vanban.org

Quyết định số 108 /2026/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Ninh Bình Ban hành 25/08/2026 Hiệu lực 25/08/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 25/08/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 108 /2026/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 25 tháng 8 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15, số 95/2025/QH15, số 146/2025/QH15 và số 147/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 36/2026/TT-BXD hướng dẫn một số nội dung, phương pháp xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 37/2026/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật;

Căn cứ Thông tư số 38/2026/TT-BXD ban hành định mức xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.

2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình hết hiệu lực thi hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số:108 /2026/QĐ-UBND)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình theo quy định tại khoản 4 Điều 102 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định pháp luật về đất đai và các quy định khác có liên quan.

2. Người có đất thu hồi và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thu hồi.

3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 3. Đối với nhà ở, công trình phục vụ đời sống gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải tháo dỡ hoặc phá dỡ

Bồi thường theo quy định tại điểm a khoản 11 Điều 3 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai như sau:

1. Nhà ở, công trình phục vụ đời sống gắn liền với đất phải tháo dỡ hoặc phá dỡ toàn bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật có liên quan thì bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của toàn bộ nhà ở, công trình đó với tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương.

2. Trường hợp phần còn lại của nhà ở, công trình phục vụ đời sống gắn liền với đất vẫn bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật có liên quan thì bồi thường theo thiệt hại thực tế.

Điều 4. Đối với nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất tại khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai khi Nhà nước thu hồi đất mà bị tháo dỡ hoặc phá dỡ toàn bộ hoặc một phần

1. Đối với nhà, công trình xây dựng bị tháo dỡ hoặc phá dỡ toàn bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật thì bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của nhà, công trình xây dựng có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương theo quy định của pháp luật về xây dựng.

2. Đối với nhà, công trình xây dựng khác bị tháo dỡ hoặc phá dỡ không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này thì được bồi thường thiệt hại theo thực tế.

Điều 5. Quy định một số nội dung đối với nhà ở, nhà, công trình xây dựng khi bị tháo dỡ hoặc phá dỡ

1. Đơn vị thực hiện công tác giải phóng mặt bằng căn cứ các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền ban hành, xem xét trên tình hình thực tiễn và tham khảo một số nội dung dưới đây để đánh giá, xác định phần còn lại của nhà, công trình không bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật; trường hợp cần thiết có thể thuê đơn vị tư vấn (có đầy đủ năng lực) đánh giá làm cơ sở bồi thường tài sản trên đất:

a) Đối với nhà ở diện tích còn lại nhỏ hơn 30m2 hoặc chiều sâu nhà nhỏ hơn 3,0m và các yếu tố nêu trên khiến cho công trình không thể sử dụng thực tế như bình thường;

b) Trường hợp phá dỡ dọc nhà hoặc ngang nhà, công trình vào toàn bộ kết cấu chịu lực chính của công trình (công trình không còn khả năng chịu lực);

c) Trường hợp nhà, công trình sau khi phá dỡ bị thay đổi cơ bản công năng sử dụng, không có khả năng cải tạo hay quy hoạch lại để đảm bảo điều kiện sử dụng bình thường.

2. Đối với nhà, nhà ở, công trình xây dựng bị phá dỡ một phần (dọc nhà hoặc ngang nhà) mà phần còn lại vẫn tồn tại và sử dụng được, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật thì tính bồi thường theo thiệt hại thực tế.

a) Diện tích công trình bị phá dỡ được tính như sau:

a.1) Đối với nhà mái ngói, mái fibrôximăng, mái tôn bị ảnh hưởng một phần gian nhà thì các đơn vị có liên quan xem xét; trường hợp ảnh hưởng kết cấu cả gian nhà thì tính hết diện tích cả gian nhà phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật đã được quy định hoặc trường hợp cần thiết có thể đánh giá theo thực tế để tính toán, lập dự toán phù hợp quy định;

a.2) Đối với nhà mái bằng bê tông cốt thép: Trường hợp chỉ giới giải phóng mặt bằng cắt chéo hết chiều ngang của nhà thì được tính đến dầm hoặc tường chịu lực gần nhất hoặc trường hợp cần thiết có thể đánh giá theo thực tế để tính toán, lập dự toán phù hợp quy định; trường hợp chỉ giới giải phóng mặt bằng cắt chéo không hết chiều ngang của nhà thì đơn vị tổ chức thực hiện giải phóng mặt bằng tùy từng trường hợp để xem xét cụ thể;

b) Bồi thường chi phí sửa chữa hoàn thiện mặt tiền nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi bị phá dỡ một phần với chi phí được tính theo công thức lấy diện tích bằng kích thước 1,8m nhân với chiều rộng công trình và số tầng nhà bị ảnh hưởng trên cơ sở đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Trường hợp chỉ giới giải phóng mặt bằng vào một phần hiên hoặc sảnh hoặc phần mái đua của nhà, công trình thì được bồi thường 100% phần hiên, sảnh, mái đua nhưng không áp dụng đơn giá theo diện tích xây dựng hoặc diện tích sàn xây dựng mà tính chi tiết đơn giá theo bóc tách khối lượng bộ phận nhà, công trình.

4. Đối với nhà, công trình bị phá dỡ một phần mà các hạng mục công trình phụ (cùng nằm trong ngôi nhà đó) ở sau chỉ giới giải phóng mặt bằng, bị đẩy ra nằm phía trước công trình.

a) Đối với hạng mục công trình phụ là cầu thang, nhà vệ sinh, công trình phụ khác bắt buộc phải phá dỡ toàn bộ để quy hoạch, bố trí lại để bảo đảm công năng sử dụng thì đơn vị thực hiện giải phóng mặt bằng theo thẩm quyền đánh giá mức độ ảnh hưởng, xem xét bồi thường 100% giá trị thực hiện xây mới có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với các hạng mục công trình đó để sắp xếp lại mặt bằng công trình cho phù hợp;

b) Đối với các trường hợp khác thì tùy từng trường hợp cụ thể bắt buộc phá dỡ, quy hoạch, bố trí lại để bảo đảm công năng sử dụng có thể xem xét bồi thường từ 80% đến 100% giá trị xây mới có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với các hạng mục công trình đó để sắp xếp lại mặt bằng công trình cho phù hợp.

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 6. Nguyên tắc cụ thể khi áp dụng

1. Các loại nhà, nhà ở, công trình xây dựng được xác định trong đơn giá là các loại công trình có kết cấu, quy mô và mức độ hoàn thiện mang tính chất thông dụng, được xây dựng phổ biến trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Đơn giá nhà ở, nhà, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình được ban hành tại Quyết định này đã bao gồm toàn bộ mức chi phí bình quân (bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định) để xây mới, hoàn thiện 01 m2 diện tích xây dựng hoặc diện tích sàn xây dựng đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng đã được ban hành phù hợp quy định pháp luật hiện hành. Kết cấu nhà đã bao gồm: Móng, tường bao và các bức tường ngăn (nếu có), lan can bảo vệ, sàn, mái, hoàn thiện. Các kiểu nhà đều tính một lớp cửa, ô văng cửa, tường chặn mái xây dày 220mm và cao 0,6m (nếu thực tế tường chắn mái cao hơn 0,6m thì phần cao hơn tính theo khối xây trong phần vật kiến trúc).

2. Công trình đã xây xong nhưng không có mái thì căn cứ theo khối lượng thi công thực tế để lập dự toán.

3. Trường hợp có sự thay đổi loại vật liệu hoặc trường hợp nhà mái bằng bê tông cốt thép có tum cầu thang lên mái hoặc các trường hợp cụ thể khác do đơn vị giải phóng mặt bằng xác định thì căn cứ đơn giá vật kiến trúc ban hành kèm theo Quyết định này để tính toán tăng, giảm hoặc lập dự toán căn cứ theo các quy định của nhà nước về quản lý chi phí đầu tư xây dựng hoặc tổ chức khảo sát đơn giá phù hợp với giá thị trường để làm cơ sở lập phương án.

4. Các kiểu nhà ban hành kèm theo Chương III Đơn giá này này chỉ tính mỗi tầng có một khu vệ sinh, nếu thực tế nhà có nhiều khu vệ sinh thì đơn vị thực hiện giải phóng mặt bằng trên cơ sở tỷ lệ % được ban hành hoặc lập dự toán hoặc khảo sát giá thị trường để tính thêm các khu vệ sinh còn lại phù hợp với điều kiện sử dụng thực tế. Trong mỗi khu vệ sinh đã bao gồm: Đường ống cấp, thoát nước, phễu thu; ốp, lát gạch men; bộ phụ kiện vệ sinh cơ bản (không bao gồm bể phốt ngầm dưới nền nhà, bể nước hoặc bồn chứa nước nước trên mái).

5. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng cho địa bàn vùng II; trường hợp trên địa bàn vùng III thì nhân với hệ số 0,9835; trường hợp trên địa bàn vùng IV thì nhân với hệ số 0,9727. Việc xác định vùng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình được áp dụng theo quy định hiện hành về địa bàn vùng để tính mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.

6. Cách xác định chiều cao nhà

a) Đối với nhà mái dốc: Chiều cao của nhà được tính từ mặt nền nhà đến bụng quá giang (nhà có vì kèo) hoặc đến phần bắt đầu thu hồi mái;

b) Đối với nhà mái bằng: Chiều cao được tính cho mỗi tầng là chiều cao từ mặt nền (hoặc sàn) đến mặt sàn tầng trên với nhà 02 tầng hoặc mặt trên sàn mái với nhà 01 tầng.

7. Cách xác định diện tích xây dựng, diện tích sàn xây dựng

a) Diện tích xây dựng quy định cho nhà tạm, nhà mái ngói, mái tôn và nhà mái bằng 01 tầng được tính như sau: Toàn bộ diện tích mà công trình chiếm chỗ trên đất (theo hình chiếu đứng, hết cả mái hiên), giới hạn chiều rộng nhô ra của mái trước, mái sau so với mặt ngoài cột hiên hoặc tường tối đa là 0,6m;

b) Diện tích sàn xây dựng của một tầng là diện tích sàn xây dựng của tầng đó, gồm cả tường bao (hoặc phần tường chung thuộc về nhà) và diện tích mặt bằng của lô gia, ban công, cầu thang, giếng thang máy, hộp kỹ thuật, ống khói. Diện tích của ngôi nhà là tổng diện tích sàn của các tầng trong ngôi nhà đó.

8. Cách xác định khi kiểu nhà có sự chênh lệch về chiều cao nhà

a) Đối với nhà tạm (tiểu mục A mục 1 Chương III), trường hợp chiều cao nhà khác với chiều cao quy định so với nhà cùng kiểu có trong đơn giá thì nhân với hệ số cụ thể như sau:

STT Chiều cao tầng Hệ số điều chỉnh
1 h ≤ 1,0 m 0,8
2 1,0 m < h ≤ 2,0 m 0,9
3 2 m < h ≤ 2,5 m 0,96
4 2,5 m < h ≤ 2,7 m 1,00
5 h > 2,7 m 1,12

b) Đối với nhà một tầng (tiểu mục B mục 1 Chương III), trường hợp chiều cao nhà khác với chiều cao quy định so với nhà cùng kiểu có trong đơn giá thì nhân với hệ số cụ thể như sau:

STT Chiều cao tầng Hệ số điều chỉnh
1 h ≤ 2,5 m 0,913
2 2,5 m < h ≤ 3,0 m 0,928
3 3,0 m < h ≤ 3,3 m 0,954
4 3,3 m < h ≤ 3,6 m 0,984
5 3,6 m < h ≤ 3,9 m 1,00
6 h > 3,9 m 1,029

c) Đối với nhà từ 2 tầng trở lên (tiểu mục C mục 1 Chương III), trường hợp chiều cao một tầng khác với chiều cao quy định so với nhà cùng kiểu có trong đơn giá thì nhân với hệ số cụ thể như sau:

STT Chiều cao tầng Hệ số điều chỉnh
1 hT ≤ 2,5 m 0,935
2 2,5 m < hT ≤ 3,3 m 0,964
3 3,3 m < hT ≤ 3,6 m 0,984
4 3,6 m < hT ≤ 3,9 m 1,00
5 hT > 3,9 m 1,036

9. Cách xác định khi kiểu nhà có sự chênh lệch chiều cao móng

Đối với nhà một tầng thông thường (tiểu mục B.I mục 1 Chương III) chiều cao móng đã tính 1,5m từ cao độ mặt nền trở xuống, trường hợp kiểu nhà có kích thước móng thực tế khác so với trong đơn giá thì nhân với hệ số điều chỉnh như sau:

STT Chiều cao móng Hệ số điều chỉnh
1 0,5 m ≤ hm < 1,0 m 0,937
2 1,0 m ≤ hm < 1,5 m 0,976
3 1,5 m < hm ≤ 2,0 m 1,02
4 2,0 m < hm ≤ 2,5 m 1,035
5 2,5 m < hm ≤ 3,0 m 1,064
6 3,0 m < hm ≤ 3,5 m 1,095

10. Trong Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này, đối với nhà 1 tầng và nhà từ 2 tầng trở lên, tường được tính xây gạch dày 220 mm. Trường hợp nhà có toàn bộ tường xây gạch dày 110mm thì đơn giá nhân với hệ số 0,975. Trường hợp còn lại thì tính toán theo khối lượng kiểm đếm thực tế với đơn giá công trình xây dựng, vật kiến trúc hoặc lập dự toán để giảm trừ hoặc bổ sung.

11. Đối với nhà mái dốc, có hiên mái bằng bê tông cốt thép thì đơn giá nhân với hệ số 1,05.

12. Một số tỷ lệ, thông số kỹ thuật kết cấu các kiểu nhà, công trình

a) Tỷ lệ gia cố móng cọc tre: Đối với kiểu nhà 1 tầng đặc thù (tiểu mục B.II mục 1 Chương III) là 4,8%; đối với kiểu nhà khung thép (tiểu mục D mục 1 Chương III) là 4,0%; đối với các kiểu nhà còn lại là 3,0%;

b) Tỷ lệ gia cố móng cọc bê tông cốt thép: Đối với kiểu nhà 01 tầng đặc thù (tiểu mục B.II mục 1 Chương III) là 17,0% giá trị nhà; đối với các kiểu nhà còn lại là 12,0%;

c) Tỷ lệ phần móng (bao gồm cả gia cố móng) đối với nhà khung thép (tiểu mục D mục 1 Chương III) là 13,2%;

d) Tỷ lệ giằng móng: Đối với kiểu nhà 1 tầng (tiểu mục B mục 1 Chương III Đơn giá này) là 4,18% giá trị nhà; đối với các kiểu nhà còn lại là 3%.

đ) Tỷ lệ giằng tường: Đối với các kiểu nhà là 2,2%.

e) Tỷ lệ nhà vệ sinh: Đối với các kiểu nhà là 3,46%.

g) Tỷ lệ khung cột BTCT: Đối với kiểu nhà 1 tầng (tiểu mục B mục 1 Chương III Đơn giá này) là 11,86% giá trị nhà; đối với các kiểu nhà 2 - 3 tầng là 15,12%.

h) Tỷ lệ cửa: Đối với kiểu nhà 1 tầng (tiểu mục B mục 1 Chương III Đơn giá này), cửa gỗ là 8,1% giá trị nhà, cửa khung nhôm kính là 9,89% giá trị nhà. Đối với nhà từ hai tầng trở lên (tiểu mục C mục 1 Chương III Đơn giá này), cửa gỗ là 10,14% giá trị nhà, cửa khung nhôm kính là 12,21% giá trị nhà.

i) Tỷ lệ quét vôi ve: Đối với các kiểu nhà là 1,2%.

k) Tỷ lệ quét sơn bả: Đối với các kiểu nhà là 7,85%.

l) Độ dày lớp bê tông gạch vỡ là 10,0 cm, láng nền dày 2,0 cm.

Điều 7. Một số quy định khác

1. Đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc ban hành kèm theo Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; trường hợp lập phương án đền bù đối với các tổ chức, doanh nghiệp thì Ủy ban nhân dân các xã, phường gửi văn bản đề nghị cơ quan thuế quản lý các tổ chức, doanh nghiệp và hộ kinh doanh phối hợp cung cấp thông tin về việc kê khai khấu trừ thuế giá trị gia tăng của tài sản hoặc hàng hóa, dịch vụ mua vào phục vụ việc hình thành tài sản của các đối tượng này để áp dụng đơn giá làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ đúng quy định.

2. Đối với các mẫu nhà, nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc không có trong đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này hoặc đơn giá chưa phù hợp với quy mô, đặc điểm, tính chất của công trình thì các đơn vị có liên quan căn cứ vào đơn giá các hạng mục tương đương và điều kiện cụ thể để tính toán, xác định trong phương án bồi thường, hỗ trợ cho phù hợp. Trường hợp cần thiết thì dựa trên chỉ dẫn kỹ thuật, điều kiện xây dựng, biện pháp thi công tiến hành đo vẽ hiện trạng, xác định khối lượng thực tế lập dự toán theo quy định pháp luật hiện hành (có thể thuê tư vấn có đầy đủ năng lực để thực hiện) hoặc tổ chức khảo sát giá thị trường để làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ.

Chương III ĐƠN GIÁ NHÀ Ở, NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, VẬT KIẾN TRÚC

Mục 1 ĐƠN GIÁ NHÀ Ở, NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

STT Kết cấu nhà, công trình Đơn vị tính Đơn giá
A Kiểu nhà tạm    
1 Tường vách nứa. Cột, kèo, đòn tay bằng tre. Mái lợp rơm, rạ. Cửa bằng phên, cót, tre vách nứa. đồng/m2 368.873
2 Tường xây gạch xỉ xây nghiêng, không trát. Kèo, đòn tay bằng tre, nứa. Mái lợp rơm, rạ. đồng/m2 1.017.847
3 Tường vách toóc xi hoặc tường đất. Cột, đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ tạp. Mái lợp rơm, rạ, lá, cói. Cửa phên cót, tre nứa; Nền, sàn đất hoặc chạt xỉ vôi. đồng/m2 645.714
4 Tường vách phên cót, vách toóc xi hoặc tường đất. Cột, đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, gỗ. Mái lợp fibroximăng, tấm nhựa; hình thức hai mái. Cửa phên cót, tre nứa. Nền, sàn chạt xỉ vôi hoặc láng vữa xi măng. đồng/m2 1.107.281
5 Tường vách phên cót, vách toóc xi hoặc tường đất. Cột, đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, gỗ. Mái lợp fibroximăng, tấm nhựa; hình thức bán mái. Cửa phên cót, tre nứa. Nền, sàn chạt xỉ vôi hoặc láng vữa xi măng. đồng/m2 1.078.239
6 Nền móng không gia cố. Móng xây gạch bi. Tường xây gạch bi; trát tường vữa xi măng. Mái lợp rơm, rạ, lá cọ; đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ tạp. Cửa phên tre, nứa, gỗ tạp. Nền, sàn chạt xỉ vôi hoặc láng vữa xi măng. đồng/m2 1.166.417
7 Nền móng không gia cố. Móng xây gạch bi. Tường xây gạch bi; trát tường vữa xi măng. Mái lợp fibroximang; đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ tạp; hình thức hai mái. Cửa phên tre, nứa, gỗ tạp. Nền, sàn chạt xỉ vôi hoặc láng vữa xi măng. đồng/m2 1.255.741
8 Nền móng không gia cố. Móng xây gạch bi. Tường xây gạch bi; trát tường vữa xi măng. Mái lợp fibroximang; đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ; hình thức bán mái. Cửa phên tre, nứa. Nền, sàn chạt xỉ vôi hoặc láng vữa xi măng. đồng/m2 1.233.815
9 Nền móng không gia cố. Bê tông gạch vỡ lót móng, móng xây đá hộc. Tường xây bằng đá, không trát. Mái lợp rơm, rạ, lá mía. Kèo, đòn tay bằng tre, luồng, gỗ tạp. Cửa gỗ nhóm 6 pano. Nền, sàn lát gạch tuynel. đồng/m2 2.285.912
10 Nền móng không gia cố. Bê tông gạch vỡ lót móng, móng xây đá hộc. Tường xây bằng đá, không trát. Mái lợp fibroximang. Kèo, đòn tay bằng tre, luồng, gỗ tạp. Cửa gỗ nhóm 6 pano. Nền, sàn lát gạch tuynel. đồng/m2 2.326.312
B Nhà một tầng (đơn giá không bao gồm cầu thang trong nhà)    
I Nhà một tầng thông dụng    
1 Nền móng không gia cố. Móng xây gạch bi. Tường xây 2 bên bằng gạch bi. Mái lợp tôn thường, vì kèo, xà gồ thép. Cửa khung thép bọc tôn. Nền, sàn bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng. Nhà hai mái. đồng/m2 1.990.042
2 Nền móng không gia cố. Móng xây gạch bi. Tường xây 2 bên bằng gạch bi. Mái lợp tôn thường, vì kèo, xà gồ thép. Cửa khung thép bọc tôn. Nền, sàn bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng. Nhà bán mái. đồng/m2 1.752.289
3 Nền móng không gia cố. Móng xây gạch bi. Tường xây gạch bi. Khung, cột: không. Mái lợp ngói đỏ; vì kèo, xà gồ, đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5. Nền, sàn: Bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng. đồng/m2 2.535.475
4 Nền móng không gia cố. Móng xây gạch bi. Tường xây gạch bi. Khung, cột: không. Mái lợp ngói đỏ; vì kèo, xà gồ, đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, gỗ. Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5. Nền, sàn: Lát gạch đất nung. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng. đồng/m2 2.732.340
5 Nền móng không gia cố. Móng xây đá hộc vữa xi măng. Tường xây gạch bi vữa xi măng. Khung, cột: không. Mái: Lợp tôn thường; vì kèo, xà gồ bằng thép. Cửa gỗ nhóm 4,5. Nền, sàn bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng. Hoàn thiện trát vữa xi măng. đồng/m2 2.450.463
6 Nền móng không gia cố. Móng xây đá hộc vữa xi măng. Tường xây gạch bi vữa xi măng. Khung, cột: không. Mái: Lợp tôn thường; vì kèo, xà gồ bằng thép. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng. Hoàn thiện trát vữa xi măng. đồng/m2 2.690.237
7 Nền móng không gia cố. Móng xây đá hộc vữa xi măng. Tường xây gạch tuynel vữa xi măng. Khung, cột: không. Mái: Lợp tôn thường; vì kèo, xà gồ bằng thép. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng. Hoàn thiện trát vữa xi măng. đồng/m2 2.706.999
8 Nền móng không gia cố. Móng xây đá hộc vữa xi măng. Tường xây gạch tuynel vữa xi măng. Khung, cột: không. Mái: Lợp tôn thường; vì kèo, xà gồ bằng thép. Cửa gỗ nhóm 4,5. Nền, sàn bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng. Hoàn thiện trát vữa xi măng. đồng/m2 2.467.225
9 Nền móng xử lý cọc tre. Móng xây gạch tuynel, giằng móng bê tông cốt thép (BTCT). Tường xây gạch bi; giằng tường BTCT. Khung cột: không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: trát vữa; quét vôi, ve; không có nhà vệ sinh. đồng/m2 4.103.839
10 Nền móng xử lý cọc tre. Móng xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch bi; giằng tường BTCT. Khung cột: không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn lát gạch đất nung. Hoàn thiện: trát vữa; quét vôi, ve; không có nhà vệ sinh. đồng/m2 4.087.211
11 Nền móng xử lý cọc tre. Móng xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch bi vữa xi măng; giằng tường BTCT. Khung cột: không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: trát vữa; quét vôi, ve; không có nhà vệ sinh. đồng/m2 4.060.068
12 Nền móng xử lý cọc tre. Móng xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch bi vữa xi măng; giằng tường BTCT. Khung cột: không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn lát gạch đất nung. Hoàn thiện: Trát vữa; quét vôi ve; không có nhà vệ sinh. đồng/m2 4.043.440
13 Nền móng xử lý cọc tre. Móng xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn: Lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 4.534.541
14 Nền móng xử lý cọc tre. Móng xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa khung nhôm, kính. Nền, sàn: Lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 4.684.977
15 Nền móng xử lý cọc tre. Móng xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa khung nhôm, kính. Nền, sàn: Lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 4.720.196
16 Nền móng xử lý cọc tre. Móng xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn: Lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 4.496.824
17 Nền móng xử lý cọc tre. Móng xây gạch không nung, giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn: Lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 4.635.982
18 Nền móng xử lý cọc tre. Móng xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT. Khung cột Không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa khung nhôm, kính. Nền, sàn: Lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 4.715.605
19 Nền móng xử lý cọc tre. Móng xây gạch không nung, giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa khung nhôm, kính. Nền, sàn: Lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 4.821.637
20 Nền móng xử lý cọc tre. Móng xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn: Lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 4.529.950
21 Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; không có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 4.776.212
22 Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; không có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 4.664.150
23 Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 5.075.827
24 Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 4.963.765
25 Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây gạch tuynel giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 5.107.393
26 Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 4.991.287
27 Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; không có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 4.982.645
28 Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; không có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 4.873.181
29 Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 5.282.260
30 Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 5.172.796
31 Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây gạch không nung, giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 5.317.827
32 Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT. Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 5.204.363
33 Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện trát vữa; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 7.310.291
34 Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện trát vữa; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 7.485.930
35 Nhà một tầng (kiểu nhà thờ): Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột, vì kèo BTCT. Hoành rui bằng gỗ, mái lợp ngói mũi hài giếng đáy. Cửa bằng gỗ, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch đất nung. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng, lăn sơn; sơn giả gỗ cột, vì kèo. Gỗ nhóm 1,2. đồng/m2 9.256.295
36 Nhà một tầng (kiểu nhà thờ): Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột, vì kèo BTCT. Hoành rui bằng gỗ, mái lợp ngói mũi hài giếng đáy. Cửa bằng gỗ, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch đất nung. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng, lăn sơn; sơn giả gỗ cột, vì kèo. Gỗ nhóm 3,4,5. đồng/m2 8.655.186
II Nhà một tầng đặc thù    
1 Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 2 - 3 tầng): Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện trát vữa; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 8.543.920
2 Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 2 - 3 tầng): Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện trát vữa; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 8.623.952
3 Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 2 - 3 tầng): Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện trát vữa; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 8.471.653
4 Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 2 - 3 tầng): Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện trát vữa; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 8.551.685
5 Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 4 - 5 tầng): Nền móng gia cố cọc BTCT, móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng bả matít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 10.437.108
6 Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 4 - 5 tầng): Nền móng gia cố cọc BTCT, móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng bả matít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 10.529.469
7 Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 4 - 5 tầng): Nền móng gia cố cọc BTCT, móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng bả matít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 10.364.841
8 Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 4 - 5 tầng): Nền móng gia cố cọc BTCT, móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng bả matít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 10.457.202
9 Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 4 - 5 tầng): Nền móng gia cố cọc BTCT, móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch granit. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng bả matít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 10.679.628
10 Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 4 - 5 tầng): Nền móng gia cố cọc BTCT, móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch granit. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng bả matít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín. đồng/m2 10.771.989
C Nhà từ hai tầng trở lên    
1 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 5.968.540
2 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 6.011.075
3 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây đá hộc; giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm, kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 5.885.307
4 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm, kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 5.945.934
5 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng xây gạch không nung; giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT. Khung cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm, kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 6.045.523
6 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 6.149.013
7 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT. Khung cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 6.220.613
8 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm, kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 6.065.780
9 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT. Khung cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 6.137.380
10 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 6.699.671
11 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 6.762.536
12 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 6.616.438
13 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 6.679.302
14 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 7.113.258
15 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch granit. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 7.319.142
16 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 7.186.030
17 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 7.030.025
18 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch granit. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 7.235.909
19 Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 7.102.798
20 Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 7.360.695
21 Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 7.407.317
22 Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 7.290.429
23 Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 7.337.051
24 Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 7.938.030
25 Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch granit. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 8.166.966
26 Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 7.984.399
27 Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 7.867.764
28 Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch granit. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 8.096.700
29 Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 7.914.133
30 Nhà 6 - 7 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 6.393.801
31 Nhà 6 - 7 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch granit. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 6.677.064
32 Nhà 6 - 7 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 6.428.142
33 Nhà 6 - 7 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 6.317.271
34 Nhà 6 - 7 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch granit. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 6.600.534
35 Nhà 6 - 7 tầng: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 6.351.612
36 Nhà biệt thự: Nền móng gia cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT; dán ngói. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2. đồng/m2 9.588.343
D Nhà khung kết cấu thép thông dụng    
1 Nhà vì kèo, xà gồ thép hình khẩu độ ≤ 12,0 m, mái lợp tôn, tường xây gạch chỉ, giằng tường BTCT, nền đổ bê tông, chiều cao ≤ 6,0 m, móng đơn BTCT, gia cố cọc tre. đồng/m2 4.151.416
2 Nhà khung: Cột, vì kèo và xà gồ thép hình khẩu độ ≤ 12,0 m, mái lợp tôn, tường xây gạch chỉ, nền đổ bê tông, chiều cao > 6,0 m, móng đơn BTCT, gia cố cọc tre. đồng/m2 4.337.900
3 Nhà khung: Cột, vì kèo và xà gồ thép hình khẩu độ ≤ 15,0 m, mái lợp tôn, tường xây gạch chỉ, nền đổ bê tông, chiều cao > 6,0m, móng đơn BTCT, gia cố cọc tre. đồng/m2 4.581.945
4 Nhà khung: Cột, vì kèo và xà gồ thép hình khẩu độ ≤ 18,0 m, mái lợp tôn, tường xây gạch chỉ, nền đổ bê tông, chiều cao > 6,0 m, móng đơn BTCT, gia cố cọc tre. đồng/m2 5.135.257

Mục 2 ĐƠN GIÁ VẬT KIẾN TRÚC

STT Tên vật kiến trúc Đơn vị tính

Đơn giá

(đồng)

1 Xếp đá khan m3 727.758
2 Xây đá khan trít mạch m3 910.029
3 Xây móng đá hộc m3 1.433.756
4 Xây móng gạch không nung m3 1.828.033
5 Xây móng gạch tuynel m3 1.668.464
6 Xây móng gạch bi m3 1.476.982
7 Xây tường 110, chiều cao <=6m, gạch tuynel m3 1.979.906
8 Xây tường 110, chiều cao <=6m, gạch thủ công m3 1.862.379
9 Xây tường 110, chiều cao <=6m, gạch bi m3 1.744.852
10 Xây tường 110, chiều cao <=6m, gạch không nung m3 2.175.784
11 Xây tường 110, chiều cao ≤28m, gạch tuynel m3 2.091.541
12 Xây tường 110, chiều cao ≤28m, gạch thủ công m3 1.974.014
13 Xây tường 110, chiều cao <=28m, gạch bi m3 1.856.488
14 Xây tường 110, chiều cao ≤28m, gạch không nung m3 2.287.419
15 Xây tường 220, chiều cao ≤6m, gạch tuynel m3 1.796.937
16 Xây tường 220, chiều cao ≤6m, gạch thủ công m3 1.696.409
17 Xây tường 220, chiều cao ≤6m, gạch bi m3 1.595.880
18 Xây tường 220, chiều cao ≤6m, gạch không nung m3 1.964.484
19 Xây tường 220, chiều cao ≤28m, gạch tuynel m3 1.865.728
20 Xây tường 220, chiều cao ≤28m, gạch thủ công m3 1.765.199
21 Xây tường 220, chiều cao <=28m, gạch bi m3 1.664.671
22 Xây tường 220, chiều cao ≤28m, gạch không nung m3 2.033.275
23 Xây tường đá hộc m3 1.669.739
24 BT gạch vỡ m3 959.462
  BT đá mạt m3 1.423.903
25 Sân chạt xi măng, cát m3 1.091.844
26 Bê tông nền, đường m3 1.585.567
27 BTCT giằng tường đá 1x2 m3 8.060.260
28 BTCT trụ cột, xà dầm đá 1x2 m3 8.423.634
29 Lát gạch m2  
  Lát gạch lá nem có lót vữa m2 177.020
  Lát gạch chỉ có lót vữa m2 154.272
  Lát gạch ceramic có lót vữa m2 243.688
  Lát gạch đất nung có lót vữa m2 187.899
  Lát gạch hoa xi măng có lót vữa m2 207.651
30 Bể chứa nước sinh hoạt:    
  - Đáy bể:    
  + Đáy xây gạch chỉ đặt chìm trong đất m3 3.271.591
  + Đáy bê tông đặt chìm trong đất. m3 9.753.539
  + Đáy xây gạch chỉ đặt nổi trên đất. m3 2.781.457
  + Đáy bê tông đặt trên mặt đất. m3 9.004.101
  + Đáy xây gạch chỉ trên mái m3 3.028.026
  + Đáy bê tông trên mái m3 8.956.843
  - Thành bể:    
  + Thành bể xây gạch m3 3.117.940
  + Thành bể xây đá m3 2.283.056
  + Thành bể đổ BTCT m3 6.861.054
  - Nắp bể:    
  + Nắp bể đổ BTCT m3 4.736.959
31 Giếng nước bằng ống bê tông, gạch cuốn D > 700 mm m sâu 1.399.906
32 Giếng UNICEF    
  Sâu < 30 m, kể cả máy cái 3.171.000
  Sâu (30÷50)m, kể cả máy cái 3.969.000
  Sâu (50÷70)m, kể cả máy cái 5.575.000
Sâu (70÷100)m, kể cả máy cái 6.310.000
  Sâu trên 100 m, kể cả máy cái 7.100.000
33 Cầu thang rời    
  Cầu thang sắt góc V50x50-V75x75 md 1.734.596
  Cầu thang gỗ kể cả con song và tay vịn gỗ nhóm 1, 2 md 4.006.157
  Cầu thang gỗ kể cả con song và tay vịn gỗ nhóm 3, 4, 5 md 3.472.142
34 Hệ thống nước sinh hoạt trong nhà, cho nhà:    
  Nhà 1 tầng tính 1% tổng giá trị bồi thường nhà % 1
  Nhà từ 2 tầng trở lên tính 2% tổng giá trị bồi thường nhà % 2
35 Hệ thống điện chiếu sáng sinh hoạt    
  Nhà 1 tầng tính 1 % tổng giá trị bồi thường nhà % 1
  Nhà từ 2 tầng trở lên đi nổi tính 2% tổng giá trị bồi thường nhà % 2
  Nhà từ 2 tầng trở lên đi chìm tính 3% tổng giá trị bồi thường nhà % 3
36 Tấm đan BTCT m3 5.949.266
37 Sàn gỗ công nghiệp m2 436.520
  Sàn gỗ nhóm 3, 4 m2 635.452
  Sàn gỗ lim m2 969.096
38 Sàn gỗ lim (bao gồm cả dầm sàn) m2 2.449.711
39 Quét vôi, ve tường trần m2 17.484
  Làm trần xốp m2 172.382
  Làm trần cót ép m2 124.237
  Làm trần tấm nhựa khung xương sắt m2 184.567
40 Ốp tường gạch men kính 20x20 m2 361.316
41 Ốp tường tấm nhựa m2 101.798
  Ốp gỗ chân tường m2 344.053
42 Vách nhôm kính m2 687.345
43 Lợp mái fibroximang (bao gồm cả kết cấu mái) m2 215.247
44 Lợp mái tôn thường (bao gồm cả kết cấu mái) m2 513.880
  Lợp mái tôn lạnh (bao gồm cả kết cấu mái) m2 740.285
45 Lợp mái ngói hài trên bê tông m2 1.434.832
46 Bể phốt có đáy, tường và thành bể xây gạch tuynel; nắp bể bằng BTCT; trong, ngoài bể được trát, láng vữa xi măng m3 2.545.821
47 Hàng rào thép    
  Hàng rào dây thép gai cột bê tông cao 1,5m (10m đóng 3 cột, 5 hàng dây thép gai) md 92.050
  Hàng rào thép (loại thép đặc) kg thành phẩm 26.100
  Hàng rào thép (loại thép hộp) m2 370.000
  Hàng rào lưới B40 m2 191.160
48 Sắt V50 dùng làm xà, sứ cột điện kg thành phẩm 30.000
49 Cửa đi, cửa sổ:    
  Cửa khung nhôm kính m2 2.765.337
  Cửa nhựa lõi thép m2 3.174.993
  Cửa gỗ nhóm 1,2 không hộc m2 3.042.822
  Cửa gỗ nhóm 3,4,5 không hộc m2 1.530.716
  Cửa gỗ nhóm 1,2 có hộc m2 4.701.386
  Cửa gỗ nhóm 3,4,5 có hộc m2 2.515.667
50 Đơn giá gác xép BTCT (đã bao gồm dầm, sàn BTCT) m2 757.174
51 Đơn giá mái bằng BTCT (đã bao gồm dầm, sàn BTCT) m2 804.451
52 Đơn giá mái ngói đỏ kết cấu xà gồ, đòn tay tre, luồng m2 522.675
53 Trát tường trong m2 93.220
54 Trát tường ngoài m2 115.152
55 Bả tường, cầu thang, tường tum m2 40.036
56 Sơn tường ngoài nhà m2 86.483
57 Sơn trong nhà, tường, cầu thang, tường tum, dầm, trần m2 78.278
58 Đơn giá cầu thang BTCT (bao gồm đổ bê tông cốt thép, xây gạch bậc, trát vữa) m2 1.299.478
59 Lát đá bậc cầu thang m2 2.231.972
60 Trát granitô cầu thang m2 1.372.890
61 Ốp gỗ cầu thang m2 2.740.290
62 Trát mặt bậc, cổ bậc, cầu thang, trụ cột m2 222.251
63 Lan can kính cường lực dày 12mm, tay vịn inox 304 cầu thang m2 2.492.023
64 Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện md 867.888
65 Lan can bê tông/con tiện xi măng md 759.402
66 Lan can cầu thang, hiên bằng inox md 681.974
67 Lan can gỗ nhóm 3 trở lên md 1.560.632
68 Lan can gỗ nhóm còn lại md 1.340.581
69 Trần thạch cao chìm (khung xương + tấm tiêu chuẩn) m2 265.777
70 Trần thạch cao thả (tấm 60x60 cm) m2 186.587
71 Trần thạch cao chống ẩm m2 343.341
72 Trần nhựa thả PVC (tấm 60x60 cm) m2 247.878
73 Trần nhựa nano (phẳng, giả gỗ/giả đá) m2 488.163
74 Vách nhựa nano m2 423.074
75 Vách nhựa compact m2 846.149
76 Vách kính cường lực m2 1.041.414
Mục lục Bấm để đi tới điều