vanban.org

Điều 23. Điều khoản thi hành — Quyết định 47/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Vĩnh Phúc Ban hành 15/10/2024 Hiệu lực 03/11/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 47/2024/QĐ-UBND › Chương III › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2024 và thay thế các Quyết định sau:

1. Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành quy định về việc thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan trong công tác kiểm đếm bắt buộc, cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc và cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

2. Quyết định số 61/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

3. Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và đơn giá bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định 61/2021/QĐ-UBND ngày 4 ngày 11 tháng 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc.

4. Quyết định số 01/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2024 về việc ủy quyền cho Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố quyết định biện pháp hỗ trợ khác khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

5. Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về ban hành đơn giá bồi thường đối với cây trồng phục vụ công tác giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

BẢNG SỐ 01A: ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ NHÀ, NHÀ Ở

(Kèm theo Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

TT LOẠI NHÀ ĐƠN GIÁ (Đồng/m2 sàn)
1 Nhà 1 tầng mái ngói 22v/m2 vì kèo gỗ, sườn tre hoặc gỗ, tường xây gạch 110 bổ trụ, tường bao quanh cao > 3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. 2.390.000
2 Nhà 1 tầng mái tôn vì kèo thép, tường xây gạch 110 bổ trụ, tường bao quanh cao > 3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. 2.294.000
3 Nhà 1 tầng mái ngói 22v/m2, vì kèo gỗ, sườn tre hoặc gỗ, tường xây gạch 110 bổ trụ, tường bao quanh cao <= 3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. 1.725.000
4 Nhà 1 tầng mái tôn vì kèo thép, tường xây gạch 110 bổ trụ, tường bao quanh cao <= 3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. 1.628.000
5 Nhà 1 tầng mái ngói 22v/m2, tường xây gạch 220, tường bao quanh cao >3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. 2.555.000
6 Nhà 1 tầng mái tôn vì kèo thép, tường xây gạch 220, tường bao quanh cao >3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. 2.449.000
7 Nhà 1 tầng mái ngói 22v/m2, tường xây gạch 220, tường bao quanh cao <= 3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. 1.941.000
8 Nhà 1 tầng mái tôn vì kèo thép, tường xây gạch 220, tường bao quanh cao <= 3m (không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần. 1.847.000
9 Nhà 1 tầng tường xây gạch chịu lực, sàn mái bằng bê tông cốt thép, chống nóng mái tôn vì kèo thép 4.632.000
10 Nhà 2 đến 3 tầng tường xây gạch chịu lực, sàn mái bằng bê tông cốt thép, chống nóng mái tôn vì kèo thép 4.821.000
11 Nhà 1 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây gạch, sàn mái bằng bê tông cốt thép, chống nóng mái tôn vì kèo thép 5.395.000
12 Nhà 2 đến 3 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây gạch dày 220, sàn mái bằng bê tông cốt thép, chống nóng mái tôn vì kèo thép 5.589.000

Chú thích

1. Bảng giá nhà ở xây dựng nêu trên bao gồm các chi phí xây dựng phần kiến trúc và các thiết bị của hệ thống điện, cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh.

2. Bảng giá nhà 1 tầng không bao gồm trần chống nóng, nếu có trần thì được tính thêm theo Bảng số 02 hoặc khảo sát giá thị trường đối với từng loại trần cụ thể.

3. Đối với nhà lợp mái bằng vật liệu khác với quy định nêu trên thì tính chênh lệch đơn giá phần mái để xác định đơn giá công trình.

4. Đơn giá nhà một tầng được tính với độ sâu chôn móng 1,2m so với nền nhà; đơn giá nhà 2 đến 3 tầng được tính với độ sâu chôn móng 1,8m so với nền nhà. Nếu chiều sâu chôn móng lớn hơn thì phần khối lượng cổ móng tăng thêm được tính bổ sung.

5. Bảng đơn giá được áp dụng đối với các công trình xây gạch chỉ, gạch bê tông, các loại gạch xây khác có chất lượng tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với gạch chỉ.

6. Đơn giá công trình tại thị trấn Tam Đảo được tính bằng 145% đơn giá quy định tại bảng đơn giá trên; đối với công trình tại các khu vực đặc thù, khu vực có điều kiện thi công xây dựng khó khăn khác do UBND tỉnh quyết định.

BẢNG SỐ 02A: ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÔNG TRÌNH, HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

(Kèm theo Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

TT LOẠI CÔNG TÁC ĐVT ĐƠN GIÁ (Đồng) GHI CHÚ
I CÔNG TÁC BÊ TÔNG, XÂY, TRÁT      
1 Nền, móng bê tông gạch vỡ m3 697.000  
2 Nền, móng bê tông không cốt thép m3 1.014.000  
3 Móng bê tông cốt thép m3 1.926.000  
4 Móng, tường xây đá hộc m3 1.273.000 Cả đào, lấp đất
5 Móng, bờ bó vỉa xây gạch nung, gạch bê tông; m3 1.560.000 Cả đào, lấp đất
6 Móng xây gạch xỉ, đá ong, gạch đóng thủ công. m3 1.350.000 Cả đào, lấp đất
7 Xếp khan móng và tường đá hộc không chít mạch m3 533.000  
8 Xếp khan móng và tường đá hộc có chít mạch vữa mác 50 m3 688.000  
9 Xây tường gạch nung, gạch bê tông không trát m3 1.517.000  
10 Xây tường gạch xỉ, đá ong, gạch đóng thủ công không trát m3 1.190.000  
11 Tường trình hoặc đắp đất cho mọi độ dày. m3 220.000  
12 Vách toóc xi hoặc bùn rơm. m2 165.000  
13 Tường xây gạch đất, vữa đất m3 386.000  
14 Trụ độc lập xây bằng gạch chỉ, không trát m3 1.907.000 Các cột, trụ xây rỗng lõi thì chỉ tính thể tích phần tường xây
15 Tang giếng, bể nước xây gạch chỉ không trát m3 1.853.000  
16 Trát tường, trụ, cột bằng vữa xi măng m2 87.000  
17 Trát tường bằng vữa Tam Hợp m2 80.000  
18 Quét vôi ve tường, cột m2 11.900  
19 Quét xi măng 2 nước m2 10.500  
20 Sơn tường, cột, dầm, sàn m2 35.500  
21 Cột bê tông cốt thép m3 6.095.000 Tính theo khối tích bê tông cốt thép
22 Dầm, xà bê tông cốt thép m3 4.462.000 Tính theo khối tích bê tông cốt thép
23 Sàn, mái bê tông cốt thép m3 2.828.000 Tính theo khối tích bê tông cốt thép
24 Các cấu kiện bê tông cốt thép độc lập (tấm đan, lanh tô, ô văng …) m3 2.367.000 Tính theo khối tích bê tông cốt thép
II CÔNG TÁC ỐP, LÁT      
1 Lát nền gạch ceramic, gạch đất nung, gạch xi măng, gạch đá xẻ. m2 74.800 Chưa bao gồm đơn giá gạch lát
2 Nền lát bằng gạch chỉ m2 123.000  
3 Nền lát bằng gạch xi măng tự chèn m2 126.000  
4 Nền láng vữa xi măng dày 2cm m2 37.000  
5 Nền láng vữa xi măng dày 3cm m2 55.000  
6 Nền, cầu thang, tam cấp láng granitô m2 539.000  
7 Nền, cầu thang, tam cấp lát đá granit m2 133.000 Chưa bao gồm đơn giá đá lát
8 Ốp các loại gạch, đá vào tường, trụ, cột m2 168.600 Chưa bao gồm đơn giá gạch ốp
9 Lắp dựng các loại sàn gỗ m2 165.000 Chưa bao gồm đơn giá gỗ sàn
III SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CÁC LOẠI CỬA, HOA SẮT, VÁCH NGĂN      
1 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt, lan can sắt kg 28.000  
2 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp có bọc tôn m2 605.000  
3 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, nhôm, nhựa lõi thép và các vật liệu kim loại. m2 101.000 Chưa bao gồm đơn giá cửa
4 Lắp dựng khuôn cửa gỗ m 48.900 Chưa bao gồm đơn giá khuôn cửa
5 Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn m2 73.100 Chưa bao gồm đơn giá cửa
6 Lắp dựng cửa gỗ trực tiếp vào tường m2 121.600 Chưa bao gồm đơn giá cửa
7 Lắp dựng các loại vách kính khung nhôm, khung nhựa lõi thép, vách composite m2 97.000 Chưa bao gồm đơn giá vách
8 Lắp dựng vách ngăn gỗ m2 123.000 Chưa bao gồm đơn giá vách gỗ
IV CÔNG TÁC LỢP MÁI, LÀM TRẦN      
1 Lợp mái, che tường bằng Fibrô xi măng; Sườn, xà gồ gỗ xẻ hoặc thép. m2 93.600 Chưa bao gồm đơn giá Fibro xi măng
2 Lợp mái, che tường bằng Fibrô xi măng; Sườn, xà gồ gỗ tự nhiên hoặc tre. m2 63.000
3 Lợp mái, che tường bằng tôn; Sườn, xà gồ gỗ xẻ hoặc thép m2 80.000 Chưa bao gồm đơn giá tôn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn; Sườn, xà gồ gỗ tự nhiên hoặc tre. m2 50.000
5 Lợp mái bằng ngói 22 viên/m2. Sườn, xà gồ gỗ xẻ hoặc thép. (đã bao gồm litô, ngói bò và các vật liệu phụ). m2 145.000 Chưa bao gồm đơn giá ngói lợp 22v/m2
6 Lợp mái bằng ngói 22 viên/m2. Sườn, xà gồ bằng tre. (đã bao gồm litô, ngói bò và các vật liệu phụ). m2 115.000
7 Lợp mái bằng ngói 13 viên/m2. Sườn, xà gồ gỗ xẻ hoặc thép. (đã bao gồm litô, ngói bò và các vật liệu phụ). m2 132.000 Chưa bao gồm đơn giá ngói lợp 13v/m2
8 Lợp mái bằng ngói 13 viên/m2. Sườn, xà gồ bằng tre. (đã bao gồm litô, ngói bò và các vật liệu phụ). m2 102.000
9 Dán ngói mũi hài 75 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông m2 127.500 Chưa bao gồm đơn giá ngói lợp 75v/m2
10 Dán ngói 22 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông m2 102.700 Chưa bao gồm đơn giá ngói lợp 22v/m2
11 Lắp dựng trần (tôn, gỗ, thạch cao, tấm nhựa …) đã bao gồm hệ khung xương m2 154.000 Chưa bao gồm đơn giá vật liệu làm trần (tôn, gỗ, thạch cao, tấm nhựa …)
12 Gia công, lắp dựng vì kèo, bán kèo gỗ xẻ m 370.600  
13 Gia công, lắp dựng kèo gỗ tạp, gỗ cây m 190.000  
14 Gia công, lắp dựng kèo, bán kèo tre m 120.000  
15 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ ≤ 9m kg 37.500  
16 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ ≤ 12m kg 35.000  
17 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ ≤ 18m kg 33.800  
18 Gia công và lắp dựng cột thép kg 31.000  
19 Lắp dựng xà gồ thép, dầm thép kg 26.300  
V ĐÀO ĐẮP, HẠ TẦNG      
1 Đào giếng nước sinh hoạt, tính cho khối lượng đào ở độ sâu ≤ 3m m3 650.000  
2 Đào giếng nước sinh hoạt, tính cho khối lượng đào ở độ sâu > 3m m3 850.000  
3 Giếng khoan sinh hoạt (sâu ≤50m - Đường kính <200mm) cái 7.300.000 Bao gồm cả ống nước và vật tư phụ
4 Đào ao thả cá m3 32.700  
5 Đắp đất công trình, nền đường, kênh mương m3 80.000  
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước m3 38.700  
7 Lắp đặt các loại cống bê tông đường kính <0,6m m 55.600 Chưa bao gồm đơn giá cống bê tông
8 Lắp đặt các loại cống bê tông đường kính ≥0,6m m 75.000 Chưa bao gồm đơn giá cống bê tông
9 Cột điện hạ thế chữ H cao < 8m cột 3.650.000 Cả lắp dựng
10 Cột điện hạ thế, li tâm cao < 10m cột 4.150.000 Cả lắp dựng
11 Hầm Biogas vòm cầu nắp cố định m3 616.000 Cả lắp đặt+đào đắp đất
12 Hầm Biogas hình hộp nắp đậy bằng vật liệu Composite m3 781.000 Cả lắp đặt+đào đắp đất
13 Hàng rào lưới thép B40 không khung sắt hình, không có cột m2 72.000  
VI PHẦN ĐIỆN (Chi phí lắp đặt chưa bao gồm đơn giá vật liệu, thiết bị chính)      
1 Kéo dải, lắp đặt các loại dây dẫn điện m 8.200 Chưa bao gồm đơn giá dây điện
2 Kéo dải, lắp đặt các loại dây cáp điện (từ 4 ruột trở lên) m 13.700 Chưa bao gồm đơn giá dây điện
3 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=50Ampe cái 43.800 Chưa bao gồm đơn giá Aptomat
4 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện >50Ampe cái 67.200 Chưa bao gồm đơn giá Aptomat
5 Lắp đặt aptomat loại dây 3 pha cường độ dòng điện <=50Ampe cái 87.700 Chưa bao gồm đơn giá Aptomat
6 Lắp đặt aptomat loại dây 3 pha cường độ dòng điện >50Ampe cái 122.800 Chưa bao gồm đơn giá Aptomat
7 Lắp đặt đèn ống 1 bóng bộ 38.000 Chưa bao gồm đơn giá bóng đèn
8 Lắp đặt đèn ống 2 bóng bộ 43.900 Chưa bao gồm đơn giá bóng đèn
9 Lắp đặt đèn ống 3 bóng bộ 61.400 Chưa bao gồm đơn giá bóng đèn
10 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn bóng compac bộ 35.100 Chưa bao gồm đơn giá bóng đèn
11 Lắp đặt đèn cổ cò bộ 46.800 Chưa bao gồm đơn giá bóng đèn
12 Lắp đặt quạt trần cái 61.000 Chưa bao gồm đơn giá quạt
13 Lắp đặt quạt treo tường cái 45.500 Chưa bao gồm đơn giá quạt
14 Lắp đặt quạt thông gió cái 45.000 Chưa bao gồm đơn giá quạt
15 Lắp đặt công tắc điện cái 25.700 Chưa bao gồm đơn giá công tắc điện
16 Lắp đặt ổ cắm điện cố định cái 28.000 Chưa bao gồm đơn giá ổ cắm
17 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk <=27mm m 10.100 Chưa bao gồm đơn giá ống nhựa
18 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk >27mm m 11.600 Chưa bao gồm đơn giá ống nhựa
19 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk <=27mm m 44.000 Chưa bao gồm đơn giá ống nhựa
20 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk >27mm m 49.900 Chưa bao gồm đơn giá ống nhựa
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat hộp 55.900 Chưa bao gồm đơn giá hộp
22 Lắp đặt bảng gỗ hoặc bảng nhựa để đặt các ổ cắm, công tắc điện vào tường gạch cái 30.000 Chưa bao gồm đơn giá bảng
23 Lắp đặt máy điều hòa máy 385.000 Chưa bao gồm đơn giá điều hòa
24 Lắp đặt công tơ điện cái 43.500 Chưa bao gồm đơn giá công tơ điện
25 Lắp đặt hệ thống camera cái 593.000 Chưa bao gồm đơn giá thiết bị
VII PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (Chi phí lắp đặt chưa bao gồm đơn giá vật liệu, thiết bị chính)      
1 Lắp đặt đường ống nhựa đường kính <40mm m 8.600 Chưa bao gồm đơn giá ống nhựa
2 Lắp đặt đường ống nhựa đường kính >=40mm m 12.900 Chưa bao gồm đơn giá ống nhựa
3 Lắp đặt đường ống thép bằng phương pháp hàn đường kính <25mm m 31.200 Chưa bao gồm đơn giá ống thép
4 Lắp đặt đường ống thép bằng phương pháp hàn đường kính >=25mm m 54.900 Chưa bao gồm đơn giá ống thép
5 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính ≥ 40mm cái 12.100 Chưa bao gồm đơn giá côn, cút
6 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính < 40mm cái 9.700 Chưa bao gồm đơn giá côn, cút
7 Lắp đặt tê nhựa đường kính ≥ 40mm cái 18.000 Chưa bao gồm đơn giá tê
8 Lắp đặt tê nhựa đường kính < 40mm cái 14.500 Chưa bao gồm đơn giá tê
9 Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn đường kính ≥ 25mm cái 80.700 Chưa bao gồm đơn giá côn, cút
10 Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn đường kính < 25mm cái 59.200 Chưa bao gồm đơn giá côn, cút
11 Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn đường kính ≥ 25mm cái 121.000 Chưa bao gồm đơn giá tê
12 Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn ĐK < 25mm cái 88.800 Chưa bao gồm đơn giá tê
13 Lắp đặt van ren, khóa, vòi nước đường kính ≥ 32mm cái 46.400 Chưa bao gồm đơn giá van
14 Lắp đặt van ren, khóa, vòi nước đường kính < 32mm cái 33.300 Chưa bao gồm đơn giá van
15 Lắp đặt bể chứa nước inox, nhựa >0,5m3 bể 468.000 Chưa bao gồm đơn giá bể
16 Lắp đặt bình nước nóng bình 639.000 Chưa bao gồm đơn giá bình
17 Lắp đặt chậu rửa cái 150.000 Chưa bao gồm đơn giá chậu
18 Lắp đặt vòi rửa cái 50.000 Chưa bao gồm đơn giá vòi
19 Lắp đặt chậu xí (gồm cả xí bệt và xí xổm) bộ 439.000 Chưa bao gồm đơn giá thiết bị
20 Lắp đặt chậu tiểu (nam, nữ) bộ 439.000 Chưa bao gồm đơn giá thiết bị
21 Lắp đặt vòi tắm hoa sen bộ 55.000 Chưa bao gồm đơn giá thiết bị
22 Lắp đặt gương soi, kệ kính cái 38.000 Chưa bao gồm đơn giá thiết bị
23 Lắp đặt giá treo, hộp đựng xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh cái 26.000 Chưa bao gồm đơn giá thiết bị
24 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt cái 200.000 Chưa bao gồm đơn giá máy bơm, ống nước

Chú thích

1. Đối với các đơn giá được ghi chú chưa bao gồm đơn giá vật liệu, thiết bị chính thì đơn giá bồi thường được tính toán:

ĐGBT = ĐGVL + ĐGLĐ

Trong đó:

ĐGBT - Là đơn giá bồi thường tính toán cho tài sản mới.

ĐGVL - Là giá vật liệu, thiết bị khảo sát thị trường hoặc tham khảo công bố giá vật liệu xây dựng của Sở Xây dựng công bố.

ĐGLĐ - Là đơn giá thi công, gia công lắp đặt (bao gồm: đơn giá nhân công, đơn giá vật liệu phụ và đơn giá máy phục vụ cho việc gia công, lắp đặt) được áp dụng theo Bảng số 2.

2. Đối với các vật liệu, thiết bị chỉ tính toán hỗ trợ chi phí tháo dỡ và lắp dựng, lắp đặt lại thì được tính bằng chi phí lắp đặt, lắp dựng trong bảng đơn giá theo Phụ lục 02 nhân với hệ số 1,5 lần.

(Ghi chú: Theo phương pháp tính trên, chi phí tháo dỡ và vận chuyển tới địa điểm lắp đặt được tính bằng 50% chi phí lắp đặt).

3. Đơn giá tài sản tại thị trấn Tam Đảo được tính bằng 145% đơn giá quy định tại bảng đơn giá trên; tại các khu vực đặc thù, khu vực có điều kiện thi công xây dựng khó khăn khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

4. Đối với tài sản, vật kiến trúc được xác định đơn giá chưa bao gồm giá vật liệu, thiết bị chính cấu thành nên cấu kiện, sản phẩm thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng có trách nhiệm xác định chủng loại vật liệu và đơn giá để áp dụng cho phù hợp.

BẢNG SỐ 03A: BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG DI CHUYỂN MỒ MẢ

(Kèm theo Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

SỐ TT DIỄN GIẢI QUY CÁCH ĐVT MỨC BỒI THƯỜNG (ĐỒNG)
1 Mộ đã có người nhận Mộ đắp đất, đã cải táng Ngôi 7.000.000
Mộ đắp đất chưa cải táng (chôn trên 36 tháng) ,, 8.100.000
Mộ xây (chưa kể chi phí phần chụp mộ) ,, 7.600.000
2 Mộ chưa có người nhận Mộ đắp đất, đã cải táng Ngôi 5.000.000
Mộ đắp đất chưa cải táng ,, 6.100.000
Mộ xây ,, 5.600.000

Chú thích

Chi phí phần chụp mộ (nếu có) được khảo sát, xác định phù hợp với kích thước và chất liệu thực tế.

BẢNG SỐ 01B: MẬT ĐỘ CÂY TRỒNG

(Kèm theo Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

1. Cây ăn quả

- Nhãn, vải, hồng ngâm, xoài, muỗm, quéo, mít, sấu: 400 cây/ha.

- Hồng không hạt, trám: 600 cây/ha.

- Bơ, bưởi, na, lê, đào, mận, mơ, hồng xiêm: 200 cây/ha.

- Ổi, thị, khế, chay, cà phê, trứng gà, quất, hồng bì, táo, dâu da, roi, thừu lựu: 1.000 cây/ha.

- Cam sành, cam thường: 625 cây/ha.

- Dừa: 156 cây/ha.

- Cau: 200 cây/ha.

- Đu đủ, chuối: 2.200 cây/ha.

- Dứa: 60.000 cây/ha.

- Thanh long: 5.555 cây/ha.

- Chè: 22.000 cây/ha.

2. Cây lấy gỗ

- Bạch đàn, keo: từ 1.600 - 2.500 cây/ha. Chu kỳ sinh trưởng là 8 năm, thời gian XDCB là 3 năm.

- Thông: từ 1.600 - 2.500 cây/ha, thời gian sinh trưởng 25-30 năm, thời gian XDCB là 5 năm.

3. Đối với các loại cây chưa có trong bảng mật độ cây trồng

- Tuỳ từng loại cây Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng xem xét thực tế và tham khảo quy trình kỹ thuật để xác định mật độ.

- Mật độ cây trồng chỉ áp dụng trong trường hợp cây trồng theo mô hình trang trại, trồng chuyên canh, Không áp dụng đối với dạng vườn tạp, số lượng ít, nhỏ lẻ.

BẢNG SỐ 02B: ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG

(Kèm theo Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

TT Quy cách, phẩm chất Phân loại ĐVT Đơn giá (đồng)
1 Vải, Nhãn, Hồng ngâm      
a / Đang thu hoạch   Cây  
- ĐK thân > 40cm tán lá 25m2 A “ 3.000.000
- 30cm < ĐK thân ≤ 40cm, tán lá >20m2 B “ 2.400.000
- 20cm < ĐK thân ≤ 30cm, tán lá >15m2 C “ 2.100.000
- 15cm < ĐK thân ≤ 20cm, tán lá >12m2 D “ 1.200.000
b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch      
- 9cm < ĐK thân ≤ 15cm, tán lá >10m2 E “ 720.000
- 5cm < ĐK thân ≤ 9cm, tán lá >7m2 F “ 540.000
- 4cm < ĐK thân ≤ 5cm G “ 250.000
- ĐK thân từ 3-4cm tán lá từ 3m2 hoặc trồng 2 năm H “ 180.000
- Trồng 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 I “ 120.000
- Trồng dưới 1 năm K “ 73.000
- Trồng không đúng mật độ     10.000
2 Xoài (Muỗm, Quéo)      
a / Đang thu hoạch   Cây  
- ĐK thân > 40cm tán lá 25m2 A “ 1.800.000
- 30cm < ĐK thân ≤ 40cm, tán lá >20m2 B “ 1.400.000
- 20cm < ĐK thân ≤ 30cm, tán lá >15m2 C “ 1.105.000
- 15cm < ĐK thân ≤ 20cm, tán lá >12m2 D “ 800.000
b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch      
- 12cm < ĐK thân ≤ 15cm, tán lá >10m2 E “ 500.000
- 9cm < ĐK thân ≤ 12cm, tán lá >7m2 F “ 360.000
- ĐK thân ≤ 9cm, tán lá >5m2 G “ 120.000
- Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 H “ 70.000
- Trồng dưới 1 năm I ' 58.000
3 Trám, Hồng chín      
a/ Đang thu hoạch   Cây  
- ĐK thân > 40cm tán lá 25m2 A “ 840.000
- 30cm < ĐK thân ≤ 40cm, tán lá >20m2 B “ 650.000
- 15cm < ĐK thân ≤ 30cm, tán lá >15m2 C “ 360.000
b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch      
- 9cm < ĐK thân ≤ 15cm, tán lá >10m2 D “ 220.000
- ĐK thân ≤ 9cm, tán lá >5m2 E “ 150.000
- Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 F “ 75.000
- Trồng dưới 1 năm G   50.000
- Trồng không đúng mật độ     10.000
4 Sấu Mít      
a/ Đang thu hoạch   Cây  
- ĐK thân > 40cm tán lá 25m2 A “ 1.500.000
- 30cm < ĐK thân ≤ 40cm, tán lá >20m2 B “ 1.300.000
- 15cm < ĐK thân ≤ 30cm, tán lá >15m2 C “ 1.100.000
b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch      
- 9cm < ĐK thân ≤ 15cm, tán lá >10m2 D “ 450.000
- ĐK thân ≤ 9cm, tán lá >5m2 E “ 300.000
- Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 F “ 150.000
- Trồng dưới 1 năm G “ 82.000
- Trồng không đúng mật độ     8.000
5 Bưởi, Na, Lê, Đào, Mận, Mơ, Hồng Xiêm, Vú sữa, Bơ      
a/ Đang thu hoạch   Cây  
- ĐK thân > 10cm tán lá 20m2 A “ 550.000
- 5cm < ĐK thân ≤ 10cm, tán lá >10m2 B “ 350.000
b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch      
- ĐK thân ≤ 4cm tán lá 5m2 hoặc trồng 2 - 3 năm C “ 200.000
- Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 3m2 D “ 140.000
- Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 E “ 85.000
- Trồng dưới 1 năm G “ 55.000
- Trồng không đúng mật độ     8.000
6 Ổi, thị, Khế, Chay, Cà phê, Trứng gà, Quất, Hồng bì, Táo, Dâu, Da, Roi, Thừu lựu      
a/ Đang thu hoạch   Cây  
- ĐK thân > 5cm tán lá 10m2 A “ 330.000
- 3cm < ĐK thân ≤ 5cm, tán lá >5m2 B “ 210.000
b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch      
- ĐK thân ≤ 2cm, tán lá >5m2 hoặc trồng 2-3 năm C “ 110.000
- Trồng từ 1 năm dưới 2 năm tán lá 3m2 D “ 80.000
- Trồng dưới 1 năm tán lá 2m2 E “ 60.000
- Trồng không đúng mật độ     8.000
7 Cam Sành      
a/ Đang thu hoạch   Cây  
- ĐK thân > 5cm tán lá 10m2 A “ 600.000
- 3cm < ĐK thân ≤ 5cm, tán lá >5m2 B “ 325.000
b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch      
- ĐK thân ≤ 3cm, tán lá >3m2 hoặc trồng 2-3 năm C “ 200.000
- Trồng từ 1 năm dưới 2 năm tán lá 2m2 D “ 100.000
- Trồng dưới 1 năm E “ 60.000
- Trồng không đúng mật độ     10.000
8 Cam thường, Quất, Quýt, Chanh      
a/ Đang thu hoạch   Cây  
- ĐK thân > 5cm tán lá 10m2 A “ 400.000
- 3cm < ĐK thân ≤ 5cm, tán lá >5m2 B “ 270.000
b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch      
- ĐK thân ≤ 3cm, tán lá >3m2 hoặc trồng 2-3 năm C “ 150.000
- Trồng từ 1 năm dưới 2 năm tán lá 3m2 D “ 100.000
- Trồng dưới 1 năm E “ 60.000
- Trồng không đúng mật độ     10.000
9 Dừa      
a/ Đang thu hoạch   Cây  
- Cao ≥ 4m A “ 400.000
- Cao từ 2-3m B “ 200.000
b/ Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch      
- Trồng từ 2-5 năm C “ 120.000
- Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm D   75.000
- Trồng dưới 1 năm E “ 60.000
10 Cau ăn quả      
a/ Đang thu hoạch   Cây  
- Cao ≥ 5m A “ 500.000
- Cao từ 2-4m B “ 360.000
b/ Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch   “  
- Trồng từ 2-5 năm C “ 200.000
- Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm D “ 70.000
- Trồng dưới 1 năm E “ 45.000
- Trồng không đúng mật độ   “ 10.000
11 Đu Đủ      
a/ Đang thu hoạch   Cây  
- ĐK thân > 5cm cao từ 1,5-2,5m A “ 120.000
- ĐK thân > 5cm cao >2,5m B “ 70.000
b/ Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch      
- 2< ĐK thân <5 cm cao từ 1-1,4m C “ 60.000
- ĐK thân 1-2cm hoặc cao từ 0,7-09m D   45.000
- Trồng dưới 1 năm E “ 12.000
12 Chuối các Loại      
- Đang có quả non chưa thu hoạch A Cây 80.000
- Chưa có quả, thân cao > 1,6m B “ 50.000
- Chưa có quả, thân cao ≤ 1,6m C “ 30.000
Mới trồng ≤ 6 tháng hoặc cây cằn cỗi D “ 20.000
13 Dứa vườn các loại      
- Cây chính có quả non chưa cho thu hoạch A Cây 3.500
- Cây nhánh hoặc cây chính sắp cho quả non B “ 2.500
- Mới trồng chưa có nhánh C “ 1.200
14 Thanh long cả vật liệu      
- Cây chính có quả non chưa cho thu hoạch A Cây 100.000
- Cây nhánh hoặc cây chính sắp cho quả non B “ 50.000
- Mới trồng chưa có nhánh C “ 15.000
15 Chè hái lá hoặc chè búp      
a/ Đang thu hoạch   Khóm  
- Tán lá >0,5m2 A “ 6.000
- Tán lá từ 0,4 - 0,49m2 B “ 5.000
- Tán lá từ 0,3 - 0,39m2 C “ 4.000
b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch   “  
- Trồng từ 2- 3 năm D “ 3.000
- Trồng 1 năm E “ 2.400
16 Cọ      
- Thân cao từ 5-7m A Cây 240.000
- Thân cao từ 3 < 5m B “ 210.000
- Thân cao 2 < 3m C “ 180.000
- Thân cao < 2m D “ 120.000
- Mới trồng 1 năm E “ 50.000
17 Bồ kết      
a/ Đang thu hoạch   Cây  
- Đường kính thân > 20cm tán lá > 10m2 A “ 390.000
- 10cm< Đường kính thân ≤ 20cm tán lá ≤ 10m2 B “ 260.000
b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch   “  
- 5cm<Đường kính thân ≤ 9cm C “ 180.000
- Đường kính thân ≤ 5cm D “ 100.000
- Trồng 1 năm E “ 50.000
18 Sơn, Quế      
- Đang thu hoạch A Cây 390.000
- Trồng từ 2 - 4 năm C “ 260.000
- Trồng 1 năm D “ 98.000
19 Trầu, Sở, Dọc      
- Đang thu hoạch > 15cm A Cây 234.000
- 8cm<Đường kính thân ≤ 15cm B “ 156.000
- Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch từ 3 -8cm C “ 78.000
- Trồng ≤1 năm D “ 33.000
20 Sung ăn quả, Vối, Cây Nhội      
- Đường kính > 15cm A Cây 156.000
- Từ 8-15cm B " 100.000
- Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch từ 3-7cm C " 80.000
Trồng ≤1 năm D " 50.000
21 Cây lấy gỗ      
a/ Hết thời gian XDCB   Cây  
- ĐK thân > 40cm A “ 195.000
- 25cm < ĐK thân ≤ 40 cm B “ 130.000
- 15cm < ĐK thân ≤ 25 cm C “ 94.000
b/ Đang trong thời gian XDCB      
- 10cm < ĐK thân ≤ 15cm hoặc trồng 3 năm C “ 94.900
- 5cm < ĐK thân ≤ 10cm hoặc trồng 2-3 năm D “ 84.500
- ĐK thân ≤ 4cm hoặc trồng 1 năm E “ 33.800
- Cây bạch đàn chồi dưới 1 năm (tính BQ 03 chồi/gốc cây cũ) F Gốc 10.000
22 Tre, măng, mai, diễn, nứa, mây      
a/ Đã đến tuổi khai thác   Cây  
- Tre gai   “ 31.000
- Bương, diễn, mai,vầu,hốp các loại   “ 23.000
- Nứa các loại   “ 7.000
b/ Chưa đến tuổi khai thác   “  
- Tre, bương, mai, diễn, vầu còn non không sử dụng được (có lá đuôi én )   khóm 100.000
- Măng tre, bương, mai, diễn, vầu cao≥ 3m   “ 100.000
- Măng tre, mai, diễn, vầu mới trồng   “ 100.000
- Hốp, nứa các loại mới trồng   “ 100.000
Măng bát độ trồng trên một năm đã có thu hoạch   “ 100.000
Măng bát độ trồng dưới một năm chưa có thu hoạch   “ 100.000
Mây đã được thu hoạch   “ 33.000
Mây chưa được thu hoạch   “ 30.000
23 Cây bóng mát (Bàng, gạo gai, bằng lăng…)      
- ĐK thân > 40cm A Cây 585.000
- 30cm < ĐK thân ≤ 40cm B “ 390.000
- 20cm < ĐK thân ≤ 30cm C “ 280.000
- 10cm < ĐK thân ≤ 20cm D “ 234.000
- 5cm < ĐK thân ≤ 10cm E “ 195.000
- Cây có đường kính ≤ 5cm F Cây 130.000
24 Cây Cau vua, Cau Cảnh      
- Thân cao ≥ 6m; ĐK gốc ≥40cm   Cây 520.000
- 5m < thân cao ≤ 6m; đường kính gốc ≥ 40cm   “ 325.000
- Thân cao từ 2m đến 5m :      
+ 20cm < ĐK gốc ≤ 40cm   “ 260.000
- Thân cao từ 1,5m đến 2m :   “  
+ 10cm < ĐK gốc ≤ 20cm   ' 182.000
+ 5cm < ĐK gốc ≤ 10cm   “ 91.000
- Thân cao ≤ 1,5cm; đường kính gốc < 5cm, trồng vườn ươm   “ 26.000
25 Hàng rào, cây xanh      
Loại cây cao < 0,5 m   m 16.000
Loại cây cao ≥ 0,5m đến 1m   m 33.000
Loại cây cao > 1m   m 39.000
26 Đinh lăng, giềng, gừng, lá rong,…..      
a/ Đang thu hoạch A Khóm 39.000
b/Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch B Khóm 20.000
27 Cây Sưa      
Cây giống trong vườn ươm Mật độ 2000 cây/ha m2 55.000
1 cm ≤ ĐK < 3 cm cây 30.000
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm cây 65.000
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm cây 130.000
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm Mật độ 1500 cây/ha cây 280.000
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm cây 410.000
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm Mật độ 1200 cây/ha cây 559.000
30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm cây 754.000
40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm Mật độ 800 cây/ha cây 936.000
ĐK thân ≥ 50 cm cây 1.300.000

* Ghi chú: Đơn giá được tính toán vận dụng theo Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của UBND tỉnh và thực tế sản xuất tại thời điểm (Do hiện nay Bộ Nông nghiệp & PTNT chưa ban hành quy trình sản xuất và chưa có tài liệu nghiên cứu, hướng dẫn xác định tuổi cây cho các cây trồng lâu năm)

BẢNG SỐ 03B: ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN

(Kèm theo Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

STT Hình thức, đối tượng nuôi Đơn vị tính Đơn giá bồi thường (triệu đồng/Đvt)
1 Nuôi trong ao, đầm, hồ    
1.1 Cá truyền thống, Rô phi đơn tính    
  Nuôi Thâm canh (năng suất >20 tấn/ha/năm) ha 400
  Nuôi Bán thâm canh (năng suất 5 - 20 tấn/ha/năm) ha 200
  Nuôi Quảng canh cải tiến (năng suất < 5 tấn/ha/năm) ha 100
1.2 Thủy đặc sản (ba ba, Trắm đen, Chuối hoa...) ha 200
2 Nuôi lồng, bể    
2.1 Cá Trắm cỏ, trắm đen, Lăng,Tầm… m3 2
2.2 Lươn, Ốc, Ếch.. m3 1

* Ghi chú: Đơn giá được tính toán dựa theo số liệu thống kê (2021-2023) và thực tế sản xuất thuỷ sản trên địa bàn tỉnh.

BẢNG SỐ 04B: ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI VẬT NUÔI KHÁC

(Kèm theo Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

STT Loại vật nuôi Đơn vị tính (Đvt) Giá bồi thường (đồng/Đvt)
I Lợn nái, lợn đực giống    
1. Lợn nái (lợn ngoại, lợn lai)    
1.1 Lợn cái hậu bị từ 2 đến 6 tháng tuổi (20 đến <100kg) con 3.500.000
1.2 Lợn cái hậu bị từ 6 tháng tuổi đến trước phối giống con 5.000.000
1.3 Lợn nái sau phối giống đến lứa đẻ thứ 3 con 7.500.000
1.4 Lợn nái lứa đẻ thứ 4-5 con 5.000.000
1.5 Lợn nái lứa đẻ thứ 6-7 con 3.500.000
2. Lợn đực giống    
2.1 Lợn Đực hậu bị từ 2 đến 6 tháng tuổi (20 đến <100kg) con 3.500.000
2.2 Lợn đực làm việc (6 đến <8 tháng tuổi) con 22.000.000
2.3 Từ 8 tháng đến 24 tháng tuổi con Sau mỗi tháng tuổi giảm trừ đi 1.000.000
II Bò sữa    
1 Bê cái sau sinh đến phối giống có chửa lần đầu con 3.500.000
2 Giai đoạn bò sau phối giống có chửa đến lứa thứ 2 con 14.000.000
3 Giai đoạn bò đẻ lứa thứ 3-7 con Sau mỗi lứa đẻ giảm trừ đi 2.000.000
III Gà hướng trứng    
1 Gà 01 ngày đến 5 tuần tuổi con 50.000
2 Từ 6-10 tuần tuổi con 90.000
3 Từ 11-15 tuần tuổi con 130.000
5 Từ 16-24 tuần tuổi con 150.000
6 Từ 25 tuần tuổi - 9 tháng tuổi con 120. 000
7 Từ 10 - 12 tháng tuổi con 90.000
8 Từ 13-15 tháng tuổi con 60.000
9 Từ 16-18 tháng tuổi con 30.000
IV Vịt hướng trứng    
1 Vịt 01 ngày đến 5 tuần tuổi con 40.000
2 Từ 6-10 tuần tuổi con 90.000
3 Từ 11-15 tuần tuổi con 120.000
5 Từ 16-24 tuần tuổi con 140.000
6 Từ 25 tuần tuổi - 9 tháng tuổi con 110. 000
7 Từ 10 - 12 tháng tuổi con 80.000
8 Từ 13 tháng tuổi trở lên con 40.000

* Ghi chú: Đơn giá được tính to