Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. — Quyết định 37/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/11/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 04/11/2025
Thay thế: 73/2025/QĐ-UBND · 04/11/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
04/11/202573/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
13/11/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 37/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài nguyên nước
Điều 4. Quản lý điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất
Điều 5. Quản lý khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển
Điều 6. Quản lý khai thác, sử dụng nước dưới đất
Điều 7. Quản lý xả nước thải vào nguồn nước
Điều 8. Quản lý hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 9. Quản lý khai thác, sử dụng thông tin về tài nguyên nước
Điều 10. Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước
Chương II — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 11. Quản lý thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
Điều 12. Xử lý nước thải trong các khu, cụm công nghiệp
Chương III — QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN
Điều 13. Sử dụng hoá chất
Điều 14. Bảo vệ nước dưới đất
Điều 15. Xử lý nước thải
Điều 16. Khu vực cấm, tạm thời cấm thăm dò, khai thác cát, sỏi và khoáng sản khác ở vùng có mặt nước
Điều 17. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước
Điều 18. Tái sử dụng nước thải
Chương IV — QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG THỦY ĐIỆN
Điều 19. Cắm mốc hành lang an toàn hồ chứa
Điều 20. Vận hành hồ chứa
Điều 21. Quản lý an toàn đập
Điều 22. Xử lý nước thải trong vận hành và bảo dưỡng thiết bị
Điều 23. Khai thác tài nguyên nước đa mục tiêu
Điều 24. Bảo vệ đa dạng sinh học
Điều 25. Phát triển và bảo vệ nguồn nước
Điều 26. Quan trắc khí tượng thuỷ văn
Điều 27. Phòng lũ cho hạ du
Chương V — QUẢN LÝ LƯU VỰC SÔNG
Điều 28. Tổ chức lưu vực sông
Điều 29. Hệ thống thông tin lưu vực sông
Điều 30. Quan trắc tài nguyên và môi trường lưu vực sông
Điều 31. Quy hoạch lưu vực sông
Điều 32. Dòng chảy tối thiểu
Điều 33. Hợp tác quản lý lưu vực sông
Chương VI — QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 34. Điều tra cơ bản tài nguyên nước
Điều 35. Lập, phê duyệt, công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch tài nguyên nước
Điều 36. Xác định, công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
Điều 37. Kinh phí lập quy hoạch tài nguyên nước
Chương VII — THAM MƯU CẤP GIẤY PHÉP VÀ TÀI CHÍNH TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 38
Điều 39. Tài chính về tài nguyên nước
Chương VIII — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 40. Cấp phép hoạt động tài nguyên nước
Điều 41. Đền bù thiệt hại
Điều 42. Báo cáo sự cố
Điều 43. Dừng khai thác nước dưới đất
Điều 44. Sử dụng hiệu quả tài nguyên nước
Điều 45. Cung cấp thông tin
Chương IX — THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 46. Thanh tra chuyên ngành tài nguyên nước
Điều 47. Xử lý vi phạm
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 48. Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 49. Các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh
Điều 50. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm
Điều 51. Thẩm quyền và trách nhiệm của UBND cấp xã
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy