vanban.org

Điều 12. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh — Quyết định 46/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/08/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 07/08/2025 Hiệu lực 07/08/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh

1. Định mức lao động

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 75       

STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/tỉnh)
1 Công tác chuẩn bị    
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công

Nhóm 2

(1 KTV2 + 1KS4)

2,000
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;

Nhóm 2

(1 KTV4 + 1KS2)

1,000
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai

Nhóm 2

(1 KTV4 + 1KS2)

1,000
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai    
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 1KS1 1,000
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 1KS1 0,500
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 1KS3 3,000

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 76

STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu    
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 1KS3 2,000
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê

Nhóm 2

(1KTV4 + 1KS3)

3,000
1.3 Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa

Nhóm 2

(1KTV4 + 1KS3)

0,250
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu    
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 1KS3 2,000
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT

Nhóm 2

(1KTV4 + 1KS3)

5,000
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai    
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian 1KS1 0,200
3.2 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 1KS1   1,000
3.3 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) 0,500
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai    
4.1 Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh 1KS2  0,200
4.2 Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề 1KS2 0,200
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai    
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 1KS3 1,000
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) 2,500

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 77

STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công/lớp dữ liệu)
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai    
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1KS3 5,000
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 1KS3 7,000
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 1KS3 1,000
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 1KS3 7,000
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai    
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính 1KS3 2,000
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 1KS3 3,000

Ghi chú:

(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:

- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.

- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 75, Bảng 76, Bảng 77.

- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:

+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 75; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 76;

+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 75; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 76; Mục 2 Bảng 77;

(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 75 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.

(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng 76 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.

(4) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 76 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnhđược điều chỉnh theo các hệ số như sau:

+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp tỉnh, hệ số K= 1

+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5

+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5

(5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 77 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một tỉnh theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.

(6) Định mức tại Mục 1 Bảng 77 nêu trên tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:50,000, Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:

Mt = M x K

Trong đó:

- Mt: Là mức lao động cần tính;

- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 77;

- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 78).

Bảng số 78

STT Nội dung công việc Hệ số K điều chỉnh định mức
Tỷ lệ 1:25.000 Tỷ lệ 1:50.000 Tỷ lệ 1:100.000
  Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai      
1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất 0,9 1 1,1
2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,9 1 1,1
3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,9 1 1,1
4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,9 1 1,1

2. Định mức thiết bị

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 79

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
 Định mức (tính cho 01 tỉnh)
1 Công tác chuẩn bị      
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   7,4667
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   3,7333
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
- Điện năng KW   3,7333
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai      
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   3,7333
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   1,8667
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
 - Máy in laser Cái 0,6 0,1600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
 - Máy chủ Cái 1 2,4000
 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,6000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,6000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,4000
 - Điện năng KW   33,088

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 80

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
 Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu      
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   7,4667
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
 - Điện năng KW   11,2000
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu      
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   7,4667
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333
 - Điện năng KW   18,6667
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai      
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
 - Máy chủ Cái 1 0,0400
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0400
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,1600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
 - Điện năng KW   1,1947
3.2 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Máy chủ Cái 1 0,2000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,2000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   5,9733
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai      
4.1 Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
 - Máy chủ Cái 1 0,0400
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0400
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,1600
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
 - Điện năng KW   1,1947
4.2 Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600
- Máy chủ Cái 1 0,0400
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,0400
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,1600
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133
- Điện năng KW   1,1947
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai      
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
- Điện năng KW   3,7333
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 2,0000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1667
- Điện năng KW   9,3333

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 81

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
 Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai      
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333
- Điện năng KW   31,4667
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 5,6000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667
- Điện năng KW   44,0533
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
- Điện năng KW   6,2933
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 5,6000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667
- Điện năng KW   44,0533
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai      
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000
- Máy chủ Cái 1 0,4000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
- Điện năng KW   11,9467
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,4000
- Máy chủ Cái 1 0,6000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1500
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,4000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
- Điện năng KW   17,9200

3. Định mức dụng cụ

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 82

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức(tính cho 01 tỉnh)
1 Dập ghim Cái 24          2,000
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60          3,333
3 Ghế Cái 96        10,000
4 Bàn làm việc Cái 96        10,000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60          2,125
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 30        10,000
7 Điện năng KW          4,9000

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 83.

          Bảng số 83

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,2353
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. 0,1176
1,3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,1176
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,1176
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,0588
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 0,3529

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 84

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Dập ghim Cái 24          2,736
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60          4,560
3 Ghế Cái 96        13,680
4 Bàn làm việc Cái 96        13,680
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60          4,275
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 30        13,680
7 Điện năng KW          7,7976

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85.

Bảng số 85

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 0,1170
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê 0,1754
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,1170
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,2924
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian 0,0117
3.2 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,0585
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh 0,0117
4.2 Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề 0,0117
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,0585
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,1462

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 86

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Dập ghim Cái 24          4,000
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60          6,667
3 Ghế Cái 96        20,000
4 Bàn làm việc Cái 96        20,000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60          5,000
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 30        20,000
7 Điện năng KW        10,4000

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87.

Bảng số 87

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất         0,2000
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai         0,2800
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)         0,0400
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)         0,2800
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính         0,0800
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT         0,1200

4. Định mức vật liệu

a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống

Bảng số 88

STT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(tính cho 01 tỉnh)

1 Giấy in A4 Gram 0,764
2 Mực in laser Hộp 0,095
3 Sổ Quyển 1,528
4 Bút bi Cái 3,819
5 Đĩa DVD Cái 1,909
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,764
7 Hộp ghim dập Hộp 0,382
8 Cặp để tài liệu Cái 1,909

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89.

Bảng số 89

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,2353
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. 0,1176
1,3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,1176
2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,1176
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,0588
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 0,3529

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng số 90

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Giấy in A4 Gram 1,418
2 Mực in laser Hộp 0,177
3 Sổ Quyển 2,837
4 Bút bi Cái 7,092
5 Đĩa DVD Cái 3,546
6 Hộp ghim kẹp Hộp 1,418
7 Hộp ghim dập Hộp 0,709
8 Cặp để tài liệu Cái 3,546

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 91.

Bảng số 91

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 0,1170
1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê 0,1754
2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,1170
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT 0,2924
3 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian 0,0117
3.2 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,0585
4 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh 0,0117
4.2 Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề 0,0117
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,0585
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,1462

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

Bảng số 92

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Giấy in A4 Gram 1,818
2 Mực in laser Hộp 0,227
3 Sổ Quyển 3,636
4 Bút bi Cái 9,089
5 Đĩa DVD Cái 4,545
6 Hộp ghim kẹp Hộp 1,818
7 Hộp ghim dập Hộp 0,909
8 Cặp để tài liệu Cái 4,545

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 93.

Bảng số 93

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất 0,2000
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 0,2800
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,0400
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,2800
2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính 0,0800
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau 0,1200