vanban.org

Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2022

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2023 Thay thế: 42/2022/QĐ-UBND · 30/12/2022
Cao Bằng Ban hành 31/12/2021 Hiệu lực 10/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026 · 21/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025 · 77/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2024 · 39/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2023 · 42/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2022 · 54/2021/QĐ-UBND
10/01/202342/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/01/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021 · 37/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020 · 08/2020/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/01/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 54 /2021/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên
dịa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2022

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
- Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
- Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
- Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
- Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
- Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
- Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 ngày 5 tháng 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
- Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
- Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
- Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
- Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
- Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2022 như sau:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III).
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).

Điều 2. Quy định chung

1. Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên có cùng phẩm cấp, chất lượng chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, trường hợp sản phẩm tài nguyên được vận chuyển đi tiêu thụ, trong đó chi phí vận chuyển, giá bán sản phẩm tài nguyên được ghi nhận riêng trên hóa đơn thì giá tính thuế tài nguyên là giá bán sản phẩm tài nguyên không bao gồm chi phí vận chuyển; là cơ sở để các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng thực hiện việc nộp thuế tài nguyên và là căn cứ để cơ quan thuế tính toán, xác định mức thu, quản lý thu thuế tài nguyên.

2. Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng hợp pháp cao hơn giá quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế tài nguyên tính theo giá ghi trên hóa đơn; trường hợp giá bán trên đơn vị sản phẩm tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế tài nguyên áp dụng theo giá quy định tại Quyết định này.

3. Khi giá bán trên thị trường các loại tài nguyên nêu trong Quyết định này có biến động lớn; căn cứ các quy định hiện hành, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan tổ chức rà soát, điều chỉnh giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt điều chỉnh kịp thời.

4. Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh: trong trường hợp giá bán tài nguyên biến động lớn hoặc phát sinh loại tài nguyên mới báo cáo đề nghị điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên gửi UBND tỉnh (qua Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp) để xem xét, quyết định theo thẩm quyền.

5. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của

Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và các văn bản có liên quan khác.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước Cao Bằng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục III

Bảng giá tỉnh thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên

BẢNG GIÁ TỈNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CỦA RỪNG TỰ NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 54 /2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)

(D: Đường kính; 1 Ste = 0.7 m3)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
CấpCấpCấpCấpCấpCấp
123456
IIISản phẩm của rừng tự nhiên
III1Gỗ nhóm I
III101Cẩm lai
III10101D<25cmm^{3}14.500.000
III1010225cm≤D<50cmm^{3}28.000.000
III10103D≥50 cmm^{3}36.000.000
III102Cẩm liên (cà gần)m^{3}7.300.000
III103Dáng hương (giáng hương)m^{3}26.000.000
III104Du samm^{3}24.000.000
III105Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501D<25cmm^{3}6.500.000
III1050225cm≤D<50cmm^{3}28.000.000
III10503D≥50 cmm^{3}35.000.000
III106Gụ
III10601D<25cmm^{3}6.000.000
III1060225cm≤D<50cmm^{3}12.000.000
III10603D≥50 cmm^{3}16.000.000
III107Gụ mật (Gỗ mật)
III10701D<25cmm^{3}4.000.000
III1070225cm≤D<50cmm^{3}8.500.000
III10703D≥50 cmm^{3}15.000.000
III108Hoàng đànm^{3}40.000.000
III109Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)m^{3}4.000.000.000
III110Huỳnh đườngm^{3}8.400.000
III111Hương
III11101D<25cmm^{3}7.500.000
III1110225cm≤D<50cmm^{3}18.700.000
III11103D≥50 cmm^{3}22.800.000
III112Hương tíam^{3}16.800.000
III113Látm^{3}11.400.000
III114Munm^{3}17.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
CấpCấpCấpCấpCấpCấp
23456
III115Muỗng đenm³6.600.000
III116Pơ mu
III11601D<25cmm³9.360.000
III1160225cm≤D<50cmm³18.000.000
III11603D≥50 cmm³24.000.000
III117Sơn huyếtm³10.000.000
III118Traim³11.000.000
III119Trắc
III11901D<25cmm³7.500.000
III1190225cm≤D<35cmm³14.500.000
III1190335cm≤D<50cmm³28.000.000
III1190450cm≤D<65cmm³73.900.000
III11905D≥65cmm³180.000.000
III120Các loại khác
III12001D<25cmm³6.000.000
III1200225cm≤D<35cmm³8.400.000
III1200335cm≤D<50cmm³12.000.000
III12004D≥50 cmm³23.000.000
III2Gỗ nhóm II
III201Cẩm xem³7.000.000
III202Đinh (đinh hương)
III20201D<25cmm³9.500.000
III2020225cm≤D<50cmm³13.000.000
III20203D≥50 cmm³17.000.000
III203Lim xanh
III20301D<25cmm³7.600.000
III2030225cm≤D<50cmm³14.000.000
III20303D≥50 cmm³16.000.000
III204Nghiền
III20401D<25cmm³4.800.000
III2040225cm≤D<50cmm³8.000.000
III20403D≥50 cmm³11.500.000
III205Kiến kiến
III20501D<25cmm³6.000.000
III2050225cm≤D<50cmm³9.000.000
III20503D≥50 cmm³15.000.000
III206Da đám³6.500.000
III207Sao xanhm³7.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
CấpCấpCấpCấpCấpCấp
123456
III208Sếnm^{3}10.000.000
III209Sến mậtm^{3}6.000.000
III210Sến mủm^{3}4.400.000
III211Tàu mậtm^{3}10.000.000
III212Trai lym^{3}13.800.000
III213Xoay
III21301D<25cmm^{3}3.700.000
III2130225cm≤D<50cmm^{3}5.000.000
III21303D≥50 cmm^{3}8.000.000
III214Các loại khác
III21401D<25cmm^{3}4.000.000
III2140225cm≤D<50cmm^{3}9.000.000
III21403D≥50 cmm^{3}12.000.000
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm^{3}3.800.000
III302Cà chắc (cà chỉ)
III30201D<25cmm^{3}2.700.000
III3020225cm≤D<50cmm^{3}3.800.000
III30203D≥50 cmm^{3}4.200.000
III303Cà ổim^{3}5.000.000
III304Chò chỉ
III30401D<25cmm^{3}2.900.000
III3040225cm≤D<50cmm^{3}4.100.000
III30403D≥50 cmm^{3}9.000.000
III305Chò chaim^{3}5.000.000
III306Chua khétm^{3}5.400.000
III307Dạ hươngm^{3}6.000.000
III308Giỏi
III30801D<25cmm^{3}6.300.000
III3080225cm≤D<50cmm^{3}9.100.000
III30803D≥50 cmm^{3}13.000.000
III309Dầu gióm^{3}4.000.000
III310Huỳnhm^{3}5.000.000
III311Re mítm^{3}4.300.000
III312Re hươngm^{3}4.500.000
III313Săng lẻm^{3}6.000.000
III314Sao đenm^{3}4.300.000
III315Sao cátm^{3}3.500.000
III316Trường mậtm^{3}5.000.000
III317Trường chuam^{3}5.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
CấpCấpCấpCấpCấpCấp
123456
*III318Vên vênm^{3}4.000.000
III319Các loại khác
III31901D<25cmm^{3}1.700.000
III3190225cm≤D<35cmm^{3}3.300.000
III3190335cm≤D<50cmm^{3}5.600.000
III31904D≥50 cmm^{3}7.700.000
III4Gỗ nhóm IV
III401Bô bô
III40101Chiều dài <2mm^{3}1.600.000
III40102Chiều dài ≥2mm^{3}2.800.000
III402Chắc khếm^{3}3.500.000
III403Cóc đám^{3}2.100.000
III404Dầu các loạim^{3}3.000.000
III405Re (De)m^{3}6.000.000
III406Gội tíam^{3}6.000.000
III407Mỡm^{3}1.100.000
III408Sến bo bom^{3}3.000.000
III409Lim sừngm^{3}3.000.000
III410Thôngm^{3}2.500.000
III411Thông lông gàm^{3}4.500.000
III412Thông ba lám^{3}2.900.000
III413Thông nàng
III41301D<35cmm^{3}1.800.000
III41302D≥35cmm^{3}3.500.000
III414Vàng tâmm^{3}6.000.000
III415Các loại khác
III41501D<25cmm^{3}1.300.000
III4150225cm≤D<35cmm^{3}2.500.000
III4150335cm≤D<50cmm^{3}3.900.000
III41504D≥50 cmm^{3}5.200.000
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501Gỗ nhóm V
III50101Chò xanhm^{3}5.000.000
III50102Chò xótm^{3}2.300.000
III50103Dải ngựam^{3}3.400.000
III50104Dầum^{3}3.800.000
III50105Dầu đỏm^{3}3.400.000
III50106Dầu đồngm^{3}3.200.000

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (Đồng)

CấpCấpCấpCấpCấpCấp
123456
III50107Dầu nướcm^{3} 3.000.000
III50108Lim vang (lim xẹt)m^{3} 4.500.000
III50109Muỗng (Muỗng cánh dán)m^{3} 1.900.000
III50110Sa mộcm^{3} 4.500.000
III50111Sau sau (Tàu hậu)m^{3} 700.000
III50112Thông hai lám^{3} 3.000.000
III50113Các loại khác
III5011301D<25cmm^{3} 1.260.000
III501130225cm≤D<50cmm^{3} 2.500.000
III5011303D≥50cmm^{3} 4.400.000
III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm^{3} 2.000.000
III50202Cáng lòm^{3} 3.000.000
III50203Chòm^{3} 3.200.000
III50204Chò nâum^{3} 4.000.000
III50205Keom^{3} 2.000.000
III50206Kháo vàngm^{3} 2.200.000
III50207Mận rừngm^{3} 1.900.000
III50208Phaym^{3} 1.900.000
III50209Trám hồngm^{3} 2.400.000
III50210Xoan đàom^{3} 3.100.000
III50211Sấum^{3} 8.820.000
III50212Các loại khác
III5021201D<25cmm^{3} 910.000
III502120225cm≤D<50cmm^{3} 2.000.000
III5021203D≥50cmm^{3} 3.500.000
III503Gỗ nhóm VII
III50301Gáo vàngm^{3} 2.100.000
III50302Lồng mựcm^{3} 2.800.000
III50303Mò cua (Mù cua/Sữa)m^{3} 2.100.000
III50304Trám trắngm^{3} 2.300.000
III50305Vang trứngm^{3} 2.800.000
III50306Xoanm^{3} 1.400.000
III50307Các loại khác
III5031201D<25cmm^{3} 1.000.000
III503120225cm≤D<50cmm^{3} 2.000.000
III5031203D≥50cmm^{3} 3.500.000
III504Gỗ nhóm VIII
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
CấpCấpCấpCấpCấpCấp
123456
III50401Bồ đềm^{3}1.100.000
III50402Bộp (đa xanh)m^{3}4.100.000
III50403Trụ mỏm^{3}840.000
III50404Các loại khác
III5040401D<25cmm^{3}800.000
III5040402D≥25cmm^{3}1.960.000
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm^{3}Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm^{3}Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III7CủiSte490.000
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
III801Tre
III80101D<5cmcây11.000
III801025cm≤D<6cmcây18.000
III801036cm≤D<10cmcây30.000
III80104D≥10 cmcây40.000
III802Trúccây7.000
III803Nứa
III80301D<7cmcây4.000
III80302D≥7cmcây8.000
III804Mai
III80401D<6cmcây18.000
III804026cm≤D<10cmcây30.000
III80403D≥10 cmcây40.000
III805Vầu
III80501D<6cmcây7.700
III805026cm≤D<10cmcây14.700
III80503D≥10 cmcây21.000
III807Giangcây
III80701D<6cmcây6.000
III807026cm≤D<10cmcây10.000
III80703D≥10 cmcây18.000
III808Lồ ô
III80801D<6cmcây8.000
III808026cm≤D<10cmcây15.000
III80803D≥10 cmcây20.000
III9Trầm hương, kỳ nam
III901Trầm hương
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế (Đồng)
CấpCấpCấpCấpCấpCấp
123456
III90101loại 1kg500.000.000
III90102loại 2kg100.000.000
III90103Loại 3kg20.000.000
Kỳ nam
III90201Loại 1kg1.000.000.000
III90202Loại 2kg770.000.000
III10Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001Hồi
III100101Tươikg80.000
III100102Khôkg100.000
III1002Quế
III100201Tươikg30.000
III100202Khôkg110.000
III1003Sa nhân
III100301Tươikg150.000
III100302Khôkg300.000
III1004Thảo quả
III100401Tươikg120.000
III100402Khôkg400.000

K

Mục lục Bấm để đi tới điều