vanban.org

Điều 28. Thời gian tiến hành cuộc họp — Quyết định 45/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/03/2022 Thay thế: 09/2022/QĐ-UBND · 18/02/2022
Tiền Giang Ban hành 01/09/2016 Hiệu lực 11/09/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp · 60/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2021-2026 · 31/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2021 - 2026 · 09/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang · 45/2016/QĐ-UBND
01/03/202209/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/09/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2016/QĐ-UBND › Chương VI › Điều 28
Đọc toàn văn

Điều 28. Thời gian tiến hành cuộc họp

1. Thời gian tiến hành một cuộc họp thuộc các loại cuộc họp dưới đây được quy định như sau:

a) Họp tham mưu, tư vấn không quá một buổi làm việc.

b) Họp chuyên môn, triển khai nhiệm vụ công tác bố trí trong một buổi làm việc, trường hợp đối với những đề án, dự án lớn, nhiều nội dung phức tạp thì có thể kéo dài thời gian hơn, nhưng cũng không quá 01 (một) ngày làm việc.

c) Họp tổng kết công tác năm không quá 01 (một) ngày làm việc.

d) Họp sơ kết, tổng kết chuyên đề từ 01 (một) buổi đến 01 (một) ngày làm việc tùy theo tính chất và nội dung của chuyên đề.

đ) Họp tập huấn được bố trí thời gian phù hợp tùy theo tính chất và nội dung vấn đề.

2. Các loại cuộc họp khác thì tùy theo tính chất và nội dung mà bố trí thời gian tiến hành hợp lý, nhưng không quá 01 (một) ngày làm việc.

Trước khi bắt đầu cuộc họp, đơn vị tổ chức họp lập danh sách cơ quan, tổ chức dự họp và báo cáo chủ tọa buổi họp.