Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Cao Bằng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 42/2022/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/01/2024
Thay thế: 39/2023/QĐ-UBND · 28/12/2023
Dòng đời phiên bản
7 đời quyết định · 13 phiên bản · 6 năm
10/01/202439/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
10/01/2023Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 42/2022/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2023 như sau:
Điều 2. Quy định chung
Điều 3
Điều 4
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại
Phụ lục II. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại
Phụ lục III. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên
Phụ lục IV. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy