vanban.org

Điều 8. Điều khoản thi hành: — Quyết định 50/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2008 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2008 Thay thế: 16/2006/QĐ-UBND · 30/05/2008 Thay thế: 26/2007/QĐ-UBND · 31/12/2007
Hậu Giang Ban hành 29/12/2006 Hiệu lực 01/01/2007 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 53/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 26/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Hậu Giang · 50/2006/QĐ-UBND
01/01/200826/2007/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 50/2006/QĐ-UBND › Chương III › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Điều khoản thi hành:

Các hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, nộp tiền sử dụng đất, nộp lệ phí trước bạ,… liên quan đến các tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa xử lý xong, các cơ quan liên quan phải chỉ đạo lập bản kê khóa sổ và tiếp tục thu theo giá quy định tại Quyết định số 70/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Quyết định số 16/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc bổ sung và điều chỉnh Quyết định số 70/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Đối với các phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt, vẫn giữ nguyên và không điều chỉnh theo mức giá quy định tại Quyết định này./.

3 Hương lộ 12 (cũ) Kênh Tân Hiệp Kênh Xáng Mới 260
4 Tỉnh lộ 932 (mới) Cầu vượt (giáp TL929) Kênh 500 650
Kênh 500 Kênh 1000 450

7. Huyện Châu Thành:

ĐVT: 1.000đ/m2

Số TT Tên đường Giới hạn Giá
Từ Đến
1 Tỉnh lộ 925 Mốc 1,5Km Cầu Cái Dầu 1.000
2 Tuyến về xã Đông Phước Tỉnh lộ 925 Cầu Xẻo Chồi 600
3 Tuyến về xã Đông Phú Tỉnh lộ 925 Cầu Ngã Cạy 600
4 Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (phía chợ Ngã Sáu) Cầu Cái Dầu Mốc 1,5Km 500
5 Cầu Xẻo Chồi - Cái Muồng Cụt Cầu Xẻo Chồi - Cầu Chữ Y - Cầu Cái Muồng - Tỉnh lộ 925 600