vanban.org

Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây dựng công trình - Phần nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/09/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/09/2023 Thay thế: 54/2023/QĐ-UBND · 29/08/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 08/2020/QĐ-UBND · 04/03/2020
Ninh Bình Ban hành 27/12/2019 Hiệu lực 07/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 35/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 54/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây dựng công trình - Phần nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 47/2019/QĐ-UBND
08/09/202354/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 07/01/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 08/09/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 47 /2019/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 27 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá xây dựng công trình - Phần nhà cửa, vật kiến trúc
và nội thất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25/11/2014;

Căn cứ Nghị định 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý
chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy
định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá xây dựng công trình - Phần nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (đã bao gồm thuế VAT) như sau:

1. Đơn giá xây dựng công trình - Phần nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất
trên địa bàn tỉnh Ninh Bình bao gồm:

a) Bảng đơn giá nhà cửa: Có Phụ lục số 01 kèm theo;

b) Bảng đơn giá vật kiến trúc và nội thất: Có Phụ lục số 02 kèm theo.

2. Đơn giá xây dựng công trình - Phần nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất
trên địa bàn tỉnh Ninh Bình quy định tại Khoản 1 Điều này được áp dụng để:

a) Tính giá trị xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất để bồi thường, hỗ
trợ cho các tổ chức, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất.

b) Làm căn cứ xác định giá trị doanh nghiệp, cơ quan nhà nước khi thực
hiện cổ phần hóa hoặc bán, khoán, cho thuê tài sản.

c) Làm căn cứ xác định giá trị tài sản của tổ chức, cá nhân tham gia vào
giao dịch cầm cố, thế chấp, bảo lãnh, xử lý tài sản khi ly hôn và các giao dịch khác
theo quy định của pháp luật.

d) Làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà đến khi có quy định cụ thể
tính lệ phí trước bạ đối với nhà do cấp có thẩm quyền ban hành.

Điều 2. Quy định chuyển tiếp

Đối với những dự án, hạng mục đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; những dự án, hạng mục đang chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt; không áp dụng hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2020 và bãi bỏ các quy định sau:

1. Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2 Điều 1; Khoản 1 Điều 4 Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình;

2. Bãi bỏ phần “Tính giá trị nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất để bồi thường, hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất” được nêu tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng

Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Đơn giá xây dựng công trình - Phần nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; tham mưu, giúp UBND tỉnh giải quyết những khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện Đơn giá xây dựng công trình nêu trên.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; Giám đốc các Ban quản lý dự án chuyên ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

ĐƠN GIÁ NHÀ CỬA

(Ban hành kèm theo Quyết định số 47 /2019/QĐ-UBND ngày 27 /12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

I. GIÁ NHÀ TẠM

Đơn vị: đồng/m² xây dựng

STTKết cấu nhàĐơn giá (Áp dụng đối với nhà có chiều cao tăng > 2,5m)
Kiểu 1 - Nền móng: Không phải gia cố
- Móng: Không
- Tường: Vách phên cót quây xung quanh, vách toóc xi hoặc tường đất
- Khung, cột: Cột chống bằng tre, luồng, nứa, gỗ
- Mái: Lợp rơm, rạ, lá, cói; đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ; hình thức hai mái
- Cửa: Cửa phên cót, tre nứa
- Nền, sàn: Đất hoặc chạt xi vôi
505.920
Kiểu 2 - Nền móng: Không phải gia cố
- Móng: Không
- Tường: Vách phên cót quây xung quanh, vách toóc xi hoặc tường đất
- Khung, cột: Cột chống bằng tre, luồng, gỗ
- Mái: lợp fibrooximăng, tấm nhựa; đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ; hình thức hai mái
- Cửa: Cửa phên cót, tre nứa
- Nền, sàn: Chạt xi vôi hoặc láng vữa xi măng
(Nếu cột chống bằng sắt hoặc bê tông thì tính thêm)
874.678
Kiểu 3 - Nền móng: Không phải gia cố
- Móng: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#
- Tường: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#; trát tường vữa xi măng mác 75#
- Mái: Lợp rơm, rạ, lá cọ; đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ; hình thức hai mái
- Cửa: Cửa phên tre, nứa
- Nền, sàn: Chạt xi vôi hoặc láng vữa xi măng
882.742

II. GIÁ NHÀ CẤP IV

Đơn vị: đồng/m2 xây dựng

STTKết cấu nhàĐơn giá (Áp dụng đối với nhà có chiều cao tầng từ 3,6m ÷ 3,9 m)
Kiểu 1- Nền móng: Không phải gia cố
- Móng: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#
- Tường: xây tường 2 bên bằng gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#
- Mái: Lợp tôn thường, vì kèo, xà gồ thép
- Cửa: Cửa khung thép bọc tôn
- Nền, sàn: Bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng
- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#
Nhà 2 mái1.576.555
Nhà bán mái1.365.639
Kiểu 2- Nền móng: Không gia cố
- Móng: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#
- Tường: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#
- Khung, cột: không
- Mái: Lợp ngói đỏ; vì kèo, xà gồ, đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, gỗ
- Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5
- Nền, sàn: Bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng
- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#
1.948.733
Kiểu 3- Nền móng: Không gia cố
- Móng: Xây đá hộc vữa xi măng mác 50#, 75#
- Tường: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#
- Khung, cột: Không
- Mái: Lợp tôn thường; vì kèo, xà gồ bằng thép
- Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5
- Nền, sàn: Bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng
- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#
1.778.979
Kiểu 4- Nền móng: Xử lý cọc tre dài 2m ÷ 3m
- Móng: Xây gạch tuynel (đá hộc) vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng móng BTCT mác 200#
- Tường: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#
  • - Khung cột: Không
  • - Mái: Lợp ngói đỏ (thông thường 22v/m2); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ
  • - Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc
  • - Nền, sàn: Lát gạch ceramic
  • - Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; quét vôi, ve; không có khu WC trong nhà; không có cầu thang trong nhà
Móng xây gạch tuynel3.249.412
Móng xây bằng đá hộc3.137.445
Kiểu 5
  • - Nền móng: Xử lý cọc tre dài 2m ÷ 3m
  • - Móng: Xây gạch tuynel (đá hộc) vữa mác 50#, 75#; giằng móng BTCT mác 200#
  • - Tường: Xây gạch tuynel vữa mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#
  • - Khung cột: Không
  • - Mái: Lợp ngói đỏ (thông thường 22v/m2); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ
  • - Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc
  • - Nền, sàn: Lát gạch ceramic
  • - Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; quét vôi, ve; có khu WC trong nhà; không có cầu thang trong nhà
Móng xây gạch tuynel3.761.460
Móng xây bằng đá hộc3.690.286
Kiểu 6Nhà một tầng mái chảy (Kiểu nhà cổ) Nhà có 4 hàng cột (đường kính cột ≥ 20 cm), tiền bảy, hậu kê, có trạm trổ hoa văn; bức bàn, bê đều có trạm trổ hoa văn; giàn đỡ mái bằng gỗ, tường xây bao che bằng gạch chỉ 2 lỗ vữa mác 50#, 75#; nhà có thể tháo dỡ di chuyển đến nơi khác lắp dựng lại
Nhà gỗ nhóm 3, 4, 53.860.008
Nhà gỗ nhóm 1, 24.000.750
Kiểu 7Nhà 1 tầng
  • - Nền móng: Gia cố cọc tre dài 2m ÷ 3m
  • - Móng: Xây gạch tuynel (đá hộc) vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng móng BTCT mác 200#
  • - Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#
  • - Khung cột: Không
  • - Mái: Mái bằng BTCT mác 200#
- Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc
- Nền, sàn: Lát gạch ceramic
- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; quét vôi, ve; không có khu WC trong nhà; có buồng cầu thang: tay vịn, song tiện gỗ nhóm 4,5
(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)
Móng xây gạch tuynel3.656.664
Móng xây bằng đá hộc3.607.731
Kiểu 8Nhà kho một tầng.
- Nền móng gia cố cọc tre dài 2m ÷ 3m
- Móng xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50#, 75#; có giằng móng BTCT mác 200#
- Tường xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#
- Vì kèo, xà gồ thép khẩu độ ≥ 9m
- Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc
- Nền bê tông xi măng
- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; quét vôi, ve
Mái lợp tôn thường dày 0,35 mm ÷ 0,47 mm3.405.608
Mái lợp Fibrôximăng, hoặc vật liệu khác3.265.503
Kiểu 9Nhà một tầng (kiểu nhà thờ)
- Nền móng gia cố cọc tre dài 2m ÷ 3m
- Móng băng BTCT mác 200#
- Tường xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50#, 75#, giằng tường BTCT mác 200#
- Khung cột, vì kèo BTCT mác 200#
- Hoành rui bằng gỗ, mái lợp ngói mũi hài giếng đáy
- Cửa bằng gỗ, có khung hộc
- Nền, sàn: Lát gạch đất nung
- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#, lăn sơn; sơn giả gỗ cột, vì kèo
Gỗ nhóm 1, 27.525.999
Gỗ nhóm 3, 4, 56.970.394

III. GIÁ NHÀ CẤP III

Đơn vị: đồng/m2 sàn xây dựng

STTKết cấu nhàĐơn giá (áp dụng đối với nhà có chiều cao tầng từ 3,6 ÷ 3,9m)
Kiểu 1Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 2 ÷ 3 tầng)
- Nền móng: Gia cố cọc tre 2m ÷ 3m
- Móng băng BTCT mác 200#
- Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50#, 75#
- Khung cột BTCT mác 200#
- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#
- Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc
- Nền, sàn: Lát gạch ceramic
- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín; có buồng cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2
(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)
6.577.336
Kiểu 2Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 4 ÷ 5 tầng)
- Nền móng: Gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 200x200 mm, chiều dài cọc ≤ 20m
- Móng đài cọc BTCT mác 200#
- Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50#, 75#
- Khung cột BTCT mác 200#
- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#
- Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc
- Nền, sàn: Lát gạch ceramic
- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; bả matít, lăn sơn; có khu WC trong nhà; có buồng cầu thang: tay vịn, song tiện bằng gỗ nhóm 2
(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)
8.027.004
Kiểu 3Nhà 2 ÷ 3 tầng
- Nền móng: Gia cố cọc tre 2m ÷ 3m
- Móng: Xây đá hộc (gạch tuynel) vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng móng BTCT mác 200#
- Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200# - Khung cột: Không, tường chịu lực - Mái: Mái bằng BTCT mác 200# - Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch ceramic - Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện gỗ nhóm 2 (Đã tính cả tum cầu thang lên mái)
Móng gạch tuynel4.835.135
Móng đá hộc4.747.068
Kiểu 4Nhà 2 ÷ 3 tầng - Nền móng gia cố cọc tre 2m ÷ 3m - Móng băng BTCT mác 200# - Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200# - Khung cột: Không, tường chịu lực - Mái bằng BTCT mác 200# - Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch ceramic - Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2 (Đã tính cả tum cầu thang lên mái)4.971.663
Kiểu 5Nhà 2 ÷ 3 tầng - Nền móng: Gia cố cọc tre 2m ÷ 3m - Móng băng BTCT mác 200# - Tường: Xây gạch tuynel vữa mác 50#, 75# - Khung cột: Khung cột BTCT mác 200# - Mái: Mái bằng BTCT mác 200# - Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch ceramic - Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma 5.379.718
tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2
(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)
Kiểu 6Nhà 4 ÷ 5 tầng
- Nền móng gia cố cọc tre 2m ÷ 3m
- Móng băng BTCT mác 200#
- Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#
- Khung cột BTCT mác 200#
- Mái bằng BTCT mác 200#
- Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc
- Nền, sàn: Lát gạch ceramic
- Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2
(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)
5.661.048
Kiểu 7Nhà 4 ÷ 5 tầng
- Nền móng gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 200x200 mm, chiều dài cọc ≤ 20m
- Móng đài cọc BTCT mác 200#
- Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50#, 75#
- Khung cột BTCT mác 200#
- Mái bằng BTCT mác 200#
- Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc
- Nền, sàn: Lát gạch ceramic
- Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2
(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)
6.114.752
Kiểu 8Nhà 6 ÷ 7 tầng
- Nền móng: Gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 300x300 mm, chiều dài cọc ≤ 20m
- Móng: Móng đài cọc BTCT mác 200#
- Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50#, 75#
5.419.652
- Khung cột BTCT mác 200#
- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#
- Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung học
- Nền, sàn: Lát gạch ceramic
- Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2
(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

IV. GIÁ NHÀ CẤP II

Đơn vị: đồng/m2 sàn xây dựng

STTKết cấu nhàĐơn giá (áp dụng đối với nhà có chiều cao tầng từ 3,6 ÷ 3,9m)
Kiểu 1Nhà biệt thự
Nền móng: Gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 300x300 mm, chiều dài cọc ≤ 20m
- Móng: Móng đài cọc BTCT mác 200#
- Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50#, 75#
- Khung cột BTCT mác 200#
- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#; dán ngói
- Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc
- Nền, sàn: Lát gạch ceramic
- Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2
(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)
7.999.131

ĐƠN GIÁ VẬT KIẾN TRÚC VÀ NỘI THẤT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

STTTên vật kiến trúc và nội thấtĐVTĐơn giá
1Xếp đá khanm3440.343
2Xây đá khan trít mạch VXM75#'582.063
3Xây móng đá hộc VXM75#'958.973
4Xây tường gạch tuynel VXM75#'1.477.557
5Xây tường gạch thủ công VXM75#'1.184.579
6Xây tường gạch bi VXM75#'944.508
7BT gạch vỡ 75#'709.529
BT đá mạt 100#'967.371
8Bê tông nền, đường 200#'1.204.878
9BT cốt thép trụ cột, xà dầm đá 1x2 mác 200#'7.193.015
10Lát gạchm2
Lát gạch lá nem có lót vữa Xm mác 50#'128.418
Lát gạch chỉ có lót vữa Xm mác 50#'126.052
Lát gạch ceramic có lót vữa Xm mác 50#'173.650
Lát gạch đất nung có lót vữa Xm mác 50#'134.282
Lát gạch hoa xi măng có lót vữa Xm mác 50#'154.273
11Tường xây gạch bi, tính bình quân cả móngm33.233.623
12Tường xây gạch tuynel nghiêng thủ công, vữa XM mác 75#, tính bình quân cả móng'4.870.528
13Tường xây gạch chỉ thủ công bổ trụ, vữa XM mác 75#, tính bình quân cả móng'4.705.156
14Bể nước có đáy BTCT; tường, thành bể xây gạch tuynel, nắp BTCT; trong, ngoài bể được trát, láng vữa XM
Bể nước dưới đất có nắp dung tích ≤ 20m3m32.272.472
Bể nước trên mái dung tích ≤ 20m3'2.290.690
15Giếng nước bằng ống bê tông, gạch cuộn D ≥ 700 mmm sâu1.153.685
16Giếng UNICEF
Sâu ≤ 30 m, kể cả máycái3.171.000
Sâu 30 - 50m, kể cả máy'3.969.000
Sâu 50 - 70m, kể cả máy'5.575.000
Sâu 70 - 100m, kể cả máy'6.310.000
Sâu trên 100m, kể cả máy'7.100.000
17Cầu thang rờimd
Cầu thang sắt góc V50x50-V75x75'1.420.692
Cầu thang gỗ kể cả con song và tay vịn gỗ nhóm 1, 2'3.349.489
Cầu thang gỗ kể cả con song và tay vịn gỗ nhóm 3, 4, 5'2.925.281
18Hệ thống nước sinh hoạt trong nhà, cho nhà:
Nhà cấp IV tính 1% tổng giá trị bồi thường nhà%1
Nhà cấp III, II tính 2% tổng giá trị bồi thường nhà%2
19Hệ thống điện chiếu sáng sinh hoạt
Nhà cấp nhà tạm, IV: tính 1% tổng giá trị bồi thường nhà%1
Nhà cấp III, II đi nổi tính 2% tổng giá trị bồi thường nhà%2
Nhà cấp III, II đi chìm tính 3% tổng giá trị bồi thường nhà%3
20Tấm đan, sàn BTCT 200#m34.742.938
21Sàn gỗ công nghiệpm2348.150
Sàn gỗ nhóm 3, 4'520.802
Sàn gỗ lim'839.449
22Sàn gỗ lim (cả dầm sàn)m22.012.332
23Bả ma tít lăn sơn tường, trầnm263.632
Lăn sơn tường, trần'43.422
Quét vôi, ve tường trần'13.664
Làm trần xốp'139.015
Làm trần cót ép'101.372
Làm trần tấm nhựa khung xương sắt'139.015
24Ốp tường gạch men kính 20x20 vừa 50#, 75#m2310.495
25Ốp tường tấm nhựam287.038
Ốp gỗ chân tường'304.914
26Vách nhôm kính'607.341
27Lợp mái fibroximang (cả kết cấu mái)m2184.775
28Lợp mái tôn thường (cả kết cấu mái)m2434.864
Lợp mái tôn lạnh (cả kết cấu mái)'636.268
29Lợp mái ngói hài trên bê tông'1.206.190
30Lan can cầu thang, hiên bằng Inoxmd560.000
31Trát tường vừa 75#m263.941
32Bể phốt có đáy, tường và thành bể xây gạch tuynel; nắp bể bằng BTCT; trong, ngoài bể được trát, láng vừa XMm32.248.677
33Di chuyển cổng sắtm2231.403
Di chuyển cửa sắt xếp lá tôn'231.403
Di chuyển cửa cuốn'231.403
Di chuyển cửa kính thủy lực'157.313
Di chuyển cửa thép hình'231.403
34Hàng rào thép
Hàng rào dây thép gai cột bê tông cao 1,5m (10 m đóng 3 cột, 5 hàng dây thép gai)md92.050
Hàng rào thép (loại thép đặc)kg
thành
phẩm
25.000
Hàng rào thép (Loại thép hộp)m2370.000
35Sắt V50 dùng làm xà, sứ cột điệnkg
thành
phẩm
30.000
36Di chuyển cột điện (bê tông chân cột mới)cột
Cột H 8,5m'5.813.370
Cột H 7,5m'4.453.477
Cột H <=6,5m'3.331.201
Mục lục Bấm để đi tới điều