Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Chính sách Bưu điện, Kinh tế kế hoạch, Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Công ty Cổ phần dịch vụ Bưu chính - Viễn thông Sài Gòn, Công ty Điện tử -Viễn thông Quân đội chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. — Quyết định 397/1999/QĐ-CSBĐ
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/06/1999
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 397/1999/QĐ-CSBĐ › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này" Thể lệ bưu phẩm, bưu kiện 1999".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3
Chương I — QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh của Thể lệ
Điều 2. Quản lý Nhà nước đối với dịch vụ bưu phẩm, bưu kiện
Điều 3. Quyền sở hữu bưu phẩm, bưu kiện
Điều 4. Bảo đảm bí mật thư tín và an toàn cho bưu phẩm, bưu kiện
Điều 5. Bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ bưu phẩm, bưu kiện
Điều 6. Điểm cung cấp dịch vụ
Điều 7. Kiểm tra hải quan
Chương II — CÁC DỊCH VỤ BƯU PHẨM, BƯU KIỆN TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ
Điều 8. Dịch vụ bưu phẩm
Điều 9. Dịch vụ bưu kiện và hệ thống nấc khối lượng bưu kiện
Chương III — CÁC DỊCH VỤ ĐẶC BIỆT SỬ DỤNG CHO BƯU PHẨM, BƯU KIỆN TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ
Điều 10. Cung cấp và sử dụng dịch vụ đặc biệt
Điều 12. Dịch vụ đặc biệt sử dụng riêng cho bưu phẩm
Điều 13. Dịch vụ đặc biệt sử dụng riêng cho bưu kiện gửi trong nước
Chương IV — CƯỚC BƯU PHẨM, BƯU KIỆN
Điều 14. Cước bưu phẩm, bưu kiện
Điều 15. Các loại cước khác
Điều 16. Thanh toán cước
Điều 17. Hình thức thể hiện cước với bưu phẩm và bưu kiện
Điều 18. Tem bưu chính dùng để thanh toán cước bưu phẩm
Điều 19. Phiếu trả lời quốc tế (International reply coupons)
Điều 20. Miễn cước đối với bưu phẩm, bưu kiện gửi trong nước
Điều 21. Miễn cước đối với bưu phẩm, bưu kiện gửi ra nước ngoài
Điều 22. Giảm cước
Chương V — NHẬN GỬI BƯU PHẨM, BƯU KIỆN
Điều 23. Điều kiện nhận gửi bưu phẩm, bưu kiện
Điều 24. Cấm gửi và gửi có điều kiện
Điều 25. Các hình thức nhận gửi
Điều 26. Nhận gửi bưu phẩm, bưu kiện ra nước ngoài
Chương VI — VẬN CHUYỂN BƯU PHẨM, BƯU KIỆN
Điều 27. Nguyên tắc chung
Điều 28. Giải quyết bất thường trong vận chuyển
Điều 29. - Kiểm tra khám xét túi gói bưu phẩm, bưu kiện trên đường vận chuyển
Chương VII — PHÁT BƯU PHẨM, BƯU KIỆN
Điều 30. Nguyên tắc phát bưu phẩm, bưu kiện
Điều 31. Các hình thức phát bưu phẩm, bưu kiện
Điều 32. Phát đến địa chỉ nhận
Điều 33. Phát tại nơi giao dịch
Điều 34. Hộp thư thuê bao
Điều 35. Đăng ký địa chỉ
Điều 36. Phát bưu phẩm, bưu kiện có vật phẩm, hàng hoá từ nước ngoài gửi đến Việt Nam
Điều 37. Các loại giấy tờ để nhận bưu phẩm gửi ghi số, khai giá và bưu kiện
Điều 38. Uỷ quyền nhận bưu phẩm, bưu kiện
Điều 39. Trách nhiệm của người nhận bưu phẩm, bưu kiện
Điều 40. Trường hợp đặc biệt khi phát bưu phẩm ghi số, khai giá, bưu kiện
Chương VIII — THỜI HẠN LƯU GIỮ, CHUYỂN TIẾP, CHUYỂN HOÀN BƯU PHẨM, BƯU KIỆN
Điều 41. Thời hạn lưu giữ bưu phẩm, bưu kiện tại bưu cục phát
Điều 42. Chuyển tiếp bưu phẩm
Điều 43. Chuyển tiếp bưu kiện
Điều 44. Chuyển hoàn bưu phẩm, bưu kiện
Chương IV — BƯU PHẨM, BƯU KIỆN VÔ THỪA NHẬN
Điều 45. Những trường hợp được coi là bưu phẩm vô thừa nhận
Điều 46. Hội đồng xử lý bưu phẩm, bưu kiện vô thừa nhận
Điều 47. Xử lý vật phẩm, hàng hoá thu được trong bưu phẩm, bưu kiện vô thừa nhận
Chương X — KHIẾU NẠI, TRÁCH NHIỆM VÀ BỒI THƯỜNG
Điều 48. Khiếu nại
Điều 49. Bồi thường
Điều 50. Những trường hợp không thuộc trách nhiệm bồi thường của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
Điều 51. Trả tiền bồi thường
Điều 52. Thu hồi tiền bồi thường ở người gửi hoặc người nhận
Chương XI — XỬ LÝ CÁC TRƯỜNG HỢP VI PHẠM CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ
Điều 53. Bưu phẩm dán tem giả, tem bưu chính Việt Nam đã dùng rồi hoặc có sửa chữa tẩy xóa hoặc dán các nhãn hiệu khác hay tem nước ngoài
Điều 54. Bưu phẩm, bưu kiện thiếu cước
Điều 55. Bưu phẩm (trừ thư) hoặc bưu kiện có chứa thư
Điều 56. Bưu phẩm, bưu kiện có tiền Việt Nam
Điều 57. Bưu phẩm, bưu kiện đựng ngoại tệ
Điều 58. Bưu phẩm, bưu kiện không phải là khai giá có kim khí quí, đá quí
Điều 59
Điều 60. Giải quyết bưu phẩm, bưu kiện phạm pháp
Chương XII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 61. Tổ chức thực hiện
Điều 62. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy