vanban.org

Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 15/04/2026 Hiệu lực 25/04/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026 · 21/2026/QĐ-UBND
25/04/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025 · 77/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2024 · 39/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2023 · 42/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2022 · 54/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021 · 37/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020 · 08/2020/QĐ-UBND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 25/04/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /2026/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên

trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH13;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế số 38/2019/QH14;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 ngày 5 tháng 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026 như sau:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III).

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).

Điều 2. Quy định chung

1. Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên có cùng phẩm cấp, chất lượng chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, trường hợp sản phẩm tài nguyên được vận chuyển đi tiêu thụ, trong đó chi phí vận chuyển, giá bán sản phẩm tài nguyên được ghi nhận riêng trên hóa đơn thì giá tính thuế tài nguyên là giá bán sản phẩm tài nguyên không bao gồm chi phí vận chuyển; là cơ sở để các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng thực hiện việc nộp thuế tài nguyên và là căn cứ để cơ quan thuế tính toán, xác định mức thu, quản lý thu thuế tài nguyên.

2. Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng hợp pháp cao hơn giá quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế tài nguyên tính theo giá ghi trên hóa đơn; trường hợp giá bán trên đơn vị sản phẩm tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế tài nguyên áp dụng theo giá quy định tại Quyết định này.

3. Khi giá bán trên thị trường các loại tài nguyên nêu trong Quyết định này có biến động lớn; căn cứ các quy định hiện hành, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan liên quan tổ chức rà soát, xây dựng giá tính thuế trình Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định điều chỉnh kịp thời.

4. Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh: trong trường hợp giá bán tài nguyên biến động lớn hoặc phát sinh loại tài nguyên mới báo cáo đề nghị điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên gửi Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp) để xem xét, quyết định theo thẩm quyền.

5. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 44/2017/TTBTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC, Thông tư số 41/2024/TT-BTC và các văn bản có liên quan khác.

6. Sở Tài chính, các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung tham mưu trình Ủy ban nhận dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng 4 năm 2026 và thay thế Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VII; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày /4/2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (Đồng)
Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp
1 2 3 4 5 6
I           Khoáng sản kim loại    
  I1         Sắt    
    I101       Sắt kim loại tấn 10.000.000
    I102       Quặng Manhetit (có từ tính)    
      I10201     Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% tấn 300.000
      I10202     Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% tấn 400.000
      I10203     Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% tấn 575.000
      I10204     Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% tấn 850.000
      I10205     Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% tấn 1.250.000
    I103       Quặng Limonit (không từ tính)    
      I10301     Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% tấn 180.000
      I10302     Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% tấn 245.000
      I10303     Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% tấn 310.000
      I10304     Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% tấn 380.000
      I10305     Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% tấn 510.000
    I104       Quặng sắt Deluvi tấn 165.000
  I2         Mangan (Măng-gan)    
    I201       Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% tấn 700.000
    I202       Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25% tấn 2.030.000
    I203       Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30% tấn 2.320.000
    I204       Quặng mangan có hàm lượng 30<Mn≤35% tấn 3.240.000
    I205       Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40% tấn 4.000.000
    I206       Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% tấn 4.950.000
  I3         Titan    
    I302       Quặng titan sa khoáng    
      I30201     Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách tấn 1.000.000
      I30202     Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)    
        I3020201   Ilmenit tấn 2.275.000
        I3020202   Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65% tấn 6.800.000
        I3020203   Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65% tấn 16.500.000
        I3020204   Rutil tấn 9.350.000
        I3020205   Monazite tấn 29.750.000
        I3020206   Manhectic tấn 775.000
        I3020207   Xỉ titan tấn 12.750.000
        I3020208   Các sản phẩm còn lại tấn 3.500.000
  I4         Vàng    
    I401       Quặng vàng gốc    
      I40101     Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn tấn 1.105.000
      I40102     Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn tấn 1.615.000
      I40103     Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn tấn 2.200.000
      I40104     Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn tấn 2.850.000
      I40105     Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn tấn 3.500.000
      I40106     Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tẩn tấn 4.150.000
      I40107     Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn tấn 4.800.000
      I40108     Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn tấn 5.650.000
    I402       Vàng kim loại (vàng cốm);vàng sa khoáng kg 1.000.000.000
    I403       Tinh quặng vàng    
      I40301     Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au≤240 gram/tấn tấn 187.000.000
      I40302     Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn tấn 212.500.000
  I6         Bạc, thiếc    
    I602       Bạc kg 17.600.000
    I603       Thiếc    
      I60302     Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc) tấn 204.000.000
      I60303     Thiếc kim loại tấn 320.000.000
  I7         Wolfram, Antimoan    
    I701       Wolfram    
      I70101     Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3≤0,3% tấn 1.850.000
      I70102     Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3≤0,5% tấn 2.770.000
      I70103     Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3≤0,7% tấn 4.150.000
      I70104     Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3≤1% tấn 5.070.000
      I70105     Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1% tấn 6.084.000
    I702       Antimoan    
      I70201     Antimoan kim loại tấn 120.000.000
      I70202     Quặng Antimoan    
        I7020201   Quặng antimon có hàm lượng Sb≤5% tấn 7.350.000
        I7020202   Quặng antimon có hàm lượng 5<Sb≤10% tấn 12.240.000
        I7020203   Quặng antimon có hàm lượng 10%<Sb≤15% tấn 17.270.000
        I7020204   Quặng antimon có hàm lượng 15%<Sb≤20% tấn 24.440.000
        I7020205   Quăng antimon có hàm lượng Sb>20% tấn 30.000.000
  I8         Chì, kẽm    
    I801       Chì, kẽm kim loại    
      I80101     Chì kim loại tấn 45.000.000
      I80102     Kẽm kim loại tấn 37.000.000
    I802       Tinh quặng chì    
      I80201     Tinh quặng chì    
        I8020101   Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% tấn 16.500.000
        I8020102   Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% tấn 18.500.000
      I80202     Tinh quặng kẽm    
        I8020201   Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% tấn 4.000.000
        I8020202   Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% tấn 5.000.000
    I803       Quặng chì, kẽm    
      I80301     Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% tấn 560.000
      I80302     Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10% tấn 931.000
      I80303     Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% tấn 1.330.000
      I80304     Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn ≥15% tấn 1.870.000
  I9         Nhôm, Bouxite    
    I901       Quặng bouxite trầm tích tấn 63.750
    I902       Quặng bouxite laterit tấn 325.000
  I10         Đồng    
    I1001       Quặng đồng    
      I100101     Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5% tấn 587.000
      I100102     Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1% tấn 1.165.000
      I100103     Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% tấn 1.950.000
      I100104     Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% tấn 2.750.000
      I100105     Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% tấn 3.665.000
      I100106     Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% tấn 4.810.000
      I100107     Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% tấn 6.050.000
    I1002       Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20% tấn 18.150.000
    I1003       Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu≥20%(trừ sản phẩm công nghiệp) tấn 22.400.000
  I11         Niken (Quặng Niken)  
    I1101       Quặng niken có hàm lượng Ni<0,5% Tấn 671.000
    I1102       Quặng niken có hàm lượng
0,5 ≤Ni <0,75%
Tấn 1.006.000
    I1103       Quặng niken có hàm lượng 0,75 ≤Ni <1% Tấn 1.341.000
    I1104       Quặng niken có hàm lượng
1 ≤Ni <1,25%
Tấn 1.677.000
    I1105       Quặng niken có hàm lượng
1,25 ≤Ni <1,5%
Tấn 2.012.000
    I1106       Quặng niken có hàm lượng
1,5 ≤Ni <1,75%
Tấn 2.347.000
    I1107       Quặng niken có hàm lượng
1,75 ≤Ni <2%
Tấn 2.683.000
I12         Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)    
  I1202       Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) 27.982.000 

Phụ lục II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày /4/2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (Đồng)
Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp
1 2 3 4 5 6
II           Khoáng sản không kim loại    
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 35.000
  II2         Đá, sỏi    
    II201       Sỏi    
      II20101     Sạn trắng m3 400.000
      II20102     Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 200.000
    II202       Đá    
      II20203     Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
        II2020301   Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 70.000
        II2020302   Đá hộc m3 171.000
        II2020303   Đá cấp phối m3 158.000
        II2020304   Đá dăm các loại m3 199.000
        II2020305   Đá lô ca m3 140.000
        II2020306   Đá chẻ m3 280.000
        II2020307   Đá bụi, mạt đá m3 80.000
  II3         Đá nung vôi và sản xuất xi măng    
    II301       Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 90.000
    II302       Đá sản xuất xi măng    
      II30201     Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 105.000
      II30202     Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 63.000
      II30203     Đá làm phụ gia sản xuất xi măng    
        II3020301   Đá puzolan (khoáng sản khai thác) m3 100.000
        II3020302   Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m3 45.000
        II3020303   Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m3 45.000
        II3020304   Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) tấn 105.000
  II5         Cát    
    II502       Cát xây dựng    
      II50201     Cát đen dùng trong xây dựng m3 200.000
      II50202     Cát vàng dùng trong xây dựng m3  
        II5020201   Cát vàng bê tông, cát vàng xây dùng trong xây dựng m3 293.000
        II5020202   Cát vàng trát dùng trong xây dựng m3 350.000
    II503       Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 150.000
  II7         Đất làm gạch, ngói m3 50.000
  II10         Dolomite, quartzite    
    II1002       Quarzite    
      II100203     Đá Quarzite (sử dụng áp điện) Tấn 1.500.000
  II11         Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)    
    II1101       Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) tấn 300.000
    II1102       Cao lanh đã rây tấn 800.000
    II1103       Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tấn 350.000
  II13         Pirite, phosphorite    
    II1302       Quặng phosphorite    
      II130201     Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5<20% tấn 425.000
      II130202     Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P2O5<30% tấn 550.000
      II130203     Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥30% tấn 700.000
  II24         Khoáng sản không kim loại khác    
    II2401       Barit    
      II240101     Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4<20% tấn 80.000
      II240102     Quặng Barit khai thác hàm lượng 20%≤BaSO4<40% tấn 300.000
      II240103     Quặng Barit khai thác hàm lượng 40%≤BaSO4<60% tấn 600.000
      II240104     Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤BaSO4<70% tấn 800.000
      II240105     Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4≥70% tấn 1.000.000
    II2402       Fluorit    
      II240201     Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2<20% tấn 150.000
      II240202     Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20%≤CaF2<30% tấn 500.000
      II240203     Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30%≤CaF2<50% tấn 2.500.000
      II240204     Quặng Fluorit có hàm lượng 50%≤CaF2<70% tấn 3.000.000
      II240205     Quặng Fluorit có hàm lượng 70%≤CaF2<90% tấn 3.500.000
    II2408       Quặng silic tấn 560.000

Phụ lục III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM
CỦA RỪNG TỰ NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày /4/2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

(D: Đường kính; 1 Ste = 0.7 m3)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (Đồng)
Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp
1 2 3 4 5 6
III           Sản phẩm của rừng tự nhiên    
  III1         Gỗ nhóm I    
    III101       Cẩm lai    
      III10101     D<25cm m3 14.500.000
      III10102     25cm≤D<50cm m3 28.000.000
      III10103     D≥50 cm m3 36.000.000
    III102       Cẩm liên (cà gần) m3 7.300.000
    III103       Dáng hương (giáng hương) m3 26.000.000
    III104       Du sam m3 24.000.000
    III105       Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)    
      III10501     D<25cm m3 6.500.000
      III10502     25cm≤D<50cm m3 28.000.000
      III10503     D≥50 cm m3 35.000.000
    III106       Gụ    
      III10601     D<25cm m3 6.000.000
      III10602     25cm≤D<50cm m3 12.000.000
      III10603     D≥50 cm m3 16.000.000
    III107       Gụ mật (Gõ mật)    
      III10701     D<25cm m3 4.000.000
      III10702     25cm≤D<50cm m3 8.500.000
      III10703     D≥50 cm m3 15.000.000
    III108       Hoàng đàn m3 40.000.000
    III109       Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) m3 4.000.000.000
    III110       Huỳnh đường m3 8.400.000
    III111       Hương    
      III11101     D<25cm m3 7.500.000
      III11102     25cm≤D<50cm m3 18.700.000
      III11103     D≥50 cm m3 22.800.000
    III112       Hương tía m3 16.800.000
    III113       Lát m3 11.400.000
    III114       Mun m3 17.000.000
    II1115       Muồng đen m3 6.600.000
    III116       Pơ mu    
      III11601     D<25cm m3 9.360.000
      III11602     25cm≤D<50cm m3 18.000.000
      III11603     D≥50 cm m3 24.000.000
    III117       Sơn huyết m3 10.000.000
    III118       Trai m3 11.000.000
    III119       Trắc    
      III11901     D<25cm m3 7.500.000
      III11902     25cm≤D<35cm m3 14.500.000
      III11903     35cm≤D<50cm m3 28.000.000
      III11904     50cm≤D<65cm m3 73.900.000
      III11905     D≥65cm m3 180.000.000
    III120       Các loại khác    
      III12001     D<25cm m3 6.000.000
      III12002     25cm≤D<35cm m3 8.400.000
      III12003     35cm≤D<50cm m3 12.000.000
      III12004     D≥50 cm m3 23.000.000
  III2         Gỗ nhóm II    
    III201       Cẩm xe m3 7.000.000
    III202       Đinh (đinh hương)    
      III20201     D<25cm m3 9.500.000
      III20202     25cm≤D<50cm m3 13.000.000
      I1I20203     D≥50 cm m3 17.000.000
    III203       Lim xanh    
      III20301     D<25cm m3 7.600.000
      III20302     25cm≤D<50cm m3 14.000.000
      III20303     D≥50 cm m3 16.000.000
    III204       Nghiến    
      III20401     D<25cm m3 4.800.000
      III20402     25cm≤D<50cm m3 8.000.000
      III20403     D≥50 cm m3 11.500.000
    III205       Kiền kiền    
      III20501     D<25cm m3 6.000.000
      III20502     25cm≤D<50cm m3 9.000.000
      III20503     D≥50 cm m3 15.000.000
    III206       Da đá m3 6.500.000
    III207       Sao xanh m3 7.000.000
    III208       Sến m3 10.000.000
    III209       Sến mật m3 6.000.000
    III210       Sến mủ m3 4.400.000
    III211       Táu mật m3 10.000.000
    III212       Trai ly m3 13.800.000
    III213       Xoay    
      III21301     D<25cm m3 3.700.000
      III21302     25cm≤D<50cm m3 5.000.000
      III21303     D≥50 cm m3 8.000.000
    III214       Các loại khác    
      III21401     D<25cm m3 4.000.000
      III21402     25cm≤D<50cm m3 9.000.000
      III21403     D≥50 cm m3 12.000.000
  III3         Gỗ nhóm III    
    III301       Bằng lăng m3 3.800.000
    III302       Cà chắc (cà chí)    
      III30201     D<25cm m3 2.700.000
      III30202     25cm≤D<50cm m3 3.800.000
      III30203     D≥50 cm m3 4.200.000
    III303       Cà ổi m3 5.000.000
    III304       Chò chỉ    
      III30401     D<25cm m3 2.900.000
      III30402     25cm≤D<50cm m3 4.100.000
      III30403     D≥50 cm m3 9.000.000
    III305       Chò chai m3 5.000.000
    III306       Chua khét m3 5.400.000
    III307       Dạ hương m3 6.000.000
    III308       Giỗi    
      III30801     D<25cm m3 6.300.000
      III30802     25cm≤D<50cm m3 9.100.000
      III30803     D≥50 cm m3 13.000.000
    III309       Dầu gió m3 4.000.000
    III310       Huỳnh m3 5.000.000
    III311       Re mit m3 4.300.000
    III312       Re hương m3 4.500.000
    III313       Săng lẻ m3 6.000.000
    III314       Sao đen m3 4.300.000
    III315       Sao cát m3 3.500.000
    III316       Trường mật m3 5.000.000
    III317       Trường chua m3 5.000.000
    III318       Vên vên m3 4.000.000
    III319       Các loại khác    
      III31901     D<25cm m3 1.700.000
      III31902     25cm≤D<35cm m3 3.300.000
      III31903     35cm≤D<50cm m3 5.600.000
      III31904     D≥50 cm m3 7.700.000
  III4         Gỗ nhóm IV    
    III401       Bô bô    
      III40101     Chiều dài <2m m3 1.600.000
      III40102     Chiều dài ≥2m m3 2.800.000
    III402       Chặc khế m3 3.500.000
    III403       Cóc đá m3 2.100.000
    III404       Dầu các loại m3 3.000.000
    III405       Re (De) m3 6.000.000
    III406       Gội tía m3 6.000.000
    III407       Mỡ m3 1.100.000
    III408       Sến bo bo m3 3.000.000
    III409       Lim sừng m3 3.000.000
    III410       Thông m3 2.500.000
    III411       Thông lông gà m3 4.500.000
    III412       Thông ba lá m3 2.900.000
    III413       Thông nàng    
      III41301     D<35cm m3 1.800.000
      III41302     D≥35cm m3 3.500.000
    III414       Vàng tâm m3 6.000.000
    III415       Các loại khác    
      III41501     D<25cm m3 1.300.000
      III41502     25cm≤D<35cm m3 2.500.000
      III4I503     35cm≤D<50cm m3 3.900.000
      III41504     D≥50 cm m3 5.200.000
  III5         Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác    
    III501       Gỗ nhóm V    
      III50101     Chò xanh m3 5.000.000
      III50102     Chò xót m3 2.300.000
      III50103     Dải ngựa m3 3.400.000
      III50104     Dầu m3 3.800.000
      III50105     Dầu đỏ m3 3.400.000
      III50106     Dầu đồng m3 3.200.000
      III50107     Dầu nước m3 3.000.000
      III50108     Lim vang (lim xẹt) m3 4.500.000
      III50109     Muồng (Muồng cánh dán) m3 1.900.000
      III50110     Sa mộc m3 4.500.000
      III50111     Sau sau (Táu hậu) m3 700.000
      III50112     Thông hai lá m3 3.000.000
      III50113     Các loại khác    
        III5011301   D<25cm m3 1.260.000
        III5011302   25cm≤D<50cm m3 2.500.000
        III5011303   D≥50cm m3 4.400.000
    III502       Gỗ nhóm VI    
      III50201     Bạch đàn m3 2.000.000
      III50202     Cáng lò m3 3.000.000
      III50203     Chò m3 3.200.000
      III50204     Chò nâu m3 4.000.000
      III50205     Keo m3 2.000.000
      III50206     Kháo vàng m3 2.200.000
      III50207     Mận rừng m3 1.900.000
      III50208     Phay m3 1.900.000
      III50209     Trám hồng m3 2.400.000
      III50210     Xoan đào m3 3.100.000
      III50211     Sấu m3 8.820.000
      III50212     Các loại khác    
        III5021201   D<25cm m3 910.000
        III5021202   25cm≤D<50cm m3 2.000.000
        III5021203   D≥50cm m3 3.500.000
    III503       Gỗ nhóm VII    
      III50301     Gáo vàng m3 2.100.000
      III50302     Lồng mức m3 2.800.000
      III50303     Mò cua (Mù cua/Sữa) m3 2.100.000
      III50304     Trám trắng m3 2.300.000
      III50305     Vang trứng m3 2.800.000
      III50306     Xoan m3 1.400.000
      III50307     Các loại khác    
        III5031201   D<25cm m3 1.000.000
        III5031202   25cm≤D<50cm m3 2.000.000
        III5031203   D≥50cm m3 3.500.000
    III504       Gỗ nhóm VIII    
      III50401     Bồ đề m3 1.100.000
      III50402     Bộp (đa xanh) m3 4.100.000
      III50403     Trụ mỏ m3 840.000
      III50404     Các loại khác    
        III5040401   D<25cm m3 800.000
        III5040402   D≥25cm m3 1.960.000
  III6         Cành, ngọn, gốc, rễ    
    III601       Cành, ngọn m3 Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng
    III602       Gốc, rễ m3 Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
  III7         Củi Ste 490.000
  III8         Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô    
    III801       Tre    
      III80101     D<5cm cây 11.000
      III80102     5cm≤D<6cm cây 18.000
      III80103     6cm≤D<10cm cây 30.000
      III80104     D≥10 cm cây 40.000
    III802       Trúc cây 7.000
    III803       Nứa    
      III80301     D<7cm cây 4.000
      III80302     D≥7cm cây 8.000
    III804       Mai    
      III80401     D<6cm cây 18.000
      III80402     6cm≤D<10cm cây 30.000
      III80403     D≥10 cm cây 40.000
    III805       Vầu    
      III80501     D<6cm cây 7.700
      III80502     6cm≤D<10cm cây 14.700
      III80503     D≥10 cm cây 21.000
    III807       Giang cây  
      III80701     D<6cm cây 6.000
      III80702     6cm≤D<10cm cây 10.000
      1II80703     D≥10 cm cây 18.000
    III808       Lồ ô    
      III80801     D<6cm cây 8.000
      III80802     6cm≤D<10cm cây 15.000
      III80803     D≥10 cm cây 20.000
  III9         Trầm hương, kỳ nam    
    III901       Trầm hương    
      III90101     loại 1 kg 500.000.000
      III90102     loại 2 kg 100.000.000
      III90103     Loại 3 kg 20.000.000
            Kỳ nam    
      III90201     Loại 1 kg 1.000.000.000
      III90202     Loại 2 kg 770.000.000
  III10         Hồi, quế, sa nhân, thảo quả    
    III1001       Hồi    
      III100101     Tươi kg 80.000
      III100102     Khô kg 100.000
     III1002       Quế    
      III100201     Tươi kg 30.000
      III100202     Khô kg 110.000
    III1003        Sa nhân    
      III100301     Tươi kg 150.000
      III100302     Khô kg 300.000
    III1004        Thảo quả    
      III100401     Tươi kg 120.000
      III100402     Khô kg 400.000

Phụ lục IV

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày /4/2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (Đồng)
Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp
1 2 3 4 5 6
V           Nước thiên nhiên    
  V1         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
    V101       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp    
      V10101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 200.000 
      V10102     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3  450.000
      V10103     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp  m3 1.100.000 
      V10104     Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 20.000 
    V102       Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
      V10201     Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3  100.000
      V10202     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3  500.000
  V2         Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch    
    V201       Nước mặt m3  2.000
    V202       Nước dưới đất (nước ngầm) m3  4.700
  V3         Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác    
    V301       Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3  40.000
    V302       Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3  40.000
    V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng m3  3.000
Mục lục Bấm để đi tới điều