Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 27/7/2011 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; — Quyết định 40/2013/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/11/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 30/11/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 76/2025/QĐ-UBND · 21/11/2025
Sửa đổi, bổ sung: 19/2019/QĐ-UBND · 19/04/2019
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 13 năm
30/11/202576/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
01/05/201919/2019/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
23/09/2013Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 40/2013/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Trình tự, thủ tục đầu tư
Điều 4. Điều kiện của nhà đầu tư và dự án đầu tư
Chương II — CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, GIỚI THIỆU ĐỊA ĐIỂM CHO PHÉP KHẢO SÁT
Điều 5. Chấp thuận chủ trương đầu tư, giới thiệu địa điểm cho phép khảo sát.
Điều 6. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, giới thiệu địa điểm cho phép khảo sát.
Chương III — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 7. Các thủ tục về môi trường trong đầu tư dự án.
Điều 8. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường.
Điều 9. Trình tự thủ tục và hồ sơ thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường.
Chương IV — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH
Điều 10. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch dự án.
Chương V — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Điều 11. Các dự án không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
Điều 12. Các dự án phải đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
Điều 13. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
Chương VI — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
Điều 15. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ liên quan đến đất đai.
Điều 16. Áp dụng trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đối với dự án đầu tư.
Điều 17. Trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với dự án đầu tư ngoài khu kinh tế, khu công nghiệp.
Điều 18. Trình tự thủ tục giao đất cho các Ban quản lý Khu kinh tế.
Điều 19. Trình tự thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong các khu kinh tế, các khu công nghiệp do các Ban quản lý khu kinh tế quản lý.
Điều 20. Chuyển mục đích sử dụng rừng.
Chương VII — CẤP PHÉP XÂY DỰNG
Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xây dựng.
Chương VIII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
Điều 22. Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư.
Điều 23. Thu hồi đất do vi phạm.
Điều 24. Quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước.
Điều 25. Quan hệ phối hợp giữa các sở, ngành, địa phương.
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 26. Khen thưởng và xử lý vi phạm.
Điều 27. Tổ chức thực hiện.
Điều 28. Xử lý chuyển tiếp.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy