Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai và theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. — Quyết định 39/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/09/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 03/09/2018
Thay thế: 47/2018/QĐ-UBND · 22/08/2018
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 8 phiên bản · 15 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 39/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2
Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai và theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 3. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
Điều 4. Thành phần Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
Điều 5. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
Điều 6. Yêu cầu đánh giá, nhận xét, cho điểm, xếp loại của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
Chương II — I
Điều 7. C ăn cứ và nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 8. Trình tự xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Điều 9. Thông báo danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp
Chương I — V
Điều 10. Điều kiện tuyển chọn, giao trực tiếp
Điều 11. Hồ sơ đăng ký, thủ tục nộp tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 12. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân tham gia chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 13. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ trúng tuyển, giao trực tiếp
Điều 14. Thông báo kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp
Điều 15. Thẩm định dự toán kinh phí, phê duyệt
Chương V — TỔ CHỨC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
Điều 16. Ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 17. Tổ chức thực hiện, điều chỉnh, đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và c ông nghệ
Điều 18. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện
Chương V — I
Điều 19. Tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là nghiệm thu cấp cơ sở)
Điều 20. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là nghiệm thu cấp tỉnh)
Điều 22. Phiên họp của Hội đồng nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 22. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp tỉnh
Điều 23. Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 2. 4 . Thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 25. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Chương V — II
Điều 26. Quản lý kinh phí
Điều 27. Quyết toán kinh phí
Điều 28. Chi phí quản lý hành chính
Chương VII — I
Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 30. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng (sở, ban, ngành, huyện, thành phố)
Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 33. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 34. Khen thưởng, kỷ luật
Điều 35. Khiếu nại, tố cáo
Điều 36. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy