vanban.org

Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/03/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 11/03/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 13/2023/QĐ-UBND · 01/03/2023 Sửa đổi, bổ sung: 55/2022/QĐ-UBND · 14/10/2022
Ninh Bình Ban hành 30/01/2015 Hiệu lực 10/02/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 02/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Điều chỉnh Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Bảng Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 04/2014/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 11/03/2023 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản ngày 19/6/2009;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28/12/2012 của Bộ Xây dựng Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1081/TTr-SXD ngày 12/12/2014, Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 06/TTr-STC ngày 15/01/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:

Khoản 1 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 47/2019/QĐ-UBND, hiệu lực từ 07/01/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 2 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 47/2019/QĐ-UBND, hiệu lực từ 07/01/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

3. Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi: Phụ lục số 03 kèm theo.

Điều 2. Quy định về đơn xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan để:

Khoản 1 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 47/2019/QĐ-UBND, hiệu lực từ 07/01/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

2. Làm căn cứ xác định giá trị Doanh nghiệp, cơ quan nhà nước khi thực hiện cổ phần hóa hoặc bán, khoán, cho thuê tài sản.

3. Làm căn cứ xác định giá trị tài sản của tổ chức, cá nhân tham gia vào giao dịch cầm cố, thế chấp, bảo lãnh, xử lý tài sản khi ly hôn và các giao dịch khác theo quy định của pháp luật.

4. Làm căn cứ tính lệ phí trước bạ nhà.

Điều 3. Đối với những dự án, hạng mục đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; những dự án, hạng mục đang chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, hoặc đã phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì thực hiện theo Phương án đã được phê duyệt, không áp dụng hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài chính và Sở Xây dựng

Khoản 1 Điều 4 đã bị bãi bỏ bởi 47/2019/QĐ-UBND, hiệu lực từ 07/01/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

2. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện đơn giá cây trồng, vật nuôi và tham mưu, giúp UBND tỉnh giải quyết những khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện đơn giá cây trồng, vật nuôi.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế:

1. Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh bình.

2. Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Bảng phụ lục số 1 Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

3. Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 16/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc sửa đổi, bổ sung đơn giá cây Mía quy định tại Phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

4. Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình sửa đổi, bổ sung đơn giá cây trồng tại Bảng phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

5. Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 14/02/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Bảng phụ lục số 1 Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài chính, Giao thông Vận tải, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Giám đốc Ban Quản lý Dự án các công trình trọng điểm tỉnh; Giám đốc Ban Quản lý quần thể danh thắng Tràng An; Giám đốc Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Phụ lục 01

Đơn giá xây mới nhà cửa đơn giá xây mới nhà cửa

(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

PHỤ LỤC SỐ 01

I. GIÁ NHÀ TẠM

Đơn vị tính: Đồng/m2 xây dựng

STT Kết cấu nhà Đơn giá (Áp dụng đối với nhà có chiều cao 2,2 ÷ 2,7m)
Kiểu 1

- Nền móng: Không phải gia cố.

- Móng: Không.

- Tường: Vách phên cót quây xung quanh, vách toóc xi hoặc tường đất.

- Khung, cột: Cột chống bằng tre, luồng, nứa, gỗ.

- Mái: Lợp rơm, rạ, lá, cói; đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ; hình thức hai mái.

- Cửa: Cửa phên cót, tre nứa.

- Nền, sàn: Đất hoặc chạt xỉ vôi.

443.832
Kiểu 2

- Nền móng: Không phải gia cố.

- Móng: Không.

- Tường: Vách phên cót quây xung quanh, vách toóc xi hoặc tường đất..

- Khung, cột: Cột chống bằng tre, luồng, gỗ.

- Mái: lợp fiboroximăng, tấm nhựa; đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ; hình thức hai mái.

- Cửa: Cửa phên cót, tre nứa.

- Nền, sàn: Chạt xỉ vôi hoặc láng vữa xi măng.

(Nếu cột chống bằng sắt hoặc bê tông thì tính thêm)

870.308
Kiểu 3

- Nền móng: Không phải gia cố.

- Móng: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Tường: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#; trát tường vữa xi măng mác 75#.

- Mái: Lợp rơm, rạ, lá cọ; đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ; hình thức hai mái.

- Cửa: Cửa phên tre, nứa.

- Nền, sàn: Chạt xỉ vôi hoặc láng vữa xi măng

750.831

Ghi chú: Nhà tạm nếu có độ cao > 2,7 m thì giá nhà được nhân với hệ số 1,225 so với giá nhà cùng kiểu.

II. GIÁ NHÀ CẤP IV

Đơn vị tính: Đồng/m2 xây dựng

STT Kết cấu nhà Đơn giá (Áp dụng đối với nhà có chiều cao 3,6m ÷ 3,9 m)
Kiểu 1

- Nền móng: Không phải gia cố.

- Móng: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Tường: xây tường 2 bên bằng gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#.

Nhà kiểu 2 mái.

- Mái: Lợp tôn thường, vì kèo, xà gồ thép.

- Cửa: Cửa khung thép bọc tôn.

- Nền, sàn: Bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#.

1.461.373
Nhà bán mái 1.193.504
Kiểu 2

- Nền móng: Không gia cố.

- Móng: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Tường: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Khung, cột: không

- Mái: Lợp ngói đỏ; vì kèo, xà gồ, đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, gỗ.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5.

- Nền, sàn: Bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#.

1.930.000
Kiểu 3

- Nền móng: Không gia cố.

- Móng: Xây đá hộc vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Tường: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Khung, cột: Không.

- Mái: Lợp tôn thường; vì kèo, xà gồ bằng thép.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5.

- Nền, sàn: Bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#.

1.445.038
Kiểu 4

- Nền móng: Xử lý cọc tre dài 2m ÷ 3m.

- Móng: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75; giằng móng BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#.

- Khung cột: Không

- Mái: Lợp ngói đỏ (thông thường 22v/m2); đòn tay, rui mè bằng gỗ.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; quét vôi, ve; không có khu WC trong nhà; không có cầu thang trong nhà.

3.001.000
Kiểu 5

- Nền móng: Xử lý cọc tre dài 2m ÷ 3m.

- Móng: Xây gạch tuy nen vữa mác 50#, 75#; giằng móng BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#.

- Khung cột: Không.

- Mái: Lợp ngói đỏ (thông thường 22v/m2); đòn tay, rui mè bằng gỗ.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; quét vôi, ve; có khu WC trong nhà, không có cầu thang trong nhà

3.687.036
Kiểu 6 Nhà một tầng mái chảy (Kiểu nhà cổ): Nhà có 4 hàng cột (đường kính cột ≥ 20 cm), tiền bảy, hậu kẻ, có trạm trổ hoa văn; bức bàn, bê đều có trạm trổ hoa văn; giàn đỡ mái bằng gỗ, tường xây bao che bằng gạch chỉ 2 lỗ vữa mác 50#, 75#; nhà có thể tháo dỡ di chuyển đến nơi khác lắp dựng lại nếu:  
+ Nhà gỗ nhóm 4,5. 3.832.844
+ Nhà gỗ nhóm 1. 3.968.548
Kiểu 7

Nhà 1 tầng (Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

- Nền móng: Gia cố cọc tre dài 2m ÷ 3m.

- Móng: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng móng BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#.

- Khung cột: Không.

- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; quét vôi, ve; không có khu WC trong nhà; có buồng cầu thang: tay vịn, song tiện gỗ nhóm 4,5.

3.292.963
Kiểu 8

Nhà kho một tầng.

- Nền móng gia cố cọc tre dài 2m ÷ 3m.

- Móng xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#; có giằng móng BTCT mác 200#.

- Tường xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#.

- Kèo, xà gồ thép khẩu độ ≥ 9m.

- Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc.

- Nền bê tông xi măng.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; quét vôi, ve;

 
+ Mái lợp tôn thường dầy 0,35 mm ÷ 0,47 mm. 3.234.767
+ Mái lợp Fibrôximăng, hoặc vật liệu khác 3.181.429

Ghi chú:

- Nhà cấp IV có độ cao > 3,9 m thì được công thêm 2% giá nhà cùng kiểu.

- Nhà cấp IV có tường xây bằng gạch bi nếu thay bằng gạch bi mạt thì được nhân với hệ số là 1,225 so với giá nhà cùng kiểu.

III. GIÁ NHÀ CẤP III

Đơn vị tính: Đồng/m2 sàn xây dựng

STT Kết cấu nhà Đơn giá (áp dụng đối với nhà có chiều cao ≤ 3,9m)
Kiểu 1

Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 3 ÷ 4 tầng)

- Nền móng: Gia cố cọc tre 2m-3m

- Móng băng BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Khung cột BTCT mác 200#.

- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

6.470.565
Kiểu 2

Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 4 ÷ 5 tầng)

- Nền móng: Gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 200x200 mm, chiều dài cọc ≤ 20m.

- Móng đài cọc BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Khung cột BTCT mác 200#.

- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; bả matít, lăn sơn; có khu WC trong nhà, có buồng cầu thang; tay vịn, song tiện bằng gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

7.922.942
Kiểu 3

Nhà 2÷3 tầng

- Nền móng: Gia cố cọc tre 2m-3m

- Móng: Xây đá hộc (gạch tuy nen) vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng móng BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#.

- Khung cột: Không, tường chịu lực.

- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

 
Móng gạch tuy nen 4.721.949
Móng đá hộc 4.695.934
Kiểu 4

Nhà 2 ÷ 3 tầng

- Nền móng gia cố cọc tre 2m - 3m

- Móng băng BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#.

- Khung cột: Không, tường chịu lực.

- Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

4.891.599
Kiểu 5

Nhà 2 ÷ 3 tầng

- Nền móng: Gia cố cọc tre 2m-3m

- Móng băng BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa mác 50#, 75#.

- Khung cột: Khung cột BTCT mác 200#.

- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

5.262.606
Kiểu 6

Nhà 4 ÷ 5 tầng

- Nền móng gia cố cọc tre 2m - 3m

- Móng băng BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#.

- Khung cột BTCT mác 200#.

- Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

5.558.270
Kiểu 7

Nhà 4 ÷ 5 tầng

- Nền móng gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 200x200 mm, chiều dài cọc ≤ 20m.

- Móng đài cọc BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Khung cột BTCT mác 200#.

- Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

6.044.882
Kiểu 8

Nhà 6 ÷ 7 tầng

- Nền móng: Gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 300x300 mm, chiều dài cọc ≤ 20m.

- Móng: Móng đài cọc BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Khung cột BTCT mác 200#.

- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

5.294.652

Ghi chú: - Nhà cấp III, nếu tầng có độ cao > 3,9 m thì được cộng thêm 2% giá nhà cùng kiểu.

IV. GIÁ NHÀ CẤP II

Đơn vị tính: Đồng/m2 sàn xây dựng

STT Kết cấu nhà Đơn giá (áp dụng đối với nhà có chiều cao ≤ 3,9m)
1

Nhà biệt thự

Nền móng: Gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 300x300 mm, chiều dài cọc ≤ 20m.

- Móng: Móng đài cọc BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Khung cột BTCT mác 200#.

- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#; dán ngói.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Tường trát vừa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

7.864.300
Phụ lục 02

Đơn giá vật kiến trúc và nội thất đơn giá vật kiến trúc và nội thất

(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

PHỤ LỤC SỐ 02

STT Tên vật kiến trúc và nội thất ĐVT Đơn giá (đồng)
1 Xếp đá khan m3 438 819
2 Xây đá khan trít mạch VXM75# " 563 630
3 Xây móng đá hộc VXM75# " 822 883
4 Xây tường gạch tuynel VXM75# " 1 231 975
5 Xây tường gạch thủ công VXM75# " 1 061 904
6 BT gạch vỡ 75# " 557 461
  BT đá mạt 100# " 821 173
7 Bê tông nền, đường 200# " 1 037 551
8 BT cốt thép trụ cột, xà dầm đá 1x2 mác 200# " 6 630 560
9 Lát gạch m2  
  Lát gạch lá nem có lót vữa Xm mác 50# " 109 132
  Lát gạch chỉ có lót vữa Xm mác 50# " 92 822
  Lát gạch ceramic có lót vữa Xm mác 50# " 133 646
  Lát gạch đất nung có lót vữa Xm mác 50# " 101 179
  Lát gạch hoa xi măng có lót vữa Xm mác 50# " 123 416
10 Chạt nền nhà, sân bằng xỉ vôi (dày 100mm) có láng VXM " 161 646
11 Tường xây gạch bi, tính bình quân cả móng m3 2 878 678
12 Tường xây gạch tuynel nghiêng thủ công có cả móng VXM " 4 560 471
13 Tường xây gạch chỉ thủ công 110 bổ trụ VXM75# " 4 214 962
14 Bể nước dưới đất có nắp dung tích 1-20m3 m3 2 976 310
  Bể nước dưới đất có nắp dung tích >20m3 " 2 116 698
15 Bể nước trên mái dung tích 1-20m3 " 3 092 102
16 Giếng nước bằng ống bê tông, gạch cuốn D>700 m sâu 1 580 547
17 Giếng UNICEP sâu <15m, kể cả máy cái  
  Sâu từ 70-100m, kể cả máy " 6 310 000
  Sâu trên 100m, kể cả máy " 7 100 000
18 Giếng khoan thục sâu <20m cái 1 721 895
19 Cầu thang rời md  
  Cầu thang sắt góc V50x50-V75x75 " 1 333 540
  Cầu thang gỗ kể cả con song và tay vịn gỗ nhóm 1, 2 " 3 083 497
  Cầu thang gỗ kể cả con song và tay vịn gỗ nhóm 3, 4, 5 " 2 573 925
20 Hệ thống nước sinh hoạt trong nhà, cho nhà:    
  Nhà cấp IV tính 1% tổng giá trị bồi thường nhà % 1
  Nhà cấp III, II tính 2% tổng giá trị bồi thường nhà % 2
21 Hệ thống điện chiếu sáng sinh hoạt    
  Nhà cấp IV, nhà tạm: tính 1% tổng giá trị bồi thường nhà % 1
  Nhà cấp III, II đi nổi tính 2% tổng giá trị bồi thường nhà % 1
  Nhà cấp III, II đi chìm tính 3% tổng giá trị bồi thường nhà % 3
22 Tấm đan, sàn BTCT 200# m3 4 360 794
23 Sàn gỗ công nghiệp m2 279 443
  Sàn gỗ nhóm 3,4 " 463 062
24 Sàn gỗ lim (cả dầm sàn) m2 1 786 670
25 Bả ma tít lăn sơn tường, trần m2 54 566
  Lăn sơn tường, trần " 31 618
  Quét vôi, ve tường trần " 12 525
  Làm trần thạch cao " 587 612
  Làm trần xốp " 116 716
  Làm trần cót ép " 88 236
26 Ốp tường gạch men kính 20x20 vừa 50#, 75# m2 278 294
27 Ốp tường tấm nhựa m2 74 850
  Ốp gỗ chân tường " 289 524
  Vách nhôm kính " 548 306
28 Lợp mái fibroximang (cả kết cấu mái) m2 169 074
29 Lợp mái tôn thường (cả kết cấu mái) m2 398 312
  Lợp mái tôn lạnh (cả kết cấu mái) " 571 516
30 Lợp mái ngói hài trên bê tông " 1 153 686
31 Lan can cầu thang, hiên bằng Inox md  
32 Trát tường vữa 75# m2 62 951
33 Bể xí tự hoại xây gạch chỉ đáy, nắp BTCT láng XM đánh m3 2 606 303
34 Di chuyển cổng sắt m2  
  Di chuyển cửa sắt xếp lá tôn " 214 888
  Di chuyển cửa cuốn " 214 888
  Di chuyển cửa kính thủy lực " 164 200
  Di chuyển cửa thép hình " 214 888
35 Hàng rào dây thép gai cột bê tông cao 1,5m md 91 512
  Hàng rào thép hình kg thành phẩm 25 000
36 Sắt V50 dùng làm xà, sứ cột điện kg thành phẩm 30 000
37 Di chuyển cột điện (bê tông chân cột mới) cột 5 532 490
  Cột H 8,5m " 5 532 490
  Cột H 7,5m " 4 238 302
  Cột H <=6,5m " 3 170 250
Phụ lục 03

Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi

(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

PHỤ LỤC SỐ 03

TT Danh mục ĐVT Loại Đơn giá Ghi chú
A CÂY TRỒNG        
I CÂY LÂU NĂM        
1 Cây mít        
  Cây có ĐK tán lá > 6m đ/cây A 480 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 5m đến 6m đ/cây B 360 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m đ/cây C 276 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây D 216 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây E 120 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên) đ/cây G 45 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 30 000  
  Cây giống trong vườn ươm đ/m2 G 32 000  
2 Cây cam        
  Cây có ĐK tán lá > 4m đ/cây A 240 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây B 216 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây C 156 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m đ/cây D 84 000  
  Cây có ĐK tán lá < 1 m đ/cây E 60 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,0m trở lên) đ/cây G 30 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 15 000  
  Cây giống trong vườn ươm đ/m2 G 32 000  
3 Cây dừa        
  Cây có trên 80 quả đ/cây A 320 000  
  Cây có trên 50 quả đến 80 quả đ/cây B 280 000  
  Cây có trên 30 quả đến 50 quả đ/cây C 225 000  
  Cây có trên 10 quả đến 30 quả đ/cây D 190 000  
  Cây có trên 1 quả đến 10 quả đ/cây E 120 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 2m trở lên) đ/cây G 56 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 28 000  
4 Cây đu đủ        
  Cây có trên 30kg quả đ/cây A 125 000  
  Cây có trên 20 kg quả đến 30 kg quả đ/cây B 113 000  
  Cây có trên 10 kg quả đến 20 kg quả đ/cây C 90 000  
  Cây có từ 5 kg quả đến 10 kg quả đ/cây D 69 000  
  Cây có dưới 5 kg quả đ/cây E 33 000  
  Cây trồng chưa có quả đ/cây G 12 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 3 000  
  Cây giống trong vườn ươm đ/m2 G 32 000  
5 Cây Muỗm, Xoài        
  Cây có ĐK tán lá > 6m đ/cây A 565 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 5m đến 6m đ/cây B 505 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m đ/cây C 400 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây D 280 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây E 170 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 2m trở lên) đ/cây G 40 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 10 000  
  Cây giống trong vườn ươm đ/m2 G 32 000  
6 Cây Na        
  Cây có ĐK tán lá > 5m đ/cây A 350 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m đ/cây B 300 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây C 250 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây D 200 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m đ/cây E 100 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên) đ/cây G 32 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 9 000  
  Cây giống trong vườn ươm đ/m2 G 32 000  
7 Cây Hồng        
  Cây có ĐK tán lá > 6m đ/cây A 660 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 5m đến 6m đ/cây B 470 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m đ/cây C 372 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây D 280 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây E 160 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên) đ/cây G 40 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 16 000  
  Cây giống trong vườn ươm đ/m2 G 32 000  
8 Cây Quýt        
  Cây có ĐK tán lá > 4m đ/cây A 350 000  
  Cây có ĐK tán là từ 3m đến < 4m đ/cây B 300 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây C 250 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m đ/cây D 160 000  
  Cây có ĐK tán lá < 1m đ/cây E 80 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên) đ/cây G 40 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 16 000  
  Cây giống trong vườn ươm đ/m2 G 32 000  
9 Cây chanh, chấp, quất        
  Cây có ĐK tán lá > 4m đ/cây A 250 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến 4m đ/cây B 220 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây C 170 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m đ/cây D 120 000  
  Cây có ĐK tán lá < 1m đ/cây E 70 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1 m trở lên) đ/cây G 20 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 10 000  
  Cây giống trong vườn ươm đ/m2 G 32 000  
10 Cây Bòng, Bưởi        
  Cây có ĐK tán lá > 5m đ/cây A 250 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m đ/cây B 220 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây C 150 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây D 100 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m đ/cây E 50 000  
  Cây có ĐK tán lá < 1m đ/cây G 20 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 10 000  
11 Cây Khế, Me        
  Cây có ĐK tán lá > 4m đ/cây A 150 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến 4m đ/cây B 120 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây C 100 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m đ/cây D 70 000  
  Cây có ĐK tán lá < 1m đ/cây E 50 000  
  Cây mới trồng đ/cây G 8 000  
  Cây giống trong vườn ươm đ/m2 H 32 000  
12 Cây Hồng Xiêm        
  Cây có ĐK tán lá > 6m đ/cây A 250 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 5m đến 6m đ/cây B 210 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m đ/cây C 190 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây D 150 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây E 70 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên) đ/cây G 40 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 10 000  
  Cây giống trong vườn ươm đ/m2 G 32 000  
13 Cây ổi        
  Cây có ĐK tán lá > 5m đ/cây A 120 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m đ/cây B 105 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây C 82 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây D 42 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m đ/cây E 25 000  
  Cây có ĐK tán lá < 1 m đ/cây G 12 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 6 000  
  Cây giống trong vườn ươm đ/m2 G 32 000  
14 Cây nhãn, vải        
  Cây có ĐK tán lá từ 9m trở lên đ/cây A 1 800 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 8m đến < 9m đ/cây B 1 600 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 7m đến < 8m đ/cây C 1 420 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 6m đến < 7m đ/cây D 1 232 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 5m đến < 6m đ/cây E 1 015 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m đ/cây G 670 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây H 410 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây I 235 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m đ/cây K 125 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 0,5m đến < 1 m đ/cây L 80 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 0,35m đến < 0,5m đ/cây M 35 000  
  Cây cao 0,4m đến 0,5m có tán lá rộng 35 cm đ/cây N 16 000  
  Cây mới trồng chưa có tán đ/cây P 10 000  
  Cây giống trong vườn ươm đ/m2 G 32 000  
15 Cây Táo        
  Cây có ĐK tán lá > 4m đ/cây A 78 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây B 68 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây C 48 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m đ/cây D 31 000  
  Cây có ĐK tán lá < 1m đ/cây E 16 000  
  Cây trồng chưa có quả đ/cây G 10 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 5 000  
  Cây giống trong vườn ươm đ/m2 G 32 000  
16 Cây Lựu        
  Cây có ĐK tán lá > 4m đ/cây A 100 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây B 90 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây C 70 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m đ/cây D 50 000  
  Cây có ĐK tán lá < 1 m đ/cây E 30 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1 m trở lên) đ/cây G 15 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 6 000  
  Cây giống trong vườn ươm đ/m2 G 32 000  
17 Cây Dâu da, Nhâm, Dổi, Doi        
  Cây có ĐK tán lá > 4m đ/cây A 113 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây B 102 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây C 78 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m đ/cây D 56 000  
  Cây có ĐK tán lá < 1 m đ/cây E 35 000  
  Cây trồng chưa có quả đ/cây G 11 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 6 000  
18 Cây Sấu        
  Cây có ĐK tán lá > 6m đ/cây A 562 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 5m đến < 6m đ/cây B 505 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m đ/cây C 394 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây D 280 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây E 150 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên) đ/cây G 40 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 10 000  
19 Cây Trứng gà        
  Cây có ĐK tán lá > 5m đ/cây A 150 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m đ/cây B 100 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây C 70 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây D 60 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m đ/cây E 40 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1 m trở lên) đ/cây G 20 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 10 000  
20 Cây Vú sữa        
  Cây có ĐK tán lá > 6m đ/cây A 150 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 5m đến < 6m đ/cây B 110 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m đ/cây C 90 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây D 70 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây E 50 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1 m trở lên) đ/cây G 25 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 10 000  
21 Cây mận, mơ        
  Cây có ĐK tán lá > 5m đ/cây A 350 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m đ/cây B 300 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây C 250 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây D 160 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m đ/cây E 100 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1m trở lên) đ/cây G 20 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 10 000  
22 Cây nhót        
  Cây có trên 50 kg quả đ/cây A 250 000  
  Cây có trên 40 kg quả đến 50 kg quả đ/cây B 230 000  
  Cây có trên 30 kg quả đến 40 kg quả đ/cây C 200 000  
  Cây có từ 20 kg quả đến 30 kg quả đ/cây D 150 000  
  Cây có dưới 20 kg quả đ/cây E 100 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1m trở lên) đ/cây G 10 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 5 000  
23 Cây Thị        
  Cây có ĐK tán lá > 6m đ/cây A 200 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 5m đến < 6m đ/cây B 170 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m đ/cây C 150 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây D 100 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây E 80 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên) đ/cây G 20 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 6 000  
24 Cây Dứa        
a Cây dứa CAIEN đ/m2      
  Cây dứa CAIEN vụ 1 đ/m2 A 18 000  
  Cây dứa CAIEN vụ 2 đ/m2 B 11 500  
  Cây dứa Caien trồng từ 4 đến 6 tháng đ/m2 C 9 000  
  Cây dứa Caien trồng dưới 4 tháng đ/m2 D 8 000  
b Cây dứa Queen đ/m2      
  Cây dứa Queen vụ 1 đ/m2 A 14 500  
  Cây dứa Queen vụ 2 đ/m2 B 9 500  
  Cây dứa Queen trồng từ 4 đến 6 tháng đ/m2 C 8 000  
  Cây dứa Queen trồng dưới 4 tháng đ/m2 D 7 000  
25 Cây Chuối        
  Cây đang có buồng đ/cây A 50 000  
  Cây đang có hoa đ/cây B 40 000  
  Cây chưa có hoa (cao từ 2m trở lên) đ/cây C 10 000  
  Cây mới trồng đ/cây D 5 000  
  Cây non đ/cây E 1 000  
26 Cây Thanh Long        
  Cây có trên 80 quả đ/cây A 240 000  
  Cây có trên 50 quả đến 80 quả đ/cây B 197 000  
  Cây có trên 30 quả đến 50 quả đ/cây C 160 000  
  Cây có trên 10 đến 30 quả đ/cây D 75 000  
  Cây có từ 1 quả đến 10 quả đ/cây E 30 000  
  Cây trồng chưa có quả đ/cây G 19 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 10 000  
27 Cây Bơ, Mãng cầu        
  Cây tán lá rộng 3 đến 5m đ/cây A 150 000  
  Cây tán lá rộng 2 đến < 3m đ/cây B 100 000  
  Cây tán lá rộng < 2m đ/cây C 70 000  
  Cây mới trồng đ/cây D 3 000  
28 Cây Cau quả        
  Cây có 3 buồng trở lên đ/cây A 312 000  
  Cây có 02 buồng đ/cây B 234 000  
  Cây có 01 buồng đ/cây C 140 000  
  Cây chưa có buồng (cao từ 1,5m trở lên) đ/cây D 50 000  
  Cây mới trồng đ/cây E 20 000  
29 Cây sen đ/m2   2 500  
30 Cây Chè (Chè búp, chè lá, chè tươi)        
  Cây có từ 1 kg lá tươi trở lên đ/m2 A 30 000  
  Cây có từ 0,25 kg lá tươi đến < 1 kg lá tươi đ/m2 B 20 000  
  Cây có dưới 0,25 kg lá tươi đ/m2 C 8 000  
  Cây trồng 3 năm đ/m2 D 7 000  
  Cây trồng dưới 3 năm đ/m2 E 6 000  
  Cây mới trồng đ/m2 G 5 000  
  Cây Chè trồng xen đ/m2 H 3 000  
  Cây giống trong vườn ươm đ/m2 G 32 000  
31 Cây mía        
  Cây mía trắng đ/m2 A 7 000  
  Cây mía đỏ đ/m2 B 9 000  
32 Cây Hoa Hòe, Hoa Ngâu        
  Cây có ĐK tán lá > 5m đ/cây A 300 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m đ/cây B 250 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây C 200 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây D 100 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m đ/cây E 80 000  
  Cây trồng chưa có hạt (cao từ 1 m trở lên) đ/cây G 25 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 10 000  
33 Cây Cà phê        
  Cây có ĐK tán lá > 5m đ/cây A 250 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m đ/cây B 200 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây C 150 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây D 100 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m đ/cây E 80 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1m trở lên) đ/cây G 30 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 10 000  
34 Cây Vối        
  Cây có ĐK tán lá > 5m đ/cây A 150 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m đ/cây B 120 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây C 100 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây D 80 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1m đến <2m đ/cây E 50 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1m trở lên) đ/cây G 20 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 6 000  
35 Cây Bồ kết, Bồ hòn        
  Cây có ĐK tán lá > 5m đ/cây A 250 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m đ/cây B 230 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây C 200 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây D 120 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m đ/cây E 80 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên) đ/cây G 30 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 9 000  
36 Cây Chay ăn vỏ        
  Cây có ĐK tán lá > 5m đ/cây A 100 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m đ/cây B 80 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây C 70 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây D 50 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m đ/cây E 30 000  
  Cây trồng chưa thu hoạch được đ/cây G 10 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 6 000  
37 Cây Chay ăn quả        
  Cây có ĐK tán lá > 6m đ/cây A 200 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 5m đến < 6m đ/cây B 180 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m đ/cây C 150 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây D 120 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây E 100 000  
  Cây trồng chưa thu hoạch được (cao từ 1,5m trở lên) đ/cây G 50 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 10 000  
38 Cây lấy gỗ (Xoan, Bạch đàn, Chầu, Gạo, Sung, Bông, Keo)        
  Cây có ĐK Ø trên 500mm đ/cây A 1 000 000  
  Cây có ĐK Ø từ 400mm đến < 500mm đ/cây B 800 000  
  Cây có ĐK Ø từ 300mm đến < 400mm đ/cây C 600 000  
  Cây có ĐK Ø từ > 200mm đến < 300mm đ/cây D 400 000  
  Cây có ĐK Ø từ 100mm đến < 200mm đ/cây E 350 000  
  Cây có ĐK Ø từ 80mm đến < 100mm đ/cây G 150 000  
  Cây có ĐK Ø từ 60mm đến < 80mm đ/cây H 100 000  
  Cây có ĐK Ø từ 20mm đến < 60 mm đ/cây I 50 000  
  Cây có ĐK Ø < 20mm đ/cây K 20 000  
  Cây Tái sinh đ/cây M 5 000  
39 Cây Lát, Thông        
  Cây có ĐK Ø trên 250mm đ/cây A 400 000  
  Cây có ĐK Ø từ 150mm đến < 250mm đ/cây B 300 000  
  Cây có ĐK Ø từ 80mm đến < 150mm đ/cây C 200 000  
  Cây có ĐK Ø từ 40mm đến < 80mm đ/cây D 100 000  
  Cây có ĐK Ø từ 20mm đến < 40mm đ/cây E 40 000  
  Cây có ĐK Ø < 20mm đ/cây G 25 000  
40 Cây bóng mát (cây Sấu, cây Bằng lăng, cây Phượng vĩ, cây Ngô Đồng, cây Hoa sữa, cây Bàng, cây Đa, cây Gạo, cây Cọ, cây Trứng Cá, cây Vông, Lúc lắc ...)        
a. Cây bóng mát đô thị (chỉ áp dụng đối với các loại cây trồng ở hè phố trung tâm huyện, thị, thành phố)        
  Cây có ĐK Ø trên 500mm đ/cây A 900 000  
  Cây có ĐK Ø từ 400mm đến < 500mm đ/cây B 650 000  
  Cây có ĐK Ø từ 300mm đến < 400mm đ/cây C 550 000  
  Cây có ĐK Ø từ > 200mm đến < 300mm đ/cây D 400 000  
  Cây có ĐK Ø từ > 100mm đến = 200mm đ/cây E 250 000  
  Cây có ĐK Ø từ > 80mm đến = 100mm đ/cây G 150 000  
  Cây có ĐK Ø từ > 50mm đến = 80mm đ/cây H 100 000  
  Cây có ĐK Ø từ < 50mm đ/cây I 70 000  
b. Cây bóng mát trồng ở nông thôn tính bằng 60% đơn giá cây bóng mát cùng loại được trồng ở hè phố trung tâm huyện, thị, thành phố        
41 Cây Tre        
  Cây có ĐK Ø trên 80mm, cao 6m trở lên đ/cây A 15 000  
  Cây có ĐK Ø từ 70 đến 80mm, cao trên 5m đ/cây B 12 000  
  Cây có ĐK Ø từ 60 đến < 70mm, cao trên 4m đ/cây C 10 000  
  Cây có ĐK Ø từ 50 đến < 60mm, cao trên 3m đ/cây D 8 000  
  Cây có ĐK Ø từ 30 đến < 50 mm đ/cây E 6 000  
  Cây có ĐK Ø < 30 mm đ/cây G 5 000  
  Cây còn non đ/cây H 3 000  
42 Cây Nứa, Vầu, Trúc, Hóp        
  Cây có ĐK Ø trên 60mm đến 80mm, cao trên 5m đ/cây A 9 000  
  Cây có ĐK Ø từ 50 đến < 60mm, cao trên 4m đ/cây B 6 000  
  Cây có ĐK Ø từ 30 đến < 50mm, cao trên 3m đ/cây C 5 000  
  Cây có ĐK Ø < 30 mm đ/cây D 4 000  
43 Cây Măng Bát Bộ        
  Cây trồng > 3 năm đ/bụi A 60 000  
  Cây trồng từ 1 - 3 năm đ/bụi B 45 000  
  Cây mới trồng đ/bụi C 20 000  
44 Cây Luồng, Bương        
  Cây có ĐK Ø trên 80 mm đ/cây A 30 000  
  Cây có ĐK Ø từ 70 đến 80 mm đ/cây B 25 000  
  Cây có ĐK Ø từ 60 đến < 70 mm đ/cây C 20 000  
  Cây có ĐK Ø từ 50 đến < 60 mm đ/cây D 15 000  
  Cây có ĐK Ø từ 30 đến < 50 mm đ/cây E 10 000  
  Cây có ĐK Ø < 30 mm đ/cây G 8 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 4 000  
45 Cây lấy củ: Ráy, Đậu, Ngà        
  Cây trồng trên 2 năm đ/bụi A 15 000  
  Cây trồng từ trên 1 năm đến 2 năm đ/bụi B 10 000  
  Cây trồng 1 năm đ/bụi C 8 000  
  Cây trồng trên 1 tháng đến < 1 năm đ/bụi D 5 000  
  Cây mới trồng đ/bụi E 3 000  
46 Cây sắn dây        
  Cây có từ 50 kg củ trở lên đ/cụm A 240 000  
  Cây có từ 20 đến dưới 50 kg củ đ/cụm B 200 000  
  Cây có từ 10 đến dưới 20 kg củ đ/cụm C 100 000  
  Cây có từ 5 đến dưới 10 kg củ đ/cụm D 50 000  
  Cây có từ 1 đến dưới 5 kg củ đ/cụm E 25 000  
  Cây đã leo giàn đ/cụm G 4 000  
  Cây mới trồng đ/cụm H 1 000  
47 Cây Lạc Tiên        
  Cây đang thời kỳ thu hoạch đ/m2 A 15 000  
  Cây đang trong thời kỳ ra hoa đ/m2 B 10 000  
  Cây đã leo giàn đ/m2 C 7 000  
  Cây mới trồng (Thuần) đ/m2 D 2 000  
  Cây mới trồng (xen) đ/m2 E 1 000  
48 Cây hoa Thiên lý, hoa giấy ... (leo giàn)        
  Cây có tán từ 20m2 trở lên đ/cây A 125 000  
  Cây có tán từ 15 đến < 20 m2 đ/cây B 110 000  
  Cây có tán từ 10 đến 15m2 đ/cây C 80 000  
  Cây có tán từ 5 đến < 10m2 đ/cây D 60 000  
  Cây có tán < 5m2 đ/cây E 50 000  
  Cây chưa leo giàn đ/cây G 20 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 9 000  
49 Hàng dào tạp đ/md   5 000  
50 Cây trầu không đ/m2   9 000  
51 Cây Chám, Bùi        
  Cây có ĐK tán lá từ 9 m trở lên đ/cây A 1 250 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 8 m đến < 9m đ/cây B 1 120 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 7 m đến < 8m đ/cây C 1 010 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 6 m đến < 7m đ/cây D 900 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 5 m đến < 6m đ/cây E 780 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4 m đến < 5m đ/cây G 640 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3 m đến < 4m đ/cây H 420 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2 m đến < 3m đ/cây I 250 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m đ/cây K 140 000  
  Cây có ĐK tán lá < 1 m đ/cây L 70 000  
  Cây mới trồng đ/cây M 24 000  
52 Cây Gáo        
  Cây có ĐK tán lá > 6m đ/cây A 160 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 5 đến 6m đ/cây B 140 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4 đến < 5m đ/cây C 110 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3 đến < 4m đ/cây D 80 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2 đến < 3m đ/cây G 50 000  
  Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên) đ/cây H 30 000  
  Cây mới trồng đ/cây I 10 000  
53 Cây Mây đ/m2   12 000  
  Cây mới trồng đ/m2   3 000  
54 Cây Dâu        
a Cây Dâu tằm        
  Cây cao từ 3m trở lên đ/cây A 10 000  
  Cây cao từ trên 2 m đến < 3m đ/cây B 5 000  
  Cây cao từ trên 1 m đến < 2m đ/cây C 3 000  
  Cây cao dưới 1m đ/cây D 2 000  
  Cây mới trồng đ/cây E 1 000  
b Cây dâu ăn quả        
  Cây chưa có quả nhưng có thể di chuyển được đ/cây A 6 000  
  Cây chưa có quả nhưng không thể di chuyển được đ/cây B 15 000  
  Cây có quả đến 3 năm đ/cây C 40 000  
55 Cây Điền thanh đ/m2   4 000  
56 Cây lấy vỏ đ/m2   3 500  
57 Cây Đào        
  a. Đào Phai lấy hoa        
  Cây có ĐK tán lá từ 5m trở lên đ/cây A 1 560 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m đ/cây B 1 400 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây C 1 100 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây D 700 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1,5m đến < 2m đ/cây E 390 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 1,5m đ/cây G 230 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 0,5m đến < 1 m đ/cây G 160 000  
  Cây có ĐK tán lá < 0,5m đ/cây I 80 000  
  Cây mới trồng đ/cây K 15 000  
  b. Cây đào lấy quả        
  Cây giống trong vườn ươm đ/m2 A 30 000  
  3cm ≤ ĐK thân < 10cm; 1m < cao ≤ 2 m đ/cây B 40 000  
  10cm ≤ ĐK thân < 15cm; cao > 2m đ/cây C 80 000  
  15cm ≤ ĐK thân < 20cm đ/cây D 120 000  
  ĐK thân ≥ 20cm đ/cây E 180 000  
58 Cây Lê        
  Cây có ĐK tán lá > 5m đ/cây A 540 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m đ/cây B 480 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m đ/cây C 360 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m đ/cây D 300 000  
  Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m đ/cây E 120 000  
  Cây trồng chưa có quả đ/cây G 60 000  
  Cây mới trồng đ/cây H 12 000  
59 Dàn Nho đ/m2   8 500  
60 Cây Đinh Lăng        
  Cây cao từ 1m đến 2m đ/cây A 120 000  
  Cây cao từ trên < 1 m đ/cây B 60 000  
  Cây mới trồng trong vòng 1 năm đ/cây C 12 000  
61 Cây râm bụt cảnh        
  Cây có ĐK tán lá > 2m đến 3m đ/cây A 48 000  
  Cây có ĐK tán lá > 1,5m đến 2m đ/cây B 24 000  
  Cây có ĐK tán lá > 1 m đến 1,5m đ/cây C 18 000  
  Cây có ĐK tán lá > 0,5m đến 1m đ/cây D 10 000  
62 Cây gỗ Sưa        
  Cây cao > 5m đ/cây A 300 000  
  Cây cao từ 3m đến < 5m đ/cây B 120 000  
  Cây cao từ 1 m đến < 3m đ/cây C 35 000  
  Cây cao < 1 m đ/cây D 18 000  
  Cây mới trồng đ/cây E 10 000  
II CÂY NGẮN NGÀY        
1 Cây leo dàn: Bầu, Bí, Mướp, Gấc, Xu xu        
  Cây trên 15m2 trở lên đ/giàn A 65 000  
  Cây từ 13m2 đến < 15m2 đ/giàn B 55 000  
  Cây từ 8m2 đến < 13m2 đ/giàn C 35 000  
  Cây từ 5m2 đến < 8m2 đ/giàn D 20 000  
  Cây từ 1m2 đến < 5m2 đ/giàn E 10 000  
  Cây đã leo dàn chưa có quả đ/giàn G 6 000  
  Cây mới trồng đ/giàn H 3 000  
2 Cây Khoai lang        
  Cây Khoai lang thuần đ/m2 A 3 000  
  Cây khoai lang xen đ/m2 B 1 500  
3 Cây ngô        
  Cây Ngô thuần đ/m2 A 4 000  
  Cây Ngô xen đ/m2 B 2 000  
4 Cây Lạc        
  Cây lạc thuần đ/m2 A 3 500  
  Cây lạc xen đ/m2 B 2 500  
5 Cây sắn        
  Cây sắn thuần đ/m2 A 2 000  
  Cây sắn xen đ/m2 B 1 200  
6 Cây đậu xanh, đậu đen        
  Cây đậu thuần đ/m2 A 2 500  
  Cây đậu xen đ/m2 B 1 500  
7 Cây đậu tương        
  Cây đậu thuần đ/m2 A 2 500  
  Cây đậu xen đ/m2 B 1 500  
8 Cây Củ từ        
  Cầy từ thuần đ/m2 A 3 500  
  Cây từ xen đ/m2 B 2 100  
9 Cây Khoai sọ        
  Cây Khoai sọ thuần đ/m2 A 4 500  
  Cây Khoai sọ xen đ/m2 B 2 500  
10 Cây ớt        
  Cây ớt thuần đ/m2 A 6 000  
  Cây ớt xen đ/m2 B 4 000  
11 Cây Khoai Tây        
  Cây khoai tây thuần đ/m2 A 4 000  
  Cây khoai tây xen đ/m2 B 2 500  
12 Cây xả        
  Xây xả thuần đ/m2 A 4 500  
  Cây xả xen đ/m2 B 3 000  
13 Cây gừng, nghệ, tỏi, hành        
  Cây thuần đ/m2 A 4 500  
  Cây xen đ/m2 B 3 000  
14 Cây rau muống        
  Cây thuần đ/m2 A 6 000  
  Cây xen đ/m2 B 4 500  
15 Cây cà ghém, cà chua        
  Cây đã có quả đ/m2 A 8 000  
  Cây đã có hoa đ/m2 B 5 000  
  Cây mới trồng   C 3 000  
16 Cây rau (Mùng, đay, rền, húng) đ/m2   4 000  
17 Cây hoa cánh các loại đ/m 2 A 16 000  
18 Cây dong lá đ/m2 B 3 000  
19 Cây dong đao, dong trắng        
  Cây thuần đ/m2   3 000  
  Cây xen đ/m2   2 000  
20 Cây Ngô rau đ/m2   2 500  
21 Cây Bèo cải, Bèo ong, bèo tấm đ/m2   1 200  
22 Cây ray rút thả trên mặt ao, hồ đ/m2   3 500  
23 Cây khoai nước đ/m2   5 000  
24 Cây lúa đ/m2   5 000  
25 Cây mạ        
  Mạ tạp giao đ/m2   5 000  
  Mạ thường đ/m2   1 600  
26 Cây Cói đ/m2   3 500  
27 Cây thuốc nam (cây con khỉ & Ngọc hoàn) đ/m2   28 000  
28 Cây hoa hồng Lan đ/m2   37 000  
29 Cây vừng đ/m2   5 000  
30 Cây cải bắp đ/m2   15 000  
31 Cây xà lách đ/m2   10 000  
32 Cây Su hào đ/m2   15 000  
33 Cây Súp lơ đ/m2   15 000  
34 Cây rau cần giống đ/m2   15 000  
35 Cây cỏ Keo và cỏ STYLOR đ/m2   5 000  
36 Cây cỏ Voi đ/m2   30 000  
37 Cây cảnh        
a Cây Cau lùn        
  Ø gốc ≥ 0,2m đ/cây A 180 000  
  0,1 m ≤ Ø gốc < 0,2m đ/cây B 120 000  
  0,05m ≤ Ø gốc < 0,1m đ/cây C 100 000  
  0,03m ≤ Ø gốc < 0,05m đ/cây D 40 000  
  Cây giống   E 6 000  
b Cây Cau sâm banh        
  Ø gốc ≥ 0,25m đ/cây A 180 000  
  0,15m ≤ Ø gốc < 0,25m đ/cây B 120 000  
  0,10m ≤ Ø gốc < 0,15m đ/cây C 10 000  
  Cây giống đ/cây D 7 000  
c Cây cau Vua        
  Ø gốc ≥ 0,3m đ/cây A 300 000  
  0,25m ≤ Ø gốc < 0,3m đ/cây B 180 000  
  0,1 m ≤ Ø gốc < 0,25m đ/cây C 120 000  
  0,05m ≤ Ø gốc < 0,1 m đ/cây D 96 000  
  0,03 m ≤ Ø gốc < 0,05 m đ/cây E 36 000  
  Cây giống đ/cây G 12 000  
d Cây cau cảnh khác        
  H ≥ 4m đ/cây A 120 000  
  2m ≤ H < 4m đ/cây B 48 000  
  1m ≤ H < 2m đ/cây C 24 000  
  0,5m ≤ H < 1m đ/cây D 12 000  
  0,3m ≤ H < 0,5m đ/cây E 6 000  
  Cây giống đ/cây G 2 000  
e Cây dừa cảnh        
  H ≥ 1m đ/cây A 30 000  
  0,5m ≤ H < 1m đ/cây B 20 000  
  0,3m ≤ H < 0,5m đ/cây C 4 000  
g Cây dứa cảnh, huyết dụ, ké, lưỡi hổ đ/khóm   4 000  
h Cây Ngũ gia bì        
  H ≥ 1m đ/khóm A 17 000  
  0,5m ≤ H < 1m đ/khóm B 8 000  
  0,3m ≤ H < 0,5m đ/khóm C 3 000  
i Cây si cảnh, sanh cảnh, cây lộc vừng        
  H ≥ 1m đ/cây A 90 000  
  0,7m ≤ H < 1m đ/cây B 35 000  
  0,3m ≤ H < 0,7m đ/cây C 17 000  
  H < 0,3m đ/cây D 9 000  
k Cây sung cảnh, sơn liễu        
  H ≥ 1m đ/cây A 17 000  
  0,5m ≤ H < 1m đ/cây B 9 000  
  0,3m ≤ H < 0,5m đ/cây C 3 000  
l Cây thiên tuế        
  Ø gốc ≥ 0,20m đ/cây A 70 000  
  0,10m ≤ Ø gốc < 0,20m đ/cây B 35 000  
  0,05m ≤ Ø gốc < 0,10m đ/cây C 20 000  
m Cây thiết mộc lan đ/khóm   18 000  
n Cây trúc nhật        
  H ≥ 2m đ/khóm A 25 000  
  1m ≤ H < 2m đ/khóm C 20 000  
  0,3m ≤ H < 0,5 m đ/khóm D 5 000  
o Cây vạn tuế        
  Ø gốc ≥ 0,3 m đ/cây A 120 000  
  0,1m ≤ Ø gốc < 0,3m đ/cây B 70 000  
  0,05m ≤ Ø gốc < 0,1 m đ/cây C 50 000  
  0,03 m ≤ Ø gốc < 0,05 m đ/cây D 25 000  
  Ø gốc < 0,03m đ/cây E 15 000  
B VẬT NUÔI        
1 Cá hồ, ao, đầm        
  Cá Giống đ/m2   5 000  
  Cá thịt chưa đến kỳ thu hoạch đ/m2   15 000  
2 Đầm, ao nuôi tôm quảng canh đ/m2   4 000  
3 Đầm, ao nuôi tôm thâm canh đ/m2   6 000  
4 Vật nuôi mang tính đặc thù, không phổ biến: Tùy thuộc vào tình hình thực tế, UBND huyện, thành phố) thị xã xây dựng đơn giá, gửi Sở TC thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định cho phù hợp.        
Mục lục Bấm để đi tới điều