vanban.org

Điều 5. Hệ số điều chỉnh đơn giá — Quyết định 41/2024/QĐ-UBND

Cao Bằng Ban hành 14/10/2024 Hiệu lực 24/10/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 41/2024/QĐ-UBND
22/12/202562/2025/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 24/10/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định Bảng giá nhà và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Cao Bằng · 10/2024/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2024/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Hệ số điều chỉnh đơn giá

Đối với nhà, công trình xây dựng tại các khu vực, huyện, thành phố đơn giá bồi thường tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 được nhân với hệ số điều chỉnh sau:

a) Thành phố Cao Bằng: 1,0

b) Huyện Hòa An: 1,003

c) Huyện Thạch An: 1,031

d) Huyện Bảo Lâm: 1,093

d) Huyện Bảo Lạc: 1,059

e) Huyện Hà Quảng:

Khu vực I (Thị trấn Xuân Hòa, xã Cải Viên, xã Hồng Sỹ, xã Lũng Nặm, xã Mã Ba, xã Ngọc Đào, xã Nội Thôn, xã Quý Quân, xã Sóc Hà, xã Thượng Thôn, xã Tổng Cọt, xã Trường Hà): 1,031

Khu vực II (Thị trấn Thông Nông, xã Cần Nông, xã Cần Yên, xã Đa Thông, xã Lương Can, xã Lương Thông, xã Ngọc Động, xã Thanh Long, xã Yên Sơn): 1,025

g) Huyện Quảng Hòa:

Khu vực I (Thị trấn Quảng Uyên, xã Quảng Hưng, xã Độc Lập, xã Hạnh Phúc, xã Tự Do, xã Chí Thảo, xã Hồng Quang, xã Ngọc Động, xã Cai Bộ, xã Phúc Sen, xã Phi Hải, xã Quốc Toản): 1,011

Khu vực II (Thị trấn Hòa Thuận, thị trấn Tà Lùng, xã Bế Văn Đàn, xã Cách Linh, xã Đại Sơn, xã Mỹ Hưng, xã Tiên Thành): 1,048

h) Huyện Nguyên Bình: 1,005

i) Huyện Trùng Khánh:

Khu vực I (thị trấn Trùng Khánh, xã Cao Thăng, xã Chí Viễn, xã Đàm Thủy, xã Đình Phong, xã Đoài Dương, xã Khâm Thành, xã Lăng Hiếu, xã Ngọc Côn, xã Ngọc Khê, xã Phong Châu, xã Phong Nặm, xã Trung Phúc, xã Đức Hồng): 1,038

Khu vực II (thị trấn Trà Lĩnh, xã Cao Chương, xã Quang Hán, xã Xuân Nội, xã Tri Phương, xã Quang Vinh, xã Quang Trung) : 1,058

k) Huyện Hạ Lang: 1,025