Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động, Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 48/2024/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/06/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/06/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 61/2026/QĐ-UBND · 31/05/2026
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 4 năm
10/06/202661/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
05/11/2024Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 48/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương I — I
Điều 3. Quy định tỷ lệ quy đổi, điều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở để bồi thường cho người có đất thu hồi
Điều 4. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 5. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 6. B ồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ
Điều 7. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại đối với trường hợp chi phí đầu tư vào đất còn lại không có hồ sơ, chứng từ chứng minh
Điều 8
Điều 9. Bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình và cây trồng gắn gắn liền đối với đất trong hành lang bảo vệ an toàn đ ường dây dẫn điện cao áp trên không điện áp đến 220kV
Điều 10. Bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi nhà nước thu hồi đất
Điều 11. Hỗ trợ ổn định đời sống đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều 19 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 12. Hỗ trợ ổn định sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 13
Điều 14. H ỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 15. Hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 16. Quy định suất tái định cư tối thiểu bằng đất ở, nhà ở, bằng nhà ở và bằng tiền
Điều 17. Hỗ trợ khác
Chương I — II
Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
Điều 19. Quy định chuyển tiếp
Điều 20. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy