vanban.org

Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà — Quyết định 39/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Tiền Giang Ban hành 07/10/2024 Hiệu lực 07/10/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 39/2024/QĐ-UBND
30/06/202539/2025/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 07/10/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 23/2022/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà

TT Ký hiệu cấp nhà Số tầng Đơn giá (đồng /m2)
1 BKC A1 Trệt 1.858.000
2 BKC A2 Trệt 2.414.000
3 BKC A3 Trệt 3.449.000
4 KC C1 Trệt 4.439.000
5 KC C2 Trệt 5.107.000
6 KC C3 Trệt 5.407.000
7 KC B1 2 tầng 5.552.000
8 KC B2 2 tầng 5.997.000
9 KC B3 2 tầng 6.030.000
10 KC A1 3 tầng 5.885.000
11 KC A2 3 tầng 6.364.000
12 KC A3 4-5 tầng 6.564.000
13 KC A4 4-5 tầng 7.054.000
14 ĐB >5 tầng hoặc biệt thự 7.677.000