vanban.org

Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Tiền Giang Ban hành 07/10/2024 Hiệu lực 07/10/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 39/2024/QĐ-UBND
30/06/202539/2025/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 07/10/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 23/2022/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Tiền Giang.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, cá nhân có nhà thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

2. Cơ quan thuế.

3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà

TT Ký hiệu cấp nhà Số tầng Đơn giá (đồng /m2)
1 BKC A1 Trệt 1.858.000
2 BKC A2 Trệt 2.414.000
3 BKC A3 Trệt 3.449.000
4 KC C1 Trệt 4.439.000
5 KC C2 Trệt 5.107.000
6 KC C3 Trệt 5.407.000
7 KC B1 2 tầng 5.552.000
8 KC B2 2 tầng 5.997.000
9 KC B3 2 tầng 6.030.000
10 KC A1 3 tầng 5.885.000
11 KC A2 3 tầng 6.364.000
12 KC A3 4-5 tầng 6.564.000
13 KC A4 4-5 tầng 7.054.000
14 ĐB >5 tầng hoặc biệt thự 7.677.000

Điều 4. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

1. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

TT Thời gian đã sử dụng Nhà cấp II (%) Nhà cấp III (%) Nhà cấp IV (%)
ĐB (nhà trên 7 tầng) ĐB (nhà từ 5 - 7 tầng hoặc biệt thự) KC B1, KC B2, KC B3, KC A1, KC A2, KC A3, KC A4 BKC A1 BKC A2 BKC A3 KC C1 KC C2 KC C3
  1.  
Dưới 5 năm 95 90 85 80
  1.  
Từ 5 năm đến 10 năm 90 85 75 60
  1.  
Trên 10 năm đến 15 năm 85 80 70 45
  1.  
Trên 15 năm đến 20 năm 80 75 55 30
  1.  
Trên 20 năm đến 30 năm 70 60 40  
  1.  
Trên 30 năm đến 40 năm 60 45 35  
  1.  
Trên 40 năm đến 50 năm 50 35 30  
  1.  
Trên 50 năm đến 70 năm 40 30    
  1.  
Trên 70 năm đến 85 năm 35      
  1.  
Trên 85 năm 30      

2. Thời gian sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ;

3. Trường hợp không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì tỷ lệ (%) chất lượng còn lại được xác định trên hiện trạng nhà chịu lệ phí trước bạ;

4. Trường hợp nhà đã hết giá trị khấu hao, nhưng còn sử dụng được hoặc tỷ lệ chất lượng còn lại thấp hơn tỷ lệ thu phí trước bạ thấp nhất thì tính theo tỷ lệ (%) chất lượng còn lại thấp nhất.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 19/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều