Điều 15. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 132
| STT | Nội dung công việc | Định biên |
Định mức (Công nhóm/xã) |
|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. |
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) | 2,000 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) | 1,000 |
| 1.3 | chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) | 1,000 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | ||
| 2.1 | Thu thập dữ liệu, tài liệu |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS3) | 6,000 |
| 2.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS3) | 6,000 |
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | ||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | 1KS3 | 15,000 |
| 3.2 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | 1KS3 | 2,000 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | ||
| 4.1 | Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian | 1KS1 | 2,000 |
| 4.2 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu. |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS3) | 6,000 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | ||
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | 1KS1 | 3,000 |
| 5.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất | 1KS1 | 1,000 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | ||
| Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 1KS3 | 5,000 |
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 133
| STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công/thửa) |
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | ||
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm: | |||
| 1.1 | Dữ liệu về quyết định giá đất. | 1KS1 | 0,0162 |
| 1.2 | Dữ liệu về bảng giá đất. | 1KS1 | 0,0162 |
| 1.3 | Dữ liệu về giá thửa đất | ||
| 1.3.1 | Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. | ||
| 1.3.1.1 | Giá đất cụ thể | 1KS1 | 0,0243 |
| 1.3.1.2 | Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | 1KS1 | 0,0097 |
| 1.3.1.3 | Giá đất trúng đấu giá | 1KS1 | 0,0097 |
| 1.3.1.4 | Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất | 1KS1 | 0,0081 |
| 1.3.2 | Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. | ||
| 1.3.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành | 1KS1 | 0,0010 |
| 1.3.2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất | 1KS1 | 0,0003 |
| 1.3.2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | 1KS1 | 0,0150 |
| 1.4 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | 1KS1 | 0,015 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | ||
| 2.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | 1KS3 | 0,0147 |
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4 Bảng 132 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 và Mục 3 Bảng số 03.
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 134
| STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công/thửa) |
|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất | ||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; | 1KS3 | 0,0068 |
| 1.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | 1KS3 | 0,0125 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất: | ||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính; | 1KS3 | 0,0015 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. | 1KS3 | 0,0125 |
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 135
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) |
Định mức (tính cho 01 xã) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 7,4667 | |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 3,7333 | |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 3,7333 | |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 4,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,4000 |
| - | Điện năng | KW | 22,4000 | |
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 12,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 1,0000 |
| - | Điện năng | KW | 56,0000 | |
| 3.2 | Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 4,0000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,3333 |
| - | Điện năng | KW | 18,6667 | |
| 3.3 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 7,4667 | |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | |||
| 4.1 | Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 1,6000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,4000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,4000 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 1,6000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,1333 |
| - | Điện năng | KW | 13,2267 | |
| 4.2 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0081 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0020 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0020 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0007 |
| - | Điện năng | KW | 0,0539 | |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,2000 |
| - | Điện năng | KW | 11,2000 | |
| 5.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,2000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,2000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 5,9733 | |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,0000 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,2667 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,3333 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 1,0000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 1,0000 | |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 1,0000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 4,0000 |
| - | Điện năng | KW | 31,1467 |
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất; xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 136
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |||
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm: | ||||
| 1.1 | Dữ liệu về quyết định giá đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0130 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0032 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0032 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,0130 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0130 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0011 |
| - | Điện năng | KW | 0,1382 | |
| 1.2 | Dữ liệu về bảng giá đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0130 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0032 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0032 | |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,0130 |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0130 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0011 |
| - | Điện năng | KW | 0,1382 | |
| 1.3 | Dữ liệu về giá thửa đất | |||
| 1.3.1 | Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. | |||
| 1.3.1.1 | Giá đất cụ thể | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0194 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0049 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0049 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0194 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0016 |
| - | Điện năng | KW | 0,1452 | |
| 1.3.1.2 | Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0078 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0019 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0019 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0078 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0006 |
| - | Điện năng | KW | 0,0579 | |
| 1.3.1.3 | Giá đất trúng đấu giá | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0078 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0019 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0019 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0078 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0006 |
| - | Điện năng | KW | 0,0579 | |
| 1.3.1.4 | Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất | |||
- | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0065 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0016 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0016 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0065 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0005 |
| - | Điện năng | KW | 0,0484 | |
| 1.3.2 | Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. | |||
| 1.3.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0008 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0001 |
| - | Điện năng | KW | 0,0040 | |
| 1.3.2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0002 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0001 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0001 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0001 |
| - | Điện năng | KW | 0,0017 | |
| 1.3.2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0120 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0030 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0012 |
| - | Điện năng | KW | 0,0835 | |
| 1,4 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0120 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0030 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0030 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0120 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0010 |
| - | Điện năng | KW | 0,0896 | |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||
| Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | ||||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0118 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0029 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0029 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0118 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0010 |
| - | Điện năng | KW | 0,0878 | |
| III | Xây dựng dữ liệu không gian giá đất | |||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất | |||
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0054 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Cái | 1 | 0,0014 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Bộ | 0,0005 | |
| - | Điện năng | KW | 0,0283 | |
| 1.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0100 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Cái | 1 | 0,0025 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Bộ | 0,0008 | |
| - | Điện năng | KW | 0,0520 | |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất | |||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0012 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0003 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | 0,0012 | ||
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,0003 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0001 |
| - | Điện năng | KW | 0,0080 | |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0100 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | 0,0100 | ||
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0008 |
| - | Điện năng | KW | 0,0467 |
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 137
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 xã) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 6,8800 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 11,4667 |
| 3 | Ghế | Cái | 96 | 34,4000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 34,4000 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 10,7500 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 30 | 34,4000 |
| 7 | Điện năng | KW | 19,6080 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 138.
Bảng số 138
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. | 0,0465 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,0233 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất | 0,0233 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Thu thập dữ liệu, tài liệu | 0,1395 |
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | 0,3488 |
| 3.2 | Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất | 0,1163 |
| 3.3 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,0465 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | |
| Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian | 0,0465 | |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | 0,0698 |
| 5.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. | 0,0233 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |
| Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 0,1163 |
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 139
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,0208 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 0,0347 |
| 3 | Ghế | Cái | 96 | 0,1042 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,1042 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 0,0260 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 30 | 0,1042 |
| 7 | Điện năng | KW | 0,0542 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 140.
Bảng số 140
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm: | ||
| 1.1 | Dữ liệu về quyết định giá đất. | 0,1244 |
| 1.2 | Dữ liệu về bảng giá đất. | 0,1244 |
| 1.3 | Dữ liệu về giá thửa đất | |
| 1.3.1 | Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. | |
| 1.3.1.1 | Giá đất cụ thể | 0,1866 |
| 1.3.1.2 | Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | 0,0745 |
| 1.3.1.3 | Giá đất trúng đấu giá | 0,0745 |
| 1.3.1.4 | Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất | 0,0622 |
| 1.3.2 | Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. | |
| 1.3.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành | 0,0077 |
| 1.3.2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất | 0,0023 |
| 1.3.2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | 0,1152 |
| 1.4 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | 0,1152 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |
| Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | 0,1129 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 141
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,0053 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 0,0089 |
| 3 | Ghế | Cái | 96 | 0,0266 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,0266 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 0,0067 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 30 | 0,0266 |
| 7 | Điện năng | KW | 0,0139 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 142.
Bảng số 142
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| Xây dựng dữ liệu không gian giá đất | ||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: | |
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; | 0,2042 |
| 1.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | 0,3754 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất: | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính; | 0,0450 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. | 0,3754 |
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 143
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 4,991 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,998 |
| 3 | Sổ | Quyển | 4,991 |
| 4 | Bút bi | Cái | 14,974 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 4,991 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 5,990 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 5,990 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 8,984 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 144.
Bảng số 144
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. | 0,0465 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0.0233 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất | 0.0233 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Thu thập dữ liệu, tài liệu | 0,1395 |
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | 0,3488 |
| 3.2 | Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất | 0,1163 |
| 3.3 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,0465 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất | |
| Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian | 0,0465 | |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | 0,0698 |
| 5.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. | 0,0233 |
| 6 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |
| Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 0,1163 |
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 145
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,0086 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,0017 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,0086 |
| 4 | Bút bi | Cái | 0,0259 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,0086 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,0103 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,0103 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0155 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 146.
Bảng số 146
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |
| Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm | ||
| 1.1 | Dữ liệu về quyết định giá đất. | 0,1244 |
| 1.2 | Dữ liệu về bảng giá đất. | 0,1244 |
| 1.3 | Dữ liệu về giá thửa đất | |
| 1.3.1 | Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. | |
| 1.3.1.1 | Giá đất cụ thể | 0,1866 |
| 1.3.1.2 | Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | 0,0745 |
| 1.3.1.3 | Giá đất trúng đấu giá | 0,0745 |
| 1.3.1.4 | Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất | 0,0622 |
| 1.3.2 | Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. | |
| 1.3.2.1 | Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành | 0,0077 |
| 1.3.2.2 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất | 0,0023 |
| 1.3.2.3 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét | 0,1152 |
| 1.4 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | 0,1152 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |
| Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | 0,1129 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 147
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,0066 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,0015 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,0066 |
| 4 | Bút bi | Cái | 0,0230 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,0066 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,0100 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,0100 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0122 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 148.
Bảng số 148
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| Xây dựng dữ liệu không gian giá đất | ||
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: | |
| 1.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; | 0,2042 |
| 1.2 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | 0,3754 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất: | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính; | 0,0450 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. | 0,3754 |