Điều 6. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức lao động
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 01
| STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/thửa) |
|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công | Nhóm 2 (1KTV2+1KS4) | 0,0010 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) | 0,0005 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) | 0,0005 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | ||
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) | 0,0038 |
| 2.2 | Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập | Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) | 0,0038 |
| 2.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) | 0,0038 |
| 3 | Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu | ||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | 1KS3 | 0,0054 |
| 3.2 | Phân loại thửa đất | 1KS3 | 0,0063 |
| 3.3 | Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai | 1KS3 | 0,0063 |
| 3.4 | Lập bảng thống kê phân loại thửa đất | 1KS3 | 0,0063 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | ||
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | ||
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính | 1KS3 | 0,0013 |
| 4.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 0,0068 |
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 1KS3 | 0,0125 |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | 1KS3 | 0,0015 |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | ||
| 4.3.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | 1KS3 | 0,0250 |
| 4.3.2 | Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số | 1KS3 | 0,0500 |
| 4.3.3 | Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy | 1KS3 | 0,0250 |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | ||
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | 1KS3 | 0,0100 |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới | 1KS3 | 0,0050 |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính. Cụ thể theo từng loại thửa đất như sau: | 1KS3 | 0,1095 |
| 5.3.1 | Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1) | 1KS3 | 0,1095 |
| 5.3.2 | Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1,2) | 1KS3 | 0,1314 |
| 5.3.3 | Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5) | 1KS3 | 0,0548 |
| 5.3.4 | Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5) | 1KS3 | 0,0548 |
| 5.3.5 | Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5) | 1KS3 | 0,0548 |
| 5.3.6 | Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai; K=0,2) | 1KS3 | 0,0219 |
| 5.4 | Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính | 1KS3 | 0,0050 |
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | ||
| 6.1 | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | 1KS3 | 0,0100 |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF. | 1KS3 | 0,0025 |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | ||
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | 1KS2 | 0,0038 |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | 1KS1 | 0,0001 |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (doVăn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | ||
| 8.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu | 0,0050 | 0,0075 |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc | 0,0050 | 0,0050 |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương | 0,0100 | 0,0100 |
Ghi chú:
(1) Công tác chuẩn bị phải được triển khai đồng thời tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính xã.
(2) Đối với định mức xây dựng dữ liệu không gian địa chính thì phải xác định rõ nguồn dữ liệu sử dụng, trong đó định mức được xác định như sau:
- Đối với khu vực đang sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy hoặc chưa được thành lập trong hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì trước khi xây dựng dữ liệu không gian phải thực hiện số hóa chuyển đổi hệ tọa độ và biên tập nội dung bản đồ theo quy định;
- Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai tại Mục 4.1.2 Bảng số 01 đã bao gồm các nội dung công việc: Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã; bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo tình trạng hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động; bổ sung, chỉnh sửa thửa đất bị chồng lấn diện tích do đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau; rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau;
(3) Khi tính định mức nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại Mục 5.3 Bảng 01 cho từng loại thửa đất được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất) K = 1,0;
+ Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp Giấy chứng nhận) K = 1,2;
+ Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K = 0,5;
+ Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) K = 0,5.
+ Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K = 0,5.
+ Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai); K = 0,2.
- Đối với ruộng bậc thang thì thửa đất được xác định theo ranh giới là đường bao ngoài cùng theo quy định về bản đồ địa chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(4) Mục 7 Bảng số 01: Xây dựng siêu dữ liệu địa chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã hoặc các khu vực có thay đổi về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa đất.
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 02
| STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công/xã) |
|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | ||
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | 1KS3 | 5,00 |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | 1KS3 | 12,00 |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | 1KS3 | 3,00 |
| 1.4 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | 1KS3 | 10,00 |
| 1.5 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | 1KS3 | 10,00 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | ||
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | 1KS3 | 12,00 |
| 2.2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 1KS3 | 5,00 |
Ghi chú:
(1) Khi tính định mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã đó để tính theo công thức: Mx = M x K.
Trong đó:
- Mx là định mức của xã cần tính;
- M là định mức tại Bảng số 02;
- K là hệ số của nguồn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
+ Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín hệ số K = 1;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,5;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,8.
(2) Nội dung công việc tại Mục 2.2 Bảng số 02 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 03
| STT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Định mức (công/ĐVT) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất | |||
| 1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 1KS1 | 0,0120 |
| 1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 1KS1 | 0,0080 |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang A3, A4 | 1KS1 | 0,0040 |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 0,0101 |
| 4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Thửa | Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) | 0,0038 |
2. Định mức thiết bị
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 04
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (ca/thửa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0008 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0001 |
| - | Điện năng | KW | 0,0005 | |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0.0004 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0.0001 |
| - | Điện năng | KW | 0.0022 | |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0.0004 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0.0001 |
| - | Điện năng | KW | 0.0022 | |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||
| 2.1 | Tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0030 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0003 |
| - | Điện năng | KW | 0,0142 | |
| 2.2 | Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0030 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0003 |
| - | Điện năng | KW | 0,0142 | |
| 3 | Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu | |||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0043 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0004 |
| - | Điện năng | KW | 0,0202 | |
| 3.2 | Phân loại thửa đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0050 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0004 |
| - | Điện năng | KW | 0,0235 | |
| 3.3 | Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0040 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0003 |
| - | Điện năng | KW | 0,0187 | |
| 3.4 | Lập bảng thống kê phân loại thửa đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0.0040 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0.0003 |
| - | Điện năng | KW | 0.0187 | |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | |||
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | |||
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0010 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,0010 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0001 |
| - | Điện năng | KW | 0,0052 | |
| 4.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0054 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,0054 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0005 |
| - | Điện năng | KW | 0,0270 | |
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0100 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,0100 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0008 |
| - | Điện năng | KW | 0,0467 | |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0012 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,0012 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0001 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0003 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,0003 | |
| - | Điện năng | KW | 0,0080 | |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | |||
| 4.3.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0200 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,0200 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0017 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0050 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,0050 | |
| - | Điện năng | KW | 0,1333 | |
| 4.3.2 | Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0400 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,0400 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0033 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0100 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,0100 | |
| - | Điện năng | KW | 0,2667 | |
| 4.3.3 | Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền đối với trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0200 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,0200 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0017 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0050 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,0050 | |
| - | Điện năng | KW | 0,1333 | |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | |||
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0080 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0007 |
| - | Điện năng | KW | 0,0373 | |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0040 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0003 |
| - | Điện năng | KW | 0,0187 | |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0876 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,0058 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0073 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0219 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0219 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0219 |
| - | Điện năng | KW | 0,6296 | |
| 5.4 | Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0040 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0003 |
| - | Điện năng | KW | 0,0187 | |
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||
| 6.1 | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0080 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0007 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0020 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,0010 | |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0010 | |
| - | Điện năng | KW | 0,0533 | |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0020 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0002 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0005 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0005 | |
| - | Điện năng | KW | 0,0133 | |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0030 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0003 |
| - | Điện năng | KW | 0,0142 | |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00008 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00001 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,00002 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,00002 | |
| - | Điện năng | KW | 0,00053 | |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | |||
| 8.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0060 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0005 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0015 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0008 | |
| - | Điện năng | KW | 0,0400 | |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0040 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0013 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0010 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0040 | |
| - | Điện năng | KW | 0,0437 | |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0080 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0027 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0020 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,0010 | |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0010 | |
| - | Điện năng | KW | 0,0891 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 05
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) |
Định mức (tính cho 01 xã) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4.00 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 4.00 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,33 |
| - | Điện năng | KW | 18.67 | |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 9.60 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 9.60 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,80 |
| - | Điện năng | KW | 44.80 | |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2.56 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 2.56 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,21 |
| - | Điện năng | KW | 11.95 | |
| 1.4 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 7.68 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 7.68 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,64 |
| - | Điện năng | KW | 35.84 | |
| 1.5 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 7.68 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 7.68 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,64 |
| - | Điện năng | KW | 35.84 | |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 9.60 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 9.60 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,80 |
| - | Điện năng | KW | 44.80 | |
| 2.2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4.00 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 4.00 | |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 1.00 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 1.00 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,33 |
| - | Điện năng | KW | 26.67 |
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 06
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (Ca/trang; Ca/thửa đất) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất (tính cho trang A4 hoặc A3) | |||
| 1.1 | Quét trang A3 | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0096 |
| - | Máy quét A3 | Cái | 0,8 | 0,0096 |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,0096 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0008 |
| - | Điện năng | KW | 0,13696 | |
| 1.2 | Quét trang A4 | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0064 |
| - | Máy quét A4 | Cái | 0,6 | 0,0064 |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,0064 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0005 |
| - | Điện năng | KW | 0,09072 | |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh (Tính theo trang) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0032 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0003 |
| - | Điện năng | KW | 0,01552 | |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu (Tính cho 01 thửa đất) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0080 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0020 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0020 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0007 |
| - | Điện năng | KW | 0,0539 |
3. Định mức dụng cụ
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 07
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 thửa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,0534 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 0,0890 |
| 3 | Ghế | Cái | 96 | 0,2670 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,2670 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 96 | 0,0668 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 24 | 0,2670 |
| 7 | Điện năng | KW | 0,1389 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 08.
Bảng số 08
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công | 0,0031 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,0015 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | 0,0015 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | 0,0118 |
| 2.2 | Tài liệu, dữ liệu sau khi thu thập phải được lập theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập | 0,0155 |
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,0167 |
| 3.2 | Phân loại thửa đất | 0,0195 |
| 3.3 | Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai | 0,0155 |
| 3.4 | Lập bảng thống kê phân loại thửa đất | 0,0155 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | |
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | |
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính | 0,0040 |
| 4.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0211 |
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0387 |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | 0,0046 |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | |
| 4.3.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | 0,0774 |
| 4.3.2 | Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số | 0,1548 |
| 4.3.3 | Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy | 0,0774 |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | |
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | 0,0310 |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới | 0,0155 |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính. | 0,3390 |
| 5.4 | Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính | 0,0155 |
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |
| 6.1 | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | 0,0310 |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF. | 0,0077 |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | 0,0118 |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | 0,0003 |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện) | |
| 8.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL | 0,0232 |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc. | 0,0155 |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | 0,0310 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 09
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính ca/01 xã) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 9,120 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 15,200 |
| 3 | Ghế | Cái | 96 | 45,600 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 45,600 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 11,400 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 30 | 45,600 |
| 7 | Điện năng | KW | 23,712 |
Ghi chú: phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 10.
Bảng số 10
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | 0,0877 |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | 0,2105 |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | 0,0526 |
| 1.4 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | 0,1754 |
| 1.5 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; | 0,1754 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | 0,2105 |
| 2.2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 0,0877 |
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 11
| STT | Nội dung công việc và danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn | Định mức (Ca/trang; Ca/thửa đất) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||
| 1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | ||
| - | Dập ghim | Cái | 24 | 0,0062 |
| - | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 0,0104 |
| - | Ghế | Cái | 96 | 0,0240 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,0240 |
| - | Quạt trần 0,1 Kw | Cái | 60 | 0,0060 |
| - | Đèn neon 0,04 Kw | Cái | 30 | 0,0240 |
| - | Điện năng | KW | 0,0125 | |
| 1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | ||
| - | Dập ghim | Cái | 24 | 0,0094 |
| - | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 0,0094 |
| - | Ghế | Cái | 96 | 0,0240 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,0240 |
| - | Quạt trần 0,1 Kw | Cái | 60 | 0,0060 |
| - | Đèn neon 0,04 Kw | Cái | 30 | 0,0240 |
| - | Điện năng | Kw | 0,0125 | |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang A3, A4 | ||
| - | Ghế | Cái | 96 | 0,0200 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,0200 |
| - | Quạt trần 0,1 Kw | Cái | 60 | 0,0050 |
| - | Đèn neon 0,04 Kw | Cái | 30 | 0,0200 |
| - | Điện năng | Kw | 0,0104 | |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | ||
| - | Ghế | Cái | 96 | 0,0100 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,0100 |
| - | Quạt trần 0,1 Kw | Cái | 60 | 0,0025 |
| - | Đèn neon 0,04 Kw | Cái | 30 | 0,0100 |
| - | Điện năng | Kw | 0,0052 |
4. Định mức vật liệu
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 12
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 thửa) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,0025 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,0006 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,0019 |
| 4 | Bút bi | Cái | 0,0063 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,0063 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,0025 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,0038 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0038 |
| 9 | Hộp đựng tài liệu | Hộp | 0,0100 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu từ Mục 1 đến Mục 8 Bảng số 12 theo các nội dung công việc tại Bảng số 13.
Bảng số 13
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công | 0,0031 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,0015 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | 0,0015 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | 0,0118 |
| 2.2 | Tài liệu, dữ liệu sau khi thu thập phải được lập theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập | 0,0155 |
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,0167 |
| 3.2 | Phân loại thửa đất | 0,0195 |
| 3.3 | Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai | 0,0155 |
| 3.4 | Lập bảng thống kê phân loại thửa đất | 0,0155 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | |
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | |
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính | 0,0040 |
| 4.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0211 |
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | 0,0387 |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | 0,0046 |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | |
| 4.3.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | 0,0774 |
| 4.3.2 | Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số | 0,1548 |
| 4.3.3 | Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy | 0,0774 |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | |
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | 0,0310 |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới | 0,0155 |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào CSDL địa chính | 0,3390 |
| 5.4 | Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính | 0,0155 |
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |
| 6.1 | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | 0,0310 |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF. | 0,0077 |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | 0,0118 |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | 0,0003 |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện) | |
| 8.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL | 0,0232 |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc. | 0,0155 |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. | 0,0310 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 14
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 2,0 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 1,0 |
| 3 | Sổ | Quyển | 2,0 |
| 4 | Bút bi | Cái | 5,0 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 5,0 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 2,0 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 1,0 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 2,0 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 15.
Bảng số 15
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | 0,0877 |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | 0,2105 |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | 0,0526 |
| 1.4 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | 0,1754 |
| 1.5 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông | 0,1754 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề | 0,2105 |
| 2.2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 0,0877 |
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 16
| STT | Nội dung công việc và danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (Ca/trang; Ca/thửa đất) |
|---|---|---|---|
| 1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||
| 1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | |
| - | Giấy in A4 | Gram | 0,0008 |
| - | Mực in laser | Hộp | 0,0002 |
| - | Sổ | Quyển | 0,0006 |
| - | Bút bi | Cái | 0,0019 |
| - | Đĩa DVD | Cái | 0,0036 |
| - | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,0017 |
| - | Hộp ghim dập | Hộp | 0,0025 |
| - | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0012 |
| 1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | |
| - | Giấy in A4 | Gram | 0,0008 |
| - | Mực in laser | Hộp | 0,0002 |
| - | Sổ | Quyển | 0,0006 |
| - | Bút bi | Cái | 0,0019 |
| - | Đĩa DVD | Cái | 0,0027 |
| - | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,0010 |
| - | Hộp ghim dập | Hộp | 0,0015 |
| - | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0012 |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh | Trang A3,A4 | |
| - | Giấy in A4 | Gram | 0,0006 |
| - | Mực in laser | Hộp | 0,0002 |
| - | Sổ | Quyển | 0,0005 |
| - | Bút bi | Cái | 0,0016 |
| - | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0010 |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong CSDL | Thửa | |
| - | Giấy in A4 | Gram | 0,0003 |
| - | Mực in laser | Hộp | 0,0001 |
| - | Sổ | Quyển | 0,0002 |
| - | Bút bi | Cái | 0,0008 |
| - | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0005 |