Điều 23. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2024 và thay thế các Quyết định sau:
1. Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành quy định về việc thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan trong công tác kiểm đếm bắt buộc, cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc và cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;
2. Quyết định số 61/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;
3. Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và đơn giá bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định 61/2021/QĐ-UBND ngày 4 ngày 11 tháng 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc.
4. Quyết định số 01/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2024 về việc ủy quyền cho Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố quyết định biện pháp hỗ trợ khác khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
5. Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về ban hành đơn giá bồi thường đối với cây trồng phục vụ công tác giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
BẢNG SỐ 01A: ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ NHÀ, NHÀ Ở
(Kèm theo Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
| TT | LOẠI NHÀ | ĐƠN GIÁ (Đồng/m2 sàn) |
| 1 | Nhà 1 tầng mái ngói 22v/m2 vì kèo gỗ, sườn tre hoặc gỗ, tường xây gạch 110 bổ trụ, tường bao quanh cao > 3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. | 2.390.000 |
| 2 | Nhà 1 tầng mái tôn vì kèo thép, tường xây gạch 110 bổ trụ, tường bao quanh cao > 3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. | 2.294.000 |
| 3 | Nhà 1 tầng mái ngói 22v/m2, vì kèo gỗ, sườn tre hoặc gỗ, tường xây gạch 110 bổ trụ, tường bao quanh cao <= 3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. | 1.725.000 |
| 4 | Nhà 1 tầng mái tôn vì kèo thép, tường xây gạch 110 bổ trụ, tường bao quanh cao <= 3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. | 1.628.000 |
| 5 | Nhà 1 tầng mái ngói 22v/m2, tường xây gạch 220, tường bao quanh cao >3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. | 2.555.000 |
| 6 | Nhà 1 tầng mái tôn vì kèo thép, tường xây gạch 220, tường bao quanh cao >3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. | 2.449.000 |
| 7 | Nhà 1 tầng mái ngói 22v/m2, tường xây gạch 220, tường bao quanh cao <= 3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. | 1.941.000 |
| 8 | Nhà 1 tầng mái tôn vì kèo thép, tường xây gạch 220, tường bao quanh cao <= 3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. | 1.847.000 |
| 9 | Nhà 1 tầng tường xây gạch chịu lực, sàn mái bằng bê tông cốt thép, chống nóng mái tôn vì kèo thép | 4.632.000 |
| 10 | Nhà 2 đến 3 tầng tường xây gạch chịu lực, sàn mái bằng bê tông cốt thép, chống nóng mái tôn vì kèo thép | 4.821.000 |
| 11 | Nhà 1 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây gạch, sàn mái bằng bê tông cốt thép, chống nóng mái tôn vì kèo thép | 5.395.000 |
| 12 | Nhà 2 đến 3 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây gạch dày 220, sàn mái bằng bê tông cốt thép, chống nóng mái tôn vì kèo thép | 5.589.000 |
Chú thích
1. Bảng giá nhà ở xây dựng nêu trên bao gồm các chi phí xây dựng phần kiến trúc và các thiết bị của hệ thống điện, cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh.
2. Bảng giá nhà 1 tầng không bao gồm trần chống nóng, nếu có trần thì được tính thêm theo Bảng số 02 hoặc khảo sát giá thị trường đối với từng loại trần cụ thể.
3. Đối với nhà lợp mái bằng vật liệu khác với quy định nêu trên thì tính chênh lệch đơn giá phần mái để xác định đơn giá công trình.
4. Đơn giá nhà một tầng được tính với độ sâu chôn móng 1,2m so với nền nhà; đơn giá nhà 2 đến 3 tầng được tính với độ sâu chôn móng 1,8m so với nền nhà. Nếu chiều sâu chôn móng lớn hơn thì phần khối lượng cổ móng tăng thêm được tính bổ sung.
5. Bảng đơn giá được áp dụng đối với các công trình xây gạch chỉ, gạch bê tông, các loại gạch xây khác có chất lượng tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với gạch chỉ.
6. Đơn giá công trình tại thị trấn Tam Đảo được tính bằng 145% đơn giá quy định tại bảng đơn giá trên; đối với công trình tại các khu vực đặc thù, khu vực có điều kiện thi công xây dựng khó khăn khác do UBND tỉnh quyết định.
BẢNG SỐ 02A: ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÔNG TRÌNH, HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
| TT | LOẠI CÔNG TÁC | ĐVT | ĐƠN GIÁ (Đồng) | GHI CHÚ |
| I | CÔNG TÁC BÊ TÔNG, XÂY, TRÁT | |||
| 1 | Nền, móng bê tông gạch vỡ | m3 | 697.000 | |
| 2 | Nền, móng bê tông không cốt thép | m3 | 1.014.000 | |
| 3 | Móng bê tông cốt thép | m3 | 1.926.000 | |
| 4 | Móng, tường xây đá hộc | m3 | 1.273.000 | Cả đào, lấp đất |
| 5 | Móng, bờ bó vỉa xây gạch nung, gạch bê tông; | m3 | 1.560.000 | Cả đào, lấp đất |
| 6 | Móng xây gạch xỉ, đá ong, gạch đóng thủ công. | m3 | 1.350.000 | Cả đào, lấp đất |
| 7 | Xếp khan móng và tường đá hộc không chít mạch | m3 | 533.000 | |
| 8 | Xếp khan móng và tường đá hộc có chít mạch vữa mác 50 | m3 | 688.000 | |
| 9 | Xây tường gạch nung, gạch bê tông không trát | m3 | 1.517.000 | |
| 10 | Xây tường gạch xỉ, đá ong, gạch đóng thủ công không trát | m3 | 1.190.000 | |
| 11 | Tường trình hoặc đắp đất cho mọi độ dày. | m3 | 220.000 | |
| 12 | Vách toóc xi hoặc bùn rơm. | m2 | 165.000 | |
| 13 | Tường xây gạch đất, vữa đất | m3 | 386.000 | |
| 14 | Trụ độc lập xây bằng gạch chỉ, không trát | m3 | 1.907.000 | Các cột, trụ xây rỗng lõi thì chỉ tính thể tích phần tường xây |
| 15 | Tang giếng, bể nước xây gạch chỉ không trát | m3 | 1.853.000 | |
| 16 | Trát tường, trụ, cột bằng vữa xi măng | m2 | 87.000 | |
| 17 | Trát tường bằng vữa Tam Hợp | m2 | 80.000 | |
| 18 | Quét vôi ve tường, cột | m2 | 11.900 | |
| 19 | Quét xi măng 2 nước | m2 | 10.500 | |
| 20 | Sơn tường, cột, dầm, sàn | m2 | 35.500 | |
| 21 | Cột bê tông cốt thép | m3 | 6.095.000 | Tính theo khối tích bê tông cốt thép |
| 22 | Dầm, xà bê tông cốt thép | m3 | 4.462.000 | Tính theo khối tích bê tông cốt thép |
| 23 | Sàn, mái bê tông cốt thép | m3 | 2.828.000 | Tính theo khối tích bê tông cốt thép |
| 24 | Các cấu kiện bê tông cốt thép độc lập (tấm đan, lanh tô, ô văng …) | m3 | 2.367.000 | Tính theo khối tích bê tông cốt thép |
| II | CÔNG TÁC ỐP, LÁT | |||
| 1 | Lát nền gạch ceramic, gạch đất nung, gạch xi măng, gạch đá xẻ. | m2 | 74.800 | Chưa bao gồm đơn giá gạch lát |
| 2 | Nền lát bằng gạch chỉ | m2 | 123.000 | |
| 3 | Nền lát bằng gạch xi măng tự chèn | m2 | 126.000 | |
| 4 | Nền láng vữa xi măng dày 2cm | m2 | 37.000 | |
| 5 | Nền láng vữa xi măng dày 3cm | m2 | 55.000 | |
| 6 | Nền, cầu thang, tam cấp láng granitô | m2 | 539.000 | |
| 7 | Nền, cầu thang, tam cấp lát đá granit | m2 | 133.000 | Chưa bao gồm đơn giá đá lát |
| 8 | Ốp các loại gạch, đá vào tường, trụ, cột | m2 | 168.600 | Chưa bao gồm đơn giá gạch ốp |
| 9 | Lắp dựng các loại sàn gỗ | m2 | 165.000 | Chưa bao gồm đơn giá gỗ sàn |
| III | SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CÁC LOẠI CỬA, HOA SẮT, VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt, lan can sắt | kg | 28.000 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp có bọc tôn | m2 | 605.000 | |
| 3 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, nhôm, nhựa lõi thép và các vật liệu kim loại. | m2 | 101.000 | Chưa bao gồm đơn giá cửa |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ | m | 48.900 | Chưa bao gồm đơn giá khuôn cửa |
| 5 | Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn | m2 | 73.100 | Chưa bao gồm đơn giá cửa |
| 6 | Lắp dựng cửa gỗ trực tiếp vào tường | m2 | 121.600 | Chưa bao gồm đơn giá cửa |
| 7 | Lắp dựng các loại vách kính khung nhôm, khung nhựa lõi thép, vách composite | m2 | 97.000 | Chưa bao gồm đơn giá vách |
| 8 | Lắp dựng vách ngăn gỗ | m2 | 123.000 | Chưa bao gồm đơn giá vách gỗ |
| IV | CÔNG TÁC LỢP MÁI, LÀM TRẦN | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng Fibrô xi măng; Sườn, xà gồ gỗ xẻ hoặc thép. | m2 | 93.600 | Chưa bao gồm đơn giá Fibro xi măng |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng Fibrô xi măng; Sườn, xà gồ gỗ tự nhiên hoặc tre. | m2 | 63.000 | |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn; Sườn, xà gồ gỗ xẻ hoặc thép | m2 | 80.000 | Chưa bao gồm đơn giá tôn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn; Sườn, xà gồ gỗ tự nhiên hoặc tre. | m2 | 50.000 | |
| 5 | Lợp mái bằng ngói 22 viên/m2. Sườn, xà gồ gỗ xẻ hoặc thép. (đã bao gồm litô, ngói bò và các vật liệu phụ). | m2 | 145.000 | Chưa bao gồm đơn giá ngói lợp 22v/m2 |
| 6 | Lợp mái bằng ngói 22 viên/m2. Sườn, xà gồ bằng tre. (đã bao gồm litô, ngói bò và các vật liệu phụ). | m2 | 115.000 | |
| 7 | Lợp mái bằng ngói 13 viên/m2. Sườn, xà gồ gỗ xẻ hoặc thép. (đã bao gồm litô, ngói bò và các vật liệu phụ). | m2 | 132.000 | Chưa bao gồm đơn giá ngói lợp 13v/m2 |
| 8 | Lợp mái bằng ngói 13 viên/m2. Sườn, xà gồ bằng tre. (đã bao gồm litô, ngói bò và các vật liệu phụ). | m2 | 102.000 | |
| 9 | Dán ngói mũi hài 75 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông | m2 | 127.500 | Chưa bao gồm đơn giá ngói lợp 75v/m2 |
| 10 | Dán ngói 22 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông | m2 | 102.700 | Chưa bao gồm đơn giá ngói lợp 22v/m2 |
| 11 | Lắp dựng trần (tôn, gỗ, thạch cao, tấm nhựa …) đã bao gồm hệ khung xương | m2 | 154.000 | Chưa bao gồm đơn giá vật liệu làm trần (tôn, gỗ, thạch cao, tấm nhựa …) |
| 12 | Gia công, lắp dựng vì kèo, bán kèo gỗ xẻ | m | 370.600 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng kèo gỗ tạp, gỗ cây | m | 190.000 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng kèo, bán kèo tre | m | 120.000 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ ≤ 9m | kg | 37.500 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ ≤ 12m | kg | 35.000 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ ≤ 18m | kg | 33.800 | |
| 18 | Gia công và lắp dựng cột thép | kg | 31.000 | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm thép | kg | 26.300 | |
| V | ĐÀO ĐẮP, HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào giếng nước sinh hoạt, tính cho khối lượng đào ở độ sâu ≤ 3m | m3 | 650.000 | |
| 2 | Đào giếng nước sinh hoạt, tính cho khối lượng đào ở độ sâu > 3m | m3 | 850.000 | |
| 3 | Giếng khoan sinh hoạt (sâu ≤50m - Đường kính <200mm) | cái | 7.300.000 | Bao gồm cả ống nước và vật tư phụ |
| 4 | Đào ao thả cá | m3 | 32.700 | |
| 5 | Đắp đất công trình, nền đường, kênh mương | m3 | 80.000 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | m3 | 38.700 | |
| 7 | Lắp đặt các loại cống bê tông đường kính <0,6m | m | 55.600 | Chưa bao gồm đơn giá cống bê tông |
| 8 | Lắp đặt các loại cống bê tông đường kính ≥0,6m | m | 75.000 | Chưa bao gồm đơn giá cống bê tông |
| 9 | Cột điện hạ thế chữ H cao < 8m | cột | 3.650.000 | Cả lắp dựng |
| 10 | Cột điện hạ thế, li tâm cao < 10m | cột | 4.150.000 | Cả lắp dựng |
| 11 | Hầm Biogas vòm cầu nắp cố định | m3 | 616.000 | Cả lắp đặt+đào đắp đất |
| 12 | Hầm Biogas hình hộp nắp đậy bằng vật liệu Composite | m3 | 781.000 | Cả lắp đặt+đào đắp đất |
| 13 | Hàng rào lưới thép B40 không khung sắt hình, không có cột | m2 | 72.000 | |
| VI | PHẦN ĐIỆN (Chi phí lắp đặt chưa bao gồm đơn giá vật liệu, thiết bị chính) | |||
| 1 | Kéo dải, lắp đặt các loại dây dẫn điện | m | 8.200 | Chưa bao gồm đơn giá dây điện |
| 2 | Kéo dải, lắp đặt các loại dây cáp điện (từ 4 ruột trở lên) | m | 13.700 | Chưa bao gồm đơn giá dây điện |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=50Ampe | cái | 43.800 | Chưa bao gồm đơn giá Aptomat |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện >50Ampe | cái | 67.200 | Chưa bao gồm đơn giá Aptomat |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại dây 3 pha cường độ dòng điện <=50Ampe | cái | 87.700 | Chưa bao gồm đơn giá Aptomat |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại dây 3 pha cường độ dòng điện >50Ampe | cái | 122.800 | Chưa bao gồm đơn giá Aptomat |
| 7 | Lắp đặt đèn ống 1 bóng | bộ | 38.000 | Chưa bao gồm đơn giá bóng đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn ống 2 bóng | bộ | 43.900 | Chưa bao gồm đơn giá bóng đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn ống 3 bóng | bộ | 61.400 | Chưa bao gồm đơn giá bóng đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn bóng compac | bộ | 35.100 | Chưa bao gồm đơn giá bóng đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn cổ cò | bộ | 46.800 | Chưa bao gồm đơn giá bóng đèn |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | cái | 61.000 | Chưa bao gồm đơn giá quạt |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | cái | 45.500 | Chưa bao gồm đơn giá quạt |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió | cái | 45.000 | Chưa bao gồm đơn giá quạt |
| 15 | Lắp đặt công tắc điện | cái | 25.700 | Chưa bao gồm đơn giá công tắc điện |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện cố định | cái | 28.000 | Chưa bao gồm đơn giá ổ cắm |
| 17 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk <=27mm | m | 10.100 | Chưa bao gồm đơn giá ống nhựa |
| 18 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk >27mm | m | 11.600 | Chưa bao gồm đơn giá ống nhựa |
| 19 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk <=27mm | m | 44.000 | Chưa bao gồm đơn giá ống nhựa |
| 20 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk >27mm | m | 49.900 | Chưa bao gồm đơn giá ống nhựa |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | hộp | 55.900 | Chưa bao gồm đơn giá hộp |
| 22 | Lắp đặt bảng gỗ hoặc bảng nhựa để đặt các ổ cắm, công tắc điện vào tường gạch | cái | 30.000 | Chưa bao gồm đơn giá bảng |
| 23 | Lắp đặt máy điều hòa | máy | 385.000 | Chưa bao gồm đơn giá điều hòa |
| 24 | Lắp đặt công tơ điện | cái | 43.500 | Chưa bao gồm đơn giá công tơ điện |
| 25 | Lắp đặt hệ thống camera | cái | 593.000 | Chưa bao gồm đơn giá thiết bị |
| VII | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (Chi phí lắp đặt chưa bao gồm đơn giá vật liệu, thiết bị chính) | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống nhựa đường kính <40mm | m | 8.600 | Chưa bao gồm đơn giá ống nhựa |
| 2 | Lắp đặt đường ống nhựa đường kính >=40mm | m | 12.900 | Chưa bao gồm đơn giá ống nhựa |
| 3 | Lắp đặt đường ống thép bằng phương pháp hàn đường kính <25mm | m | 31.200 | Chưa bao gồm đơn giá ống thép |
| 4 | Lắp đặt đường ống thép bằng phương pháp hàn đường kính >=25mm | m | 54.900 | Chưa bao gồm đơn giá ống thép |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính ≥ 40mm | cái | 12.100 | Chưa bao gồm đơn giá côn, cút |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính < 40mm | cái | 9.700 | Chưa bao gồm đơn giá côn, cút |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa đường kính ≥ 40mm | cái | 18.000 | Chưa bao gồm đơn giá tê |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa đường kính < 40mm | cái | 14.500 | Chưa bao gồm đơn giá tê |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn đường kính ≥ 25mm | cái | 80.700 | Chưa bao gồm đơn giá côn, cút |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn đường kính < 25mm | cái | 59.200 | Chưa bao gồm đơn giá côn, cút |
| 11 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn đường kính ≥ 25mm | cái | 121.000 | Chưa bao gồm đơn giá tê |
| 12 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn ĐK < 25mm | cái | 88.800 | Chưa bao gồm đơn giá tê |
| 13 | Lắp đặt van ren, khóa, vòi nước đường kính ≥ 32mm | cái | 46.400 | Chưa bao gồm đơn giá van |
| 14 | Lắp đặt van ren, khóa, vòi nước đường kính < 32mm | cái | 33.300 | Chưa bao gồm đơn giá van |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước inox, nhựa >0,5m3 | bể | 468.000 | Chưa bao gồm đơn giá bể |
| 16 | Lắp đặt bình nước nóng | bình | 639.000 | Chưa bao gồm đơn giá bình |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa | cái | 150.000 | Chưa bao gồm đơn giá chậu |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa | cái | 50.000 | Chưa bao gồm đơn giá vòi |
| 19 | Lắp đặt chậu xí (gồm cả xí bệt và xí xổm) | bộ | 439.000 | Chưa bao gồm đơn giá thiết bị |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu (nam, nữ) | bộ | 439.000 | Chưa bao gồm đơn giá thiết bị |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | bộ | 55.000 | Chưa bao gồm đơn giá thiết bị |
| 22 | Lắp đặt gương soi, kệ kính | cái | 38.000 | Chưa bao gồm đơn giá thiết bị |
| 23 | Lắp đặt giá treo, hộp đựng xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh | cái | 26.000 | Chưa bao gồm đơn giá thiết bị |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | cái | 200.000 | Chưa bao gồm đơn giá máy bơm, ống nước |
Chú thích
1. Đối với các đơn giá được ghi chú chưa bao gồm đơn giá vật liệu, thiết bị chính thì đơn giá bồi thường được tính toán:
ĐGBT = ĐGVL + ĐGLĐ
Trong đó:
ĐGBT - Là đơn giá bồi thường tính toán cho tài sản mới.
ĐGVL - Là giá vật liệu, thiết bị khảo sát thị trường hoặc tham khảo công bố giá vật liệu xây dựng của Sở Xây dựng công bố.
ĐGLĐ - Là đơn giá thi công, gia công lắp đặt (bao gồm: đơn giá nhân công, đơn giá vật liệu phụ và đơn giá máy phục vụ cho việc gia công, lắp đặt) được áp dụng theo Bảng số 2.
2. Đối với các vật liệu, thiết bị chỉ tính toán hỗ trợ chi phí tháo dỡ và lắp dựng, lắp đặt lại thì được tính bằng chi phí lắp đặt, lắp dựng trong bảng đơn giá theo Phụ lục 02 nhân với hệ số 1,5 lần.
(Ghi chú: Theo phương pháp tính trên, chi phí tháo dỡ và vận chuyển tới địa điểm lắp đặt được tính bằng 50% chi phí lắp đặt).
3. Đơn giá tài sản tại thị trấn Tam Đảo được tính bằng 145% đơn giá quy định tại bảng đơn giá trên; tại các khu vực đặc thù, khu vực có điều kiện thi công xây dựng khó khăn khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
4. Đối với tài sản, vật kiến trúc được xác định đơn giá chưa bao gồm giá vật liệu, thiết bị chính cấu thành nên cấu kiện, sản phẩm thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng có trách nhiệm xác định chủng loại vật liệu và đơn giá để áp dụng cho phù hợp.
BẢNG SỐ 03A: BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG DI CHUYỂN MỒ MẢ
(Kèm theo Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
| SỐ TT | DIỄN GIẢI | QUY CÁCH | ĐVT | MỨC BỒI THƯỜNG (ĐỒNG) |
| 1 | Mộ đã có người nhận | Mộ đắp đất, đã cải táng | Ngôi | 7.000.000 |
| Mộ đắp đất chưa cải táng (chôn trên 36 tháng) | ,, | 8.100.000 | ||
| Mộ xây (chưa kể chi phí phần chụp mộ) | ,, | 7.600.000 | ||
| 2 | Mộ chưa có người nhận | Mộ đắp đất, đã cải táng | Ngôi | 5.000.000 |
| Mộ đắp đất chưa cải táng | ,, | 6.100.000 | ||
| Mộ xây | ,, | 5.600.000 |
Chú thích
Chi phí phần chụp mộ (nếu có) được khảo sát, xác định phù hợp với kích thước và chất liệu thực tế.
BẢNG SỐ 01B: MẬT ĐỘ CÂY TRỒNG
(Kèm theo Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
1. Cây ăn quả
- Nhãn, vải, hồng ngâm, xoài, muỗm, quéo, mít, sấu: 400 cây/ha.
- Hồng không hạt, trám: 600 cây/ha.
- Bơ, bưởi, na, lê, đào, mận, mơ, hồng xiêm: 200 cây/ha.
- Ổi, thị, khế, chay, cà phê, trứng gà, quất, hồng bì, táo, dâu da, roi, thừu lựu: 1.000 cây/ha.
- Cam sành, cam thường: 625 cây/ha.
- Dừa: 156 cây/ha.
- Cau: 200 cây/ha.
- Đu đủ, chuối: 2.200 cây/ha.
- Dứa: 60.000 cây/ha.
- Thanh long: 5.555 cây/ha.
- Chè: 22.000 cây/ha.
2. Cây lấy gỗ
- Bạch đàn, keo: từ 1.600 - 2.500 cây/ha. Chu kỳ sinh trưởng là 8 năm, thời gian XDCB là 3 năm.
- Thông: từ 1.600 - 2.500 cây/ha, thời gian sinh trưởng 25-30 năm, thời gian XDCB là 5 năm.
3. Đối với các loại cây chưa có trong bảng mật độ cây trồng
- Tuỳ từng loại cây Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng xem xét thực tế và tham khảo quy trình kỹ thuật để xác định mật độ.
- Mật độ cây trồng chỉ áp dụng trong trường hợp cây trồng theo mô hình trang trại, trồng chuyên canh, Không áp dụng đối với dạng vườn tạp, số lượng ít, nhỏ lẻ.
BẢNG SỐ 02B: ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG
(Kèm theo Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
| TT | Quy cách, phẩm chất | Phân loại | ĐVT | Đơn giá (đồng) |
| 1 | Vải, Nhãn, Hồng ngâm | |||
| a / Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 40cm tán lá 25m2 | A | “ | 3.000.000 | |
| - 30cm < ĐK thân ≤ 40cm, tán lá >20m2 | B | “ | 2.400.000 | |
| - 20cm < ĐK thân ≤ 30cm, tán lá >15m2 | C | “ | 2.100.000 | |
| - 15cm < ĐK thân ≤ 20cm, tán lá >12m2 | D | “ | 1.200.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - 9cm < ĐK thân ≤ 15cm, tán lá >10m2 | E | “ | 720.000 | |
| - 5cm < ĐK thân ≤ 9cm, tán lá >7m2 | F | “ | 540.000 | |
| - 4cm < ĐK thân ≤ 5cm | G | “ | 250.000 | |
| - ĐK thân từ 3-4cm tán lá từ 3m2 hoặc trồng 2 năm | H | “ | 180.000 | |
| - Trồng 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 | I | “ | 120.000 | |
| - Trồng dưới 1 năm | K | “ | 73.000 | |
| - Trồng không đúng mật độ | 10.000 | |||
| 2 | Xoài (Muỗm, Quéo) | |||
| a / Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 40cm tán lá 25m2 | A | “ | 1.800.000 | |
| - 30cm < ĐK thân ≤ 40cm, tán lá >20m2 | B | “ | 1.400.000 | |
| - 20cm < ĐK thân ≤ 30cm, tán lá >15m2 | C | “ | 1.105.000 | |
| - 15cm < ĐK thân ≤ 20cm, tán lá >12m2 | D | “ | 800.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - 12cm < ĐK thân ≤ 15cm, tán lá >10m2 | E | “ | 500.000 | |
| - 9cm < ĐK thân ≤ 12cm, tán lá >7m2 | F | “ | 360.000 | |
| - ĐK thân ≤ 9cm, tán lá >5m2 | G | “ | 120.000 | |
| - Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 | H | “ | 70.000 | |
| - Trồng dưới 1 năm | I | ' | 58.000 | |
| 3 | Trám, Hồng chín | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 40cm tán lá 25m2 | A | “ | 840.000 | |
| - 30cm < ĐK thân ≤ 40cm, tán lá >20m2 | B | “ | 650.000 | |
| - 15cm < ĐK thân ≤ 30cm, tán lá >15m2 | C | “ | 360.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - 9cm < ĐK thân ≤ 15cm, tán lá >10m2 | D | “ | 220.000 | |
| - ĐK thân ≤ 9cm, tán lá >5m2 | E | “ | 150.000 | |
| - Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 | F | “ | 75.000 | |
| - Trồng dưới 1 năm | G | 50.000 | ||
| - Trồng không đúng mật độ | 10.000 | |||
| 4 | Sấu Mít | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 40cm tán lá 25m2 | A | “ | 1.500.000 | |
| - 30cm < ĐK thân ≤ 40cm, tán lá >20m2 | B | “ | 1.300.000 | |
| - 15cm < ĐK thân ≤ 30cm, tán lá >15m2 | C | “ | 1.100.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - 9cm < ĐK thân ≤ 15cm, tán lá >10m2 | D | “ | 450.000 | |
| - ĐK thân ≤ 9cm, tán lá >5m2 | E | “ | 300.000 | |
| - Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 | F | “ | 150.000 | |
| - Trồng dưới 1 năm | G | “ | 82.000 | |
| - Trồng không đúng mật độ | 8.000 | |||
| 5 | Bưởi, Na, Lê, Đào, Mận, Mơ, Hồng Xiêm, Vú sữa, Bơ | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 10cm tán lá 20m2 | A | “ | 550.000 | |
| - 5cm < ĐK thân ≤ 10cm, tán lá >10m2 | B | “ | 350.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - ĐK thân ≤ 4cm tán lá 5m2 hoặc trồng 2 - 3 năm | C | “ | 200.000 | |
| - Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 3m2 | D | “ | 140.000 | |
| - Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 | E | “ | 85.000 | |
| - Trồng dưới 1 năm | G | “ | 55.000 | |
| - Trồng không đúng mật độ | 8.000 | |||
| 6 | Ổi, thị, Khế, Chay, Cà phê, Trứng gà, Quất, Hồng bì, Táo, Dâu, Da, Roi, Thừu lựu | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 5cm tán lá 10m2 | A | “ | 330.000 | |
| - 3cm < ĐK thân ≤ 5cm, tán lá >5m2 | B | “ | 210.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - ĐK thân ≤ 2cm, tán lá >5m2 hoặc trồng 2-3 năm | C | “ | 110.000 | |
| - Trồng từ 1 năm dưới 2 năm tán lá 3m2 | D | “ | 80.000 | |
| - Trồng dưới 1 năm tán lá 2m2 | E | “ | 60.000 | |
| - Trồng không đúng mật độ | 8.000 | |||
| 7 | Cam Sành | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 5cm tán lá 10m2 | A | “ | 600.000 | |
| - 3cm < ĐK thân ≤ 5cm, tán lá >5m2 | B | “ | 325.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - ĐK thân ≤ 3cm, tán lá >3m2 hoặc trồng 2-3 năm | C | “ | 200.000 | |
| - Trồng từ 1 năm dưới 2 năm tán lá 2m2 | D | “ | 100.000 | |
| - Trồng dưới 1 năm | E | “ | 60.000 | |
| - Trồng không đúng mật độ | 10.000 | |||
| 8 | Cam thường, Quất, Quýt, Chanh | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 5cm tán lá 10m2 | A | “ | 400.000 | |
| - 3cm < ĐK thân ≤ 5cm, tán lá >5m2 | B | “ | 270.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - ĐK thân ≤ 3cm, tán lá >3m2 hoặc trồng 2-3 năm | C | “ | 150.000 | |
| - Trồng từ 1 năm dưới 2 năm tán lá 3m2 | D | “ | 100.000 | |
| - Trồng dưới 1 năm | E | “ | 60.000 | |
| - Trồng không đúng mật độ | 10.000 | |||
| 9 | Dừa | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - Cao ≥ 4m | A | “ | 400.000 | |
| - Cao từ 2-3m | B | “ | 200.000 | |
| b/ Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - Trồng từ 2-5 năm | C | “ | 120.000 | |
| - Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm | D | 75.000 | ||
| - Trồng dưới 1 năm | E | “ | 60.000 | |
| 10 | Cau ăn quả | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - Cao ≥ 5m | A | “ | 500.000 | |
| - Cao từ 2-4m | B | “ | 360.000 | |
| b/ Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch | “ | |||
| - Trồng từ 2-5 năm | C | “ | 200.000 | |
| - Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm | D | “ | 70.000 | |
| - Trồng dưới 1 năm | E | “ | 45.000 | |
| - Trồng không đúng mật độ | “ | 10.000 | ||
| 11 | Đu Đủ | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 5cm cao từ 1,5-2,5m | A | “ | 120.000 | |
| - ĐK thân > 5cm cao >2,5m | B | “ | 70.000 | |
| b/ Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - 2< ĐK thân <5 cm cao từ 1-1,4m | C | “ | 60.000 | |
| - ĐK thân 1-2cm hoặc cao từ 0,7-09m | D | 45.000 | ||
| - Trồng dưới 1 năm | E | “ | 12.000 | |
| 12 | Chuối các Loại | |||
| - Đang có quả non chưa thu hoạch | A | Cây | 80.000 | |
| - Chưa có quả, thân cao > 1,6m | B | “ | 50.000 | |
| - Chưa có quả, thân cao ≤ 1,6m | C | “ | 30.000 | |
| Mới trồng ≤ 6 tháng hoặc cây cằn cỗi | D | “ | 20.000 | |
| 13 | Dứa vườn các loại | |||
| - Cây chính có quả non chưa cho thu hoạch | A | Cây | 3.500 | |
| - Cây nhánh hoặc cây chính sắp cho quả non | B | “ | 2.500 | |
| - Mới trồng chưa có nhánh | C | “ | 1.200 | |
| 14 | Thanh long cả vật liệu | |||
| - Cây chính có quả non chưa cho thu hoạch | A | Cây | 100.000 | |
| - Cây nhánh hoặc cây chính sắp cho quả non | B | “ | 50.000 | |
| - Mới trồng chưa có nhánh | C | “ | 15.000 | |
| 15 | Chè hái lá hoặc chè búp | |||
| a/ Đang thu hoạch | Khóm | |||
| - Tán lá >0,5m2 | A | “ | 6.000 | |
| - Tán lá từ 0,4 - 0,49m2 | B | “ | 5.000 | |
| - Tán lá từ 0,3 - 0,39m2 | C | “ | 4.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | “ | |||
| - Trồng từ 2- 3 năm | D | “ | 3.000 | |
| - Trồng 1 năm | E | “ | 2.400 | |
| 16 | Cọ | |||
| - Thân cao từ 5-7m | A | Cây | 240.000 | |
| - Thân cao từ 3 < 5m | B | “ | 210.000 | |
| - Thân cao 2 < 3m | C | “ | 180.000 | |
| - Thân cao < 2m | D | “ | 120.000 | |
| - Mới trồng 1 năm | E | “ | 50.000 | |
| 17 | Bồ kết | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - Đường kính thân > 20cm tán lá > 10m2 | A | “ | 390.000 | |
| - 10cm< Đường kính thân ≤ 20cm tán lá ≤ 10m2 | B | “ | 260.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | “ | |||
| - 5cm<Đường kính thân ≤ 9cm | C | “ | 180.000 | |
| - Đường kính thân ≤ 5cm | D | “ | 100.000 | |
| - Trồng 1 năm | E | “ | 50.000 | |
| 18 | Sơn, Quế | |||
| - Đang thu hoạch | A | Cây | 390.000 | |
| - Trồng từ 2 - 4 năm | C | “ | 260.000 | |
| - Trồng 1 năm | D | “ | 98.000 | |
| 19 | Trầu, Sở, Dọc | |||
| - Đang thu hoạch > 15cm | A | Cây | 234.000 | |
| - 8cm<Đường kính thân ≤ 15cm | B | “ | 156.000 | |
| - Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch từ 3 -8cm | C | “ | 78.000 | |
| - Trồng ≤1 năm | D | “ | 33.000 | |
| 20 | Sung ăn quả, Vối, Cây Nhội | |||
| - Đường kính > 15cm | A | Cây | 156.000 | |
| - Từ 8-15cm | B | " | 100.000 | |
| - Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch từ 3-7cm | C | " | 80.000 | |
| Trồng ≤1 năm | D | " | 50.000 | |
| 21 | Cây lấy gỗ | |||
| a/ Hết thời gian XDCB | Cây | |||
| - ĐK thân > 40cm | A | “ | 195.000 | |
| - 25cm < ĐK thân ≤ 40 cm | B | “ | 130.000 | |
| - 15cm < ĐK thân ≤ 25 cm | C | “ | 94.000 | |
| b/ Đang trong thời gian XDCB | ||||
| - 10cm < ĐK thân ≤ 15cm hoặc trồng 3 năm | C | “ | 94.900 | |
| - 5cm < ĐK thân ≤ 10cm hoặc trồng 2-3 năm | D | “ | 84.500 | |
| - ĐK thân ≤ 4cm hoặc trồng 1 năm | E | “ | 33.800 | |
| - Cây bạch đàn chồi dưới 1 năm (tính BQ 03 chồi/gốc cây cũ) | F | Gốc | 10.000 | |
| 22 | Tre, măng, mai, diễn, nứa, mây | |||
| a/ Đã đến tuổi khai thác | Cây | |||
| - Tre gai | “ | 31.000 | ||
| - Bương, diễn, mai,vầu,hốp các loại | “ | 23.000 | ||
| - Nứa các loại | “ | 7.000 | ||
| b/ Chưa đến tuổi khai thác | “ | |||
| - Tre, bương, mai, diễn, vầu còn non không sử dụng được (có lá đuôi én ) | khóm | 100.000 | ||
| - Măng tre, bương, mai, diễn, vầu cao≥ 3m | “ | 100.000 | ||
| - Măng tre, mai, diễn, vầu mới trồng | “ | 100.000 | ||
| - Hốp, nứa các loại mới trồng | “ | 100.000 | ||
| Măng bát độ trồng trên một năm đã có thu hoạch | “ | 100.000 | ||
| Măng bát độ trồng dưới một năm chưa có thu hoạch | “ | 100.000 | ||
| Mây đã được thu hoạch | “ | 33.000 | ||
| Mây chưa được thu hoạch | “ | 30.000 | ||
| 23 | Cây bóng mát (Bàng, gạo gai, bằng lăng…) | |||
| - ĐK thân > 40cm | A | Cây | 585.000 | |
| - 30cm < ĐK thân ≤ 40cm | B | “ | 390.000 | |
| - 20cm < ĐK thân ≤ 30cm | C | “ | 280.000 | |
| - 10cm < ĐK thân ≤ 20cm | D | “ | 234.000 | |
| - 5cm < ĐK thân ≤ 10cm | E | “ | 195.000 | |
| - Cây có đường kính ≤ 5cm | F | Cây | 130.000 | |
| 24 | Cây Cau vua, Cau Cảnh | |||
| - Thân cao ≥ 6m; ĐK gốc ≥40cm | Cây | 520.000 | ||
| - 5m < thân cao ≤ 6m; đường kính gốc ≥ 40cm | “ | 325.000 | ||
| - Thân cao từ 2m đến 5m : | ||||
| + 20cm < ĐK gốc ≤ 40cm | “ | 260.000 | ||
| - Thân cao từ 1,5m đến 2m : | “ | |||
| + 10cm < ĐK gốc ≤ 20cm | ' | 182.000 | ||
| + 5cm < ĐK gốc ≤ 10cm | “ | 91.000 | ||
| - Thân cao ≤ 1,5cm; đường kính gốc < 5cm, trồng vườn ươm | “ | 26.000 | ||
| 25 | Hàng rào, cây xanh | |||
| Loại cây cao < 0,5 m | m | 16.000 | ||
| Loại cây cao ≥ 0,5m đến 1m | m | 33.000 | ||
| Loại cây cao > 1m | m | 39.000 | ||
| 26 | Đinh lăng, giềng, gừng, lá rong,….. | |||
| a/ Đang thu hoạch | A | Khóm | 39.000 | |
| b/Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | B | Khóm | 20.000 | |
| 27 | Cây Sưa | |||
| Cây giống trong vườn ươm | Mật độ 2000 cây/ha | m2 | 55.000 | |
| 1 cm ≤ ĐK < 3 cm | cây | 30.000 | ||
| 3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm | cây | 65.000 | ||
| 5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm | cây | 130.000 | ||
| 10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm | Mật độ 1500 cây/ha | cây | 280.000 | |
| 15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm | cây | 410.000 | ||
| 20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm | Mật độ 1200 cây/ha | cây | 559.000 | |
| 30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm | cây | 754.000 | ||
| 40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm | Mật độ 800 cây/ha | cây | 936.000 | |
| ĐK thân ≥ 50 cm | cây | 1.300.000 |
* Ghi chú: Đơn giá được tính toán vận dụng theo Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của UBND tỉnh và thực tế sản xuất tại thời điểm (Do hiện nay Bộ Nông nghiệp & PTNT chưa ban hành quy trình sản xuất và chưa có tài liệu nghiên cứu, hướng dẫn xác định tuổi cây cho các cây trồng lâu năm)
BẢNG SỐ 03B: ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
| STT | Hình thức, đối tượng nuôi | Đơn vị tính | Đơn giá bồi thường (triệu đồng/Đvt) |
| 1 | Nuôi trong ao, đầm, hồ | ||
| 1.1 | Cá truyền thống, Rô phi đơn tính | ||
| Nuôi Thâm canh (năng suất >20 tấn/ha/năm) | ha | 400 | |
| Nuôi Bán thâm canh (năng suất 5 - 20 tấn/ha/năm) | ha | 200 | |
| Nuôi Quảng canh cải tiến (năng suất < 5 tấn/ha/năm) | ha | 100 | |
| 1.2 | Thủy đặc sản (ba ba, Trắm đen, Chuối hoa...) | ha | 200 |
| 2 | Nuôi lồng, bể | ||
| 2.1 | Cá Trắm cỏ, trắm đen, Lăng,Tầm… | m3 | 2 |
| 2.2 | Lươn, Ốc, Ếch.. | m3 | 1 |
* Ghi chú: Đơn giá được tính toán dựa theo số liệu thống kê (2021-2023) và thực tế sản xuất thuỷ sản trên địa bàn tỉnh.
BẢNG SỐ 04B: ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI VẬT NUÔI KHÁC
(Kèm theo Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
| STT | Loại vật nuôi | Đơn vị tính (Đvt) | Giá bồi thường (đồng/Đvt) |
| I | Lợn nái, lợn đực giống | ||
| 1. | Lợn nái (lợn ngoại, lợn lai) | ||
| 1.1 | Lợn cái hậu bị từ 2 đến 6 tháng tuổi (20 đến <100kg) | con | 3.500.000 |
| 1.2 | Lợn cái hậu bị từ 6 tháng tuổi đến trước phối giống | con | 5.000.000 |
| 1.3 | Lợn nái sau phối giống đến lứa đẻ thứ 3 | con | 7.500.000 |
| 1.4 | Lợn nái lứa đẻ thứ 4-5 | con | 5.000.000 |
| 1.5 | Lợn nái lứa đẻ thứ 6-7 | con | 3.500.000 |
| 2. | Lợn đực giống | ||
| 2.1 | Lợn Đực hậu bị từ 2 đến 6 tháng tuổi (20 đến <100kg) | con | 3.500.000 |
| 2.2 | Lợn đực làm việc (6 đến <8 tháng tuổi) | con | 22.000.000 |
| 2.3 | Từ 8 tháng đến 24 tháng tuổi | con | Sau mỗi tháng tuổi giảm trừ đi 1.000.000 |
| II | Bò sữa | ||
| 1 | Bê cái sau sinh đến phối giống có chửa lần đầu | con | 3.500.000 |
| 2 | Giai đoạn bò sau phối giống có chửa đến lứa thứ 2 | con | 14.000.000 |
| 3 | Giai đoạn bò đẻ lứa thứ 3-7 | con | Sau mỗi lứa đẻ giảm trừ đi 2.000.000 |
| III | Gà hướng trứng | ||
| 1 | Gà 01 ngày đến 5 tuần tuổi | con | 50.000 |
| 2 | Từ 6-10 tuần tuổi | con | 90.000 |
| 3 | Từ 11-15 tuần tuổi | con | 130.000 |
| 5 | Từ 16-24 tuần tuổi | con | 150.000 |
| 6 | Từ 25 tuần tuổi - 9 tháng tuổi | con | 120. 000 |
| 7 | Từ 10 - 12 tháng tuổi | con | 90.000 |
| 8 | Từ 13-15 tháng tuổi | con | 60.000 |
| 9 | Từ 16-18 tháng tuổi | con | 30.000 |
| IV | Vịt hướng trứng | ||
| 1 | Vịt 01 ngày đến 5 tuần tuổi | con | 40.000 |
| 2 | Từ 6-10 tuần tuổi | con | 90.000 |
| 3 | Từ 11-15 tuần tuổi | con | 120.000 |
| 5 | Từ 16-24 tuần tuổi | con | 140.000 |
| 6 | Từ 25 tuần tuổi - 9 tháng tuổi | con | 110. 000 |
| 7 | Từ 10 - 12 tháng tuổi | con | 80.000 |
| 8 | Từ 13 tháng tuổi trở lên | con | 40.000 |
* Ghi chú: Đơn giá được tính to