2 | Quyết định | Số 1039/2005/QĐ-UBND ngày 10/10/2005 | Về việc ban hành quy định tạm thời mức thu và quản lý sử dụng tiền thu dịch vụ của hoạt động công chứng, chứng thực | Bị thay thế bởi Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức trần chi phí chứng thực và thù lao dịch thuật các giấy tờ, tài liệu liên quan đến công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 02/08/2016 | |
| 3 | Quyết định | Số 23/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 | Về việc ban hành Quy chế thẩm định dự thảo ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Được thay thế bằng Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 10/02/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/02/2014 | |
| 4 | Quyết định | Số 34/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 | Về việc ban hành Quy chế tự kiểm tra, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật và quyết định có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn tỉnh | 31/08/2017 | |
| 5 | Quyết định | Số 44/2013/QĐ-UBND ngày 30/9/2013 | Ban hành quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực đấu giá tài sản. | 31/12/2017 | |
| 6 | Quyết định | Số 03/2014/QĐ-UBND ngày 10/02/2014 | Ban hành Quy chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật và quyết định có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn tỉnh | 31/08/2017 | |
| 7 | Quyết định | Số 55/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị cịa cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phạn ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 13/07/2018 | Năm 2018 |
| 8 | Quyết định | Số 56/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 | Sửa đổi Điều 2 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản ban hành kèm theo Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực đấu giá tài sản | 31/12/2017 | |
| 9 | Quyết định | Số 12/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 | Ban hành Quy chế rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật và quyết định có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn tỉnh | 31/08/2017 | |
| 10 | Quyết định | Số 21/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực đấu giá tài sản | 31/12/2017 | |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||||||
| 1 | Nghị quyết | Số 55/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003 | Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu; định mức phân bổ chi ngân sách; phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng cho các cấp chính quyền địa phương; danh mục, mức thu phí và quản lý, sử dụng tiền phí thu được trên địa bàn tỉnh | Do bị thay thế bằng Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/07/2014 | |
| 2 | Quyết định | Số 1209/2004/QĐ-UB ngày 20/8/2004 | Về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí chợ | Được thay thế bằng Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 3 | Quyết định | Số 1210/2004/QĐ-UB ngày 20/8/2004 | Về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí thư viện | Được thay thế bằng Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí Thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 4 | Quyết định | Số 1211/2004/QĐ-UB ngày 20/8/2004 | Về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô | Được thay thế bằng Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 5 | Quyết định | Số 1212/2004/QĐ-UB ngày 20/8/2004 | Về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí vệ sinh | Được thay thế bằng Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 6 | Quyết định | Số 1214/2004/QĐ-UB ngày 20/8/2004 | Về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất | Được thay thế bằng Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 7 | Quyết định | Số 1215/2004/QĐ-UB ngày 20/8/2004 | Về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai | Được thay thế bằng Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 8 | Quyết định | Số 1217/2004/QĐ-UB ngày 20/8/2004 | Về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí bến, bãi | Được thay thế bằng Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 9 | Nghị quyết | Số 08/2005/NQ-HĐND ngày 08/12/2005 | Quy định thời gian gửi báo cáo dự toán, phương án phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương của Ủy ban nhân dân các cấp đến Hội đồng nhân dân cùng cấp | Được thay thế bằng Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 của HĐND tỉnh Quy định thời gian Quyết định, phê chuẩn và biểu mẫu lập các báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính-ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, quyết toán ngân sách địa phương hằng năm của UBND các cấp | 09/04/2018 | Năm 2018 |
| 10 | Quyết định | Số 1035/2005/QĐ-UBND ngày 06/10/2005 | Về việc ban hành mức thu tiền nước, thủy lợi phí sử dụng từ công trình thủy lợi | Được thay thế bằng Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/04/2014 | |
| 11 | Quyết định | Số 1415/QĐ-UBND ngày 22/12/2005 | Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu đối với phí chợ và phí bền bãi | Được thay thế bằng Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 12 | Quyết định | Số 446/2006/QĐ-UBND ngày 23/05/2006 | Ban hành quy định về thời gian gửi dự toán, phương án phân bổ dự toán và quyết toán, xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm đối với các cơ quan hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp và ngân sách các cấp | Được thay thế bằng Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 13/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định thời gian gửi báo cáo và lập các biểu mẫu báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính-ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, quyết toán ngân sách địa phương hàng năm đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và ngân sách các cấp | 24/08/2018 | Năm 2018 |
| 13 | Quyết định | Số 193/2006/QĐ-UBND ngày 08/9/2006 | Về việc Ban hành quy định tạm thời về Quy trình cho vay vốn xóa đói, giảm nghèo thuộc ngân sách địa phương | Được thay thế bằng Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 19/02/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/3/2014 | |
| 14 | Nghị quyết | Số 02/2007/NQ-HĐND ngày 12/7/2007 | Về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh | Do bị thay thế bằng Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/07/2014 | |
| 15 | Quyết định | Số 1745/QĐ-UBND ngày 24/8/2007 | Về việc điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu đối với phí bến bãi của Bến xe khách Hòa Thành, huyện Hòa Thành | Được thay thế bằng Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 16 | Quyết định | Số 23/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp biển số nhà | Được thay thế bằng Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 17 | Quyết định | Số 24/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân | Được thay thế bằng Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 18 | Quyết định | Số 27/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh | Được thay thế bằng Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 19 | Quyết định | Số 28/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Được thay thế bằng Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 20 | Quyết định | Số 29/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng | Được thay thế bằng Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 21 | Quyết định | Số 32/2007/QĐ-UBND ngày 10/9/2007 | Về việc ban hành Đề án thành lập Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2006-2010 | Được thay thế bằng Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 19/02/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/03/2014 | |
| 22 | Nghị quyết | Số 06/2008/NQ-HĐND ngày 08/4/2008 | Về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh | Do bị thay thế bằng Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/07/2014 | |
| 23 | Quyết định | Số 27/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước | Được thay thế bằng Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 24 | Quyết định | Số 30/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt | Được thay thế bằng Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 25 | Quyết định | Số 31/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | Được thay thế bằng Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 26 | Quyết định | Số 32/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 | Về ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực | Được thay thế bằng Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 27 | Quyết định | Số 33/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 | Về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | Được thay thế bằng Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 28 | Quyết định | Số 34/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi | Được thay thế bằng Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 29 | Quyết định | Số 47/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 | Về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. | Được thay thế bằng Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 30 | Quyết định | Số 48/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 | Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất | Được thay thế bằng Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 31 | Quyết định | Số 49/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai, sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi | Được thay thế bằng Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 32 | Quyết định | Số 50/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 | Về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | Được thay thế bằng Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 33 | Quyết định | Số 75/2008/QĐ-UBND ngày 09/9/2008 | Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên nước | Thay thế bởi Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 03/11/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 13/11/2015 | |
| 34 | Quyết định | Số 97/2008/QĐ-UBND ngày 19/12/2008 | Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe mô tô, xe gắn máy tại Khu di tích lịch sử Núi Bà | Được thay thế bằng Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 35 | Nghị quyết | Số 25/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 | Về điều chỉnh tăng tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân | Do bị thay thế bằng Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/07/2014 | |
| 36 | Quyết định | Số 890/QĐ-UBND ngày 15/5/2009 | Về điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phí được trích để lại cho đơn vị Ban quản lý chợ Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng | Được thay thế bằng Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 37 | Quyết định | Số 32/2009/QĐ-UBND ngày 23/6/2009 | Về việc quy định mức thù lao dịch thuật các giấy tờ, tài liệu liên quan đến công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức trần chi phí chứng thực và thù lao dịch thuật các giấy tờ, tài liệu liên quan đến công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 02/08/2016 | |
| 38 | Quyết định | Số 68/2009/QĐ-UBND ngày 28/12/2009 | Điều chỉnh tăng tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân | Được thay thế bằng Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 39 | Nghị quyết | Số 10/2010/NQ-HĐND ngày 23/3/2010 | Về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cá quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 23/07/2018 | Năm 2018 |
| 40 | Nghị quyết | Số 13/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 | Về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/07/2014 | |
| 41 | Nghị quyết | Số 24/2010/NQ-HĐND ngày 29/10/2014 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu phí qua đò ngang trên địa bàn tỉnh | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/07/2014 | |
| 42 | Nghị quyết | Số 31/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 22/9/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập | 02/10/2016 | |
| 43 | Nghị quyết | Số 33/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ học kỳ II năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 44 | Quyết định | Số 07/2010/QĐ-UBND ngày 21/6/2010 | Về điều chỉnh thống nhất việc phân phối và sử dụng số tiền lãi thực thu từ các chương trình tín dụng của ngân sách địa phương | Bị thay thế bởi Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 19/02/2014 ban hành quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 29/02/2014 | |
| 45 | Quyết định | Số 10/2010/QĐ-UBND ngày 22/3/2010 | Ban hành quy định phân cấp quản lý thoát nước đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định việc phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý về quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/11/2016 | |
| 46 | Quyết định | Số 15/2010/QĐ-UBND ngày 07/4/2010 | Ban hành Quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 10/09/2018 | Năm 2018 |
| 47 | Quyết định | Số 27/2010/QĐ-UBND ngày 21/6/2010 | Về điều chỉnh thống nhất việc phân phối và sử dụng số tiền lãi thực thu từ các chương trình tín dụng của ngân sách địa phương | Được thay thế bằng Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 19/02/2014 của UBND tỉnh ban hành quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/03/2014 | |
| 48 | Quyết định | Số 42/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 | Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liến với đất | Được thay thế bằng Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Lệ phí địa chính) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 49 | Quyết định | Số 48/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 | Về việc ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và quyết toán các công trình sửa chữa, cải tạo và xây dựng mới có giá trị từ 100 triệu đồng trợ xuống trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và quyết toán các công trình sửa chữa, cải tạo, bảo trì, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất có giá trị dưới 500 triệu đồng áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/10/2017 | |
| 50 | Quyết định | Số 49/2010/QĐ-UBND ngày 19/11/2010 | Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đò ngang sông Vàm Cỏ (Phước Chỉ-Lộc Giang) huyện Trảng Bàng. | Được thay thế bằng Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 51 | Quyết định | Số 58/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 | Về quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ học kỳ II năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 08/01/2017 | |
| 52 | Quyết định | Số 59/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 | Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập | Bị thay thế bởi Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 09/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập | 20/11/2016 | |
| 53 | Nghị quyết | Số 43/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Về điều chỉnh mức thu phí, lệ phí | Do bị thay thế bằng Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/07/2014 | |
| 54 | Nghị quyết | Số 47/2011/NQ-HĐND ngày 09/11/2012 | Quy định mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề từ năm học 2012-2013 trở đi. | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ học kỳ II năm học 2016-2017 đến năm học 2020 | 01/01/2017 | |
| 55 | Quyết định | Số 06/2011/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 | Quyết định về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 19/5/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/05/2018 | Năm 2018 |
| 56 | Quyết định | Số 14/2011/QĐ-UBND ngày 09/5/2011 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 03/11/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 13/11/2015 | |
| 57 | Quyết định | Số 21/2011/QĐ-UBND ngày 29/6/2011 | Về ban hành đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Được thay thế bằng Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/10/2014 | |
| 58 | Quyết định | Số 40/2011/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 | Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/11/2016 | |
| 59 | Quyết định | Số 47/2011/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 | Về việc điều chỉnh mức thu phí tham quan di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà | Được thay thế bằng Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí tham quan di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 60 | Quyết định | Số 49/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 | Về việc ban hành tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người đưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 61 | Quyết định | Số 50/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 | Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy | Được thay thế bằng Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 62 | Quyết định | Số 52/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô | Được thay thế bằng Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 09/10/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 63 | Quyết định | Số 53/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 | V/v ban hành giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu, thuyền, sà lan áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu, thuyền, sà lan áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/08/2018 | Năm 2018 |
| 64 | Quyết định | Số 55/2011/QĐ-UBND ngày 29/12/2011 | Về quy định mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề từ năm học 2012-2013 trở đi | Bị thay thế bởi Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ học kỳ II năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 08/01/2017 | |
| 65 | Nghị quyết | Số 05/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được để lại phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được để lại phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản | 18/12/2017 | |
| 66 | Nghị quyết | Số 15/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 67 | Nghị quyết | Số 24/2012/NQ-HĐND ngày 10/10/2012 | Ban hành mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 68 | Quyết định | Số 13/2012/QĐ-UBND ngày 13/02/2012 | Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất để thực hiện nghĩa vụ tài chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Được thay thế bằng Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 08/01/2015 | |
| 69 | Quyết định | Số 19/2012/QĐ-UBND ngày 06/4/2012 | Ban hành Quy định lập dự toán, sử dụng, quyết toán kinh phí tổ chức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trích, kinh phí dự phòng, tỷ lệ phân chia và mức chi kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 22/06/2017 | |
| 70 | Quyết định | Số 38/2012/QĐ-UBND ngày 13/8/2012 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá và phí tham gia đấu giá | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực đấu giá tài sản | 31/12/2017 | |
| 71 | Quyết định | Số 42/2012/QĐ-UBND ngày 31/8/2012 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định và thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy trình phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định và thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/03/2017 | |
| 72 | Quyết định | Số 43/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm | Bị thay thế bởi Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy bna nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 73 | Quyết định | Số 45/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 | Về việc bổ sung khoản 1, Điều 2 Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND và điều chỉnh, bổ sung Phụ lục I Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu, thuyền, sà lan áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/08/2018 | |
| 74 | Quyết định | Số 2368/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 | Về tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí tham quan di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà | Được thay thế bằng Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí tham quan di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 75 | Quyết định | Số 48/2012/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 | Về việc Ban hành Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của UBND tỉnh về việc quy định mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/01/2018 | Năm 2018 |
| 76 | Quyết định | Số 57/2012/QĐ-UBND ngày 05/12/2012 | Về việc ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút của Đài Phát thanh-Truyền hình Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút lĩnh vực phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/09/2017 | |
| 77 | Nghị quyết | Số 02/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Quy định về chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ đào tạo của hợp tác xã giai đoạn 2017-2020 | 18/12/2017 | |
| 78 | Nghị quyết | Số 05/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về một số chế độ, định mức chi cho hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 79 | Nghị quyết | Số 11/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Do bị thay thế bằng Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/12/2014 | |
| 80 | Nghị quyết | Số 19/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Về mức phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô, mức trích để lại cho đơn vị thu phí và chính sách hỗ trợ phí sử dụng đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Nghị quyết số 04/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/04/2015 | |
| 81 | Nghị quyết | Số 25/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Do bị thay thế bằng Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/7/2014 | |
| 82 | Quyết định | Số 06/2013/QĐ-UBND ngày 07/3/2013 | Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 03/11/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 13/11/2015 | |
| 83 | Quyết định | Số 14/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 | Về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 08/01/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/01/2015 | |
| 84 | Quyết định | Số 34/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 | Ban hành Bảng giá bồi thường, hỗ trợ hoa màu, cây trái và vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh | Thay thế bởi Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá bồi thường, hỗ trợ hoa màu, cây trái và vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 08/01/2016 | |
| 85 | Quyết định | Số 39/2013/QĐ-UBND ngày 26/8/2013 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Được thay thế bằng Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/09/2014 | |
| 86 | Quyết định | Số 42/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô và xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ một xi lanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 25/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/06/2015 | |
| 87 | Quyết định | Số 51/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 | Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Được thay thế bằng Quyết định số 81/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/01/2015 | |
| 88 | Quyết định | Số 60/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 | Ban hành Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2014 | Được thay thế bằng Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2015 đến năm 2019 | 01/01/2015 | |
| 89 | Nghị quyết | Số 13/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào của khẩu | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 90 | Nghị quyết | Số 15/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về mức thu và quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 91 | Quyết định | Số 04/2014/QĐ-UBND ngày 19/02/2014 | Về việc ban hành Quy chế tạo lập, quản lý sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh, ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/12/2017 | |
| 92 | Quyết định | Số 20/2014/QĐ-UBND ngày 01/8/2014 | Quy định mức thu, quản lý và sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát | Bị thay thế bởi Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát, Chàng Riệc | 01/01/2017 | |
| 93 | Quyết định | Số 25/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu thuyền, sà lan ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 và Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu, thuyền, sà lan áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/08/2018 | Năm 2018 |
| 94 | Quyết định | Số 26/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 95 | Quyết định | Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 96 | Quyết định | Số 34/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 97 | Quyết định | Số 36/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 98 | Quyết định | Số 37/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Lệ phí địa chính) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 99 | Quyết định | Số 38/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 100 | Quyết định | Số 41/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 101 | Quyết định | Số 42/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 102 | Quyết định | Số 43/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 103 | Quyết định | Số 44/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 104 | Quyết định | Số 46/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí tham quan di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà | Bị thay thế bởi Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà | 01/01/2017 | |
| 105 | Quyết định | Số 47/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 106 | Quyết định | Số 48/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 107 | Quyết định | Số 50/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá dịch vụ qua phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 108 | Quyết định | Số 51/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 109 | Quyết định | Số 52/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 110 | Quyết định | Số 53/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 111 | Quyết định | Số 77/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 | Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/01/2016 | |
| 112 | Quyết định | Số 79/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 | Sửa đổi Khoản 1 và Điểm a Khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi Khoản 1 và Điểm a Khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/05/2017 | |
| 113 | Nghị quyết | Số 04/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 | Về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe môtô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành | 25/07/2017 | |
| 114 | Quyết định | Số 26/2015/QĐ-UBND ngày 25/5/2015 | Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc bãi bỏ một số Quyết định quy định về lĩnh vực phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô và Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 05/10/2017 | |
| 115 | Quyết định | Số 29/2015/QĐ-UBND ngày 03/6/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát | Bị thay thế bởi Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát, Chàng Riệc | 01/01/2017 | |
| 116 | Quyết định | Số 44/2015/QĐ-UBND 28/8/2015 | Về việc bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bành, tàu thuyền, sà lan ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011, Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 và Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu, thuyền, sà lan áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/08/2018 | Năm 2018 |
| 117 | Quyết định | Số 54/2015/QĐ-UBND ngày 03/11/2015 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/05/2018 | Năm 2018 |
| 118 | Quyết định | Số 67/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2017 | 01/01/2017 | |
| 119 | Nghị quyết | Số 27/2016/NQ-HĐND ngày 22/9/2016 | Về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 của HĐND tỉnh quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/04/2017 | Năm 2018 |
| 120 | Quyết định | Số 20/2016/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 | Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Chàng Riệc | Bị thay thế bởi Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát, Chàng Riệc | 01/01/2017 | |
| 121 | Quyết định | Số 42/2016/QĐ-UBND ngày 09/11/2016 | Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập | Bị thay thế bởi Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/07/2018 | Năm 2018 |
| 122 | Quyết định | Số 68/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2017 | Bị thay thế bởi Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2018 | 01/01/2018 | |
| 123 | Quyết định | Số 16/2017/QĐ-UBND ngày 30/05/2017 | Sửa đổi Điểm c Khoản 9 Điều 1 Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/05/2018 | Năm 2018 |
| 124 | Quyết định | Số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2018 | Bị thay thế bởi Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2019 | 01/01/2019 | Năm 2018 |
| 125 | Quyết định | Số 54/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát, Chàng Riệc | Bị thay thế bởi Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát, Chàng Riệc. | 07/07/2018 | Năm 2018 |
| III. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||||
| 1 | Quyết định | Số 74/2005/QĐ-UB ngày 26/01/2005 | Về việc phê duyệt Đề án chính sách tái định cư khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 11/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 21/11/2016 | |
| 2 | Quyết định | Số 31/2010/QĐ-UBND ngày 06/7/2010 | Về việc ban hành Quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, diện tích tối thiểu được phép tách thửa của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/03/2016 | |
| 3 | Quyết định | Số 35/2010/QĐ-UBND ngày 31/7/2010 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành, các cấp trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 51/2015/QĐUBND ngày 07/10/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai của Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/10/2015 | |
| 4 | Quyết định | Số 44/2010/QĐ-UBND ngày 19/8/2010 | Ban hành Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 02/4/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 12/04/2015 | |
| 5 | Nghị quyết | Số 45/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Về việc phê chuẩn phân cấp nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nhiệm vụ chi kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/10/2017 | |
| 6 | Quyết định | Số 42/2011/QĐ-UBND ngày 08/11/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 06/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, diện tích tối thiểu được phép tách thửa của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/03/2016 | |
| 7 | Quyết định | Số 43/2011/QĐ-UBND ngày 16/11/2011 | Về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, diện tích tối thiểu được phép tách thửa của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/03/2016 | |
| 8 | Quyết định | Số 10/2012/QĐ-UBND ngày 19/01/2012 | Ban hành quy định phân cấp nhiệm vụ chi, quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND ngày 07/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp nhiệm vụ chi, mức chi kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 9 | Quyết định | Số 19/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2014 ban hành kèm theo Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2015 đến năm 2019 | 01/01/2015 | |
| IV. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||||
| 1 | Quyết định | Số 286/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 | Ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 48/2018/QĐ- UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/10/2016 | |
| 2 | Quyết định | Số 33/2012/QĐ-UBND ngày 12/7/2012 | Ban hành Tiêu chuẩn "Ấp, khu phố văn hóa" | Bị thay thế bởi Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 09/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Tiêu chuẩn công nhận danh hiệu “Ấp văn hóa”, “Khu phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/03/2016 | |
| V. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||||
| 1 | Quyết định | Số 07/2008/QĐ-UBND ngày 06/02/2008 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh | 25/12/2015 | |
| VI. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | ||||||
| 1 | Quyết định | Số 50/2009/QĐ-UBND ngày 17/9/2009 | Ban hành Quy chế xem xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Tây Ninh | 03/09/2018 | Năm 2018 |
| 2 | Quyết định | Số 51/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 25/7/2018 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 51/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh | 06/08/2018 | Năm 2018 |
| 3 | Quyết định | Số 52/2010/QĐ-UBND ngày 02/12/2010 | Ban hành Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ các quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 26/04/2018 | Năm 2018 |
| 4 | Quyết định | Số 04/2011/QĐ-UBND ngày 18/02/2011 | V/v bổ sung Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ các quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 26/04/2018 | Năm 2018 |
| 5 | Quyết định | Số 13/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 | Về việc ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 02/6/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 12/06/2015 | |
| 6 | Quyết định | Số 05/2014/QĐ-UBND ngày 24/02/2014 | Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ các quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 26/04/2018 | Năm 2018 |
| 7 | Quyết định | Số 34/2015/QĐ-UBND ngày 24/6/2015 | Ban hành Quy chế mua, bán hàng miễm thuế tại Khu Thương mại-Công nghiệp Mộc Bài tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế mua, bán hàng miễn thuế tại Khu Thương mại-Công nghiệp Mộc Bài, tỉnh Tây Ninh | 19/07/2018 | Năm 2018 |
| VII. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | ||||||
| 1 | Quyết định | Số 08/2008/QĐ-UBND ngày 14/02/2008 | Về Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Được thay thế bằng Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 05/9/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/09/2014 | |
| 2 | Quyết định | Số 60/2008/QĐ-UBND ngày 24/7/2008 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý và thực hiện dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Được thay thế bằng Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/09/2018 | Năm 2018 |
| 3 | Quyết định | Số 74/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 | Về ban hành Quy định phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Được thay thế bằng Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 05/9/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/09/2014 | |
| 4 | Quyết định | Số 81/2008/QĐ-UBND ngày 02/10/2008 | Về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Được thay thế bằng Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 05/12/2014 của UBND tỉnh ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/12/2014 | |
| 5 | Quyết định | Số 13/2009/QĐ-UBND ngày 20/02/2009 | Quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 09/4/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/04/2015 | |
| 6 | Quyết định | Số 43/2009/QĐ-UBND ngày 14/8/2009 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | Được thay thế bằng Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 05/9/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/09/2014 | |
| 7 | Quyết định | Số 44/2009/QĐ-UBND ngày 14/8/2009 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Được thay thế bằng Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 05/9/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/09/2014 | |
| 8 | Quyết định | Số 49/2009/QĐ-UBND ngày 14/9/2009 | Ban hành Quy định về phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư công, dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/02/2015 | |
| 9 | Quyết định | Số 06/2010/QĐ-UBND ngày 24/02/2010 | Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 15/4/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/04/2015 | |
| 10 | Quyết định | Số 17/2010/QĐ-UBND ngày 08/4/2010 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND ngày 14/9/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư công, dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/02/2015 | |
| 11 | Quyết định | Số 51/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 | Ban hành bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 81/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/01/2015 | |
| 12 | Quyết định | Số 58/2014/QĐ-UBND ngày 09/10/2014 | Về việc ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 09/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/05/2016 | |
| 13 | Quyết định | Số 11/2015/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư công, dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư công, dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 14 | Quyết định | Số 18/2015/QĐ-UBND ngày 09/4/2015 | Ban hành Quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 19/2016/QĐ-UBNND ngày 08/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/06/2016 | |
| 15 | Quyết định | Số 22/2015/QĐ-UBND ngày 12/5/2015 | Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và bố trí nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/07/2017 | |
| 16 | Quyết định | Số 64/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 | Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 07/03/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/03/2018 | Năm 2018 |
| VIII. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||||
| 1 | Quyết định | Số 62/2008/QĐ-UBND ngày 02/8/2008 | Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết bước đầu các vụ đình công không đúng quy định pháp luật lao động trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2611/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 11/11/2015 | |
| 2 | Quyết định | Số 17/2012/QĐ-UBND ngày 29/3/2012 | Ban hành Quy chế tổ chức lễ tang, chế độ phúng điếu đối với cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước, đối tượng chính sách, người có công khi từ trần | Thay thế bởi Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 17/3/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tổ chức lễ tang, chế độ phúng điếu đối với cán bộ, công chức, viên chức, đối tượng chính sách, người có công khi từ trần | 27/03/2015 | |
| 3 | Nghị quyết | Số 36/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về chính sách hỗ trợ lễ tang, mai táng, phúng điếu đối với cán bộ, công chức, viên chức, đối tượng chính sách, người có công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ lễ tang, mai táng, phúng điếu đối với cán bộ, công chức, viên chức, đối tượng chính sách, người có công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/10/2017 | |
| 4 | Quyết định | Số 14/2015/QĐ-UBND ngày 17/3/2015 | Ban hành Quy chế tổ chức lễ tang, chế độ phúng điếu đối với cán bộ, công chức, viên chức, đối tượng chính sách, người có công khi từ trần | Bị thay thế bởi Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức lễ tang, chế độ phúng điếu đối với cán bộ, công chức, viên chức, đối tượng chính sách, người có công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 31/12/2017 | Năm 2018 |
| IX. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||||
| 1 | Quyết định | Số 20/2006/QĐ-UBND ngày 18/01/2006 | Ban hành Quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh | Thay thế bởi Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/10/2015 | |
| 2 | Quyết định | Số 60/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh | Thay thế bởi Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/10/2015 | |
| X. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | ||||||
| 1 | Quyết định | Số 18/2010/QĐ-UBND ngày 08/4/2010 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về đấu thầu trong lĩnh vực đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1736/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | 30/06/2016 | |
| 2 | Quyết định | Số 10/2013/QĐ-UBND ngày 02/4/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 10/6/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh | 20/06/2015 | |
| 3 | Quyết định | Số 21/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 | Ban hành Quy chế về mua, bán hàng miễn thuế tại Khu Thương mại - Công nghiệp Mộc Bài Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 24/6/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế mua, bán hàng miễn thuế tại Khu Thương mại - Công nghiệp Mộc Bài tỉnh Tây Ninh | 04/07/2015 | |
| 4 | Nghị quyết | Số 06/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 | Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh | Thay thế bởi Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh. | 23/12/2018 | |
| 5 | Quyết định | Số 11/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 | Sửa đổi, bổ sung Chương I Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh | Thay thế bởi Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 sửa đổi, bổ sung Chương I Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh | 01/10/2019 | |
| XI. LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG | ||||||
| 1 | Quyết định | Số 06/2007/QĐ-UBND ngày 26/02/2007 | Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ dân cư tự quản | Được thay thế bằng Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 12/6/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ dân cư tự quản | 22/6/2014 | |
| 2 | Nghị quyết | Số 29/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Về quy định mức đóng góp quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành | 25/07/2017 | |
| 3 | Quyết định | Số 30/2011/QĐ-UBND ngày 31/8/2011 | Về việc quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc bãi bỏ một số Quyết định quy định về lĩnh vực phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô và Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 05/10/2017 | |
| 4 | Quyết định | Số 31/2011/QĐ-UBND ngày 31/8/2011 | Ban hành Quy chế thu, quản lý và sử dụng Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc bãi bỏ một số Quyết định quy định về lĩnh vực phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô và Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 05/10/2017 | |
| 5 | Quyết định | Số 41/2011/QĐ-UBND ngày 15/11/2018 | Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của lực lượng Tuần tra nhân dân | Bị bãi bỏ bới Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 15/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh bãi bỏ các quyết định về tổ chức và hoạt động của lực lượng Tuần tra nhân dân | 12/01/2018 | Năm 2018 |
| 6 | Quyết định | Số 09/2012/QĐ-UBND ngày 15/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về tổ chức, hoạt động đối với lực lượng Tuần tra nhân dân ban hành kèm theo Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND ngày 03/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bới Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 15/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh bãi bỏ các quyết định về tổ chức và hoạt động của lực lượng Tuần tra nhân dân | 12/01/2018 | Năm 2018 |
| XII. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | ||||||
| 1 | Quyết định | Số 38/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 | Ban hành quy chế quản lý nhà nước về Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của UBND tỉnh về Về việc bãi bỏ Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế quản lý nhà nước về Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/05/2018 | Năm 2018 |
| 2 | Quyết định | Số 15/2012/QĐ-UBND ngày 23/02/2012 | Quy định chế độ nhuận bút, biên tập, cập nhật, dịch thuật cho Cổng thông tin điện tử tỉnh Tây Ninh và Dự án KC.01.14/06-10 | Thay thế bởi Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 17/4/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao trên Cổng/Trang thông tin điện tử; hệ thống bảng quang báo và tài liệu không kinh doanh | 27/04/2015 | |
| 3 | Quyết định | Số 45/2013/QĐ-UBND ngày 29/11/2013 | Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND ngày 29/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND ngày ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/12/2017 | |
| XIII. LĨNH VỰC KINH TẾ TẬP THỂ | ||||||
| 1 | Quyết định | Số 37/2009/QĐ-UBND ngày 17/7/2009 | Ban hành Quy chế phối hợp hoạt động trong phát triển kinh tế tập thể | Thay thế bởi Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động phát triển kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh | 14/11/2015 | |
| 2 | Nghị quyết | Số 02/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ đào tạo của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017-2020. | 18/12/2017 | |
| 3 | Quyết định | Số 16/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 | Về việc Quy định chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên HTX chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưởng của HTX, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh | Thay thế bởi Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 30/8/2018 về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồ dưỡng của hợp tác xã, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/09/2018 | Năm 2018 |
| XIV. LĨNH VỰC Y TẾ | ||||||
| 1 | Nghị quyết | Số 38/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 | Về chính sách tạm thời hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chính sách hỗ trợ, phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2020 | 20/12/2016 | |
| 2 | Quyết định | Số 09/2009/QĐ-UBND ngày 10/02/2009 | Ban hành Quy định tạm thời chính sách hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 | Bị thay thế bởi Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2020 | 31/12/2016 | |
| 3 | Nghị quyết | Số 08/2010/NQ-HĐND ngày 23/3/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 38/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chính sách tạm thời hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chính sách hỗ trợ, phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2020 | 20/12/2016 | |
| 4 | Quyết định | Số 24/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tạm thời chính sách hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 | Bị thay thế bởi Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2020 | 31/12/2016 | |
| 5 | Nghị quyết | Số 28/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 38/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chính sách tạm thời hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chính sách hỗ trợ, phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2020 | 20/12/2016 | |
| 6 | Quyết định | Số 36/2011/QĐ-UBND ngày 22/9/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tạm thời chính sách hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 | Bị thay thế bởi Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2020 | 31/12/2016 | |
| 7 | Nghị quyết | Số 09/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về quy định mức giá thu viện phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành | 01/01/2015 | |
| 8 | Nghị quyết | Số 22/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Về việc quy định bổ sung mức giá thu viện phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành | 01/01/2015 | |
| 9 | Quyết định | Số 07/2013/QĐ-UBND ngày 28/03/2013 | Về quy định mức giá thu một phần viện phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Được thay thế bằng Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 về việc quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế cộng lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 02/01/2015 | |
| 10 | Quyết định | Số 37/2013/QĐ-UBND ngày 14/11/2013 | Về quy định bổ sung mức giá thu một phần viện phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Được thay thế bằng Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 về việc quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế cộng lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 02/01/2015 | |
| 11 | Nghị quyết | Số 32/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về sửa đổi Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 38/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chính sách tạm thời hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chính sách hỗ trợ, phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2020 | 20/12/2016 | |
| 12 | Quyết định | Số 70/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2018 | |
| 13 | Quyết định | Số 78/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 6 Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tạm thời chính sách hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 | Bị thay thế bởi Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2020 | 31/12/2016 | |
| XV. LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||||
| 1 | Quyết định | Số 50/2007/QĐ-UBND ngày 24/12/2007 | Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, chức danh, điều kiện và quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý | Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 18/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh, điều kiện và quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 28/04/2018 | Năm 2018 |
| 2 | Quyết định | Số 44/2008/QĐ-UBND ngày 16/6/2008 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số-Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh | 15/05/2017 | |
| 3 | Quyết định | Số 63/2008/QĐ-UBND ngày 05/8/2008 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh | 15/05/2017 | |
| 4 | Quyết định | Số 64/2008/QĐ-UBND ngày 05/8/2008 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh | 10/09/2016 | |
| 5 | Quyết định | Số 70/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 | Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Chi cục bộ máy của Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của các cơ quan trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tây Ninh | 15/10/2017 | |
| 6 | Quyết định | Số 71/2008/QĐ-UBND ngày 21/8/2008 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 06/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh | 17/01/2017 | |
| 7 | Quyết định | Số 73/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 65/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh | 29/08/2008 | |
| 8 | Quyết định | Số 78/2008/QĐ-UBND ngày 02/10/2008 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Thay thế bởi Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh | 25/12/2015 | |
| 9 | Quyết định | Số 92/2008/QĐ-UB ngày 25/11/2008 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Tây Ninh | 25/04/2016 | |
| 10 | Quyết định | Số 19/2009/QĐ-UBND ngày 03/4/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương | Thay thế bởi Quyết định số 65/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh | 10/01/2016 | |
| 11 | Quyết định | Số 29/2009/QĐ-UBND ngày 18/6/2009 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 24/12/2007 của UBND tỉnh | Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 18/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh, điều kiện và quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 28/04/2018 | Năm 2018 |
| 12 | Quyết định | Số 39/2009/QĐ-UBND ngày 22/7/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh | 07/08/2015 | |
| 13 | Quyết định | Số 40/2009/QĐ-UBND ngày 04/8/2009 | Ban hành chức năng, nhiệm vụ, và cơ cấu tổ chức bộ máy của Chi cục Quản lý đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của các cơ quan trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tây Ninh | 15/10/2017 | |
| 14 | Quyết định | Số 41/2009/QĐ-UBND ngày 04/8/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh | 09/08/2015 | |
| 15 | Quyết định | Số 46/2009/QĐ-UBND ngày 07/9/2009 | Đổi tên Chi cục Bảo vệ và Phát triển nguồn lợi thuỷ sản thành Chi cục Thuỷ sản và ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ sản | Thay thế bởi Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh | 25/12/2015 | |
| 16 | Quyết định | Số 47/2009/QĐ-UBND ngày 07/9/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ thực vật trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh | 25/12/2015 | |
| 17 | Quyết định | Số 48/2009/QĐ-UBND ngày 07/9/2009 | Đổi tên Chi cục Hợp tác xã và Phát triển nông thôn thành Chi cục Phát triển nông thôn và ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn | Thay thế bởi Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh | 25/12/2015 | |
| 18 | Quyết định | Số 51/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh | 15/09/2016 | |
| 19 | Quyết định | Số 53/2009/QĐ-UBND ngày 09/10/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Tây Ninh | 27/07/2015 | |
| 20 | Quyết định | Số 54/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh | 07/10/2016 | |
| 21 | Quyết định | Số 55/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 | Ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế | Bị thay thế bởi Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh | 15/05/2017 | |
| 22 | Quyết định | Số 58/2009/QĐ-UBND ngày 10/11/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh | 02/05/2016 | |
| 23 | Quyết định | Số 62/2009/QĐ-UBND ngày 26/11/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh | 07/10/2016 | |
| 24 | Quyết định | Số 12/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Thay thế bởi Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh | 25/12/2015 | |
| 25 | Quyết định | Số 14/2010/QĐ-UBND ngày 02/4/2010 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ | Thay thế bởi Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh | 09/08/2015 | |
| 26 | Quyết định | Số 25/2010/QĐ-UBND ngày 12/5/2010 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ lợi trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh | 25/12/2015 | |
| 27 | Quyết định | Số 39/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ | Thay thế bởi Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh | 23/01/2015 | |
| 28 | Quyết định | Số 40/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ | Thay thế bởi Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh | 23/01/2015 | |
| 29 | Quyết định | Số 47/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Văn thư - Lưu trữ trực thuộc Sở Nội vụ | Thay thế bởi Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh | 23/01/2015 | |
| 30 | Quyết định | Số 05/2011/QĐ-UBND ngày 23/02/2011 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh | 23/04/2016 | |
| 31 | Quyết định | Số 15/2011/QĐ-UBND ngày 10/5/2011 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo trợ xã hội – Bảo vệ, chăm sóc trẻ em trực thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Tây Ninh | 25/04/2016 | |
| 32 | Quyết định | Số 33/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 10/04/2017 | |
| 33 | Quyết định | Số 37/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh | Bị thay thế bởi Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 30/10/2016 | |
| 34 | Quyết định | Số 45/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Thay thế bởi Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh | 25/12/2015 | |
| 35 | Nghị quyết | Số 13/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Về chính sách đào tạo và thu hút nhân tài | Thay thế bởi Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đào tạo sau đại học và thu hút nhân tài | 25/04/2015 | |
| 36 | Nghị quyết | Số 18/2012/NQ-HĐND ngày 10/10/2012 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | Thay thế bởi Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/07/2018 | Năm 2018 |
| 37 | Quyết định | Số 16/2012/QĐ-UBND ngày 09/3/2012 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường | Thay thế bởi Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 10/9/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường | 20/09/2015 | |
| 38 | Quyết định | Số 20/2012/QĐ-UBND ngày 10/4/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 22/7/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh | 06/08/2015 | |
| 39 | Quyết định | Số 21/2012/QĐ-UBND ngày 11/4/2012 | Về việc sửa đổi Khoản 2 Điều 3 của Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 10/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng | Bị thay thế bởi Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh | 02/05/2016 | |
| 40 | Quyết định | Số 27/2012/QĐ-UBND ngày 25/5/2012 | Về việc Quy định chế độ thù lao đối với lãnh đạo chuyên trách các hội đặc thù trên địa bàn tỉnh | Bị thay thế bởi Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 09/03/2018 của UBND tỉnh về việc Quy định chế độ thù lao đối với lãnh đạo chuyên trách các hội đặc thù trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/04/2018 | Năm 2018 |
| 41 | Quyết định | Số 31/2012/QĐ-UBND ngày 05/7/2012 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh | 09/01/2016 | |
| 42 | Quyết định | Số 34/2012/QĐ-UBND ngày 17/7/2012 | Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 10/4/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng tỉnh Tây Ninh | 20/04/2015 | |
| 43 | Quyết định | Số 37/2012/QĐ-UBND ngày 13/8/2012 | Ban hành Quy định về chính sách đào tạo và thu hút nhân tài | Bị thay thế bởi Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 26/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về chính sách đào tạo sau đại học và thu hút nhân tài | 05/06/2015 | |
| 44 | Quyết định | Số 50/2012/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 | Ban hành quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | 12/11/2018 | Năm 2018 |
| 45 | Quyết định | Số 55/2012/QĐ-UBND ngày 04/12/2012 | Ban hành quy định mức chi hỗ trợ trong đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 14/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức chi hỗ trợ trong đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 24/07/2017 | |
| 46 | Quyết định | Số 31/2013/QĐ-UBND ngày 09/07/2013 | Về việc Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý | Bị thay thế bởi Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 18/4/2018 ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý | 28/04/2018 | Năm 2018 |
| 47 | Quyết định | Số 46/2013/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 | Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh | 23/01/2015 | |
| 48 | Quyết định | Số 47/2013/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 26/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | Bị thay thế bởi Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh | 07/10/2016 | |
| 49 | Quyết định | Số 48/2013/QĐ-UBND ngày 06/11/2013 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh | 07/10/2016 | |
| 50 | Quyết định | Số 17/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 | Về việc điều chỉnh mức đóng góp, hỗ trợ, làm công tác từ thiện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 10/4/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng tỉnh Tây Ninh | 20/04/2015 | |
| 51 | Quyết định | Số 54/2014/QĐ-UBND ngày 09/9/2014 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 64/2008/QĐ-UBND ngày 05/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh | 10/09/2016 | |
| 52 | Quyết định | Số 19/2015/QĐ-UBND ngày 10/4/2015 | Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về công tôc thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/10/2018 | Năm 2018 |
| 53 | Nghị quyết | Số 29/2016/NQ-HĐND ngày 22/9/2016 | Sửa đổi, bổ sung Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 10 năm 2012 của HĐND tỉnh quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/07/2018 | Năm 2018 |
| 54 | Quyết định | Số 43/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh ban hành kèm theo Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | 12/11/2018 | Năm 2018 |
| 55 | Quyết định | Số 12/2017/QĐ-UBND ngày 29/03/2017 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 01/01/2019 | Năm 2018 |
| XVI. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||||
| 1 | Quyết định | Số 47/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007 | Ban hành quy định tạm thời về đấu thầu, đặt hàng thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các danh mục quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 04/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đấu thầu, đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích quản lý, bảo trì công trình đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 15/12/2017 | |
| 2 | Quyết định | Số 65/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 30/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tây Ninh | 10/06/2016 | |
| 3 | Quyết định | Số 61/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 | Ban hành bảng xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành bảng xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/07/2017 | |
| 4 | Quyết định | Số 67/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định giá giá dịch vụ qua phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 27/10/2017 | |
| XVII. LĨNH VỰC NGOẠI VỤ | ||||||
| 1 | Quyết định | Số 67/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | Về Quy định quản lý thống nhất hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND tỉnh về quy định quản lý thống nhất hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/12/2017 | |
| Tổng cộng: 266 văn bản | ||||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/trích yếu nội dung của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| I. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 37/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh về quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Khoản a, đ, e Mục 1; Mục 7; Khoản c Mục 10 Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi một số mức chi tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 37/2014/HĐND | 25/04/2015 |
| Nội dung chi, mức chi về công tác hòa giải cơ sở quy định tại Điểm b Khoản 1, Điểm a Khoản 2 Điều 1 và Mục 8 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 05/8/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 15/8/2015 | |||
| 2 | Quyết định | Số 01/2015/QĐ-UBND ngày 08/01/2015 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Khoản a, đ, e Mục 1; Mục 7; Khoản c Mục 10 Phụ lục kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND | Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 03/6/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi một số mức chi tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND | 13/06/2015 |
| Khoản 2 Điều 2 và Mục 8 Phụ lục kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND | Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi thực hiện công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh bãi bỏ Khoản 2 Điều 2 và Mục 8 Phụ lục kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND | 07/9/2015 | |||
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
| 1 | Quyết định | Số 29/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung, bãi bỏ, miễn các loại phí, lệ phí theo Nghị quyết số 06/2008/NQ-HĐND ngày 08/4/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 13 | Điểm 3.1 Khoản 3 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 |
| 2 | Quyết định | Số 58/2012/QĐ-UBND ngày 10/12/2012 của UBND tỉnh Công bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 trên địa bàn tỉnh | Phụ lục số 02 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 của UBND tỉnh điều chỉnh giao dự toán chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 27/01/2014 |
| 3 | Nghị quyết | Số 03/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 của HĐND tỉnh về quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Điểm c, d Khoản 4; Điểm a, b Khoản 9 Mục I Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND | Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND | 25/4/2015 |
| 4 | Nghị quyết | Số 12/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 của HĐND tỉnh về quy định mức chi kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Điểm a, b Khoản 1; Khoản 3 Mục I Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND | Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND | 25/4/2015 |
| 5 | Quyết định | Số 13/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 của UBND tỉnh quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Điểm c, d Khoản 4; Điểm a, b Khoản 9 Phụ lục kèm theo Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND | Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 25/5/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND | 06/05/2015 |
| 6 | Quyết định | Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 của UBND tỉnh quy định mức chi kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Điểm a, b Khoản 1 và sửa đổi, bổ sung nội dung mức chi thuê người dẫn chương trình có chuyên môn hoặc có kinh nghiệm; mức chi giải thưởng quy định tại Điểm a Khoản 3 của Phụ lục kèm theo Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND | Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 25/5/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND | 06/05/2015 |
| 7 | Quyết định | Số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Khoản 1 Điều 1 và Điểm a Khoản 3 Điều 1 | Quyết định số 79/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnhSửa đổi Khoản 1 Điều 1 và Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành biểu giá nước sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất và kinh doanh dịch vụ khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/01/2015 |
| Khoản 1 và Điểm a Khoản 3 Điều 1 | Được sửa đổi bởi Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi Khoản 1 và Điểm a Khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/5/2017 | |||
| 8 | Quyết định | Số 07/2014/QĐ-UBND ngày 24/03/2014 về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Khoản 1 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 13/03/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/03/2018 |
| 9 | Nghị quyết | Số 10/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chính sách đào tạo sau đại học và thu hút nhân tài | Điểm c Khoản 1, Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 4 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 về chính sách đào tạo sau đại học và thu hút nhân tài | 21/10/2017 |
| 10 | Nghị quyết | Số 35/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | Nội dung gạch đầu dòng thứ 3 điểm b khoản 3 Điều 1 | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 quy định mức hỗ trợ kiêm nhiệm cho người quản lý các thiết chế văn hóa, thể thao và kinh phí duy trì, tổ chức hoạt động của Trung tâm Văn hóa-Thể thao-Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn và Nhà văn hóa ấp, Nhà văn hóa liên ấp, Nhà văn hóa dân tộc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/12/2018 |
| 11 | Nghị quyết | Số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Khoản 3 Phụ lục VII kèm theo Nghị quyết | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 sửa đổi bổ sung Khoản 3 Phụ lục VII kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/7/2017 |
| Phụ lục I Danh mục phí và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí thuộc lĩnh vực công thương nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng. | Bị sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/04/2018 | |||
| Mục a Phụ lục IV Danh mục phí và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí thuộc lĩnh vực Sở Tư pháp | |||||
| Điểm a, b, c Khoản 1 Phụ lục V Danh mục lệ phí quản lý Nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân | |||||
| Khoản 2 Phụ lục VII Danh mục lệ phí liên quan đến sản xuất, kinh doanh | |||||
| Mục 1 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/12/2018 | |||
| 12 | Quyết định | Số 45/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | Mục I, Mục II Phụ lục I | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung phục lục I ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 31/12/2017 |
| 13 | Quyết định | Số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/01/2017 |
| Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh vận tải bằng ô tô quy định tại Khoản 3 Điều 1 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số mức thu lệ phí quy định tại Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/07/2018 | |||
| 14 | Quyết định | Số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Mức thu lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch quy định tại Điểm đ Khoản 1; Điểm e Khoản 2 và Khoản 3 Điều 1 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số mức thu lệ phí quy định tại Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/07/2018 |
| 15 | Quyết định | Số 55/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định mức thu, quản lý và sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát, Chàng Riệc. | Điểm a Khoản 4 và Điểm b Khoản 4 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định mức thu, quản lý và sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát, Chàng Riệc. | 01/10/2017 |
| Khoản 4 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 25/06/2018 sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định mức thu, quản lý và sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát, Chàng Riệc. | 07/07/2018 | |||
| 16 | Quyết định | Số 56/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Mức thu phí tại Khoản 1 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2018 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/07/2018 |
| 17 | Quyết định | Số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Khoản 2 Điều 9; Khoản 1 Điều 15 | Bị sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi bổ sung Khoản 2 Điều 9 Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 05/09/2018 |
| III. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 1 | Quyết định | Số 28/2012/QĐ-UBND ngày 14/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Tây Ninh | Khoản 2 Điều 3; Khoản 1 Điều 5; Điều 21 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 16/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 26/01/2017 |
| 2 | Quyết định | Số 71/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2015 đến năm 2019 | Điểm b Khoản 2; Điểm a, b Khoản 5 Mục I; Khoản 3 Mục II; Điểm b Khoản 3, Điểm a Khoản 4 Mục IV Phần I; Khoản 9 Mục II Phần II Bảng giá đất và số thứ tự 8 Mục I Phụ lục III kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 10/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 20/5/2016 |
| IV. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
| 1 | Quyết định | Số 47/2012/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa-Thể thao-Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn | Điểm b Khoản 1 Điều 6 Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND | Sửa đổi bởi Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh về việc sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 6 của Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 13/4/2014 |
| V. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
| 1 | Quyết định | Số 48/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Khoản 6 Điều 3; Khoản 2 Điều 4; Khoản 2 Điều 5; Khoản 3 Điều 10; Điểm c Khoản 3 Điều 14; Khoản 4 Điều 14; Điểm a, b, c Khoản 3 Điều 16; | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 09/05/2018 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư công, dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 của UBND tỉnh | 20/05/2018 |
| 2 | Quyết định | Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Điểm c khoản 2 Điều 4; Điều 8; Khoản 1 Điều 9; Khoản 1, 2, 3 và 4, 7, 8, 9 Điều 12; Khoản 2, 3, 4, 7, 8 Điều 13; Khoản 2 Điều 14 | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND ngày 07/11/2018 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND | 20/11/2018 |
| VI. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 34/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 | Mục 1 Phần III Điều 1 | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 35/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh tăng định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giao đoạn 2015-2020 theo Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn | 21/12/2014 |
| 2 | Quyết định | Số 02/2011/QĐ-UBND ngày 15/01/2011 của UBND tỉnh ban hành Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 | Nội dung quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn tham gia học nghề quy định tại Mục I Phần E của Đề án ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND | Bị bãi bỏ bởi Quết định số 80/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh tăng định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2015-2020 theo Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn | 10/01/2015 |
| VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||
| 1 | Quyết định | Số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Điều 2; Điều 3; Điều 9; Điểm a, b Khoản 2 Điều 7; Khoản 1, Khoản 2 Điều 10; Điều 11; Điều 14; Khoản 3 Điều 15; Khoản 2, Khoản 3 Điều 16; Điều 17; Khoản 2 Điều 18; Khoản 2, 3 và 4 Điều 20; Điềm a Khoản 3 Điều 24; Khoản 1, 2 Điều 33; | Bị sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2018 của UBND tỉnh sửa đổi bổ sung một số điều Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/05/2018 |
| 2 | Quyết định | Số 66/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến tỉnh Tây Ninh | Khoản 1 Điều 1; Điều 3; Điều 4; Khoản 2 Điều 5; Khoản 1 Điều 6; Khoản 2 Điều 7; Khoản 1 Điều 9. Mẫu số 03/SK Mẫu số 05/SK | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động sáng kiến tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh. | 09/12/2018 |
| VIII. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 09/2004/NQ-HĐ ngày 30/7/2004 của HĐND tỉnh về việc đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2004 | Mục III Nghị quyết số 09/2004/NQ-HĐ | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/7/2014 |
| 2 | Nghị quyết | Số 11/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn ngân sách tỉnh | Điều 4; Phụ lục Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND | Bị sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn ngân sách tỉnh | 09/04/2018 |
| Phụ lục Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh kèm theo Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh Tây Ninh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh | 23/12/2018 | |||
| 3 | Quyết định | Số 28/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 của HĐND tỉnh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn ngân sách tỉnh | Chương I Phụ lục Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND | Bị sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 sửa đổi, bổ sung Chương I Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 của HĐND tỉnh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn ngân sách tỉnh | 01/05/2018 |
| XI. LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG | |||||
| 1 | Quyết định | Số 07/2012/QĐ-UBND ngày 19/01/2012 của UBND tỉnh Quy định về tổ chức, chế độ chính sách và trang bị đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Điều 5 Quy định về tổ chức, chế độ chính sách và trang bị đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND | Sửa đổi bởi Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 của UBND tỉnh về việc sửa đổi Điều 5 Quy định về tổ chức, chế độ chính sách và trang bị đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 19/01/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 01/12/2014 |
| X. LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
| 1 | Quyết định | Số 50/2012/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | Khoản 2, Khoản 3 Điều 2; Khoản 2, Khoản 3 Điều 3Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh ban hành kèm theo Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 27/11/2016 |
| 2 | Quyết định | Số 15/2014/QĐ-UBND ngày 02/6/2014 của UBND tỉnh phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Tây Ninh | Điều 1 Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; Khoản 2 Điều 16, Điểm a Khoản 1, Khoản 4, Điểm đ Khoản 8 Điều 17 Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Tây Ninh phê duyệt kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND | Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 19/3/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một điều của Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 02/6/2014 phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Tây Ninh | 29/3/2015 |
| 3 | Quyết định | Số 27/2015/QĐ-UBND ngày 26/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về chính sách đào tạo sau đại học và thu hút nhân tài | Điều 3, Điều 5, Khoản 2 Điều 9 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 30/11/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chính sách đào tạo sau đại học và thu hút nhân tài ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 12/12/2017 |
| Tổng cộng: 35 văn bản | |||||
| Stt | Tên loại văn bản | Số ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành vb | Trích yếu nội dung văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| I. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
| 1 | Quyết định | Số 65/2013/QĐ-UBND ngày 24/12/2013 | Quyết định về việc ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 03/01/2014 | |
| 2 | Nghị quyết | Số 37/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/12/2014 | HHL 1 phần năm 2015 NQ 08/2015/NQ-HĐND NQ 15/2015/NQ-HĐND |
| 3 | Quyết định | Số 18/2014/QĐ-UBND ngày 30/7/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/08/2014 | |
| 4 | Nghị quyết | Số 09/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 | Về sửa đổi, bổ sung phụ lục kèm theo Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 về quy định mức chi kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 về quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/4/2015 | |
| 5 | Nghị quyết | Số 15/2015/NQ-HĐND ngày 31/7/2015 | Về quy định mức chi thực hiện công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/08/2015 | |
| 6 | Quyết định | Số 01/2015/QĐ-UBND ngày 08/01/2015 | Về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/01/2015 | HHL 1 phần năm 2015 QĐ 31/2015/QĐ-UBND QĐ 43/2015/QĐ-UBND |
| 7 | Quyết định | Số 25/2015/QĐ-UBND ngày 25/5/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung phụ lục kèm theo Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 quy định mức chi kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính và phụ lục kèm theo Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 05/06/2015 | |
| 8 | Quyết định | Số 31/2015/QĐ-UBND ngày 03/6/2015 | Về việc sửa đổi một số mức chi tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 08/01/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 13/6/2015 | |
| 9 | Quyết định | Số 38/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh | 06/08/2015 | |
| 10 | Quyết định | Số 43/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 | Về việc quy định mức chi thực hiện công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 07/09/2015 | |
| 11 | Quyết định | Số 24/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 | Ban hành Quy định mức trần chi phí chứng thực và thù lao dịch thuật các giấy tờ, tài liệu liên quan đến công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/7/2016 | |
| 12 | Quyết định | Số 25/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 | Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/7/2016 | |
| 13 | Quyết định | Số 44/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 | Ban hành Quy định về Tiêu chí và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2016 | |
| 14 | Nghị quyết | Số 16/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Về việc bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành | 25/7/2017 | |
| 15 | Nghị quyết | Số 49/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được để lại phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản | 18/12/2017 | |
| 16 | Quyết định | Số 24/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật và quyết định có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn tỉnh | 31/8/2017 | |
| 17 | Quyết định | Số 30/2017/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 | Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy định về lĩnh vực phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô và Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 05/10/2017 | |
| 18 | Quyết định | Số 50/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực đấu giá tài sản | 31/12/2017 | |
| 19 | Nghị quyết | Số 15/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Về việc quy định nội dung chi, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/07/2018 | |
| 20 | Quyết định | Số 20/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Về việc bãi bỏ một số mức thu lệ phí quy định tại Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/07/2018 | |
| 21 | Quyết định | Số 21/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí đăng ký cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/07/2018 | |
| LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
| 1 | Quyết định | Số 1144/2004/QĐ-CT ngày 30/6/2004 | Về việc quy định về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông | 14/08/2004 | |
| 2 | Nghị quyết | Số 22/2006/NQ-HĐND ngày 13/7/2006 | Về mức thu học phí xét tuyển vào trường Trung học chuyên nghiệp và phí dự thi năng khiếu vào trường Cao đẳng Sư phạm | 23/07/2006 | |
| 3 | Nghị quyết | Số 28/2006/NQ-HĐND ngày 26/9/2006 | Về điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với các cơ sở giáo dục từ năm học 2006-2007 và những năm tiếp theo | 06/10/2006 | |
| 4 | Quyết định | Số 288/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 | Về quy định mức thu học phí, thu xây dựng trường học; thu phí, lệ phí học nghề, đào tạo áp dụng đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo từ năm học 2006-2007 và những năm học tiếp theo | 30/12/2006 | HHL một phần kỳ đầu |
| 5 | Quyết định | Số 26/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu | 16/09/2007 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 6 | Quyết định | Số 43/2007/QĐ-UBND ngày 13/11/2007 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu | 23/11/2007 | |
| 7 | Quyết định | Số 29/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 | Điều chỉnh, bổ sung, bãi bỏ, miễn các loại phí, lệ phí theo Nghị quyết số 06/2008/NQ-HĐND ngày 8/4/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 13 về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh | 19/05/2008 | HHL 1 phần năm 2014 |
| 8 | Nghị quyết | Số 17/2009/NQ-HĐND ngày 16/7/2009 | Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. | 26/07/2009 | |
| 9 | Quyết định | Số 34/2009/QĐ-UBND ngày 23/06/2000 | Về việc miễn lệ phí hộ tịch đối với người Lào di cư sang Việt Nam đã được cấp phép cư trú ổn định và có nguyện vọng xin nhập quốc tịch Việt Nam | 03/07/2009 | |
| 10 | Quyết định | Số 42/2009/QĐ-UBND ngày 04/08/2009 | Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | 14/08/2009 | |
| 11 | Quyết định | Số 09/2010/QĐ-UBND ngày 23/3/2010 | Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Tây Ninh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Tây Ninh và chi tiêu tiếp khách trong nước | 03/04/2010 | |
| 12 | Nghị quyết | Số 30/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Phê chuẩn Phương án phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015 | 20/12/2010 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 13 | Nghị quyết | Số 13/2010/NQ-HĐND ngày 09/07/2010 | Về mức thu quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 19/7/2010 | |
| 14 | Quyết định | Số 19/2010/QĐ-UBND ngày 14/4/2010 | Ban hành Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Tây Ninh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Tây Ninh và chi tiêu tiếp khách trong nước | 24/4/2010 | |
| 15 | Quyết định | Số 54/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015. | 12/10/2010 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 16 | Nghị quyết | Số 39/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Thông qua dự toán ngân sách nhà nước năm 2012 và phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2012 | 19/12/2011 | |
| 17 | Nghị quyết | Số 42/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Về việc phê chuẩn phương án điều chỉnh tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách và định mức bổ sung từ tỉnh cho ngân sách huyện, xã của huyện Dương Minh Châu | 19/12/2011 | |
| 18 | Quyết định | Số 01/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 | Bổ sung Quyết định số 54/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015 | 17/01/2011 | |
| 19 | Quyết định | Số 10/2011/QĐ-UBND ngày 24/3/2011 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 92/2005/QĐ-UBND ngày 28/01/2005 về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí bảo vệ mội trường đối với nước thải | 04/04/2011 | |
| 20 | Quyết định | Số 19/2011/QĐ-UBND ngày 28/6/2011 | Điều chỉnh, bổ sung Quyết định 14/2011/QĐ-UBND ngày 09/5/2011 về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 08/07/2011 | |
| 21 | Quyết định | Số 54/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 | Ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là đất và nhà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 03/01/2012 | |
| 22 | Nghị quyết | Số 04/2012/NQ-HĐND ngày 11/07/2012 | Về việc không thu phí đường bộ 785 đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự | 21/07/2012 | |
| 23 | Nghị quyết | Số 06/2012/NQ-HĐND ngày 11/07/2012 | Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, định mức sử dụng điên thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vi sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ngoài các đối tượng đã được quy định tại quyết định số 78/2001/QĐ-TTG, ngày 16 tháng 5 năm 2001 của thủ tướng Chính phủ | 21/07/2012 | |
| 24 | Nghị quyết | Số 16/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Về việc Quy định mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/07/2012 | |
| 25 | Nghị quyết | Số 28/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | Thông qua dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 và phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 | 17/12/2012 | |
| 26 | Quyết định | Số 04/2012/QĐ-UBND ngày 13/01/2012 | Quyết định điều chỉnh QĐ 54/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm(%) phân chia các khoản giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015 | 23/01/2012 | |
| 27 | Quyết định | Số 18/2012/QĐ-UBND ngày 06/04/2012 | Về việc ban hành cơ chế quản lý, sử dụng nguồn ngân sách huyện, thị xã tập trung cho Quỹ phát triển đất tỉnh Tây Ninh | 16/04/2012 | |
| 28 | Quyết định | Số 36/2012/QĐ-UBND ngày 08/08/2012 | Về việc không thu phí đường bộ 785 đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự | 18/08/2012 | |
| 29 | Quyết định | Số 39/2012/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 | Ban hành quy định đối tượng, tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vi sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/09/2012 | |
| 30 | Quyết định | Số 40/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 | Ban hành Quy định mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 08/09/2012 | |
| 31 | Quyết định | Số 58/2012/QĐ-UBND ngày 10/12/2012 | Công bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 trên địa bàn tỉnh | 20/12/2012 | HHL 1 phần năm 2014 QĐ số 01/2014/QĐ-UBND |
| 32 | Nghị quyết | Số 01/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Quy định về mức thù lao cho cộng tác viên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/03/2013 | |
| 33 | Nghị quyết | Số 03/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/03/2013 | HHL 1 phần năm 2015 NQ 09/2015/NQ-HĐND |
| 34 | Nghị quyết | Số 04/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về chính sách hỗ trợ đối tượng trồng mới cây mía trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 - 2015 | 30/3/2013 | |
| 35 | Nghị quyết | Số 12/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về Quy định mức chi kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/03/2013 | HHL 1 phần năm 2015 NQ số 09/2015/NQ-HĐND |
| 36 | Nghị quyết | Số 18/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Quy định mức thu và quản lý, sử dụng tiền thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 22/7/2013 | |
| 37 | Nghị quyết | Số 37/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 | 16/12/2013 | |
| 38 | Nghị quyết | Số 38/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2012 | 16/12/2013 | |
| 39 | Nghị quyết | Số 39/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và mức trích được để lại cho đơn vị thu phí | 16/12/2013 | |
| 40 | Nghị quyết | Số 42/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2014 | 01/01/2014 | |
| 41 | Nghị quyết | Số 43/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về chính sách hỗ trợ cho các hộ dân phải di dời nhà ra khỏi đất lâm nghiệp để thực hiện Đề án "Di dời dân ra khỏi đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh" | 16/12/2013 | |
| 42 | Quyết định | Số 01/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 | Điều chỉnh công bố dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2012 trên địa bàn tỉnh | 05/02/2013 | |
| 43 | Quyết định | Số 08/2013/QĐ-UBND ngày 20/3/2013 | Về tiêu chí xác định và chính sách hỗ trợ đối với xã khó khăn của tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 - 2015 | 30/03/2013 | |
| 44 | Quyết định | Số 13/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 | Về việc Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/04/2013 | HHL 1 phần năm 2015 QĐ số 25/2015/QĐ-UBND |
| 45 | Quyết định | Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 | Về việc Quy định mức chi kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/04/2013 | HHL 1 phần năm 2015 QĐ số 25/2015/QĐ-UBND |
| 46 | Quyết định | Số 19/2013/QĐ-UBND ngày 24/4/2013 | Về việc Quy định mức thù lao cho Cộng tác viên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/05/2013 | |
| 47 | Quyết định | Số 20/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 | Ban hành chính sách hỗ trợ đối tượng trồng mới cây mía trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 - 2015 | 06/05/2013 | |
| 48 | Quyết định | Số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09/7/2013 | Quyết định ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/07/2013 | HHL 1 phần năm 2017 QĐ số 79/2014/QĐ-UBND |
| 49 | Quyết định | Số 43/2013/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 | Về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng tiền thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 06/10/2013 | |
| 50 | Quyết định | Số 54/2013/QĐ-UBND ngày 10/12/2013 | Công bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 trên địa bàn tỉnh | 20/12/2013 | |
| 51 | Nghị quyết | Số 22/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 | 20/12/2014 | |
| 52 | Nghị quyết | Số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 | 21/12/2014 | |
| 53 | Nghị quyết | Số 27/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức Chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/12/2014 | |
| 54 | Quyết định | Số 01/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 | Điều chỉnh giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2013 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 27/01/2014 | |
| 55 | Quyết định | Số 07/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 | Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/04/2014 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 04/2018/QĐ-UBND |
| 56 | Quyết định | Số 12/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 | Ban hành quy định mức chi đầu tư xây dựng, chi duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn, chi hỗ trợ các hoạt động khuyến nông và chi hỗ trợ xây dựng, phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới có hiệu quả trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/05/2014 | |
| 57 | Quyết định | Số 13/2014/QĐ-UBND ngày 21/5/2014 | Về cấp, bổ sung vốn Điều lệ Quỹ đầu tư phát triển Tây Ninh | 31/5/2014 | |
| 58 | Quyết định | Số 14/2014/QĐ-UBND ngày 26/5/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp, kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 06/05/2014 | |
| 59 | Quyết định | Số 27/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 60 | Quyết định | Số 28/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 61 | Quyết định | Số 30/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 62 | Quyết định | Số 31/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 63 | Quyết định | Số 32/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 64 | Quyết định | Số 33/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 65 | Quyết định | Số 35/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 66 | Quyết định | Số 39/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 67 | Quyết định | Số 40/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 68 | Quyết định | Số 45/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 69 | Quyết định | Số 49/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/9/2014 | |
| 70 | Quyết định | Số 57/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 | Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/04/2014 | |
| 71 | Quyết định | Số 65/2014/QĐ-UBND ngày 10/12/2014 | Công bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/12/2014 | |
| 72 | Quyết định | Số 67/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 | Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2015 | |
| 73 | Quyết định | Số 76/2014/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 | Ban hành Quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất để tính cơ sở thực hiện xã hội hóa sử dụng đất trong khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/04/2015 | |
| 74 | Nghị quyết | Số 05/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 | Về mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chức mừng đối với một số đối tượng do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các huyện, thành phố thực hiện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/4/2015 | |
| 75 | Nghị quyết | Số 08/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 | Sửa đổi một số mức chi tại Phụ lục kèm theo Nghi quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/4/2015 | |
| 76 | Nghị quyết | Số 10/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 | Về chính sách đào tạo sau đại học và thu hút nhân tài | 25/4/2015 | HHL 1 phần năm 2017 NQ số 31/2017/NQ-HĐND |
| 77 | Nghị quyết | Số 33/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 | Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2016 và Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016 | 19/12/2015 | |
| 78 | Nghị quyết | Số 37/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 | 21/12/2015 | |
| 79 | Quyết định | Số 24/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 | Ban hành Quy định về mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các huyện, thành phố thực hiện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/5/2015 | |
| 80 | Quyết định | Số 30/2015/QĐ-UBND ngày 03/6/2015 | Ban hành Quy trình quản lý thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng tại cửa khẩu quốc tế Mộc Bài và Xa Mát tỉnh Tây Ninh | 13/6/2015 | |
| 81 | Quyết định | Số 42/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 | Ban hành quy định khoản tiền phải nộp để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi Nhà nước cho chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 31/8/2015 | |
| 82 | Quyết định | Số 50/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 | Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện | 10/11/2015 | |
| 83 | Nghị quyết | Số 34/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2017 | |
| 84 | Nghị quyết | Số 35/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2017 | HHL 1 phần 2018 NQ số 24/2018/NQ-HĐND |
| 85 | Nghị quyết | Số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | HHL 1 phần 2017, 2018 NQ số 05/2018/NQ-HĐND |
| 86 | Nghị quyết | Số 47/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 87 | Quyết định | Số 31/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh | 10/07/2016 | |
| 88 | Quyết định | Số 41/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 | Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/11/2016 | |
| 89 | Quyết định | Số 45/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 | Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2017 | HHL 1 phần năm 2017 QĐ số 49/2017/QĐ-UBND |
| 90 | Quyết định | Số 46/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 | Ban hành định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2017 | |
| 91 | Quyết định | Số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | HHL 1 phần năm 2017 HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 20/2018/QĐ-UBND |
| 92 | Quyết định | Số 50/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 93 | Quyết định | Số 51/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 94 | Quyết định | Số 52/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 95 | Quyết định | Số 53/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 96 | Quyết định | Số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 20/2018/QĐ-UBND |
| 97 | Quyết định | Số 55/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát, Chàng Riệc | 01/01/2017 | HHL 1 phần CB 2017 HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 24/2018/QĐ-UBND |
| 98 | Quyết định | Số 56/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 21/2018/QĐ-UBND |
| 99 | Quyết định | Số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 100 | Quyết định | Số 58/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 101 | Quyết định | Số 59/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 102 | Quyết định | Số 60/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà | 01/01/2017 | |
| 103 | Quyết định | Số 61/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 104 | Quyết định | Số 62/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 105 | Quyết định | Số 63/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 106 | Quyết định | Số 66/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 107 | Nghị quyết | Số 27/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 | Quy định nội dung và mức chi các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/09/2017 | |
| 108 | Nghị quyết | Số 28/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 | Về mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/09/2017 | |
| 109 | Nghị quyết | Số 42/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 18/12/2017 | |
| 110 | Nghị quyết | Số 43/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về chính sách hỗ trợ đào tạo của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017-2020 | 18/12/2017 | |
| 111 | Nghị quyết | Số 44/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về mức chi đảm bảo hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị-xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 112 | Nghị quyết | Số 45/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 113 | Nghị quyết | Số 46/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 114 | Nghị quyết | Số 47/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định mức giá dịch vụ và mức hỗ trợ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 115 | Nghị quyết | Số 50/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về chế độ phụ cấp kiêm nhiệm cho chức danh Trưởng ban Hội đồng nhân dân cấp huyện tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 116 | Quyết định | Số 08/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 | Ban hành Quy trình phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định và thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/3/2017 | |
| 117 | Quyết định | Số 14/2017/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 | Sửa đổi Khoản 1 và Điểm a Khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/5/2017 | |
| 118 | Quyết định | Số 18/2017/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 | Về việc quy định mức trích, kinh phí dự phòng, tỷ lệ phân chia và mức chi kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 22/6/2017 | |
| 119 | Quyết định | Số 26/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 | Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút lĩnh vực phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/11/2017 | |
| 120 | Quyết định | Số 33/2017/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 | Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và quyết toán các công trình sửa chữa, cải tạo, bảo trì, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất có giá trị dưới 500 triệu đồng áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/10/2017 | |
| 121 | Quyết định | Số 37/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 | Ban hành quy định nội dung và mức chi các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 12/08/2017 | |
| 122 | Quyết định | Số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/12/2017 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ 29/2018/QĐ-UBND |
| 123 | Quyết định | Số 49/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 31/12/2017 | |
| 124 | Nghị quyết | Số 02/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 | Quy định thời gian Quyết định, phê chuẩn và biểu mẫu lập các báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính-ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, quyết toán ngân sách địa phương hằng năm của UBND các cấp | 09/04/2018 | |
| 125 | Nghị quyết | Số 03/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 | Về mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/04/2018 | |
| 126 | Nghị quyết | Số 04/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 | Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/04/2018 | |
| 127 | Nghị quyết | Số 05/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/04/2018 | |
| 128 | Nghị quyết | Số 12/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/07/2018 | |
| 129 | Nghị quyết | Số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh" trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/12/2018 | |
| 130 | Nghị quyết | Số 19/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Quy định nội dung chi, mức chi cho công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/12/2018 | |
| 131 | Quyết định | Số 01/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 | Về việc quy định mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/01/2018 | |
| 132 | Quyết định | Số 06/2018/QĐ-UBND ngày 28/3/2018 | Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ hệ thống xử lý nước hộ gia đình nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 10/04/2018 | |
| 133 | Quyết định | Số 13/2018/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/05/2018 | |
| 134 | Quyết định | Số 17/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/05/2018 | |
| 135 | Quyết định | Số 22/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Ban hành Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/07/2018 | |
| 136 | Quyết định | Số 24/2018/QĐ-UBND ngày 25/6/2018 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát, Chàng Riệc. | 07/07/2018 | |
| 137 | Quyết định | Số 28/2018/QĐ-UBND ngày 13/8/2018 | Quy định thời gian gửi báo cáo và lập các biểu mẫu báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính-ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, quyết toán ngân sách địa phương hàng năm đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và ngân sách các cấp | 24/08/2018 | |
| 138 | Quyết định | Số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 | Sửa đổi bổ sung Khoản 2 Điều 9 Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 05/09/2018 | |
| 139 | Quyết định | Số 30/2018/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 | Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 05/09/2018 | |
| 140 | Quyết định | Số 32/2018/QĐ-UBND ngày 29/8/2018 | Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/09/2018 | |
| 141 | Quyết định | Số 33/2018/QĐ-UBND ngày 30/8/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồ dưỡng của hợp tác xã, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/09/2018 | |
| 142 | Quyết định | Số 37/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | Về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu, thuyền, sà lan áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/08/2018 | |
| 143 | Quyết định | Số 39/2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 12/11/2018 | |
| 144 | Quyết định | Số 45/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2019 | 01/01/2019 | |
| III. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 1 | Quyết định | Số 72/2008/QĐ-UBND ngày 25/08/2008 | Ban hành bản đơn giá lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 3 cấp tỉnh, huyện, xã | 05/09/2008 | |
| 2 | Quyết định | Số 17/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 | Ban hành quy chế quản lý sử dụng đất sản xuất nông nghiệp, đất ở tại các dự án khu dân cư biên giới Bắc Tây Ninh (thuộc Đề án 407) và làng thanh niên lập nghiệp tỉnh Tây Ninh. | 30/6/2011 | |
| 3 | Nghị quyết | Số 03/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Tây Ninh | 21/7/2012 | |
| 4 | Quyết định | Số 12/2012/QĐ-UBND ngày 08/02/2012 | Về việc ban hành Quy chế về kê khai diện tích đất ở làm cơ sở tính tiền sử dụng đất khi nộp hồ sơ xin cấp giấy CNQSDĐ trên địa bàn tỉnh | 18/02/2012 | |
| 5 | Quyết định | Số 28/2012/QĐ-UBND ngày 14/6/2012 | Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Tây Ninh | 24/06/2012 | HHL 1 phần năm 2017 QĐ số 03/2017/QĐ-UBND |
| 6 | Nghị quyết | Số 27/2013/NQ-HĐND ngày 29/8/2013 | Về phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường và than bùn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2013-2015 tầm nhìn năm 2020 | 09/09/2013 | |
| 7 | Quyết định | Số 52/2013/QĐ-UBND ngày 26/11/2013 | Về phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường và than bùn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2013-2015 tầm nhìn đến năm 2020 | 06/12/2013 | |
| 8 | Nghị quyết | Số 28/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2015 đến năm 2019 | 21/12/2014 | |
| 9 | Nghị quyết | Số 29/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (năm 2015) | 21/12/2014 | |
| 10 | Nghị quyết | Số 30/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án, công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (năm 2014) | 21/12/2014 | |
| 11 | Quyết định | Số 10/2014/QĐ-UBND ngày 23/4/2014 | Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 05/03/2014 | |
| 12 | Quyết định | Số 62/2014/QĐ-UBND ngày 18/11/2014 | Ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Tây Ninh | 28/11/2014 | |
| 13 | Quyết định | Số 71/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Ban hành Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2015 đến 2019 | 01/01/2015 | HHL 1 phần năm 2016 QĐ số 15/2016/QĐ-UBND |
| 14 | Nghị quyết | Số 14/2015/NQ-HĐND ngày 31/7/2015 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đợt 1 năm 2015 | 08/10/2015 | |
| 15 | Nghị quyết | Số 38/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về thu hồi đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/12/2015 | |
| 16 | Nghị quyết | Số 39/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đợt 2 năm 2015 | 21/12/2015 | |
| 17 | Quyết định | Số 04/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 | Về việc chuyển mục đích sử dụng đất tròng lúa, đất rừng đặc dụng để thức hiện các dự án, công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (năm 2014) | 30/01/2015 | |
| 18 | Quyết định | Số 05/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 | Về việc thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (năm 2015) | 30/01/2015 | |
| 19 | Quyết định | Số 17/2015/QĐ-UBND ngày 02/4/2015 | Ban hành Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/12/2015 | |
| 20 | Quyết định | Số 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 | Về việc điều chỉnh bổ sung Điểm d Khoản 2 Điều 5 Quy định một số chính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 02/4/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 08/06/2015 | |
| 21 | Quyết định | Số 45/2015/QĐ-UBND ngày 10/9/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường | 20/9/2015 | |
| 22 | Quyết định | Số 49/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 | Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng để thức hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đợt 1 năm 2015 | 10/08/2015 | |
| 23 | Quyết định | Số 51/2015/QĐ-UBND ngày 07/10/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai của Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/10/2015 | |
| 24 | Nghị quyết | Số 24/2016/NQ-HĐND ngày 22/9/2016 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 1 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/02/2016 | |
| 25 | Nghị quyết | Số 36/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 26 | Nghị quyết | Số 37/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2018 | 18/12/2017 | |
| 27 | Nghị quyết | Số 41/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tây Ninh | 20/12/2016 | |
| 28 | Nghị quyết | Số 42/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về thu hồi đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2017 | 20/12/2016 | |
| 29 | Nghị quyết | Số 43/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/12/2016 | |
| 30 | Quyết định | Số 02/2016/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 | Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đợt 2 năm 2015 | 23/01/2016 | |
| 31 | Quyết định | Số 03/2016/QĐ-UBND ngày 02/02/2016 | Về việc thu hồi đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 02/12/2016 | |
| 32 | Quyết định | Số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 | Ban hành quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, diện tích tối thiểu được phép tách thửa của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 03/10/2016 | |
| 33 | Quyết định | Số 08/2016/QĐ-UBND ngày 23/3/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Tây Ninh, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Tây Ninh | 04/03/2016 | |
| 34 | Quyết định | Số 15/2016/QĐ-UBND ngày 10/5/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 20/5/2016 | |
| 35 | Quyết định | Số 37/2016/QĐ-UBND ngày 11/10/2016 | Bãi bỏ Quyết định số 74/2005/QĐ-UBND ngày 26/01/2005 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc phê duyệt Đề án chính sách tái định cư khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài | 21/10/2016 | |
| 36 | Nghị quyết | Số 13/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 1 năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/7/2017 | |
| 37 | Nghị quyết | Số 29/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 | Về phân cấp nhiệm vụ chi kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/09/2017 | |
| 38 | Quyết định | Số 01/2017/QĐ-UBND ngày 05/01/2017 | Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 1 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 16/01/2017 | |
| 39 | Quyết định | Số 03/2017/QĐ-UBND ngày 16/01/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 26/01/2017 | |
| 40 | Quyết định | Số 04/2017/QĐ-UBND ngày 03/02/2017 | Ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính tỉnh Tây Ninh | 13/02/2017 | |
| 41 | Quyết định | Số 09/2017/QĐ-UBND ngày 23/3/2017 | Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/03/2017 | |
| 42 | Quyết định | Số 10/2017/QĐ-UBND ngày 23/3/2017 | Về việc thu hồi đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2017 | 04/03/2017 | |
| 43 | Quyết định | Số 32/2017/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của các cơ quan trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tây Ninh | 15/10/2017 | |
| 44 | Quyết định | Số 34/2017/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 | Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 1 năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/10/2017 | |
| 45 | Quyết định | Số 42/2017/QĐ-UBND ngày 07/12/2017 | Ban hành Quy định phân cấp nhiệm vụ chi, mức chi kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 46 | Nghị quyết | Số 13/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 1 năm 2018 trên địa bàn tỉnh | 23/07/2018 | |
| 47 | Nghị quyết | Số 20/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Về thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2019 | 23/12/2018 | |
| 48 | Nghị quyết | Số 21/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2018 trên địa bàn tỉnh | 23/12/2018 | |
| 49 | Nghị quyết | Số 22/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/12/2018 | |
| IV. LĨNH VỰC THANH TRA | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 38/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về Chương trình hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh năm 2015 | 21/12/2014 | |
| 2 | Nghị quyết | Số 42/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về Chương trình giám sát năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh | 21/12/2015 | |
| 3 | Quyết định | Số 36/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Tây Ninh | 27/7/2015 | |
| 4 | Nghị quyết | Số 48/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2017 | 20/12/2016 | |
| 5 | Nghị quyết | Số 19/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Về Chương trình giám sát năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh | 25/7/2017 | |
| 6 | Nghị quyết | Số 20/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Thành lập Đoàn giám sát "Công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực phục vụ phát triển kinh tế-xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh" | 25/7/2017 | |
| 7 | Nghị quyết | Số 14/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/07/2018 | |
| 8 | Quyết định | Số 38/2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | Về việc bãi bỏ các quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | 12/11/2018 | |
| V. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
| 1 | Quyết định | Số 160/1998/QĐ-UBND ngày 30/12/1998 | Ban hành tạm thời quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo 04 tỉnh; “Quy ước thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội”, “4 nội dung chuẩn mực Gia đình văn hóa”, “4 nội dung thực hiện Nếp sống văn minh nơi công cộng”, “Qui ước xây dựng Khu dân cư - Ấp văn hóa”, “5 tiêu chuẩn xét công nhận ấp văn hóa” | 30/12/1998 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 2 | Quyết định | Số 26/2010/QĐ-UBND ngày 14/6/2010 | Quy hoạch Phát triển ngành Thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 | 24/06/2010 | |
| 3 | Quyết định | Số 05/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 | Ban hành tiêu chuẩn Chợ văn minh, Gian hàng văn minh | 27/01/2012 | |
| 4 | Quyết định | Số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 | Ban hành tiêu chuẩn Cơ sở tín ngưỡng – tôn giáo văn minh | 27/01/2012 | |
| 5 | Quyết định | Số 32/2012/QĐ-UBND ngày 14/7/2012 | Ban hành tiêu chuẩn “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” | 24/07/2012 | |
| 6 | Quyết định | Số 47/2012/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn | 02/11/2012 | HHL 1 phần năm 2014 QĐ số 09/2014/QĐ-UBND |
| 7 | Nghị quyết | Số 06/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 30/03/2013 | |
| 8 | Nghị quyết | Số 07/2013/NQ-HĐND ngày 18/4/2013 | Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/04/2013 | |
| 9 | Nghị quyết | Số 29/2013/NQ-HĐND ngày 29/8/2013 | Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Tây Ninh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 08/09/2013 | |
| 10 | Nghị quyết | Số 08/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/03/2013 | |
| 11 | Quyết định | Số 17/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 | Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/04/2013 | |
| 12 | Quyết định | Số 18/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 | Quy định chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/04/2013 | |
| 13 | Quyết định | Số 22/2013/QĐ-UBND ngày 23/5/2013 | Ban hành Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 03/06/2013 | |
| 14 | Quyết định | Số 33/2013/QĐ-UBND ngày 01/8/2013 | Ban hành tiêu chuẩn "Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị" | 11/08/2013 | |
| 15 | Nghị quyết | Số 04/2014/NQ-HĐND ngày 10/4/2014 | Về việc đặt tên đường, tên cầu và công viên trên địa bàn thành phố Tây Ninh | 20/4/2014 | |
| 16 | Quyết định | Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 02/4/2014 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Nhà văn hóa ấp | 04/12/2014 | |
| 17 | Quyết định | Số 09/2014/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 | Về việc sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 6 của Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 13/4/2014 | |
| 18 | Quyết định | Số 11/2014/QĐ-UBND ngày 12/5/2014 | Về việc đặt tên đường, tên cầu và công viên trên địa bàn thành phố Tây Ninh | 22/5/2014 | |
| 19 | Quyết định | Số 05/2016/QĐ-UBND ngày 09/3/2016 | Ban hành Tiêu chuẩn công nhận danh hiệu “Ấp văn hóa”, “Khu phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/3/2016 | |
| 20 | Quyết định | Số 17/2016/QĐ-UBND ngày 03/6/2016 | Về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Biểu tượng (Logo) tỉnh Tây Ninh | 13/6/2016 | |
| 21 | Quyết định | Số 23/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 | Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử -văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/7/2016 | |
| 22 | Quyết định | Số 28/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh | 09/10/2016 | |
| 23 | Quyết định | Số 38/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 | Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/11/2017 | |
| 24 | Quyết định | Số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/10/2019 | |
| 25 | Nghị quyết | Số 24/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Quy định mức hỗ trợ kiêm nhiệm cho người quản lý các thiết chế văn hóa, thể thao và kinh phí duy trì, tổ chức hoạt động của Trung tâm Văn hóa-Thể thao-Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn và Nhà văn hóa ấp, Nhà văn hóa liên ấp, Nhà văn hóa dân tộc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/12/2018 | |
| VI. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 1 | Quyết định | Số 565/1999/QĐ-CT ngày 17/5/1999 | Ban hành bản quy định quản lý Nhà nước về giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/05/1999 | |
| 2 | Quyết định | Số 837/2004/QĐ-CT ngày 30/6/2004 | Về việc phê duyệt bổ sung đơn giá cây giống lâm nghiệp | 30/06/2004 | |
| 3 | Quyết định | Số 952/2006/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 | Ban hành Quy định về phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, biện pháp thi công | 22/10/2006 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 4 | Quyết định | Số 1015/2006/QĐ-UBND ngày 31/10/2006 | Quy định hỗ trợ định suất đầu tư khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/10/2006 | |
| 5 | Nghị Quyết | Số 03/2008/NQ-HĐND ngày 08/4/2008 | Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thủy lợi tỉnh Tây Ninh đến năm 2010 và những định hướng lớn đến năm 2020 | 18/04/2008 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 6 | Nghị quyết | Số 04/2008/NQ-HĐND ngày 08/4/2008 | Về điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển thủy sản tỉnh Tây Ninh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 18/04/2008 | |
| 7 | Quyết định | Số 37/2008/QĐ-UBND ngày 13/5/2008 | Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thủy lợi tỉnh Tây Ninh đến năm 2010 và những định hướng đến năm 2020 | 23/05/2008 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 8 | Quyết định | Số 43/2008/QĐ-UBND ngày 13/6/2008 | Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Tây Ninh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 23/06/2008 | |
| 9 | Nghị quyết | Số 09/2009/NQ-HĐND ngày 10/4/2009 | Về Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2009 – 2015 và định hướng đến 2020 | 20/04/2009 | |
| 10 | Quyết định | Số 26/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 | Ban hành Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2009 - 2015 và định hướng đến năm 2020 | 06/06/2009 | |
| 11 | Quyết định | Số 56/2009/QĐ-UBND ngày 22/10/2009 | Về quy định tạm thời một số biện pháp thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí | 01/11/2009 | |
| 12 | Quyết định | Số 61/2009/QĐ-UBND ngày 20/11/2009 | Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định ban hành kèm theo Quyết định số 952/2006/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 30/11/2009 | |
| 13 | Nghị Quyết | Số 15/2010/ NQ-HĐND ngày 09/7/2010 | Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết Số 03/2008/NQ-HĐND ngày 08/4/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VII, kỳ họp thứ 13 về Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thủy lợi tỉnh Tây Ninh đến năm 2010 và những định hướng lớn đến năm 2020 | 19/7/2010 | |
| 14 | Quyết định | Số 46/2010/QĐ-UBND ngày 08/9/2010 | Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 13/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thủy lợi tỉnh Tây Ninh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 18/9/2010 | |
| 15 | Nghị quyết | Số 10/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2020 | 21/7/2012 | |
| 16 | Nghị quyết | Số 11/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 21/7/2012 | |
| 17 | Quyết định | Số 44/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 | Ban hành Quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 25/10/2012 | |
| 18 | Quyết định | Số 46/2012/QĐ-UBND ngày 18/10/2012 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/10/2012 | |
| 19 | Quyết định | Số 03/2013/QĐ-UBND ngày 25/02/2013 | Ban hành Quy định về Quản lý, thu, nộp, sử dụng Quỹ phòng chống lụt, bão trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 07/03/2013 | |
| 20 | Quyết định | Số 24/2013/QĐ-UBND ngày 07/6/2013 | Ban hành Quy định về phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/6/2013 | |
| 21 | Quyết định | Số 49/2013/QĐ-UBND ngày 07/11/2013 | Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/11/2013 | |
| 22 | Nghị quyết | Số 01/2014/NQ-HĐND ngày 10/4/2014 | Về quy định mức chi đầu tư xây dựng, chi duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn, chi hỗ trợ các hoạt động khuyến nông và chi hỗ trợ xây dựng, phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới có hiệu quả trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/04/2014 | |
| 23 | Quyết định | Số 06/2014/QĐ-UBND ngày 27/02/2014 | Về việc quy định chính sách hỗ trợ cho các hộ dân phải di dời nhà ra khỏi đất lâm nghiệp để thực hiện Đề án "Di dời dân ra khỏi đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh" | 03/09/2014 | |
| 24 | Quyết định | Số 52/2015/QĐ-UBND ngày 09/10/2015 | Ban hành Bảng quy định tạm thời định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/10/2015 | |
| 25 | Quyết định | Số 53/2015/QĐ-UBND ngày 09/10/2015 | Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/10/2015 | |
| 26 | Quyết định | Số 58/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh | 25/12/2015 | |
| 27 | Quyết định | Số 61/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 | Ban hành Quy trình vận hành, điều tiết hồ chứa nước Tha La, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh | 01/07/2016 | |
| 28 | Quyết định | Số 62/2015/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 | Ban hành Bảng giá bồi thường, hỗ trợ hoa màu, cây trái và vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/08/2016 | |
| 29 | Nghị quyết | Số 25/2016/NQ-HĐND ngày 22/9/2016 | Về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016 - 2020 | 10/02/2016 | |
| 30 | Nghị quyết | Số 26/2016/NQ-HĐND ngày 22/9/2016 | Về mức hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/02/2016 | |
| 31 | Nghị quyết | Số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 20/12/2016 | |
| 32 | Quyết định | Số 18/2016/QĐ-UBND ngày 03/6/2016 | Ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 13/6/2016 | |
| 33 | Nghị quyết | Số 26/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 | Về chính sách hỗ trợ lãi vay phát triển thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2021 | 15/11/2017 | |
| 34 | Nghị quyết | Số 38/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về chính sách hỗ trợ hệ thống xử lý nước hộ gia đình nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 15/01/2018 | |
| 35 | Quyết định | Số 05/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Về việc quy định mức hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 03/01/2017 | |
| 36 | Quyết định | Số 07/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 | Ban hành quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020 | 15/3/2017 | |
| 37 | Quyết định | Số 15/2017/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 | Ban hành Quy định về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/5/2017 | |
| 38 | Quyết định | Số 45/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | Ban hành Quy định về hỗ trợ lãi vay phát triển thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2021 | 25/12/2017 | |
| 39 | Quyết định | Số 46/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Phân cấp quản lý nhà nước đối với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/12/2017 | |
| 40 | Nghị quyết | Số 09/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 | Quy định về mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020 | 09/04/2018 | |
| 41 | Quyết định | Số 04/2018/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 | Ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/3/2018 | |
| 42 | Quyết định | Số 05/2018/QĐ-UBND ngày 21/3/2018 | Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ hệ thống xử lý nước hộ gia đình nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 02/04/2018 | |
| 43 | Quyết định | Số 18/2018/QĐ-UBND ngày 29/5/2018 | Ban hành Quy định về mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất, đa đạng hóa sinh kế và nhân rộng mộ hình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020 | 10/06/2018 | |
| VII. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 25/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 | Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Tây Ninh đến năm 2010, có xét đến năm 2020 | 17/12/2007 | |
| 2 | Quyết định | Số 20/2007/QĐ-UBND ngày 20/8/2007 | Ban hành Kế hoạch điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 | 30/08/2007 | |
| 3 | Quyết định | Số 02/2008/QĐ-UBND ngày 12/01/2008 | Ban hành Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Tây Ninh đến năm 2010, có xét đến năm 2020 | 22/01/2008 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 4 | Nghị quyết | Số 08/2009/NQ-HĐND ngày 10/4/2009 | Điều chỉnh quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 20/04/2009 | |
| 5 | Quyết định | Số 28/2009/QĐ-UBND ngày 18/6/2009 | V/v điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 28/06/2009 | |
| 6 | Nghị quyết | Số 23/2011/NQ-HĐND Ngày 16/7/2011 | Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015, có xét đến năm 2020 | 26/07/2011 | |
| 7 | Quyết định | Số 08/2011/QĐ-UBND ngày 18/3/2011 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/03/2011 | |
| 8 | Quyết định | Số 44/2011/QĐ-UBND ngày 18/11/2011 | Ban hành Quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở bán buôn, bán lẻ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2020 | 28/11/2011 | |
| 9 | Quyết định | Số 30/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 | V/v điều chỉnh quy hoạch các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND ngày 12/01/2008 của UBND tỉnh Tây Ninh | 09/07/2012 | |
| 10 | Quyết định | Số 63/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 | Phê duyệt Chương trình khuyến công tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2013-2015 | 31/12/2012 | |
| 11 | Quyết định | Số 29/2013/QĐ-UBND ngày 02/7/2013 | V/v điều chỉnh quy hoạch các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 12/07/2012 | |
| 12 | Quyết định | Số 28/2015/QĐ-UBND ngày 02/6/2015 | Ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 06/12/2015 | |
| 13 | Quyết định | Số 65/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh | 01/10/2016 | |
| 14 | Quyết định | Số 22/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 | Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Tây Ninh | 17/7/2016 | |
| 15 | Quyết định | Số 33/2016/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 | Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh cho UBND cấp huyện quản lý | 10/10/2016 | |
| 16 | Quyết định | Số 36/2016/QĐ-UBND ngày 07/10/2016 | Về việc điều chỉnh, bổ sung địa điểm xây dựng chợ và nhà phố chợ vào Quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở bán buôn, bán lẻ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 | 17/10/2016 | |
| 17 | Quyết định | Số 64/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 18 | Quyết định | Số 69/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 31/12/2016 | |
| 19 | Quyết định | Số 17/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 | Về việc bổ sung Trung tâm trưng bày và bảo hành, bảo trì ô tô của Công ty Cổ phần ô tô Trường Hải vào Quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở bán buôn, bán lẻ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011 - 2015 và định hướng đến năm 2020 | 16/06/2017 | |
| 20 | Quyết định | Số 07/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 | Về việc bãi bỏ các quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 26/04/2018 | |
| 21 | Quyết định | Số 08/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 | Ban hành Quy định quản lý đầu tư xây dựng hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu, kho xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/04/2018 | |
| 22 | Quyết định | Số 15/2018/QĐ-UBND ngày 10/5/2018 | Bổ sung quy hoạch chợ và siêu thị vào Khoản 4 Mục III Phần thứ hai Quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở bán buôn, bán lẻ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 | 21/05/2018 | |
| 23 | Quyết định | Số 26/2018/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế mua, bán hàng miễn thuế tại Khu Thương mại-Công nghiệp Mộc Bài, tỉnh Tây Ninh | 19/07/2018 | |
| 24 | Quyết định | Số 27/2018/QĐ-UBND ngày 25/7/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 51/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh | 06/08/2018 | |
| 25 | Quyết định | Số 31/2018/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 | Ban hành quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Tây Ninh | 03/09/2018 | |
| 26 | Quyết định | Số 44/2018/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 | Bổ sung Quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở bán buôn, bán lẻ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2018 của UBND tỉnh | 22/12/2018 | |
| VIII. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
| 1 | Quyết định | Số 152/1999/QĐ-UB ngày 02/02/1999 | Phê duyệt Quy hoạch chung thị trấn Dương Minh Châu- huyện Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh | 02/02/1999 | |
| 2 | Quyết định | Số 153/1999/QĐ-UB ngày 02/02/1999 | Phê duyệt Quy hoạch chia lô khu trung tâm thị trấn Dương Minh Châu- huyện Dương Minh Châu- tỉnh Tây Ninh | 02/02/1999 | |
| 3 | Quyết định | Số 278/2001/QĐ-UB ngày 21/5/2001 | Phê duyệt đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết chia lô tỷ lệ 1/500 khu nhà ở số 01 phường III, thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh | 21/05/2001 | |
| 4 | Quyết định | Số 279/2001/QĐ-UB ngày 21/5/2001 | Phê duyệt Quy hoạch chi tiết chia lô tỷ lệ 1/1000 khu nhà ở số 02 phường III-thị xã Tây Ninh- tỉnh Tây Ninh | 21/05/2001 | |
| 5 | Quyết định | Số 280/2001/QĐ-UB ngày 21/5/2001 | Phê duyệt Quy hoạch chi tiết trục đường Cách mạng tháng 8- thị xã Tây Ninh- tỉnh Tây Ninh | 21/05/2001 | |
| 6 | Quyết định | Số 1595/2002/QĐ-UB ngày 30/9/2002 | Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu thương mại đô thị Cửa khẩu Mộc Bài | 30/09/2002 | |
| 7 | Quyết định | Số 2013/2005/QĐ-UB ngày 08/12/2005 | Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Phường 4 thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh | 08/12/2005 | |
| 8 | Quyết định | Số 2014/2005/QĐ-UB ngày 08/12/2005 | Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu Ninh Sơn-Ninh Thạnh thị xã Tây Ninh tỉnh Tây Ninh | 08/12/2005 | |
| 9 | Quyết định | Số 2015/2005/QĐ-UB ngày 08/12/2005 | Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu Bắc Hiệp Ninh thị xã Tây Ninh tỉnh Tây Ninh | 08/12/2005 | |
| 10 | Quyết định | Số 2016/2003/QĐ-UB ngày 08/12/2003 | Phê duyệt Quy hoạch chi tiết phường 1&2 thị xã xã Tây Ninh tỉnh Tây Ninh | 08/12/2003 | |
| 11 | Quyết định | Số 2017/2003/QĐ-UB ngày 08/12/2003 | Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu Trung tâm trục đường 30/4 thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh | 08/12/2003 | |
| 12 | Quyết định | Số 381/2004/QĐ-UB ngày 23/4/2004 | Phê duyệt quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp Bến Kéo huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh | 23/04/2004 | |
| 13 | Quyết định | Số 387/2004/QĐ-UB ngày 23/4/2004 | Phê duyệt quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp Tân Bình thị xã Tây Ninh | 23/04/2004 | |
| 14 | Quyết định | Số 130/2005/QĐ-UB ngày 23/5/2005 | Phê duyệt quy hoạch chi tiết đến năm 2020 khu đô thị cửa khẩu Xa Mát- tỉnh Tây Ninh | 23/05/2005 | |
| 15 | Quyết định | Số 130A/2005/QĐ-UB ngày 23/5/2005 | Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế cửa khẩu Xa mát tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 23/05/2005 | |
| 16 | Quyết định | Số 124/2007/QĐ-UBND ngày 02/3/2007 | Về việc phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Mộc Bài tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 03/12/2007 | |
| 17 | Quyết định | Số 147/2007/QĐ-UBND ngày 09/3/2007 | Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 19/3/2007 | |
| 18 | Quyết định | Số 34/2007/QĐ-UBND ngày 17/9/2007 | Về việc ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 27/09/2007 | |
| 19 | Nghị quyết | Số 05/2008/NQ-HĐND ngày 08/4/2008 | Về việc thực hiện bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/04/2008 | |
| 20 | Quyết định | Số 14/2008/QĐ-UBND ngày 17/03/2008 | Về điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung thị xã Tây Ninh đến năm 2020 | 27/03/2008 | |
| 21 | Quyết định | Số 24/2008/QĐ-UBND ngày 09/04/2008 | Về điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/2000-Khu vực cột mốc biên giới thuộc Khu đô thị cửa khẩu Xa Mát-tỉnh Tây Ninh | 19/04/2008 | |
| 22 | Quyết định | Số 51/2008/QĐ-UBND ngày 25/6/2008 | Ban hành quy định phân cấp quản lý kiến trúc đô thị và thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 05/07/2008 | |
| 23 | Quyết định | Số 79/2008/QĐ-UBND ngày 02/10/2008 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý và thực hiện quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 12/10/2008 | |
| 24 | Quyết định | Số 80/2008/QĐ-UBND ngày 02/10/2008 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Kiến trúc – Quy hoạch tỉnh Tây Ninh | 12/10/2008 | |
| 25 | Nghị quyết | Số 18/2009/NQ-HĐND ngày 16/7/2009 | Về quy hoạch nhà ở và nhà ở xã hội tỉnh Tây Ninh đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 | 26/07/2009 | |
| 26 | Quyết định | Số 24/2009/QĐ-UBND ngày 15/5/2009 | Ban hành quy định cấp chứng chỉ môi giới, chứng chỉ định giá bất động sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/05/2009 | |
| 27 | Quyết định | Số 08/2010/QĐ-UBND ngày 22/3/2010 | Ban hành quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/04/2010 | |
| 28 | Quyết định | Số 09/2010/QĐ-UBND ngày 22/3/2010 | Ban hành quy định phân cấp quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/04/2010 | |
| 29 | Quyết định | Số 10/2010/QĐ-UBND ngày 22/3/2010 | Ban hành quy định phân cấp quản lý thoát nước đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/04/2010 | |
| 30 | Quyết định | Số 11/2010/QĐ-UBND ngày 22/3/2010 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/04/2010 | HHL 1 phần kỳ đầu |
| 31 | Nghị quyết | Số 07/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | 21/07/2012 | |
| 32 | Nghị quyết | Số 08/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Về điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị xã Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2050 tỷ lệ 1/10000 | 21/07/2012 | |
| 33 | Nghị quyết | Số 09/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 | Về Chương trình phát triển đô thị thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 - 2025 và Đề án đề nghị công nhận thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh là đô thị loại 3 | 21/07/2012 | |
| 34 | Quyết định | Số 56/2012/QĐ-UBND ngày 04/12/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định phân cấp quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 22/3/2010. | 14/12/2012 | |
| 35 | Quyết định | Số 64/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 | Phê duyệt quy hoạch vùng tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2030. | 01/06/2013 | |
| 36 | Quyết định | Số 53/2013/QĐ-UBND ngày 26/11/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 06/12/2013 | |
| 37 | Quyết định | Số 57/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/12/2013 | |
| 38 | Nghị quyết | Số 14/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về Chương trình phát triển đô thị tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2014-2020 và định hướng đến năm 2030 | 26/7/2014 | |
| 39 | Nghị quyết | Số 31/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2015 | 21/12/2014 | |
| 40 | Quyết định | Số 22/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 | Về việc ban hành Chương trình phát triển đô thị tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2014 - 2020 và định hướng đến năm 2030 | 29/8/2014 | |
| 41 | Quyết định | Số 23/2014/QĐ-UBND ngày 05/9/2014 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/9/2014 | |
| 42 | Quyết định | Số 24/2014/QĐ-UBND ngày 05/9/2014 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/9/2014 | |
| 43 | Quyết định | Số 64/2014/QĐ-UBND ngày 05/12/2014 | Ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/12/2014 | |
| 44 | Quyết định | Số 81/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/11/2015 | |
| 45 | Quyết định | Số 02/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 | Ban hành Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2015 | 22/01/2015 | |
| 46 | Quyết định | Số 06/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/01/2015 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 40/2018/QĐ-UBND |
| 47 | Quyết định | Số 09/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 | Ban hành Bảng giá chuẩn bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 02/12/2015 | |
| 48 | Quyết định | Số 13/2015/QĐ-UBND ngày 14/02/2015 | Ban hành Quy trình bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 24/02/2015 | |
| 49 | Quyết định | Số 16/2015/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/05/2015 | |
| 50 | Quyết định | Số 20/2015/QĐ-UBND ngày 15/4/2015 | Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/4/2015 | |
| 51 | Quyết định | Số 35/2015/QĐ-UBND ngày 03/7/2015 | Ban hành Quy định việc đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 13/7/2015 | |
| 52 | Nghị quyết | Số 28/2016/NQ-HĐND ngày 22/9/2016 | Về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2020 và định hướng đến năm 2030 | 10/02/2016 | |
| 53 | Quyết định | Số 12/2016/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh | 31/4/2016 | |
| 54 | Quyết định | Số 14/2016/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 | Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/5/2016 | |
| 55 | Quyết định | Số 19/2016/QĐ-UBND ngày 08/6/2016 | Ban hành Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/6/2016 | |
| 56 | Quyết định | Số 29/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 | Quy định các tiêu chí ưu tiên lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/10/2016 | |
| 57 | Quyết định | Số 40/2016/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 | Ban hành Quy định việc phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý về quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/11/2016 | |
| 58 | Quyết định | Số 48/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 | Ban hành Quy định về phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư công, dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 14/2018/QĐ-UBND |
| 59 | Quyết định | Số 65/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 60 | Quyết định | Số 72/2016/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 | Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2020 và định hướng đến năm 2030 | 01/05/2017 | |
| 61 | Quyết định | Số 06/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 | Về việc ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/3/2017 | |
| 62 | Quyết định | Số 20/2017/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 | Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 07/10/2017 | |
| 63 | Quyết định | Số 29/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Ban hành quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/05/2017 | |
| 64 | Quyết định | Số 02/2018/QĐ-UBND ngày 07/3/2018 | Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 17/3/2018 | |
| 65 | Quyết định | Số 14/2018/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư công, dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 48/2016/QĐ - UBND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 20/05/2018 | |
| 66 | Quyết định | Số 23/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 | Ban hành Quy định phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/07/2018 | |
| 67 | Quyết định | Số 34/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 | Ban hành Quy định quản lý dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/09/2018 | |
| 68 | Quyết định | Số 40/2018/QĐ-UBND ngày 07/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 20/11/2018 | |
| IX. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 12/2008/NQ-HĐND ngày 08/4/2008 | Về Quy hoạch điều chỉnh mạng lưới dạy nghề tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2008-2010 và định hướng đến năm 2020. | 18/04/2008 | |
| 2 | Quyết định | Số 55/2008/QĐ-UBND ngày 07/7/2008 | Về việc ban hành Quy hoạch điều chỉnh mạng lưới dạy nghề tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2008-2010 và định hướng đến năm 2020 | 17/07/2008 | |
| 3 | Nghị quyết | Số 34/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Về đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020. | 20/12/2010 | HHL 1 phần năm 2014 NQ số 35/2014/NQ-HĐND |
| 4 | Quyết định | Số 02/2011/QĐ-UBND ngày 15/01/2011 | Về việc ban hành đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 | 25/01/2011 | HHL 1 phần năm 2014 QĐ số 80/2014/QĐ-UBND |
| 5 | Quyết định | Số 16/2011/QĐ-UBND ngày 02/6/2011 | Về việc ban hành Đề án xây dựng xã, phường, thị trấn lành mạnh không có tệ nạn ma túy, mại dâm giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 12/06/2011 | |
| 6 | Nghị quyết | Số 19/2012/NQ-HĐND ngày 10/10/2012 | Về việc ban hành chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015 | 20/10/2012 | |
| 7 | Nghị quyết | Số 20/2012/NQ-HĐND ngày 10/02/2012 | Về chính sách hỗ trợ đối với xã khó khăn của tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 | 20/02/2012 | |
| 8 | Quyết định | Số 54/2012/QĐ-UBND ngày 27/11/2012 | Về việc Quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015 | 12/07/2012 | |
| 9 | Nghị quyết | Số 20/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Về chương trình giải quyết việc làm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2013-2015 | 22/7/2013 | |
| 10 | Nghị quyết | Số 21/2013/NQ-HĐND ngày 12/07/2013. | Nghị quyết về việc mức thù lao cho người tham gia Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 22/7/2013 | |
| 11 | Quyết định | Số 08/2013/QĐ-UBND ngày 02/4/2013 | Về tiêu chí xác định và chính sách hỗ trợ đối với xã khó khăn của tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012- 2015 | 12/04/2013 | |
| 12 | Quyết định | Số 28/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 | Về việc Quy định chính sách hỗ trợ đối với hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/6/2013 | |
| 13 | Quyết định | Số 36/2013/QĐ-UBND ngày 15/8/2013 | Về chương trình giải quyết việc làm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2013-2015 | 25/08/2013 | |
| 14 | Quyết định | Số 38/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 | Ban hành quy định mức thù lao cho người tham gia Đội Công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 31/08/2013 | |
| 15 | Quyết định | Số 56/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 | Về việc Ban hành quy định quản lý tạm trú, lưu trú tại doanh nghiệp đối với chuyên gia là lao động nước ngoài làm việc ở các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/12/2013 | |
| 16 | Nghị quyết | Số 34/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về chính sách hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình không làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp thuộc chuẩn hộ nghèo của tỉnh và hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp theo Quết định số 32/2014/QĐ-TTg ngày 27/5/2014 của Thủ tướng Chính phủ nhưng không thuộc chuẩn hộ nghèo của tỉnh trong năm 2015 | 21/12/2014 | |
| 17 | Nghị quyết | Số 35/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về điều chỉnh tăng định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2015-2020 theo Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn | 21/12/2014 | |
| 18 | Quyết định | Số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Quy định về chính sách mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình không làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp thuộc chuẩn nghèo của tỉnh và hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp theo Quyết định số 32/2014/QĐ-TTg ngày 27/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ nhưng không thuộc hộ nghèo của tỉnh năm 2015 | 01/01/2015 | |
| 19 | Quyết định | Số 80/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 | Về việc điều chỉnh tăng định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2015-2020 theo Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn | 01/10/2014 | |
| 20 | Quyết định | Số 41/2015/QĐ-UBND ngày 20/8/2015 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đội kiểm tra liên ngành Văn hoá - Xã hội tỉnh Tây Ninh | 30/8/2015 | |
| 21 | Nghị quyết | Số 46/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Đánh giá tình hình thực hiện 2,5 năm kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 5 năm 2011-2015 và 6 tháng đầu năm 2013; những nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 và những năm còn lại của giai đoạn 2011-2015 | 01/01/2017 | |
| 22 | Quyết định | Số 11/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Tây Ninh | 25/4/2016 | |
| 23 | Quyết định | Số 71/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 | Về việc quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở điều trị người nghiện ma túy tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 24 | Nghị quyết | Số 14/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Về việc ban hành chuẩn hộ nghèo tỉnh và chính sách hỗ trợ hộ nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020 | 25/7/2017 | |
| 25 | Nghị quyết | Số 15/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Về chương trình việc làm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020 | 25/7/2017 | |
| 26 | Nghị quyết | Số 30/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 | Về chính sách hỗ trợ lễ tang, mai táng, phúng điếu đối với cán bộ, công chức, viên chức, đối tượng chính sách, người có công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/09/2017 | |
| 27 | Quyết định | Số 31/2017/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 | Về việc quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh và chính sách hỗ trợ hộ nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020 | 10/01/2017 | |
| 28 | Quyết định | Số 36/2017/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 | Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020 | 13/11/2017 | |
| 29 | Quyết định | Số 52/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Ban hành Quy chế tổ chức lễ tang, chế độ phúng điếu đối với cán bộ, công chức, viên chức, đối tượng chính sách, người có công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 31/12/2017 | |
| 30 | Nghị quyết | Số 08/2018/NQ-HĐND ngày 29/3/2018 | Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện các dự án thành phần thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020 | 09/04/2018 | |
| 31 | Quyết định | Số 19/2018/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 | Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện các dự án thành phần thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020 | 22/06/2018 | |
| X. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||
| 1 | Quyết định | Số 540/QĐ-UBND ngày 17/3/2008 | Ban hành “Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước” | 27/03/2008 | |
| 2 | Quyết định | Số 2192/QĐ-UBND ngày 20/10/2009 | Ban hành Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp sở, ban, ngành, huyện, thị xã có sử dụng ngân sách nhà nước. | 30/10/2009 | |
| 3 | Nghị quyết | Số 22/2012/NQ-HĐND ngày 10/10/2012 | Quy định hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 | 20/10/2012 | |
| 4 | Quyết định | Số 14/2012/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý và sử dụng Chỉ dẫn địa lý “Bà đen” cho sản phẩm quả mãng cầu | 03/04/2012 | |
| 5 | Quyết định | Số 41/2012/QĐ-UBND ngày 29/8/2012 | Ban hành Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2012 – 2015 | 09/08/2012 | |
| 6 | Quyết định | Số 59/2012/QĐ-UBND ngày 11/12/2012 | Ban hành Quy định hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 – 2015 | 21/12/2012 | Hềt hiệu lực 1 phần kỳ đầu |
| 7 | Quyết định | Số 41/2013/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 | Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND ngày 11/12/2012 quy định hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 – 2015 | 29/8/2013 | |
| 8 | Nghị quyết | Số 12/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về Quy hoạch phát triển hoạt động khoa học và công nghệ tỉnh Tây Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 26/7/2014 | |
| 9 | Quyết định | Số 21/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 | Về việc ban hành Quy hoạch phát triển hoạt động khoa học và công nghệ tỉnh Tây Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 23/8/2014 | |
| 10 | Quyết định | Số 40/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh | 08/08/2015 | |
| 11 | Quyết định | Số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 | Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/01/2015 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 12/2018/QĐ-UBND |
| 12 | Quyết định | Số 66/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến tỉnh Tây Ninh | 01/10/2016 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 43/2018/QĐ-UBND |
| 13 | Quyết định | Số 13/2016/QĐ-UBND ngày 04/5/2015 | Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 14/5/2016 | |
| 14 | Nghị quyết | Số 25/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 | Về chính sách hỗ trợ ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ; phát triển thị trường công nghệ, tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/09/2017 | |
| 15 | Quyết định | Số 53/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Ban hành Quy định hỗ trợ ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ; phát triển thị trường công nghệ, tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020 | 31/12/2017 | |
| 16 | Quyết định | Số 12/2018/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 18/05/2018 | |
| 17 | Quyết định | Số 43/2018/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động sáng kiến tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 09/12/2018 | |
| XI. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 09/2004/NQ-HĐ ngày 30/7/2004 | Về việc đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2004 | HHL 1 phần năm 2014 NQ số 15/2014/NQ-HĐND | |
| 2 | Quyết định | Số 42/2008/QĐ-UBND ngày 13/06/2008 | Ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 10/2008/NQ-CP ngày 17/4/2008 của Chính phủ về các biện pháp kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, bảo đảm an sinh xã hội và tăng trưởng bền vững | 23/06/2008 | |
| 3 | Quyết định | Số 84/2008/QĐ-UBND ngày 17/10/2008 | Ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 07-NQ/TU ngày 12/10/2007 của tỉnh ủy về tập trung đẩy mạnh phát triển kinh tế-xã hội, củng cố quốc phòng - an ninh khu vực biên giới giai | 27/10/2008 | |
| 4 | Nghị quyết | Số 27/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Phê chuẩn các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015 | 20/12/2010 | |
| 5 | Quyết định | Số 55/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Về việc Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015 | 20/12/2010 | |
| 6 | Nghị quyết | Số 22/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Về danh mục dự án trọng điểm đầu tư giai đoạn 2011-2015 | 08/06/2011 | |
| 7 | Nghị quyết | Số 33/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tây Ninh 5 năm giai đoạn 2011-2015 | 08/06/2011 | |
| 8 | Quyết định | Số 12/2011/QĐ-UBND ngày 31/03/2011 | Ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ IX về phát triển nguồn nhân lực tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 | 04/10/2011 | |
| 9 | Quyết định | Số 26/2011/QĐ-UBND ngày 15/08/2011 | Ban hành Kế hoạch phát triển Kinh tế-xã hội tỉnh Tây Ninh 5 năm 2011-2015 | 25/8/2011 | |
| 10 | Nghị quyết | Số 23/2012/NQ-HĐND ngày 10/10/2012 | Về mức hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước cho đầu tư hạ tầng kinh tế - xã hội xã nông thôn mới giai đoạn 2011-2015. | 20/10/2012 | |
| 11 | Quyết định | Số 53/2012/QĐ-UBND ngày 26/11/2012 | Về việc quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho đầu tư hạ tầng kinh tế - xã hội xã nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 | 12/06/2012 | |
| 12 | Nghị quyết | Số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/07/2013 | Đánh giá tình hình thực hiện 2,5 năm kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 5 năm 2011-2015 và 6 tháng đầu năm 2013; những nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 và những năm còn lại của giai đoạn 2011-2015 | 22/7/2013 | |
| 13 | Nghị quyết | Số 35/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội năm 2014 | 16/12/2013 | |
| 14 | Nghị quyết | Số 36/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2014 | 16/12/2013 | |
| 15 | Quyết định | Số 09/2013/QĐ-UBND ngày 02/04/2013 | Quy chế phối hợp thẩm tra, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư và quản lý nhà nước đối với họat động đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 04/12/2013 | |
| 16 | Quyết định | Số 23/2013/QĐ-UBND ngày 29/05/2013 | Quy định quản lý nhà nước sau khi cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư nằm ngoài khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 06/09/2013 | |
| 17 | Quyết định | Số 58/2013/QĐ-UBND ngày 17/12/2013 | Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2014 | 01/01/2014 | |
| 18 | Nghị quyết | Số 02/2014/NQ-HĐND ngày 10/4/2014 | Về phương án cấp, bổ sung vốn Điều lệ Quỹ đầu tư phát triển Tây Ninh | 20/4/2014 | |
| 19 | Nghị quyết | Số 11/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm 6 tháng cuối năm 2014 | 26/7/2014 | |
| 20 | Nghị quyết | Số 23/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015 | 21/12/2014 | |
| 21 | Nghị quyết | Số 24/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C theo quy định của Luật Đầu tư công | 21/12/2014 | |
| 22 | Nghị quyết | Số 25/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015 | 21/12/2014 | |
| 23 | Quyết định | Số 68/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 | Về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015 | 01/01/2015 | |
| 24 | Quyết định | Số 69/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Ban hành Tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C theo quy định của Luật Đầu tư công | 01/01/2015 | |
| 25 | Nghị quyết | Số 13/2015/NQ-HĐND ngày 31/7/2015 | Về đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm 6 tháng cuối năm 2015 | 08/10/2015 | |
| 26 | Nghị quyết | Số 34/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 | 21/12/2015 | |
| 27 | Nghị quyết | Số 35/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2016 | 21/12/2015 | |
| 28 | Nghị quyết | Số 36/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tây Ninh 5 năm giai đoạn 2016-2020 | 21/12/2015 | |
| 29 | Quyết định | Số 55/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động phát triển kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh | 14/11/2015 | |
| 30 | Quyết định | Số 59/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2016 | 01/02/2016 | |
| 31 | Quyết định | Số 60/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | 01/07/2016 | |
| 32 | Nghị quyết | Số 13/2016/NQ-HĐND ngày 02/7/2016 | Về đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm 6 tháng cuối năm 2016 | 07/12/2016 | |
| 33 | Nghị quyết | Số 14/2016/NQ-HĐND ngày 02/7/2016 | Về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 -2020 | 07/12/2016 | |
| 34 | Nghị quyết | Số 15/2016/NQ-HĐND ngày 02/7/2016 | Về mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho đầu tư hạ tầng kinh tế-xã hội xã nông thôn mới giai đoạn 2016 -2020 | 07/12/2016 | |
| 35 | Nghị quyết | Số 38/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 | 20/12/2016 | |
| 36 | Nghị quyết | Số 39/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2017 | 20/12/2016 | |
| 37 | Quyết định | Số 01/2016/QĐ-UBND ngày 05/01/2016 | Ban hành Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tây Ninh 5 năm giai đoạn 2016-2020 | 15/01/2016 | |
| 38 | Quyết định | Số 32/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh | 10/07/2016 | |
| 39 | Quyết định | Số 34/2016/QĐ-UBND ngày 04/10/2016 | Về việc quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho đầu tư hạ tầng kinh tế - xã hội xã nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 | 01/01/2017 | |
| 40 | Quyết định | Số 35/2016/QĐ-UBND ngày 04/10/2016 | Ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 | 01/01/2017 | |
| 41 | Quyết định | Số 47/2016/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 | Về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2017 | 01/01/2017 | |
| 42 | Nghị quyết | Số 11/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn ngân sách tỉnh | 25/7/2017 | HHL 1 phần năm 2018 NQ số 06/2018/NQ-HĐND NQ số 17/2018/NQ-HĐND |
| 43 | Nghị quyết | Số 12/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Phụ lục VII kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/7/2017 | |
| 44 | Nghị quyết | Số 53/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội năm 2018 | 18/12/2017 | |
| 45 | Nghị quyết | Số 54/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2018 | 18/12/2017 | |
| 46 | Quyết định | Số 19/2017/QĐ-UBND ngày 16/6/2017 | Ban hành Quy định về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020 | 07/01/2017 | |
| 47 | Quyết định | Số 27/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/01/2017 | |
| 48 | Quyết định | Số 28/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn ngân sách tỉnh | 10/01/2017 | HHL 1 phần năm 2018 QĐ số 11/2018/QĐ-UBND QĐ số 47/2018/QĐ-UBND |
| 49 | Quyết định | Số 47/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2018 | 01/01/2018 | |
| 50 | Nghị quyết | Số 17/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh | 23/12/2018 | |
| 51 | Quyết định | Số 47/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Chương I Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh | 01/10/2019 | |
| XII. LĨNH VỰC AN NINH-QUỐC PHÒNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 48/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Quy định mức hỗ trợ đối với lực lượng Công an xã, bảo vệ dân phố, tuần tra nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 19/12/2011 | |
| 2 | Quyết định | Số 25/2011/QĐ-UBND ngày 15/8/2011 | Ban hành Đề án tổ chức xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (giai đoạn từ năm 2011-2015) | 25/8/2011 | |
| 3 | Quyết định | Số 32/2011/QĐ-UBND ngày 31/8/2011 | Ban hành Đề án bảo đảm chế độ, chính sách, trang phục đối với lực lượng DQTV trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/10/2011 | |
| 4 | Quyết định | Số 07/2012/QĐ-UBND ngày 19/01/2012 | Ban hành quy định về tổ chức, chế độ, chính sách, trang bị đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 29/01/2012 | HHL 1 phần năm 2014 QĐ số 63/2014/QĐ-UBND |
| 5 | Quyết định | Số 08/2012/QĐ-UBND ngày 19/01/2012 | Ban hành quy định chế độ, chính sách, trang phục đối với lực lượng Công an xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 29/01/2012 | |
| 6 | Quyết định | Số 14/2012/QĐ-UBND ngày 09/3/2012 | Ban hành Đề án tổ chức xây dựng lực lượng và hoạt động lực lượng Phòng không nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (giai đoạn từ năm 2012-2015); | 19/03/2012 | |
| 7 | Quyết định | Số 52/2012/QĐ-UBND ngày 07/11/2012 | Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 4 quy định về tổ chức, chế độ chính sách và trang bị đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 19/1/2012 của UBND tỉnh Tây Ninh. | 17/11/2012 | |
| 8 | Nghị quyết | Số 10/2013/NQ-HĐND ngày 20/03/2013 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 30/03/2013 | |
| 9 | Nghị quyết | Số 24/2013/NQ-HĐND ngày 12/07/2013 | Quy định mức hỗ trợ và nguồn kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho người tham gia lực lượng tuần tra nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 22/7/2013 | |
| 10 | Quyết định | Số 12/2013/QĐ-UBND ngày 08/04/2013 | Về việc quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 18/04/2013 | |
| 11 | Quyết định | Số 35/2013/QĐ-UBND ngày 04/09/2013 | Quy định mức đóng hỗ trợ bảo hiểm y tế cho lực lượng tuần tra nhân dân trên địa bàn. | 14/09/2013 | |
| 12 | Quyết định | Số 40/2013/QĐ-UBND ngày 13/08/2013 | Ban hành quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền xét duyệt công nhận ấp, khu phố, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “an toàn về an ninh trật tự”. | 23/08/2013 | |
| 13 | Quyết định | Số 16/2014/QĐ-UBND ngày 12/6/2014 | Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Tổ dân cư tự quản | 22/6/2014 | |
| 14 | Quyết định | Số 63/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 | Về việc sửa đổi Điều 5 Quy định về tổ chức, chế độ chính sách và trang bị đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 19/01/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 12/01/2014 | |
| 15 | Nghị quyết | Số 25/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Về xác định vành đai biên giới trong khu vực biên giới tỉnh Tây Ninh | 23/12/2018 | |
| 16 | Quyết định | Số 41/2018/QĐ-UBND ngày 15/11/2018 | Bãi bỏ các quyết định quy định về tổ chức và hoạt động của lực lượng Tuần tra nhân dân | 12/01/2018 | |
| 17 | Quyết định | Số 42/2018/QĐ-UBND ngày 15/11/2018 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của lực lượng Tuần tra nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 12/01/2018 | |
| XIII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 19/2009/NQ-HĐND ngày 16/7/2009 | Quy hoạch tổng thể phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2009 - 2020 | 26/07/2009 | |
| 2 | Quyết định | Số 59/2009/QĐ-UBND ngày 12/11/2009 | Quy hoạch tổng thể phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2009 - 2020 | 22/11/2009 | |
| 3 | Quyết định | Số 28/2011/QĐ-UBND ngày 24/8/2011 | Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh | 04/09/2011 | |
| 4 | Nghị quyết | Số 21/2012/NQ-HĐND ngày 10/10/2012 | Về chế độ khuyến khích học tập đối với học sinh các trường trung học phổ thông, trường Phổ thông Dân tộc nội trú và trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 20/10/2012 | |
| 5 | Quyết định | Số 51/2012/QĐ-UBND ngày 06/11/2012 | Về chế độ khuyến khích học tập đối với học sinh các trường trung học phổ thông, trường Phổ thông Dân tộc nội trú và trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 16/11/2012 | |
| 6 | Quyết định | Số 02/2013/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/02/2013 | |
| 7 | Quyết định | Số 08/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 | Ban hành Quy định định lượng một số tiêu chí trong tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục Trung tâm Giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 02/10/2015 | |
| 8 | Quyết định | Số 63/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh | 01/09/2016 | |
| 9 | Nghị quyết | Số 45/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ học kỳ II năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2017 | |
| 10 | Quyết định | Số 73/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 | Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ học kỳ II năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/08/2017 | |
| XIV. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 1 | Quyết định | Số 52/2006/QĐ-UBND ngày 10/03/2006 | Về việc quy định danh sách tên miền, địa chỉ IP các đơn vị tham gia hệ thống thông tin diện rộng TAYNINHNET và CPNET | 20/03/2006 | |
| 2 | Quyết định | Số 89/2008/QĐ-UBND ngày 10/11/2008 | Ban hành Quy định phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng, khi lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 20/11/2008 | Hết hiệu lực 1 phần kỳ đầu |
| 3 | Quyết định | Số 02/2010/QĐ-UBND ngày 25/01/2010 | Ban hành quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Tây Ninh đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 | 04/02/2010 | |
| 4 | Quyết định | Số 13/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quyết định 89/2008/QĐ-UBND ngày 10/11/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng, khi lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 10/04/2010 | |
| 5 | Quyết định | Số 07/2011/QĐ-UBND ngày 01/3/2011 | Về việc công bố đơn giá xây dựng cơ bản công trình bưu chính, viễn thông tỉnh Tây Ninh | 11/03/2011 | |
| 6 | Quyết định | Số 23/2012/QĐ-UBND ngày 27/4/2012 | Ban hành quy định tạm thời tổ chức hội nghị trên hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến tỉnh Tây Ninh | 07/05/2012 | |
| 7 | Quyết định | Số 49/2012/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 | Ban hành Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 | 05/11/2012 | |
| 8 | Quyết định | Số 05/2013/QĐ-UBND ngày 04/3/2013 | Ban hành quy định quản lý, sử dụng phần mềm Họp không giấy trong các cơ quan nhà nước tỉnh Tây Ninh | 14/3/2013 | |
| 9 | Quyết định | Số 27/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 | Ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của Uỷ ban nhân dân tỉnh | 30/6/2013 | |
| 10 | Quyết định | Số 59/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 | Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Văn phòng điện tử (eOffice) liên thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 11/02/2014 | |
| 11 | Quyết định | Số 60/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống một cửa điện tử trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/11/2014 | |
| 12 | Quyết định | Số 61/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 | Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 21/11/2014 | |
| 13 | Quyết định | Số 21/2015/QĐ-UBND ngày 17/4/2015 | Ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao trên Cổng/Trang thông tin điện tử; hệ thống bảng quang báo và tài liệu không kinh doanh | 27/4/2015 | |
| 14 | Quyết định | Số 32/2015/QĐ-UBND ngày 08/6/2015 | Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025 | 18/6/2015 | |
| 15 | Quyết định | Số 47/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống thông tin quản lý khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 10/01/2015 | |
| 16 | Quyết định | Số 06/2016/QĐ-UBND ngày 09/3/2016 | Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/3/2016 | |
| 17 | Quyết định | Số 07/2016/QĐ-UBND ngày 09/3/2016 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 19/3/2016 | |
| 18 | Quyết định | Số 39/2016/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống hỏi đáp trực tuyến tỉnh Tây Ninh | 11/01/2016 | |
| 19 | Quyết định | Số 02/2017/QĐ-UBND ngày 06/01/2017 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh | 17/01/2017 | |
| 20 | Quyết định | Số 39/2017/QĐ-UBND ngày 29/11/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 12/10/2017 | |
| 21 | Quyết định | Số 16/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế quản lý nhà nước về Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/05/2018 | |
| XV. LĨNH VỰC KINH TẾ TẬP THỂ | |||||
| 1 | Quyết định | Số 78/2002/QĐ-UBND ngày 24/7/2002 | Về ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết TW 5 (khóa IX) và kế hoạch của Tỉnh ủy về tiếp tục đổi mới, phát triển và năng cao hiệu quả kinh tế tập thể | 24/7/2002 | |
| 2 | Nghị quyết | Số 40/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển HTX tỉnh Tây Ninh | 16/12/2013 | |
| XVI. LĨNH VỰC Y TẾ | |||||
| 1 | Nghị quyết | Số 37/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 | Về quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế tỉnh Tây Ninh đến năm 2012 và tầm nhìn đến năm 2020 | 20/12/2008 | |
| 2 | Nghị quyết | Số 39/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 | Về đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình | 20/12/2008 | |
| 3 | Quyết định | Số 12/2009/QĐ-UBND ngày 20/02/2009 | Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế tỉnh Tây Ninh đến năm 2012, tầm nhìn đến năm 2020 | 30/02/2009 | |
| 4 | Nghị quyết | Số 07/2015/NQ-HĐND ngày 15/4/2015 | Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án "Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng chống HIV/AIDS giai đoạn 2015-2020" trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 25/4/2015 | |
| 5 | Quyết định | Số 23/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 | Về việc Ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án "Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2015-2020" trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/5/2015 | |
| 6 | Quyết định | Số 37/2015/QĐ-UBND ngày 20/7/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Tây Ninh | 30/7/2015 | |
| 7 | Quyết định | Số 46/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 27/9/2015 | |
| 8 | Nghị quyết | Số 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về chính sách hỗ trợ, phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2020 | 20/12/2016 | |
| 9 | Quyết định | Số 70/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2020 | 31/12/2016 | |
| 10 | Nghị quyết | Số 48/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định mức dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 18/12/2017 | |
| 11 | Quyết định | Số 13/2017/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh | 15/5/2017 | |
| 12 | Quyết định | Số 51/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/01/2018 | |
| 13 | Nghị quyết | Số 23/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi - rút HIV cho người nhiễm HIV trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/12/2018 | |
| XVII. LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
| 1 | Quyết định | Số 127/2005/QĐ-UB ngày 08/9/2005 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, tuyển dụng, điều động và bổ nhiệm, nâng bậc lương, miễn nhiệm, bãi nhiệm cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn | 18/09/2005 | Hết hiệu lực 1 phần kỳ đầu |
| 2 | Nghị quyết | Số 38/2006/NQ-HĐND ngày 11/12/2006 | Về việc tăng thêm một suất phụ cấp đối với chức danh Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, thị trấn | 21/12/2006 | |
| 3 | Quyết định | Số 90/2006/QĐ-UBND ngày 05/11/2006 | Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Văn hóa Tổng hợp tỉnh Tây Ninh | 15/11/2006 | |
| 4 | Quyết định | Số 104/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 | Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Công báo tỉnh Tây Ninh | 04/01/2007 | |
| 5 | Nghị quyết | Số 42/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 | Về mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với chức danh Bí thư Đảng ủy đồng thời làm Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 20/12/2008 | |
| 6 | Quyết định | Số 01/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 | Về việc ban hành Quy định thực hiện xử lý kỷ luật đối với công chức xã, phường, thị trấn | 17/01/2008 | |
| 7 | Quyết định | Số 04/2008/QĐ-UBND ngày 18/01/2008 | Về việc ban hành Đề án nâng cao năng lực quản lý và ý thức trách nhiệm của đội ngũ cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/01/2008 | |
| 8 | Quyết định | Số 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/3/2008 | Về việc hợp nhất Sở Thể dục Thể thao, Sở Văn hóa Thông tin, lĩnh vực Du lịch của Sở Thương mại Du lịch thành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 27/03/2008 | |
| 9 | Quyết định | Số 21/2008/QĐ-UBND ngày 17/3/2008 | V/v hợp nhất Sở Công nghiệp và Sở Thương mại và Du lịch thành Sở Công Thương | 27/03/2008 | |
| 10 | Quyết định | Số 77/2008/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 | Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 05/10/2008 | |
| 11 | Quyết định | Số 96/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 | Về việc quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với chức danh Bí thư Đảng ủy đồng thời làm Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn | 27/12/2008 | |
| 12 | Nghị quyết | Số 05/2010/NQ-HĐND ngày 23/3/2010 | Về chính sách đào tạo cán bộ, công chức, viên chức trình độ sau đại học tại các cơ sở nước ngoài giai đoạn 2010-2015 | 02/04/2010 | |
| 13 | Nghị quyết | Số 06/2010/NQ-HĐND ngày 23/3/2010 | Về chính sách đào tạo đại học, sau đại học dành cho học sinh, sinh viên, học viên tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2010-2015 | 02/04/2010 | |
| 14 | Nghị quyết | Số 07/2010/NQ-HĐND ngày 23/3/2010 | Về chính sách tạo nguồn chức danh Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2010 - 2020 | 02/04/2010 | |
| 15 | Quyết định | Số 20/2010/QĐ-UBND ngày 02/4/2010 | Ban hành Đề án tạo nguồn chức danh Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2010-2020 | 12/04/2010 | |
| 16 | Quyết định | Số 21/2010/QĐ-UBND ngày 22/4/2010 | Ban hành Đề án đào tạo cán bộ, công chức, viên chức trình độ sau đại học tại các cơ sở nước ngoài giai đoạn 2010-2015 | 02/05/2011 | |
| 17 | Quyết định | Số 22/2010/QĐ-UBND ngày 22/4/2010 | Ban hành Đề án hỗ trợ đào tạo đại học, sau đại học dành cho học sinh, sinh viên, học viên tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2010-2015 | 02/05/2011 | |
| 18 | Quyết định | Số 23/2010/QĐ-UBND ngày 22/4/2010 | Ban hành Quy trình bầu cử Trưởng ấp, khu phố thành cuộc bầu cử riêng | 02/05/2010 | |
| 19 | Quyết định | Số 28/2010/QĐ-UBND ngày 22/6/2010 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm quản lý đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh | 02/07/2011 | |
| 20 | Quyết định | Số 38/2010/QĐ-UBND ngày 05/8/2010 | Ban hành Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn | 15/08/2010 | |
| 21 | Nghị quyết | Số 49/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Về mức hỗ trợ thôi việc đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn | 20/12/2011 | |
| 22 | Quyết định | Số 11/2011/QĐ-UBND ngày 30/3/2011 | Về việc sửa đổi Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 10/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 09/04/2011 | |
| 23 | Quyết định | Số 20/2011/QĐ-UBND ngày 29/6/2011 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tây Ninh | 08/07/2011 | |
| 24 | Quyết định | Số 24/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 | Về việc tổ chức làm việc ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/08/2011 | |
| 25 | Quyết định | Số 27/2011/QĐ-UBND ngày 19/8/2011 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tây Ninh | 29/08/2011 | |
| 26 | Quyết định | Số 01/2012/QĐ-UBND ngày 04/01/2012 | Ban hành Quy định mức hỗ trợ thôi việc đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 14/01/2012 | |
| 27 | Quyết định | Số 60/2012/QĐ-UBND ngày 04/12/2012 | Ban hành Quy chế về tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 14/12/2012 | |
| 28 | Nghị quyết | Số 26/2013/NQ-HĐND ngày 29/8/2013 | Về Đề án thành lập phường Ninh Sơn và phường Ninh Thạnh thuộc thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh | 09/09/2013 | |
| 29 | Nghị quyết | Số 44/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về chức danh, bố trí các chức danh và chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 16/12/2013 | |
| 30 | Nghị quyết | Số 45/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về Đề án thành lập thành phố Tây Ninh thuộc tỉnh Tây Ninh | 16/12/2013 | |
| 31 | Quyết định | Số 11/2013/QĐ-UBND ngày 03/4/2013 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý hội và quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 13/04/2013 | |
| 32 | Quyết định | Số 25/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 | Về việc Quy định trình độ chuyên môn, các chuyên ngành đối với các chức danh công chức cấp xã | 26/04/2013 | |
| 33 | Quyết định | Số 32/2013/QĐ-UBND ngày 17/7/2013 | Về việc Quy định chế độ thù lao đối với chức danh lãnh đạo chuyên trách Hội Người mù trên địa bàn tỉnh | 27/07/2013 | |
| 34 | Quyết định | Số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh | 04/01/2014 | |
| 35 | Quyết định | Số 66/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | Về việc quy định chức danh, bố trí các chức danh và chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khu phố | 04/01/2014 | |
| 36 | Quyết định | Số 68/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ | 04/01/2014 | |
| 37 | Nghị quyết | Số 03/2014/NQ-HĐND ngày 10/4/2014 | Về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được luân chuyển | 20/4/2014 | |
| 38 | Quyết định | Số 02/2014/QĐ-UBND ngày 24/01/2014 | Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tây Ninh | 02/04/2014 | |
| 39 | Quyết định | Số 15/2014/QĐ-UBND ngày 02/6/2014 | Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỷ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Tây Ninh | 06/12/2014 | HHL 1 phần năm 2015 |
| 40 | Quyết định | Số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh | 23/01/2015 | |
| 41 | Quyết định | Số 10/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành Quy định tiêu chí phân loại ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 16/02/2015 | |
| 42 | Quyết định | Số 15/2015/QĐ-UBND ngày 19/3/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 02/6/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Tây Ninh | 29/3/2015 | |
| 43 | Quyết định | Số 27/2015/QĐ-UBND ngày 26/5/2015 | Ban hành Quy định về chính sách đào tạo sau đại học và thu hút nhân tài | 06/06/2015 | HHL 1 Phần năm 2017 |
| 44 | Quyết định | Số 33/2015/QĐ-UBND ngày 10/6/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh | 20/6/2015 | |
| 45 | Quyết định | Số 56/2015/QĐ-UBND ngày 13/11/2015 | Ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 23/11/2015 | |
| 46 | Quyết định | Số 09/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 | Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý | 04/04/2016 | |
| 47 | Quyết định | Số 10/2016/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh | 23/4/2016 | |
| 48 | Quyết định | Số 26/2016/QĐ-UBND ngày 27/7/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu du lịch quốc gia Núi Bà Đen tỉnh Tây Ninh | 08/06/2016 | |
| 49 | Quyết định | Số 27/2016/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 | Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tây Ninh | 26/8/2016 | |
| 50 | Quyết định | Số 38/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 30/10/2016 | |
| 51 | Nghị quyết | Số 31/2017/NQ-HĐND ngày 27/9/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chính sách đào tạo sau đại học và thu hút nhân tài | 21/10/2017 | |
| 52 | Quyết định | Số 21/2017/QĐ-UBND ngày 14/7/2017 | Ban hành Quy định mức chi hỗ trợ trong đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 24/7/2017 | |
| 53 | Quyết định | Số 25/2017/QĐ-UBND ngày 28/8/2017 | Về việc chuyển giao chức năng, nhiệm vụ, quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 09/07/2017 | |
| 54 | Quyết định | Số 40/2017/QĐ-UBND ngày 30/11/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chính sách đào tạo sau đại học và thu hút nhân tài ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 12/12/2017 | |
| 55 | Quyết định | Số 03/2018/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 | Về việc Quy định chế độ thù lao đối với lãnh đạo chuyên trách các hội đặc thù trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/01/2018 | |
| 56 | Quyết định | Số 09/2018/QĐ-UBND ngày 18/4/2018 | Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý | 28/04/2018 | |
| 57 | Quyết định | Số 10/2018/QĐ-UBND ngày 18/4/2018 | Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh, điều kiện và quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/04/2018 | |
| 58 | Quyết định | Số 25/2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 13/07/2018 | |
| 59 | Quyết định | Số 35/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 | Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 01/10/2018 | |
| 60 | Quyết định | Số 46/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 01/01/2019 | |
| XVIII. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
| 1 | Quyết định | Số 205/QĐ-UB ngày 26/11/1996 | Phân cấp quản lý đường bộ trong tỉnh | 01/01/1997 | |
| 2 | Quyết định | Số 457/1997/QĐ-UB ngày 17/12/1997 | Ban hành bản quy định về sử dụng hành lang đường bộ cho việc trồng cây hai bên đường giao thông đô thị-lắp đặt cột điện, điện thoại,đường ống ngầm và các công trình công cộng khác | 17/12/1997 | |
| 3 | Quyết định | Số 124/2005/QĐ-UBND ngày 30/8/2005 | V/v công bố các tuyến đường tỉnh quản lý cắm biển chỉ dẫn "Đường bắt buộc đội mũ bảo hiểm đối với người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy" | 10/9/2005 | |
| 4 | Quyết định | Số 39/2008/QĐ-UBND ngày 26/5/2008 | Ban hành quy định điều kiện hoạt động và tổ chức quản lý phương tiện thô sơ đường thủy nội địa | 06/06/2008 | |
| 5 | Quyết định | Số 2878/QĐ-UBND ngày 12/12/2008 | Ban hành quy định tạm thời về quy trình kiểm tra an toàn kỹ thuật rơmooc máy kéo tham gia giao thông đường bộ | 12/12/2008 | |
| 6 | Quyết định | Số 11/2012/QĐ-UBND ngày 08/02/2012 | Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết phát triển Giao thông vận tải Đường sông tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn sau năm 2030 | 18/02/2012 | |
| 7 | Nghị quyết | Số 28/2013/NQ-HĐND ngày 29/8/2013 | Về quy hoạch tổng thể giao thông vận tải tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | 09/9/2013 | |
| 8 | Nghị quyết | Số 41/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế-xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Tây Ninh | 16/12/2013 | |
| 9 | Quyết định | Số 64/2013/QĐ-UBND ngày 23/12/2013 | Phê duyệt Quy hoạch tổng thể giao thông vận tải tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | 03/01/2014 | |
| 10 | Quyết định | Số 66/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 | Về việc ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tây Ninh | 28/12/2014 | |
| 11 | Quyết định | Số 16/2016/QĐ-UBND ngày 30/5/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tây Ninh | 06/10/2016 | |
| 12 | Quyết định | Số 11/2017/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 | Ban hành Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Tây Ninh | 04/10/2017 | |
| 13 | Quyết định | Số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18/7/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành bảng xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/7/2017 | |
| 14 | Quyết định | Số 35/2017/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 27/10/2017 | |
| 15 | Quyết định | Số 41/2017/QĐ-UBND ngày 04/12/2017 | Ban hành Quy định về đấu thầu, đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích quản lý, bảo trì công trình đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 15/12/2017 | |
| XIX. LĨNH VỰC NGOẠI VỤ | |||||
| 1 | Quyết định | Số 30/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh | 15/9/2016 | |
| 2 | Quyết định | Số 44/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 | Về việc bãi bỏ quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND tỉnh về Quy định quản lý thống nhất hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 26/12/2017 | |
| 3 | Quyết định | Số 36/2018/QĐ-UBND ngày 17/10/2018 | Ban hành Quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/10/2017 | |
| Tổng số: 624 văn bản | |||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành | Tên gọi của văn bản (Trích yếu văn bản) | Kiến nghị (đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới) | Nội dung kiến nghị/ Lý do hết hiệu lực | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/ tình hình xây dựng | |
| I. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | ||||||||
| 1 | Quyết định | Số 65/2013/QĐ-UBND ngày 24/12/2013 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Kiến nghị bãi bỏ | Căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực và không còn phù hợp với tình hình thực tế | Sở Tư pháp | Năm 2019 | |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||||||||
| NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH | ||||||||
| 1 | Nghị quyết | Số 22/2006/NQ-HĐND ngày 13/7/2006 | Về mức thu học phí xét tuyển vào trường Trung học chuyên nghiệp và phí dự thi năng khiếu vào trường Cao đẳng Sư phạm. | Kiến nghị bãi bỏ | Do căn cứ ban hành văn bản QPPL đã hết hiệu lực và không còn phù hợp với tình hình thực tế | Năm 2019 | ||
| 2 | Nghị quyết | Số 39/2011/NQ-HĐND ngày 9/12/2011 | Thông qua dự toán ngân sách nhà nước năm 2012 và phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2012. | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 3 | Nghị quyết | Số 28/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | Thông qua dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 và phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013. | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 4 | Nghị quyết | Số 37/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014. | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 5 | Nghị quyết | Số 38/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2012. | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 6 | Nghị quyết | Số 22/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015. | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 7 | Nghị quyết | Số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013. | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH | ||||||||
| 8 | Quyết định | Số 01/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 | Bổ sung Quyết định số 54 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015. | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 9 | Quyết định | Số 46/2011/QĐ-UBND ngày 10/12/2011 | Về công bố dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2012 trên đia bàn tỉnh. | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 10 | Quyết định | Số 04/2012/QĐ-UBND ngày 13/01/2012 | Điều chỉnh QĐ 54/2010/ QĐ-UBND ngày 10/12/2010 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm(%) phân chia các khoản giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015 | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 11 | Quyết định | Số 58/2012/QĐ-UBND ngày 10/12/2012 | Công bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 trên địa bàn tỉnh. | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 12 | Quyết định | Số 01/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 | Điều chỉnh công bố dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2012 trên địa bàn tỉnh. | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 13 | Quyết định | Số 54/2013/QĐ-UBND ngày 10/12/2013 | Công bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 trên địa bàn tỉnh. | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 14 | Quyết định | Số 01/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 | Điều chỉnh giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2013 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 15 | Quyết định | Số 65/2014/QĐ-UBND ngày 10/12/2014 | Công bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 16 | Quyết định | Số 57/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 | Công bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 17 | Quyết định | Số 54/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015. | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 18 | Quyết định | Số 12/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 | Ban hành quy định mức chi đầu tư xây dựng, chi duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn, chi hỗ trợ các hoạt động khuyến nông và chi hỗ trợ xây dựng, phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới có hiệu quả trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Kiến nghị ban hành văn bản mới thay thế | Do căn cứ pháp lý ban hành văn bản QPPL hết hiệu lực thi hành | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
| 19 | Quyết định | Số 13/2014/QĐ-UBND ngày 21/5/2014 | Về cấp bổ sung vốn Điều lệ Quỹ đầu tư phát triển Tây Ninh | Kiến nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 20 | Quyết định | Số 14/2014/QĐ-UBND ngày 26/5/2014 | Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Kiến nghị ban hành văn bản mới thay thế | Do căn cứ pháp lý ban hành văn bản QPPL hết hiệu lực thi hành | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
| 21 | Quyết định | Số 27/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc ban hành tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chổ ngồi trên địa bàn tỉnh. | Đề nghị bãi bỏ | Thực hiện theo quy định Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11 /2016 | Năm 2019 | ||
| 22 | Quyết định | Số 28/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Thực hiện theo quy định Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính | Năm 2019 | ||
| 23 | Quyết định | Số 30/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Do không thuộc thẩm quyền quy định (theo Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ) và nội dung mức thu, chế độ thu…triển khai thực hiện theo quy định văn bản Trung ương. | Năm 2019 | ||
| 24 | Quyết định | Số 31/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Do không thuộc thẩm quyền quy định (theo Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ) và nội dung mức thu, chế độ thu…triển khai thực hiện theo quy định văn bản Trung ương. | Năm 2019 | ||
| 25 | Quyết định | Số 32/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Do không thuộc thẩm quyền quy định (theo Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ) và nội dung mức thu, chế độ thu…triển khai thực hiện theo quy định văn bản Trung ương. | Năm 2019 | ||
| 26 | Quyết định | Số 33/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Do không thuộc thẩm quyền quy định (theo Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ) và nội dung mức thu, chế độ thu…triển khai thực hiện theo quy định văn bản Trung ương. | Năm 2019 | ||
| 27 | Quyết định | Số 35/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà. | Đề nghị bãi bỏ | Do không thuộc thẩm quyền quy định (theo Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ) và nội dung mức thu, chế độ thu…triển khai thực hiện theo quy định văn bản Trung ương. | Năm 2019 | ||
| 28 | Quyết định | Số 39/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Do không thuộc thẩm quyền quy định (theo Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ) và nội dung mức thu, chế độ thu…triển khai thực hiện theo quy định văn bản Trung ương. | Năm 2019 | ||
| 29 | Quyết định | Số 40/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí sử dụng bến, bãi. | Đề nghị bãi bỏ | Do không thuộc thẩm quyền quy định (theo Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ) và nội dung mức thu, chế độ thu…triển khai thực hiện theo quy định văn bản Trung ương. | Năm 2019 | ||
| 30 | Quyết định | Số 45/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Do không thuộc thẩm quyền quy định (theo Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ) và nội dung mức thu, chế độ thu…triển khai thực hiện theo quy định văn bản Trung ương. | Năm 2019 | ||
| 31 | Quyết định | Số 50/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Do không thuộc thẩm quyền quy định (theo Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ) và nội dung mức thu, chế độ thu…triển khai thực hiện theo quy định văn bản Trung ương. | Năm 2019 | ||
| 32 | Quyết định | Số 52/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Do không thuộc thẩm quyền quy định (theo Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ) và nội dung mức thu, chế độ thu…triển khai thực hiện theo quy định văn bản Trung ương. | Năm 2019 | ||
| III. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||||||
| 1 | Nghị quyết | Số 17/2009/NQ-HĐND ngày 16/7/2009 | Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. | Kiến nghị ban hành văn bản mới thay thế | Do căn cứ ban hành văn bản QPPL đã hết hiệu lực | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 | |
| IV. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | ||||||||
| NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH | ||||||||
| 1 | Nghị quyết | Số 31/2014/NQ-UBND ngày 11/12/2014 | Về Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2015 | Đề nghị bãi bỏ | Hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH | ||||||||
| 2 | Quyết định | Số 79/2008/QĐ-UBND ngày 02/10/2008 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý và thực hiện quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Không phù hợp Luật Xây dựng năm 2014 | Năm 2019 | ||
| 3 | Quyết định | Số 11/2010/QĐ-UBND ngày 22/3/2010 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Không còn phù hợp | Năm 2019 | ||
| 4 | Quyết định | Số 53/2013/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 | Ban hành quy chế phối hợp thực hiện hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Do không còn phù hợp với tình hình thực tế để thực hiện nhiệm vụ | Năm 2019 | ||
| 5 | Quyết định | Số 02/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 | Ban hành Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2015 | Đề nghị bãi bỏ | Hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| V. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||||||
| NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH | ||||||||
| 1 | Nghị quyết | Số 19/2012/NQ-HĐND ngày 10/10/2012 | Về việc ban hành chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách áp dụng cho giai đoạn 2013-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do đối tượng điều chỉnh, nội dung Nghị quyết không còn phù hợp giai đoạn hiện nay | Năm 2019 | ||
| 2 | Nghị quyết | Số 20/2012/NQ-UBND ngày 10/10/2012 | Về chính sách hỗ trợ đối với xã khó khăn của tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do đối tượng điều chỉnh, nội dung Nghị quyết không còn phù hợp giai đoạn hiện nay | Năm 2019 | ||
| 3 | Nghị quyết | Số 20/2013/NQ-UBND ngày 12/7/2013 | Về Chương trình giải quyết việc làm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2013-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do đối tượng điều chỉnh, nội dung Nghị quyết không còn phù hợp giai đoạn hiện nay | Năm 2019 | ||
| 4 | Nghị quyết | Số 34/2014/NQ-UBND ngày 11/12/2014 | Về chính sách hỗ trợ mua thẻ Bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình không làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp thuộc chuẩn hộ nghèo của tỉnh và hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp theo Quyết định số 32/2014/QĐ-TTg ngày 27/5/2014 của Thủ tướng Chính phủ nhưng không thuộc chuẩn hộ nghèo của tỉnh trong năm 2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do đối tượng điều chỉnh, nội dung Nghị quyết không còn phù hợp giai đoạn hiện nay | Năm 2019 | ||
| 5 | Nghị quyết | Số 35/2014/NQ-UBND ngày 11/12/2014 | Về điều chỉnh tăng định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2015-2020 theo Đề án đào tạo nghề lao động nông thôn | Đề nghị bãi bỏ | Lý do, để phù hợp với Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng | Sở LĐTB&XH | Năm 2019 | |
| QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH | ||||||||
| 6 | Quyết định | Số 16/2011/QĐ-UBND ngày 02/6/2011 | Về việc ban hành Đề án xây dựng xã, phường, thị trấn lành mạnh không có tệ nạn ma túy, mại dâm giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Hết giai đoạn thực hiện, nội dung không còn phù hợp giai đoạn hiện nay. | Năm 2019 | ||
| 7 | Quyết định | Số 54/2012/QĐ-UBND ngày 27/11/2012 | Quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách áp dụng | Đề nghị bãi bỏ | Do đối tượng điều chỉnh, nội dung Quyết định không còn phù hợp giai đoạn hiện nay | Năm 2019 | ||
| 8 | Quyết định | Số 08/2013/QĐ-UBND ngày 02/4/2013 | Về tiêu chí xác định và chính sách hỗ trợ đối với xã khó khăn của tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do đối tượng điều chỉnh, nội dung Quyết định không còn phù hợp giai đoạn hiện nay | Năm 2019 | ||
| 9 | Quyết định | Số 28/2013/QĐ-UBND ngày 20/4/2013 | Về việc Quy định chính sách hỗ trợ đối với hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Do đối tượng điều chỉnh, nội dung Quyết định không còn phù hợp giai đoạn hiện nay | Năm 2019 | ||
| 10 | Quyết định | Số 36/2013/QĐ-UBND ngày 15/8/2013 | Về Chương trình giải quyết việc làm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2013-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do đối tượng điều chỉnh, nội dung Quyết định không còn phù hợp giai đoạn hiện nay | Năm 2019 | ||
| 11 | Quyết định | Số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Về việc Quy định về chính sách hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình không làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp thuộc chuẩn hộ nghèo của tỉnh và hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp theo Quyết định số 32/2014/QĐ-TTg, ngày 27/5/2014 của Thủ tướng Chính phủ nhưng không thuộc chuẩn hộ nghèo của tỉnh trong năm 2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do đối tượng điều chỉnh, nội dung Quyết định không còn phù hợp giai đoạn hiện nay | Năm 2019 | ||
| 12 | Quyết định | Số 80/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 | Về điều chỉnh tăng định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2015-2020 theo Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn | Đề nghị bãi bỏ | Để phù hợp với Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng | Năm 2019 | ||
| VI. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||||||
| NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH | ||||||||
| 1 | Nghị quyết | Số 22/2012/NQ-HĐND ngày 10/10/2012 | Quy định hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH | ||||||||
| 2 | Quyết định | Số 41/2012/QĐ-UBND ngày 29/8/2012 | Ban hành Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2012 – 2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 3 | Quyết định | Số 59/2012/QĐ-UBND ngày 11/12/2012 | Ban hành Quy định hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 – 2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 4 | Quyết định | Số 41/2013/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 | Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND ngày 11/12/2012 quy định hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 – 2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết thời gian thực hiện | Năm 2019 | ||
| 5 | Quyết định | Số 40/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh | Đề nghị sửa đổi, bổ sung | Thực hiện Đề án sắp xếp các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND huyện theo NQ số 18-NQ/TW của UBND tỉnh | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2019 | |
| VII. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | ||||||||
| NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH | ||||||||
| 1 | Nghị quyết | Số 27/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Phê chuẩn các nguyên tắc, tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 2 | Nghị quyết | Số 22/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Về danh mục dự án trọng điểm đầu tư giai đoạn 2011-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 3 | Nghị quyết | Số 33/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Kế hoạch phát triển KTXH 5 năm giai đoạn 2011-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 4 | Nghị quyết | Số 23/2012/NQ-HĐND ngày 10/12/2012 | Về mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho đầu tư hạ tầng kinh tế-xã hội xã nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 5 | Nghị quyết | Số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Đánh giá tình hình thực hiện 2,5 năm kế hoạch phát triển KTXH giai đoạn 2011-2015 và 6 tháng đầu năm 2013; những nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 và những năm còn lại của giai đoạn 2011-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 6 | Nghị quyết | Số 35/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Kế hoạch phát triển KTXH năm 2014 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 7 | Nghị quyết | Số 36/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Kế hoạch đầu tư XDCB năm 2014 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 8 | Nghị quyết | Số 11/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Đánh giá tình hình thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ giải pháp trọng tâm 6 tháng cuối năm | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 9 | Nghị quyết | Số 23/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội tỉnh Tây Ninh năm 2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 10 | Nghị quyết | Số 25/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về kế hoạch đầu tư XDCB năm 2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 11 | Nghị quyết | Số 13/2015/NQ-HĐND ngày 31/7/2015 | Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội 6 tháng đầu năm 2015 và nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm 6 tháng cuối năm 2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 12 | Nghị quyết | Số 34/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội tỉnh Tây Ninh năm 2016 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 13 | Nghị quyết | Số 35/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về kế hoạch đầu tư cơ bản năm 2016 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 14 | Nghị quyết | Số 13/2016/NQ-HĐND ngày 02/7/2016 | Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm 2016 và nhiệm vụ giải pháp trọng tâm 6 tháng cuối năm 2016 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 15 | Nghị quyết | Số 38/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội tỉnh Tây Ninh năm 2017 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 16 | Nghị quyết | Số 39/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về kế hoạch đầu tư cơ bản năm 2017 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 17 | Nghị quyết | Số 53/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội tỉnh Tây Ninh năm 2018 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 18 | Nghị quyết | Số 54/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về kế hoạch đầu tư cơ bản năm 2018 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH | ||||||||
| 19 | Quyết định | Số 55/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 20 | Quyết định | Số 12/2011/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 | Ban hành chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ IX về phát triển nguồn nhân lực tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 21 | Quyết định | Số 26/2011/QĐ-UBND ngày 15/8/2011 | Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội tỉnh Tây Ninh 5 năm giai đoạn 2011-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 22 | Quyết định | Số 53/2012/QĐ-UBND ngày 26/11/2012 | Quy định mức hỗ trợ ngân sách nhà nước cho đầu tư hạ tầng kinh tế-xã hội xã nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 23 | Quyết định | Số 58/2013/QĐ-UBND ngày 17/12/2013 | Giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư XDCB năm 2014 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 24 | Quyết định | Số 68/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư XDCB năm 2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 25 | Quyết định | Số 02/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 | Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 26 | Quyết định | Số 59/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | Giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư XDCB năm 2016 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 27 | Quyết định | Số 47/2016/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 | Giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư XDCB năm 2017 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 28 | Quyết định | Số 47/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư XDCB năm 2018 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| VIII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||||||
| 1 | Quyết định | Số 28/2011/QĐ-UBND ngày 24/8/2011 | Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh | Kiến nghị ban hành văn bản mới thay thế | Do căn cứ ban hành văn bản QPPL đã hết hiệu lực | Sở Giáo dục & đào tạo | Năm 2019 | |
| IX. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | ||||||||
| 1 | Quyết định | Số 89/2008/QĐ-UBND ngày 10/11/2008 | Ban hành Quy định phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng, khi lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực và không còn thẩm quyền quản lý | Năm 2019 | ||
| 2 | Quyết định | Số 13/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quyết định số 89/2008/QĐ-UBND ngày 10/11/2008 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng, khi lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực và không còn thẩm quyền quản lý | Năm 2019 | ||
| 3 | Quyết định | Số 07/2011/QĐ-UBND ngày 01/3/2011 | Về việc công bố đơn giá xây dựng cơ bản công trình bưu chính, viễn thông tỉnh Tây Ninh | Đề nghị bãi bỏ | Căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực và không còn thẩm quyền quản lý | Năm 2019 | ||
| X. LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||||||
| 1 | Nghị quyết | Số 05/2010/NQ-HĐND ngày 23/3/2010 | Về chính sách đào tạo cán bộ, công chức, viên chức trình độ sau đại học tại các cơ sở nước ngoài giai đoạn 2010-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 2 | Nghị quyết | Số 06/2010/NQ-HĐND ngày 23/3/2010 | Về chính sách đào tạo đại học, sau đại học dành cho học sinh, sinh viên, học viên tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2010-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 3 | Quyết định | Số 21/2010/QĐ-UBND ngày 22/4/2010 | Ban hành Đề án đào tạo cán bộ, công chức, viên chức trình độ sau đại học tại các cơ sở nước ngoài giai đoạn 2010-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 4 | Quyết định | Số 22/2010/QĐ-UBND ngày 22/4/2010 | Ban hành Đề án hỗ trợ đào tạo đại học, sau đại học dành cho học sinh, sinh viên, học viên tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2010-2015 | Đề nghị bãi bỏ | Do hết giai đoạn thực hiện | Năm 2019 | ||
| 5 | Quyết định | Số 68/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | Ban hành Quy chế công tác văn thư lưu trữ | Đề nghị sửa đổi, bổ sung | Để phù hợp với Thông tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24/01/2019 của Bộ Nội vụ quy định quy trình trao đổi, lưu trữ, xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư, các chức năng cơ bản của Hệ thống quản lý tài liệu điện tử trong quá trình xử lý công việc của các cơ quan, tổ chức. | Sở Nội vụ | Năm 2019 | |
| 6 | Quyết định | Số 21/2017/QĐ-UBND ngày 14/7/2017 | Quy định mức chi hỗ trợ trong đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên tỉnh Tây Ninh | Đề nghị sửa đổi, bổ sung | Đề phù hợp với quy định của Nghị định 101/2017/ NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ quy định về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức. | Sở Nội vụ | Năm 2019 | |
| 7 | Quyết định | Số 35/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 | Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng tỉnh Tây Ninh | Đề nghị sửa đổi, bổ sung | Vì trên địa bàn tỉnh thay đổi việc tổ chức các khối thi đua | Sở Nội vụ | Năm 2019 | |
| XI. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||||||
| 1 | Quyết định | Số 23/2016/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 | Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tịch lịch sử-văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Đề nghị sửa đổi, bổ sung | Do chưa phù hợp với tình hình địa phương, vì chưa phân cấp quản lý di tích đến xã, phường, thị trấn | Sở VHTTDL | Năm 2019 | |
| Tổng cộng: 96 văn bản | ||||||||
TẬP HỆ THỐNG HOÁ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
HĐND, UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023
(Kèm theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Dương)
____________________________________
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND 20/7/2018 | Về mức phụ cấp, chính sách hỗ trợ và kinh phí hoạt động đối với lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2019 | https://bom.so/hxbTxs | |
|
| Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND 20/7/2018 | Về chính sách hỗ trợ đối với Tổ trưởng, Tổ phó Tổ nhân dân tự quản trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2019 | https://bom.so/PsXUxe | |
|
| Nghị quyết | 23/2019/NQ-HĐND 12/12/2019 | Quy định về việc xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Bình Dương được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực | 01/01/2020 | https://bom.so/AGIfjn | |
|
| Nghị quyết | Số 24/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 | Về chính sách hỗ trợ và kinh phí hoạt động đối với Đội Dân phòng ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | https://bom.so/kdw23F | |
|
| Nghị quyết | 18/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với những người tham gia trực tiếp công tác giải quyết nguồn tin về tội phạm; điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | https://bom.so/rDxr5B | |
|
| Nghị quyết | 22/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Quy định số lượng và chế độ hỗ trợ đối với Công an viên bán chuyên trách trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2022 | https://bom.so/PFJqer | |
|
| Nghị quyết | 23/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Quy định về chế độ hỗ trợ đối với lực lượng cơ động xử lý sự cố giao thông và lực lượng 113 bán chuyên trách trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2022 | https://bom.so/SLybB7 | |
|
| Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND 19/5/2023 | Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn Bình Dương | 18/05/2023 | https://bom.so/6wHU23 | |
|
| Quyết định | 41/2009/QĐ-UBND 12/6/2009 | Ban hành Quy định cơ cấu tổ chức, chế độ, trang phục, phương tiện hoạt động của lực lượng Bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn thuộc tỉnh Bình Dương. | 22/06/2009 | https://vbpl.vn/binhduong/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=54631 | |
|
| Quyết định | 67/2009/QĐ-UBND 23/9/2009 | Về việc sửa đổi khoản 1, 2 Điều 20 trong Quy định cơ cấu tổ chức, chế độ trang phục, phương tiện hoạt động của lực lượng Bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn thuộc tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 41/2009/QĐ-UBND ngày 12/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 03/10/2009 | https://bom.so/wC6Vq4 | |
|
| Quyết định | 34/2013/QĐ-UBND 04/11/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Câu lạc bộ phòng, chống tội phạm trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 14/11/2013 |
https://bom.so/uvk3Aj | |
|
| Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND 02/6/2016 | Quy định khu vực bảo vệ, cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 12/06/2016 | https://bom.so/LE1keZ | |
|
| Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND 03/10/2018 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Tổ nhân dân tự quản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | https://bom.so/0EcHxE | |
|
| Quyết định | 25/2019/QĐ-UBND 21/11/2019 | Ban hành Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn bảo đảm an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 02/12/2019 | https://bom.so/sma8Em | |
|
| Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND 07/8/2019 | Sửa đổi Điều 5 Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh về việc Quy định chế độ hỗ trợ công tác giám định pháp y, tâm thần, kỹ thuật hình sự trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 30/09/2019 | https://bom.so/LhYkIl | |
|
| Quyết định | 01/2021/QĐ-UBND 22/01/2021 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Đội Dân phòng ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/02/2021 | https://bom.so/QNfysY | |
|
| Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND 22/01/2022 | Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy, chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ và nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 15/02/2022 | https://bom.so/vLpIv1 | |
|
| Quyết định | 33/2022/QĐ-UBND 27/10/2022 | Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/11/2022 | https://bom.so/0NAlhP | |
|
| Quyết định | 39/2022/QĐ-UBND 13/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Câu lạc bộ phòng, chống tội phạm trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 30/12/2022 | https://bom.so/98pdGE | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 40/2011/NQ-HĐND 08/8/2011 | Phê chuẩn Đề án tổ chức và chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân cấp huyện, cấp xã của tỉnh Bình Dương. | 18/08/2011 | https://bom.so/Jhe7Nb | |
|
| Nghị quyết | 09/2012/NQ-HĐND 18/7/2012 | Về việc bố trí 02 Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã và chế độ hỗ trợ đặc thù đối với Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 21/07/2012 | https://bom.so/LmXXKx | |
|
| Nghị quyết | 63/2016/NQ-HĐND 16/12/2016 | Bãi bỏ quy định đóng góp Quỹ quốc phòng - an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | https://bom.so/Dgkjoq | |
|
| Nghị quyết | 19/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Quy định số lượng Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự ở xã, phường, thị trấn loại 1; mức phụ cấp đối với Ấp đội trưởng, Khu đội trưởng; mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | https://bom.so/89pb3R | |
|
| Nghị quyết | 22/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định các chế độ, chính sách hỗ trợ đối với Đại đội Dân quân thường trực cấp tỉnh của tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/XCL9vu | |
|
| Nghị quyết | 23/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Về hỗ trợ tiền ăn đối với Chỉ huy trưởng, Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/YF8Wkf | |
|
| Quyết định | 03/1998/QĐ-UB 17/01/1998 | Về việc sử dụng quân trang dã chiến. | 17/01/1998 | https://bom.so/d6I1ak | |
|
| Quyết định | 202/2006/QĐ-UBND 16/8/2006 | Về việc ban hành Quy chế Giao ban, báo cáo, kiểm tra, sơ kết, tổng kết công tác quốc phòng, Dân quân tự vệ, Giáo dục quốc phòng. | 26/08/2006 | https://bom.so/Pqgk1D | |
|
| Quyết định | 31/2011/QĐ-UBND 29/8/2011 | Về việc Quy định chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân thường trực cấp huyện và cấp xã của tỉnh Bình Dương | 08/09/2011 | https://bom.so/8YNHcd | |
|
| Quyết định | 31/2012/QĐ-UBND 01/8/2012 | Về việc bố trí 02 chỉ huy phó Ban CHQS cấp xã và chế độ hỗ trợ, phụ cấp đặc thù đối với Chỉ huy trưởng, chỉ huy phó Ban CHQS cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | |||
|
| Quyết định | 55/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Bãi bỏ quy định đóng góp Quỹ quốc phòng - an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | https://bom.so/GFO4G7 | |
|
| Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND 05/7/2021 | Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 60/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 15/07/2021 | https://bom.so/PSCn9k | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 23/2014/NQ-HĐND 24/7/2014 | Về một số mức chi có tính chất đặc thù thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 24/07/2014 | https://bom.so/pIHFZQ | |
|
| Nghị quyết | 35/2014/NQ-HĐND 10/12/2014 | Về chế độ hỗ trợ công tác giám định pháp y, tâm thần, kỹ thuật hình sự trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/12/2014 | https://bom.so/y07BzQ | |
|
| Nghị quyết | 09/2015/NQ-HĐND 20/4/2015 | Về việc Quy định một số mức chi thực hiện công tác hòa giải cơ sở và mức chi hỗ trợ cho Hội đồng hòa giải tranh cấp đất đai cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 27/04/2015 | https://bom.so/PzTDud | |
|
| Nghị quyết | 64/2016/NQ-HĐND 16/12/2016 | Về việc bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí, lệ phí. | 01/01/2017 | https://bom.so/2M83tI | |
|
| Nghị quyết | 73/2016/NQ-HĐND916/12/2016 | Về chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | https://bom.so/cbgDze | |
|
| Nghị quyết | 05/2017/NQ-HĐND 20/7/2017 | Về việc chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra, đánh giá hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2017 | https://bom.so/jJySu8 | |
|
| Nghị quyết | 18/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật củaHội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/tq9i3A | |
|
| Nghị quyết | 13/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/08/2023 | https://bom.so/PWbkVj | |
|
| Quyết định | 17/2013/QĐ-UBND 20/6/2013 | Chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 30/06/2013 | https://bom.so/N5crvN | |
|
| Quyết định | 36/2013/QĐ-UBND 11/11/2013 | Về việc bổ sung điểm c, khoản 2, Điều 1 Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/11/2013 | https://bom.so/PSwhRd | |
|
| Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND 25/7/2014 | Quy định mức chi có tính chất đặc thù thực hiện công tác phổ biến giáo dục pháp luật, và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 04/08/2014 | https://bom.so/4XQ6ys | |
|
| Quyết định | 65/2014/QĐ-UBND 22/12/2014 | Về việc quy định chế độ hỗ trợ công tác giám định pháp y, tâm thần và kỹ thuật hình sự trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/07/2015 | https://bom.so/BHPrhx | |
|
| Quyết định | 04/2015/QĐ-UBND 26/02/2015 | Về việc ban hành mức trần thù lao công chứng và thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 08/03/2015 | https://bom.so/uiv1u1 | |
|
| Quyết định | 14/2015/QĐ-UBND 27/4/2015 | Về việc Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 07/05/2015 | https://bom.so/FyqDTU | |
|
| Quyết định | 41/2015/QĐ-UBND 30/9/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 17/2013/QĐ-UBND về chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương, đã được bổ sung bởi Quyết định 36/2013/QĐ-UBND. | 10/10/2015 | https://bom.so/eIT4RB | |
|
| Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND 21/6/2016 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/7/2016 | https://bom.so/tpPFC2 | |
|
| Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Về việc bãi bỏ một số quyết định quy phạm pháp luật của ủy ban nhân dân tỉnh về phí, lệ phí. | 01/01/2017 | https://bom.so/N1MfuJ | |
|
| Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND 05/5/2017 | Về việc bãi bỏ một số văn bản pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. | 15/05/2017 | https://bom.so/xeGKi2 | |
|
| Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND 06/7/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa và cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 01/08/2018 | https://bom.so/RDhyxO | |
|
| Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND 21/9/2018 | Về việc bãi bỏ một số văn bản pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. | 21/09/2018 | https://bom.so/9qcETk | |
|
| Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND 11/10/2018 | Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/11/2018 | https://bom.so/lDnlp8 | |
|
| Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND 21/12/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | https://bom.so/mF37lP | |
|
| Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND 21/12/2018 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | https://bom.so/eL7A02 | |
|
| Quyết định | 29/2019/QĐ-UBND 03/12/2019 | Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng và quản lý Cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | https://bom.so/jz3dDq | |
|
| Quyết định | 43/2019/QĐ-UBND 20/12/2019 | Ban hành Quy chế Cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | https://bom.so/sT8YSY | |
|
| Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND 05/11/2020 | Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/12/2020 | https://bom.so/LogGNg | |
|
| Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND 20/6/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/07/2022 | https://bom.so/P1B0BF | |
|
| Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND 04/7/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Bình Dương | 15/07/2022 | https://bom.so/W2hotC | |
|
| Quyết định | 29/2022/QĐ-UBND 04/10/2022 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành | 04/10/2022 | https://bom.so/GjeXlZ | |
|
| Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND 20/3/2023 | Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc thực hiện một số nội dung về định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 20/03/2023 | https://bom.so/QBF63G | |
|
| Quyết định | 33/2023/QĐ-UBND 25/9/2023 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 25/09/2023 | https://bom.so/B1jFoK | |
|
| Chỉ thị | 04/2010/CT-UBND 22/12/2010 | Về việc tổ chức thực hiện “Ngày pháp luật” trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2011 | https://bom.so/gbCvw9 | |
|
| Chỉ thị | 06/2014/CT-UBND 03/10/2014 | Về tăng cường công tác phổ biện giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 13/10/2014 | https://bom.so/xmitVJ | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 12/2017/NQ-HĐND 15/12/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2018 | https://bom.so/Pl7sZa | |
|
| Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND 13/6/2018 | Quy định về mức trích từ khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/08/2018 | https://bom.so/OoHCMn | |
|
| Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND 30/11/2018 | Quy định kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | https://bom.so/voMhPn | |
|
| Nghị quyết | 06/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với công chức được giao nhiệm vụ thẩm tra, xác minh, tham mưu giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo và giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2019 | https://bom.so/jZaepW | |
|
| Quyết định | 44/2006/QĐ-UBND 16/02/2006 | Về việc ban hành Quy định tạm thời về chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với Thanh tra viên trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 26/02/2006 | https://bom.so/MShhTR | |
|
| Quyết định | 34/2012/QĐ-UBND 16/8/2012 | Ban hành Quy định về quy trình thanh tra công tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư của các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 26/08/2012 | https://bom.so/eC0GiJ | |
|
| Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND 27/01/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bình Dương. | 06/02/2016 | https://bom.so/Ul9C5j | |
|
| Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND 02/5/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định 49/2013/QĐ-UBND về chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 02/05/2018 | https://bom.so/uztH4L | |
|
| Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND 06/11/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2009/QĐ–UBND ngày 24/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm công tác thẩm tra, xác minh, tham mưu giải quyết đơn thư trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | |||
| ||||||
|
| Nghị quyết | 37/2014/NQ-HĐND8 10/12/2014 | Về việc thay đổi giờ làm việc hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2015 | https://bom.so/zysuZN | |
|
| Nghị quyết | 48/2016/NQ-HĐND 16/12/2016 | Về việc quy định tặng thưởng Huy hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Bình Dương”. | 01/01/2017 | https://bom.so/BE2zva | |
|
| Nghị quyết | 04/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | về việc bãi bỏ một số quy định trong các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh liên quan đến các xã còn nhiều khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2019 | https://bom.so/Ugq6AC | |
|
| Nghị quyết | 05/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Ban hành Quy định về chính sách thu hút, chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tỉnh Bình Dương. | 01/09/2019 | https://bom.so/QK8EBk | |
|
| Nghị quyết | 01/2020/NQ-HĐND 20/7/2020 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND8 ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua số lượng và việc thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức dự nguồn cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/08/2020 | https://bom.so/mCZXYA | |
|
| Nghị quyết | 19/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định về số lượng, mức hỗ trợ tình nguyện viên hướng dẫn, hỗ trợ người dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính và dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/GTNYBa | |
|
| Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ tiền ăn trưa cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, lực lượng vũ trang trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị làm việc tại Tòa nhà Trung tâm Hành chính tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/Y0kkXr | |
|
| Nghị quyết | 21/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với người làm việc tại Hội Chữ thập đỏ tỉnh, Hội Chữ thập đỏ cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/NoqodE | |
|
| Nghị quyết | 03/2023/NQ-HĐND 19/5/2023 | Quy định một số chế độ chi cho công tác tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; thi, xét nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/06/2023 | https://bom.so/OV8u9T | |
|
| Nghị quyết | 14/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với viên chức đang công tác tại Trường Chính trị tỉnh và Trung tâm Chính trị cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/08/2023 | https://bom.so/Br3Uwi | |
|
| Nghị quyết | 15/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định một số nội dung chi, mức chi cho công tác tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bình Dương | 01/08/2023 | https://bom.so/xduyyh | |
|
| Nghị quyết | 16/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định chức danh, một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách, người trực tiếp tham gia hoạt động; mức khoán kinh phí, hỗ trợ hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội ở cấp xã và ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/08/2023 | https://bom.so/37fEsL | |
|
| Nghị quyết | 25/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Quy định chính sách hỗ trợ đối với cấp ủy viên đảng bộ bộ phận; cấp ủy viên chi bộ trực thuộc đảng ủy cơ sở, đảng bộ bộ phận trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | https://bom.so/bQgfM8 | |
|
| Quyết định | 06/2004/QĐ-UB 15/01/2004 | Về việc uỷ quyền cho phép thành lập Hội khuyến học cơ sở. | 15/01/2004 | https://bom.so/VsmHyD | |
|
| Quyết định | 66/2004/QĐ-UB 21/6/2004 | Về việc thành lập Sở Bưu chính - Viễn thông tỉnh Bình Dương. | 23/02/2005 | ||
|
| Quyết định | 29/2005/QĐ-UB 23/02/2005 | Về việc thành lập Ban Tôn giáo - Dân tộc tỉnh Bình Dương. | 23/02/2005 | https://bom.so/iuivTS | |
|
| Quyết định | 30/2007/QĐ-UBND 27/3/2007 | Về việc quy định mức phụ cấp cán bộ Cụm văn hoá thể thao liên xã. | 06/04/2007 | https://bom.so/JtL9ra | |
|
| Quyết định | 72/2009/QĐ-UBND 23/10/2009 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Thủ Dầu Một. | 01/11/2009 | https://bom.so/5yMSwr | |
|
| Quyết định | 33/2011/QĐ-UBND 30/8/2011 | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 08/09/2011 | https://bom.so/Lbl3yb | |
|
| Quyết định | 04/2012/QĐ-UBND 16/01/2012 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài phát thanh và truyền hình Bình Dương. | 26/01/2012 | https://bom.so/taMfCk | |
|
| Quyết định | 39/2012/QĐ-UBND 11/9/2012 | Ban hành Quy định về chế độ quản lý cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn tỉnh Bình Dương. | 21/09/2012 | https://bom.so/Z6ofjS | |
|
| Quyết định | 53/2012/QĐ-UBND 12/12/2012 | Ban hành Quy định quản lý công tác văn thư, lưu trữ của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 22/12/2012 | https://bom.so/RERClU | |
|
| Quyết định | 27/2013/QĐ-UBND 25/9/2013 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Sở và tương đương Chi cục, Ban thuộc Sở, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 05/10/2013 | https://bom.so/lFsTYK | |
|
| Quyết định | 01/2014/QĐ-UBND 11/3/2014 | Ban hành Quy định công tác lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 23/01/2014 | https://bom.so/M5QpAJ | |
|
| Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND 25/6/2014 | Quy định tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 05/07/2014 | https://bom.so/mh6sjh | |
|
| Quyết định | 53/2014/QĐ-UBND 22/12/2014 | Về việc thay đổi giờ làm việc hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2015 | https://bom.so/jAtL1U | |
|
| Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND 20/3/2017 | Về tổ chức thực hiện việc xét tặng Huy hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Bình Dương”. | 01/04/2017 | https://bom.so/xfsycB | |
|
| Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND 13/11/2017 | Sửa đổi một số điều của Quy định về tiêu chuẩn trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ngành; trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục, Ban thuộc sở, UBND huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 25/9/2013 của UBND tỉnh Bình Dương. | 01/12/2017 | https://bom.so/FDNIJc | |
|
| Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND 27/9/2018 | Về việc Quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bình Dương. | 10/10/2018 | https://bom.so/f8Bb2M | |
|
| Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND 18/10/2019 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/11/2019 | https://bom.so/HI7sLJ | |
|
| Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND 13/12/2019 | Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 25/12/2019 | https://bom.so/Y1lr90 | |
|
| Quyết định | 07/2020/QĐ-UBND 06/3/2020 | Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/04/2020 | https://bom.so/52Uaiy | |
|
| Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND 23/9/2020 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa thể thao - Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | https://bom.so/jA9pyG | |
|
| Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND 22/12/2020 | Về việc bãi bỏ toàn bộ và một phần các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2021 | https://bom.so/Bj2xdg | |
|
| Quyết định | 17/2021/QĐ-UBND 17/11/2021 | Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/12/2021 | https://bom.so/8Dp1t4 | |
|
| Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND 29/7/2022 | Ban hành Quy chế văn hóa công vụ tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 15/08/2022 | https://bom.so/Dm7XYu | |
|
| Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND 09/9/2022 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức, biên chế và cán bộ công chức, viên chức, người lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2022 | https://bom.so/WTsHOA | |
|
| Quyết định | 30/2022/QĐ-UBND 05/10/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Bình Dương | 15/10/2022 | https://bom.so/wI9oue | |
|
| Quyết định | 31/2022/QĐ-UBND 07/10/2022 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/11/2022 | https://bom.so/DoameW | |
|
| Quyết định | 37/2022/QĐ-UBND 24/11/2022 | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/DME3hl | |
|
| Quyết định | 50/2023/QĐ-UBND 29/12/2023 | Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2024 | https://vbpl.vn/binhduong/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164890&Keyword= | |
| ||||||
|
| Quyết định | 79/2009/QĐ-UBND 17/12/2009 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý lưu học sinh Lào đang học tại tỉnh Bình Dương. | 27/12/2009 | https://bom.so/ppWwUa | |
|
| Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND 16/9/2016 | Về việc sử dụng, quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/10/2016 | https://bom.so/K6E5SM | |
|
| Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND 16/11/2017 | Ban hành Quy chế về xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Bình Dương. | 25/11/2017 | https://bom.so/F5ckfI | |
|
| Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND 19/6/2017 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của các Tổ chức phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/07/2017 | https://bom.so/kegpVV | |
|
| Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND 19/5/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Dương | 01/06/2023 | https://bom.so/f4Uj6T | |
|
| Quyết định | 46/2023/QĐ-UBND 14/12/2023 | Ban hành quy định về phân cấp và quản lý việc đi nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2024 | ||
| ||||||
|
| Nghị quyết | 14/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Quy định nội dung chi, mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2019 | https://bom.so/AfusS5 | |
|
| Quyết định | 47/2005/QĐ-UB 25/3/2005 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 09/04/2005 | https://bom.so/LrXCEX | |
|
| Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND 13/5/2015 | Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý công trình lưới điện và xử lý các hành vi vi phạm về an toàn điện trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 23/5/2015 | https://bom.so/vySfBs | |
|
| Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND 07/9/2015 | Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương. | 17/09/2015 | https://bom.so/wgzNDk | |
|
| Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND 18/6/2018 | Về việc bãi bỏ quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 17/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 30/06/2018 | https://bom.so/8IgokI | |
|
| Quyết định | 20/2019/QĐ-UBND 24/10/2019 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 11/11/2019 | https://bom.so/L7Xurf | |
|
| Quyết định | 24/2019/QĐ-UBND 14/11/2019 | Về việc ban hành Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | https://bom.so/ybk0Eo | |
|
| Quyết định | 40/2019/QĐ-UBND 20/12/2019 | Ban hành Quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | https://bom.so/fIuPK7 | |
|
| Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND 19/7/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/08/2021 | https://bom.so/ROyyGA | |
|
| Quyết định | 25/2021/QĐ-UBND 31/12/2021 | Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/01/2022 | https://bom.so/5cZlZK | |
|
| Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND 20/5/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Bình Dương | 15/06/2022 | https://bom.so/OiKOnW | |
|
| Quyết định | 34/2023/QĐ-UBND 29/9/2023 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 15/10/2023 | https://bom.so/EE50Yj | |
|
| Quyết định | 37/2023/QĐ-UBND 09/11/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 20/11/2023 | https://bom.so/jng6mn | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 11/12/2015 | Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020. | 20/12/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 29/2016/NQ-HĐND 12/8/2016 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020. | 22/08/2016 | https://bom.so/0PJkFy | |
|
| Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND 20/7/2018 | Về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/8/2018 | https://bom.so/1roeGn | |
|
| Nghị quyết | 06/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 – 2025. | 10/12/2020 | https://bom.so/u4PUG6 | |
|
| Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/08/2023 | https://bom.so/7F210g | |
|
| Quyết định | 29/1998/QĐ-UB 06/3/1998 | Về quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia. | |||
|
| Quyết định | 12/1999/QĐ-CT 06/02/1999 | Về việc điều chỉnh nội dung tại Điều 1 Quyết định số 29/1998/QĐ-UB ngày 06/3/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia. | |||
|
| Quyết định | 59/2015/QĐ-UBND 22/12/2015 | Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020. | 01/01/2016 | https://bom.so/B6Bcnl | |
|
| Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND 19/8/2016 | Ban hành Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016-2020. | 01/09/2016 | https://bom.so/pJjKd5 | |
|
| Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND 05/10/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. | 15/10/2016 | https://bom.so/LPXCG7 | |
|
| Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND 19/12/2017 | Quy định chính sách hỗ trợ, ưu đãi phát triển kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2018-2020. | 01/01/2018 | https://bom.so/shdgVE | |
|
| Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND 27/4/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập. | 10/05/2018 | https://bom.so/dSkSEQ | |
|
| Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND 14/11/2018 | Ban hành Quy chế sử dụng và quyết toán nguồn vốn huy động khác thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2018-2020. | 01/12/2018 | https://bom.so/gdztoZ | |
|
| Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND 14/11/2018 | Ban hành Quy định phân cấp thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia cấp xã giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/12/2018 | https://bom.so/NOQMCu | |
|
| Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND 05/6/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/07/2019 | https://bom.so/Qkd6Gy | |
|
| Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND 31/01/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập ban hành kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 27/04/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 10/02/2023 | https://bom.so/mHi3gJ | |
|
| Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND 21/8/2023 | Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc báo cáo, cung cấp thông tin và thời gian báo cáo kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm của Sở, ban, ngành và UBND cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/9/2023 | https://bom.so/2rLyp6 | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 53/2016/NQ-HĐND 16/12/2016 | Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh. | 01/01/2017 | https://bom.so/zJYvLH | |
|
| Nghị quyết | 03/2018/NQ-HĐND 20/7/2018 | Về mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/08/2018 | https://bom.so/hV4yUa | |
|
| Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND 30/11/2018 | Ban hành Quy định biểu mẫu lập và thời gian gửi dự toán, báo cáo kế hoạch tài chính, ngân sách địa phương; thời gian giao dự toán và phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương. | 01/01/2019 | https://bom.so/bCr4q4 | |
|
| Nghị quyết | 02/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2019 | https://bom.so/ZXUVb0 | |
|
| Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc, mức chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước tại tỉnh Bình Dương. | 01/09/2019 | https://bom.so/qdGYnR | |
|
| Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND 18/3/2021 | Quy định về mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 – 2026 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 16/03/2021 | https://bom.so/JrXBpy | |
|
| Nghị quyết | 06/2021/NQ-HĐND 14/9/2021 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/10/2021 | https://bom.so/HXRcT9 | |
|
| Nghị quyết | 14/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương | 01/01/2022 | https://bom.so/j5VsRJ | |
|
| Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Dương thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2023-2025 | 01/01/2023 | https://bom.so/mtcspz | |
|
| Nghị quyết | 05/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Nghị quyết này quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | https://bom.so/sjCuzC | |
|
| Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/08/2023 | https://bom.so/6HXGrz | |
|
| Nghị quyết | 18/2023/NQ-HĐND 01/11/2023 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/11/2023 | https://bom.so/5EUHLv | |
|
| Nghị quyết | 22/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | https://bom.so/g9sR8V | |
|
| Quyết định | 162/2001/QĐ-UB 16/10/2001 | Về việc tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội. | |||
|
| Quyết định | 106/2003/QĐ-UB 19/3/2003 | Ban hành quy chế tạm thời về cơ chế tài chính đối với quản lý kinh doanh các loại tài sản nhà nước dôi dư và quỹ đất công chưa sử dụng do giải thể, sáp nhập, sắp xếp doanh nghiệp Nhà nước thuộc địa phương quản lý cho Công ty Xây dựng – Tư vấn – Đầu tư. | |||
|
| Quyết định | 173/2003/QĐ-UB 04/7/2003 | Về việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội (ban hành kèm theo Quyết định 162/2001/QĐ-CT ngày 16/10/2001 của UBND tỉnh Bình Dương). | |||
|
| Quyết định | 262/2003/QĐ-UB 06/11/2003 | Về việc đổi tên Sở Tài chính vật giá thành Sở Tài chính tỉnh Bình Dương. | 21/11/2003 | https://bom.so/Badgfw | |
|
| Quyết định | 48/2009/QĐ-UBND 21/7/2009 | Ban hành Quy chế tổ chức thực hiện đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 31/07/2009 | https://bom.so/4DOZiP | |
|
| Quyết định | 25/2014/QĐ-UBND 22/7/2014 | Về Quy định mức tỷ lệ phần trăm để xác định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/08/2014 | https://bom.so/za01pJ | |
|
| Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND 17/02/2017 | Về việc Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/03/2017 | https://bom.so/8rNpwM | |
|
| Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND 18/12/2017 | Về việc Quy định bảng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2018 | https://bom.so/7Hfqx8 | |
|
| Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND 4/11/2019 | Quy định phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/12/2019 | https://bom.so/zYmFPH | |
|
| Quyết định | 42/2019/QĐ-UBND 20/12/2019 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | https://bom.so/nkqnrK | |
|
| Quyết định | 45/2019/QĐ-UBND 31/12/2019 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | https://bom.so/KPt36O | |
|
| Quyết định | 46/2019/QĐ-UBND 31/12/2019 | Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và giai đoạn 2017 - 2020. | 10/01/2019 | https://bom.so/hk2qB1 | |
|
| Quyết định | 13/2020/QĐ-UBND 20/5/2020 | Quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/06/2020 | https://bom.so/cpR9Ul | |
|
| Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND 26/11/2020 | Ban hành Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù và Danh mục,thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | https://bom.so/GOhsxY | |
|
| Quyết định | 21/2021/QĐ-UBND 09/12/2021 | Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc xác định số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 09/12/2021 | https://bom.so/feA6WQ | |
|
| Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND 20/6/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của UBND tỉnh Bình Dương về việc quy định mức chi hỗ trợ trang bị cơ sở vật chất cho các nhóm trẻ độc lập tư thục ở khu vực khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm 2018 đến năm 2020 | 20/06/2022 | https://bom.so/lagQh3 | |
|
| Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND 23/7/2022 | Về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 27/07/2022 | https://bom.so/AVx4Aa | |
|
| Quyết định | 36/2022/QĐ-UBND 22/11/2022 | Quy định công tác quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/zpBKtF | |
|
| Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND 10/01/2023 | Quy định chi tiết các nội dung chi và mức chi cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của các Hội đồng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/02/2023 | https://bom.so/qT0b3Y | |
|
| Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND 13/04/2023 | Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/05/2023 | https://bom.so/ndsptC | |
|
| Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND 18/4/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương | 01/05/2023 | https://bom.so/IVteHg | |
|
| Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND 25/5/2023 | Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 06/06/2023 | https://bom.so/1poWZR | |
|
| Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND 07/7/2023 | Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 07/07/2023 | https://bom.so/TowBmD | |
|
| Quyết định | 35/2023/QĐ-UBND 29/9/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 13/4/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 15/10/2023 | https://bom.so/jh2h7C | |
|
| Quyết định | 48/2023/QĐ-UBND 26/12/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | https://vbpl.vn/binhduong/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164749&Keyword= | |
|
| Quyết định | 49/2023/QĐ-UBND 26/12/2023 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | https://vbpl.vn/binhduong/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164750&Keyword= | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 20/2002/NQ-HĐND 06/02/2002 | Về việc miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2002 cho hộ nghèo. | 06/02/2002 | https://bom.so/xVMFHN | |
|
| Quyết định | 56/2011/QĐ-UBND 19/12/2011 | Ban hành Quy chế hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm về việc kê khai tiền sử dụng đất khi nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, xin chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2012 | https://bom.so/zfVGwB | |
|
| Chỉ thị | 34/2005/CT-UBND 15/7/2005 | Về việc triển khai thực hiện các biện pháp xử lý nợ đọng thuế và chống thất thu Ngân sách Nhà nước. | 25/07/2005 | https://bom.so/5acezT | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 57/2005/NQ-HĐND715/12/2005 | Về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Dương đến năm 2020. | 15/12/2005 | https://bom.so/dQiQ9N | |
|
| Nghị quyết | 04/2008/NQ-HĐND 22/7/2008 | Về nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 do tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2017 | https://bom.so/dJ6Ucg | |
|
| Nghị quyết | 25/2008/NQ-HĐND 13/10/2008 | Về chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bình Dương đến năm 2020. | 23/10/2008 | https://bom.so/m3BUgi | |
|
| Nghị quyết | 71/2016/NQ-HĐND 16/12/2016 | Về chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | https://bom.so/m3BUgi | |
|
| Nghị quyết | 09/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/TvghAV | |
|
| Quyết định | 122/1998/QĐ-CT 11/8/1998 | Về việc điều chỉnh và quy định chỉ giới đường đỏ - chỉ giới xây dựng tại các thị trấn thuộc huyện Thuận An. | 11/08/1998 | https://bom.so/1ujh3b | |
|
| Quyết định | 135/1998/QĐ-UB 28/8/1998 | Về việc Quy định chỉ giới đường đỏ-chỉ giới xây dựng tại các thị trấn thuộc huyện Tân Uyên. | |||
|
| Quyết định | 136/1998/QĐ-UB 28/8/1998 | Về việc Quy định chỉ giới đường đỏ - chỉ giới xây dựng tại các thị trấn thuộc huyện Bến Cát. | |||
|
| Quyết định | 142/2000/QĐ-UB 20/9/2000 | Về việc Điều chỉnh kích thước chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng các tuyến đường thuộc thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo. | |||
|
| Quyết định | 172/2000/QĐ-UB 01/12/2000 | Về việc điều chỉnh và quy định chỉ giới đường đỏ- chỉ giới xây dựng thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. | |||
|
| Quyết định | 04/2005/QĐ-UB 12/01/2005 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Ủy ban nhân dân thị xã Thủ Dầu Một với các sở, ngành thuộc tỉnh trong quản lý, xây dựng và phát triển thị xã. | 27/01/2005 | https://bom.so/V6Ky7z | |
|
| Quyết định | 67/2006/QĐ-UBND 15/3/2006 | Về việc Quy định chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. | 25/03/2006 | https://bom.so/DjV2JS | |
|
| Quyết định | 13/2007/QĐ-UBND 30/01/2007 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Thanh tra Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương. | 09/02/2007 | https://bom.so/LUdhXI | |
|
| Quyết định | 103/2007/QĐ-UBND 26/9/2007 | Về việc Quy định quản lý chiều cao công trình xây dựng tại khu vực trung tâm thị xã Thủ Dầu Một. | 06/10/2007 | https://bom.so/AyqMrM | |
|
| Quyết định | 108/2007/QĐ-UBND 11/10/2007 | Về việc ban hành quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 21/10/2007 | https://bom.so/lJO2Hv | |
|
| Quyết định | 50/2011/QĐ-UBND 24/11/2011 | Ban hành Quy định về trách nhiệm kiểm tra đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án khu đô thị mới, khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng trên địa bàn tỉnh. | 04/12/2011 | https://bom.so/R46P7D | |
|
| Quyết định | 38/2013/QĐ-UBND 11/12/2013 | Ban hành Quy định cấp Giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 21/12/2013 | https://bom.so/ctsRnc. | |
|
| Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND 16/6/2014 | Về Quy chế phối hợp, nhiệm vụ, trách nhiệm cụ thể của Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trong công tác báo cáo tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 26/06/2014 | https://bom.so/l5dvEp | |
|
| Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND 26/6/2014 | Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 06/07/2014 | https://bom.so/YpQX3t | |
|
| Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND 08/6/2015 | Về bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 18/06/2015 | https://bom.so/oACbkU | |
|
| Quyết định | 64/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Về việc Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | https://bom.so/SoEHk9 | |
|
| Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND 19/7/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ báo cáo, cung cấp, kiểm tra thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/08/2018 | https://bom.so/7rzZZZ | |
|
| Quyết định | 01/2019/QĐ-UBND 29/01/2019 | Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 10/02/2019 | https://bom.so/ywLCRu | |
|
| Quyết định | 10/2019/QĐ-UBND 22/5/2019 | Quyết định Ban hành Quy định về phân cấp đường, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, vạt góc giao lộ các tuyến đường trên địa bàn Thành phố Thủ Dầu Một và đường Mỹ Phước-Tân Vạn, tỉnh Bình Dương. | 01/06/2019 | https://bom.so/tmADfM | |
|
| Quyết định | 16/2019/QĐ-UBND 07/8/2019 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 20/08/2019 | https://bom.so/Gb8kQJ | |
|
| Quyết định | 33/2019/QĐ-UBND 13/12/2019 | Ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chiếu sáng đô thị, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 26/12/2019 | https://bom.so/aMt3GZ | |
|
| Quyết định | 47/2019/QĐ-UBND 31/12/2019 | Quy định giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/02/2020 | https://bom.so/Pwfa7h | |
|
| Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND 06/3/2020 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/03/2020 | https://bom.so/11m8s6 | |
|
| Quyết định | 26/2020/QĐ-UBND 21/10/2020 | Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 30/11/2020 | https://bom.so/U1mgDg | |
|
| Quyết định | 32/2020/QĐ-UBND 22/12/2020 | Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc chuyển giao, tiếp nhận các dự án hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 05/01/2021 | https://bom.so/5bLCXu | |
|
| Quyết định | 36/2020/QĐ-UBND 22/12/2020 | Về việc bãi bỏ Khoản 3 Điều 4 và Điểm đ, Điểm e Khoản 1 Điều 9 Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 29/ 01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 15/01/2021 | https://bom.so/dKRdF5 | |
|
| Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND 31/5/2021 | Quy định khung giá để bán, cho thuê nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/06/2021 | https://bom.so/ppEiln | |
|
| Quyết định | 16/2021/QĐ-UBND 27/9/2021 |
Ban hành quy định về quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/10/2021 | https://bom.so/mHmNAo | |
|
| Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND 20/12/2021 | Quy định mức giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng đối với các nhà tang lễ, nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2022 | https://bom.so/zIpWIo | |
|
| Quyết định | 03/2022/QĐ-UBND 13/01/2022 | Ban hành quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng, chất lượng, thi công xây dựng, bảo trì công trình xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 25/01/2022 | https://bom.so/FB62ho | |
|
| Quyết định | 07/2022/QĐ-UBND 17/02/2022 | Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/03/2022 | https://bom.so/q6XcQy | |
|
| Quyết định | 40/2022/QĐ-UBND 21/12/2022 | Về việc phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành, điều chỉnh quy chế quản lý kiến trúc và danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh | 01/01/2023 | https://bom.so/tD1QHt | |
|
| Quyết định | 41/2022/QĐ-UBND 30/12/2022 | Quy định phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 15/01/2023 | https://bom.so/6M63iU | |
|
| Quyết định | 14/2023/QĐ-UBND 19/5/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương | 01/06/2023 | https://bom.so/cvW4NL | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 31/2014/NQ-HĐND 10/12/2014 | Về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/12/2014 | https://bom.so/jYXeEv | |
|
| Nghị quyết | 45/2015/NQ-HĐND812/12/2015 | Về Kế hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016-2020. | 20/12/2015 | https://bom.so/q1nK7b | |
|
| Nghị quyết | 66/2016/NQ-HĐND9 16/12/2016 | Về chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | https://bom.so/2B1gpX | |
|
| Nghị quyết | 02/2017/NQ-HĐND 20/7/2017 | Ban hành quy định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2017 | https://bom.so/o0qID9 | |
|
| Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND 20/7/2017 | Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2017 | https://bom.so/4kEAB6 | |
|
| Nghị quyết | 20/2019/NQ-HĐND 12/12/2019 | Về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | https://bom.so/BwO2mH | |
|
| Nghị quyết | 02/2020/NQ-HĐND 20/7/2020 | Quy định chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/08/2020 | https://bom.so/EAQLAg | |
|
| Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | https://bom.so/ZQywZp | |
|
| Nghị quyết | 14/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | https://bom.so/k3qlCG | |
|
| Nghị quyết | 15/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | https://bom.so/03SSaC | |
|
| Nghị quyết | 16/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | https://bom.so/LePciD | |
|
| Nghị quyết | 17/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2022 | https://bom.so/xtpkdo | |
|
| Quyết định | 06/2008/QĐ-UBND 12/02/2008 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bình Dương. | 22/02/2008 | https://bom.so/MZKCPM | |
|
| Quyết định | 07/2009/QĐ-UBND 20/02/2009 | Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh đối với cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị. | 02/03/2009 | https://bom.so/Em4tPL | |
|
| Quyết định | 17/2011/QĐ-UBND 03/8/2011 | Ban hành Quy chế quản lý tài chính của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bình Dương. | 13/08/2011 | https://bom.so/XT7O5V | |
|
| Quyết định | 18/2012/QĐ-UBND 11/5/2012 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và hồ sơ để xem xét hỗ trợ di dời cho các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 21/05/2012 | https://bom.so/aYgtJQ | |
|
| Quyết định | 05/2014/QĐ-UBND 25/01/2014 | Về việc ban hành đơn giá công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 04/02/2014 | https://bom.so/H8Z6Hn | |
|
| Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND 09/10/2014 | Về việc Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 19/10/2014 | https://bom.so/njEpdg | |
|
| Quyết định | 72/2015/QĐ-UBND 31/12/2015 | Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 10/01/2016 | https://bom.so/d5HZ2f | |
|
| Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND 19/5/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 21/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi Điều 5 Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định diện tích tối thiểu đối với đất ở được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 29/05/2016 | https://bom.so/e6IJQU | |
|
| Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND 01/11/2016 | Ban hành Quy định về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 15/11/2016 | https://bom.so/A8ncSP | |
|
| Quyết định | 56/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | https://bom.so/i91rUe | |
|
| Quyết định | 58/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | https://bom.so/5Piq9B | |
|
| Quyết định | 59/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Về Quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | https://bom.so/ZySWsb | |
|
| Quyết định | 61/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | https://bom.so/jtD3MO | |
|
| Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND 17/4/2017 | ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc, bản đồ và viễn thám trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 15/05/2017 | https://bom.so/KTQYSR | |
|
| Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND 21/8/2017 | Về việc Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2017 | https://bom.so/SrTkcD | |
|
| Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND 21/8/2017 | Về việc Quy định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2017 | https://bom.so/DXbzAR | |
|
| Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND 30/8/2017 | Ban hành Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 11/09/2017 | https://bom.so/c8G00f | |
|
| Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND 25/9/2017 | Ban hành Quy định về trình tự thực hiện thủ tục thẩm định quyết định chủ trương đầu tư kết hợp thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 10/10/2017 | https://bom.so/0sVJ94 | |
|
| Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND 20/6/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điểm a Khoản 1 Điều 3 và Điều 5 của Quy định về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục-đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 01/07/2018 | https://bom.so/rsfIFe | |
|
| Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 01/08/2018 | https://bom.so/m9VKBY | |
|
| Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND 20/8/2018 | Ban hành quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2018 | https://vbpl.vn/binhduong/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=131457 | |
|
| Quyết định | 13/2019/QĐ-UBND 25/7/2019 | Về việc quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 05/08/2019 | https://bom.so/nlBuEt | |
|
| Quyết định | 36/2019/QĐ-UBND 20/12/2019 | Ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | https://bom.so/0wumpy | |
|
| Quyết định | 39/2019/QĐ-UBND 20/12/2019 | Quy định về việc thu hồi đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | https://bom.so/zUZ4Cc | |
|
| Quyết định | 41/2019/QĐ-UBND 20/12/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 và Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 của UBND tỉnh. | 01/01/2020 | https://bom.so/HV2jFd | |
|
| Quyết định | 01/2020/QĐ-UBND 16/01/2020 | Bổ sung Điều 1 của Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/02/2020 | https://bom.so/FdUyiT | |
|
| Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND 02/3/2020 | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động vận hành hệ thống giám sát các nguồn thải trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 15/03/2020 | https://bom.so/KhY1Cp | |
|
| Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND 09/7/2020 | Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dạng riêng lẻ) trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/07/2020 | https://bom.so/a0UrFc | |
|
| Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND 17/8/2020 | Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 về việc quy định chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 28/08/2020 | https://bom.so/89hEx5 | |
|
| Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND 09/10/2020 | Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 03 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về việc quản lý, cấp phép khai thác đất san lấp khi cải tạo mặt bằng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 09/10/2020 | https://bom.so/XETIoh | |
|
| Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND 29/4/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định, trình tự thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 10/05/2021 | https://bom.so/GHuj9h | |
|
| Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND 04/8/2021 | Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương liên quan đến lĩnh vực môi trường. | 04/08/2021 | https://bom.so/TIadrI | |
|
| Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND 10/01/2022 | Quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/01/2022 | https://bom.so/qe9V0c | |
|
| Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND 18/4/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương | 01/05/2022 | https://bom.so/gun9HX | |
|
| Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND 26/4/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2015 về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản; kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường và hoàn thành phương án cải tạo phục hồi môi trường đối với các dự án nằm ngoài khu công nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh | 26/04/2022 | https://bom.so/B1GgKE | |
|
| Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND 11/5/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định tiêu chí đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương | 11/05/2022 | https://bom.so/hPo9GU | |
|
| Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND 22/9/2022 | Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công Thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/10/2022 | https://bom.so/0fT6Zz | |
|
| Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND 27/9/2022 | Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/10/2022 | https://bom.so/jWAZsr | |
|
| Quyết định | 32/2022/QĐ-UBND 12/10/2022 | Ban hành Bảng đơn giá đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 30/10/2022 | https://bom.so/VmQAsR | |
|
| Quyết định | 34/2022/QĐ-UBND 17/11/2022 | Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 30/11/2022 | https://bom.so/Nlusb1 | |
|
| Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND 13/4/2023 | Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/05/2023 | https://bom.so/LJuh7W | |
|
| Quyết định | 12/2023/QĐ-UBND 15/5/2023 | Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/06/2023 | https://bom.so/YYkcWQ | |
|
| Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND 06/7/2023 | Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/08/2023 | https://bom.so/GpW4yV | |
|
| Quyết định | 26/2023/QĐ-UBND 21/8/2023 | Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/08/2023 | https://bom.so/erKmU9 | |
|
| Quyết định | 28/2023/QĐ-UBND 18/9/2023 | Ban hành Đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | https://bom.so/rgyAdU | |
|
| Quyết định | 29/2023/QĐ-UBND 18/9/2023 | Ban hành Bộ đơn giá công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | https://bom.so/8K5maz | |
|
| Quyết định | 30/2023/QĐ-UBND 18/9/2023 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | https://bom.so/w3GHbA | |
|
| Quyết định | 31/2023/QĐ-UBND 18/9/2023 | Ban hành Bộ đơn giá xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | https://bom.so/DCQRLg | |
|
| Quyết định | 47/2023/QĐ-UBND 20/12/2023 | Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | https://bom.so/DCQRLg | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 10/2017/NQ-HĐND 15/12/2017 | Quy định số lượng nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2018 | https://bom.so/6g7NrN | |
|
| Nghị quyết | 11/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Quy định chế độ hỗ trợ nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2019 | https://bom.so/iediTg | |
|
| Nghị quyết | 16/2019/NQ-HĐND 12/12/2019 | Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | https://bom.so/tofs93 | |
|
| Nghị quyết | 03/2020/NQ-HĐND 20/7/2020 | Ban hành Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/08/2020 | https://bom.so/WDFGjJ | |
|
| Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND9 ngày 12 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định bảng giá hiện trạng các loại rừng thuộc rừng phòng hộ tại xã Định Thành, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | https://bom.so/jjvt5R | |
|
| Nghị quyết | 09/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Quy định chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp theo hướng nông nghiệp đô thị, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | https://bom.so/fgk2Wm | |
|
| Nghị quyết | 10/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Quy định chính sách hỗ trợ xây dựng nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2021-2025. | 01/01/2021 | https://bom.so/LbTbm0 | |
|
| Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn,khu dân cư không được phép chăn nuôi; chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | https://bom.so/W0xMKZ | |
|
| Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND 14/9/2021 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây đầu dòng; giống, vườn giống cây lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/10/2021 | https://bom.so/Uwjbwd | |
|
| Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định chính sách hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2023 - 2025 | 01/01/2023 | https://bom.so/iUUPec | |
|
| Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tiêm vắc xin phòng, chống dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/kn98xr | |
|
| Nghị quyết | 20/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | https://bom.so/59CQt8 | |
|
| Quyết định | 102/2003/QĐ-UB 14/3/2003 | Về việc ban hành bảng Quy định (tạm thời) hành lang bảo vệ các kênh, rạch thoát nước (không có lưu công thủy) và hành lang bảo vệ các công trình tưới trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 29/03/2003 | https://bom.so/l8pSjy | |
|
| Quyết định | 14/2010/QĐ-UBND 04/5/2010 | Ban hành Quy định trình tự thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 14/05/2010 | https://bom.so/InLFA2 | |
|
| Quyết định | 48/2012/QĐ-UBND 31/10/2012 | Ban hành Quy định nội dung và mức chi phí hỗ trợ hoạt động khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 10/11/2012 | https://bom.so/L6LBuC | |
|
| Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND 08/4/2014 | Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 18/04/2014 | https://bom.so/Nuf1g1 | |
|
| Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND 17/8/2015 | Về việc ban hành Chính sách hỗ trợ xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 27/08/2015 | https://bom.so/Gr5v6G | |
|
| Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND 30/9/2015 | Quy định Đối tượng, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét công nhận danh hiệu“Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 09/9/2015 | https://vbpl.vn/binhduong/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=93593 | |
|
| Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND 12/4/2018 | Ban hành Quy định kiểm soát vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên cạn lưu thông trong tỉnh Bình Dương. | 01/05/2018 | https://bom.so/lxRq6Y | |
|
| Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND 17/5/2018 | Ban hành Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/06/2018 | https://bom.so/0nQHgW | |
|
| Quyết định | 08/2019/QĐ-UBND 04/5/2019 | Về việc quy định mức hỗ trợ khoán quản lý bảo vệ rừng và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng tự nhiên không trồng bổ sung trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/06/2019 | https://bom.so/YJczhP | |
|
| Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND 05/5/2020 | Sửa đổi Khoản 1 Điều 4 Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 01/06/2020 | https://bom.so/GOSzAR | |
|
| Quyết định | 12/2020/QĐ-UBND 07/5/2020 | Phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/06/2020 | https://bom.so/OjXsED | |
|
| Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND 12/8/2020 | Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2020 | https://bom.so/9sOymm | |
|
| Quyết định | 19/2020/QĐ-UBND 13/8/2020 | Quy định Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương đến năm 2030. | 01/09/2020 | https://bom.so/6y9sFi | |
|
| Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND 20/8/2020 | Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, công trình đê điều trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2020 | https://bom.so/6y9sFi | |
|
| Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND 22/12/2020 | Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | https://bom.so/xySS34 | |
|
| Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND 26/5/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp theo hướng nông nghiệp đô thị - nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 – 2020. | 05/06/2021 | https://bom.so/7c5iYX | |
|
| Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND 13/5/2022 | Ban hành Quy chế tổ chức, bộ máy và quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bình Dương | 01/06/2022 | https://bom.so/uyVLhM | |
|
| Quyết định | 38/2022/QĐ-UBND 06/12/2022 | Ban hành giá nước sạch sinh hoạt nông thông năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/OYNSY5 | |
|
| Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND 08/03/2023 | Quy định tiêu chí bảo đảm yêu cầu về phòng, chống thiên tai đối với công trình, nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/04/2023 | https://bom.so/FszbOu | |
|
| Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND 27/6/2023 | Quy định cụ thể bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/07/2023 | https://bom.so/XZX6ku | |
|
| Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND 10/8/2023 | Sửa đổi điểm a, khoản 1, Điều 11 và các phụ lục kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 10/08/2023 | https://bom.so/TcA53s | |
|
| Quyết định | 27/2023/QĐ-UBND 30/8/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương | 15/9/2023 | https://bom.so/WyuEv8 | |
|
| Quyết định | 40/2023/QĐ-UBND 17/11/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành tiêu chí xác định hộ gia đình chăn nuôi gia súc, gia cầm qui mô nhỏ trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 17/11/2023 | https://bom.so/42ZG4U | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 08/2015/NQ-HĐND820/4/2015 | Về phân cấp sử dụng Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương. | 27/04/2015 | https://bom.so/qisMjW | |
|
| Nghị quyết | 36/2016/NQ-HĐND819/9/2016 | Về bãi bỏ quy định liên quan đến phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 22/08/2016 | https://bom.so/zB1eRr | |
|
| Nghị quyết | 13/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Quy định nội dung chi, mức chi kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông của các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Dương. | 15/08/2019 | https://bom.so/jd0msz | |
|
| Quyết định | 137/2004/QĐ-UB 13/10/2004 | Về việc ban hành quy định về hành lang bảo vệ đường bộ của các tuyến đường thuộc huyện Phú Giáo. | |||
|
| Quyết định | 104/2007/QĐ-UBND 02/10/2007 | Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè. | 12/10/2007 | https://bom.so/tMtlSW | |
|
| Quyết định | 117/2007/QĐ-UBND 19/11/2007 | Về việc ban hành Quy định giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương. | 29/11/2007 | https://bom.so/7vlYd1 | |
|
| Quyết định | 73/2009/QĐ-UBND 12/11/2009 | Ban hành Quy định sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 22/11/2009 | https://bom.so/YzymlF | |
|
| Quyết định | 30/2011/QĐ-UBND 19/8/2011 | Ban hành Quy định khen thưởng phong trào Giao thông nông thôn – Chỉnh trang đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 29/08/2011 | https://bom.so/jyo1YK | |
|
| Quyết định | 35/2011/QĐ-UBND 05/9/2011 | Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong các đô thị của tỉnh Bình Dương. | 15/09/2011 | https://bom.so/lxDaQC | |
|
| Quyết định | 69/2011/QĐ-UBND 20/12/2011 | Ban hành Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 30/12/2011 | https://bom.so/f4cuz3 | |
|
| Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND 22/5/2015 | Về việc phân cấp sử dụng Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương. | 01/06/2015 | https://bom.so/NyvNjx | |
|
| Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND 29/02/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương. | 10/03/2016 | https://bom.so/mMaJHq | |
|
| Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND 19/8/2016 | Về bãi bỏ quy định có liên quan đến phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2016 | https://bom.so/KOQqDM | |
|
| Quyết định | 65/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Ban hành quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | https://bom.so/W7ms1U | |
|
| Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND 30/3/2018 | Về việc sửa đổi Khoản 2 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 01/05/2018 | https://bom.so/GMWmXV | |
|
| Quyết định | 14/2019/QĐ-UBND 05/8/2019 | Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 15/08/2019 | https://bom.so/OZIcum | |
|
| Quyết định | 21/2019/QĐ-UBND 28/10/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 quy định trình tự triển khai công tác bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa sử dụng vốn sự nghiệp giao thông đối với các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương và Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2013 về việc sửa đổi Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 quy định trình tự triển khai công tác bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa sử dụng vốn sự nghiệp giao thông đối với các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 11/11/2019 | https://bom.so/5e7LRL | |
|
| Quyết định | 04/2020/QĐ-UBND 20/02/2020 | Sửa đổi, bổ sung Điều 8 Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 02/03/2020 | https://bom.so/SKdJc6 | |
|
| Quyết định | 21/2020/QĐ-UBND 18/8/2020 | Ban hành quy định về tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2020 | https://bom.so/aVROYk | |
|
| Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND 17/12/2020 | Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | https://bom.so/bKs1s7 | |
|
| Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND 18/02/2022 | Quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 28/02/2022 | https://bom.so/UU51h1 | |
|
| Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND 1/8/02/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương | 01/03/2022 | https://bom.so/h9cVRk | |
|
| Quyết định | 23/2022/QĐ-UBND 29/8/2022 | Về việc phân cấp thực hiện thẩm quyền của người quyết định đầu tư xây dựng đối với các công trình sử dụng kinh phí quản lý, bảo trì đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 15/09/2022 | https://bom.so/BiV8Gx | |
|
| Quyết định | 43/2023/QĐ-UBND 30/11/2023 | Phân cấp thẩm quyền quản lý bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | https://bom.so/CpfzJH | |
|
| Quyết định | 44/2023/QĐ-UBND 30/11/2023 | Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng và khai thác trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | https://bom.so/6tt90P | |
| ||||||
|
| Quyết định | 11/2012/QĐ-UBND 04/4/2012 | Về việc ủy quyền một số nhiệm vụ cho Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương. | |||
|
| Quyết định | 09/2010/QĐ-UBND 08/3/2010 | Ủy quyền cho Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về các lĩnh vực xây dựng và bảo vệ môi trường. | 18/03/2010 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 60/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 https://bom.so/qeWwnR | |
|
| Quyết định | 60/2011/QĐ-UBND 19/12/2011 | Về bãi bỏ Khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về các lĩnh vực xây dựng và bảo vệ môi trường. | |||
|
| Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND 26/4/2022 | Về việc phân cấp thực hiện thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch phân khu xây dựng, quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 05/05/2022 | https://bom.so/0rcNj5 | |
|
| Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND 30/3/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương | 15/04/2023 | https://bom.so/qKX6rA | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 14/2007/NQ-HĐND 20/7/2007 | Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát. | 30/07/2007 | https://bom.so/lGz2NQ | |
|
| Nghị quyết | 36/2007/NQ-HĐND 12/12/2007 | Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo. | 22/12/2007 | https://bom.so/38FMml | |
|
| Nghị quyết | 24/2009/NQ-HĐND 24/7/2009 | Về đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng. | 03/08/2009 | https://bom.so/58I7yJ | |
|
| Nghị quyết | 41/2011/NQ-HĐND 08/8/2011 | Về Quy hoạch phát triển du lịch tỉnh Bình Dương đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | 18/08/2011 | https://bom.so/ZWncgB | |
|
| Nghị quyết | 07/2018/NQ-HĐND 20/7/2018 | Về mức kinh phí thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân sư trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/08/2018 | https://bom.so/xLXzBZ | |
|
| Nghị quyết | 26/2019/NQ-HĐND 12/12/2019 |
Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | https://bom.so/qQQ4ep | |
|
| Nghị quyết | 04/2020/NQ-HĐND 20/7/2020 |
Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/08/2020 | https://bom.so/b9xHeG | |
|
| Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND 20/7/2020 | Quy định phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh và Bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/08/2020 | https://bom.so/XTmRvV | |
|
| Nghị quyết | 12/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | https://bom.so/DLoN8x | |
|
| Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định được ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/o7uvD1 | |
|
| Nghị quyết | 14/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/MG17ey | |
|
| Quyết định | 124/1999/QĐ-UB 31/7/1999 | Về việc đặt tên đường trong thị xã Thủ Dầu Một và trong khu Công nghiệp Sóng Thần I và Sóng Thần II. | |||
|
| Quyết định | 78/2000/QĐ-UB 28/4/2000 | Về việc đặt tên Quốc lộ 13 tỉnh Bình Dương. | |||
|
| Quyết định | 143/2002/QĐ-CT 09/12/2002 | Về việc đặt tên đường thuộc thị xã Thủ Dầu Một. | 09/12/2002 | https://bom.so/TIktQi | |
|
| Quyết định | 74/2007/QĐ-UBND 26/7/2007 | Ban hành Quy chế về quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 05/08/2007 | https://bom.so/cX20dT | |
|
| Quyết định | 79/2007/QĐ-UBND 06/8/2007 | Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến cát. | 16/08/2007 | https://bom.so/ymyKPF | |
|
| Quyết định | 129/2007/QĐ-UBND 21/12/2007 | Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo. | 31/12/2007 | https://bom.so/FaUVOq | |
|
| Quyết định | 28/2010/QĐ-UBND 17/8/2010 | Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tỉnh Bình Dương. | 27/08/2010 | https://bom.so/zC6rxQ | |
|
| Quyết định | 19/2014/QĐ-UBND 23/5/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 17/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 02/06/2014 | https://bom.so/6Wq96o | |
|
| Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND 07/10/2016 | Ban hành Quy định về hoạt động quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/10/2016 | https://bom.so/ojd4f4 | |
|
| Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND 12/12/2018 | Ban hành Quy định quản lý khu, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Bỉnh Dương. | 01/01/2019 | https://bom.so/jSYB9M | |
|
| Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND 05/8/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Bình Dương và bãi bỏ một số Điều của Quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa, đạt chuẩn văn hóa, đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Bình Dương. | 15/08/2019 | https://bom.so/5EV5w1 | |
|
| Quyết định | 26/2019/QĐ-UBND 21/11/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định hoạt động kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/12/2019 | https://bom.so/6jrtMM | |
|
| Quyết định | 03/2020/QĐ-UBND 14/02/2020 | Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành trong lĩnh vực văn hóa, thể thao của tỉnh Bình Dương. | 24/02/2020 | https://bom.so/ON65XX | |
|
| Quyết định | 06/2023/QĐ-UBND 15/3/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. | 01/04/2023 | https://bom.so/ogEiqb | |
|
| Quyết định | 42/2023/QĐ-UBND 28/11/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa, đạt chuẩn văn hóa, đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 28/11/2023 | https://bom.so/Dw4DIE | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 43/2011/NQ-HĐND 08/8/2011 | Về việc phê chuẩn định mức biên chế các chức danh viên chức ngành giáo dục và đào tạo ngoài quy định Trung ương trên địa bàn tỉnh. | 18/08/2011 | https://bom.so/mvdRKv | |
|
| Nghị quyết | 07/2012/NQ-HĐND 18/7/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung định mức biên chế giáo viên dạy Anh văn cấp tiểu học ngoài quy định Trung ương trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm học 2012-2013. | 21/07/2012 | https://bom.so/mvdRKv | |
|
| Nghị quyết | 07/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Nghị quyết Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức, nhân viên và học sinh, sinh viên ngành Giáo dục và Đào tạo, Giáo dục nghề nghiệp tỉnh Bình Dương. | 01/09/2019 | https://bom.so/rqP93f | |
|
| Nghị quyết | 09/2021/NQ-HĐND 14/9/2021 | Quy định về việc hỗ trợ phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/09/2021 | https://bom.so/7lhTMO | |
|
| Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND 25/4/2022 | Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 25/04/2022 | https://bom.so/YTgmnh | |
|
| Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND 25/4/2022 | Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 25/04/2022 | https://bom.so/MhJppz | |
|
| Nghị quyết | 16/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm học 2022 - 2023 | 20/12/2022 | https://bom.so/pROq2o | |
|
| Nghị quyết | 17/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Bổ sung Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/Z6Ji1I | |
|
| Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND 19/5/2023 | Quy định các khoản thu và mức thu các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/06/2023 | https://bom.so/B4Ei9g | |
|
| Nghị quyết | 02/2023/NQ-HĐND 19/5/2023 | Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 33/2005/NQ-HĐND7 ngày 29 tháng 7 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về mức thu và sử dụng học phí đào tạo hệ chính quy trình độ Cao đẳng (ngoài Sư phạm) | 18/05/2023 | https://bom.so/Lcp3NO | |
|
| Nghị quyết | 11/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định nội dung chi, mức chi lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/08/2023 | https://bom.so/sM5gcM | |
|
| Nghị quyết | 19/2023/NQ-HĐND 01/11/2023 | Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm học 2022 - 2023” đến hết năm học 2023 - 2024 | 01/11/2023 | https://bom.so/LEeJO6 | |
|
| Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND 15/8/2011 | Về định mức biên chế các chức danh viên chức thuộc ngành giáo dục và đào tạo ngoài quy định Trung ương trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm học 2011-2012. | 25/08/2011 | https://bom.so/bulEl6 | |
|
| Quyết định | 28/2012/QĐ-UBND 26/7/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung định mức biên chế giáo viên dạy Anh văn cấp tiểu học ngoài quy định Trung ương trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm học 2012-2013. | 05/08/2012 | https://bom.so/OhpSTb | |
|
| Quyết định | 54/2012/QĐ-UBND 14/12/2012 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 24/12/2012 | https://bom.so/OFaeEA | |
|
| Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND 26/3/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương | 15/04/2021 | https://bom.so/fvtAhA | |
|
| Quyết định | 45/2023/QĐ-UBND 08/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 08/12/2023 | https://bom.so/8pYko6 | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 39/2010/NQ-HĐND710/12/2010 | Chế độ hỗ trợ đặc thù đối với cán bộ, viên chức công tác tại Ban bảo vệ, chăm sóc sức khỏe, cán bộ tỉnh Bình Dương. | 01/01/2011 | https://bom.so/y6ivYT | |
|
| Nghị quyết | 15/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 |
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | https://bom.so/V35R0k | |
|
| Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND 06/8/2021 | Về chế độ hỗ trợ đối với Tổ Covid cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 06/08/2021 | https://bom.so/BW2UeP | |
|
| Nghị quyết | 05/2021/NQ-HĐND 06/8/2021 | Về việc hỗ trợ thêm tiền ăn đối với người phải điều trị nhiễm Covid-19 (F0) và cán bộ y tế thường trực 24/24 giờ tại cơ sở điều trị cách ly y tế do Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 06/08/2021 | https://bom.so/Ozh0su | |
|
| Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND 14/9/2021 | Về chế độ hỗ trợ công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/10/2021 | https://bom.so/XTWJEt | |
|
| Nghị quyết | 18/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Về việc hỗ trợ sinh viên y, dược đào tạo theo hình thức đặt hàng của tỉnh Bình Dương | 01/01/2022 | https://bom.so/EepG6A | |
|
| Nghị quyết | 03/2022/NQ-HĐND 25/4/2022 | Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 25/04/2022 | https://bom.so/Wv2vuE | |
|
| Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định một số nội dung chi, mức chi hỗ trợ công tác Y tế trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/08/2023 | https://bom.so/Kgru1I | |
|
| Nghị quyết | 23/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, nhân viên ngành Y tế tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/oLb8Xh | |
|
| Nghị quyết | 24/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với sinh viên hệ chính quy theo học các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | https://bom.so/mjZcSr | |
|
| Quyết định | 48/2010/QĐ-UBND 22/12/2010 | Ban hành chế độ hỗ trợ đặc thù đối với cán bộ, viên chức công tác tại Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Bình Dương. | 01/01/2011 | https://bom.so/ukfQfe | |
|
| Quyết định | 33/2012/QĐ-UBND 03/8/2012 | Về việc quy định chính sách, chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế tỉnh Bình Dương. | 13/08/2012 | https://bom.so/ftCSr4 | |
|
| Quyết định | 18/2019/QĐ-UBND 16/8/2019 | Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực y tế | 09/09/2019 | https://bom.so/lCwveI | |
|
| Quyết định | 22/2021/QĐ-UBND 17/12/2021 | Quy định chính sách khen thưởng công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2021 – 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | https://bom.so/06TuDP | |
|
| Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND 23/3/2022 | Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh về hỗ trợ sinh viên y, dược đào tạo theo địa chỉ sử dụng | 23/03/2022 | https://bom.so/RdOmU6 | |
|
| Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND 04/10/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bình Dương | 15/10/2022 | https://bom.so/T0XExZ | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 08/2017/NQ-HĐND 15/12/2017 | Về quy định mức thù lao đối với thành viên của Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2018 | https://bom.so/ow7psn | |
|
| Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND 20/7/2018 | Về chính sách hỗ trợ một số đối tượng người có công trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | https://bom.so/IwGdun | |
|
| Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND 20/7/2018 | Về chính sách hỗ trợ việc tang đối với đối tượng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | https://bom.so/azHv4I | |
|
| Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Nghị quyết Quy định chế độ hỗ trợ đối với cộng tác viên làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em và bình đẳng giới ở các khu, ấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2019 | https://bom.so/glU7Pv | |
|
| Nghị quyết | 09/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Nghị quyết Quy định về mức chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/09/2019 | https://bom.so/Vd8C5t | |
|
| Nghị quyết | 25/2019/NQ-HĐND 12/12/2019 | Quy định mức trợ cấp đặc thù và chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy, cơ sở trợ giúp xã hội công lập, Ban quản lý nghĩa trang liệt sĩ tỉnh, Tổ quản trang cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | https://bom.so/yJdtM8 | |
|
| Nghị quyết | 17/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 |
Quy định mức hỗ trợ xây dựng và sửa chữa nhà ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | https://bom.so/cs97fD | |
|
| Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND 14/9/2021 | Về mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và chính sách bảo trợ xã hội cho một số đối tượng đặc thù trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 10/09/2021 | https://bom.so/za4fRO | |
|
| Nghị quyết | 20/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với hộ mới thoát nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | https://bom.so/Wg0qAQ | |
|
| Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND 20/7/2022 | Quy định chuẩn nghèo đa chiều tỉnh Bình Dương giai đoạn 2022 - 2025 | 01/08/2022 | https://bom.so/0RopEY | |
|
| Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Bình Dương, giai đoạn 2023 - 2025 | 01/01/2023 | https://bom.so/Tlizey | |
|
| Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/08/2023 | https://bom.so/s7HojS | |
|
| Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/08/2023 | https://bom.so/znU69L | |
|
| Nghị quyết | 17/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định chế độ hỗ trợ để áp dụng các biện pháp cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/08/2023 | https://bom.so/GLpxpC | |
|
| Nghị quyết | 21/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về nội dung, định mức hỗ trợ thực hiện các dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình Mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | https://bom.so/hsFLZY | |
|
| Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND 24/7/2015 | Quy định việc hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 03/08/2015 | https://bom.so/xFyH7s | |
|
| Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND 01/8/2016 | Bãi bỏ văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội năm 2016. | 15/08/2016 | https://bom.so/GOsOFK | |
|
| Quyết định | 37/2020/QĐ-UBND 31/12/2020 |
Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 15/01/2021 | https://bom.so/ePw52L | |
|
| Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND 02/12/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà bảo trợ; trợ cấp xã hội tại cộng đồng; hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và chính sách trợ giúp xã hội khác đối với đối tượng xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 31/12/2021 | https://bom.so/fddX0j | |
|
| Quyết định | 35/2022/QĐ-UBND 18/11/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Dương. | 01/12/2022 | https://bom.so/p0ZAHh | |
|
| Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND 13/6/2023 | Quy chế quản lý và hoạt động của Hòa giải viên lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 03/07/2023 | https://bom.so/kTwdJk | |
|
| Quyết định | 19/2023/QĐ-UBND 15/6/2023 | Phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/07/2023 | https://bom.so/F6TXA0 | |
|
| Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND 16/6/2023 | Quy chế phối hợp quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 03/07/2023 | https://bom.so/fEOdup | |
|
| Quyết định | 32/2023/QĐ-UBND 21/9/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | https://bom.so/Luta8Q | |
|
| Quyết định | 38/2023/QĐ-UBND 15/11/2023 | Bãi bỏ Quyết định 17/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương quy định mức hỗ trợ và số lượng cán bộ theo dõi, quản lý người cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/12/2023 | https://bom.so/8jen8L | |
|
| Quyết định | 39/2023/QĐ-UBND 15/11/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/12/2023 | https://bom.so/vi4VdE | |
|
| Quyết định | 41/2023/QĐ-UBND 24/11/2023 | Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/12/2023 | https://bom.so/uIUT7S | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 12/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các cuộc Điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 1/09/2019 | https://bom.so/OyOiEe | |
|
| Nghị quyết | 17/2019/NQ-HĐND 12/12/2019 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các hoạt động sáng kiến có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | https://bom.so/ZDbcnA | |
|
| Nghị quyết | 18/2019/NQ-HĐND 12/12/2019 |
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn tỉnh Bình Dương đến năm 2025. | 01/01/2020 | https://bom.so/zR7shA | |
|
| Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND 20/7/2022 | Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ trong và ngoài nước thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Bình Dương đến năm 2030 | 01/08/2022 | https://bom.so/3oM2Bh | |
|
| Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Ban hành Quy định về mức chi thực hiện Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2021-2030 | 01/01/2023 | https://bom.so/W6zoIC | |
|
| Nghị quyết | 06/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/08/2023 | https://bom.so/LVU1gi | |
|
| Quyết định | 54/2015/QĐ-UBND 21/12/2015 | Về việc ban hành Quy định về thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố về thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 31/12/2015 | https://bom.so/cN54Cl | |
|
| Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND 02/02/2017 | Bãi bỏ Chỉ thị 35/2006/CT-UBND về tăng cường hoạt động sở hữu công nghiệp do tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/03/2017 | https://bom.so/IAryVI | |
|
| Quyết định | 30/2019/QĐ-UBND 06/12/2019 | Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | https://bom.so/c8Le2m | |
|
| Quyết định | 08/2020/QĐ-UBND 06/3/2020 | Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/04/2020 | https://bom.so/35oqZP | |
|
| Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND 11/11/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 71/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/12/2020 | https://bom.so/2jf9RY | |
|
| Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND 19/5/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương | 01/06/2023 | https://bom.so/bJ6D3p | |
|
| Quyết định | 36/2023/QĐ-UBND 18/10/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 18/10/2023 | https://bom.so/PQge4m | |
| ||||||
|
| Nghị quyết | 22/7/2008 | Về quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Dương đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020. | 01/08/2008 | https://bom.so/w0qDml | |
|
| Nghị quyết | 07/4/2009 | Về chế độ ưu đãi cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 17/04/2009 | https://bom.so/1y2Q8n | |
|
| Nghị quyết | 06/2017/NQ-HĐND 15/12/2017 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND7 ngày 22 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch phát triển Bưu chính,Viễn thông tỉnh Bình Dương đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. | 01/01/2018 | https://bom.so/vdNDeo | |
|
| Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND 20/7/2018 | Quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra và thẩm định báo chí lưu chiêu trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/08/2018 | https://bom.so/KwoWyF | |
|
| Nghị quyết | 27/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Quy định về chính sách hỗ trợ cho Tổ công nghệ số cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | https://bom.so/QhRA1q | |
|
| Quyết định | 94/2007/QĐ-UBND 23/8/2007 | Về việc ban hành Quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin tỉnh Bình Dương. | 02/09/2007 | https://bom.so/5KFPP1 | |
|
| Quyết định | 36/2009/QĐ-UBND 08/6/2009 | Về việc ban hành Quy định chế độ ưu đãi cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 18/06/2009 | https://bom.so/RNgHbW | |
|
| Quyết định | 82/2009/QĐ-UBND 18/12/2009 | Ban hành Quy chế sử dụng thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương. | 28/12/2009 | https://bom.so/t8u5W9 | |
|
| Quyết định | 01/2011/QĐ-UBND 05/01/2011 | Ban hành Quy chế phối hợp về tăng cường quản lý và phát triển bền vững cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 15/01/2011 | https://bom.so/hZrGNg | |
|
| Quyết định | 24/2012/QĐ-UBND 23/7/2012 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế sử dụng thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương được ban hành kèm theo Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 02/08/2012 | https://bom.so/aWNf9V | |
|
| Quyết định | 02/2013/QĐ-UBND 05/01/2013 | Quy chế ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 15/01/2013 | https://bom.so/PpajII | |
|
| Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND 11/3/2013 | Quy chế hoạt động Cổng/Trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương trên Internet. | 21/3/2013 | https://bom.so/0NNany | |
|
| Quyết định | 30/2013/QĐ-UBND 08/10/2013 | Quy chế quản lý cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách, bán chuyên trách công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh. | 18/10/2013 | https://bom.so/2ql1yd | |
|
| Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND 16/5/2014 | Về việc áp dụng tiêu chuẩn định dạng tài liệu mở trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 26/05/2014 | https://bom.so/YcAmm3 | |
|
| Quyết định | 30/2015/QĐ-UBND 18/8/2015 | Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông treo trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 28/08/2015 | https://bom.so/ootTl1 | |
|
| Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND 23/6/2016 | Về việc ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với cổng/trang thông tin điện tử, bản tin của các cơ quan, đơn vị và hệ thống Đài truyền thanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 03/07/2016 | https://bom.so/Q9mTrJ | |
|
| Quyết định | 02/2019/QĐ-UBND 18/02/2019 | Quy định thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; quy mô diện tích và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/03/2019 | https://bom.so/JfnUh5 | |
|
| Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND 18/02/2019 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/03/2019 | https://bom.so/gO6qfE | |
|
| Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND 13/12/2019 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | https://bom.so/xUc3ID | |
|
| Quyết định | 03/2021/QĐ-UBND 05/4/2021 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng Chính phủ trong cơ quan Nhà nước của tỉnh Bình Dương | 15/04/2021 | https://bom.so/L3Srf2 | |
|
| Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND 12/7/2022 | Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 25/07/2022 | https://bom.so/LNrtP4 | |
|
| Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND 15/5/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương | 01/06/2023 | https://bom.so/DJQxES | |
| ||||||
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | ||||||
|
| Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND 20/7/2022 | Ban hành quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/08/2022 | https://bom.so/q2Dm6V | |
|
| Nghị quyết | 07/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/FPIdvy | |
|
| Nghị quyết | 26/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành Quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | https://bom.so/7XG5Iy | |
| VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN | ||||||
|
| Nghị quyết | 42/2016/NQ-HĐND 12/8/2016 | Về việc quy định chế độ chi đối với hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 22/8/2016 | https://bom.so/jQEnpY | |
|
| Nghị quyết | 28/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ đối với người làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | https://bom.so/sPAO3H | |
|
| Quyết định | 135/2000/QĐ-UB 07/9/2000 | Về việc sắp xếp và tổ chức lại Nhà khách Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 17/09/2000 | https://bom.so/4avpux | |
|
| Quyết định | 30/2009/QĐ-UBND 14/5/2009 | Ban hành Quy chế hoạt động của trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương. | 24/05/2009 | https://bom.so/7cBCnn | |
|
| Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND 19/8/2016 | Quy định chế độ chi đối với hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 22/8/2016 | https://bom.so/jQEnpY | |
|
| Chỉ thị | 21/2006/CT-UBND 13/6/2006 | Về việc triển khai thực hiện Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân. | 13/06/2006 | https://bom.so/9LZBVX | |
|
| Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND 20/01/2022 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/02/2022 | https://bom.so/r0IYPQ | |
|
| Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND 03/02/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/03/2023 | https://bom.so/Id3gh4 | |
| MẶT TRẬN TỔ QUỐC | ||||||
|
| Nghị quyết | 09/2017/NQ-HĐND 15/12/2017 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2018 | https://bom.so/2J02Uu | |
|
| Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND 30/11/2018 | Quy định nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam cấp huyện. | 01/01/2019 | https://bom.so/XTlToD | |
| QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | ||||||
|
| Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND 09/7/2014 | Ban hành Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 19/07/2014 | https://bom.so/Lq76nR | |
|
| Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND 01/02/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 09/7/2014. | 11/02/2016 | https://bom.so/bApaQt | |
| LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH | ||||||
|
| Chỉ thị | 03/2014/CT-UBND 28/2/2014 | Về việc trích nộp kinh phí Công đoàn 2%. | 10/03/2014 | https://bom.so/9AlHNU | |
| LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT BÌNH DƯƠNG | ||||||
|
| Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND 13/01/2016 | Về việc Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Bình Dương. | 23/01/2016 | https://bom.so/gl17m7 | |
| TỔNG CỘNG | 494 văn bản | |||||
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của hđnd, ubnd tỉnh bình dương ban hành, còn hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HĐND, UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG BAN HÀNH, CÒN HIỆU LỰC
TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023
(Kèm theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Dương)
________________________________
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú | ||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND 20/7/2018 | Về mức phụ cấp, chính sách hỗ trợ và kinh phí hoạt động đối với lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | |||||||
|
| Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND 20/7/2018 | Về chính sách hỗ trợ đối với Tổ trưởng, Tổ phó Tổ nhân dân tự quản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | |||||||
|
| Nghị quyết | 23/2019/NQ-HĐND 12/12/2019 | Quy định về việc xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Bình Dương được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực | 01/01/2020 | |||||||
|
| Nghị quyết | Số 24/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 | Về chính sách hỗ trợ và kinh phí hoạt động đối với Đội Dân phòng ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | |||||||
|
| Nghị quyết | 18/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với những người tham gia trực tiếp công tác giải quyết nguồn tin về tội phạm; điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 22/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Quy định số lượng và chế độ hỗ trợ đối với Công an viên bán chuyên trách trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2022 | |||||||
|
| Nghị quyết | 23/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Quy định về chế độ hỗ trợ đối với lực lượng cơ động xử lý sự cố giao thông và lực lượng 113 bán chuyên trách trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2022 | |||||||
|
| Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND 19/5/2023 | Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn Bình Dương | 18/5/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 41/2009/QĐ-UBND 12/6/2009 | Ban hành Quy định cơ cấu tổ chức, chế độ, trang phục, phương tiện hoạt động của lực lượng Bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn thuộc tỉnh Bình Dương. | 22/6/2009 | Hết hiệu lực một phần do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND | ||||||
|
| Quyết định | 67/2009/QĐ-UBND 23/9/2009 | Về việc sửa đổi khoản 1, 2 Điều 20 trong Quy định cơ cấu tổ chức, chế độ trang phục, phương tiện hoạt động của lực lượng Bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn thuộc tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 41/2009/QĐ-UBND ngày 12/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 03/10/2009 | |||||||
|
| Quyết định | 34/2013/QĐ-UBND 04/11/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Câu lạc bộ phòng, chống tội phạm trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 14/11/2013 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 30/12/2022 do được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND | ||||||
|
| Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND 02/6/2016 | Quy định khu vực bảo vệ, cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 12/6/2016 | |||||||
|
| Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND 03/10/2018 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Tổ nhân dân tự quản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 25/2019/QĐ-UBND 21/11/2019 | Ban hành Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn bảo đảm an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 02/12/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND 07/8/2019 | Sửa đổi Điều 5 Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh về việc Quy định chế độ hỗ trợ công tác giám định pháp y, tâm thần, kỹ thuật hình sự trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 30/9/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 01/2021/QĐ-UBND 22/01/2021 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Đội Dân phòng ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/02/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND 22/01/2022 | Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy, chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ và nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 15/02/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 33/2022/QĐ-UBND 27/10/2022 | Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/11/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 39/2022/QĐ-UBND 13/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Câu lạc bộ phòng, chống tội phạm trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 30/12/2022 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 40/2011/NQ-HĐND 08/8/2011 | Phê chuẩn Đề án tổ chức và chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân cấp huyện, cấp xã của tỉnh Bình Dương. | 18/8/2011 | |||||||
|
| Nghị quyết | 09/2012/NQ-HĐND 18/7/2012 | Về việc bố trí 02 Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã và chế độ hỗ trợ đặc thù đối với Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 21/7/2012 | Hết hiệu lực một phần bởi Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 | ||||||
|
| Nghị quyết | 63/2016/NQ-HĐND 16/12/2016 | Bãi bỏ quy định đóng góp Quỹ quốc phòng - an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | |||||||
|
| Nghị quyết | 19/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Quy định số lượng Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự ở xã, phường, thị trấn loại 1; mức phụ cấp đối với Ấp đội trưởng, Khu đội trưởng; mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 22/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định các chế độ, chính sách hỗ trợ đối với Đại đội Dân quân thường trực cấp tỉnh của tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 23/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Về hỗ trợ tiền ăn đối với Chỉ huy trưởng, Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 03/1998/QĐ-UB 17/01/1998 | Về việc sử dụng quân trang dã chiến. | 17/01/1998 | |||||||
|
| Quyết định | 202/2006/QĐ-UBND 16/8/2006 | Về việc ban hành Quy chế Giao ban, báo cáo, kiểm tra, sơ kết, tổng kết công tác quốc phòng, Dân quân tự vệ, Giáo dục quốc phòng. | 26/8/2006 | |||||||
|
| Quyết định | 31/2011/QĐ-UBND 29/8/2011 | Về việc Quy định chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân thường trực cấp huyện và cấp xã của tỉnh Bình Dương | 08/9/2011 | |||||||
|
| Quyết định | 31/2012/QĐ-UBND 01/8/2012 | Về việc bố trí 02 chỉ huy phó Ban CHQS cấp xã và chế độ hỗ trợ, phụ cấp đặc thù đối với Chỉ huy trưởng, chỉ huy phó Ban CHQS cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | ||||||||
|
| Quyết định | 55/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Bãi bỏ quy định đóng góp Quỹ quốc phòng - an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND 05/7/2021 | Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 60/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 15/7/2021 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 23/2014/NQ-HĐND 24/7/2014 | Về một số mức chi có tính chất đặc thù thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 24/7/2014 | Hết hiệu lực một phần bởi Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND8 ngày 24/7/2014 | ||||||
|
| Nghị quyết | 35/2014/NQ-HĐND 10/12/2014 | Về chế độ hỗ trợ công tác giám định pháp y, tâm thần, kỹ thuật hình sự trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/12/2014 | |||||||
|
| Nghị quyết | 09/2015/NQ-HĐND 20/4/2015 | Về việc Quy định một số mức chi thực hiện công tác hòa giải cơ sở và mức chi hỗ trợ cho Hội đồng hòa giải tranh cấp đất đai cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 27/4/2015 | |||||||
|
| Nghị quyết | 64/2016/NQ-HĐND 16/12/2016 | Về việc bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí, lệ phí. | 01/01/2017 | |||||||
|
| Nghị quyết | 73/2016/NQ-HĐND916/12/2016 | Về chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | |||||||
|
| Nghị quyết | 05/2017/NQ-HĐND 20/7/2017 | Về việc chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra, đánh giá hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2017 | |||||||
|
| Nghị quyết | 18/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật củaHội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 13/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 17/2013/QĐ-UBND 20/6/2013 | Chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 30/6/2013 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 30/9/2015 | ||||||
|
| Quyết định | 36/2013/QĐ-UBND 11/11/2013 | Về việc bổ sung điểm c, khoản 2, Điều 1 Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/11/2013 | |||||||
|
| Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND 25/7/2014 | Quy định mức chi có tính chất đặc thù thực hiện công tác phổ biến giáo dục pháp luật, và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 04/8/2014 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định 14/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 | ||||||
|
| Quyết định | 65/2014/QĐ-UBND 22/12/2014 | Về việc quy định chế độ hỗ trợ công tác giám định pháp y, tâm thần và kỹ thuật hình sự trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/7/2015 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 07/8/2019 | ||||||
|
| Quyết định | 04/2015/QĐ-UBND 26/02/2015 | Về việc ban hành mức trần thù lao công chứng và thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 08/3/2015 | |||||||
|
| Quyết định | 14/2015/QĐ-UBND 27/4/2015 | Về việc Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 07/5/2015 | |||||||
|
| Quyết định | 41/2015/QĐ-UBND 30/9/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 17/2013/QĐ-UBND về chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương, đã được bổ sung bởi Quyết định 36/2013/QĐ-UBND. | 10/10/2015 | |||||||
|
| Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND 21/6/2016 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/7/2016 | |||||||
|
| Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Về việc bãi bỏ một số quyết định quy phạm pháp luật của ủy ban nhân dân tỉnh về phí, lệ phí. | 01/01/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND 05/5/2017 | Về việc bãi bỏ một số văn bản pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. | 15/5/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND 06/7/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa và cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 01/8/2018 | |||||||
|
| Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND 21/9/2018 | Về việc bãi bỏ một số văn bản pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. | 21/9/2018 | |||||||
|
| Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND 11/10/2018 | Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/11/2018 | Hết hiệu lực một phần do được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 20/6/2022 | ||||||
|
| Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND 21/12/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 | ||||||
|
| Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND 21/12/2018 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 29/2019/QĐ-UBND 03/12/2019 | Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng và quản lý Cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 43/2019/QĐ-UBND 20/12/2019 | Ban hành Quy chế Cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND 05/11/2020 | Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/12/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND 20/6/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/7/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND 04/7/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Bình Dương | 15/7/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 29/2022/QĐ-UBND 04/10/2022 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành | 04/10/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND 20/3/2023 | Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc thực hiện một số nội dung về định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 20/3/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 33/2023/QĐ-UBND 25/9/2023 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 25/9/2023 | |||||||
|
| Chỉ thị | 04/2010/CT-UBND 22/12/2010 | Về việc tổ chức thực hiện “Ngày pháp luật” trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2011 | |||||||
|
| Chỉ thị | 06/2014/CT-UBND 03/10/2014 | Về tăng cường công tác phổ biện giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 13/10/2014 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 12/2017/NQ-HĐND 15/12/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2018 | |||||||
|
| Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND 13/6/2018 | Quy định về mức trích từ khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/8/2018 | |||||||
|
| Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND 30/11/2018 | Quy định kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | |||||||
|
| Nghị quyết | 06/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với công chức được giao nhiệm vụ thẩm tra, xác minh, tham mưu giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo và giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 44/2006/QĐ-UBND 16/02/2006 | Về việc ban hành Quy định tạm thời về chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với Thanh tra viên trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 26/02/2006 | |||||||
|
| Quyết định | 34/2012/QĐ-UBND 16/8/2012 | Ban hành Quy định về quy trình thanh tra công tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư của các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 26/8/2012 | |||||||
|
| Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND 27/01/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bình Dương. | 06/02/2016 | |||||||
|
| Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND 02/5/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định 49/2013/QĐ-UBND về chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 02/5/2018 | |||||||
|
| Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND 06/11/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2009/QĐ–UBND ngày 24/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm công tác thẩm tra, xác minh, tham mưu giải quyết đơn thư trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/11/2019 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 37/2014/NQ-HĐND8 10/12/2014 | Về việc thay đổi giờ làm việc hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2015 | |||||||
|
| Nghị quyết | 48/2016/NQ-HĐND 16/12/2016 | Về việc quy định tặng thưởng Huy hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Bình Dương”. | 01/01/2017 | |||||||
|
| Nghị quyết | 04/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | về việc bãi bỏ một số quy định trong các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh liên quan đến các xã còn nhiều khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2019 | |||||||
|
| Nghị quyết | 05/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Ban hành Quy định về chính sách thu hút, chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tỉnh Bình Dương. | 01/9/2019 | |||||||
|
| Nghị quyết | 01/2020/NQ-HĐND 20/7/2020 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND8 ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua số lượng và việc thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức dự nguồn cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/8/2020 | |||||||
|
| Nghị quyết | 19/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định về số lượng, mức hỗ trợ tình nguyện viên hướng dẫn, hỗ trợ người dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính và dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ tiền ăn trưa cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, lực lượng vũ trang trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị làm việc tại Tòa nhà Trung tâm Hành chính tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 21/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với người làm việc tại Hội Chữ thập đỏ tỉnh, Hội Chữ thập đỏ cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 03/2023/NQ-HĐND 19/5/2023 | Quy định một số chế độ chi cho công tác tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; thi, xét nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/6/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 14/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với viên chức đang công tác tại Trường Chính trị tỉnh và Trung tâm Chính trị cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 15/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định một số nội dung chi, mức chi cho công tác tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 16/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định chức danh, một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách, người trực tiếp tham gia hoạt động; mức khoán kinh phí, hỗ trợ hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội ở cấp xã và ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 25/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Quy định chính sách hỗ trợ đối với cấp ủy viên đảng bộ bộ phận; cấp ủy viên chi bộ trực thuộc đảng ủy cơ sở, đảng bộ bộ phận trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | |||||||
|
| Quyết định | 66/2004/QĐ-UB 21/6/2004 | Về việc thành lập Sở Bưu chính - Viễn thông tỉnh Bình Dương. | 21/6/2004 | |||||||
|
| Quyết định | 29/2005/QĐ-UB 23/02/2005 | Về việc thành lập Ban Tôn giáo - Dân tộc tỉnh Bình Dương. | 23/02/2005 | |||||||
|
| Quyết định | 30/2007/QĐ-UBND 27/3/2007 | Về việc quy định mức phụ cấp cán bộ Cụm văn hoá thể thao liên xã. | 06/4/2007 | |||||||
|
| Quyết định | 72/2009/QĐ-UBND 23/10/2009 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Thủ Dầu Một. | 01/11/2009 | |||||||
|
| Quyết định | 33/2011/QĐ-UBND 30/8/2011 | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 08/9/2011 | |||||||
|
| Quyết định | 04/2012/QĐ-UBND 16/01/2012 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài phát thanh và truyền hình Bình Dương. | 26/01/2012 | |||||||
|
| Quyết định | 39/2012/QĐ-UBND 11/9/2012 | Ban hành Quy định về chế độ quản lý cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn tỉnh Bình Dương. | 21/9/2012 | |||||||
|
| Quyết định | 53/2012/QĐ-UBND 12/12/2012 | Ban hành Quy định quản lý công tác văn thư, lưu trữ của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 22/12/2012 | |||||||
|
| Quyết định | 27/2013/QĐ-UBND 25/9/2013 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Sở và tương đương Chi cục, Ban thuộc Sở, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 05/10/2013 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 | ||||||
|
| Quyết định | 01/2014/QĐ-UBND 11/3/2014 | Ban hành Quy định công tác lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 23/01/2014 | |||||||
|
| Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND 25/6/2014 | Quy định tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 05/7/2014 | |||||||
|
| Quyết định | 53/2014/QĐ-UBND 22/12/2014 | Về việc thay đổi giờ làm việc hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2015 | |||||||
|
| Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND 20/3/2017 | Về tổ chức thực hiện việc xét tặng Huy hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Bình Dương”. | 01/4/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND 13/11/2017 | Sửa đổi một số điều của Quy định về tiêu chuẩn trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ngành; trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục, Ban thuộc sở, UBND huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 25/9/2013 của UBND tỉnh Bình Dương. | 01/12/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND 27/9/2018 | Về việc Quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bình Dương. | 10/10/2018 | |||||||
|
| Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND 18/10/2019 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/11/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND 13/12/2019 | Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 25/12/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 07/2020/QĐ-UBND 06/3/2020 | Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/4/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND 23/9/2020 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa thể thao - Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND 22/12/2020 | Về việc bãi bỏ toàn bộ và một phần các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 17/2021/QĐ-UBND 17/11/2021 | Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/12/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND 29/7/2022 | Ban hành Quy chế văn hóa công vụ tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 15/8/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND 09/9/2022 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức, biên chế và cán bộ công chức, viên chức, người lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 30/2022/QĐ-UBND 05/10/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Bình Dương | 15/10/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 31/2022/QĐ-UBND 07/10/2022 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/11/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 37/2022/QĐ-UBND 24/11/2022 | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 50/2023/QĐ-UBND 29/12/2023 | Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2024 | |||||||
| |||||||||||
|
| Quyết định | 79/2009/QĐ-UBND 17/12/2009 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý lưu học sinh Lào đang học tại tỉnh Bình Dương. | 27/12/2009 | |||||||
|
| Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND 16/9/2016 | Về việc sử dụng, quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/10/2016 | |||||||
|
| Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND 16/11/2017 | Ban hành Quy chế về xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Bình Dương. | 25/11/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND 19/6/2017 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của các Tổ chức phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/7/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND 19/5/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Dương | 01/6/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 46/2023/QĐ-UBND 14/12/2023 | Ban hành quy định về phân cấp và quản lý việc đi nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2024 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 14/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Quy định nội dung chi, mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 47/2005/QĐ-UB 25/3/2005 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 09/4/2005 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 14/11/2019 | ||||||
|
| Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND 13/5/2015 | Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý công trình lưới điện và xử lý các hành vi vi phạm về an toàn điện trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 23/5/2015 | |||||||
|
| Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND 07/9/2015 | Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Dương. | 17/9/2015 | |||||||
|
| Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND 18/6/2018 | Về việc bãi bỏ quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 17/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 30/6/2018 | |||||||
|
| Quyết định | 20/2019/QĐ-UBND 24/10/2019 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 11/11/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 24/2019/QĐ-UBND 14/11/2019 | Về việc ban hành Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 40/2019/QĐ-UBND 20/12/2019 | Ban hành Quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND 19/7/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 25/2021/QĐ-UBND 31/12/2021 | Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/01/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND 20/5/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Bình Dương | 15/6/2022 | Hết hiệu lực một phần do sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 | ||||||
|
| Quyết định | 34/2023/QĐ-UBND 29/9/2023 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 15/10/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 37/2023/QĐ-UBND 09/11/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 20/11/2023 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 11/12/2015 | Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020. | 20/12/2015 | |||||||
|
| Nghị quyết | 29/2016/NQ-HĐND 12/8/2016 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020. | 22/8/2016 | |||||||
|
| Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND 20/7/2018 | Về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/8/2018 | |||||||
|
| Nghị quyết | 06/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 – 2025. | 10/12/2020 | Hết hiệu lực một phần do sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 26/7/2023 | ||||||
|
| Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 29/1998/QĐ-UB 06/3/1998 | Về quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia. | ||||||||
|
| Quyết định | 12/1999/QĐ-CT 06/02/1999 | Về việc điều chỉnh nội dung tại Điều 1 Quyết định số 29/1998/QĐ-UB ngày 06/3/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia. | ||||||||
|
| Quyết định | 59/2015/QĐ-UBND 22/12/2015 | Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020. | 01/01/2016 | |||||||
|
| Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND 19/8/2016 | Ban hành Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016-2020. | 01/9/2016 | |||||||
|
| Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND 05/10/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. | 15/10/2016 | |||||||
|
| Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND 19/12/2017 | Quy định chính sách hỗ trợ, ưu đãi phát triển kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2018-2020. | 01/01/2018 | |||||||
|
| Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND 27/4/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập. | 10/5/2018 | Hết hiệu lực một phần do thay thế bởi Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 | ||||||
|
| Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND 14/11/2018 | Ban hành Quy chế sử dụng và quyết toán nguồn vốn huy động khác thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2018-2020. | 01/12/2018 | |||||||
|
| Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND 14/11/2018 | Ban hành Quy định phân cấp thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia cấp xã giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/12/2018 | |||||||
|
| Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND 05/6/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/7/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND 31/01/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập ban hành kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 27/04/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 10/02/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND 21/8/2023 | Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc báo cáo, cung cấp thông tin và thời gian báo cáo kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm của Sở, ban, ngành và UBND cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/9/2023 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 53/2016/NQ-HĐND 16/12/2016 | Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh. | 01/01/2017 | Hết hiệu lực một phần bởi Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND tỉnh ngày 14/9/2021 | ||||||
|
| Nghị quyết | 03/2018/NQ-HĐND 20/7/2018 | Về mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/8/2018 | |||||||
|
| Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND 30/11/2018 | Ban hành Quy định biểu mẫu lập và thời gian gửi dự toán, báo cáo kế hoạch tài chính, ngân sách địa phương; thời gian giao dự toán và phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương. | 01/01/2019 | |||||||
|
| Nghị quyết | 02/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2019 | |||||||
|
| Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc, mức chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước tại tỉnh Bình Dương. | 01/9/2019 | |||||||
|
| Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND 18/3/2021 | Quy định về mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 – 2026 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 16/3/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 06/2021/NQ-HĐND 14/9/2021 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/10/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 14/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương | 01/01/2022 | Hết hiệu lực một phần do sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 26/7/2023 | ||||||
|
| Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Dương thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2023-2025 | 01/01/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 05/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Nghị quyết này quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | Hết hiệu lực một phần do sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 01/11/2023 | ||||||
|
| Nghị quyết | 18/2023/NQ-HĐND 01/11/2023 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/11/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 22/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | |||||||
|
| Quyết định | 162/2001/QĐ-UB 16/10/2001 | Về việc tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội. | 01/11/2001 | |||||||
|
| Quyết định | 106/2003/QĐ-UB 19/3/2003 | Ban hành quy chế tạm thời về cơ chế tài chính đối với quản lý kinh doanh các loại tài sản nhà nước dôi dư và quỹ đất công chưa sử dụng do giải thể, sáp nhập, sắp xếp doanh nghiệp Nhà nước thuộc địa phương quản lý cho Công ty Xây dựng – Tư vấn – Đầu tư. | 01/4/2003 | |||||||
|
| Quyết định | 173/2003/QĐ-UB 04/7/2003 | Về việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội (ban hành kèm theo Quyết định 162/2001/QĐ-CT ngày 16/10/2001 của UBND tỉnh Bình Dương). | 01/7/2003 | |||||||
|
| Quyết định | 262/2003/QĐ-UB 06/11/2003 | Về việc đổi tên Sở Tài chính vật giá thành Sở Tài chính tỉnh Bình Dương. | 21/11/2003 | |||||||
|
| Quyết định | 48/2009/QĐ-UBND 21/7/2009 | Ban hành Quy chế tổ chức thực hiện đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 31/7/2009 | |||||||
|
| Quyết định | 25/2014/QĐ-UBND 22/7/2014 | Về Quy định mức tỷ lệ phần trăm để xác định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/8/2014 | |||||||
|
| Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND 17/02/2017 | Về việc Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/3/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND 18/12/2017 | Về việc Quy định bảng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2018 | |||||||
|
| Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND 4/11/2019 | Quy định phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/12/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 42/2019/QĐ-UBND 20/12/2019 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 45/2019/QĐ-UBND 31/12/2019 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 46/2019/QĐ-UBND 31/12/2019 | Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và giai đoạn 2017 - 2020. | 10/01/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 13/2020/QĐ-UBND 20/5/2020 | Quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/6/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND 26/11/2020 | Ban hành Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù và Danh mục,thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 21/2021/QĐ-UBND 09/12/2021 | Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc xác định số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 09/12/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND 20/6/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của UBND tỉnh Bình Dương về việc quy định mức chi hỗ trợ trang bị cơ sở vật chất cho các nhóm trẻ độc lập tư thục ở khu vực khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm 2018 đến năm 2020 | 20/6/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND 13/7/2022 | Về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 27/7/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 36/2022/QĐ-UBND 22/11/2022 | Quy định công tác quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND 10/01/2023 | Quy định chi tiết các nội dung chi và mức chi cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của các Hội đồng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/02/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND 13/04/2023 | Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/5/2023 | Hết hiệu lực một phần được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 | ||||||
|
| Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND 18/4/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương | 01/5/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND 25/5/2023 | Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 06/6/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND 07/7/2023 | Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 07/7/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 35/2023/QĐ-UBND 29/9/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 13/4/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 15/10/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 48/2023/QĐ-UBND 26/12/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | |||||||
|
| Quyết định | 49/2023/QĐ-UBND 26/12/2023 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 20/2002/NQ-HĐND 06/02/2002 | Về việc miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2002 cho hộ nghèo. | 06/02/2002 | |||||||
|
| Quyết định | 56/2011/QĐ-UBND 19/12/2011 | Ban hành Quy chế hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm về việc kê khai tiền sử dụng đất khi nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, xin chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2012 | |||||||
|
| Chỉ thị | 34/2005/CT-UBND 15/7/2005 | Về việc triển khai thực hiện các biện pháp xử lý nợ đọng thuế và chống thất thu Ngân sách Nhà nước. | 25/7/2005 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 57/2005/NQ-HĐND715/12/2005 | Về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Dương đến năm 2020. | 15/12/2005 | |||||||
|
| Nghị quyết | 04/2008/NQ-HĐND 22/7/2008 | Về nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 do tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2017 | |||||||
|
| Nghị quyết | 25/2008/NQ-HĐND 13/10/2008 | Về chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bình Dương đến năm 2020. | 23/10/2008 | |||||||
|
| Nghị quyết | 71/2016/NQ-HĐND 16/12/2016 | Về chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | |||||||
|
| Nghị quyết | 09/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 122/1998/QĐ-CT 11/8/1998 | Về việc điều chỉnh và quy định chỉ giới đường đỏ - chỉ giới xây dựng tại các thị trấn thuộc huyện Thuận An. | 11/8/1998 | |||||||
|
| Quyết định | 135/1998/QĐ-UB 28/8/1998 | Về việc Quy định chỉ giới đường đỏ-chỉ giới xây dựng tại các thị trấn thuộc huyện Tân Uyên. | ||||||||
|
| Quyết định | 136/1998/QĐ-UB 28/8/1998 | Về việc Quy định chỉ giới đường đỏ - chỉ giới xây dựng tại các thị trấn thuộc huyện Bến Cát. | ||||||||
|
| Quyết định | 142/2000/QĐ-UB 20/9/2000 | Về việc Điều chỉnh kích thước chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng các tuyến đường thuộc thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo. | ||||||||
|
| Quyết định | 172/2000/QĐ-UB 01/12/2000 | Về việc điều chỉnh và quy định chỉ giới đường đỏ- chỉ giới xây dựng thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. | ||||||||
|
| Quyết định | 04/2005/QĐ-UB 12/01/2005 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Ủy ban nhân dân thị xã Thủ Dầu Một với các sở, ngành thuộc tỉnh trong quản lý, xây dựng và phát triển thị xã. | 27/01/2005 | |||||||
|
| Quyết định | 67/2006/QĐ-UBND 15/3/2006 | Về việc Quy định chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. | 25/3/2006 | |||||||
|
| Quyết định | 13/2007/QĐ-UBND 30/01/2007 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Thanh tra Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương. | 09/02/2007 | |||||||
|
| Quyết định | 103/2007/QĐ-UBND 26/9/2007 | Về việc Quy định quản lý chiều cao công trình xây dựng tại khu vực trung tâm thị xã Thủ Dầu Một. | 06/10/2007 | |||||||
|
| Quyết định | 108/2007/QĐ-UBND 11/10/2007 | Về việc ban hành quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 21/10/2007 | |||||||
|
| Quyết định | 50/2011/QĐ-UBND 24/11/2011 | Ban hành Quy định về trách nhiệm kiểm tra đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án khu đô thị mới, khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng trên địa bàn tỉnh. | 04/12/2011 | |||||||
|
| Quyết định | 38/2013/QĐ-UBND 11/12/2013 | Ban hành Quy định cấp Giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 21/12/2013 | |||||||
|
| Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND 16/6/2014 | Về Quy chế phối hợp, nhiệm vụ, trách nhiệm cụ thể của Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trong công tác báo cáo tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 26/6/2014 | |||||||
|
| Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND 26/6/2014 | Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 06/7/2014 | |||||||
|
| Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND 08/6/2015 | Về bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 18/6/2015 | |||||||
|
| Quyết định | 64/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Về việc Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND 19/7/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ báo cáo, cung cấp, kiểm tra thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/8/2018 | |||||||
|
| Quyết định | 01/2019/QĐ-UBND 29/01/2019 | Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 10/02/2019 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 | ||||||
|
| Quyết định | 10/2019/QĐ-UBND 22/5/2019 | Quyết định Ban hành Quy định về phân cấp đường, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, vạt góc giao lộ các tuyến đường trên địa bàn Thành phố Thủ Dầu Một và đường Mỹ Phước-Tân Vạn, tỉnh Bình Dương. | 01/6/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 16/2019/QĐ-UBND 07/8/2019 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 20/8/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 33/2019/QĐ-UBND 13/12/2019 | Ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chiếu sáng đô thị, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 26/12/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 47/2019/QĐ-UBND 31/12/2019 | Quy định giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/02/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND 06/3/2020 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/3/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 26/2020/QĐ-UBND 21/10/2020 | Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 30/11/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 32/2020/QĐ-UBND 22/12/2020 | Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc chuyển giao, tiếp nhận các dự án hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 05/01/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 36/2020/QĐ-UBND 22/12/2020 | Về việc bãi bỏ Khoản 3 Điều 4 và Điểm đ, Điểm e Khoản 1 Điều 9 Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 29/ 01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 15/01/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND 31/5/2021 | Quy định khung giá để bán, cho thuê nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/6/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 16/2021/QĐ-UBND 27/9/2021 | Ban hành quy định về quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/10/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND 20/12/2021 | Quy định mức giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng đối với các nhà tang lễ, nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 03/2022/QĐ-UBND 13/01/2022 | Ban hành quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng, chất lượng, thi công xây dựng, bảo trì công trình xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 25/01/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 07/2022/QĐ-UBND 17/02/2022 | Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/3/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 40/2022/QĐ-UBND 21/12/2022 | Về việc phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành, điều chỉnh quy chế quản lý kiến trúc và danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh | 01/01/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 41/2022/QĐ-UBND 30/12/2022 | Quy định phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 15/01/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 14/2023/QĐ-UBND 19/5/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương | 01/6/2023 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 31/2014/NQ-HĐND 10/12/2014 | Về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/12/2014 | |||||||
|
| Nghị quyết | 45/2015/NQ-HĐND8 12/12/2015 | Về Kế hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016-2020. | 20/12/2015 | |||||||
|
| Nghị quyết | 66/2016/NQ-HĐND9 16/12/2016 | Về chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | |||||||
|
| Nghị quyết | 02/2017/NQ-HĐND 20/7/2017 | Ban hành quy định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2017 | |||||||
|
| Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND 20/7/2017 | Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2017 | |||||||
|
| Nghị quyết | 20/2019/NQ-HĐND 12/12/2019 | Về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | |||||||
|
| Nghị quyết | 02/2020/NQ-HĐND 20/7/2020 | Quy định chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/8/2020 | |||||||
|
| Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 14/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 15/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | |||||||
|
| Nghị quyết | 16/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | |||||||
|
| Nghị quyết | 17/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 06/2008/QĐ-UBND 12/02/2008 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bình Dương. | 22/02/2008 | |||||||
|
| Quyết định | 07/2009/QĐ-UBND 20/02/2009 | Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh đối với cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị. | 02/3/2009 | |||||||
|
| Quyết định | 17/2011/QĐ-UBND 03/8/2011 | Ban hành Quy chế quản lý tài chính của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bình Dương. | 13/8/2011 | |||||||
|
| Quyết định | 18/2012/QĐ-UBND 11/5/2012 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và hồ sơ để xem xét hỗ trợ di dời cho các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 21/5/2012 | |||||||
|
| Quyết định | 05/2014/QĐ-UBND 25/01/2014 | Về việc ban hành đơn giá công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 04/02/2014 | |||||||
|
| Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND 09/10/2014 | Về việc Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 19/10/2014 | |||||||
|
| Quyết định | 72/2015/QĐ-UBND 31/12/2015 | Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 10/01/2016 | |||||||
|
| Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND 19/5/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 21/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi Điều 5 Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định diện tích tối thiểu đối với đất ở được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 29/5/2016 | |||||||
|
| Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND 01/11/2016 | Ban hành Quy định về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 15/11/2016 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | ||||||
|
| Quyết định | 56/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 58/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 59/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Về Quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 61/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND 17/4/2017 | ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc, bản đồ và viễn thám trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 15/5/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND 21/8/2017 | Về việc Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND 21/8/2017 | Về việc Quy định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND 30/8/2017 | Ban hành Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 11/9/2017 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định 19/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 và Quyết định 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 | ||||||
|
| Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND 25/9/2017 | Ban hành Quy định về trình tự thực hiện thủ tục thẩm định quyết định chủ trương đầu tư kết hợp thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 10/10/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND 20/6/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điểm a Khoản 1 Điều 3 và Điều 5 của Quy định về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục-đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 01/7/2018 | |||||||
|
| Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 01/8/2018 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND tỉnh ngày 20/12/2019 | ||||||
|
| Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND 20/8/2018 | Ban hành quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2018 | |||||||
|
| Quyết định | 13/2019/QĐ-UBND 25/7/2019 | Về việc quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 05/8/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 36/2019/QĐ-UBND 20/12/2019 | Ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 39/2019/QĐ-UBND 20/12/2019 | Quy định về việc thu hồi đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 41/2019/QĐ-UBND 20/12/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 và Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 của UBND tỉnh. | 01/01/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 01/2020/QĐ-UBND 16/01/2020 | Bổ sung Điều 1 của Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/02/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND 02/3/2020 | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động vận hành hệ thống giám sát các nguồn thải trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 15/3/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND 09/7/2020 | Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dạng riêng lẻ) trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/7/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND 17/8/2020 | Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 về việc quy định chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 28/8/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND 09/10/2020 | Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 03 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về việc quản lý, cấp phép khai thác đất san lấp khi cải tạo mặt bằng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 09/10/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND 29/4/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định, trình tự thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 10/5/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND 04/8/2021 | Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương liên quan đến lĩnh vực môi trường. | 04/8/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND 10/01/2022 | Quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/01/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND 18/4/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương | 01/5/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND 26/4/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2015 về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản; kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường và hoàn thành phương án cải tạo phục hồi môi trường đối với các dự án nằm ngoài khu công nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh | 26/4/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND 11/5/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định tiêu chí đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương | 11/5/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND 22/9/2022 | Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công Thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/10/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND 27/9/2022 | Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/10/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 32/2022/QĐ-UBND 12/10/2022 | Ban hành Bảng đơn giá đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 30/10/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 34/2022/QĐ-UBND 17/11/2022 | Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 30/11/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND 13/4/2023 | Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/5/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 12/2023/QĐ-UBND 15/5/2023 | Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/6/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND 06/7/2023 | Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 26/2023/QĐ-UBND 21/8/2023 | Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 28/2023/QĐ-UBND 18/9/2023 | Ban hành Đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 29/2023/QĐ-UBND 18/9/2023 | Ban hành Bộ đơn giá công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 30/2023/QĐ-UBND 18/9/2023 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 31/2023/QĐ-UBND 18/9/2023 | Ban hành Bộ đơn giá xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 47/2023/QĐ-UBND 20/12/2023 | Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 10/2017/NQ-HĐND 15/12/2017 | Quy định số lượng nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2018 | |||||||
|
| Nghị quyết | 11/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Quy định chế độ hỗ trợ nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2019 | |||||||
|
| Nghị quyết | 16/2019/NQ-HĐND 12/12/2019 | Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | |||||||
|
| Nghị quyết | 03/2020/NQ-HĐND 20/7/2020 | Ban hành Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/8/2020 | |||||||
|
| Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND9 ngày 12 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định bảng giá hiện trạng các loại rừng thuộc rừng phòng hộ tại xã Định Thành, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 09/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Quy định chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp theo hướng nông nghiệp đô thị, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 10/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Quy định chính sách hỗ trợ xây dựng nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2021-2025. | 01/01/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn,khu dân cư không được phép chăn nuôi; chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND 14/9/2021 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây đầu dòng; giống, vườn giống cây lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/10/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định chính sách hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2023 - 2025 | 01/01/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tiêm vắc xin phòng, chống dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 20/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | |||||||
|
| Quyết định | 102/2003/QĐ-UB 14/3/2003 | Về việc ban hành bảng Quy định (tạm thời) hành lang bảo vệ các kênh, rạch thoát nước (không có lưu công thủy) và hành lang bảo vệ các công trình tưới trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 29/3/2003 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 | ||||||
|
| Quyết định | 14/2010/QĐ-UBND 04/5/2010 | Ban hành Quy định trình tự thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 14/5/2010 | |||||||
|
| Quyết định | 48/2012/QĐ-UBND 31/10/2012 | Ban hành Quy định nội dung và mức chi phí hỗ trợ hoạt động khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 10/11/2012 | |||||||
|
| Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND 08/4/2014 | Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 18/4/2014 | |||||||
|
| Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND 17/8/2015 | Về việc ban hành Chính sách hỗ trợ xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 27/8/2015 | |||||||
|
| Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND 30/9/2015 | Quy định Đối tượng, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét công nhận danh hiệu“Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 09/9/2015 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 05/5/2020 Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 | ||||||
|
| Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND 12/4/2018 | Ban hành Quy định kiểm soát vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên cạn lưu thông trong tỉnh Bình Dương. | 01/5/2018 | |||||||
|
| Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND 17/5/2018 | Ban hành Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/6/2018 | |||||||
|
| Quyết định | 08/2019/QĐ-UBND 04/5/2019 | Về việc quy định mức hỗ trợ khoán quản lý bảo vệ rừng và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng tự nhiên không trồng bổ sung trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/6/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND 05/5/2020 | Sửa đổi Khoản 1 Điều 4 Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 01/6/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 12/2020/QĐ-UBND 07/5/2020 | Phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/6/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND 12/8/2020 | Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 19/2020/QĐ-UBND 13/8/2020 | Quy định Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương đến năm 2030. | 01/9/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND 20/8/2020 | Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, công trình đê điều trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND 22/12/2020 | Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND 26/5/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp theo hướng nông nghiệp đô thị - nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 – 2020. | 05/6/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND 13/5/2022 | Ban hành Quy chế tổ chức, bộ máy và quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bình Dương | 01/6/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 38/2022/QĐ-UBND 06/12/2022 | Ban hành giá nước sạch sinh hoạt nông thông năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND 08/03/2023 | Quy định tiêu chí bảo đảm yêu cầu về phòng, chống thiên tai đối với công trình, nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/4/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND 27/6/2023 | Quy định cụ thể bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/7/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND 10/8/2023 | Sửa đổi điểm a, khoản 1, Điều 11 và các phụ lục kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 10/8/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 27/2023/QĐ-UBND 30/8/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương | 15/9/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 40/2023/QĐ-UBND 17/11/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành tiêu chí xác định hộ gia đình chăn nuôi gia súc, gia cầm qui mô nhỏ trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 17/11/2023 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 08/2015/NQ-HĐND8 20/4/2015 | Về phân cấp sử dụng Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương. | 27/4/2015 | Hết hiệu lực một phần bởi Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND8 ngày 19/9/2016 | ||||||
|
| Nghị quyết | 36/2016/NQ-HĐND8 19/9/2016 | Về bãi bỏ quy định liên quan đến phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 22/8/2016 | |||||||
|
| Nghị quyết | 13/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Quy định nội dung chi, mức chi kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông của các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Dương. | 15/8/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 137/2004/QĐ-UB 13/10/2004 | Về việc ban hành quy định về hành lang bảo vệ đường bộ của các tuyến đường thuộc huyện Phú Giáo. | ||||||||
|
| Quyết định | 104/2007/QĐ-UBND 02/10/2007 | Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè. | 12/10/2007 | |||||||
|
| Quyết định | 117/2007/QĐ-UBND 19/11/2007 | Về việc ban hành Quy định giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương. | 29/11/2007 | |||||||
|
| Quyết định | 73/2009/QĐ-UBND 12/11/2009 | Ban hành Quy định sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 22/11/2009 | |||||||
|
| Quyết định | 30/2011/QĐ-UBND 19/8/2011 | Ban hành Quy định khen thưởng phong trào Giao thông nông thôn – Chỉnh trang đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 29/8/2011 | |||||||
|
| Quyết định | 35/2011/QĐ-UBND 05/9/2011 | Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong các đô thị của tỉnh Bình Dương. | 15/9/2011 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định 69/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 | ||||||
|
| Quyết định | 69/2011/QĐ-UBND 20/12/2011 | Ban hành Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 30/12/2011 | |||||||
|
| Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND 22/5/2015 | Về việc phân cấp sử dụng Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương. | 01/6/2015 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 | ||||||
|
| Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND 29/02/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương. | 10/3/2016 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 | ||||||
|
| Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND 19/8/2016 | Về bãi bỏ quy định có liên quan đến phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2016 | |||||||
|
| Quyết định | 65/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Ban hành quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND 30/3/2018 | Về việc sửa đổi Khoản 2 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 01/5/2018 | |||||||
|
| Quyết định | 14/2019/QĐ-UBND 05/8/2019 | Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 15/8/2019 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 20/2/2020 | ||||||
|
| Quyết định | 21/2019/QĐ-UBND 28/10/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 quy định trình tự triển khai công tác bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa sử dụng vốn sự nghiệp giao thông đối với các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương và Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2013 về việc sửa đổi Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 quy định trình tự triển khai công tác bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa sử dụng vốn sự nghiệp giao thông đối với các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 11/11/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 04/2020/QĐ-UBND 20/02/2020 | Sửa đổi, bổ sung Điều 8 Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 02/3/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 21/2020/QĐ-UBND 18/8/2020 | Ban hành quy định về tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND 17/12/2020 | Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND 18/02/2022 | Quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 28/02/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND 18/02/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương | 01/3/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 23/2022/QĐ-UBND 29/8/2022 | Về việc phân cấp thực hiện thẩm quyền của người quyết định đầu tư xây dựng đối với các công trình sử dụng kinh phí quản lý, bảo trì đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 15/9/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 43/2023/QĐ-UBND 30/11/2023 | Phân cấp thẩm quyền quản lý bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | |||||||
|
| Quyết định | 44/2023/QĐ-UBND 30/11/2023 | Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng và khai thác trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | |||||||
| |||||||||||
|
| Quyết định | 11/2012/QĐ-UBND 04/4/2012 | Về việc ủy quyền một số nhiệm vụ cho Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương. | ||||||||
|
| Quyết định | 09/2010/QĐ-UBND 08/3/2010 | Ủy quyền cho Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về các lĩnh vực xây dựng và bảo vệ môi trường. | 18/3/2010 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 60/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 | ||||||
|
| Quyết định | 60/2011/QĐ-UBND 19/12/2011 | Về bãi bỏ Khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về các lĩnh vực xây dựng và bảo vệ môi trường. | ||||||||
|
| Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND 26/4/2022 | Về việc phân cấp thực hiện thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch phân khu xây dựng, quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 05/5/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND 30/3/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương | 15/4/2023 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 14/2007/NQ-HĐND 20/7/2007 | Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát. | 30/7/2007 | |||||||
|
| Nghị quyết | 36/2007/NQ-HĐND 12/12/2007 | Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo. | 22/12/2007 | |||||||
|
| Nghị quyết | 24/2009/NQ-HĐND 24/7/2009 | Về đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng. | 03/8/2009 | |||||||
|
| Nghị quyết | 41/2011/NQ-HĐND 08/8/2011 | Về Quy hoạch phát triển du lịch tỉnh Bình Dương đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | 18/8/2011 | |||||||
|
| Nghị quyết | 07/2018/NQ-HĐND 20/7/2018 | Về mức kinh phí thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân sư trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/8/2018 | |||||||
|
| Nghị quyết | 26/2019/NQ-HĐND 12/12/2019 |
Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | Hết hiệu lực một phần do được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 của HĐND | ||||||
|
| Nghị quyết | 04/2020/NQ-HĐND 20/7/2020 |
Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/8/2020 | |||||||
|
| Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND 20/7/2020 | Quy định phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh và Bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/8/2020 | |||||||
|
| Nghị quyết | 12/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định được ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 14/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 124/1999/QĐ-UB 31/7/1999 | Về việc đặt tên đường trong thị xã Thủ Dầu Một và trong khu Công nghiệp Sóng Thần I và Sóng Thần II. | ||||||||
|
| Quyết định | 78/2000/QĐ-UB 28/4/2000 | Về việc đặt tên Quốc lộ 13 tỉnh Bình Dương. | ||||||||
|
| Quyết định | 143/2002/QĐ-CT 09/12/2002 | Về việc đặt tên đường thuộc thị xã Thủ Dầu Một. | 09/12/2002 | |||||||
|
| Quyết định | 74/2007/QĐ-UBND 26/7/2007 | Ban hành Quy chế về quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 05/8/2007 | |||||||
|
| Quyết định | 79/2007/QĐ-UBND 06/8/2007 | Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến cát. | 16/8/2007 | |||||||
|
| Quyết định | 129/2007/QĐ-UBND 21/12/2007 | Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo. | 31/12/2007 | |||||||
|
| Quyết định | 28/2010/QĐ-UBND 17/8/2010 | Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tỉnh Bình Dương. | 27/8/2010 | |||||||
|
| Quyết định | 19/2014/QĐ-UBND 23/5/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 17/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 02/6/2014 | |||||||
|
| Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND 07/10/2016 | Ban hành Quy định về hoạt động quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/10/2016 | |||||||
|
| Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND 12/12/2018 | Ban hành Quy định quản lý khu, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Bỉnh Dương. | 01/01/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND 05/8/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Bình Dương và bãi bỏ một số Điều của Quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa, đạt chuẩn văn hóa, đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Bình Dương. | 15/8/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 26/2019/QĐ-UBND 21/11/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định hoạt động kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/12/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 03/2020/QĐ-UBND 14/02/2020 | Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành trong lĩnh vực văn hóa, thể thao của tỉnh Bình Dương. | 24/02/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 06/2023/QĐ-UBND 15/3/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. | 01/4/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 42/2023/QĐ-UBND 28/11/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa, đạt chuẩn văn hóa, đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 28/11/2023 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 43/2011/NQ-HĐND 08/8/2011 | Về việc phê chuẩn định mức biên chế các chức danh viên chức ngành giáo dục và đào tạo ngoài quy định Trung ương trên địa bàn tỉnh. | 18/8/2011 | Hết hiệu lực một phần bởi Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND8 ngày 18/7/2012 | ||||||
|
| Nghị quyết | 07/2012/NQ-HĐND 18/7/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung định mức biên chế giáo viên dạy Anh văn cấp tiểu học ngoài quy định Trung ương trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm học 2012-2013. | 21/7/2012 | |||||||
|
| Nghị quyết | 07/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Nghị quyết Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức, nhân viên và học sinh, sinh viên ngành Giáo dục và Đào tạo, Giáo dục nghề nghiệp tỉnh Bình Dương. | 01/9/2019 | Hết hiệu lực một phần bãi bỏ một số điều bởi Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 19/5/2023 | ||||||
|
| Nghị quyết | 09/2021/NQ-HĐND 14/9/2021 | Quy định về việc hỗ trợ phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/9/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND 25/4/2022 | Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 25/4/2022 | |||||||
|
| Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND 25/4/2022 | Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 25/4/2022 | |||||||
|
| Nghị quyết | 16/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm học 2022 - 2023 | 20/12/2022 | |||||||
|
| Nghị quyết | 17/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Bổ sung Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND 19/5/2023 | Quy định các khoản thu và mức thu các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/6/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 02/2023/NQ-HĐND 19/5/2023 | Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 33/2005/NQ-HĐND7 ngày 29 tháng 7 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về mức thu và sử dụng học phí đào tạo hệ chính quy trình độ Cao đẳng (ngoài Sư phạm) | 18/5/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 11/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định nội dung chi, mức chi lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 19/2023/NQ-HĐND 01/11/2023 | Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm học 2022 - 2023” đến hết năm học 2023 - 2024 | 01/11/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND 15/8/2011 | Về định mức biên chế các chức danh viên chức thuộc ngành giáo dục và đào tạo ngoài quy định Trung ương trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm học 2011-2012. | 25/8/2011 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 26/7/2012 | ||||||
|
| Quyết định | 28/2012/QĐ-UBND 26/7/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung định mức biên chế giáo viên dạy Anh văn cấp tiểu học ngoài quy định Trung ương trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm học 2012-2013. | 05/8/2012 | |||||||
|
| Quyết định | 54/2012/QĐ-UBND 14/12/2012 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 24/12/2012 | Hết hiệu lực một phần do được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 | ||||||
|
| Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND 26/3/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương | 15/4/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 45/2023/QĐ-UBND 08/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 08/12/2023 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 39/2010/NQ-HĐND7 10/12/2010 | Chế độ hỗ trợ đặc thù đối với cán bộ, viên chức công tác tại Ban bảo vệ, chăm sóc sức khỏe, cán bộ tỉnh Bình Dương. | 01/01/2011 | |||||||
|
| Nghị quyết | 15/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 |
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND 06/8/2021 | Về chế độ hỗ trợ đối với Tổ Covid cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 06/8/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 05/2021/NQ-HĐND 06/8/2021 | Về việc hỗ trợ thêm tiền ăn đối với người phải điều trị nhiễm Covid-19 (F0) và cán bộ y tế thường trực 24/24 giờ tại cơ sở điều trị cách ly y tế do Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 06/8/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND 14/9/2021 | Về chế độ hỗ trợ công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/10/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 18/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Về việc hỗ trợ sinh viên y, dược đào tạo theo hình thức đặt hàng của tỉnh Bình Dương | 01/01/2022 | |||||||
|
| Nghị quyết | 03/2022/NQ-HĐND 25/4/2022 | Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 25/4/2022 | |||||||
|
| Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định một số nội dung chi, mức chi hỗ trợ công tác Y tế trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 23/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, nhân viên ngành Y tế tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 24/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với sinh viên hệ chính quy theo học các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | |||||||
|
| Quyết định | 48/2010/QĐ-UBND 22/12/2010 | Ban hành chế độ hỗ trợ đặc thù đối với cán bộ, viên chức công tác tại Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Bình Dương. | 01/01/2011 | |||||||
|
| Quyết định | 33/2012/QĐ-UBND 03/8/2012 | Về việc quy định chính sách, chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế tỉnh Bình Dương. | 13/8/2012 | |||||||
|
| Quyết định | 18/2019/QĐ-UBND 16/8/2019 | Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực y tế | 09/9/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 22/2021/QĐ-UBND 17/12/2021 | Quy định chính sách khen thưởng công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2021 – 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND 23/3/2022 | Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh về hỗ trợ sinh viên y, dược đào tạo theo địa chỉ sử dụng | 23/3/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND 04/10/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bình Dương | 15/10/2022 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 08/2017/NQ-HĐND 15/12/2017 | Về quy định mức thù lao đối với thành viên của Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2018 | |||||||
|
| Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND 20/7/2018 | Về chính sách hỗ trợ một số đối tượng người có công trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | |||||||
|
| Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND 20/7/2018 | Về chính sách hỗ trợ việc tang đối với đối tượng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | |||||||
|
| Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Nghị quyết Quy định chế độ hỗ trợ đối với cộng tác viên làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em và bình đẳng giới ở các khu, ấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2019 | |||||||
|
| Nghị quyết | 09/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Nghị quyết Quy định về mức chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2019 | |||||||
|
| Nghị quyết | 25/2019/NQ-HĐND 12/12/2019 | Quy định mức trợ cấp đặc thù và chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy, cơ sở trợ giúp xã hội công lập, Ban quản lý nghĩa trang liệt sĩ tỉnh, Tổ quản trang cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | |||||||
|
| Nghị quyết | 17/2020/NQ-HĐND 10/12/2020 | Quy định mức hỗ trợ xây dựng và sửa chữa nhà ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND 14/9/2021 | Về mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và chính sách bảo trợ xã hội cho một số đối tượng đặc thù trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 10/9/2021 | |||||||
|
| Nghị quyết | 20/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với hộ mới thoát nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | |||||||
|
| Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND 20/7/2022 | Quy định chuẩn nghèo đa chiều tỉnh Bình Dương giai đoạn 2022 - 2025 | 01/8/2022 | |||||||
|
| Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Bình Dương, giai đoạn 2023 - 2025 | 01/01/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 17/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định chế độ hỗ trợ để áp dụng các biện pháp cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 21/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về nội dung, định mức hỗ trợ thực hiện các dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình Mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | |||||||
|
| Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND 24/7/2015 | Quy định việc hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 03/8/2015 | |||||||
|
| Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND 01/8/2016 | Bãi bỏ văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội năm 2016. | 15/8/2016 | |||||||
|
| Quyết định | 37/2020/QĐ-UBND 31/12/2020 |
Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 15/01/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND 02/12/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà bảo trợ; trợ cấp xã hội tại cộng đồng; hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và chính sách trợ giúp xã hội khác đối với đối tượng xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 31/12/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 35/2022/QĐ-UBND 18/11/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Dương. | 01/12/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND 13/6/2023 | Quy chế quản lý và hoạt động của Hòa giải viên lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 03/7/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 19/2023/QĐ-UBND 15/6/2023 | Phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/7/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND 16/6/2023 | Quy chế phối hợp quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 03/7/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 32/2023/QĐ-UBND 21/9/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 38/2023/QĐ-UBND 15/11/2023 | Bãi bỏ Quyết định 17/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương quy định mức hỗ trợ và số lượng cán bộ theo dõi, quản lý người cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/12/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 39/2023/QĐ-UBND 15/11/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/12/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 41/2023/QĐ-UBND 24/11/2023 | Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/12/2023 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 12/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các cuộc Điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2019 | |||||||
|
| Nghị quyết | 17/2019/NQ-HĐND 12/12/2019 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các hoạt động sáng kiến có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | |||||||
|
| Nghị quyết | 18/2019/NQ-HĐND 12/12/2019 |
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn tỉnh Bình Dương đến năm 2025. | 01/01/2020 | |||||||
|
| Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND 20/7/2022 | Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ trong và ngoài nước thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Bình Dương đến năm 2030 | 01/8/2022 | |||||||
|
| Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Ban hành Quy định về mức chi thực hiện Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2021-2030 | 01/01/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 06/2023/NQ-HĐND 26/7/2023 | Quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 54/2015/QĐ-UBND 21/12/2015 | Về việc ban hành Quy định về thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố về thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 31/12/2015 | |||||||
|
| Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND 02/02/2017 | bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành liên quan đến lĩnh vực sở hữu công nghiệp. | 01/3/2017 | |||||||
|
| Quyết định | 30/2019/QĐ-UBND 06/12/2019 | Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 08/2020/QĐ-UBND 06/3/2020 | Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/4/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND 11/11/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 71/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/12/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND 19/5/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương | 01/6/2023 | |||||||
|
| Quyết định | 36/2023/QĐ-UBND 18/10/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 18/10/2023 | |||||||
| |||||||||||
|
| Nghị quyết | 22/7/2008 | Về quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Dương đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020. | 01/8/2008 | |||||||
|
| Nghị quyết | 07/4/2009 | Về chế độ ưu đãi cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 17/4/2009 | |||||||
|
| Nghị quyết | 06/2017/NQ-HĐND 15/12/2017 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND7 ngày 22 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch phát triển Bưu chính,Viễn thông tỉnh Bình Dương đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. | 01/01/2018 | |||||||
|
| Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND 20/7/2018 | Quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra và thẩm định báo chí lưu chiêu trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/8/2018 | |||||||
|
| Nghị quyết | 27/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Quy định về chính sách hỗ trợ cho Tổ công nghệ số cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | |||||||
|
| Quyết định | 94/2007/QĐ-UBND 23/8/2007 | Về việc ban hành Quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin tỉnh Bình Dương. | 02/9/2007 | |||||||
|
| Quyết định | 36/2009/QĐ-UBND 08/6/2009 | Về việc ban hành Quy định chế độ ưu đãi cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 18/6/2009 | |||||||
|
| Quyết định | 82/2009/QĐ-UBND 18/12/2009 | Ban hành Quy chế sử dụng thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương. | 28/12/2009 | |||||||
|
| Quyết định | 01/2011/QĐ-UBND 05/01/2011 | Ban hành Quy chế phối hợp về tăng cường quản lý và phát triển bền vững cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 15/01/2011 | |||||||
|
| Quyết định | 24/2012/QĐ-UBND 23/7/2012 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế sử dụng thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương được ban hành kèm theo Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 02/8/2012 | |||||||
|
| Quyết định | 02/2013/QĐ-UBND 05/01/2013 | Quy chế ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 15/01/2013 | |||||||
|
| Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND 11/3/2013 | Quy chế hoạt động Cổng/Trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương trên Internet. | 21/3/2013 | |||||||
|
| Quyết định | 30/2013/QĐ-UBND 08/10/2013 | Quy chế quản lý cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách, bán chuyên trách công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh. | 18/10/2013 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | ||||||
|
| Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND 16/5/2014 | Về việc áp dụng tiêu chuẩn định dạng tài liệu mở trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 26/5/2014 | |||||||
|
| Quyết định | 30/2015/QĐ-UBND 18/8/2015 | Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông treo trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 28/8/2015 | |||||||
|
| Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND 23/6/2016 | Về việc ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với cổng/trang thông tin điện tử, bản tin của các cơ quan, đơn vị và hệ thống Đài truyền thanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 03/7/2016 | |||||||
|
| Quyết định | 02/2019/QĐ-UBND 18/02/2019 | Quy định thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; quy mô diện tích và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/3/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND 18/02/2019 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/3/2019 | |||||||
|
| Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND 13/12/2019 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | |||||||
|
| Quyết định | 03/2021/QĐ-UBND 05/4/2021 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng Chính phủ trong cơ quan Nhà nước của tỉnh Bình Dương | 15/4/2021 | |||||||
|
| Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND 12/7/2022 | Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 25/7/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND 15/5/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương | 01/6/2023 | |||||||
| |||||||||||
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | |||||||||||
|
| Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND 20/7/2022 | Ban hành quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2022 | Hết hiệu lực một phần do được sửa đổi bổ sung bởi Nghị quyết số 26/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 | ||||||
|
| Nghị quyết | 07/2022/NQ-HĐND 12/12/2022 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
|
| Nghị quyết | 26/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành Quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | |||||||
| VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN | |||||||||||
|
| Nghị quyết | 42/2016/NQ-HĐND 12/8/2016 | Về việc quy định chế độ chi đối với hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 22/8/2016 | |||||||
|
| Nghị quyết | 28/2023/NQ-HĐND 08/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ đối với người làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | |||||||
|
| Quyết định | 135/2000/QĐ-UB 07/9/2000 | Về việc sắp xếp và tổ chức lại Nhà khách Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 17/9/2000 | |||||||
|
| Quyết định | 30/2009/QĐ-UBND 14/5/2009 | Ban hành Quy chế hoạt động của trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương. | 24/5/2009 | |||||||
|
| Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND 19/8/2016 | Quy định chế độ chi đối với hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 22/8/2016 | |||||||
|
| Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND 20/01/2022 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/02/2022 | |||||||
|
| Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND 03/02/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/3/2023 | |||||||
|
| Chỉ thị | 21/2006/CT-UBND 13/6/2006 | Về việc triển khai thực hiện Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân. | 13/6/2006 | |||||||
| MẶT TRẬN TỔ QUỐC | |||||||||||
|
| Nghị quyết | 09/2017/NQ-HĐND 15/12/2017 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2018 | |||||||
|
| Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND 30/11/2018 | Quy định nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam cấp huyện. | 01/01/2019 | |||||||
| QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | |||||||||||
|
| Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND 09/7/2014 | Ban hành Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 19/7/2014 | Hết hiệu lực một phần bởi Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 01/02/2016 | ||||||
|
| Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND 01/02/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 09/7/2014. | 11/02/2016 | |||||||
| LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH | |||||||||||
|
| Chỉ thị | 03/2014/CT-UBND 28/02/2014 | Về việc trích nộp kinh phí Công đoàn 2%. | 10/3/2014 | |||||||
| LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT BÌNH DƯƠNG | |||||||||||
|
| Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND 13/01/2016 | Về việc Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Bình Dương. | 23/01/2016 | |||||||
| TỔNG CỘNG | 494 | ||||||||||
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của hđnd, ubnd tỉnh bình dương ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA HĐND, UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG BAN HÀNH TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023
(Kèm theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Dương)
____________________________
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | ||
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ: 292 văn bản | |||||||
| |||||||
|
| Nghị quyết | Số 42/2010/NQ-HĐND7 ngày 10/12/2010 | Quy định số lượng Phó Trưởng công an xã, công a n viên; chế độ hỗ trợ lực lượng công an xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định số lượng và chế độ hỗ trợ đối với Công an viên bán chuyên trách trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | ||
|
| Nghị quyết | Số 49/2015/NQ-HĐNĐ8 ngày 11/12/2015 | Về việc quy định bổ sung chế độ hỗ trợ đối với lực lượng Công an xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định số lượng và chế độ hỗ trợ đối với Công an viên bán chuyên trách trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | ||
| 3. | Nghị quyết | ngày 16/12/2016 | Về chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/01/2022 | ||
| 4. | Nghị quyết | Số 12/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 | Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 19/5/2023 của HĐND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn Bình Dương | 18/5/2023 | ||
| 5. | Quyết định | Số 142/2004/QĐ-UB ngày 25/10/2004 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đội dân phòng. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Đội Dân phòng ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/02/2021 | ||
| 6. | Quyết định | Số 75/2006/QĐ-UBND ngày 24/3/2006 | Về việc ban hành số lượng đội viên và kinh phí hoạt động của Đội Dân phòng. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Đội Dân phòng ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/02/2021 | ||
| 7. | Quyết định | Số 54/2008/QĐ-UBND ngày 01/10/2008 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 75/2006/QĐ-UBND ngày 24/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành số lượng đội viên và kinh phí hoạt động của Đội Dân phòng. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Đội Dân phòng ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/02/2021 | ||
| 8. | Quyết định | Số 61/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 | Về việc Quy định số lượng Phó Trưởng Công an xã và Công an viên; chế độ hỗ trợ đối với lực lượng Công an xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| 9. | Quyết định | Số 69/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | Về việc Quy định bổ sung chế độ hỗ trợ đối với lực lượng Công an xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| 10. | Quyết định | Số 35/2016/QĐ-UBND ngày 16/9/2016 | Quy chế Bảo vệ bí mật Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 10/11/2022 | ||
| |||||||
|
| Nghị quyết | số 41/2010/NQ-HĐND7 ngày 10/12/2010 | Mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân tự vệ khi làm nhiệm vụ; hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội tự nguyện và Bảo hiểm y tế tự nguyện đối với cán bộ Chỉ huy phó cấp xã và phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ khu, ấp, đội trưởng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định số lượng Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự ở xã, phường, thị trấn loại 1; mức phụ cấp đối với Ấp đội trưởng, Khu đội trưởng; mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | ||
| 2. | Nghị quyết | Số 22/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 | Về chế độ, chính sách đối với Đại đội Dân quân thường trực cấp tỉnh của tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 của HĐND tỉnh Quy định các chế độ, chính sách hỗ trợ đối với Đại đội Dân quân thường trực cấp tỉnh của tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | ||
| 3. | Quyết định | Số 60/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 | Về việc Quy định mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân tự vệ khi làm nhiệm vụ; hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện và bảo hiểm y tế tự nguyện đối với cán bộ Chỉ huy phó quân sự cấp xã và phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ khu, ấp đội trưởng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 60/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 15/7/2021 | ||
| |||||||
|
| Nghị quyết | ngày 09/12/2011 | Về việc quy định một số mức chi đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 26/7/2023 của HĐND tỉnh Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | ||
|
| Nghị quyết | Số 22/2014/NQ-HĐND8 ngày 24/7/2014 | Về việc bổ sung Nghị Quyết số 61/2011/NQ-HĐND8 ngày 09/12/2011 của HĐND khóa VIII quy định một số mức chi đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 26/7/2023 của HĐND tỉnh Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | ||
|
| Nghị quyết | Số 04/2017/NQ-HĐND ngày 20/7/2017 | Về việc quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | ||
|
| Quyết định | số 70/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | Về việc quy định một số mức chi đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 25/9/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | ||
|
| Quyết định | số 28/2014/QĐ-UBND ngày 25/7/2014 | Về việc bổ sung Quyết định số 70/2011/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số mức chi đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 25/9/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 08/2015/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 04/7/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Bình Dương | 15/7/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 18/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 | Về việc thực hiện một số nội dung về định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc thực hiện một số nội dung về định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 20/3/2023 | ||
| |||||||
| 1. | Nghị quyết | Số 07/2009/NQ-HĐND7 ngày 07/4/2009 | Về chế độ hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác thẩm tra, xác minh tham mưu giải quyết đơn thư trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với công chức được giao nhiệm vụ thẩm tra, xác minh, tham mưu giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo và giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/9/2019 | ||
| 2. | Quyết định | Số 26/2009/QĐ-UBND ngày 24/4/2009 | Về việc quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm công tác thẩm tra, xác minh, tham mưu giải quyết đơn thư trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 24/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm công tác thẩm tra, xác minh, tham mưu giải quyết đơn thư trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 20/11/2019 | ||
| 3. | Quyết định | ngày 03/4/2015 | Ban hành quy định về quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| 4. | Quyết định | ngày 06/4/2015 | Ban hành quy định về quy trình giải quyết tố cáo trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| 5. | Quyết định | Số 11/2019/QĐ-UBND ngày 31/5/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 03/4/2015 của UBND tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| |||||||
|
| Nghị quyết | Số 40/2009/NQ-HĐND7 ngày 16/12/2009 | Về thực hiện chế độ phụ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức, những người hoạt động không chuyên trách đang công tác tại 13 xã còn nhiều khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND về việc bãi bỏ một số quy định trong các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh liên quan đến các xã còn nhiều khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/9/2019 | ||
|
| Nghị quyết | Số 41/2009/NQ-HĐND7 ngày 16/12/2009 | Về việc hỗ trợ đối với viên chức cấp xã có trình độ sơ cấp chuyên môn thực hiện chế độ phụ cấp, hỗ trợ những người hoạt động không chuyên trách cấp xã và cán bộ ấp, khu phố; quy định chức danh những người hoạt động không chuyên trách cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND Quy định về số lượng, chức danh, một số chế độ, chính sách, mức hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khu phố;mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc ở ấp, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
|
| Nghị quyết | Số 58/2011/NQ-HĐND8 ngày 09/12/2011 | Về chính sách thu hút, chế độ hỗ trợ đào tạo và phát triển nguồn nhân lực tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chính sách thu hút, chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tỉnh Bình Dương | 01/9/2019 | ||
|
| Nghị quyết | Số 59/2011/NQ-HĐND8 ngày 09/12/2011 | Về việc sửa đổi quy định chế độ hỗ trợ đối với công chức cấp xã có trình độ sơ cấp chuyên môn, những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, cán bộ ấp, khu phố; bổ sung chức danh những người hoạt động không chuyên trách cấp xã và sửa đổi kinh phí hoạt động của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND Quy định về số lượng, chức danh, một số chế độ, chính sách, mức hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khu phố;mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc ở ấp, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
| 5. | Nghị quyết | số 05/2013/NQ-HĐND8 ngày 31/7/2013 | Về việc thông báo số lượng và việc thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức dự nguồn cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND ngày 20/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND8 ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua số lượng và việc thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức dự nguồn cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/8/2020 | ||
| 6. | Nghị quyết | Số 18/2014/NQ-HĐND8 ngày 24/7/2014 | Về chính sách thu hút người có học hàm, học vị về công tác tại Trường Đại học Thủ Dầu Một. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chính sách thu hút, chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tỉnh Bình Dương | 01/9/2019 | ||
| 7. | Nghị quyết | 19/2014/NQ-HĐND8 ngày 24/7/2014 | Về mức chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định mức hỗ trợ đối với người làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | ||
| 8. | Nghị quyết | Số 15/2018/NQ-HĐND ngày 30/11/2018 | Về chính sách hỗ trợ cho các đối tượng khi thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, tinh giản biên chế trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết thời gian có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2022 | ||
| 9. | Nghị quyết | số 21/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 | Quy định về số lượng, chức danh, một số chế độ, chính sách, mức hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khu phố;mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc ở ấp, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 26/7/2023 của HĐND tỉnh Quy định chức danh, một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách, người trực tiếp tham gia hoạt động; mức khoán kinh phí, hỗ trợ hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội ở cấp xã và ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | ||
| 12. | Quyết định | số 163/2004/QĐ-UB ngày 09/12/2004 | về việc thành lập Trung tâm Văn hóa – Thông tin – Thể thao huyện Dĩ An | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2024 | ||
| 13. | Quyết định | số 50/2007/QĐ-UBND ngày 31/5/2007 | về việc ban hành tiêu chuẩn chức danh cán bộ chuyên trách và công chức xã, phường, thị trấn | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2024 | ||
| 14. | Quyết định | Số 11/2008/QĐ-UBND ngày 14/3/2008 | Quy định tổ chức và chức năng của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| 15. | Quyết định | Số 93/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 | Về việc thực hiện chế độ trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức và những người hoạt động không chuyên trách đang công tác tại 13 xã còn nhiều khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành | 25/12/2019 | ||
| 16. | Quyết định | Số 05/2011/QĐ-UBND ngày 29/3/2011 | Ban hành Quy định về khen thưởng, tôn vinh, công nhận danh hiệu “Chủ trang trại tiêu biểu tỉnh Bình Dương”. | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/5/2019 | ||
| 17. | Quyết định | Số 43/2011/QĐ-UBND ngày 17/10/2011 | Ban hành quy định đối tượng, tiêu chí, trình tự thủ tục xét khen thưởng danh hiệu “Doanh nghiệp xuất sắc”, “Doanh nhân xuất sắc” trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/5/2019 | ||
| 18. | Quyết định | số 73/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 | Ban hành Quy định số lượng, chức danh, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, những người hoạt động không chuyên trách cấp xã và cán bộ ấp, khu phố và kinh phí hoạt động ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/4/2020 | ||
| 19. | Quyết định | Số 74/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 | Ban hành Quy định về chính sách thu hút, chế độ hỗ trợ đào tạo và phát triển nguồn nhân lực tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành | 25/12/2019 | ||
| 20. | Quyết định | số 16/2013/QĐ-UBND ngày 17/6/2013 | Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, chức danh công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ toàn bộ và một phần các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2021 | ||
| 21. | Quyết định | số 23/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 | Về việc bố trí và thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức dự nguồn của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ toàn bộ và một phần các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2021 | ||
| 22. | Quyết định | số 32/2013/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 | Ban hành Quy định về chế độ tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ toàn bộ và một phần các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2021 | ||
| 23. | Quyết định | Số 07/2014/QĐ-UBND ngày 11/3/2014 | Về tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/11/2019 | ||
| 24. | Quyết định | Số 09/2014/QĐ-UBND ngày 31/3/2014 | Về phân cấp quản lý tổ chức, biên chế và cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính nhà nước và doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức, biên chế và cán bộ công chức, viên chức, người lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2022 | ||
| 25. | Quyết định | số 26/2014/QĐ-UBND ngày 25/7/2014 | về việc hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2024 | ||
| 26. | Quyết định | Số 33/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 | Về chính sách thu hút người có học hàm, học vị về công tác tại Trường Đại học Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành | 25/12/2019 | ||
| 27. | Quyết định | ngày 20/11/2014 | Quy định công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| 28. | Quyết định | Số 49/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 | Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý công, viên chức và người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức, biên chế và cán bộ công chức, viên chức, người lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2022 | ||
| 29. | Quyết định | 50/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 | ban hành Quy định về phân cấp quản lý đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2024 | ||
| 30. | Quyết định | Số 07/2015/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Bình Dương | 15/10/2022 | ||
| 31. | Quyết định | Số 23/2015/QĐ-UBND ngày 01/6/2015 | Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/5/2019 | ||
| 32. | Quyết định | Số 56/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 | Về việc Quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/12/2021 | ||
| 33. | Quyết định | Số 07/2019/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/11/2022 | ||
| 34. | Chỉ thị | số 13/1998/CT-UB ngày 18/6/1998 | Về việc triển khai thực hiện Quy chế dân chủ ở xã. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/4/2020 | ||
| 35. | Chỉ thị | số 30/1999/CT.CT ngày 30/9/1999 | về việc thực hiện chế độ tuần làm việc 40 giờ | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2024 | ||
| 36. | Chỉ thị | số 25/2007/CT-UBND ngày 02/8/2007 | về triển khai Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2024 | ||
| 37. | Chỉ thị | 41/2007/CT-UBND ngày 18/12/2007 | về việc thực hiện quy chế văn hóa công sở và quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan hành chính nhà nước | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2024 | ||
| 38. | Chỉ thị | số 01/2015/CT-UBND ngày 05/3/2015 | về việc triển khai thực hiện Nghị định 04/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ về thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2024 | ||
| |||||||
|
| Quyết định | số 64/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 | Ban hành Quy định về phân cấp và quản lý việc xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức, cán bộ quản lý doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của UBND tỉnh Ban hành quy định về phân cấp và quản lý việc đi nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2024 | ||
|
| Quyết định | Số 36/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | số 34/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Dương | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Dương | 01/6/2023 | ||
| |||||||
| 1. | Nghị quyết | Số 10/2015/NQ-HĐND8 ngày 21/7/2015 | Về việc quy định mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/9/2019 | ||
| 2. | Quyết định | Số 13/2009/QĐ-UBND 14/4/2009 | Về việc ban hanh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục quản lý thị trường tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| 3. | Quyết định | Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 25/7/2014 | Ban hành Quy định về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
| 4. | Quyết định | Số 36/2015/QĐ-UBND ngày 07/9/2015 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
| 5. | Quyết định | Số 46/2015/QĐ-UBND 15/10/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở công thương tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Bình Dương | 15/6/2022 | ||
| 6. | Quyết định | Số 71/2015/QĐ-UBND 31/12/2015 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động hóa chất ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| |||||||
| 1. | Quyết định | Số 49/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011 | Về việc Quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/7/2019 | ||
| |||||||
|
| Nghị quyết | Số 10/2010/NQ-HĐND7 ngày 16/7/2010 | Về việc Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Bình Dương, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Bình Dương và chi tiêu tiếp khách nước ngoài. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc, mức chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước tại tỉnh Bình Dương. | 01/9/2019 | ||
|
| Nghị quyết | ngày 16/12/2016 | Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Dương thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020. | Hết thời gian có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2023 | ||
|
| Nghị quyết | Số 51/2016/NQ-HĐND9 ngày 16/12/2016 | Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và giai đoạn năm 2017–2020. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | ||
|
| Nghị quyết | Số 02/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Quy định về phân cấp quản lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | ||
|
| Nghị quyết | Số 01/2019/NQ-HĐND ngày 31/7/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND9 ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và giai đoạn 2017-2020. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | ||
|
| Nghị quyết | Số 15/2019/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND9 ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và giai đoạn 2017-2020. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | ||
|
| Nghị quyết | Số 13/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 | Về việc tiếp tục áp dụng Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐNĐ ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Dương thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017 - 2020 đến hết năm 2022. | Hết thời gian có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2023 | ||
|
| Nghị quyết | Số 24/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 | Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Được thay thế bởi Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 26/7/2023 của HĐND tỉnh quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 69/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 | Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 77/2009/QĐ-UBND ngày 08/12/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tài chính doanh nghiệp tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | số 31/2010/QĐ-UBND ngày 06/9/2010 | Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Bình Dương, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Bình Dương và chi tiêu tiếp khách trong nước. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 10/01/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 48/2011/QĐ-UBND ngày 17/11/2011 | Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 77/2009/QĐ-UBND ngày 08/12/2009 của UBND tỉnh Bình Dương ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tài chính doanh nghiệp tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 10/2012/QĐ-UBND ngày 30/3/2012 | Về việc sửa đổi quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định 69/2009/QĐ-UBND. | Được thay thế bởi Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 25/2015/QĐ-UBND ngày 22/7/2015 | Về Quy định về Đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản trên đất khi Nhà nước thu hồi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 53/2015/QĐ-UBND ngày 04/12/2015 | Về Quy định về lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 07/7/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 07/7/2023 | ||
|
| Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Dương thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020. | Hết hiệu lực theo thời gian (Kết thúc giai đoạn) | 01/01/2021 | ||
|
| Quyết định | số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Bình Dương năm 2017 và giai đoạn năm 2017-2020. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và giai đoạn 2017 - 2020. | 10/01/2020 | ||
|
| Quyết định | ngày 20/12/2016 | Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh. | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 13/7/2022 của UBND tỉnh về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 27/7/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 01/2017/QĐ-UBND ngày 16/01/2017 | Về việc sửa đổi Khoản 2 Điều 4 Quy định về việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 53/2015/QĐ-UBND ngày 04/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 07/7/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 07/7/2023 | ||
|
| Quyết định | số 16/2017/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 | Về việc Quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 20/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/6/2020 | ||
|
| Quyết định | số 01/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 | Về việc quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 20/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/8/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 03/2018/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND 22/02/2018 | Về Quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm 2018 đến năm 2022. | Hết hiệu lực theo thời gian (Kết thúc giai đoạn) | 01/01/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 06/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 | Về việc xác định số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc xác định số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 09/12/2021 | ||
|
| Quyết định | Số 15/2018/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 | Quy định về mức chi hỗ trợ trang bị cơ sở vật chất cho nhóm trẻ độc lập tư thục ở khu vực khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm 2018 đến năm 2020. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 20/6/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của UBND tỉnh Bình Dương về việc quy định mức chi hỗ trợ trang bị cơ sở vật chất cho các nhóm trẻ độc lập tư thục ở khu vực khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm 2018 đến năm 2020 | 20/6/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 33/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 35/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 18/4/2023 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương | 01/5/2023 | ||
|
| Quyết định | số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Được thay thế bởi Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | ||
|
| Quyết định | ngày 20/12/2019 | Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 13/4/2023 Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/5/2023 | ||
|
| Quyết định | số 16/2020/QĐ-UBND ngày 20/7/2020 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định 31/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | ||
|
| Quyết định | Số 31/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 33/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 15/01/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 24/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Được thay thế bởi Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 01/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Được thay thế bởi Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 để xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/02/2023 | ||
|
| Quyết định | số 42/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2024 | ||
|
| Quyết định | số 02/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 | về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2024 | ||
| |||||||
|
| Quyết định | Số 09/2015/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 | Quy định về miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| |||||||
| 1. | Quyết định | Số 70/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 | Ban hành Quy chế thưởng, phạt tiến độ thực hiện hợp đồng trong hoạt động xây dựng đối với công trình có sử dụng vốn từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 20/8/2019 | ||
|
| Quyết định | Số 09/2011/QĐ-UBND ngày 13/5/2011 | Sửa đổi “Quy chế thưởng, phạt tiến độ thực hiện hợp đồng trong xây dựng công trình có sử dụng vốn từ ngân sách nhà nước trên địa bàn của tình Bình Dương” ban hành kèm theo Quyết định số 70/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 20/8/2019 | ||
|
| Quyết định | Số 46/2011/QĐ-UBND ngày 09/11/2011 | Ban hành Quy định về quản lý xây dựng và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 10/2/2019 | ||
|
| Quyết định | Số 03/2014/QĐ-UBND ngày 24/01/2014 | Về Quy định quản lý công trình giao thông, chiếu sáng, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chiếu sáng đô thị, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 26/12/2019 | ||
|
| Quyết định | Số 34/2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2014 | Về phân loại đường, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng tuyến đường trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Quyết định Ban hành Quy định về phân cấp đường, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, vạt góc giao lộ các tuyến đường trên địa bàn Thành phố Thủ Dầu Một và đường Mỹ Phước-Tân Vạn, tỉnh Bình Dương | 01/6/2019 | ||
|
| Quyết định | số 37/2015/QĐ-UBND ngày 07/9/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/3/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 20/2016/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 | Về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương | 01/6/2023 | ||
|
| Quyết định | số 51/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định 26/2020/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 30/11/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 13/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 | Về Quy định về cấp giấy phép xây dựng công trình và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND tỉnh Ban hành quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng, chất lượng, thi công xây dựng, bảo trì công trình xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 25/01/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 14/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 | Về Quy định về phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng, chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND tỉnh Ban hành quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng, chất lượng, thi công xây dựng, bảo trì công trình xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 25/01/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 21/2018/QĐ-UBND ngày 19/7/2018 | Về việc chuyển giao, tiếp nhận các dự án hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc chuyển giao, tiếp nhận các dự án hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 05/1/2021 | ||
|
| Quyết định | số 05/2020/QĐ-UBND | Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 Quy định phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 15/01/2023 | ||
| |||||||
|
| Nghị quyết | 45/2015/NQ-HĐND812/12/2015 | Về Kế hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016-2020. | Hết hiệu lực theo thời gian (Kết thúc giai đoạn) | 01/01/2021 | ||
|
| Nghị quyết | Số 65/2016/NQ-HĐND9 ngày 16/12/2016 | Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu toàn bộ, được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | ||
|
| Nghị quyết | số 68/2016/NQ-HĐND9 ngày 16/12/2016 | Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | ||
|
| Nghị quyết | Số 69/2016/NQ-HĐND9 ngày 16/12/2016 | Về chế độ thu, nộp và quản lý phí trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu toàn bộ, được thay thế bởi Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | ||
|
| Nghị quyết | số 70/2016/NQ-HĐND9 ngày 16/12/2016 | Về chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 20/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/8/2020 | ||
|
| Nghị quyết | số 05/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | ||
|
| Quyết định | Số 43/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 18/9/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 44/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 | Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/4/2019 | ||
|
| Quyết định | Số 51/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 | Ban hành quy định về chính sách, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 13/4/2023 của UBND tỉnh Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/5/2023 | ||
|
| Quyết định | số 06/2015/QĐ-UBND ngày 11/3/2015 | Ban hành Quy định về việc quản lý, cấp phép khai thác đất san lấp khi cải tạo mặt bằng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 09/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 03 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về việc quản lý, cấp phép khai thác đất san lấp khi cải tạo mặt bằng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 09/10/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 16/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 18/4/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương | 01/5/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 22/2015/QĐ-UBND ngày 25/5/2015 | Ban hành quy định trình tự, thủ tục thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định, trình tự thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 10/5/2021 | ||
|
| Quyết định | Số 50/2015/QĐ-UBND ngày 05/11/2015 | Về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản; kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường và hoàn thành phương án cải tạo phục hồi môi trường đối với các dự án nằm ngoài khu công nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 bãi bỏ Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2015 về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản; kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường và hoàn thành phương án cải tạo phục hồi môi trường đối với các dự án nằm ngoài khu công nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh | 26/4/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 06/2016/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 | Về việc ban hành đơn giá định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 18/9/2023 của UBND tỉnh Ban hành Đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 11/2016/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 | Về việc Quy định đơn giá về tư liệu môi trường và lưu trữ tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 18/9/2023 của UBND tỉnh Ban hành Bộ đơn giá công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 13/2016/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 | Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 06/7/2023 của UBND tỉnh Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 23/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 | Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 04/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương liên quan đến lĩnh vực môi trường. | 04/8/2021 | ||
|
| Quyết định | ngày 30/9/2016 | Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng quỹ đất do nhà nước quỹ đất quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 20/12/2023 | ||
|
| Quyết định | số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về Quy định mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 về việc quy định chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 28/8/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 23/2017/QĐ-UBND ngày 25/9/2017 | Bãi bỏ Khoản 3 Điều 12 Quy định về quản lý và sử dụng quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương được kèm theo Quyết định 37/2016/QĐ-UBND. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 20/12/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 25/2017/QĐ-UBND ngày 27/9/2017 | Về Quy định diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đối với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 15/5/2023 của UBND tỉnh Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/6/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 29/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | Hết hiệu lực toàn bộ, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 04/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương liên quan đến lĩnh vực môi trường. | 04/8/2021 | ||
|
| Quyết định | Số 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 | Về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của UBND tỉnh ban hành Bảng đơn giá đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 30/10/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 05/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 | Về việc Quy định tiêu chí đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách xanh tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 11/5/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định tiêu chí đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương | 11/5/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 32/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Được thay thế bởi Quyết định 36/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | số 34/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Về việc ban hành đơn giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dạng riêng lẻ) trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 09/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dạng riêng lẻ) trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 20/7/2020 | ||
|
| Quyết định | ngày 11/3/2019 | Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 21/8/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 28/2019/QĐ-UBND ngày 03/12/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Được thay thế bởi Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 15/5/2023 của UBND tỉnh Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/6/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 24/2022/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 | Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 21/8/2023 | ||
| |||||||
|
| Nghị quyết | số 12/2015/NQ-HĐND8 ngày 21/7/2015 | Về chính sách hỗ trợ xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ xây dựng nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2021-2025. | 01/01/2021 | ||
|
| Nghị quyết | số 43/2015/NQ-HĐND8 ngày 11/12/2015 | Về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp theo hướng nông nghiệp đô thị - nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 – 2020. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp theo hướng nông nghiệp đô thị, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | ||
|
| Nghị quyết | số 41/2016/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 | Quy định bảng giá hiện trạng các loại rừng thuộc rừng phòng hộ tại xã Định Thành, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND9 ngày 12 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định bảng giá hiện trạng các loại rừng thuộc rừng phòng hộ tại xã Định Thành, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | ||
|
| Nghị quyết | ngày 16/12/2016 | Chính sách hỗ trợ giữ và phát triển vườn cây ăn quả đặc sản tỉnh Bình Dương giai đoạn 2017-2021. | Hết thời gian có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2022 | ||
|
| Nghị quyết | Số 19/2019/NQ-HĐND 12/12/2019 | Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2020. | Hết hiệu lực toàn bộ, đã được quy định trong văn bản | 01/01/2021 | ||
|
| Quyết định | Số 11/2002/QĐ-UB ngày 23/01/2002 | Về việc ban hành Quy định hành lang bảo vệ công trình kênh tiêu nước Bình Hoà và kênh tiêu nước Sóng Thần-Đồng An - huyện Thuận An. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
|
| Quyết định | số 155/2005/QĐ-UBND ngày 04/8/2005 | Về việc ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, công trình đê điều trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 111/2007/QĐ-UBND ngày 19/10/2007 | Về việc ban hành Quy định về tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 21/2012/QĐ-UBND ngày 14/6/2012 | Ban hành tiêu chí xác định hộ gia đình chăn nuôi gia súc, gia cầm qui mô nhỏ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành tiêu chí xác định hộ gia đình chăn nuôi gia súc, gia cầm qui mô nhỏ trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 17/11/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 29/2013/QĐ-UBND 04/10/2013 | Quy định mức thu thủy lợi phí và tiền nước trên địa bàn tỉnh. | Được thay thế bởi Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2020 | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 68/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương | 30/8/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 04/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 | Ban hành Quy định về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp theo hướng nông nghiệp đô thị - nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 – 2020. | Hết hiệu lực toàn bộ, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp theo hướng nông nghiệp đô thị - nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 – 2020. | 05/6/2021 | ||
|
| Quyết định | số 31/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 | Ban hành Quy định bảng giá hiện trạng các loại rừng thuộc rừng phòng hộ tại xã Định Thành, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | ||
|
| Quyết định | số 45/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 | Ban hành Quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi QĐ 18/2020/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 63/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ giữ và phát triển vườn cây ăn quả đặc sản tỉnh Bình Dương giai đoạn 2017-2021 | Hết thời gian có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 06/2017/QĐ-UBND ngày 17/02/2017 | Ban hành Quy định về quản lý các hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 08/2017/QĐ-UBND ngày 20/02/2017 | Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/4/2019 | ||
|
| Quyết định | Số 05/2019/QĐ-UBND ngày 18/3/2019 | Ban hành giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 của UBND tỉnh Ban hành giá nước sạch sinh hoạt nông thôn năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 27/2019/QĐ-UBND ngày 21/11/2019 | Sửa đổi Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 68/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh. | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương | 30/8/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 44/2019/QĐ-UBND 20/12/2019 | Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2020. | Hết hiệu lực toàn bộ, đã được quy định trong văn bản | 01/01/2021 | ||
|
| Quyết định | Số 23/2020/QĐ-UBND ngày 17/9/2020 | Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức, bộ máy và quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bình Dương | 01/6/2022 | ||
| |||||||
| 1. | Quyết định | Số 272/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 | Về việc ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 15/8/2019 | ||
| 2. | Quyết định | Số 20/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 | Về việc Quy định trình tự triển khai công tác bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa sử dụng vốn sự nghiệp giao thông đối với các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bỏ bởi Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 quy định trình tự triển khai công tác bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa sử dụng vốn sự nghiệp giao thông đối với các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương và Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2013 về việc sửa đổi Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 quy định trình tự triển khai công tác bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa sử dụng vốn sự nghiệp giao thông đối với các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 11/11/2019 | ||
| 3. | Quyết định | Số 10/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 | Sửa đổi Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về trình tự triển khai công tác bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa sử dụng vốn sự nghiệp giao thông đối với các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bỏ bởi Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 quy định trình tự triển khai công tác bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa sử dụng vốn sự nghiệp giao thông đối với các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương và Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2013 về việc sửa đổi Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 quy định trình tự triển khai công tác bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa sử dụng vốn sự nghiệp giao thông đối với các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 11/11/2019 | ||
| 4. | Quyết định | số 35/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 | Về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | ||
| 5. | Quyết định | Số 23/2018/QĐ-UBND ngày 07/9/2018 | Ban hành quy chế quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương | 01/3/2022 | ||
| |||||||
|
| Quyết định | 11/2012/QĐ-UBND 04/4/2012 | Về việc ủy quyền một số nhiệm vụ cho Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương | 20/11/2014 | ||
|
| Quyết định | Số 17/2016/QĐ-UBND ngày 29/6/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 04/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương. | 01/7/2021 | ||
|
| Quyết định | Số 46/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore. | Hết hiệu lực toàn bộ, bị bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 04/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương. | 01/7/2021 | ||
| 4. | Quyết định | Số 28/2017/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 | Về việc phân cấp thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế xây dựng và thẩm định thiết kế bản vẽ thi công công trình, dự án đầu tư trong các khu công nghiệp. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| 5. | Quyết định | Số 07/2021/QĐ-UBND ngày 04/6/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương | 15/4/2023 | ||
| |||||||
|
| Nghị quyết | số 29/2006/NQ-HĐND ngày 18/12/2006 | Về quy hoạch phát triển sự nghiệp văn hóa – thông tin tỉnh Bình Dương giai đoạn 2006 – 2010 (điều chỉnh) và định hướng đến năm 2020. | Hết hiệu lực theo thời gian (Kết thúc giai đoạn) | 01/01/2021 | ||
|
| Nghị quyết | số 04/2009/NQ-HĐND7 ngày 07/4/2009 | Về việc điều chỉnh Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục, thể thao tỉnh Bình Dương giai đoạn 2006 – 2010 và định hướng đến năm 2020. | Hết hiệu lực theo thời gian (Kết thúc giai đoạn) | 01/01/2021 | ||
|
| Nghị quyết | Số 23/2009/NQ-HĐND7 ngày 24/7/2009 | Về chế độ hỗ trợ đối với diễn viên, huấn luyện viên, vận động viên ngành văn hóa, thể thao và du lịch. | Được thay thế bởi Nghị quyết 26/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
|
| Nghị quyết | Số 62/2011/NQ-HĐND8 ngày 09/12/2011 | Về việc hỗ trợ khen thưởng cho tập thể, cá nhân của tỉnh Bình Dương đạt thành tích xuất sắc trong các hoạt động văn hóa, nghệ thuật và thi đấu thể dục, thể thao. | Được thay thế bởi Nghị quyết 26/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
|
| Nghị quyết | Số 41/2012/NQ-HĐND8 ngày 10/12/2012 | Về việc hỗ trợ tiền công cho Vận động viên thể thao của tỉnh trong thời gian tập trung đội tuyển quốc gia; tiền công tập luyện hàng ngày cho Vận động viên thể thao của tỉnh. | Được thay thế bởi Nghị quyết 26/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
|
| Nghị quyết | Số 42/2012/NQ-HĐND8 ngày 10/12/2012 | Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Được thay thế bởi Nghị quyết 26/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
|
| Nghị quyết | Số 62/2016/NQ-HĐND9 ngày 16/12/2016 | Về việc Quy định mức chi cho các hoạt động văn hoá, thể thao trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết 26/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 245/2006/QĐ-UBND | Về việc phê duyệt đề án phát triển xã hội hóa thể dục thể thao tỉnh Bình Dương đến năm 2010 | Hết hiệu lực toàn bộ, đã được quy định trong văn bản (Kết thúc giai đoạn) | 01/01/2011 | ||
|
| Quyết định | Số 11/2007/QĐ-UBND ngày 24/01/2007 | Về quy hoạch phát triển sự nghiệp văn hóa – thông tin tỉnh Bình Dương giai đoạn 2006 – 2010 (điều chỉnh) và định hướng đến năm 2020 | Hết hiệu lực toàn bộ, đã được quy định trong văn bản (Kết thúc giai đoạn) | 01/01/2021 | ||
|
| Quyết định | số 58/2009/QĐ-UBND ngày 14/8/2009 | Về chế độ hỗ trợ đối với diễn viên, huấn luyện viên, vận động viên ngành văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành trong lĩnh vực văn hóa, thể thao của tỉnh Bình Dương. | 24/02/2020 | ||
|
| Quyết định | số 62/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 | Ban hành Quy định hỗ trợ khen thưởng cho tập thể, cá nhân của tỉnh Bình Dương đạt thành tích xuất sắc trong các hoạt động văn hóa nghệ thuật và thi đấu thể dục thể thao. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành trong lĩnh vực văn hóa, thể thao của tỉnh Bình Dương. | 24/02/2020 | ||
|
| Quyết định | số 60/2012/QĐ-UBND ngày 18/12/2012 | Về việc hỗ trợ tiền công cho Vận động viên thể thao của tỉnh trong thời gian tập trung đội tuyển quốc gia; tiền công tập luyện hàng ngày cho Vận động viên thể thao của tỉnh. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành trong lĩnh vực văn hóa, thể thao của tỉnh Bình Dương. | 24/02/2020 | ||
|
| Quyết định | số 61/2012/QĐ-UBND ngày 18/12/2012 | Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành trong lĩnh vực văn hóa, thể thao của tỉnh Bình Dương. | 24/02/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 45/2015/QĐ-UBND ngày 09/10/2015 | Ban hành Quy định hoạt động kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định hoạt động kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/12/2019 | ||
|
| Quyết định | Số 22/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 | Về việc ban hành Quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa, đạt chuẩn văn hóa, đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | bị bãi bỏ bởi Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND ngày 28/11/2023 của UBND tỉnhBãi bỏ Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa, đạt chuẩn văn hóa, đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 28/11/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 33/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 | Ban hành Quy chế Quản lý và tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Bình Dương và bãi bỏ một số Điều của Quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa, đạt chuẩn văn hóa, đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Bình Dương | 15/8/2019 | ||
|
| Quyết định | số 40/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 | Ban hành Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | Được thay thế bởi Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. | 01/7/2020 | ||
|
| Quyết định | số 43/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 | Về việc sửa đổi Khoản 7 Điều 1 của Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 14/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ hỗ trợ đối với diễn viên, huấn luyện viên ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành trong lĩnh vực văn hóa, thể thao của tỉnh Bình Dương. | 24/02/2020 | ||
|
| Quyết định | số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc ban hành Quy định mức chi cho các hoạt động văn hóa, thể thao trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành trong lĩnh vực văn hóa, thể thao của tỉnh Bình Dương. | 24/02/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 14/2020/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. | 01/4/2023 | ||
| |||||||
|
| Nghị quyết | ngày 29/7/2005 | Về mức thu và sử dụng học phí đào tạo hệ chính quy trình độ Cao đẳng (ngoài Sư phạm). | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 19/5/2023 của HĐND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 33/2005/NQ-HĐND7 ngày 29 tháng 7 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về mức thu và sử dụng học phí đào tạo hệ chính quy trình độ Cao đẳng (ngoài Sư phạm) | 18/5/2023 | ||
|
| Nghị quyết | số 20/2009/NQ-HĐND7 ngày 24/7/2009 | Về việc điều chỉnh Quy hoạch phát triển ngành Giáo dục – Đào tạo tỉnh Bình Dương năm 2020. | Hết hiệu lực theo thời gian (Kết thúc giai đoạn) | 01/01/2021 | ||
|
| Nghị quyết | Số 44/2011/NQ-HĐND8 ngày 08/8/2011 | Về việc hỗ trợ công chức, viên chức, nhân viên hợp đồng và học sinh ngành Giáo dục – Đào tạo và dạy nghề. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức, nhân viên và học sinh, sinh viên ngành Giáo dục và Đào tạo, Giáo dục nghề nghiệp tỉnh Bình Dương | 01/9/2019 | ||
|
| Nghị quyết | Số 06/2012/NQ-HĐND8 ngày 18/7/2012 | Về chính sách, chế độ hỗ trợ công chức, viên chức, nhân viên, học sinh ngành Giáo dục – Đào tạo và dạy nghề tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức, nhân viên và học sinh, sinh viên ngành Giáo dục và Đào tạo, Giáo dục nghề nghiệp tỉnh Bình Dương | 01/9/2019 | ||
|
| Nghị quyết | Số 36/2014/NQ-HĐND8 ngày 10/12/2014 | Về chính sách hỗ trợ đối với viên chức ngành Giáo dục – Đào tạo và dạy nghề tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức, nhân viên và học sinh, sinh viên ngành Giáo dục và Đào tạo, Giáo dục nghề nghiệp tỉnh Bình Dương | 01/9/2019 | ||
|
| Nghị quyết | Số 37/2016/NQ-HĐND9 ngày 12/8/2016 | Về chế độ, chính sách hỗ trợ đối với đơn vị, công chức, viên chức và học sinh, sinh viên ngành giáo dục - đào tạo và dạy nghề tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức, nhân viên và học sinh, sinh viên ngành Giáo dục và Đào tạo, Giáo dục nghề nghiệp tỉnh Bình Dương | 01/9/2019 | ||
|
| Nghị quyết | Số 38/2016/NQ-HĐND9 ngày 12/8/2016 | Về việc Quy định mức thu học phí và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021. | Hết hiệu lực toàn bộ, đã được quy định trong văn bản | 01/01/2022 | ||
|
| Nghị quyết | Số 01/2017/NQ-HĐND ngày 20/7/2017 | Về việc Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm học 2017-2018 đến năm học 2020-2021. | Hết hiệu lực toàn bộ, đã được quy định trong văn bản | 01/01/2022 | ||
|
| Nghị quyết | Số 07/2017/NQ-HĐND ngày 15/12/2017 | Về việc Quy định mức chi hỗ trợ trang bị cơ sở vật chất cho các nhóm trẻ độc lập tư thục ở khu vực Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm 2018 đến năm 2020. | Hết thời gian có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2021 | ||
|
| Nghị quyết | Số 10/2021/NQ-HĐND ngày 14/9/2021 | Về học phí năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Hết thời gian có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 06/2003/QĐ-UB ngày 13/01/2003 | Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng nhà công vụ cho giáo viên thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 26/2011/QĐ-UBND ngày 15/8/2011 | Về hỗ trợ công chức, viên chức, nhân viên hợp đồng và học sinh ngành giáo dục – đào tạo và dạy nghề. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 27/2012/QĐ-UBND ngày 26/7/2012 | Về chính sách, chế độ hỗ trợ công chức, viên chức, nhân viên, học sinh ngành giáo dục -đào tạo và dạy nghề tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
|
| Quyết định | ngày 08/10/2012 | Về việc hỗ trợ công chức, viên chức, nhân viên ngành Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 58/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Về việc ban hành chính sách hỗ trợ đối với viên chức ngành giáo dục – đào tạo và dạy nghề tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 52/2015/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương. | 15/4/2021 | ||
|
| Quyết định | Số 28/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 | Về việc Quy định mức thu, quản lý học phí và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021. | Hết hiệu lực toàn bộ, đã được quy định trong văn bản (Kết thúc giai đoạn) | 01/01/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 29/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 | Về chế độ, chính sách hỗ trợ đối với đơn vị, công chức, viên chức, học sinh, sinh viên ngành Giáo dục-Đào tạo và Dạy nghề tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 21/2017/QĐ-UBND ngày 22/8/2017 | Về việc bãi bỏ Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định mức thu, quản lý học phí và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021. | Hết hiệu lực toàn bộ, đã được quy định trong văn bản (Kết thúc giai đoạn) | 01/01/2022 | ||
| |||||||
|
| Nghị quyết | Số 45/2011/NQ-HĐND8 ngày 08/8/2011 | Về việc hỗ trợ sinh viên y, dược đào tạo theo địa chỉ sử dụng. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ sinh viên y, dược đào tạo theo hình thức đặt hàng của tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | ||
|
| Nghị quyết | Số 08/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 | Về chính sách, chế độ hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế tỉnh Bình Dương | Được thay thế bởi Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh về việc quy định chế độ hỗ trợ công chức, viên chức, nhân viên ngành y tế tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | ||
|
| Nghị quyết | số 22/2012/NQ-HĐND8 ngày 03/10/2012 | Về việc Điều chỉnh quy hoạch phát triển sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân tỉnh Bình Dương đến năm 2015, định hướng đến năm 2020. | Hết hiệu lực theo thời gian (Kết thúc giai đoạn) | 01/01/2021 | ||
|
| Nghị quyết | Số 20/2014/NQ-HĐND8 ngày 24/7/2014 | Về chế độ hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 14/9/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ hỗ trợ công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/10/2021 | ||
|
| Nghị quyết | số 14/2015/NQ-HĐND8 ngày 21/7/2015 | Về việc hỗ trợ mua bảo hiểm y tế cho cộng tác viên Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực theo thời gian (Kết thúc giai đoạn) | 01/01/2021 | ||
|
| Nghị quyết | số 40/2016/NQ-HĐND9 ngày 12/8/2016 | Về bảo đảm tài chính cho hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016-2020. | Hết hiệu lực theo thời gian (Kết thúc giai đoạn) | 01/01/2021 | ||
|
| Nghị quyết | số 11/2017/NQ-HĐND ngày 15/12/2017 | Về quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | ||
|
| Nghị quyết | Số 21/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 | Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Được thay thế bởi Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 25/4/2022 của HĐND tỉnh Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 25/4/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 267/2003/QĐ-UB ngày 25/11/2003 | Ban hành bảng quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực y tế | 09/9/2019 | ||
|
| Quyết định | Số 270/2003/QĐ-UB ngày 08/12/2003 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Trung tâm Truyền thông – giáo dục sức khỏe tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực y tế | 09/9/2019 | ||
|
| Quyết định | Số 271/2003/QĐ-UB ngày 08/12/2003 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Trung tâm phòng chống bệnh xã hội tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực y tế | 09/9/2019 | ||
|
| Quyết định | Số 18/2006/QĐ-UBND ngày 16/01/2006 | Về việc đổi tên Trung tâm Bảo vệ bà mẹ - trẻ em và Kế hoạch hóa gia đình thanh Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản, ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực y tế | 09/9/2019 | ||
|
| Quyết định | Số 91/2006/QĐ-UBND ngày 04/4/2006 | Về việc xếp lại hạng các đơn vị sự nghiệp y tế trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 229/2006/QĐ-UBND ngày 05/10/2006 | Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của Trung tâm Sức khỏe lao động và môi trường tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực y tế | 09/9/2019 | ||
|
| Quyết định | Số 33/2008/QĐ-UBND ngày 07/8/2008 | Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bình Dương | 15/4/2019 | ||
|
| Quyết định | Số 20/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011 | Về việc hỗ trợ sinh viên y, dược đào tạo theo địa chỉ sử dụng. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 23/3/2022 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh về hỗ trợ sinh viên y, dược đào tạo theo địa chỉ sử dụng | 23/3/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 35/2012/QĐ-UBND ngày 27/8/2012 | Về việc ban hành chế độ hỗ trợ đối với cán bộ trung cao tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
|
| Quyết định | số 44/2012/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 | Về việc điều chỉnh quy hoạch phát triển sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân tỉnh Bình Dương đến năm 2015, định hướng đến năm 2020. | Hết hiệu lực theo thời gian (Kết thúc giai đoạn) | 01/01/2021 | ||
|
| Quyết định | Số 32/2014/QĐ-UBND ngày 25/8/2014 | Về chính sách hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chính sách khen thưởng công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2021 – 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | ||
|
| Quyết định | số 28/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 | Về hỗ trợ mua bảo hiểm y tế cho cộng tác viên Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực theo thời gian (Kết thúc giai đoạn) | 01/01/2021 | ||
|
| Quyết định | số 30/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 | Về việc bảo đảm tài chính cho hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016-2020. | Hết hiệu lực theo thời gian (Kết thúc giai đoạn) | 01/01/2021 | ||
|
| Quyết định | Số 42/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/2016 | Sửa đổi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 32/2014/QĐ-UBND về chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chính sách khen thưởng công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2021 – 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 06/2019/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bình Dương | 15/10/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 10/2020/QĐ-UBND ngày 03/4/2020 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc hỗ trợ đối với sinh viên y, dược đào tạo theo địa chỉ sử dụng. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 23/3/2022 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh về hỗ trợ sinh viên y, dược đào tạo theo địa chỉ sử dụng | 23/3/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 06/2022/QĐ-UBND ngày 29/01/2022 | Về việc hỗ trợ cho viên chức và nhân viên y tế cơ sở thực hiện công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Hết thời gian có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2023 | ||
| |||||||
| 1. | Nghị quyết | Số 22/2009/NQ-HĐND7 ngày 24/7/2009 | Về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, viên chức làm việc tại các cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở cai nghiện và sau cai nghiện ma túy. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 Quy định mức trợ cấp đặc thù và chính sách hỗ trợ đối với công chức,viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy, cơ sở trợ giúp xã hội công lập, Ban quản lý nghĩa trang liệt sĩ tỉnh, Tổ quản trang cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
| 2. | Nghị quyết | 10/2019/NQ-HĐND 31/7/2019 | Quy định một số khoản đóng góp, chế độ giảm một phần chi phí cai nghiện đối với người cai nghiện ma tuý bắt buộc tại cộng đồng; chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma tuý tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND ngày 26/7/2023 của HĐND tỉnh Quy định chế độ hỗ trợ để áp dụng các biện pháp cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | ||
| 3. | Nghị quyết | Số 60/2011/NQ-HĐND8 ngày 09/12/2011 | Về hỗ trợ cộng tác viên làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em và bình đẳng giới ở các khu phố, ấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 31/7/2019 Quy định chế độ hỗ trợ đối với cộng tác viên làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em và bình đẳng giới ở các khu, ấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2019 | ||
| 4. | Nghị quyết | Số 47/2015/NQ-HĐND8 ngày 11/12/2015 | Chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 - 2020 và chính sách bảo lưu đối với hộ mới thoát nghèo. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 18/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 47/2015/NQ-HĐND8 ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 - 2020 và chính sách bảo lưu đối với các hộ mới thoát nghèo. | 01/01/2022 | ||
| 5. | Nghị quyết | ngày 16/12/2016 | Về chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 26/7/2023 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | ||
| 6. | Nghị quyết | Số 07/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 | Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 47/2015/NQ-HĐND8 ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 - 2020 và chính sách bảo lưu đối với các hộ mới thoát nghèo. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 18/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 47/2015/NQ-HĐND8 ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 - 2020 và chính sách bảo lưu đối với các hộ mới thoát nghèo. | 16/3/2021 | ||
| 7. | Nghị quyết | Số 16/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 | Quy định mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 14/9/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và chính sách bảo trợ xã hội cho một số đối tượng đặc thù trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 10/9/2021 | ||
| 8. | Nghị quyết | Số 02/2021/NQ-HĐND ngày 18/03/2021 | Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 47/2015/NQ-HĐND8 ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 - 2020 và chính sách bảo lưu đối với các hộ mới thoát nghèo. | Hết hiệu lực toàn bộ, đã được quy định trong văn bản | 01/01/2022 | ||
| 9. | Nghị quyết | Số 04/2021/NQ-HĐND ngày 06/8/2021 | Về việc hỗ trợ tiền thuê nhà đối với người lao động đang ở trọ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, đã được quy định trong văn bản | 01/9/2021 | ||
| 10. | Nghị quyết | Số 19/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 | Quy định mức đóng góp, chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập, tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND ngày 26/7/2023 của HĐND tỉnh Quy định chế độ hỗ trợ để áp dụng các biện pháp cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | ||
| 11. | Quyết định | Số 52/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 | Về việc Quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ, viên chức công tác tại các cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở cai nghiện và sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| 12. | Quyết định | Số 90/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 | Ban hành Quy chế quản lý kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| 13. | Quyết định | Số 65/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 | Ban hành chế độ hỗ trợ cộng tác viên làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em và bình đẳng giới ở các khu phố, ấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| 14. | Quyết định | Số 31/2015/QĐ-UBND ngày 18/8/2015 | Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 15/11/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/12/2023 | ||
| 15. | Quyết định | Số 55/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 18/11/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Dương | 01/12/2022 | ||
| 16. | Quyết định | Số 65/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | Quy định về chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 – 2020 và chính sách bảo lưu đối với các hộ mới thoát nghèo. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| 17. | Quyết định | Số 09/2016/QĐ-UBND ngày 26/5/2016 | Về việc Quy định mức đóng góp đối với các đối tượng tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm giáo dục lao động – Tạo việc làm. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| 18. | Quyết định | Số 18/2016/QĐ-UBND ngày 08/7/2016 | Quy chế tổ chức hoạt động của Hòa giải viên lao động do tỉnh Bình Dương ban hành | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 13/6/2023 của UBND tỉnh Quy chế quản lý và hoạt động của Hòa giải viên lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 07/7/2023 | ||
| 19. | Quyết định | Số 53/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 21/9/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/10/2023 | ||
| 20. | Quyết định | Số 14/2017/QĐ-UBND ngày 19/6/2017 | Quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội; trợ cấp xã hội tại cộng đồng; hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và chính sách trợ giúp xã hội khác đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà bảo trợ; trợ cấp xã hội tại cộng đồng; hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và chính sách trợ giúp xã hội khác đối với đối tượng xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 31/12/2021 | ||
| 21. | Quyết định | Số 15/2017/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 | Quy chế phối hợp quản lý lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 của UBND tỉnh Quy chế phối hợp quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 03/7/2023 | ||
| 22. | Quyết định | Số 17/2017/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 | Quy chế phối hợp lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
| 23. | Quyết định | Số 17/2020/QĐ-UBND ngày 22/7/2020 | Quy định mức hỗ trợ và số lượng cán bộ theo dõi, quản lý người cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 15/11/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định 17/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương quy định mức hỗ trợ và số lượng cán bộ theo dõi, quản lý người cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/12/2023 | ||
| 24. | Quyết định | Số 09/2021/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 | Về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động và một số đối tượng khác bị tác động bởi dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, đã được quy định trong văn bản | 01/01/2022 | ||
| 25. | Quyết định | Số 12/2021/QĐ-UBND ngày 14/8/2021 | Về việc hỗ trợ lương thực, thực phẩm cho người lao động có hoàn cảnh khó khăn đang ở trọ trên địa bàn tỉnh Bình Dương bị ảnh hưởng bởi dịch Covid-19. | Hết hiệu lực toàn bộ, đã được quy định trong văn bản | 01/9/2021 | ||
| 26. | Quyết định | Số 13/2021/QĐ-UBND ngày 22/8/2021 | Về việc hỗ trợ lương thực, thực phẩm cho người dân thuộc 11 phường trên địa bàn thành phố Thuận An và thị xã Tân Uyên để thực hiện phòng chống dịch Covid – 19. | Hết hiệu lực toàn bộ, đã được quy định trong văn bản | 06/9/2021 | ||
| 27. | Quyết định | Số 14/2021/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 | Về việc hỗ trợ lương thực, thực phẩm cho người nghèo, cận nghèo và người dân đang ở trọ trong khu vực thực hiện tăng cường giãn cách thuộc 15 phường trên địa bàn thành phố Thuận An, Dĩ An và thị xã Tân Uyên để thực hiện phòng chống dịch Covid – 19. | Hết hiệu lực toàn bộ, đã được quy định trong văn bản | 16/9/2021 | ||
| 28. | Quyết định | Số 18/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 | Về việc hỗ trợ cho người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo và người đang hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Bình Dương bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh Covid-19. | Hết hiệu lực toàn bộ, đã được quy định trong văn bản | 01/01/2022 | ||
| |||||||
|
| Quyết định | Số 45/2009/QĐ-UBND ngày 29/6/2009 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
| 2. | Quyết định | số 71/2009/QĐ-UBND ngày 30/9/2009 | Ban hành Quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 71/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/12/2020 | ||
| 3. | Quyết định | Số 15/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 | Về việc ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
| 4. | Quyết định | Số 17/2015/QĐ-UBND ngày 12/5/2015 | Về việc ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
| 5. | Quyết định | Số 38/2015/QĐ-UBND ngày 15/9/2015 | Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
| 6. | Quyết định | Số 39/2015/QĐ-UBND ngày 15/9/2015 | Quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
| 7. | Quyết định | Số 51/2015/QĐ-UBND ngày 10/11/2015 | Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương | 01/6/2023 | ||
| 8. | Quyết định | Số 50/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Ban hành Quy định kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
| 9. | Quyết định | 09/2019/QĐ-UBND ngày 10/5/2019 | Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 18/10/2023 | ||
| |||||||
| 1. | Quyết định | Số 14/2009/QĐ-UBND ngày 14/4/2009 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương. | 20/9/2021 | ||
| 2. | Quyết định | Số 03/2012/QĐ-UBND ngày 12/01/2012 | Quy định về quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/3/2019 | ||
| 3. | Quyết định | Số 08/2014/QĐ-UBND Ngày 25/3/2014 | Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
| 4. | Quyết định | Số 31/2014/QĐ-UBND ngày 12/8/2014 | Về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; quy mô diện tích và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/03/2019 | ||
| 5. | Quyết định | Số 12/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 | Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương. | Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bởi Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 05/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng Chính phủ trong cơ quan Nhà nước của tỉnh Bình Dương. | 15/4/2021 | ||
| 6. | Quyết định | Số 15/2021/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương | Được thay thế bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương | 01/6/2023 | ||
| |||||||
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | |||||||
|
| Nghị quyết | Số ngày 16/12/2016 | Ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của HĐND tỉnh Ban hành quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2022 | ||
|
| Nghị quyết | Số 13/2017/NQ-HĐND ngày 15/12/2017 | Về sửa đổi Nghị quyết 60/2016/NQ-HĐND9 về chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của HĐND tỉnh Ban hành quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/8/2022 | ||
| VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN | |||||||
|
| Quyết định | số 10/2016/QĐ-UBND ngày 30/5/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 06/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 01/3/2020 | ||
| 4. | Quyết định | ngày 19/9/2016 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021. | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/02/2022 | ||
| 5. | Quyết định | ngày 06/02/2020 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/3/2023 | ||
| B. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: 00 văn bản | |||||||
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của hđnd, ubnd tỉnh bình dương ban hành, trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA HĐND, UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG BAN HÀNH, TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023
(Kèm theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Dương)
_______________________________
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; | Tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | ||
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN: 39 văn bản | ||||||||
| ||||||||
|
| Quyết định | Số 41/2009/QĐ-UBND ngày 12/6/2009 | Ban hành Quy định cơ cấu tổ chức, chế độ, trang phục, phương tiện hoạt động của lực lượng Bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn thuộc tỉnh Bình Dương. | Điều 11 và khoản 1 Điều 14 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành | 04/10/2022 | ||
|
| Quyết định | Số 34/2013/QĐ-UBND ngày 04/11/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Câu lạc bộ phòng, chống tội phạm trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | khoản 3 Điều 4; điểm e khoản 2 Điều 7; khoản 3 Điều 19; điểm g khoản 2 Điều 7; điểm c khoản 2 Điều 18 | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 13/12/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Câu lạc bộ phòng, chống tội phạm trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 30/12/2022 | ||
| ||||||||
| 1. | Quyết định | Số 09/2012/NQ-HĐND8 ngày 18/7/2012 | về việc bố trí 02 Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã và chế độ hỗ trợ đặc thù đối với Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Khoản 1 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định số lượng Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự ở xã, phường, thị trấn loại 1; mức phụ cấp đối với Ấp đội trưởng, Khu đội trưởng; mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/01/2021 | ||
| ||||||||
|
| Nghị quyết | Số 23/2014/NQ-HĐND8 ngày 24/7/2014 | Về một số mức chi có tính chất đặc thù thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Khoản 3, Phụ lục | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND8 ngày 20/4/2015 về Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở và mức chi hỗ trợ cho hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 27/4/2015 | ||
| 2. | Quyết định | Số 17/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 | Chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Khoản 3, Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 30/09/2015 sửa đổi, bổ sung Quyết định 17/2013/QĐ-UBND về chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương, đã được bổ sung bởi Quyết định 36/2013/QĐ-UBND. | 10/10/2015 | ||
| 3. | Quyết định | Số 30/2014/QĐ-UBND ngày 25/7/2014 | Quy định mức chi có tính chất đặc thù thực hiện công tác phổ biến giáo dục pháp luật, và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Khoản 3, Phụ lục | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 07/5/2015 | ||
| 4. | Quyết định | Số 65/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Về việc quy định chế độ hỗ trợ công tác giám định pháp y, tâm thần và kỹ thuật hình sự trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Điều 5 | Được sửa đổi bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND về việc sửa đổi Điều 5 Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh về việc Quy định chế độ hỗ trợ công tác giám định pháp y, tâm thần, kỹ thuật hình sự trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 30/9/2019 | ||
| 5. | Quyết định | Số 28/2018/QĐ-UBND 11/10/2018 | Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Khoản 2 Điều 3, khoản 1 Điều 6, khoản 1 và khoản 2 Điều 8, khoản 3 Điều 9, Điều 13, khoản 7 Điều 16, Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 20/6/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/7/2022 | ||
| 6. | Quyết định | số 35/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | về việc sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | Khoản 1, Khoản 3 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ toàn bộ và một phần các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 01/01/2021 | ||
| ||||||||
| 1. | Quyết định | Số 27/2013/QĐ-UBND ngày 25/9/2013 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Sở và tương đương Chi cục, Ban thuộc Sở, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Điểm a, Khoản 2, Điều 4; Điểm a, Khoản 2, Điều 5; Điểm a, Khoản 3, Điều 4; Điểm a, Khoản 3, Điều 5 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 sửa đổi Quy định về tiêu chuẩn trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở, ngành; trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương Chi cục, Ban thuộc Sở, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định 27/2013/QĐ-UBND. | 01/12/2017 | ||
| ||||||||
| 1. | Quyết định | Số 47/2005/QĐ-UB ngày 25/3/2005 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Điều 3 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2020 | ||
| 2. | Quyết định | Số 16/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Bình Dương | Điều 2, đoạn 5 điểm c khoản 4 Điều 3, đoạn 4 điểm k khoản 4 Điều 3, đoạn 5 điểm k khoản 4 Điều 3, điểm p khoản 4 Điều 3, đoạn 1 điểm a khoản 5 Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 20/11/2023 | ||
| ||||||||
| 1. | Nghị quyết | Số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 | Ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 – 2025. | Điều 3 Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 26/7/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | ||
| 2. | Quyết định | Số 10/2018/QĐ-UBND ngày 27/4/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập. | Điều 5, khoản 2 Điều 15, khoản 4 Điều 17 Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập ban hành kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập ban hành kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 27/04/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 10/02/2023 | ||
| ||||||||
|
| Nghị quyết | Số 53/2016/NQ-HĐND9 ngày 16/12/2016 | Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh. | Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND tỉnh ngày 14/9/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/10/2021 | ||
|
| Nghị quyết | Số 14/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 | Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương | Sửa đổi Điều 3; Điều 4; Điều 5; Điều 6 và bãi bỏ Điều 9Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 26/7/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/8/2023 | ||
|
| Nghị quyết | Số 08/2023/NQ-HĐND ngày 26/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương | khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 01/11/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương | 31/10/2023 | ||
|
| Quyết định | Số 09/2023/QĐ-UBND ngày 13/4/2023 | Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Sửa đổi Điều 3, bãi bỏ Khoản 1 Điều 2 của Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 13/4/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 15/10/2023 | ||
| ||||||||
|
| Quyết định | Số 01/2019/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 | Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Khoản 3 Điều 4 và Điểm đ, Điểm e Khoản 1 Điều 9 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Khoản 3 Điều 4 và Điểm đ, Điểm e Khoản 1 Điều 9 Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 29/ 01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 15/01/2021 | ||
| ||||||||
| 1. | Quyết định | Số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 | Ban hành Quy định về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Điều 2, Điểm a Khoản 1 Điều 3 và Điều 5 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điểm a Khoản 1 Điều 3 và Điều 5 của Quy định về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/7/2018 | ||
|
| Quyết định | Số 22/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 | Ban hành Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Điểm b Khoản 2 Điều 3; Khoản 3 Điều 3; Khoản 2 Điều 5; Điểm q Khoản 1 Điều 6; Điểm a Khoản 3 Điều 6; Khoản 3; Khoản 4 Điều 7; Sửa đổi Khoản 3 và Khoản 4 Điều 8 ; Điều 9; Điểm b Khoản 3 Điều 10; Điểm b Khoản 3 Điều 11; Điểm c Khoản 3 Điều 14 ; Điểm b Khoản 3 Điều 15; Điểm a Khoản 3 Điều 16; Điểm c Khoản 3 Điều 17; Khoản 1 Điều 22; Điểm b Khoản 3 Điều 22; Điểm b Khoản 3 Điều 25; Sửa đổi nội dung “kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ từ cơ quan tiếp nhận hồ sơ” Điều 3; Điều 5; Điểm s, Điểm v Khoản 1 Điều 6; Điều 7; Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11; Điểm c Khoản 2 Điều 13; Điểm b Khoản 3 Điều 14; Điểm b Khoản 3 Điều 15; Điểm b, Khoản 3 Điều 17; Điểm b Khoản 3 Điều 21; Điều 24; Điểm b Khoản 3 Điều 25; Điều 27. Nội dung “nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả theo quy định tại Điều 5 của quy định này” tại các Điều của Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND và Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 19/2018/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 và Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 của UBND tỉnh | 01/8/2018 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | Số 19/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Nội dung “nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả theo quy định tại Điều 5 của quy định này” tại các Điều của Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết địnhsố 22/2017/QĐ-UBND và Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 và Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 của UBND tỉnh | 01/01/2020 | ||
| ||||||||
| 1. | Quyết định | số 102/2003/QĐ-UB ngày 14/3/2003 | về việc ban hành bảng Quy định (tạm thời) hành lang bảo vệ các kênh, rạch thoát nước (không có lưu công thủy) và hành lang bảo vệ các công trình tưới trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Khoản 3 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, công trình đê điều trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2020 | ||
| 2. | Quyết định | Số 42/2015/QĐ-UBND ngày 30/9/2015 | Quy định Đối tượng, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét công nhận danh hiệu“Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Khoản 1 điều 4 và điểm a, khoản 1, Điều 11 và các phụ lục kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 05/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi Khoản 1 Điều 4 Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương và Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi điểm a, khoản 1, Điều 11 và các phụ lục kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 01/6/2020 10/8/2023 | ||
| ||||||||
| 1. | Nghị quyết | Số 08/2015/NQ-HĐND8 ngày 20/4/2015 | Về phân cấp sử dụng Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương | Khoản 1, Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND8 ngày 19/9/2016 về bãi bỏ quy định liên quan đến phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 22/8/2016 | ||
| 2. | Quyết định | 35/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 | Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong các đô thị của tỉnh Bình Dương. | Khoản 4, Khoản 5 Điều 3 và Điều 4 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định 69/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành. | 30/12/2011 | ||
| 3. | Quyết định | số 21/2015/QĐ-UBND ngày 22/5/2015 | Về việc phân cấp sử dụng Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương. | Khoản 1, Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 19/08/2016 về việc bãi bỏ quy định có liên quan đến phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | 01/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương. | Khoản 2, Điều 4 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND về việc sửa đổi khoản 2 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 01/5/2018 | ||
|
| Quyết định | số 14/2019/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 | Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Điều 8 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 20/2/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 8 Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 02/3/2020 | ||
| ||||||||
| 1. | Quyết định | Số 09/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 | Ủy quyền cho Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về các lĩnh vực xây dựng và bảo vệ môi trường. | Khoản 1, Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 60/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/201 về việc bãi bỏ Khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc uỷ quyền cho Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam- Singapore thực hiện một số nhiệm vụ thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về các lĩnh xây dựng và bảo vệ môi trường. |
| ||
| ||||||||
| 1. | Nghị quyết | Số 26/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương | khoản 1 Điều 10, Điều 11, khoản 1 Điều 13, điểm b khoản 4 Điều 13 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định được ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương | 01/01/2023 | ||
| ||||||||
| 1. | Nghị quyết | số 43/2011/NQ-HĐND8 ngày 08/8/2011 | Về việc phê chuẩn định mức biên chế các chức danh viên chức ngành giáo dục và đào tạo ngoài quy định Trung ương trên địa bàn tỉnh. | Điểm b, Khoản 1, Điều 1 | Được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND8 ngày 18/7/2012 sửa đổi, bổ sung định mức biên chế giáo viên dạy Anh văn cấp tiểu học ngoài quy định Trung ương trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm học 2012-2013. | 21/7/2012 | ||
| 2. | Nghị quyết | Số 07/2019/NQ-HĐND ngày 31/7/2019 | Nghị quyết Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức, nhân viên và học sinh, sinh viên ngành Giáo dục và Đào tạo, Giáo dục nghề nghiệp tỉnh Bình Dương | Bãi bỏ khoản 10, điểm a khoản 11 Điều 1 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 19/5/2023 của HĐND tỉnh Quy định các khoản thu và mức thu các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/6/2023 | ||
| 3. | Quyết định | số 27/2011/QĐ-UBND ngày 15/8/2011 | Về định mức biên chế các chức danh viên chức thuộc ngành giáo dục và đào tạo ngoài quy định Trung ương trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm học 2011-2012. | Điểm b, Khoản 1, Điều 1 | Được sửa đổi bổ sung tại Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 26/07/2012 sửa đổi định mức biên chế giáo viên dạy Anh văn cấp tiểu học ngoài quy định Trung ương trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm học 2012-2013. | 05/8/2012 | ||
| 4. | Quyết định | Số 54/2012/QĐ-UBND ngày 14/12/2012 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bãi bỏ Điều 6, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 19 Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | 08/12/2023 | ||
| ||||||||
| 1. | Quyết định | Số 30/2013/QĐ-UBND ngày 08/10/2013 | Quy chế quản lý cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách, bán chuyên trách công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh. | Khoản 2 Điều 11 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 sửa đổi văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | 01/01/2019 | ||
| ||||||||
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | ||||||||
| 1. | Nghị quyết | Số 04/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Ban hành quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Sửa đổi tiêu đề mục III Điều 4 và bổ sung khoản 6 mục III, khoản 4 mục VII Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 26/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành Quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 01/01/2024 | ||
| QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | ||||||||
| 2. | Nghị quyết | Số 24/2014/QĐ-UBND ngày 09/7/2014 | Ban hành Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Khoản 4, Điều 14; Điều 16 | Được sửa đổi bổ sung tại Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 01/02/2016 sửa đổi Quy định bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương tại Quyết định 24/2014/QĐ-UBND. | 11/02/2016 | ||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: 00 văn bản | ||||||||
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của hđnd, ubnd tỉnh bình dương trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CẦN ĐÌNH CHỈ VIỆC THI HÀNH, NGƯNG HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ HOẶC BAN HÀNH MỚI THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA HĐND, UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023
(Kèm theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Dương)
________________________________
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu văn bản | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị/lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý/kiến nghị xử lý; tình hình xây dựng |
|
| Nghị Quyết | 08/2015/NQ-HĐND 20/04/2015 | Về việc phân cấp sử dụng Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương | Bãi bỏ | Cho phù hợp với quy định Trung ương | Sở GTVT | Năm 2024 |
|
| Nghị Quyết | 36/2016/NQ-HĐND 12/08/2016 | Về việc bãi bỏ các quy định liên quan đến phí sử dụng đường bộ liên quan đến xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Bãi bỏ | Cho phù hợp với quy định Trung ương | Sở GTVT | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 02/2017/NQ-HĐND 20/7/2017 | Ban hành quy định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | thay thế | Thay thế cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Tài nguyên và Môi trường | năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND 20/7/2017 | Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | thay thế | Thay thế cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Tài nguyên và Môi trường | năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND 13/6/2018 | Quy định về mức trích từ khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với văn bản Trung ương | Thanh tra tỉnh | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Nghị quyết về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương | sửa đổi, bổ sung, thay thế | Kiến nghị sửa đổi, bổ sung, thay thế do căn cứ thông tư của Bộ Tài chính đã hết hiệu lực được thay thế. | Sở Kế hoạch và Đầu tư | năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Về mức phụ cấp, chính sách hỗ trợ và kinh phí hoạt động đối với lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương | thay thế | Thay thế cho phù hợp với văn bản Trung ương | Công an tỉnh | năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND 30/11/2018 | Quy định kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | thay thế | Thay thế cho phù hợp với văn bản Trung ương | Thanh tra tỉnh | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 05/2019/NQ-HĐND Ngày 31/7/2019 | Quy định về chính sách thu hút, chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tỉnh Bình Dương | Sửa đổi, bổ sung | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 24/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 | Về chính sách hỗ trợ và kinh phí hoạt động đối với Đội Dân phòng ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Sửa đổi, bổ sung | Thay thế cho phù hợp với văn bản Trung ương | Công an tỉnh | năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 26/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 | Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương | Thay thế | Thay thế quy định chi tiêu để phù hợp với tình hình và phát triển văn hóa, thể thao | Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch | Tháng 12/2024 |
|
| Nghị quyết | 15/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương | thay thế | Bộ Y tế ban hành Thông tư 21/2023/TT-BYT ngày 17/11/2023 quy định Khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp. | Sở Y tế | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND ngày 06/8/2021 | Chế độ hỗ trợ đối với Tổ Covid cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Bãi bỏ | Hết hiệu lực toàn bộ do Căn cứ để ban hành Nghị quyết là Quyết định số 3986/QĐ-BYT ngày 16/9/2020 của Bộ Y tế về việc ban hành “Sổ tay hướng dẫn tổ chức thực hiện cách ly y tế vùng có dịch Covid-19,...” đã hết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Quyết định số 3983/QĐ-BYT ngày 29/10/2023 của Bộ Y tế; Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết quy định thời gian áp dụng: “ từ khi Nghị quyết có hiệu lực đến khi cơ quan có thẩm quyền công bố hết dịch”. Bộ Y tế đã có Quyết định số 3896/QĐ-BYT ngày 19/10/2023 theo đó điều chỉnh bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona gây ra (Covid-19) từ bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A sang bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007; Đồng thời Quyết định số 1269/QĐ-TTg ngày 29/10/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc Bãi bỏ một số văn bản phòng, chống dịch Covid-19 do Ban Chỉ đạo Quốc gia phòng chống dịch Covid-19 và Thủ tướng Chính phủ ban hành, Theo đó đã bãi bỏ Quyết định số 447/QĐ-TTg ngày 01/4/2020 của Thủ tướng Chính phủ về công bố dịch Covid-19. | Sở Y tế | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 05/2021/NQ-HĐND ngày 06/8/2021 | Hỗ trợ thêm tiền ăn đối với người phải điều trị nhiễm Covid-19 (f0) và cán bộ y tế thường trực 24/24 giờ tại cơ sở điều trị cách ly y tế do Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Bãi bỏ | Hết thời gian áp dụng: Do căn cứ để ban hành Nghị quyết này là Nghị quyết số 68/NQ-CP ngày 01/7/2021 của Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch Covid-19 quy định thời gian hỗ trợ từ ngày 27/4/2021 đến ngày 31/12/2021; đồng thời căn cứ để ban hành Nghị quyết là Nghị quyết số 16/NQ-CP ngày 08/02/2021 của Chính phủ về chi phí cách ly y tế, khám, chữa bệnh và một số chế độ đặc thù trong phòng, chống dịch Covid-19 đã hết hiệu lực do bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 174/NQ-CP ngày 28/10/2023 của Chính phủ về việc bãi bỏ một số NQ phòng, chống dịch Covid-19 do chính phủ ban hành. | Sở Y tế | Năm 2024 |
|
| Nghị quyết | 22/2021/NQ-HĐND 10/12/2021 | Quy định số lượng và chế độ hỗ trợ đối với Công an viên bán chuyên trách trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Thay thế | Thay thế cho phù hợp với văn bản Trung ương | Công an tỉnh | năm 2024 |
|
| Quyết định | 66/2004/QĐ-UB ngày 21/6/2004 | Về việc thành lập Sở Bưu chính - Viễn thông tỉnh Bình Dương | Đề xuất bãi bỏ | Do cơ quan này hiện tại không còn, đã thành lập Sở Thông tin và Truyền thông (Quyết định 738 /QĐ-UBND ngày 14/3/2008) | Sở Nội vụ | 2024 |
|
| Quyết định | 29/2005/QĐ-UB 23/02/2005 | Về việc thành lập Ban Tôn giáo - Dân tộc tỉnh Bình Dương. | Bãi bỏ | Do Ban này không còn. Ban Tôn giáo giao về Sở Nội vụ (Quyết định 10/2008/QĐ-UBND ngày 14/3/2008) | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 44/2006/QĐ-UBND 16/02/2006 | Về việc ban hành Quy định tạm thời về chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với Thanh tra viên trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với văn bản Trung ương | Thanh tra tỉnh | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 74/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 | Ban hành Quy chế về quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Thay thế | Nhằm nâng cao công tác quản lý, bảo vệ, sử dụng phát huy giá trị các di sản, di tích trên địa bàn tỉnh | Sở VHTTDL | Tháng 8/2024 |
|
| Quyết định | 41/2009/QĐ-UBND 12/6/2009 | Ban hành Quy định cơ cấu tổ chức, chế độ, trang phục, phương tiện hoạt động của lực lượng Bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn thuộc tỉnh Bình Dương. | Thay thế | Thay thế cho phù hợp với văn bản Trung ương | Công an tỉnh | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 09/2010/QĐ-UBND 08/3/2010 | Ủy quyền cho Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về các lĩnh vực xây dựng và bảo vệ môi trường | Bãi bỏ | cho phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương | Ban quản lý các Khu công nghiệp | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 14/2010/QĐ-UBND 04/5/2010 | Ban hành Quy định trình tự thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 33/2011/QĐ-UBND | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Đề xuất bãi bỏ | Do hiện tại đã áp dụng theo Thông tư số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ Nội vụ | Sở Nội vụ | 2024 |
|
| Quyết định | 60/2011/QĐ-UBND 19/12/2011 | Về bãi bỏ Khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về các lĩnh vực xây dựng và bảo vệ môi trường. | Bãi bỏ | cho phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương | Ban quản lý các Khu công nghiệp | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 33/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 | Về việc quy định chính sách, chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức ngành y tế tỉnh Bình Dương. | Bãi bỏ | Hết hiệu lực toàn bộ do căn cứ để ban hành Quyết định là Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND8 ngày 18/7/2012 của HĐND tỉnh hết hiệu lực ngày 31/12/2023. Nội dung Văn bản đã được Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, nhân viên ngành Y tế tỉnh Bình Dương điều chỉnh. | Sở Y tế | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 34/2012/QĐ-UBND 16/8/2012 | Ban hành Quy định về quy trình thanh tra công tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư của các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với văn bản Trung ương | Thanh tra tỉnh | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 48/2012/QĐ-UBND 31/10/2012 | Ban hành Quy định nội dung và mức chi phí hỗ trợ hoạt động khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 27/2013/QĐ-UBND ngày 25/9/2013 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Sở và tương đương Chi cục, Ban thuộc Sở, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Đề xuất ban hành văn bản thay thế | Không còn phù hợp với quy định tại 04-QĐ/TU ngày 04/5/2021 của Tỉnh Ủy Bình Dương về khung tiêu chuẩn chức danh, tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Sở Nội vụ | Khi có Nghị định quy định về tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo quản lý |
|
| Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND 09/7/2014 | Ban hành Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương | Quỹ đầu tư phát triển tỉnh | Năm 2024 |
|
| Quyết định | Số 30/2014/QĐ-UBND ngày 25/7/2014 | Quy định mức chi có tính chất đặc thù thực hiện công tác phổ biến giáo dục pháp luật, và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Thay thế | Thay thế cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Quyết định | Số 14/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 | Về việc Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Thay thế | Thay thế cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND 25/5/2015 | Về việc phân cấp sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở GTVT | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND ngày 24/7/2015 | Về việc quy định hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Sửa đổi | Phù hợp với quy định | Sở Lao động – Thương binh và Xã hội | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND 17/8/2015 | Về việc ban hành Chính sách hỗ trợ xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND 30/9/2015 | Quy định Đối tượng, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét công nhận danh hiệu“Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Thay thế | Thay thế cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND 13/01/2016 | Về việc Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Bình Dương. | Sửa đổi, bổ sung | Sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND 27/01/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bình Dương. | Thay thế | Thay thế cho phù hợp với văn bản Trung ương | Thanh tra tỉnh | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND 01/02/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 09/7/2014. | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương | Quỹ đầu tư phát triển tỉnh | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND 29/02/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải | Thay thế | Thay thế cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở GTVT | Năm 2024 |
|
| Quyết định | Số 12/2016/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 | Quy định khu vực bảo vệ, cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Sửa đổi, bổ sung, thay thế | Căn cứ ban hành văn bản đã được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ, hết hiệu lực thi hành | Công an tỉnh | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND 19/08/2016 | Về việc Bãi bỏ các quy định có liên quan đến phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở GTVT | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 | Sửa đổi một số điều của Quy định về tiêu chuẩn trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở, ngành; trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương Chi cục, Ban thuộc Sở, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 25/9/2013 của UBND tỉnh Bình Dương | Đề xuất ban hành văn bản thay thế | Không còn phù hợp với quy định tại 04-QĐ/TU ngày 04/5/2021 của Tỉnh Ủy Bình Dương về khung tiêu chuẩn chức danh, tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Sở Nội vụ | Khi có Nghị định quy định về tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo quản lý |
|
| Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND 30/03/2018 | Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 30/03/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi Khoản 2 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | Thay thế | Thay thế cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở GTVT | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 13/2019/QĐ-UBND 25/7/2019 | Về việc quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Sửa đổi, bổ sung | cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND 05/5/2020 | Sửa đổi Khoản 1 Điều 4 Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét công nhận danh hiệu “Nghệ nhân tỉnh Bình Dương”, “Thợ giỏi tỉnh Bình Dương”, “Người có công đưa nghề mới về địa phương” trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND 12/8/2020 | Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Sửa đổi, bổ sung | Sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 01/2021/QĐ-UBND 22/01/2021 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Đội Dân phòng ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Sửa đổi | Sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với văn bản Trung ương | Công an tỉnh | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND 13/5/2022 | Ban hành Quy chế tổ chức, bộ máy và quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bình Dương | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Đề xuất ban hành văn bản thay thế |
- Do thực hiện theo quy định phân cấp của Tỉnh ủy tại quy định số 13-QĐ/TU ngày 16/5/2023 của tỉnh ủy Bình Dương - Thực hiện Công văn số 7165/BNV-PC ngày 06/12/2023 của Bộ Nội vụ trả lời ý kiến của Sở Nội vụ tỉnh Bình Dương và Kết luận kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực nội vụ số 7715/KL-BNV ngày 28/12/2023 của Bộ Nội vụ. | Sở Nội vụ | 2024 |
|
| Quyết định | 31/2022/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Đề xuất ban hành văn bản thay thế | Do căn cứ pháp lý ban hành hết hiệu lực (hiện đang áp dụng Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ và Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022) | Sở Nội vụ | 2024 |
|
| Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND 03/02/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | Sửa đổi, bổ sung | Sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với văn bản Trung ương | Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh | Năm 2024 |
|
| Quyết định | số 06/2023/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 | Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương | Sửa đổi | khoản 5 Điều 3 của Quy định (sửa đổi để phù hợp Điều 24 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP) | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Năm 2024 |
|
| Quyết định | số 20/2023/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 | Ban hành quy chế phối hợp quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Thay thế | Thay thế cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Lao động – Thương binh và Xã hội | Năm 2024 |
|
| Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND 10/8/2023 | Sửa đổi điểm a, khoản 1, Điều 11 và các phụ lục kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
|
| Chỉ thị | 34/2005/CT-UBND 15/7/2005 | Về việc triển khai thực hiện các biện pháp xử lý nợ đọng thuế và chống thất thu Ngân sách Nhà nước. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp về thời gian áp dụng: Nội dung của Chỉ thị để chỉ đạo xử lý nợ đọng và chống thất thu thuế, nhất, phấn đấu thu vượt dự toán năm 2005 (Căn cứ ban hành là Chỉ thị số 15/2005/CT-TTg về các biện pháp xử lý nợ đọng thuế và chống thất thu Ngân sách Nhà nước) | Cục Thuế tỉnh | Năm 2024 |
|
| Chỉ thị | 21/2006/CT-UBND 13/6/2006 | Về việc triển khai thực hiện Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân. | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với văn bản Trung ương | Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh | Năm 2024 |
|
| Chỉ thị | 04/2010/CT-UBND 22/12/2010 | Về việc tổ chức thực hiện “Ngày pháp luật” trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
|
| Chỉ thị | 03/2014/CT-UBND 28/2/2014 | Về việc trích nộp kinh phí Công đoàn 2%. | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với văn bản Trung ương | Liên đoàn lao động tỉnh | Năm 2024 |
|
| Chỉ thị | 06/2014/CT-UBND 03/10/2014 | Về tăng cường công tác phổ biện giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương. | Bãi bỏ | Bãi bỏ cho phù hợp với văn bản Trung ương | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
Mẫu số 03
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang năm 2021
(Kèm theo Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2022
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2021
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
|
| Nghị quyết | 18/2016/NQ-HĐND ngày 31/10/2016 | Về việc phê duyệt Đề án tổ chức xây dựng lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ, chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2016 - 2020 | Thay thế bởi Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 10/3/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang phê duyệt Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ, chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025 | 20/3/2021 |
|
| Nghị quyết | 11/2016/NQ-HĐND ngày 05/7/2016 | Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2021 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 14/7/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang quy định giá dịch vụ giáo dục (học phí) đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm học 2021 - 2022 | 24/7/2021 |
|
| Nghị quyết | 14/2020/NQ-HĐND ngày 04/9/2020 | Quy định định mức hỗ trợ kinh phí hợp đồng giáo viên, khoán định mức nhân viên các trường mầm non, mẫu giáo và phổ thông công lập năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 14/7/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang quy định định mức hỗ trợ kinh phí hợp đồng giáo viên, khoán định mức nhân viên các trường mầm non, mẫu giáo, trường phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 01/9/2021 |
|
| Nghị quyết | 22/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu ngân sách các cấp tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2017 - 2020 | Thay thế bởi Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2022 - 2025 | 18/12/2021 |
|
| Nghị quyết | 12/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2017 - 2020 | Thay thế bởi Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2022 - 2025 | 18/12/2021 |
|
| Nghị quyết | 22/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Hậu Giang về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2017 - 2020 | Thay thế bởi Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2022 - 2025 | 18/12/2021 |
|
| Nghị quyết | 21/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc thông qua định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2017 - 2020 | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2022 - 2025 | 18/12/2021 |
|
| Nghị quyết | 21/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Quy định một số mức hỗ trợ thực hiện chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2019 - 2025 | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 37/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang bãi bỏ Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Hậu Giang quy định một số mức hỗ trợ thực hiện chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2019 - 2025 | 01/01/2022 |
|
| Nghị quyết | 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 | Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ, giải pháp phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2020 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 22/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2021 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2022 |
|
| Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 05/3/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hậu Giang ban hành | 15/3/2021 |
|
| Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 11/3/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 21/3/2021 |
|
| Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 16/3/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 26/3/2021 |
|
| Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 06/6/2021 |
|
| Quyết định | 10/2010/QĐ-UBND ngày 27/4/2010 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 01/6/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang bãi bỏ Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế quản lý, sử dụng thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 11/6/2021 |
|
| Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 06/7/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang | 16/7/2021 |
|
| Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 | Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 28/9/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 12/10/2021 |
|
| Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 | Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 21/11/2021 |
|
| Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 12/02/2014 | Ban hành quy định số lượng, chức danh đối với cán bộ, công chức cấp xã và ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ, chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang giao số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 10/12/2021 |
|
| Quyết định | 41/2020/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 01/01/2022 |
|
| Quyết định | 39/2020/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 | Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 01/01/2022 |
|
| Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 02/11/2017 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 10/01/2022 |
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
| Không có | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2021
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| 01 | Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 | Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng và chính sách thu hút nhân lực tỉnh Hậu Giang | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 21/7/2019 |
Mẫu số 04
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang năm 2021
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2022
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2021
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
|
| Nghị quyết | 17/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Điểm a khoản 3 Điều 1 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 10/3/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 20/3/2021 |
|
| Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 quy định một số nội dung, mức chi chế độ hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Khoản 5 Điều 2 | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 14/7/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang quy định chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên thể thao, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 24/7/2021 |
|
| Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 về cơ chế nguồn thu tiền sử dụng đất của thành phố Vị Thanh để đầu tư xây dựng 02 dự án: 06 trục đường nội ô thành phố và đường Lê Quý Đôn nối dài | Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND 26/10/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh Hậu Giang về cơ chế nguồn thu tiền sử dụng đất của thành phố Vị Thanh để đầu tư xây dựng 02 dự án: 06 trục đường nội ô thành phố và đường Lê Quý Đôn nối dài | 04/11/2021 |
|
| Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 17/4/2018 quy định mức chi thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” và mức chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Điểm b khoản 1 Điều 1 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 18/12/2021 |
|
| Nghị quyết | 06/2008/NQ-HĐND ngày 27/8/2008 về việc ban hành mức thu học phí; bổ sung chế độ chi hành chính sự nghiệp và chính sách miễn thu Quỹ An ninh quốc phòng, Quỹ Phòng chống lụt bão trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Tiểu mục 2.3 khoản 2 Điều 1 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 18/12/2021 |
|
| Nghị quyết | 05/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hoạt động sáng kiến; chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam; chế độ tiếp khách trong nước và sửa đổi, bổ sung chế độ chi nhuận bút, bồi dưỡng đối với các hoạt động văn hóa, thông tin và nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Điểm c khoản 2 Điều 1; Điểm c khoản 4 Điều 2 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 18/12/2021 |
|
| Nghị quyết | 25/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Mục III Phụ lục 1 ban hành kèm theo khoản 1 Điều 1 | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang quy định nội dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 18/12/2021 |
|
| Nghị quyết | 27/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 về việc ban hành chính sách hỗ trợ học sinh ở xã, ấp đặc biệt khó khăn; sửa đổi, bổ sung chính sách, chế độ chi tiêu ngành Giáo dục và Đào tạo; chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng và chính sách thu hút nhân lực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Khoản 2 Điều 1 | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang quy định nội dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 18/12/2021 |
|
| Quyết định | 42/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước trong Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Điểm b khoản 6 Điều 4, khoản 5 Điều 12 Quy định | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang ủy quyền thực hiện thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng đối với các dự án, công trình trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 18/02/2021 |
|
| Quyết định | 07/2013/QĐ-UBND ngày 05/4/2013 ban hành, sửa đổi một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Điểm b khoản 4 Điều 1 | Bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 05/3/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hậu Giang ban hành | 15/3/2021 |
|
| Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 13/4/2017 ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Hậu Giang | Điều 10, Điều 12, Điều 14 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 22/3/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 13/4/2017 của UBND tỉnh Hậu Giang | 01/4/2021 |
|
| Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 11/3/2021 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Khoản 2 Điều 3 | Bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 24/7/2021 |
|
| Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 ban hành Quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Một số nội dung tại các Phụ lục: 4, 5, 6, 7, 8, 9 của Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hậu Giang | 23/8/2021 |
|
| Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 ban hành quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Nội dung quy định về công tác văn thư tại Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang bãi bỏ nội dung quy định về công tác văn thư tại Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2014 của UBND tỉnh Hậu Giang | 17/12/2021 |
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| Không có | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2021
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | |
| Không có | ||||||
Công bố danh mục VBQPPL của HĐND, UBND cấp tỉnh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần năm 2024