vanban.org

Điều 14. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng — Quyết định 496/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Cao Bằng Ban hành 28/03/2007 Hiệu lực 07/04/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 496/2007/QĐ-UBND › Chương II › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng

1. Quy hoạch xây dựng vùng

Bản vẽ gồm:

 - Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng, tỷ lệ 1/100.000 - 1/500.000.

 - Bản đồ hiện trạng tổng hợp gồm: Sử dụng đất, hệ thống cơ sở kinh tế, hệ thống đô thị và các điểm dân cư nông thôn, hệ thống các công trình hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật vùng, đánh giá tổng hợp đất xây dựng, tỷ lệ 1/25.000 - 1/250.000.

 - Bản đồ định hướng phát triển không gian hệ thống đô thị, điểm dân cư nông thôn, các khu công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, du lịch, các khu bảo vệ di sản, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử văn hoá, các khu vực cấm xây dựng và các khu dự trữ phát triển, tỷ lệ 1/25.000 - 1/250.000.

 - Bản đồ định hướng phát triển hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/25.000 - 1/250.000.

 - Báo cáo tổng hợp gồm thuyết minh, các văn bản pháp lý có liên quan, tờ trình xin phê duyệt đồ án quy hoạch vùng.

2. Quy hoạch chung xây dựng

a) Tỷ lệ bản đồ nền phục vụ cho việc nghiên cứu thiết kế quy hoạch chung xây dựng đô thị:

 - Đối với đô thị loại III: 1/10.000.

 - Đối với đô thị loại IV: 1/10.000 - 1/5.000.

 - Đối với đô thị loại V: 1/5.000 - 1/2.000.

b) Bản vẽ gồm

 - Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng, tỷ lệ 1/50.000 - 1/250.000.

 - Bản đồ hiện trạng và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/5.000 - 1/25.000.

 - Bản đồ hiện trạng kỹ thuật hạ tầng, tỷ lệ 1/5.000 - 1/25.000.

 - Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất theo các giai đoạn quy hoạch, tỷ lệ 1/5.000 - 1/25.000.

 - Các bản đồ quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật:

+ Bản đồ chuẩn bị kỹ thuật, quy hoạch giao thông, quy hoạch chỉ giới đường đỏ và các trục đường giao thông chính, quy hoạch cấp điện, tỷ lệ 1/5.000 - 1/25.000.

+ Bản đồ quy hoạch cấp nước, quy hoạch thoát nước và vệ sinh môi trường, tỷ lệ 1/5.000 - 1/25.000.

+ Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật chính các tuyến đường xây dựng mới, tỷ lệ 1/5.000 - 1/25.000.

 - Thiết kế đô thị:

+ Bản vẽ triển khai mặt bằng, mặt đứng các tuyến phố chính có bản vẽ phối cảnh minh hoạ.

+ Tuỳ theo điều kiện cụ thể của từng đô thị, lập mô hình các khu chức năng hoặc toàn bộ đô thị theo tỷ lệ thích hợp.

c) Thuyết minh tổng hợp

d) Điều lệ quản lý quy hoạch xây dựng

3. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị

a) Bản vẽ gồm có

- Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất: tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000 đối với quy hoạch tỷ lệ 1/2.000; tỷ lệ 1/5.000 - 1/10.000 đối với quy hoạch 1/500.

- Các bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá quỹ đất xây dựng, tỷ lệ 1/500 hoặc 1/2.000.

- Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường, tỷ lệ 1/500 hoặc 1/2.000.

- Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2.000.

- Bản đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2.000.

- Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường, tỷ lệ 1/500 hoặc 1/2.000.

- Các bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/500 hoặc 1/2.000.

- Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật, tỷ lệ 1/500 hoặc 1/2.000.

- Các sơ đồ liên hệ về hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội của khu vực lập quy hoạch với các khu vực lân cận hoặc toàn đô thị.

- Bản vẽ thiết kế đô thị (được xác định lập thiết kế đô thị trong nhiệm vụ quy hoạch được duyệt).

- Lập mô hình tỷ lệ 1/2.000 hoặc tỷ lệ thích hợp.

- Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500:

Ngoài các yêu cầu trên như đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000, nội dung các bản đồ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 cần thể hiện thêm một số nội dung như trong Thông tư số 15/2005/TT-BXD ngày 19 tháng 8 năm 2005 Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500.

- Bản vẽ thiết kế đô thị:

  + Bản vẽ mặt bằng, triển khai mặt đứng theo các tuyến phố, tỷ lệ 1/500 hoặc 1/2.000.

  + Bản vẽ các mặt cắt quan trọng trên các tuyến phố, tỷ lệ 1/500 hoặc 1/2.000.

  + Thuyết minh đồ án (thuyết minh riêng cho nội dung thiết kế đô thị).

  + Quy định về quản lý kiến trúc cảnh quan của đồ án.

  + Mô hình tỷ lệ 1/500 hoặc 1/2000 hoặc có tỷ lệ thích  hợp tuỳ theo khu vực thiết kế.

b) Thuyết minh tổng hợp

c) Điều lệ quản lý quy hoạch

4. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn

a) Bản vẽ gồm

- Bản đồ quy hoạch mạng lưới điểm dân cư nông thôn (trên địa bàn xã):

+ Bản đồ vị trí và mối liên hệ vùng, tỷ lệ 1/25.000 - 1/50.000.

+ Bản đồ hiện trạng tổng hợp và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/5.000 - 1/25.000.

+ Bản đồ định hướng phát triển mạng lưới điểm dân cư nông thôn và hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/5.000 - 1/25.000.

- Đồ án quy hoạch xây dựng trung tâm xã, trung tâm cụm xã và điểm dân cư nông thôn:

+ Bản đồ hiện trạng xây dựng và sử dụng đất, tỷ lệ 1/500 - 1/2.000.

+ Bản đồ quy hoạch tổng thể không gian kiến trúc cảnh quan và hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500 - 1/2.000.

b) Thuyết minh tổng hợp

c) Điều lệ quản lý quy hoạch xây dựng