vanban.org

Quyết định số 122/1998/QĐ-CT V/v Điều chỉnh và Qui định chỉ giới đường đỏ - chỉ giới xây dựng tại các thị trấn thuộc huyện Thuận An

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/08/1998 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Dương Ban hành 11/08/1998 Hiệu lực 11/08/1998 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 11/08/1998 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 122/1998/QĐ-CT

Bình Dương, ngày 11 tháng 8 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN

V/v Điều chỉnh và Qui định chỉ giới đường đỏ - chỉ giới xây dựng tại các thị trấn thuộc huyện Thuận An __________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN

- Xét tờ trình Liên ngành số 587/TT-UB ngày 26/5/1998 và số 658/TT-UB ngày 17/7/1998 của Liên ngành sở Xây dựng, sở Giao thông Vận tải và UBND huyện Thuận An.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay điều chỉnh và qui định kích thước chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng tại 03 thị trấn thuộc huyện Thuận An gồm :

- Thị trấn Lái Thiêu : 34 tuyến đường

- Thị trấn Dĩ An : 22 tuyến đường

- Thị trấn An Thạnh : 13 tuyến đường

(Kèm theo bảng qui định từng trục đường)

Điều 2. Qui định này là cơ sở pháp lý để các ngành chức năng của tỉnh và địa phương thực hiện quản lý quy hoạch và quản lý xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ.

Điều 3. Giao cho Chủ tịch UBND huyện Thuận An chủ trì phối hợp với Giám đốc sở Xây dựng và Chủ tịch các UBND thị trấn phổ biến rộng rải và thực hiện quản lý.

Quyết định này thay thế các quyết định số 2671/QĐ-UB ngày 27/7/1998 và Quyết định số 20/QĐ-UB ngày 07/01/1998 của UBND tỉnh.

Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Thuận An, Giám đốc sở Xây dựng, sở Giao thông Vận tải, sở Địa chính, Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)  Phan Hồng Đoàn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BẢNG QUI ĐỊNH

KÍCH THƯỚC CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ-CHỈ GIỚI XÂY DỰNG CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRONG THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN THUẬN AN

( Ban hành kèm theo Quyết định số : 122/1998/QĐ-UB ngày 11 tháng 8 năm 1998 của UBND tỉnh )

  STT   Tên đường   Phạm vi giới hạn Hiện trạng bề mặt đường Chỉ giới đường đỏ ( Tính từ tim ) Chỉ giới xây dựng ( Tính từ tim )   Ghi chú
Từ Đến Bđường Trái Phải Trái Phải
(A) (B) (C) (D) (1) (2) (3) (4) (5) (6)
      I- THỊ TRẤN AN THẠNH                
1 Võ Tánh a) Giáp ĐT.745 Giáp Đồ Chiểu 5,00 5,00 Chợ 5,00 Chợ  
    b) Giáp ĐT.745 Rạch Cầu Ngang 22,50 13,50 13,50 13,50 13,50  
2 Đồ Chiểu a) Giáp Thủ Khoa Huân Giáp ĐT.745 6,80 6,50 6,50 6,50 6,50  
    b) ĐT.745 Cầu Sắt Búng 5,00 6,50 6,50 6,50 6,50  
3 Thủ Khoa Huân a) ĐT.745 Ngã 3 dốc sỏi 7,20 9,00 9,00 9,00 9,00  
    b) Ngã 3 dốc sỏi Quốc lộ 13 6,80 9,00 9,00 15,00 15,00  
4 Lê Văn Duyệt ĐT.745 Đồ Chiểu 5,70 5,00 5,00 5,00 5,00  
5 ĐT.745 a) Cầu Bà Hai Ngã 4 Cống 7,00 9,00 9,00 9,00 9,00  
    b) Ngã 4 cầu Cống Giáp ranh Thị xã 7,00 9,00 9,00 11,00 11,00 Theo chỉ giới thị xã
6 Hương lộ 9 Giáp ĐT.745 Giáp sông Sài Gòn 4,50 11,00 11,00 15,00 15,00  
7 Đường Nhà thờ Búng Giáp ĐT.745 Giáp Ngã 3 dốc sỏi 7,50 9,00 9,00 15,00 15,00  
8 Đường vào T.Bình a) Ngã 4 cầu Cống Giáp đường xe lửa 7,00 10,00 10,00 10,00 10,00  
    b) Đường xe lửa Giáp QL.13 7,00 10,00 10,00 15,00 15,00  
9 Đường Thạnh Quí a) Cầu Sắt Giáp cua Cây Táo 4,00 9,00 9,00 9,00 9,00  
    b) Cua Cây Táo Giáp Hương lộ 9 4,00 9,00 9,00 15,00 15,00  
10 Đường đất Thánh Giáp Thủ Khoa Huân Giáp QL.13 4,50 8,00 8,00 12,00 12,00  
11 Đường rầy xe lửa Đường Thạnh Bình Đường Nhà Thờ 4,50 8,00 8,00 8,00 8,00  
12 Đường cống Bà Rùa Thủ Khoa Huân Giáp đường Nhà thờ 4,00 7,00 7,00 7,00 7,00  
13 Đường Vựa Bụi Đường ĐT.745 Vựa Bụi 4,00 8,00 8,00 12,00 12,00  
  II- THỊ TRẦN LÁI THIÊU                
1 Quốc lộ 13 Ranh TX.TDM Cầu Vĩnh Bình (VP) 12,00 31,50 31,50 46,50 46,50  
2 ĐT.745 a) Mũi Tàu giáp QL.13 Ngã 4 Huyện ủy 6,50 9,00 9,00 14,00 14,00  
    b) Ngã 4 Huyện ủy Ngã 3 Nhà thờ 6,00 9,00 9,00 9,00 9,00  
    c) Ngã 3 Nhà thờ Ngã 4 Nhà Đỏ 6,00 9,00 9,00 14,00 14,00  
3 Đường Cầu Sắt Ngã 4 Huyện ủy Cầu Sắt giáp TP.HCM 60,00 9,00 9,00 14,00 9,00  
4 Phan Đình Phùng Giáp ĐT.745 Cầu Đúc 7,50 9,50 9,50 9,50 9,50  
5 Hoàng Hoa Thám Cầu Đúc Ngã 4 Huyện ủy 6,00 9,50 9,50 9,50 9,50  
6 Châu Văn Tiếp a) Giám ĐT.745 Giáp Phan Đình Phùng 6,00 Không XD 7,00 Không XD 7,00  
    b) ĐT.745 Đường số 2 6,00 7,00 7,00 7,00 7,00  
    c) Giáp Phan ĐìnhPhùng Cầu Sắt 6,00 Không XD 7,00 Không XD 7,00  
    d) Cầu Sắt Công xi heo 6,00 Không XE 7,00 Không XD 11,00  
7 Tổng Đốc Phương Giáp Gia Long Giáp Hoàng Hoa Thám 4,00 5,00 5,00 5,00 5,00  
8 Đỗ Thành Nhân Giáp Nguyễn Trãi Châu Văn Tiếp 6,00 6,50 6,50 6,50 6,50  
9 Trương Vĩnh Ký a) Giáp Đỗ ThànhNhân Giáp Trần Quốc Tuấn 5,00 6,00 6,00 6,00 6,00  
    b) Trần Quốc Tuấn Giáp Nguyễn Huệ 12,00 Chợ 11,00 Chợ 11,00  
10 Trần Quốc Tuấn Giáp ĐT.745 Giáp Châu Văn Tiếp 5,00 5,50 5,50 5,50 5,50  
11 Nguyễn Huệ Giáp ĐT.745 Giáp Châu Văn Tiếp 5,50 5,50 5,50 5,50 5,50  
12 Pasteur Giáp ĐT.745 Giáp Châu Văn Tiếp 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00  
13 Đỗ Hữu Vị a) Giáp ĐT.745 Giáp VHTT – TTLT 13,00 10,00 10,00 10,00 10,00  
    b) Giáp VHTT-TTLT Trưng Nữ Vương 5,80 6,00 Không XD 6,00 Không XD  
    c) Giáp Trưng Nữ               Vương Giáp Châu Văn Tiếp 4,40 4,50 TTK 4,50 TTK  
14 Đông Cung Cảnh Giáp ĐT.745 Giáp Châu Văn Tiếp 4,60 6,0 6,0 6,0 6,0  
15 Trưng Nữ Vương Ngã 5 chợ Lái Thiêu Giáp Phan Đình Phùng 5,00 7,00 7,00 7,00 7,00  
16 Phan Thanh Giản a) Giáp Phan Đình               Phùng Giáp Lê Văn Duyệt 6,60 7,00 7,00 7,00 7,00  
    b) Giáp Lê Văn Duyệt Giáp đường vành đai 6,00 7,00 7,00 11,00 11,00  
17 Lê Văn Duyệt Giáp ĐT.745 Giáp Châu Văn Tiếp 5,00 6,00 6,00 9,00 9,00  
18 Phan Chu Trinh Ngã 5 chợ Lái Thiêu Giáp Lê Văn Duyệt 6,60 6,00 6,00 9,00 9,00  
19 Gia Long Giáp ĐT.745 Bờ sông Sài Gòn 4,30 6,00 Không XD 6,00 Không XD  
20 Phó Đức Chính Giáp Hoàng Hoa Thám Bờ sông Sài Gòn 4,50 6,00 6,00 9,00 9,00  
21 Nguyễn Văn Tiết Ngã 3 Cây Liễu Giáp QL.13 6,00 12,00 12,00 17,00 17,00  
22 Đi Hồ tắm Bạch Đằng Giáp Nguyễn Trãi Trạm bơm 4,00 8,00 8,00 12,00 12,00  
23 Đi Sân vận động Giáp Nguyễn Trãi Giáp gốm Tân Bình 4,00 8,00 8,00 12,00 12,00  
24 Vào Xí nghiệp 3/2 Đường Đông Nhì Giáp Nguyễn Văn Tiết 5,00 8,00 8,00 12,00 12,00  
25 Đi ngã 4 Cây Me Giáp Nguyễn Văn Tiết Giáp đường chùa Thầy Sửu 5,00 8,00 8,00 12,00 12,00  
26 Đường Đông Nhì Giáp Phan Chu Trinh Giáp Nguyễn Văn Tiết 5,00 8,00 8,00 12,00 12,00  
27 Nhánh rẽ Đông Nhì Giáp đường Đông Nhì Giáp QL.13 5,00 9,00 9,00 17,00 17,00  
28 Vào nhà thờ LáiThiêu Giáp ĐT.745 Nhà thờ 4,00 8,00 8,00 12,00 12,00  
29 Đường vành đai Đường Lò Bún Sông Sài Gòn 4,00 14,0 14,0 22,00 22,00 ( Đường dự kiến trong quy hoạch )
30 Lê Lợi Giáp Trưng Nữ Vương Giáp Bưu điện Huyện 9,40 6,50 Không XD 6,50 Không XD
31 Vào chùa Thầy Sửu Ngã 4 Nhà Đỏ Giáp đường đi Ngã 4 Cây Me 4,00 10,00 10,00 14,00 14,00
32 Vào Quảng Hoà Xương Giáp Nguyễn Trãi Giáp QL.13 4,00 8,00 8,00 12,00 12,00  
33 Đường Lò Bún Giáp ĐT.745 Giáp đường Nhà thờ 4,00 8,00 8,00 12,00 12,00  
34 Nguyễn Trãi Ngã 5 Giáp QL.13   12,00 12,00 17,00 17,00  
    III- THỊ TRẤN DĨ AN                
1 Lý Thường Kiệt a) Giáp Nguyễn An Ninh Ngã 3 Cua Bảy Chích 5,70 8,50 8,50 8,50 8,50   Theo thiết kế được duyệt
    b) Ngã 3 Cua Bảy Chích Giáp Tông ty Zasaky 5,70 8,50 8,50 12,50 12,50
2 Trần Hưng Đạo a) Giáp Nguyễn An Ninh Cổng 1 (ranh xã Đông Hoà) 8,00 8,50 8,50 8,50 8,50
    b) Giáp cổng 1 Ngã 3 Cây Lơn   8,50 8,50 12,50 12,50
3 Cô Giang Giáp Nguyễn An Ninh Giáp Trần Hưng Đạo 6,00 6,00 7,00 6,00 7,00
4 Cô Bắc Giáp Nguyễn An Ninh Giáp Ngã 3 Lò Muối 6,00 6,00 6,00 6,00 6,00  
5 Nguyễn An Ninh a) Ngã 3 HTX (Nhang) Hẽm Ô, ba Tống (Rạp hát DA) 8,00 8,50 8,50 8,50 8,50  
    b) Hẽm ông Ba Tống Cổng xe lửa 16 4,00 Không XD 7,00 Không XD 7,090  
    c) Cổng xe lửa 16 Giáp ĐT.743 5,50 8,50 8,50 12,50 12,50  
6 Dĩ An – Bình Đường HTX (Nhang) Xa lộ Trường Sơn 8,00 08,50 8,50 12,50 12,50  
7 Đi Tam Bình–Tam Phú Xa lộ Trường Sơn Nghĩa Trang Tam Bình 8,00 8,00 8,00 11,00 11,00  
8 Đi Linh Xuân HTX (Nhang) Giáp Linh Xuân 7,10 8,50 8,50 12,50 12,50  
9 Đi Lò Muối Ngã 3 Lò Muối Giáp ĐT.743 8,00 8,00 8,00 12,50 15,00  
10 Đi Trại heo Xa lộ Trường Sơn Trại heo hàng không   10,00 10,00 13,50 13,50  
11 Đường khu 9 Trại heo hàng không Giáp Kha Vạn Cân (TĐ) 4,00 6,00 6,00 10,00 10,00  
12 Đường khu 10 Ngã 3 Lò Đúc Sân banh Bình Đường 4,00 6,00 6,00 10,00 10,00  
13 Đi Bình Đường Giáp xa lộ Trường Sơn Cầu Gió Bay 5,00 7,00 7,00 10,50 10,50  
14 Đường Cây Găng đi Cây Sao Ngã 3 Xóm Chua Ngã 3 tiểu học An Bình 5,50 8,50 8,50 11,50 11,50 QH dân cư cấp đổi
15 Đường khu 5 Ngã 3 Bà Sen Ngã 3 Sáu Mô   6,00 6,00 10,00 10,00  
16 Đi Xóm Đương a) Cổng xe lửa 15 Ngã 3 Ông Cậy 16,00 Không XD 11,00 Không XD 15,00  
    b) Ngã 3 Ông Cậy Ngã 3 Ông Cuộn 4,50 6,00 6,00 10,00 10,00  
17 Đi xóm khu 5 Ngã 3 Tám Lèo Ngã 3 Bà Lãnh - 6,00 6,00 10,00 10,00  
18 Xóm Đương khu 5 Ngã 3 Ông Sơn Ngã 3 Thốt Nốt - 6,00 6,00 10,00 10,00  
19 Đi khu 4 Cua Bảy Chích Cổng xe lửa 16 3,50 6,00 6,00 9,00 9,00  
20 Đường CôngXi Giáp Trần Hưng Đạo Giáp Ngã 3 Pháp An 3,30 10,00 10,00 14,50 14,50  
21 Đường vào XN Xilicát Cổng 1 (THĐ) Ngã 3 Lò Muối - 6,00 6,00 10,00 10,00  
22 Tua Gò Mã Giáp Trần Hưng Đạo Giáp ĐT.743 6,00 10,00 10,00 14,50 14,50  
           

* Giải thích :

a) Chỉ giới đừơng đỏ là đường ranh giới được xác định trên bản đồ qui hoạch và thực địa để phân định ranh giới giữa phần đất để xây dựng công trình và phầnđất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình kỹ thuật hạ tầng, không gian công cộng khá.

Trong đô thị lộ giới là chỉ giới đường đỏ của phần đất dành làm đường đô thị bao gồm toàn bộ lòng đường, lề đường và vỉa hè.

b) Chỉ giới xây dựng là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên lô đất.

c) CGXD qui định trong bảng kèm theo chỉ áp dụng cho xây dựng nhà ở riêng lẻ. Các công trình trong công cộng được xây dựng theo chỉ giới qui định riêng./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phan Hồng Đoàn

Mục lục Bấm để đi tới điều