vanban.org

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, như sau: — Quyết định 54/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/05/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/05/2018 Thay thế: 17/2018/QĐ-UBND · 16/05/2018 Sửa đổi, bổ sung: 16/2017/QĐ-UBND · 30/05/2017
Tây Ninh Ban hành 03/11/2015 Hiệu lực 13/11/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 54/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 38/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 17/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 54/2015/QĐ-UBND
28/05/201817/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/06/201716/2017/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 13/11/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 14/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 54/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, như sau:

Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) 
 
1 Đá xây dựng  
a Đá nguyên khai m3 103.000  
b Đá hỗn hợp m3 152.000  
c Đá 1x2 m3 275.000  
d Đá 2x4 m3 138.000  
e Đá 4x6 m3 247.000  
f Đá 0x4 m3 171.000  
g Đá mi m3 152.000  
h Đá chẻ quy cách các loại m3 370.000  
2 Cát xây dựng  
a Cát vàng m3 119.000  
b Cát trắng m3 110.000  
c Cát san lấp m3 76.000  
3 Đất san lấp  
a Đất phún (đất sỏi đỏ) m3 123.000  
b Đất san lấp m3 66.000  
c Đất làm gạch m3 72.000  
4 Than bùn tấn
m3
180.000
60.000
 
5 Đá vôi  nguyên khai m3 tấn 145.000 54.000  
6 Laterit Đá sét (để sản xuất xi măng) m3 70.000  
7 Củi đốt ster 200.000  
8 Gỗ tròn rừng tự nhiên có đường kính D≥ 40cm, phẩm chất A  
a Gỗ nhóm 2 m3 10.000.000  
b Gỗ nhóm 3 m3 8.000.000  
c Gỗ nhóm 4 m3 6.000.000  
d Gỗ nhóm 5 m3 5.500.000  
e Gỗ nhóm 6 m3 5.000.000  
f Gỗ nhóm 7 m3 4.000.000  
g Gỗ nhóm 8 m3 2.700.000  
h Gỗ cành ngọn ster 300.000  
9 Nước thiên nhiên  
a Nước ngầm (giếng khoan khai thác dưới lòng đất) m3 8.000  
b Nước mặt: (nước hồ Dầu tiếng, sông, kênh, rạch) * Riêng đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước mặt hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: Thực hiện theo quy định hiện hành. m3 5.000  
c Nước khoáng m3 2.200.000  

Riêng đối với huyện Trảng Bàng giá tính thuế đất phún (đất sỏi đỏ) 160.000đồng/m3;  đất san lấp 86.000đồng/m3.