Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 42/2024/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/12/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 44/2025/QĐ-UBND · 11/12/2025
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 8 phiên bản · 18 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 42/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, CÔNG NHẬN ĐẤT Ở VÀ HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị; hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn
Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở
Điều 5. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
Điều 6. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
Điều 7. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
Chương III — ĐIỀU KIỆN TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU TÁCH THỬA ĐẤT
Điều 8. Điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất
Điều 9. Diện tích tối thiểu được tách thửa đất
Điều 10. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993
Điều 11. Xử lý các trường hợp thửa đất có đất ở đã được cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Chương V — ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP, TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 13. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy