Điều 11. Trách nhiệm thi hành
- Công chứng viên nộp hồ sơ đề nghị thành lập, thay đổi trụ sở Văn phòng công chứng theo quy định tại khoản 1 Điều 23, Điều 24 Luật Công chứng, chịu trách nhiệm về tính xác thực của hồ sơ và các giấy tờ chứng minh về những nội dung trình bày trong Đề án thành lập Văn phòng công chứng, văn bản đề nghị thay đổi trụ sở Văn phòng công chứng.
- Giao Sở Tư pháp tổ chức triển khai thực hiện Quy định này, trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc kịp thời báo cáo úy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ theo quy định pháp luật./.
Phụ lục
ĐIỂM SỐ XÉT DỦYỆT HÒ so ĐỀ NGHỊ THÀNH
- . CÔNG CHỨNG TRẾN ĐỊA BÀN TỈNĨI ĐỒNG NAI
(Kèm'ỲẼeQ,:QiiyểíỵđỊnh số /2023/QĐ-UBND ngày ÓẤ tháng/năm 2023
của ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| STT | TIÊU CHÍ XÉT DUYỆT | ĐIỂM SỐ XÉT DUYỆT |
| Tổng số điểm đánh giá cho các nhóm tiêu chí | 100 | |
| I | Nhóm tiêu chí về tổ chức nhân sự của Văn phòng công chứng | 44 |
| 1 | Công chứng viên | 39 |
| 1.1 | Số lượng công chứng viên | 18 |
| - | Mỗi công chứng viên là thành viên hợp danh có văn bản cam kết thời gian hành nghề từ đủ 12 tháng trở lên kể từ ngày được cấp Giấy đăng ký hoạt động lần đầu. | 6 điểm/người (tối đa 12 điểm) |
| - | Mỗi công chứng viên làm việc theo chế độ hợp đồng có văn bản cam kết thời gian hành nghề từ đủ 06 tháng trở lên kể từ ngày được cấp Giấy đăng ký hoạt động lần đầu | 3 điểm/người (Tối đa 6 điểm) |
| 1.2 | Kinh nghiệm của công chứng viên | 19 |
| Công chứng viên họp danh đã có thời gian hành nghề công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng sau khi bổ nhiệm công chứng viên | 9 | |
| + Dưới 02 năm | 3 | |
| + Từ đủ 02 năm đến dưới 05 năm | 6 | |
| + Từ đủ 05 năm trở lên | 9 | |
| Công chứng viên dự kiến là Trưởng Văn phòng công chứng có thời gian làm Trưởng Văn phòng công chứng hoặc Trưởng phòng công chứng | 10 | |
| + Dưới 05 năm | 1 | |
| + Từ đủ 05 năm đến dưới 07 năm | 5 | |
| + Từ đủ 07 năm trở lên | 10 | |
| 1.3 | Công chứng viên dự kiến là Trưởng Văn phòng công chứng có bằng cấp hoặc giấy tờ chứng minh đã qua lớp đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về quản trị | 2 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kế toán | 3 |
| - | Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán | 1 |
| - | Có thời gian làm công tác kế toán từ đủ 05 năm trở lên | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách công nghệ thông tin | 2 |
| - | Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc nhóm ngành công nghệ thông tin | 1 |
| - | Có thời gian làm công tác công nghệ thông tin từ đủ 5 năm trở lên | 1 |
| II | Nhóm tiêu chí về trụ sử làm việc của Văn phòng công chúng | 36 |
| 1 | Vị trí đặt trụ sỏ’ | 10 |
| - | Đặt tại địa bàn cấp huyện đã có từ 01 đến 03 tổ chức hành nghề công chứng | 10 |
| - | Đặt tại địa bàn cấp huyện đã có từ 04 đến 06 tổ chức hành nghề công chứng | 7 |
| - | Đặt tại địa bàn cấp huyện đã có từ 07 tổ chức hành nghề công chứng trở lên | 3 |
| 2 | Có khoảng cách so với các tổ chức hành nghề công chứng đang hoạt động | 10 |
| - | 1 Từ đủ 5km đến dưới 7km | 3 |
| - | 1 Từ đủ 7km đến dưới 1 Okm | 7 |
| - | Từ đủ 1 Okm trở lên | 10 |
| 3 | 1 Diện tích trụ sở làm việc của Văn phòng công chứng | 10 |
| - | Từ đủ 15 Om2 đến dưới 200m2 | 5 |
| - | Từ đủ 200m2 đến trên 200m2 | 10 |
| 4 | Tổ chức bố trí trụ sở Văn phòng công chứng | 2 |
Có bản vẽ kỹ thuật và sơ đồ bố trí mặt bằng trụ sở. Trong đó từng khu vực, vị trí làm việc phải đảm bảo diện tích tối thiểu theo quy định:
| 2 | |
| 5 | Tổ chức, bố trí địa điểm giữ xe | 2 |
| - | Diện tích giữ xe từ đủ 3 Om2 đến dưới 5 Om2 | 1 |
| Diện tích giữ xe từ đủ 5Om2 trở lên | 2 | |
| 1 | Trường hợp Văn phòng công chứng không có diện tích dành cho việc giữ xe trong trụ sở nhưng có bố trí địa điểm giữ xe (thuê, mượn chỗ giữ xe, sử dụng bãi đổ xe DÔng cộng) trong phạm vi khoảng cách 1 OOm tính từ trụ sở Văn phòng công chứng thì được tính 50% so với số liểm của diện tích tương ứng | Tối đa 2 điểm |
6 1 | rinh pháp lý, ổn định của trụ sở Văn phòng công chứng | 2 |
| - | Trụ sở Văn phòng công chứng có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và có hợp đồng thuê, mượn từ đủ 03 năm đến dưới 05 năm, kèm theo văn bản cam đoan của các công chứng viên hợp danh về việc bảo đảm duy trì trụ sở hoạt động của Văn phòng công chứng theo đúng thời gian thuê, mượn được ghi trong họp đồng | 1 |
| - | Trụ sở Văn phòng công chứng có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thuộc quyền sở hữu của một trong các công chứng viên hợp danh đề nghị thành lập Văn phòng công chúng hoặc có họp đồng thuê, mượn từ đủ 05 năm trở lên, kèm theo văn bản cam đoan của các công chứng viên hợp danh về việc bảo đảm duy trì trụ sở hoạt động của Văn phòng công chứng từ đủ 60 tháng trở lên | 2 |
| III | Nhóm tiêu chí về sự cần thiết và tính khả thi của Đe án | 20 |
| 1 | Đánh giá được sự cần thiết thành lập Văn phòng công chứng (gắn với nhu cầu công chứng, điều kiện phát triển kinh tế - xã hội tại địa bàn cấp huyện nơi đặt trụ sở Văn phòng công chứng, có số liệu cụ thể để chứng minh) | 12 |
| 2 | về quy trình nghiệp vụ và lưu trữ | 8 |
| - | Xây dựng quy trình nghiệp vụ công chứng chặt chẽ, đúng quy định pháp luật | 4 |
| - | Xây dựng quy trình lưu trữ khoa học, đúng quy định pháp luật | 2 |
| - | Xác định được thời gian, tiến độ, biện pháp bảo đảm thực hiện đầy đủ nội dung được quy định tại Phụ lục này | 2 |