vanban.org

Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 64a/2016/QĐ-UBND · 20/12/2016
Quảng Ngãi Ban hành 16/08/2013 Hiệu lực 26/08/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 21/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 07/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 64a/2016/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 64a/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 37/2013/QĐ-UBND
01/01/201764a/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/08/2013Bản gốcThay thế
Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 22/2010/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20/11/2012;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1874/STC-QLGCS ngày 31/7/2013 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 57/BC-STP ngày 07/5/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi căn cứ vào những quy định và chính sách hiện hành về thuế tài nguyên và Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tổ chức thực hiện.

Khi giá bán các loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% so với mức giá quy định tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ban Quản lý Khu kunh tế Dung Quất; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã Ký) Cao Khoa

BẢNG GIÁ

TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT Nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) Ghi chú
A Khoáng sản kim loại      
1 Sa khoáng Titan (Ilmentie) Tấn 1.500.000  
B Khoáng sản không kim loại      
I Đất, cát, sạn, sỏi, than      
1 Đất, cát khai thác để san lấp m3 20.000  
2 Đất sét (làm gạch, ngói, đồ gốm …) m3 50.000  
3 Đất làm cao lanh m3 150.000  
4 Cát xây dựng m3 40.000  
5 Cát nhiễm mặn m3 20.000  
6 Sỏi, sạn      
6.1 Loại 1 x 2 m3 120.000  
6.2 Loại 2 x 4 m3 110.000  
6.3 Loại 4 x 6 m3 100.000  
6.4 Loại khác m3 80.000  
7 Than bùn các loại Tấn 80.000  
II Đá xây dựng thông thường      
1 Đá hộc m3 120.000  
2 Đá chẻ xây dựng m3 300.000  
3 Đá ong m3 150.000  
4 Đá xây dựng 1cm x 2cm m3 240.000  
5 Đá xây dựng 2cm x 4cm m3 210.000  
6 Đá xây dựng 4cm x 6cm m3 180.000  
7 Đá 0,5cm x 1cm m3 165.000  
8 Đá cấp phối A m3 150.000  
9 Đá cấp phối B m3 120.000  
10 Đá bụi m3 45.000  
11 Đá nung vôi m3 225.000  
III Đá Granit, đá bazan      
1 Đá granit dạng khối      
1.1 Màu đỏ m3 3.500.000  
1.2 Màu hồng m3 2.600.000  
1.3 Màu đen m3 3.200.000  
1.4 Màu trắng, tím m3 1.600.000  
1.5 Màu vàng m3 2.500.000  
2 Đá granit ốp lát thương phẩm m2 200.000  
3 Đá granit khối (hình lục giác chế tác hàng mỹ nghệ trong nước và xuất khẩu) có Φ ≥ 0,5m m3 3.500.000  
4 Đá bazan làm phụ gia sản xuất xi măng m3 100.000  
C Sản phẩm rừng tự nhiên      
1 Gỗ tròn các loại:      
1.1 Nhóm II m3 6.000.000  
1.2 Nhóm III m3 3.500.000  
1.3 Nhóm IV m3 3.000.000  
1.4 Nhóm V m3 2.500.000  
1.5 Nhóm VI m3 2.100.000  
1.6 Nhóm VII, VIII m3 1.600.000  
2 Cành, ngọn, củi Ster 250.000  
3 Tre, nứa, lồ ô (8m/cây) Cây 7.000  
4 Mây:      
4.1 Mây nước, mây đắng Kg 2.000  
4.2 Mây bột Kg 2.500  
4.3 Mây đá: Φ < 25mm Sợi 1.500 Φ: đường kính
4.4 Mây đá: 25mm ≤ Φ < 30mm Sợi 3.000
4.5 Mây đá: Φ ≥ 30mm Sợi 4.000  
4.6 Mây lằm: dài < 4 m Lằm 12.000  
4.7 Mây lằm: dài ≥ 4m Lằm 20.000  
5 Cây sặt Kg 2.000  
6 Đót tươi Kg 4.000  
7 Đót bông khô Kg 15.000  
8 Sa nhân tươi Kg 15.000  
9 Sa nhân khô Kg 150.000  
D Nước thiên nhiên      
1 Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên m3 300.000  
2 Nước tinh lọc, đóng chai, đóng hộp m3 100.000  
3 Nước thiên nhiên khai thác dùng làm nguyên liệu hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm như: bia, nước ngọt, đường, sữa, nước đá … m3 90.000  
4 Sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sinh hoạt)      
4.1 Sử dụng nước mặt m3 2.000  
4.2 Sử dụng nước dưới đất m3 3.000  
5 Dùng cho hoạt động dịch vụ, sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng      
5.1 Sử dụng nước mặt m3 2.000  
5.2 Sử dụng nước dưới đất m3 3.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều