vanban.org

Điều 29. Quyền hạn và nhiệm vụ của Đạihội đồng cổ đông. — Quyết định 383/2002/QĐ-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/04/2010 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/04/2010 Thay thế: 06/2010/TT-NHNN · 26/02/2010
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 24/04/2002 Hiệu lực 09/05/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 383/2002/QĐ-NHNN Ban hành mẫu Điều lệ Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân. · 383/2002/QĐ-NHNN
25/04/201006/2010/TT-NHNNSửa đổi Đang xem 09/05/2002Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 383/2002/QĐ-NHNN › Mục VII › Điều 29
Đọc toàn văn

Điều 29. Quyền hạn và nhiệm vụ của Đạihội đồng cổ đông.

1. Đại hội đồng cổđông có nhiệm vụ và quyền hạn:

a. Sửa đổi, bổ sungĐiều lệ này;

b. Thảo luận và thôngqua báo cáo của Hội đồng quản trị về tình hình hoạt động và kết quả kinh doanh,báo cáo kiểm toán, quyết toán tài chính, phương án phân phối lợi nhuận, chialợi tức cổ phần và trích lập, sử dụng các quỹ theo đề nghị của Hội đồng quảntrị;. phương hướng, nhiệm vụ và ngân sách tài chính cho năm tài chính mới;

c. Thảo luận và thôngqua báo cáo hoạt động của Ban Kiểm soát;

d. Thành lập công tytrực thuộc;

đ. Chia, tách, sápnhập, hợp nhất, mua lại, giải thể ngân hàng và công ty trực thuộc của Ngânhàng;

e. Quyết định cơ cấutổ chức, bộ máy quản lý và điều hành của ngân hàng; Quy chế nhân viên, biênchế, quỹ lương, thù lao cho thành viên Hội đồng quản trị và Ban Kiểm soát;

Quyết định đề án hoạtđộng đối ngoại;

g. Quyết định phươngán xây dựng cơ sở vật chất và trang bị kỹ thuật;

h. Thông qua phương ángóp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và tổ chức tín dụng khác;

i. Thông qua việcchuyển nhượng cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập trong 3 năm đầu;

k. Thông qua việc muacổ phiếu bằng giá trị quyền sử dụng đất và các tài sản khác không phải là tiềnViệt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng;

l. Quyết định các hợpđồng kinh tế, dân số (không thuộc phạm vi, đối tượng điều chỉnh cấm hoặc hạnchế tại các Điều 77, 78, 79, 80 của Luật Các tổ chức tín dụng và văn bản hướngdẫn dưới luật) có giá trị lớn hơn 20% (hai mươi phần trăm) vốn tự có của Ngânhàng (theo quy định của Ngân hàng Nhà nước) với thành viên Hội đồng quản trị,thành viên Ban Kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), cổ đông lớn và với người cóliên quan của họ;

m. Quyết định nhữngthay đổi quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật Các tổ chức tín dụng, trừ những thayđổi về địa điểm sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, về chuyển nhượngcổ phần có ghi tên quá tỷ lệ quy định của Ngân hàng Nhà nước và về Tổng giámđốc (Giám đốc) Ngân hàng;

n. Quyết định giảipháp khắc phục các biến động lớn về tài chính của Ngân hàng;

o. Bầu, bãi nhiệm,miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị và Ban Kiểm soát nếu hết nhiệm kỳ hoặcbầu bổ sung thay thế;

p. Xem xét sai phạm vàquyết định hình thức xử lý các thành viên Hội đồng quản trị và Ban Kiểm soátgây thiệt hại cho cổ đông và Ngân hàng; và