vanban.org

Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2022 Thay thế: 54/2021/QĐ-UBND · 31/12/2021
Cao Bằng Ban hành 18/12/2020 Hiệu lực 01/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026 · 21/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025 · 77/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2024 · 39/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2023 · 42/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2022 · 54/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021 · 37/2020/QĐ-UBND
10/01/202254/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020 · 08/2020/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/01/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37 /2020/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 18 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn
tỉnh Cao Bằng năm 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 13 tháng 06 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 ngày 5 tháng 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021 như sau:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III).
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).

Điều 2. Quy định chung

1. Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên có cùng phẩm cấp, chất lượng chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, trường hợp sản phẩm tài nguyên được vận chuyển đi tiêu thụ, trong đó chi phí vận chuyển, giá bán sản phẩm tài nguyên được ghi nhận riêng trên hóa đơn thì giá tính thuế tài nguyên là giá bán sản phẩm tài nguyên không bao gồm chi phí vận chuyển; là cơ sở để các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng thực hiện việc nộp thuế tài nguyên và là căn cứ để cơ quan thuế tính toán, xác định mức thu, quản lý thu thuế tài nguyên.

2. Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng hợp pháp cao hơn giá quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế tài nguyên tính theo giá ghi trên hóa đơn; trường hợp giá bán trên đơn vị sản phẩm tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế tài nguyên áp dụng theo giá quy định tại Quyết định này.

3. Khi giá bán trên thị trường các loại tài nguyên nêu trong Quyết định này có biến động lớn; căn cứ các quy định hiện hành, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan tổ chức rà soát, điều chỉnh giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt điều chỉnh kịp thời.

4. Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh: trong trường hợp giá bán tài nguyên biến động lớn hoặc phát sinh loại tài nguyên mới báo cáo đề nghị điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên gửi UBND tỉnh (qua Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp) để xem xét, quyết định theo thẩm quyền.

5. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của

Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và các văn bản có liên quan khác.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Bảng giá tỉnh thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
CấpCấpCấpCấpCấpCấp
123456
IKhoáng sản kim loại
I1Sắt
I101Sắt kim loạitấn9.000.000
I102Quặng Manhetit (có từ tính)
I10201Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%tấn250.000
I10202Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%tấn350.000
I10203Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%tấn450.000
I10204Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%tấn700.000
I10205Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%tấn1.000.000
I103Quặng Limonit (không từ tính)
I10301Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%tấn185.000
I10302Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%tấn245.000
I10303Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%tấn310.000
I10304Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%tấn380.000
I10305Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%tấn510.000
I104Quặng sắt Deluvitấn165.000
I2Mangan (Măng-gan)
I201Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%tấn700.000
I202Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25%tấn1.000.000
I203Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30%tấn1.300.000
I204Quặng mangan có hàm lượng 30<Mn≤35%tấn1.600.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I205Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40%tấn2.100.000
I206Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%tấn3.000.000
I3Titan
I302Quặng titan sa khoáng
I30201Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyến táchtấn1.000.000
I30202Titan sa khoáng đã qua tuyến tách (tính quặng Titan)
I3020201Ilmenittấn2.275.000
I3020202Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%tấn6.800.000
I3020203Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%tấn16.500.000
I3020204Rutiltấn9.350.000
I3020205Monazitetấn29.750.000
I3020206Manhectictấn775.000
I3020207Xi titantấn12.750.000
I3020208Các sản phẩm còn lạitấn3.500.000
I4Vàng
I401Quặng vàng gốc
I40101Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấntấn1.105.000
I40102Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấntấn1.615.000
I40103Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấntấn2.200.000
I40104Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấntấn2.850.000
I40105Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấntấn3.500.000
I40106Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấntấn4.150.000
I40107Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấntấn4.800.000
I40108Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấntấn5.650.000
I402Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoángkg750.000.000
I403Tính quặng vàng
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
CấpCấpCấpCấpCấpCấp
123456
I40301Tình quặng vàng có hàm lượng 82<Au≤240 gram/tấntấn187.000.000
I40302Tình quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấntấn212.500.000
I6Bạc, thiếc
I602Bạckg17.600.000
I603Thiếc
I60302Tình quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)tấn170.000.000
I60303Thiếc kim loạitấn320.000.000
I7Wolfram, Antimoan
I701Wolfram
I70101Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3≤0,3%tấn1.850.000
I70102Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3≤0,5%tấn2.770.000
I70103Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3≤0,7%tấn4.150.000
I70104Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3≤1%tấn5.070.000
I70105Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%tấn6.084.000
I702Antimoan
I70201Antimoan kim loạitấn120.000.000
I70202Quặng Antimoan
I7020201Quặng antimon có hàm lượng Sb≤5%tấn7.350.000
I7020202Quặng antimon có hàm lượng 5<Sb≤10%tấn12.240.000
I7020203Quặng antimon có hàm lượng 10%<Sb≤15%tấn17.270.000
I7020204Quặng antimon có hàm lượng 15%<Sb≤20%tấn24.440.000
I7020205Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%tấn30.000.000
I8Chì, kẽm
I801Chì, kẽm kim loại
I80101Chì kim loạitấn45.000.000
I80102Kẽm kim loạitấn37.000.000
I802Tình quặng chì
I80201Tình quặng chì
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
CấpCấpCấpCấpCấpCấp
123456
I8020101Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%tấn16.500.000
I8020102Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%tấn18.500.000
I80202Tinh quặng kẽm
I8020201Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%tấn4.000.000
I8020202Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%tấn5.000.000
I803Quặng chì, kẽm
I80301Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%tấn560.000
I80302Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%tấn931.000
I80303Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%tấn1.330.000
I80304Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%tấn1.870.000
I9Nhôm, Bouxite
I901Quặng bouxite trầm tíchtấn63.750
I902Quặng bouxite laterittấn325.000
I10Đồng
I1001Quặng đồng
I100101Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5%tấn587.000
I100102Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%tấn1.165.000
I100103Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%tấn1.950.000
I100104Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%tấn2.750.000
I100105Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%tấn3.665.000
I100106Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%tấn4.810.000
I100107Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%tấn6.050.000
I1002Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%tấn18.150.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
CấpCấpCấpCấpCấpCấp
123456
I1003Tính quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20%(trừ sản phẩm công nghiệp)tấn22.400.000
I11Niken (Quặng Niken)tấn
I1101Quặng niken có hàm lượng Ni<0,5%Tấn470.000
I1102Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75%Tấn840.000
I1103Quặng niken có hàm lượng 0,75 ≤Ni <1%Tấn1.175.000
I1104Quặng niken có hàm lượng 1 ≤Ni <1,25%Tấn1.509.000
I1105Quặng niken có hàm lượng 1,25 ≤Ni <1,5%Tấn1.845.000
I1106Quặng niken có hàm lượng 1,5 ≤Ni <1,75%Tấn2.180.000
I1107Quặng niken có hàm lượng 1,75 ≤Ni <2%Tấn2.515.000
Phụ lục II

Bảng gia tình thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

BẢNG GIA TÌNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

Ban hành kèm theo Quyết định số 37 /2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIKhoáng sản không kim loại
II1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm³35.000
II2Đá, sỏi
II201Sỏi
II20101Sạn trắngm³400.000
II20102Các loại cuội, sỏi, sạn khácm³200.000
II202Đá
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)m³70.000
II2020302Đá hộcm³110.000
II2020303Đá cấp phốim³80.000
II2020304Đá dăm các loạim³140.000
II2020305Đá lô cam³140.000
II2020306Đá chèm³280.000
II2020307Đá bụi, mạt đám³80.000
II3Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)m³90.000
II302Đá sản xuất xi măng
II30201Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m³105.000
II30202Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m³63.000
II30203Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020301Đá puzolan (khoáng sản khai thác)m³100.000
II3020302Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)m³45.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II3020303Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)m³45.000
II3020304Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)tấn105.000
II5Cát
II502Cát xây dựng
II50201Cát đen dùng trong xây dựngm³200.000
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm³
II5020201Cát vàng bê tông, cát vàng xây dùng trong xây dựngm³290.000
II5020202Cát vàng trát dùng trong xây dựngm³350.000
II503Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)m³150.000
II7Đất làm gạch, ngóim³50.000
II11Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)tấn300.000
II1102Cao lanh đã râytấn800.000
II1103Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)tấn350.000
II13Pirite, phosphorite
II1302Quặng phosphorite
II13020 1Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5<20%tấn425.000
II13020 2Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P2O5<30%tấn550.000
II13020 3Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥30%tấn700.000
II24Khoáng sản không kim loại khác
II2401Barit
II24010 1Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4<20%tấn80.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II24010 2Quặng Barit khai thác hàm lượng 20%≤BaSO4<40%tấn300.000
II24010 3Quặng Barit khai thác hàm lượng 40%≤BaSO4<60%tấn600.000
II24010 4Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤BaSO4<70%tấn800.000
II24010 5Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4≥70%tấn1.000.000
II2402Fluorit
II24020 1Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2<20%tấn150.000
II24020 2Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20%≤CaF2<30%tấn500.000
II24020 3Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30%≤CaF2<50%tấn2.000.000
II24020 4Quặng Fluorit có hàm lượng 50%≤CaF2<70%tấn2.500.000
II24020 5Quặng Fluorit có hàm lượng 70%≤CaF2<90%tấn3.250.000
II2408Quặng silictấn560.000
Phụ lục III

CỦA TỈNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CỦA RỪNG TỰ NHIỆ (Đơn vị hành kèm theo Quyết định số 37 /2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

(D: Đường kính; 1 Ste = 0.7 m3)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
CấpCấpCấpCấpCấpCấp
123456
IIISản phẩm của rừng tự nhiên
III1Gỗ nhóm I
III101Cẩm lai
III10101D<25cmm314.500.000
III1010225cm≤D<50cmm328.000.000
III10103D≥50 cmm336.000.000
III102Cẩm liên (cà gần)m37.300.000
III103Dáng hương (giáng hương)m326.000.000
III104Du samm324.000.000
III105Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501D<25cmm36.500.000
III1050225cm≤D<50cmm328.000.000
III10503D≥50 cmm335.000.000
III106Gụ
III10601D<25cmm36.000.000
III1060225cm≤D<50cmm312.000.000
III10603D≥50 cmm316.000.000
III107Gụ mật (Gỗ mật)
III10701D<25cmm34.000.000
III1070225cm≤D<50cmm38.500.000
III10703D≥50 cmm315.000.000
III108Hoàng đànm340.000.000
III109Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)m34.000.000.000
III110Huỳnh đườngm38.400.000
III111Hương
III11101D<25cmm37.500.000
III1110225cm≤D<50cmm318.700.000
III11103D≥50 cmm322.800.000
III112Hương tíam316.800.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III113Látm311.400.000
III114Munm317.000.000
II1115Muồng đenm36.600.000
III116Pơ mu
III11601D<25cmm39.360.000
III1160225cm≤D<50cmm318.000.000
III11603D≥50 cmm324.000.000
III117Sơn huyếtm310.000.000
III118Traim311.000.000
III119Trắc
III11901D<25cmm37.500.000
III1190225cm≤D<35cmm314.500.000
III1190335cm≤D<50cmm328.000.000
III1190450cm≤D<65cmm373.900.000
III11905D≥65cmm3180.000.000
III120Các loại khác
III12001D<25cmm36.000.000
III1200225cm≤D<35cmm38.400.000
III1200335cm≤D<50cmm312.000.000
III12004D≥50 cmm323.000.000
III2Gỗ nhóm II
III201Cầm xem37.000.000
III202Đinh (đinh hương)
III20201D<25cmm39.500.000
III2020225cm≤D<50cmm313.000.000
III20203D≥50 cmm317.000.000
III203Lim xanh
III20301D<25cmm37.600.000
III2030225cm≤D<50cmm314.000.000
III20303D≥50 cmm316.000.000
III204Nghiền
III20401D<25cmm34.800.000
III2040225cm≤D<50cmm38.000.000
III20403D≥50 cmm311.500.000
III205Kiến kiến
III20501D<25cmm36.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III2050225cm≤D<50cmm³9.000.000
III20503D≥50 cmm³15.000.000
III206Da đám³6.500.000
III207Sao xanhm³7.000.000
III208Sếnm³10.000.000
III209Sến mậtm³6.000.000
III210Sến mũm³4.400.000
III211Tàu mậtm³10.000.000
III212Trai lym³13.800.000
III213Xoay
III21301D<25cmm³3.700.000
III2130225cm≤D<50cmm³5.000.000
III21303D≥50 cmm³8.000.000
III214Các loại khác
III21401D<25cmm³4.000.000
III2140225cm≤D<50cmm³9.000.000
III21403D≥50 cmm³12.000.000
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm³3.800.000
III302Cà chắc (cà chỉ)
III30201D<25cmm³2.700.000
III3020225cm≤D<50cmm³3.800.000
III30203D≥50 cmm³4.200.000
III303Cà ổim³5.000.000
III304Chò chỉ
III30401D<25cmm³2.900.000
III3040225cm≤D<50cmm³4.100.000
III30403D≥50 cmm³9.000.000
III305Chò chaim³5.000.000
III306Chua khétm³5.400.000
III307Dạ hươngm³6.000.000
III308Giỏi
III30801D<25cmm³6.300.000
III3080225cm≤D<50cmm³9.100.000
III30803D≥50 cmm³13.000.000
III309Dầu gióm³4.000.000
III310Huỳnhm³5.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III311Re mítm34.300.000
III312Re hươngm34.500.000
III313Săng lẻm36.000.000
III314Sao đenm34.300.000
III315Sao cátm33.500.000
III316Trường mậtm35.000.000
III317Trường chuam35.000.000
III318Vên vênm34.000.000
III319Các loại khác
III31901D<25cmm31.700.000
III3190225cm≤D<35cmm33.300.000
III3190335cm≤D<50cmm35.600.000
III31904D≥50 cmm37.700.000
III4Gỗ nhóm IV
III401Bô bô
III40101Chiều dài <2mm31.600.000
III40102Chiều dài ≥2mm32.800.000
III402Chắc khếm33.500.000
III403Cóc đám32.100.000
III404Dầu các loạim33.000.000
III405Re (De)m36.000.000
III406Gội tíam36.000.000
III407Mỡm31.100.000
III408Sến bo bom33.000.000
III409Lim sừngm33.000.000
III410Thôngm32.500.000
III411Thông lông gàm34.500.000
III412Thông ba lám32.900.000
III413Thông nàng
III41301D<35cmm31.800.000
III41302D≥35cmm33.500.000
III414Vàng tâmm36.000.000
III415Các loại khác
III41501D<25cmm31.300.000
III4150225cm≤D<35cmm32.500.000
III4150335cm≤D<50cmm33.900.000
III41504D≥50 cmm35.200.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501Gỗ nhóm V
III50101Chò xanhm35.000.000
III50102Chò xótm32.300.000
III50103Dải ngựam33.400.000
III50104Dầum33.800.000
III50105Dầu đỏm33.400.000
III50106Dầu đồngm33.200.000
III50107Dầu nướcm33.000.000
III50108Lim vang (lim xẹt)m34.500.000
III50109Muồng (Muồng cánh dán)m31.900.000
III50110Sa mộcm34.500.000
III50111Sau sau (Tàu hậu)m3700.000
III50112Thông hai lám33.000.000
III50113Các loại khác
III5011301D<25cmm31.260.000
III501130225cm≤D<50cmm32.500.000
III5011303D≥50cmm34.400.000
III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm32.000.000
III50202Cáng lòm33.000.000
III50203Chòm33.200.000
III50204Chò nâum34.000.000
III50205Keom32.000.000
III50206Kháo vàngm32.200.000
III50207Mận rừngm31.900.000
III50208Phaym31.900.000
III50209Trám hồngm32.400.000
III50210Xoan đàom33.100.000
III50211Sấum38.820.000
III50212Các loại khác
III5021201D<25cmm3910.000
III502120225cm≤D<50cmm32.000.000
III5021203D≥50cmm33.500.000
III503Gỗ nhóm VII
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III50301Gáo vàngm32.100.000
III50302Lồng mựcm32.800.000
III50303Mò cua (Mù cua/Sữa)m32.100.000
III50304Trám trắngm32.300.000
III50305Vang trứngm32.800.000
III50306Xoanm31.400.000
III50307Các loại khác
III5031201D<25cmm31.000.000
III503120225cm≤D<50cmm32.000.000
III5031203D≥50cmm33.500.000
III504Gỗ nhóm VIII
III50401Bồ đềm31.100.000
III50402Bộp (đa xanh)m34.100.000
III50403Trụ mỏm3840.000
III50404Các loại khác
III5040401D<25cmm3800.000
III5040402D≥25cmm31.960.000
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm3Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm3Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III7CủiSte490.000
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
III801Tre
III80101D<5cmcây11.000
III801025cm≤D<6cmcây18.000
III801036cm≤D<10cmcây30.000
III80104D≥10 cmcây40.000
III802Trúccây7.000
III803Nứa
III80301D<7cmcây4.000
III80302D≥7cmcây8.000
III804Mai
III80401D<6cmcây18.000
III804026cm≤D<10cmcây30.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III80403D≥10 cmcây40.000
III805Vầu
III80501D<6cmcây7.700
III805026cm≤D<10cmcây14.700
III80503D≥10 cmcây21.000
III807Glangcây
III80701D<6cmcây6.000
III807026cm≤D<10cmcây10.000
III80703D≥10 cmcây18.000
III808Lỗ ô
III80801D<6cmcây8.000
III808026cm≤D<10cmcây15.000
III80803D≥10 cmcây20.000
III9Trầm hương, kỳ nam
III901Trầm hương
III90101loại 1kg500.000.000
III90102loại 2kg100.000.000
III90103Loại 3kg20.000.000
Kỳ nam
III90201Loại 1kg1.000.000.000
III90202Loại 2kg770.000.000
III10Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001Hồi
III100101Tươikg80.000
III100102Khôkg100.000
III1002Quế
III100201Tươikg30.000
III100202Khôkg110.000
III1003Sa nhân
III100301Tươikg150.000
III100302Khôkg300.000
III1004Thảo quả
III100401Tươikg120.000
III100402Khôkg400.000
Phụ lục IV

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

Ban hành kèm theo Quyết định số 37 /2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
CấpCấpCấpCấpCấpCấp
123456
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)m3200.000
V10102Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m3450.000
V10103Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộpm31.100.000
V10104Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m320.000
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm3100.000
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm3500.000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201Nước mặtm32.000
V202Nước dưới đất (nước ngầm)m34.700
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
V301Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám³40.000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm³40.000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựngm³3.000
Mục lục Bấm để đi tới điều