vanban.org

Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026
Tiền Giang Ban hành 19/06/2025 Hiệu lực 30/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

___________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Tiền Giang;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang

“Điều 3. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà

1. Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ được xác định theo công thức tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ như sau:

Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ (đồng) = Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ (m2) x Giá 01 (một) mét vuông nhà (đồng/m2) x Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

Trong đó:

a) Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ là toàn bộ diện tích sàn nhà (kể cả diện tích công trình phụ kèm theo) thuộc quyền sở hữu hợp pháp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.

b) Giá 01 (một) mét vuông nhà là giá thực tế xây dựng “mới” một (01) mét vuông sàn nhà của từng cấp nhà, hạng nhà theo quy định của pháp luật về xây dựng tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ.

Giá 01 (một) mét vuông nhà theo Phụ lục đơn giá xây dựng mới nhà và vật kiến trúc thông dụng kèm theo Quyết định này.

c) Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Những nội dung khác về giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP và điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 13/2022/TT-BTC.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chi Cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XVII; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 6 năm 2025.

Phụ lục

Đơn giá xây dựng mới nhà và vật kiến trúc thông dụng

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ VÀ VẬT KIẾN TRÚC THÔNG DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2025

của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

  1. ĐƠN GIÁ NHÀ, NHÀ Ở

Số

TT

Ký hiệu Cấu trúc Số tầng Đơn giá (đồng/m2)
Móng cột Kèo, dầm, sàn Vách Mái Nền Trần Khu phụ Nhà xây dựng độc lập

Ghi chú

    Gỗ tạp Gỗ tạp Lá Lá Đất     Trệt 679.000  
1 BKC A1 Gỗ quy cách hoặc bê tông đúc sẵn Gỗ Tường lửng hoặc ván Tôn Xi măng    Trệt 1.858.000  
2 BKC A2 Gỗ Tường Tôn Xi măng   Trệt 2.414.000  
3 BKC A3 Cột, móng gạch Gỗ Tường Tôn Xi măng  Khu phụ Trệt 3.449.000  
4 KC C1 Bê tông Bê tông hoặc gỗ Tường Tôn Xi măng  Khu phụ Trệt 4.439.000

- Ngói 22-24 viên/m2

- Đơn giá chưa bao gồm gạch lát, ốp tường và trần

- Giá vật liệu gạch lát nền, ốp tường, cầu thang, trần và mái (nếu có) sẽ được tính thêm vào đơn giá cấu trúc cấp loại nhà tương ứng.

5 KC C2 Bê tông Tường Ngói Xi măng  Khu phụ Trệt 5.107.000
6 KC C3 Bê tông Bê tông Tường Bê tông Xi măng  Khu phụ Trệt 5.407.000
7 KC B1 Bê tông Bê tông Tường Tôn Xi măng  Khu phụ 2 tầng 5.552.000
8 KC B2 Bê tông Bê tông Tường Ngói Xi măng  Khu phụ 2 tầng 5.997.000
9 KC B3 Bê tông Bê tông Tường Bê tông Xi măng  Khu phụ 2 tầng 6.030.000
10 KC A1 Bê tông Bê tông Tường Tôn Xi măng  Khu phụ 3 tầng 5.885.000
11 KC A2 Bê tông Bê tông Tường Bê tông Xi măng  Khu phụ 3 tầng 6.364.000
12 KC A3 Bê tông Bê tông Tường Tôn Xi măng  Khu phụ 4-5 tầng 6.564.000
13 KC A4 Bê tông Bê tông Tường Bê tông Xi măng  Khu phụ 7.054.000
14 ĐB Bê tông Bê tông Tường Bê tông, Ngói Xi măng  Khu phụ >5 tầng hoặc biệt thự 7.677.000
  1. ĐƠN GIÁ VẬT KIẾN TRÚC THÔNG DỤNG
STT Tên hạng mục Mô tả Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
1 Nhà tắm Dạng nhà bán kiên cố: tính theo cấp loại nhà giảm 20%    
Không mái giảm thêm 15% cùng cấp loại    
Dạng thô sơ (gỗ tạp, tre, nền xi măng, vách lá, ván, bồ, mái lá) m2 XD            359.000
Hầm tự hoại xây gạch 1 m3 cái         1.945.000
Hầm tự hoại bê tông đúc sẵn 1 m3 cái         2.400.000
2 Mái che Nền đất, mái lá m2 XD            135.000
Nền đất, mái tôn m2 XD            319.000
Nền xi măng, mái tôn m2 XD            515.000
Cột (thép, bê tông hoặc gỗ quy cách) kèo; đòn tay (thép hoặc gỗ quy cách); mái tôn, nền xi măng khẩu độ <=4 m (không vách) m2 XD            640.000
Cột (thép, bê tông hoặc gỗ quy cách) kèo; đòn tay (thép hoặc gỗ quy cách); mái tôn, nền xi măng khẩu độ <=4 m, vách tường lửng hoặc vách tôn m2 XD

        896.000

3 Chuồng trại
(chăn nuôi)
Cột gỗ, vách tường lửng (0,8 - 1,0 m) mái lá, nền xi măng m2 XD            670.000
Cột gỗ, vách ván, mái lá, nền xi măng m2 XD            431.000
Cột gỗ, vách ván, mái tôn, nền xi măng m2 XD            589.000
Cột gỗ, không vách, mái lá, nền xi măng m2 XD            300.000
Nếu cột bê tông đúc sẵn thì đơn giá cùng cấp loại trên được cộng thêm m2 XD            122.000

 4

Hàng rào 

Móng bê tông cột gạch, tường gạch (không đóng cừ) m2            461.000
Móng cột bê tông, tường gạch (không đóng cừ) m2            633.000
Móng bê tông cột gạch, tường gạch (có đóng cừ) m2            803.000
Móng cột bê tông, tường gạch (có đóng cừ) m2            948.000
Móng cột bê tông, tường gạch phía trên có song sắt (không đóng cừ) m2         1.088.000
Móng cột bê tông, tường gạch phía trên có song sắt (có đóng cừ) m2         1.333.000
Móng cột bê tông, tường xây gạch cao 0,5 m trở lên phía trên có lưới B40 m2            474.000
Móng cột bê tông, tường gạch cao 0,5 m trở lên phía trên khung gỗ quy cách m2            512.000
Móng cột bê tông, tường gạch cao 0,5 m trở lên phía trên khung gỗ tạp m2            473.000
Móng cột bê tông đúc sẵn, kẽm gai m2            288.000
Móng cột bê tông đúc sẵn, kẽm gai (công di dời) m2            109.000
Móng cột bê tông đúc sẵn, lưới B40 m2            244.000
Móng cột bê tông đúc sẵn, lưới B40 (công di dời) m2              70.000
Móng cột gỗ, kẽm gai m2            147.000
Móng cột gỗ, kẽm gai (công di dời) m2              58.000
Móng cột gỗ, lưới B40 m2            154.000
Móng cột gỗ, lưới B40 (công di dời) m2              51.000
Nếu tường rào không tô giảm 75.000 đ/m2/một mặt   
5 Cổng rào Cổng rào khung sắt lưới B40 m2            372.000
Cổng rào trụ bê tông cốt thép 400x400 ốp gạch ceramic; cửa cổng bằng tôn + song sắt m2         2.533.000
Cổng rào trụ gạch 400x400 ốp gạch ceramic; cửa cổng bằng tôn + song sắt m2         1.603.000
Cổng rào trụ bê tông cốt thép 200x200; cửa cổng bằng tôn + song sắt m2         1.938.000
Cổng rào trụ bê tông cốt thép 200x200; cửa cổng khung sắt lưới B40 m2         1.401.000
Cổng rào trụ gạch 200x200; cửa cổng bằng tôn + song sắt m2         1.029.000
Cổng rào trụ gạch hoặc bê tông cốt thép; cửa gỗ m2            614.000
Cổng trụ gỗ cửa rào lưới B40 m2            281.000
Nếu cổng rào trụ bê tông cốt thép đúc sẵn giảm 20% so với đơn giá    

6

Hồ nước

Móng gạch, thành xây gạch, giằng nắp hồ bê tông cốt thép, không đóng cừ m3         1.906.000
Móng bê tông cốt thép, có đóng cừ tràm, đan đáy, nắp bê tông cốt thép
(Nếu không có nắp giảm 15% so với đơn giá trên).
m3         2.303.000
Móng bê tông cốt thép, không đóng cừ tràm, đan đáy, nắp bê tông cốt thép
(Nếu không có nắp giảm 15% so với đơn giá trên).
m3         1.849.000

Hồ nước bê tông đúc sẵn (công di dời). Trường hợp giải tỏa trắng, phải di dời đi nơi khác.

(Trường hợp di dời trong thửa đất giảm 85% so với đơn giá trên).

m3

           675.000

7

 Giếng nước  sinh hoạt nông thôn

Giếng nước tầng nông (kể cả trụ bơm, nền giếng láng xi măng) cái         5.991.000
Giếng nước tầng sầu (ống D60) m khoan            405.000
Nếu giếng nước tầng sâu mở rộng có 50 m khoan đầu tiên gắn ống D168 tính thêm 352.000 đồng/m cho 50 m khoan đầu tiên (kể cả trụ bơm). Moteur, nền giếng láng xi măng.          
Công di dời ống cấp nước sinh hoạt nông thôn (không kể tiền vật tư) m dài              12.000

 8

 Cầu giao thông nông thôn

 Cầu tạm, cầu dẫn

 (lối đi vào nhà)  

Cầu bê tông (mố, trụ, dầm, mặt cầu bê tông cốt thép) m2/mặt cầu         6.409.000
Cầu mặt gỗ (trụ bê tông cốt thép, dầm thép hoặc gỗ) m2/mặt cầu         3.376.000
Trụ, đà, mặt gỗ:    
- Diện tích mặt cầu > 10 m2 m2/mặt cầu         2.112.000
- Diện tích mặt cầu > 5 m2 ÷ ≤ 10 m2 m2/mặt cầu         1.277.000
- Diện tích mặt cầu ≥ 5 m2 m2/mặt cầu            746.000
Trụ bê tông cốt thép, mặt đan bê tông đúc sẵn (hoặc gỗ có quy cách)    
- Diện tích mặt cầu >10 m2 m2/mặt cầu         3.072.000
- Diện tích mặt cầu > 5 m2 ÷ ≤ 10 m2 m2/mặt cầu         2.225.000
- Diện tích mặt cầu > 2 m2 ÷ ≤ 5 m2 m2/mặt cầu         1.593.000
- Diện tích mặt cầu ≤ 2 m2 m2/mặt cầu         1.062.000
Bề rộng mặt cầu ≤ 30 cm m2/mặt cầu            746.000

 9

Bờ kè

Bờ kè bằng bê tông cốt thép (móng cọc bê tông cốt thép đan chắn BTCT dày < 10 cm) m2         2.368.000
Bờ kè bằng bê tông cốt thép (móng cọc bê tông cốt thép đan chắn bê tông cốt thép dày 10 cm) m2         2.803.000
Bờ kè bằng bê tông cốt thép (móng cọc bê tông cốt thép đan chắn bê tông cốt thép dày > 10 cm ÷ ≤ 15 cm) m2         3.507.000
Bờ kè bằng bê tông cốt thép (móng cọc bê tông cốt thép đan chắn BTCT dày > 15 cm ÷ 20 cm) m2         4.204.000
    Bờ kè bằng bê tông cốt thép dày <=10 cm (móng gia cố cừ tràm) m2            704.000
Bờ kè bằng bê tông cốt thép (móng cọc bê tông cốt thép đan chắn xây gạch dày ≤ 10cm) m2         2.246.000
Bờ kè bằng bê tông cốt thép (móng cọc BTCT đan chắn xây gạch dày > 10 cm) m2         2.522.000
Bờ kè bằng hộc dày 30 cm (móng đá hộc có gia cố cừ tràm) m2         1.920.000
Bờ kè chắn đất bằng cọc gỗ, cừ tràm m2            205.000

 10

Cột hoặc kèo

Gỗ tạp so với gỗ quy cách (tăng hoặc giảm) m2 XD            141.000
Cột bê tông đúc sẵn 100x100 m            141.000
Cột bê tông đúc sẵn 120x120 m            160.000
Cột bê tông đúc sẵn 150x150 m            205.000
Cột bê tông đúc sẵn 200x200 m            281.000
Di dời cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng 25% đơn giá cùng cấp loại    
Móng bê tông cốt thép m3         4.606.000
Sê nô, ô văng bê tông cốt thép đổ tại chỗ m3         7.933.000
Sàn mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ m3         6.909.000

 11

Tường

Vách lá so với vách ván, tôn, fibro xi măng và ngược lại m2 XD            141.000
Vách lá so với vách tre và ngược lại m2 XD              59.000
Vách lá so với vách tường quét vôi và ngược lại m2 XD            679.000
Vách ván hoặc tôn so với vách tường quét vôi và ngược lại m2 XD            537.000
Vách lá m2              96.000
Vách tre m2            141.000
Vách ván m2            288.000
Tường 100 xây gạch chưa tô 2 mặt m2            131.000
Tường 200 xây gạch chưa tô 2 mặt m2            312.000
Trát tường một mặt dày 1,5 cm vữa xi măng mác 75 m2              75.000
Tường quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu m2              16.000
Bả mastic vào tường m2              33.000
Sơn nước (không tính bả) m2              45.000

 12

Mái

Mái lá so với mái tôn (hoặc ngói âm dương) m2 mái            218.000
Mái lá so với mái Fibro xi măng m2 mái            137.000
Mái lá so với ngói 22 ÷ 24 viên/m2 m2 mái            643.000
Mái tôn so với mái Fibro xi măng m2 mái              80.000
Mái tôn so với mái ngói 22 ÷ 24 viên/m2 m2 mái            391.000
Mái tôn so với mái ngói 9 ÷ 11 viên/m2 m2 mái            329.000
Mái tôn so với mái bê tông cốt thép m2 mái         1.011.000
Mái bằng (bê tông cốt thép) có diện tích dán ngói được cộng thêm  m2 mái            490.000

13

Nền

Nền đường, sân bãi đậu xe bê tông nhựa (nền hạ đá dăm 20 cm, nhựa 7 cm) m2            719.000
Nền đường, sân bãi đậu xe (bê tông nhựa 7cm, chưa tính nền hạ) m2            395.000
Nền đường, sân bãi đậu xe đá cấp phối: đá 4x6, đá 0x4 và các loại đá cấp phối khác (dày 20 cm) m2            187.000
Nền đường, sân bãi đậu xe sỏi đỏ (dày 20 cm) m2            220.000
Nền sân đường lát gạch con sâu, gạch nhám tự chèn (không kể nền đất) m2            225.000
Nền gạch vỡ dày 5-10 cm (bít ton) m2              41.000
Nền xi măng (có bê tông nền đá 4x6 dày 100 mác 150) m2            192.000
Nền đan bê tông cốt thép dày 5 cm đúc sẵn không cốt thép m2            126.000
Nền gạch tàu có lót vữa xi măng m2            228.000
Nền gạch tàu trát mạch không lót vữa xi măng m2            202.000
Nền sàn láng granito, đá mài (chưa tính bê tông nền) m2            583.000
Láng nền xi măng dày 2 cm m2              53.000
Nền bê tông đá dăm dày 10 cm vữa mác 150 m2            147.000
Nền lát gạch thẻ (hỗ trợ di dời) m2              65.000
Nền phủ đá mi (hỗ trợ di dời) m2              65.000

14 

Một số kết cấu khác

Nhà có trần được cộng thêm:    
 - Nhà có trần mút, xốp m2              90.000
 - Nhà có trần nhựa m2            141.000
 - Nhà có trần thạch cao (loại nổi) m2            179.000
 - Nhà có trần thạch cao (loại chìm có sơn) m2            192.000
 - Nhà có trần nhôm m2            576.000
Nhà có ốp gạch được cộng thêm:    
 - Gạch ceramic 50 x 230 m2 ốp tường            307.000
 - Gạch ceramic 200 x 250 m2 ốp tường            215.000
 - Gạch ceramic 250 x 400 m2 ốp tường            229.000
 - Gạch ceramic ≥ 300 x 450 m2 ốp tường            259.000
Nhà có lát gạch được cộng thêm:    
 - Gạch bông 200 x 200 m2 lát gạch            149.000
 - Gạch ceramic 250 x 250, 300 x 300 m2 lát gạch            198.000
 - Gạch ceramic 400 x 400 m2 lát gạch            218.000
 - Gạch ceramic 500 x 500 m2 lát gạch            346.000
 - Gạch ceramic ≥ 600 x 600 m2 lát gạch            358.000
Trường hợp nhà có trần, gạch ốp lát khác với chủng loại, quy cách nêu trên thì căn cứ vào chủng loại, quy cách vật tư thực tế để xác định giá phù hợp giá thị trường tại nơi xây dựng hoặc căn cứ chứng từ hóa đơn, hợp đồng mua bán, thi công xây dựng.    
Nhà không khu phụ giảm so với cùng cấp loại có khu phụ % 5
Nhà A1, A2 có khu phụ tăng so với cấp loại BKC A3 % 5
Nhà có một vách nhờ, không cột giảm so với cùng cấp loại % 12,5
Nhà có một vách nhờ, có cột giảm so với cùng cấp loại % 10
Nhà có một vách chung giảm so với cùng cấp loại % 5
Nhà xây chưa tô trát giảm so với cùng cấp loại % 20
Nhà cấp loại BKC, vách tường có bả matic sơn nước tăng so với cùng cấp loại % 5
Nhà có cửa đi chính bằng gỗ quy cách tăng so với cùng cấp loại % 1
Đối với nhà có gác gỗ:    
- Gác gỗ suốt: đơn giá gác gỗ bằng 60% đơn giá sử dụng nhà cùng cấp loại    
- Gác gỗ lửng: đơn giá gác gỗ bằng 30% đơn giá sử dụng nhà cùng cấp loại    
- Sàn lửng bê tông cốt thép: đơn giá sàn bằng 80% đơn giá sử dụng nhà cùng cấp loại    
Đối với nhà BKC A1, nhà tạm nhưng có xây dựng móng đà kiềng (dự kiến xây nhà kiên cố) thì tính thêm phần móng bằng 20% đơn giá 1 m2 sử dụng nhà KCC1.    
Đối với nhà sàn:    
- Nhà sàn gỗ thuộc loại nhà tạm có trụ chống bằng bê tông cốt thép thì đơn giá nhà cùng cấp loại được cộng thêm 383.000 đồng/m2 sử dụng    
- Nếu trụ chống đỡ bằng gỗ thì cộng thêm 192.000 đồng/m2 sử dụng    
    + Sàn gỗ ván được cộng thêm 121.000 đồng/m2    
    + Sàn đan đúc sẵn được cộng thêm 198.000 đồng/m2    
    + Sàn bê tông cốt thép được cộng thêm 493.000 đồng/m2    
- Nhà sàn bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch thì đơn giá nhà cùng cấp loại được cộng thêm 445.000 đồng/m2 xây dựng    
Sân thượng có lam trang trí bê tông cốt thép: bằng 40% đơn giá sử dụng nhà cùng cấp loại    
- Nhà có tường không tô trát giảm 20% so với đơn giá cùng cấp loại    
- Nhà có tường xây tô không sơn quét giảm 10% so với đơn giá cùng cấp loại    
- Nhà cấp loại có mã hiệu KCC1 ÷ ĐB nếu quét vôi giảm 5% so với đơn giá cùng cấp loại    

Ghi chú:

1. Nhà ở, công trình xây dựng phục vụ đời sống của hộ gia đình, cá nhân (như chòi, quán và công trình xây dựng, vật kiến trúc khác) thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ đều được tính lệ phí trước bạ đối với nhà theo đơn giá nhà ở không phân biệt nhà ở hay công trình phụ. Cách đo diện tích xây dựng là khoảng cách phủ bì tường hoặc bước cột (không tính phần mái che không cột).

2. Cấu trúc nhà có ốp, lát gạch, đá các loại (như nền, tường, cầu thang, bậc cấp và các kết cấu khác kể cả khu vệ sinh và bếp) được cộng thêm vào giá trị nhà. Đối với nhà kiên cố dạng nhà mái thái, nhà nhiều mái, nhà mái dốc, nhà mái bánh ú, nhà mái lệch, nhà có hình dạng mái đặc biệt thì tăng 10% so với đơn giá cùng cấp.

3. Đối với loại nhà có cấp loại KC C1 trở lên được tính toán cho nhà xây dựng hoàn chỉnh gồm: Nhà vách tường phải sơn nước, hệ thống điện nước âm tường, có ô văng, sê nô, cầu thang, bậc tam cấp lên xuống nhà.

Mục lục Bấm để đi tới điều