vanban.org

Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/01/2026 Thay thế: 08/2026/QĐ-UBND · 16/01/2026
Ninh Bình Ban hành 04/03/2020 Hiệu lực 16/03/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 08/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 08/2020/QĐ-UBND
27/01/202608/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 16/03/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 27/01/2026 — Văn thư vanban.org

[email protected] Cơ quan: Tỉnh Ninh Bình
09:07:58 +07:00
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
Số: Oẵ /2020/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ninh Bình, ngày OH thảng ĩ năm 2020

QUYÉT ĐỊNH

Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối vói
nhà trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn củ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định sổ 20/2019/NĐ-CP ngày 21/02/2019 của Chính phủ sửa đối, bo sung một số điều của Nghị định so 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ vê lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư sổ 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư sổ 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dân về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư sổ 20/2019/TT-BTC ngày 09/4/2019 của Bộ ưưởng Bộ Tài chính sửa đôi, bô sung một số điêu của Thông tư sô 301/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 hướng dân về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 12/TTr-STC ngày 13/01/2020.

QUYÉT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối vói nhà trên địa bàn tĩnh Ninh Bình:

STTKết cấu nhàGiá Olm2 nhà (đồng/m2)
1 Nhà đơn giản, nhà tạm: tường xây gạch; mái lợp ngói, íĩbroximăng, tấm nhựa, tôn 900.000
2Nhà cấp IV
aLoại nhà 1 tầng, mái bằng bê tông cốt thép3.650.000
bLoại nhà 1 tầng, mái ngói3.800.000
3Nhà cấp III
aLoại nhà 2 tầng, mái bê tông cốt thép4.800.000
bLoại nhà 3 tầng, mái bê tông cốt thép5.000.000
cLoại nhà 4-5 tầng, mái bê tông cốt thép6.000.000
dNhà 6-7 tầng, mái bê tông cốt thép5.500.000
4Nhà cấp II
a Nhà kiểu biệt thự, kết cấu khung bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép 8.000.000
b Nhà 8-10 tầng, khung, kết cấu khung bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép 5.500.000
STTKết cấuGiá Olm2 nhà (đồng/m2)
1Mái lọp tôn thường3.400.000
2Mái lọp Fibrôximăng, hoặc vật liệu khác3.200.000

Điều 2. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ áp dụng theo bảng sau: STT Thòi gian đã sử dụng Nhà cấp II (%) Nhà cấp III (%) Nhà cấp IV (%) 1 Đen 01 năm 100 100 100 2 Trên 01 năm đến 05 năm 85 80 75 3 Trên 05 năm đến 10 năm 75 65 55 4 Trên 10 năm đến 20 năm 55 40 30 5 Trên 20 năm đến 50 năm 35 20 10

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/3/2020. Bãi bỏ Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Đơn giá xây dựng công trình - Phần nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện • • •

Chánh Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.>/ ,

Mục lục Bấm để đi tới điều