vanban.org

Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Thay thế: 70/2014/QĐ-UBND · 22/12/2014
Tây Ninh Ban hành 28/03/2013 Hiệu lực 07/04/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 51/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 70/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 07/2013/QĐ-UBND
07/04/2013Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2015 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

VỀ QUY ĐỊNH MỨC GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

--------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH, ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên tịch số 14/TTLT, ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC, ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND, ngày 20/3/2013 của HĐND tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 7 về Quy định mức giá thu một phần viện phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức giá thu một phần viện phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau:

1. Phụ lục số 1: Bảng giá viện phí của các dịch vụ kỹ thuật ban hành theo Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH, ngày 26/01/2006: Bao gồm 365 dịch vụ kỹ thuật.

2. Phụ lục số 2: Bảng giá viện phí của các Dịch vụ kỹ thuật ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC, ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính: Bao gồm có 271 dịch vụ kỹ thuật.

Để việc áp dụng mức thu phù hợp với điều kiện của tuyến y tế cơ sở, đối với các dịch vụ kỹ thuật tại mục C2, C3 của Phụ lục 2 nêu trên được áp dụng như sau:

- Bệnh viện tuyến tỉnh: Mức thu bằng 100% mức giá tại Phụ lục 2.

- Bệnh viện tuyến huyện: Mức thu bằng 75% mức giá tại Phụ lục 2.

- Phòng khám đa khoa khu vực và tuyến xã: Mức thu bằng 50% mức giá tại Phụ lục 2.

3. Phụ lục số 3: Bảng giá viện phí cho các dịch vụ kỹ thuật đã có quy định khung giá theo phân loại phẩu thuật, thủ thuật trong Thông tư 03 và Thông tư 04 nhưng chưa có quy định chi tiết tên của từng loại dịch vụ kỹ thuật. Bao gồm có 474 dịch vụ kỹ thuật.

4. Phụ lục số 4: Bảng giá viện phí tạm thời cho các dịch vụ kỹ thuật chưa có trong danh mục quy định của Thông tư 03 và Thông tư 04: Bao gồm có 03 dịch vụ kỹ thuật.

(Có Phụ lục chi tiết 1,2,3,4 kèm theo)

Điều 2. Giao trách nhiệm tổ chức thực hiện:

1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát quá trình tổ chức thực hiện.

2. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện; niêm yết công khai Quyết định về mức thu viện phí tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; phối hợp với cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán viện phí theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày, kể từ ngày ký, các quy định tại Điều 1 được áp dụng kể từ ngày 01/4/2013. Bãi bỏ Quyết định số 2040/QĐ-UBND, ngày 10/9/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh về Ban hành mức thu một phần viện phí áp dụng tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Quyết định số 556/QĐ-UBND, ngày 13/3/2011 về điều chỉnh, bổ sung nội dung, mức thu một phần viện phí đối với dịch vụ kỹ thuật chụp Scan.

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Cục trư­ởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 1

Biểu giá thu viện phí theo thông tư liên tịch số 03/2006/ttlt-byt-btc-blđtb&xh, ngày 26/01/2006 biểu giá thu viện phí theo thông tư liên tịch số 03/2006/ttlt-byt-btc-blđtb&xh, ngày 26/01/2006

(Kèm theo Quyết định số 07/2013 /QĐ-UBND, ngày 28/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

STT TÊN DỊCH VỤ - KỸ THUẬT Mức thu (đồng)  
 
  Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:    
C1 Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, Nội soi    
1 Chọc dò tuỷ sống 35.000  
2 Chọc dò màng tim 80.000  
3 Rửa dạ dày 30.000  
4 Đốt mụn cóc 30.000  
5 Cắt sùi mào gà 60.000  
6 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi 65.000  
7 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư 130.000  
8 Đốt mắt cá chân nhỏ 70.000  
9 Cắt đường rò mông 120.000  
10 Móng quặp 80.000  
11 Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ (*) 50.000  
12 Sinh thiết vú 100.000  
13 Soi khớp có sinh thiết (*) 320.000  
14 Soi thực quản dạ dày gắp giun 250.000  
15 Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu (*) 250.000  
16 Soi ruột non +/- sinh thiết (*) 320.000  
17 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp (*) 400.000  
18 Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu (*) 320.000  
19 Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ (*) 150.000  
20 Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng 450.000  
21 Nội soi tai 70.000  
22 Nội soi mũi xoang 70.000  
23 Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) 595.000  
24 Mổ tràn dịch màng tinh hoàn 100.000  
25 Cắt bỏ tinh hoàn 100.000  
26 Mở rộng miệng lỗ sáo 45.000  
27 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) (*) 300.000  
28 Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ) 1.350.000  
29 Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học) 680.000  
30 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín (*) 500.000  
31 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá (*) 552.500  
32 Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) 80.000  
33 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực (*) 680.000  
34 Điều trị hạ kali/ canxi máu 180.000  
35 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 552.500  
36 Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp 200.000  
37 Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn (*) 637.500  
38 Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý (*) 467.500  
39 Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da 180.000  
40 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm (*) 120.000  
  Y học dân tộc - Phục hồi chức năng    
41 Bàn kéo 20.000  
42 Bồn xoáy 10.000  
43 Tập do liệt thần kinh trung ương 10.000  
44 Tập do cứng khớp 12.000  
45 Tập do liệt ngoại biên 10.000  
46 Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 15.000  
47 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 5.000  
48 Tập với xe đạp tập 5.000  
49 Tập với hệ thống ròng rọc 5.000  
50 Vật lý trị liệu chỉnh hình 10.000  
51 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 10.000  
52 Tập dưỡng sinh 7.000  
53 Điện vi dòng giảm đau 10.000  
54 Xoa bóp bằng máy 10.000  
55 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 30.000  
56 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 50.000  
57 Bó êm cẳng tay 7.000  
58 Bó êm cẳng chân 8.000  
59 Bó êm đùi 12.000  
60 Laser chiếu ngoài 10.000  
61 Laser nội mạch 30.000  
62 Sóng xung kích điều trị 30.000  
63 Nẹp cổ tay- bàn tay 300.000  
64 áo chỉnh hình cột sống thắt lưng 800.000  
65 Nẹp đỡ cột sống cổ 450.000  
C2 Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa    
C2.1 Ngoại khoa    
66 Cố định gãy xương sườn 35.000  
67 Nắn, bó gẫy xương đòn 50.000  
68 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 50.000  
69 Nắn, bó gẫy xương gót 50.000  
70 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 150.000  
71 Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm 120.000  
72 Phẫu thuật nang bao hoạt dịch 120.000  
73 Phẫu thuật thừa ngón 170.000  
74 Phẫu thuật dính ngón 270.000  
75 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng 120.000  
76 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang) 800.000  
77 Phẫu thuật u tim/ vết thương tim …(chưa bao gồm máy tim phổi) 5.000.000  
78 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh)
(chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)
4.350.000  
79 Mở thông dạ dày qua nội soi 2.250.000  
80 Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi 1.275.000  
81 Phẫu thuật trĩ tắc mạch 35.000  
82 Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng) 680.000  
83 Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)
 (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)
1.275.000  
84 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng (*) 2.250.000  
85 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 1.750.000  
86 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 1.700.000  
87 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 1.750.000  
88 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 2.550.000  
89 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 2.550.000  
90 Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 10.000.000  
91 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo) (*) 2.550.000  
92 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) (*) 2.125.000  
93 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo) (*) 2.550.000  
94 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) (*) 2.125.000  
95 Phẫu thuật tạo hình khớp háng (*) 1.700.000  
96 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
(chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)
2.550.000  
97 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 2.125.000  
98 Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân (*) 1.700.000  
99 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào) (*) 1.870.000  
100 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo) (*) 1.870.000  
101 Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương 1.020.000  
102 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt+ tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 1.020.000  
103 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 1.750.000  
104 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.350.000  
105 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 1.750.000  
106 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.350.000  
C2.2 Sản phụ khoa    
107 Làm thuốc âm đạo 5.000  
108 Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó 100.000  
109 Hút thai dưới 12 tuần 80.000  
110 Nạo phá thai 3 tháng giữa 350.000  
111 Nạo hút thai trứng 70.000  
112 Hút thai có gây mê tĩnh mạch 200.000  
113 Đặt/ tháo dụng cụ tử cung 15.000  
114 Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó 80.000  
115 Khâu rách cùng đồ 80.000  
116 Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa 12.000  
117 Bóc nhân xơ vú 150.000  
118 Trích ápxe Bartholin 120.000  
119 Bóc nang Bartholin 180.000  
120 Triệt sản nam 100.000  
121 Triệt sản nữ 150.000  
122 Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán 400.000  
123 Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 595.000  
124 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 1.020.000  
125 Phẫu thuật u nang buồng trứng 500.000  
126 Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo 1.020.000  
127 Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa 1.105.000  
128 Nội xoay thai 350.000  
129 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung 552.500  
130 Đo tim thai bằng Doppler 35.000  
131 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 70.000  
132 Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa 2.550.000  
C2.3 Mắt    
133 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 15.000  
134 Đo thị lực khách quan 40.000  
135 Đánh bờ mi 10.000  
136 Chữa bỏng mắt do hàn điện 10.000  
137 Rửa cùng đồ 1 mắt 15.000  
138 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 400.000  
139 Khoét bỏ nhãn cầu 400.000  
140 Lấy sạn vôi kết mạc 10.000  
141 Phẫu thuật cắt bè 450.000  
142 Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon) 510.000  
143 Phẫu thuật u mi không vá da 450.000  
144 Phẫu thuật u có vá da tạo hình 510.000  
145 Phẫu thuật u kết mạc nông 300.000  
146 Lấy dị vật tiền phòng 400.000  
147 Khâu giác mạc đơn thuần 220.000  
148 Khâu củng mạc đơn thuần 270.000  
149 Khâu củng giác mạc phức tạp 550.000  
150 Khâu giác mạc phức tạp 400.000  
151 Khâu củng mạc phức tạp 400.000  
152 Mở tiền phòng rửa máu/ mủ 400.000  
153 Khâu phục hồi bờ mi 300.000  
154 Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt 510.000  
155 Chích mủ hốc mắt 230.000  
156 Cắt bỏ túi lệ 500.000  
157 Cắt mộng áp Mytomycin 470.000  
158 Khâu cò mi 190.000  
159 Cắt u kết mạc không vá 250.000  
160 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 500.000  
161 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè
 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)
600.000  
162 Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) 20.000  
163 Cắt chỉ giác mạc 15.000  
164 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 500.000  
165 Phẫu thuật tháo cò mi 60.000  
166 U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u) 80.000  
167 U bạch mạch kết mạc 40.000  
168 Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco
 (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)
1.700.000  
169 Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên 250.000  
C2.4 Tai -Mũi - Họng    
170 Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc) 15.000  
171 Lấy dị vật họng 20.000  
172 Nhét bấc mũi trước cầm máu 20.000  
173 Nhét bấc mũi sau cầm máu 50.000  
174 Chọc hút dịch vành tai 15.000  
175 Chích rạch vành tai 25.000  
176 Lấy nút biểu bì ống tai 25.000  
177 Hút xoang dưới áp lực 20.000  
178 Nâng, nắn sống mũi 120.000  
179 Khí dung 8.000  
180 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 15.000  
181 Bẻ cuốn mũi 40.000  
182 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ 180.000  
183 Nhét meche mũi 40.000  
184 Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên 40.000  
185 Đốt họng hạt 25.000  
186 Chọc hút u nang sàn mũi 25.000  
187 Cắt polyp ống tai 20.000  
188 Sinh thiết vòm mũi họng 25.000  
189 Soi thực quản bằng ống mềm 70.000  
190 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên) 150.000  
191 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 220.000  
192 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) 150.000  
193 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) 250.000  
194 Nội soi Tai Mũi Họng 180.000  
195 Đo thính lực đơn âm 30.000  
196 Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn) 35.000  
C2.5 Răng - Hàm - Mặt    
C2.5.1 Phẫu thuật răng, miệng    
197 Phẫu thuật nhổ răng đơn giản 65.000  
198 Phẫu thuật nhổ răng khó 120.000  
199 Phẫu thuật cắt lợi trùm 60.000  
200 Rạch áp xe trong miệng 35.000  
201 Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng 35.000  
202 Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 130.000  
203 Nhổ chân răng 50.000  
204 Mổ lấy nang răng 140.000  
205 Cắt cuống 1 chân 120.000  
206 Nạo túi lợi 1 sextant 19.000  
207 Nắn trật khớp thái dương hàm 25.000  
208 Lấy u lành dưới 3cm 250.000  
209 Lấy u lành trên 3cm 300.000  
210 Lấy sỏi ống Wharton 300.000  
211 Nhổ răng ngầm dưới xương 280.000  
212 Nhổ răng mọc lạc chỗ 150.000  
213 Bấm gai xương trên 02 ổ răng 80.000  
214 Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 85.000  
215 Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 105.000  
216 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 180.000  
217 Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) 640.000  
218 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng 300.000  
219 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 110.000  
C2.5.2 Điều trị răng    
220 Hàn răng sữa sâu ngà 60.000  
221 Trám bít hố rãnh 70.000  
222 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 80.000  
223 Điều trị tuỷ răng sữa một chân 180.000  
224 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 215.000  
225 Chụp thép làm sẵn 145.000  
226 Răng sâu ngà 110.000  
227 Răng viêm tuỷ hồi phục 120.000  
228 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 250.000  
229 Điều trị tuỷ răng số 4, 5 250.000  
230 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới 400.000  
231 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên 450.000  
232 Điều trị tuỷ lại 685.000  
233 Hàn composite cổ răng 150.000  
234 Hàn thẩm mỹ composite (veneer) 200.000  
235 Phục hồi thân răng có chốt 275.000  
236 Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) (*) 700.000  
237 Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) (*) 1.050.000  
C2.5.3 Răng giả tháo lắp    
238  Hàm khung đúc (chưa tính răng) (*) 575.000  
239 Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng) 552.500  
C2.5.4 Răng giả cố định    
240 Cầu nhựa 3 đơn vị 220.000  
C2.5.5 Nắn chỉnh răng    
241 Hàm dự phòng loại tháo lắp 385.000  
242 Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp 185.000  
243 Hàm duy trì kết qủa loại cố định 325.000  
244 Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm) 50.000  
C2.5.6 Sửa lại hàm cũ    
245 Làm lại hàm 200.000  
246 Sửa hàm 60.000  
247 Gắn lại chụp, cầu ( 1đơn vị ) 50.000  
C2.5.7 Các phẫu thuật hàm mặt    
248 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng
 máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)
1.785.000  
249 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.657.500  
250 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.700.000  
251 Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.870.000  
252 Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô) 1.700.000  
253 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít) 800.000  
254 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít) 1.250.000  
255 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít) 1.350.000  
256 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.500.000  
257 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 1.550.000  
258 Phẫu thuật tạo hình môi một bên 900.000  
259 Phẫu thuật tạo hình môi hai bên 1.000.000  
260 Phẫu thuật căng da mặt 900.000  
261 Cắt u nang giáp móng 1.200.000  
262 Cắt u nang cạnh cổ 1.200.000  
263 Cắt nang xương hàm từ 2-5cm 900.000  
264 Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm 1.100.000  
265 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm (*) 975.000  
266 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt 1.050.000  
267 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. 1.125.000  
268 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt 750.000  
269 Cắt bỏ nang sàn miệng 1.225.000  
270 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 1.225.000  
271 Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản ) 1.050.000  
272 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 1.125.000  
273 Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 975.000  
274 Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 1.125.000  
275 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 1.250.000  
C2.6 Bỏng    
276 Thay băng bỏng (1 lần) 100.000  
277 Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng 70.000  
278 Ghép da tự thân trong điều trị bỏng 52.500  
C3 Xét nghiệm và thăm dò chức năng    
C3.1 Xét nghiệm huyết học-miễn dịch    
279 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser 40.000  
280 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 60.000  
281 Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser) 60.000  
282 Độ tập trung tiểu cầu 12.000  
283 Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu 30.000  
284 Định lượng Protein S 176.000  
285 Định lượng Protein C 176.000  
286 Điện di miễn dịch 360.000  
287 Anti-HCV (ELISA) 100.000  
288 Anti- HIV (ELISA) 90.000  
289 HBsAg (nhanh) 60.000  
290 Anti-HCV (nhanh) 60.000  
291 Anti- HIV (nhanh) 60.000  
292 Anti-HBs ( ELISA) 60.000  
293 Anti-HBc IgG (ELISA) 60.000  
294 Anti- HBc IgM (ELISA) 95.000  
295 Anti- HBe (ELISA) 80.000  
296 HBeAg ( ELISA) 80.000  
297 Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA) 90.000  
298 Kháng thể kháng giang mai (ELISA) 60.000  
299 Định lượng virus viêm gan B (HBV) (*) 1.080.000  
300 Định nhóm máu khó hệ ABO 144.000  
301 Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần) 120.000  
302 Định nhóm máu A1 30.000  
303 Sàng lọc kháng thể bất thường 80.000  
304 Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 35.000  
305 Thời gian thrombin (TT) 35.000  
306 Calci 12.000  
  Xét nghiệm hoá sinh    
307 CPK 25.000  
308 Calcitonin (*) 75.000  
309 Nồng độ rượu trong máu 28.000  
310 Calci ion hoá 25.000  
311 CK-MB 35.000  
312 LDH 25.000  
313 Gama GT 18.000  
314 CRP hs 50.000  
315 Apolipoprotein A/B (1 loại) (*) 45.000  
316 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) (*) 60.000  
317 Beta2 Microglobulin 70.000  
318 RF (Rheumatoid Factor) 55.000  
319 ASLO 55.000  
320 Khí máu 100.000  
321 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 60.000  
322 TSH 55.000  
323 Alpha FP (AFP) 85.000  
324 PSA 85.000  
325 Ferritin (*) 75.000  
326 CEA 80.000  
327 Beta - HCG (*) 80.000  
328 Estradiol (*) 75.000  
329 CA 19-9 (*) 104.000  
330 CA 15 - 3 (*) 112.000  
331 CA 72 -4 (*) 100.000  
332 CA 125 (*) 104.000  
333 Alpha Microglobulin 90.000  
  Xét nghiệm vi sinh    
334 Xét nghiệm tìm BK 25.000  
335 Cấy máu bằng máy cấy máu Batec (*) 96.000  
336 Phản ứng CRP 30.000  
337 Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị) (*) 1.000.000  
338 Định lượng vi rút viêm gan C ( HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C  mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị) (*) 1.008.000  
339 Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal 80.000  
340 Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA 35.000  
341 Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA (*) 90.000  
342 Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA (*) 85.000  
C3.2 Xét nghiệm nước tiểu    
343 Nước tiểu 10 thông số (máy) 35.000  
344 Micro Albumin (*) 50.000  
C3.3 Xét nghiệm phân    
C3.5 Xét nghiệm Giải phẫu bệnh lý    
345 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 100.000  
346 Xét nghiệm cyto (tế bào) 70.000  
347 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương 100.000  
C3.6 Xét nghiệm độc chất    
C3.7 Các thăm dò và điều trị bằng đồng vị phóng xạ    
C3.7.1 Thăm dò bằng đồng vị phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)    
C3.7.2 Điều trị bằng chất phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)    
C3.7.3 Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt khác    
348 Holter điện tâm đồ/ huyết áp 125.000  
C4 Chẩn đoán bằng hình ảnh    
C4.1 Siêu âm    
349 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 115.000  
350 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 20.000  
C4.2 Chiếu, chụp X - quang    
C4.2.1 Chụp X-quang vùng đầu    
351 Chụp Blondeau + Hirtz 40.000  
352 Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng 45.000  
353 Chụp lỗ thị giác 2 mắt 40.000  
354 Chụp khớp cắn 15.000  
C4.2.2 Chụp X-quang Răng hàm mặt    
355 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 50.000  
356 Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số. 100.000  
C4.2.3 Chụp X-quang vùng ngực    
357 Chụp khí quản 30.000  
358 Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic) 25.000  
C4.2.4 Chụp X-quang hệ niệu, đường tiêu hóa và đường ruột    
C4.2.5 Một số kỹ thuật chụp X-quang khác    
359 Chụp mật qua Kehr 150.000  
360 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 100.000  
361 Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc) 300.000  
362 Chụp tuyến vú (1 bên) 40.000  
363 Mammography (1 bên) 80.000  
364 Chụp tuyến nước bọt 40.000  
C5 Một số kỹ thuật khác    
365 Thở máy (thu theo lượng ôxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế)    
  Tổng cộng : 365 dịch vụ kỹ thuật 365  
Phụ lục 02

Biểu giá thu viện phí khám bệnh, chữa bệnh theo thông tư liên tịch số 04/2012/ttlt-byt-btc, ngày 29/02/2012 của liên bộ y tế - bộ tài chính biểu giá thu viện phí khám bệnh, chữa bệnh theo thông tư liên tịch số 04/2012/ttlt-byt-btc, ngày 29/02/2012 của liên bộ y tế - bộ tài chính

(Kèm theo Quyết định số 07/2013 /QĐ-UBND, ngày 28/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

STT STT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức thu
(đồng)
 
 
1 2 3 4  
  1 PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHOẺ    
  A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của BYT

   
1 2,1 Bệnh viện hạng II (có điều hòa) 11.000  
2 2,2 Bệnh viện hạng II (Không điều hòa) 10.000  
3 3 Bệnh viện hạng III 7.000  
4 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực 5.000  
5 5 Trạm y tế xã 3.000  
6 A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

130.000  
7 A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa
(không kể xét nghiệm, X-quang)
47.000  
8 A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 47.000  
9 A5 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động
 (không kể xét nghiệm, X-quang)
143.000  
  2 PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH    
    Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị.Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%,trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều    
10 B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có. Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II 170.000  
  B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
(Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)
   
11 2 Bệnh viện hạng II 60.000  
12 3 Bệnh viện hạng III 45.000  
13 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 30.000  
  B3 Ngày giường bệnh Nội khoa:    
  B3.1 Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I    
14 2 Bệnh viện hạng II 36.000  
15 3 Bệnh viện hạng III 23.000  
16 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 18.000  
  B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ – Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I    
17 2 Bệnh viện hạng II 25.000  
18 3 Bệnh viện hạng III 21.000  
19 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 12.500  
  B3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I    
20 2 Bệnh viện hạng II 20.000  
21 3 Bệnh viện hạng III 15.000  
22 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 10.000  
  B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:    
  B4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I    
23 2 Bệnh viện hạng II 80.000  
  B4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;    
24 2 Bệnh viện hạng II 50.000  
25 3 Bệnh viện hạng III 40.000  
  B4.3 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 d­ới 25% diện tích cơ thể    
26 2 Bệnh viện hạng II 40.000  
27 3 Bệnh viện hạng III 30.000  
  B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể    
28 2 Bệnh viện hạng II 30.000  
29 3 Bệnh viện hạng III 25.000  
30 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 18.000  
31 B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 13.000  
32 B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 8.000  
    PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM    
  C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
  C1.1 Siêu âm    
33 1 Siêu âm 26.000  
34 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 185.000  
  C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG    
  C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI    
35 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 35.000  
36 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 35.000  
37 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 35.000  
38 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 35.000  
39 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 35.000  
40 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 35.000  
41 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 35.000  
42 8 Khung chậu 35.000  
  C1.2.2  CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU    
43 1 Xương sọ (một tư thế) 35.000  
44 2 Xương chũm, mỏm châm 35.000  
45 3 Xương đá (một tư thế) 35.000  
46 4 Khớp thái dương-hàm 35.000  
47 5 Chụp ổ răng 35.000  
  C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG    
48 1 Các đốt sống cổ 35.000  
49 2 Các đốt sống ngực 35.000  
50 3 Cột sống thắt lưng-cùng 35.000  
51 4 Cột sống cùng-cụt 35.000  
  C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC    
52 1 Tim phổi thẳng 35.000  
53 2 Tim phổi nghiờng 35.000  
54 3 Xương ức hoặc xương sườn 35.000  
  C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT    
55 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 42.000  
56 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 240.000  
57 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 240.000  
58 4 Chụp bụng không chuẩn bị 41.000  
59 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 85.000  
60 6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 85.000  
61 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 92.000  
  C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC    
62 1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 200.000  
63 3 Chụp vòm mũi họng 40.000  
64 4 Chụp ống tai trong 40.000  
65 5 Chụp họng hoặc thanh quản 40.000  
66 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500.000  
67 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 859.000  
68 16 Chụp X-quang số hóa 1 phim 58.000  
69 17 Chụp X-quang số hóa 2 phim 83.000  
70 18 Chụp X-quang số hóa 3 phim 108.000  
71 19 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 247.000  
72 20 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) bằng số hoá 379.000  
73 21 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) bằng số hoá 347.000  
74 22 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang bằng số hoá 150.000  
75 23 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang bằng số hoá 150.000  
76 24 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang bằng số hoá 155.000  
  C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI    
77 1 Thông đái (Bao gồm cả sonde) 36.000  
78 2 Thụt tháo phân 36.000  
79 3 Chọc hút hạch hoặc u 42.000  
80 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 41.000  
81 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 63.000  
82 7 Chọc hút khí màng phổi 59.000  
83 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 27.000  
84 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 77.000  
85 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái (Bao gồm cả sonde) 79.000  
86 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 77.000  
87 12 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 460.000  
88 16 Sinh thiết da 61.000  
89 17 Sinh thiết hạch, u 65.000  
90 21 Nội soi ổ bụng 180.000  
91 22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết (Bao gồm cả kim sinh thiết) 180.000  
92 23 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 90.000  
93 24 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 178.000  
94 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết (*) 92.000  
95 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết (*) 165.000  
96 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (*) 85.000  
97 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết (*) 147.000  
98 29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 120.000  
99 30 Nội soi bàng quang có sinh thiết 186.000  
100 31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 186.000  
101 32 Nội soi phế quản ống mềm gây tê (*) 261.000  
102 34 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu (Bao gồm cả ống kendan) 290.000  
103 35 Mở khí quản (Bao gồm cả Canuyn) 191.000  
104 37 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 162.000  
105 39 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng) (*) 685.000  
106 40 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng) (*) 453.000  
107 41 Thở máy (01 ngày điều trị) 203.000  
108 42 Đặt nội khí quản 203.000  
109 44 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 226.000  
110 55 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 171.000  
111 56 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 111.000  
112 59 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 996.000  
    Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
113 60 Chôn chỉ (cấy chỉ) 47.000  
114 61 Châm (các phương pháp châm) 30.000  
115 62 Điện châm 31.000  
116 63 Thuỷ châm(không kể tiền thuốc) 25.000  
117 64 Xoa bóp bấm huyệt 19.000  
118 65 Hồng ngoại 16.000  
119 66 Điện phân 17.000  
120 67 Sóng ngắn 16.000  
121 68 Laser châm 26.000  
122 69 Tử ngoại 16.000  
123 70 Điện xung 14.000  
124 71 Tập vận động toàn thân (30 phút) 14.000  
125 72 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 14.000  
126 73 Siêu âm điều trị 21.000  
127 74 Điện từ trường 14.000  
128 75 Bó Farafin 29.000  
129 76 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 15.000  
130 77 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 18.000  
  C3 CÁC PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
  C3.1  NGOẠI KHOA    
131 1 Cắt chỉ 40.000  
132 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 35.000  
133 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 40.000  
134 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 45.000  
135 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 50.000  
136 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 55.000  
137 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 60.000  
138 8 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 12.000  
139 9 Tháo bột khác 12.000  
140 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm 117.000  
141 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm 127.000  
142 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm 127.000  
143 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm 141.000  
144 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 105.000  
145 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 90.000  
146 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 32.000  
147 17 Cắt phymosis 85.000  
148 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 59.000  
149 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 57.000  
150 20 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 182.000  
151 21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 70.000  
152 22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 160.000  
153 23 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 65.000  
154 24 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 121.000  
155 27 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 180.000  
156 28 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 480.000  
157 29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 70.000  
158 30 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 126.000  
159 31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 70.000  
160 32 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 165.000  
161 33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 55.000  
162 34 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 126.000  
163 35 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 55.000  
164 36 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 103.000  
  C3.2 SẢN PHỤ KHOA    
165 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 105.000  
166 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 167.000  
167 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 330.000  
168 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 384.000  
169 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 466.000  
170 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 358.000  
171 7 Soi cổ tử cung 23.000  
172 8 Soi ối 17.000  
173 9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 31.000  
174 10 Chích apxe tuyến vú 71.000  
175 11 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 151.000  
176 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 907.000  
177 15 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 155.000  
178 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 962.000  
179 16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 308.000  
  C3.3 MẮT    
180 1 Đo nhãn áp 11.000  
181 5 Soi đáy mắt 13.000  
182 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt (Chưa tính thuốc tiêm) 9.000  
183 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt (Chưa tính thuốc tiêm) 9.000  
184 10 Chích chắp/ lẹo 25.000  
185 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 19.000  
186 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 21.000  
187 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 139.000  
188 15 Mổ quặm 1 mi - gây tê 150.000  
189 16 Mổ quặm 2 mi - gây tê 175.000  
190 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 385.000  
191 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 326.000  
192 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 460.000  
193 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 480.000  
  C3.4  TAI - MŨI - HỌNG    
194 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 78.000  
195 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 78.000  
196 3 Cắt Amiđan (gây tê) 106.000  
197 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 127.000  
198 5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) 139.000  
199 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 48.000  
200 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 84.000  
201 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 120.000  
202 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 180.000  
203 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 94.000  
204 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 95.000  
205 12 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 111.000  
206 13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 154.000  
207 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 173.000  
208 15 Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 190.000  
209 16 Nạo VA gây mê 359.000  
210 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 356.000  
211 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 348.000  
212 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 316.000  
213 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 387.000  
214 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 387.000  
215 23 Cắt Amiđan (gây mê) 391.000  
216 25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 349.000  
217 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 398.000  
218 27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 535.000  
  C3.5  RĂNG - HÀM - MẶT    
  C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng    
219 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 18.000  
220 2 Nhổ răng số 8 bình thường 92.000  
221 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 133.000  
222 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vựng/ một hàm 50.000  
223 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 82.000  
224 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 29.000  
  C3.5.2 Răng giả tháo lắp    
225 7 Một răng (Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo) 212.000  
  C3.5.3 Răng giả cố định    
  C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt    
226 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm 72.000  
227 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 76.000  
228 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm 78.000  
229 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm 86.000  
  C5 XÉT NGHIỆM    
  C5.1 Xét Nghiệm Huyết Học Miễn Dịch    
230 1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 54.000  
231 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 29.000  
232 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 23.000  
233 5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 10.000  
234 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 11.000  
235 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 29.000  
236 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 34.000  
237 15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 24.000  
238 18 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 11.000  
239 19 Co cục máu đông 13.000  
240 25 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 10.000  
241 34 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 22.000  
242 36 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 12.000  
243 38

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp;

Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

14.000  
244 39 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần  hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 19.000  
245 42 Tìm ký sinh trừng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 32.000  
246 55 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp
 (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);
60.000  
    Một số xét nghiệm khác    
    Xét nghiệm hóa sinh    
247 2 HbA1C 84.000  
  C5.2 Xét nghiệm nước tiểu    
248 9 Amylase niệu 27.000  
  C5.3 Xét nghiệm phân    
249 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân 32.000  
  C5.4 Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)    
    Vi khuẩn - Ký sinh trùng    
250 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 35.000  
251 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 41.000  
252 4 Kháng sinh đồ 85.000  
253 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 90.000  
    Xét nghiệm tế bào    
254 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 41.000  
255 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 41.000  
    Xét nghiệm dịch chọc dò    
256 1 Protein dịch 5.000  
257 2 Glucose dịch 15.000  
258 5 Rivalta 4.000  
    Xét Nghiệm Giải phẩu bệnh lý    
259 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 163.000  
260 8 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 138.000  
261 9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 55.000  
262 10 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 114.000  
263 11 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học (*) 146.000  
264 14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 105.000  
265 15 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) (*) 136.000  
  C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
266 1 Điện tâm đồ 21.000  
267 2 Điện não đồ 26.000  
268 3 Lưu huyết não 23.000  
269 4 Đo chức năng hô hấp 81.000  
270 10 Thăm dò các dung tích phổi 183.000  
271 11 Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography 173.000  
    Tổng cộng : 271 DVKT    
Phụ lục 3

Biểu giá viện phí các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

BIỂU GIÁ VIỆN PHÍ CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

(chi tiết các dịch vụ quy định tại Mục C4 Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC)

(Kèm theo Quyết định số 07/2013 /QĐ-UBND, ngày 28/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

Số TT Mã TÊN KỸ THUẬT PL Phẫu thuật PL Thủ thuật Mức thu
(đồng)
 
 
A B C D E 6  
  I NỘI KHOA        
1 NK01 Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim 3   595.000  
2 NK02 Bơm rửa màng phổi   3 31.000  
3 NK03 Đặt ống thông Blakemore (*)   1 141.000  
4 NK04 Phong bế ngoài màng cứng   ĐB 667.000  
5 NK05 Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi   2 275.000  
6 NK06 Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị (*)   1 115.000  
7 NK07 Chọc dò u trung thất, u phổi (*)   1 294.000  
  II NGOẠI THẦN KINH        
    A. THẦN KINH SỌ NÃO        
8 TK01 Ghép khuyết xương sọ 2   1.275.000  
9 TK02 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên 1   1.641.000  
10 TK03 Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch trên, xoang hơi trán ĐB   1.648.000  
11 TK04 Khoan sọ thăm dò 2   1.275.000  
12 TK05 Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não 1   2.066.000  
13 TK06 Phẫu thuật áp xe não 1   2.001.000  
14 TK07 Phẫu thuật chèn ép tủy 1   1.970.000  
15 TK08 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm 1   2.024.000  
16 TK09 Phẫu thuật thoát vị não và màng não 1   1.970.000  
17 TK10 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ 1   2.122.000  
18 TK11 Phẫu thuật viêm xương sọ 2   1.275.000  
19 TK12 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 1   2.295.000  
20 TK13 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu 3   1.020.000  
  III TIM MẠCH - LỒNG NGỰC        
21 TM01 Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ 1   1.915.000  
22 TM02 Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn 1   1.978.000  
23 TM03 Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín 1   1.960.000  
24 TM04 Khâu vết thương mạch máu chi 1   2.030.000  
25 TM05 Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 2   1.275.000  
26 TM06 Lấy máu cục làm nghẽn mạch (*) 2   1.275.000  
27 TM07 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo (*) 2   1.275.000  
28 TM08 Cắt một xương sườn trong viêm xương 2   1.275.000  
29 TM09 Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan 3   1.020.000  
30 TM10 Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch 3   1.020.000  
31 TM11 Khâu kín vết thương thủng ngực 3   1.020.000  
32 TM12 Thắt các động mạch ngoại vi 3   1.020.000  
33 TM13 Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới (*) 2   1.275.000  
34 TM14 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi 2   1.275.000  
35 TM15 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi (*) 1   1.771.000  
36 TM16 Mở ngực lấy máu cục màng phổi (*) 2   1.275.000  
37 TM17 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng 2   1.275.000  
38 TM18 Mở màng phổi tối đa 2   1.275.000  
39 TM19 Khâu vết thương nhu mô phổi 2   1.275.000  
40 TM20 Cắt phổi không điển hình (Wedge resection) 2   1.275.000  
41 TM21 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi   1 892.500  
42 TM22 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn 3   1.020.000  
43 TM23 Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn 2   1.275.000  
44 TM24 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng 2   1.275.000  
  IV TIÊU HÓA - BỤNG        
45 TH01 Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính 1   2.158.000  
46 TH02 Phẫu thuật xoắn dạ dày 1   2.295.000  
47 TH03 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành 1   1.908.000  
48 TH04 Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị 1   1.605.000  
49 TH05 Mở thông dạ dày 2   1.090.000  
50 TH06 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 2   1.275.000  
51 TH07 Cắt túi thừa tá tràng 1   1.453.000  
52 TH08 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính 1   1.802.000  
53 TH09 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 1   1.376.000  
54 TH10 Cắt đoạn ruột non 1   1.272.000  
55 TH11 Cắt lại đại tràng 1   1.301.000  
56 TH12 Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma 1   1.902.000  
57 TH13 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 1   1.470.000  
58 TH14 Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp 1   1.133.000  
59 TH15 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược 1   1.818.000  
60 TH16 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn 1   1.796.000  
61 TH17 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo 1   2.045.000  
62 TH18 Cắt bỏ trĩ vòng 1   1.567.000  
63 TH19 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 1   1.985.000  
64 TH20 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại 1   1.344.000  
65 TH21 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột 1   1.985.000  
66 TH22 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 2   1.275.000  
67 TH23 Phẫu thuật viêm ruột thừa 2   1.233.000  
68 TH24 Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già 1   1.567.000  
69 TH25 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2   1.275.000  
70 TH26 Làm hậu môn nhân tạo 2   1.275.000  
71 TH27 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc 2   1.275.000  
72 TH28 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản 2   705.000  
73 TH29 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn phức tạp 2   1.093.000  
74 TH30 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản 2   1.275.000  
75 TH31 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 2   1.275.000  
76 TH32 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng 2   1.275.000  
77 TH33 Mở bụng thăm dò 2   1.275.000  
78 TH34 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2   1.196.000  
79 TH35 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 2   800.000  
80 TH36 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 1   1.698.000  
81 TH37 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2   1.275.000  
82 TH38 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 2   838.000  
83 TH39 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần 2   1.275.000  
84 TH40 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 2   1.275.000  
85 TH41 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 3   746.000  
86 TH42 Lấy máu tụ tầng sinh môn 3   1.020.000  
87 TH43 Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn 3   746.000  
  V GAN MẬT TUỴ        
88 GM01 Cắt gan phải hoặc gan trái ĐB   2.256.000  
89 GM02 Cắt hạ phần thùy gan 1   2.295.000  
90 GM03 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn 1   2.295.000  
91 GM04 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 1   2.295.000  
92 GM05 Phẫu thuật cắt chỏm nang gan bằng mở bụng 1   2.100.000  
93 GM06 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan 1   2.295.000  
94 GM07 Dẫn lưu áp xe gan 3   1.020.000  
95 GM08 Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan 1   2.077.000  
96 GM09 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật 1   2.106.000  
97 GM10 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại 1   2.106.000  
98 GM11 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi (*) 1   2.295.000  
99 GM12 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu 1   2.032.000  
100 GM13 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột 1   1.912.000  
101 GM14 Cắt lách bệnh lý do ung thư­, áp xe, xơ lách 1   1.995.000  
102 GM15 Nối ống mật chủ - tá tràng 1   1.971.000  
103 GM16 Nối ống mật chủ - hỗng tràng 1   1.971.000  
104 GM17 Dẫn lưu túi mật 2   1.275.000  
105 GM18 Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật 2   1.275.000  
106 GM19 Dẫn lưu đường mật qua da   ĐB 1.530.000  
107 GM20 Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da.   1 892.500  
108 GM21 Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da (*)   1 892.500  
109 GM22 Nối tạng tụy- dạ dày 1   1.941.000  
110 GM23 Nối nang tụy - hỗng tràng 1   1.941.000  
111 GM24 Nối túi mật - hỗng tràng 1   1.941.000  
112 GM25 Dẫn lưu áp xe tụy 1   1.941.000  
113 GM26 Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu 2   1.275.000  
114 GM27 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử 1   1.941.000  
115 GM28 Cắt lách do chấn thương 1   1.941.000  
  VI TIẾT NIỆU - SINH DỤC        
116 TN01 Cắt một nửa thận 1   1.838.000  
117 TN02 Cắt thận đơn thuần 1   1.838.000  
118 TN03 Phẫu thuật treo thận (*) 2   1.275.000  
119 TN04 Lấy sỏi san hô thận 1   1.707.000  
120 TN05 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 1   1.711.000  
121 TN06 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 1   1.655.000  
122 TN07 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 1   1.666.000  
123 TN08 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản 2   1.275.000  
124 TN09 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 2   1.275.000  
125 TN10 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 1   1.714.000  
126 TN11 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 1   1.701.000  
127 TN12 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 1   1.672.000  
128 TN13 Lấy sỏi bàng quang 2   1.275.000  
129 TN14 Dẫn lưu đài bể thận qua da 1   1.658.000  
130 TN15 Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận. (*)   1 892.500  
131 TN16 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca   2 511.000  
132 TN17 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo; bàng quang-tử cung/ trực tràng 1   2.199.000  
133 TN18 Cắt nối niệu quản 1   2.199.000  
134 TN19 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo 1   2.199.000  
135 TN20 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 1   1.640.000  
136 TN21 Cắm niệu quản bàng quang (*) 1   1.626.000  
137 TN22 Cắt cổ bàng quang (*) 1   1.725.000  
138 TN23 Cắt nối niệu đạo sau (*) 1   1.551.000  
139 TN24 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 1   2.199.000  
140 TN25 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu (*) 2   1.275.000  
141 TN26 Cắt nối niệu đạo trước (*) 2   1.275.000  
142 TN27 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 2   1.275.000  
143 TN28 Dẫn lưu thận qua da 2   1.275.000  
144 TN29 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 2   1.275.000  
145 TN30 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 3   1.020.000  
146 TN31 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 3   1.020.000  
147 TN32 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 3   1.020.000  
148 TN33 Cắt túi thừa niệu đạo (*) 3   1.020.000  
149 TN34 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 3   1.020.000  
150 TN35 Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang   3 64.000  
151 TN36 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 2   1.275.000  
152 TN37 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 2   1.275.000  
153 TN38 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 2   1.275.000  
154 TN39 Sinh thiết tinh hoàn, mào tinh   1 814.000  
155 TN40 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2   1.275.000  
156 TN41 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 2   1.275.000  
  VII CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH        
157 CT01 Bơm rửa ổ áp xe khớp (khớp háng, khớp gối …)   2 268.000  
158 CT02 Băng chỉnh hình: băng số 8, băng chỉnh hình bàn chân khoèo, băng Desault (sơ sinh)   1 58.000  
159 CT03 Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tuỷ 2   1.275.000  
160 CT04 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 1   1.819.000  
161 CT05 Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay 2   1.275.000  
162 CT06 Cắt u xương lành 2   1.275.000  
163 CT07 Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV 1   1.362.000  
164 CT08 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu (gây mê) 2   1.015.000  
165 CT09 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu (gây tê) 2   1.002.000  
166 CT10 Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp 2   1.275.000  
167 CT11 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần(me) 1   1.819.000  
168 CT12 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần(tê) 1   1.012.000  
169 CT13 Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối(tê) 2   1.002.000  
170 CT14 Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối(mê) 2   1.015.000  
171 CT15 Chọc dò khớp gối   3 53.000  
172 CT16 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần 2   1.275.000  
173 CT17 Chích áp xe phần mềm lớn (gây tê) 3   997.000  
174 CT18 Chích áp xe phần mềm lớn (gây mê) 3   1.010.000  
175 CT19 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 1   1.528.000  
176 CT20 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu   2 675.000  
177 CT21 Bột ngực vai cánh tay (Desault)   1 400.000  
178 CT22 Bột chậu lưng chân (bột chậu đùi bàn chân)   1 736.000  
179 CT23 Bột đùi cẳng bàn chân   1 400.000  
180 CT24 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp 1   1.607.000  
181 CT25 Đặt vít gãy trật xương thuyền (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.022.000  
182 CT26 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
 (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)
1   1.819.000  
183 CT27 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   762.000  
184 CT28 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.525.000  
185 CT29 Phẫu thuật trật khớp khuỷu (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.708.000  
186 CT30 Tháo khớp háng 1   1.846.000  
187 CT31 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.764.000  
188 CT32 Thay chỏm xương đùi (chưa bao gồm Vật tư thay thế) (*) 1   1.764.000  
189 CT33 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.764.000  
190 CT34 Kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.708.000  
191 CT35 Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
 (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)
1   1.708.000  
192 CT36 Đặt nẹp vít gãy mâm chày và trên đầu xương chày
(chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)
1   1.708.000  
193 CT37 Ghép trong mất đoạn xương (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.764.000  
194 CT38 Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.764.000  
195 CT39 Chuyển vạt da có cuống mạch 1   1.764.000  
196 CT40 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.340.000  
197 CT41 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.558.000  
198 CT42 Cắt đoạn khớp khuỷu 1   1.528.000  
199 CT43 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít(chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.377.000  
200 CT44 Phẫu thuật toác khớp mu (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.764.000  
201 CT45 Phẫu thuật trật khớp háng (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.764.000  
202 CT46 Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh 1   1.708.000  
203 CT47 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
 (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)
1   1.708.000  
204 CT48 Phẫu thuật bàn chân khoèo (gây mê) chưa tính YDC kết hợp xương 1   1.503.000  
205 CT49 Phẫu thuật bàn chân khoèo (gây tê) chưa tính YDC kết hợp xương 1   1.012.000  
206 CT50 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ (gây mê) 1   1.025.000  
207 CT51 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ (gây tê) 1   1.012.000  
208 CT52 Phẫu thuật can lệch, không kết hợp xương 1   1.808.000  
209 CT53 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ 1   1.708.000  
210 CT54 Nối gân gấp 1   1.522.000  
211 CT55 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 1   1.645.000  
212 CT56 Ghép trong mất đoạn xương (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.823.000  
213 CT57 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
(chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)
1   1.560.000  
214 CT58 PT gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
 (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim)
1   1.340.000  
215 CT59 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.684.000  
216 CT60 Phẫu thuật cắt cụt đùi 1   1.753.000  
217 CT61 Đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm: nẹp/vít/ đinh/ kim) 1   1.595.000  
218 CT62 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày (chưa bao gồm: nẹp/ vít/đinh/ kim) 1   1.425.000  
219 CT63 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.458.000  
220 CT64 Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.482.000  
221 CT65 Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.418.000  
222 CT66 Đặt vít gãy thân xương sên (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.505.000  
223 CT67 Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.595.000  
224 CT68 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ (*) 2   1.275.000  
225 CT69 Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay 2   1.275.000  
226 CT70 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục 2   1.275.000  
227 CT71 Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè 2   1.275.000  
228 CT72 Phẫu thuật chân chữ O (*) 2   1.275.000  
229 CT73 Phẫu thuật chân chữ X (*) 2   1.275.000  
230 CT74 Phẫu thuật co gân Achille 2   1.275.000  
231 CT75 Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 2   1.275.000  
232 CT76 Làm cứng khớp ở tư thế chức năng 2   1.275.000  
233 CT77 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch 2   1.275.000  
234 CT78 Bột Corset Minerve, Cravate   1 554.000  
235 CT79 Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (gây tê)   1 795.000  
236 CT80 Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (gây mê)   1 874.000  
237 CT81 Nắn gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng (gây mê) (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/kim)   1 874.000  
238 CT82 Nắn gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng (gây tê) (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/kim)   1 516.000  
239 CT83 Nắn gãy mâm chày, bột đùi cẳng bàn chân (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/kim)   1 892.500  
240 CT84 Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ X (trẻ sơ sinh)   1 285.000  
241 CT85 Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/kim)   1 892.500  
242 CT86 Gãy nền xương bàn 1 và Bennet (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/kim)   2 550.000  
243 CT87 Phẫu thuật gãy Monteggia 1   1.774.000  
244 CT88 Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay (gây mê) (chưa bao gồm: nẹp/ vít/ đinh/ kim) 1   1.609.000  
245 CT89 Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay (gây tê) (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/kim) 1   952.000  
246 CT90 Nắn bó bột trật chỏm xương quay   2 550.000  
247 CT91 Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2 1   1.846.000  
248 CT92 Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay (gây mê) (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/ kim) 1   1.702.000  
249 CT93 Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay (gây tê) (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/kim) 1   1.070.000  
250 CT94 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi (gây mê) 1   1.616.000  
251 CT95 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi (gây tê) 1   1.213.000  
252 CT96 Phẫu thuật vết thương khớp 1   952.000  
253 CT97 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 1   1.070.000  
254 CT98 Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương 1   1.479.000  
255 CT99 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 1   1.102.000  
256 CT100 Phẫu thuật gãy xương đòn (gây mê) 1   1.420.000  
257 CT101 Phẫu thuật gãy xương đòn (gây tê) 1   898.000  
258 CT102 Tháo khớp vai 1   1.384.000  
259 CT103 Nối gân duỗi chi trên (gây mê) 1   1.455.000  
260 CT104 Nối gân duỗi chi trên (gây tê) 1   815.000  
261 CT105 Nối gân duỗi chi dưới (gây mê) 1   1.487.000  
262 CT106 Nối gân duỗi chi dưới (gây tê) 1   990.000  
263 CT107 Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi 1   1.625.000  
264 CT108 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (gây mê) 2   1.275.000  
265 CT109 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (gây tê) 2   836.000  
266 CT110 Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay (gây mê) 2   1.275.000  
267 CT111 Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay (gây tê) 2   851.000  
268 CT112 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu 2   1.275.000  
269 CT113 Cắt cụt cẳng tay 2   1.275.000  
270 CT114 Tháo khớp khuỷu 2   1.275.000  
271 CT115 Tháo khớp cổ tay 2   1.275.000  
272 CT116 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 2   1.275.000  
273 CT117 Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, dẫn lưu 2   1.275.000  
274 CT118 Tháo khớp gối 2   1.275.000  
275 CT119 Kéo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè (gây mê) 2   1.275.000  
276 CT120 Kéo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè (gây tê) 2   987.000  
277 CT121 Cắt cụt cẳng chân (gây tê) 2   1.275.000  
278 CT122 Cắt cụt cẳng chân (gây mê) 2   1.275.000  
279 CT123 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, dẫn lưu 2   1.275.000  
280 CT124 Tháo một nữa bàn chân trước (gây tê) 2   1.275.000  
281 CT125 Tháo một nữa bàn chân trước (gây mê) 2   1.275.000  
282 CT126 Tháo khớp kiểu Pirogoff 2   1.275.000  
283 CT127 Cắt cụt cánh tay 2   1.275.000  
284 CT128 Găm Kirschner trong gãy mắt cá (chưa bao gồm: nẹp/ vít/đinh/kim) 2   1.275.000  
285 CT129 Kết hợp xương trong gãy xương mác (chưa bao gồm: nẹp/vít/đinh/kim) 2   1.275.000  
286 CT130 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật (Chi trên - gây mê) 2   1.275.000  
287 CT131 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật (Chi trên - gây tê) 2   1.174.000  
288 CT132 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật (Chi dưới - gây mê) 2   1.275.000  
289 CT133 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật (Chi dưới - gây tê) 2   1.275.000  
290 CT134 Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động 3   973.000  
291 CT135 Tháo đốt bàn chi dưới (gây mê) 3   1.020.000  
292 CT136 Tháo đốt bàn chi dưới (gây tê) 3   1.020.000  
293 CT137 Tháo đốt bàn chi trên (gây tê) 3   1.020.000  
294 CT138 Tháo đốt bàn chi trên (gây mê) 3   1.020.000  
295 CT139 Rút đinh các loại 3   1.020.000  
296 CT140 Nắn bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV   1 892.500  
297 CT141 Nắn trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật (gây tê)   1 506.000  
298 CT142 Nắn trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật (gây mê)   1 802.000  
299 CT143 Nắn bó bột trật khớp gối   1 874.000  
300 CT144 Nắn bó bột cẳng bàn chân trong trật khớp cổ chân   1 244.000  
301 CT145 Nắn bó bột cẳng bàn chân trong gãy xương bàn chân, ngón chân   1 554.000  
302 CT146 Nắn bó bột gãy Dupuytren   1 861.000  
303 CT147 Nắn bó bột gãy Monteggia   1 554.000  
304 CT148 Nắn bó bột bong sụn tiếp hợp khớp khuỷu/ khớp cổ tay   1 230.000  
305 CT149 Nắn bó bột gãy cổ xương cánh tay   1 242.000  
306 CT150 Nắn bó bột gãy Pouteau-Colles   2 282.000  
307 CT151 Nắn bó bột cẳng bàn tay trong gãy xương bàn tay   2 148.000  
308 CT152 Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm 2   1.136.000  
309 CT153 Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân 3   1.020.000  
310 CT154 Nắn gãy khớp khuỷu   1 892.500  
311 CT155 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè   2 472.000  
312 CT156 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống   2 550.000  
313 CT157 Nẹp bột các loại, không nắn   3 221.000  
314 CT158 Di chuyển các vạt da hình trụ 3   1.020.000  
315 CT159 Ghép da tự do trên diện hẹp 3   1.020.000  
316 CT160 Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản 3   1.020.000  
317 CT161 Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống 1   2.137.000  
  VIII PHẪU THUẬT NỘI SOI        
318 NS01 Lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng 1   1.969.000  
319 NS02 Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi 1   1.757.000  
320 NS03 Phẩu thuật thoát vị bẹn qua nội soi (*) 1   1.801.000  
321 NS04 Cắt ruột thừa qua nội soi 1   1.757.000  
322 NS05 Cắt chỏm nang gan qua nội soi (*) 1   1.894.000  
323 NS06 Khâu thủng dạ dày qua nội soi 1   1.812.000  
  IX BỎNG        
324 B01 Cắt hoại tử sâu kiểu tiếp tuyến từ 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em 2   1.275.000  
325 B02 Cắt hoại tử sâu kiểu tiếp tuyến dư­ới 5% diện tích cơ thể ở người lớn. 3   1.020.000  
326 B03 Cắt hoại tử sâu toàn lớp dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn. 3   1.020.000  
327 B04 Cắt hoại tử sâu kiểu tiếp tuyến từ 5% diện tích cơ thể trở lên ở người lớn. 2   1.275.000  
328 B05 Cắt hoại tử sâu toàn lớp từ 3% diện tích cơ thể trở lên ở người lớn. 2   1.275.000  
329 B06 Ghép da tự thân từ 10% diện tích cơ thể trở xuống ở người lớn. 2   1.275.000  
330 B07 Ghép da tự thân từ 5% diện tích cơ thể trở xuống ở trẻ em. 3   1.020.000  
  X UNG BƯỚU        
    A. ĐẦU - CỔ        
331 UB01 Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thuỳ có vét hạch cổ cùng bên 1   1.626.000  
332 UB02 Cắt ung thư giáp trạng 1   1.625.000  
333 UB03 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm 1   1.710.000  
334 UB04 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 1   1.817.000  
335 UB05 Cắt u lành giáp trạng 1 hoặc 2 thùy 2   1.275.000  
    B. TIÊU HOÁ - BỤNG        
336 UB06 Cắt dạ dày do ung thư (gây tê) 1   1.700.000  
337 UB07 Cắt dạ dày do ung thư (gây mê) 1   2.085.000  
338 UB08 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn (mê) 1   2.039.000  
339 UB09 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn (tê) 1   1.700.000  
340 UB10 Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống (gây mê) ĐB   2.011.000  
341 UB11 Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống (gây tê) ĐB   1.660.000  
342 UB12 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 1   1.750.000  
343 UB13 Cắt u sau phúc mạc (gây tê) 1   1.684.000  
344 UB14 Cắt u sau phúc mạc (gây mê) 1   1.688.000  
345 UB15 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay ( gây tê) 1   1.750.000  
346 UB16 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay ( gây mê) 1   2.091.000  
347 UB17 Cắt u mạc treo có cắt ruột (gây tê) 1   1.784.000  
348 UB18 Cắt u mạc treo có cắt ruột (gây mê) 1   2.094.000  
349 UB19 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới (gây tê) 1   1.650.000  
350 UB20 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới (gây mê) 1   1.978.000  
351 UB21 Nối vị tràng (gây tê) 2   1.275.000  
352 UB22 Nối vị tràng (gây mê) 2   1.275.000  
353 UB23 Cắt u mạc treo không cắt ruột 2   1.275.000  
    C. GAN - MẬT - TUỴ        
354 UB24 Cắt thân và đuôi tuỵ (gây mê) 1   2.029.000  
355 UB25 Cắt thân và đuôi tuỵ (gây tê) 1   1.567.000  
356 UB26 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 1   2.295.000  
357 UB27 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật 2   1.275.000  
358 UB28 Cắt phân thuỳ gan 1   1.938.000  
359 UB29 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách 1   2.192.000  
    D. TIẾT NIỆU-SINH DỤC        
360 UB30 Cắt ung thư thận (gây mê) (*) 1   1.672.000  
361 UB31 Cắt ung thư thận (gây tê) (*) 1   1.460.000  
362 UB32 Cắt u thận lành (gây mê) 1   1.733.000  
363 UB33 Cắt u thận lành (gây tê) 1   1.514.000  
364 UB34 Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang (gây mê) 1   1.684.000  
365 UB35 Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang (gây tê) 1   1.465.000  
366 UB36 Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi (gây mê) (*) 2   1.275.000  
367 UB37 Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi (gây tê) (*) 2   1.171.000  
368 UB38 Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên (gây mê) 1   1.636.000  
369 UB39 Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên (gây tê) 1   1.379.000  
370 UB40 Cắt u bàng quang đường trên (gây mê) 1   1.651.000  
371 UB41 Cắt u bàng quang đường trên (gây tê) 1   1.438.000  
372 UB42 Cắt bỏ ung thư dương vật có vét hạch (gây mê) 1   1.696.000  
373 UB43 Cắt bỏ ung thư dương vật có vét hạch (gây tê) 1   1.439.000  
374 UB44 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng (gây mê) 1   1.542.000  
375 UB45 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng (gây tê) 1   1.285.000  
376 UB46 Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng (gây mê) 1   1.495.000  
377 UB47 Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng (gây tê) 1   1.238.000  
378 UB48 Cắt u nang thừng tinh (gây mê) 3   1.020.000  
379 UB49 Cắt u nang thừng tinh (gây tê) 3   1.020.000  
380 UB50 Cắt u sùi đầu miệng sáo (gây mê) 3   1.020.000  
381 UB51 Cắt u sùi đầu miệng sáo (gây tê) 3   1.020.000  
382 UB52 Cắt u lành dương vật (gây mê) 3   1.020.000  
383 UB53 Cắt u lành dương vật (gây tê) 3   1.020.000  
    E. PHỤ KHOA        
384 UB54 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn (gây tê) 1   1.783.000  
385 UB55 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn (gây mê) 1   1.932.000  
386 UB56 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng (gây mê) 1   2.086.000  
387 UB57 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng (gây tê) 1   1.900.000  
388 UB58 Cắt cụt cổ tử cung (gây tê) 2   1.275.000  
389 UB59 Cắt cụt cổ tử cung (gây mê) 2   1.275.000  
390 UB60 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung, vét hạch tiểu khung (gây mê) (*) ĐB   2.953.000  
391 UB61 Thủ thuật Leep (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)   ĐB 1.178.000  
392 UB62 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản (gây tê) 2   1.275.000  
393 UB63 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản (gây mê) 2   1.275.000  
394 UB64 Cắt u nang buồng trứng xoắn (gây tê) 2   1.275.000  
395 UB65 Cắt u nang buồng trứng xoắn (gây mê) 2   1.275.000  
396 UB66 Cắt u nang hay u vú lành 2   1.275.000  
397 UB67 Khoét chóp cổ tử cung (gây tê) 2   1.275.000  
398 UB68 Khoét chóp cổ tử cung (gây mê) 2   1.275.000  
399 UB69 Cắt polyp cổ tử cung (gây tê) 3   1.020.000  
400 UB70 Cắt polyp cổ tử cung (gây mê) 3   1.020.000  
401 UB71 Cắt u thành âm đạo (gây tê) 3   1.020.000  
402 UB72 Cắt u thành âm đạo (gây mê) 3   1.020.000  
403 UB73 Cắt tuyến vú mở rộng (Patey) do ung thư 1   2.295.000  
    F. NỘI SOI        
404 UB74 Cắt u tuyền tiền liệt phì đại qua nội soi 1   1.852.000  
405 UB75 Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi 1   2.096.000  
406 UB76 Cắt polyp dạ dày qua nội soi (*) 2   1.275.000  
407 UB77 Cắt polyp đại tràng sigma qua nội soi (*) 2   1.275.000  
408 UB78 Cắt polyp trực tràng qua nội soi (*) 2   1.275.000  
409 UB79 Cắt u nhú tai, mũi, họng qua nội soi (*) 1   2.126.000  
  XI PHỤ SẢN        
410 PS01 Huỷ thai, cắt thân thai nhi trong ngôi ngang(mê)   ĐB 1.530.000  
411 PS02 Phẫu thuật Wertheim (*) 1   1.958.000  
412 PS03 Phẫu thuật tạo hình tử cung (*) 1   1.876.000  
413 PS04 Vi phẫu thuật tạo hình vòi (nối lại vòi sau cắt, tắc, tạo hình loa vòi) (*) 1   1.988.000  
414 PS05 Nội soi tạo hình vòi trứng, nối lại vòi (*) 1   2.005.000  
415 PS06 Đóng rò trực tràng - âm đạo 1   2.025.000  
416 PS07 Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật gây mê (chưa bao gồm sonde niệu quản/ sonde JJ) 1   1.839.000  
417 PS08 Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật gây tê (chưa bao gồm sonde niệu quản/ sonde JJ) 1   1.441.000  
418 PS09 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung (*) 1   1.942.000  
419 PS10 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (*) 1   2.103.000  
420 PS11 Phẫu thuật nội soi điều trị chửa ngoài tử cung 1   2.100.000  
421 PS12 Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp ĐB   2.618.000  
422 PS13 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (*) ĐB   2.172.000  
423 PS14 Cắt tử cung không hoàn toàn trong viêm phần phụ, khối u dính vòi trứng 1   1.983.000  
424 PS15 Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: Tim, thận, gan.... 1   1.794.000  
425 PS16 Phẫu thuật Crossen 1   1.755.000  
426 PS17 Phẫu thuật Manchester 1   1.755.000  
427 PS18 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 1   2.009.000  
428 PS19 Phẫu thuật Lefort 2   1.275.000  
429 PS20 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 1   2.060.000  
430 PS21 Phẫu thuật treo tử cung 2   1.275.000  
431 PS22 Huỷ thai: Chọc óc, kẹp sọ, kéo thai   1 892.500  
432 PS23 Chọc dò tủy sống sơ sinh (*)   1 892.500  
433 PS24 Khâu tử cung do nạo thủng 2   1.275.000  
434 PS25 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 1   1.844.000  
435 PS26 Phẫu thuật cắt tử cung bán phần hay cả khối 1   1.692.000  
436 PS27 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung lấy máu tụ thành nang 1   1.819.000  
437 PS28 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2   1.275.000  
438 PS29 Khâu phục hồi rách cổ tử cung - âm đạo 2   1.275.000  
439 PS30 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 3   1.020.000  
440 PS31 Làm lại thành âm đạo (phục hồi tầng sinh môn) 2   1.275.000  
441 PS32 Cấy – Rút mảnh ghép tránh thai nhiều que   2 558.000  
442 PS33 Cấy – Rút mảnh ghép tránh thai một que   3 300.000  
443 PS34 Dẫn lưu cùng đồ Douglas   1 562.000  
444 PS35 Khâu rách tầng sinh môn độ 2 2   985.000  
  XII MẮT        
445 M01 Phẫu thuật làm nhuyễn thể thuỷ tinh bằng siêu âm (Phaco), đặt thể thuỷ tinh nhân tạo. ĐB   1.684.000  
446 M02 Lấy thể thuỷ tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ 1   515.000  
447 M03 Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc. 1   601.000  
448 M04 Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng 1   535.000  
449 M05 Cắt u mi kết hợp không vá, kể cả chắp toả lan 2   275.000  
450 M06 Cắt mộng có vá niêm mạc 2   286.000  
  XIII TAI - MŨI HỌNG        
    A. TAI        
451 MH01 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 1   1.534.000  
452 MH02 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 1   1.534.000  
453 MH03 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 1   1.534.000  
454 MH04 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ 1   1.881.000  
455 MH05 Vá nhĩ đơn thuần 2   1.275.000  
456 MH06 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm 2   1.275.000  
457 MH07 Khâu vành tai rách sau chấn thương   1 892.500  
    B. MŨI - XOANG        
458 MH08 Phẫu thuật rò vùng sống mũi 1   1.839.000  
459 MH09 Phẫu thuật xoang trán 1   1.091.000  
460 MH10 Phẫu thuật nạo sàng hàm 1   1.839.000  
461 MH11 Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng 1   1.881.000  
462 MH12 Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi 2   1.275.000  
463 MH13 Phẫu thuật vách ngăn mũi 2   1.275.000  
464 MH14 Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 3   1.020.000  
465 MH15 Tạo hình tháp mũi 1   1.646.000  
466 MH16 Tạo hình cánh mũi, vạt da có cuống, ghép một mảnh da vành tai 2   1.275.000  
467 MH17 Sửa gai mũi, góc mũi, môi trên 2   1.275.000  
    C. HỌNG - THANH QUẢN        
468 MH18 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi 2   1.275.000  
469 MH19 Lấy dị vật hạ họng   2 675.000  
  XIV RĂNG HÀM MẶT        
470 R01 Nhổ răng khôn mọc lệch 90o hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc,phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật 2   603.000  
471 R02 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên 2   563.000  
472 R03 Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên 2   587.000  
473 R04 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng 2   702.000  
474 R05 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45o 3   546.000  
    TỔNG SỐ: 474 DVKT        
Phụ lục 4

Biểu giá thu viện phí tạm thời áp dụng cho một số dịch vụ kỹ thuật chưa có tên trong thông tư liên tịch số 04/2012/ttlt-byt-btc và thông tư liên tịch số 03/2006/ttlt-byt-btc-blđtb&xh

BIỂU GIÁ THU VIỆN PHÍ TẠM THỜI ÁP DỤNG CHO MỘT SỐ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHƯA CÓ TÊN TRONG THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC VÀ THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH

(Kèm theo Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND, ngày 28/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

STT Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức thu

(đồng)

A B C
1 Điện giải đồ (Ca+, Na+, K+, CL+) sử dụng máy Ion đồ cho kết quả 4 thông số 33.000
2 Test phản ứng lao tố IDR (Mantux) 31.000
3 Siêu âm màu tổng quát 80.000
  Tổng cộng có 03 DVKT  
Mục lục Bấm để đi tới điều