vanban.org

Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/06/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/06/2019 Thay thế: 13/2019/QĐ-UBND · 06/06/2019
Quảng Ngãi Ban hành 27/02/2018 Hiệu lực 10/03/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 21/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 07/2018/QĐ-UBND
17/06/201913/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/03/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 64a/2016/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 64a/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 37/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 22/2010/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 17/06/2019 — Văn thư vanban.org

Trung tâm Công báo và Tin học
[email protected]
28.02.2018 15:22:12 +07:00
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 07/2018/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 02 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

TRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI

CV ĐẾNSố: 1793

Ngày: 28.02.18

Chuyên: ...

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý Thuế số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 37/TTr-STC ngày 01 tháng 09 năm 2017 và Công văn số 382/STC-QLGCS ngày 13 tháng 02 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi căn cứ vào quy định và chính sách hiện hành về thuế tài nguyên và Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tổ chức thực hiện.

2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và cơ quan có liên quan thường xuyên rà soát để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động của thị trường.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/3/2018 và thay thế Quyết định số 64a/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/cáo);
- Bộ Tài chính(b/cáo);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Tổng Cục thuế;
- Vụ Pháp chế, Bộ Tài chính;
- TTTU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Uỷ ban MTTQVN tỉnh;
- Văn phòng: TU, HĐND tỉnh;
- Báo Quảng Ngãi;
- Đài Phát thanh - truyền hình tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNTN, CBTH;
- Lưu: VT, KT, Vi59.

Trần Ngọc Căng

BẢNG SẢN TỈNH THUẾ TÀI NGUYÊN
(Ban đầu, đơn vị, quyết định số 17 /2018/QĐ-UBND
(đơn vị 17/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi))

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IKhoáng sản kim loại
I3Tian
I302Quặng titan sa khoáng
I30201Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển táchTấn1.200.000
I30202Quặng titan sa khoáng đã qua tuyển tách (Tỉnh quặng Titan)
I3020201IlmenitTấn2.400.000
IIKhoáng sản không kim loại
II1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm^{3}49.000
II2Đá, sỏi
II201Sỏi
II20101Sạn trắngm^{3}440.000
II20102Loại 1 x 2m^{3}220.000
II20103Loại 2 x 4m^{3}200.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II20104Loại 4 x 6m^{3}190.000
II20105Loại khácm^{3}168.000
II202Đá xây dựng
II20201Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
II2020101Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m^{2}m^{3}850.000
II2020102Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m^{2} đến dưới 0,3m^{2}m^{3}1.700.000
II2020103Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m^{2} đến dưới 0,6m^{2}m^{3}5.100.000
II2020104Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m^{2} đến dưới 01m^{2}m^{3}7.000.000
II2020105Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m^{2} trở lênm^{3}9.000.000
II20202Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
II2020201Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m^{3}m^{3}850.000
II2020202Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 0,4m^{3} đến dưới 1m^{3}m^{3}1.700.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II2020203Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 01m^{3} đến dưới 3m^{3}m^{3}2.550.000
II2020204Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m^{3}m^{3}3.500.000
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301Đá sau nổ mìn, đá xô bờ (khoáng sản khai thác)m^{3}85.000
II2020302Đá hộc và đá basem^{3}110.000
II2020303Đá cấp phốim^{3}170.000
II2020304Đá dăm các loại
II202030401Đá 0,5 x 1m^{3}200.000
II202030402Đá 1 x 2m^{3}240.000
II202030403Đá 2 x 4m^{3}226.000
II202030404Đá 4 x 6 hoặc 5 x 7m^{3}200.000
II202030405Đá 2 x 8 hoặc 5 x 15m^{3}168.000
II2020305Đá lô cam^{3}170.000
II2020306Đá chè
II202030601Đá chè thủ công 15 x 20 x 25m^{3}350.000
II202030602Đá chè thủ công 13 x 18 x 38m^{3}400.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II2020307Đá bazan dạng cộtm^{3}340.000
II2020308Đá ongm^{3}150.000
II3Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)m^{3}195.000
II302Đá sản xuất xi măng
II30201Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m^{3}130.000
II30202Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m^{3}80.000
II30203Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020301Đá puzolan (khoáng sản khai thác)m^{3}110.000
II3020302Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)m^{3}55.000
II3020303Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)m^{3}55.000
II3020304Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)Tấn130.000
II4Đá hoa trắng
II401Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thướcm^{3}850.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
$$\geq 0,4 \text{ m}^3$$ sau khai thác
II402Đá hoa trắng dạng khối ($$\geq 0,4\text{m}^3$$) để xẻ làm ốp lát
II40201Loại 1 - trắng đềum³16.500.000
II40202Loại 2 - vân vệtm³12.500.000
II40203Loại 3 - màu xám hoặc màu khácm³8.500.000
II403Đá hoa trắng sản xuất bột carbonatm³340.000
II5Cát
II501Cát san lấpm³68.000
II502Cát nhiễm mặnm³56.000
II503Cát xây dựng
II50301Cát đen dùng trong xây dựngm³70.000
II504Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)m³130.000
II6Cát làm thủy tinh (cát trắng)m³300.000
II7Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói, đồ gốm)m³170.000
II8Đất làm cao lanhm³180.000
II9Đá Granite
*II901Đá Granite màu rubym³7.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II902Đá Granite màu đỏm^{3}5.000.000
II903Đá Granite màu trắngm^{3}2.500.000
II904Đá Granite màu tímm^{3}2.500.000
II905Đá Granite màu hồngm^{3}3.000.000
II906Đá Granite màu đenm^{3}3.600.000
II907Đá Granite màu vàngm^{3}3.000.000
II908Đá Granite màu xanhm^{3}2.900.000
II909Đá Granite màu khácm^{3}2.800.000
II9010Đá gabro và dioritm^{3}4.300.000
II9011Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)m^{3}900.000
II11Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)tấn250.000
II1102Cao lanh dưới râyTấn700.000
II1103Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)tấn300.000
II16Than antraxit hầm lò
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II1604Than bùn
II160401Than bùn tuyển 1a, 1btấn885.000
II160402Than bùn tuyển 2a, 2btấn800.000
II160403Than bùn tuyển 3a, 3b, 3ctấn655.000
II160404Than bùn tuyển 4a, 4b, 4ctấn654.000
II17Than antraxit lộ thiên
II1704Than bùn
II170401Than bùn tuyển 1a, 1btấn885.000
II170402Than bùn tuyển 2a, 2btấn800.000
II170403Than bùn tuyển 3a, 3b, 3ctấn655.000
II170404Than bùn tuyển 4a, 4b, 4ctấn654.000
II24Khoáng sản không kim loại khác
II2411Đá phong thủy
II241101Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao (20-30) cmviên2.200.000
II241102Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao trên 30 cmviên3.300.000
II241103Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safiakg5.500
II241104Calcite hồng, trắng, xanhkg550.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II241105Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu longkg550.000
II241106Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủytấn1.100.000
II241107Tourmaline đenviên550.000
II241108Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mmkg3.300.000
II241109Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lênviên440.000
IIISản phẩm của rừng tự nhiên
III1Gỗ nhóm I
III101Cẩm lai, lát
III10101D<25cmm^{3}12.500.000
III1010225cm≤D<50cmm^{3}25.000.000
III10103D≥50 cmm^{3}34.000.000
III102Cẩm liên (cà gần)m^{3}6.200.000
III103Dáng hương (giáng hương)m^{3}23.000.000
III104Du samm^{3}21.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III105Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501D<25cmm^{3}5.800.000
III1050225cm≤D<50cmm^{3}24.000.000
III10503D≥50 cmm^{3}32.000.000
III106Gụ
III10601D<25cmm^{3}5.400.000
III1060225cm≤D<50cmm^{3}11.000.000
III10603D≥50 cmm^{3}14.500.000
III107Gụ mật (Gõ mật)
III10701D<25cmm^{3}3.700.000
III1070225cm≤D<50cmm^{3}7.500.000
III10703D≥50 cmm^{3}13.300.000
III108Hoàng đànm^{3}37.500.000
III109Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)m^{3}3.400.000.000
III110Huỳnh đườngm^{3}7.700.000
III111Hươngm^{3}
III11101D<25cmm^{3}6.500.000
III1110225cm≤D<50cmm^{3}16.300.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III11103D≥50 cmm^{3}22.000.000
III112Hương tíam^{3}15.400.000
III113Látm^{3}10.500.000
III114Munm^{3}16.000.000
III115Muỗng đenm^{3}5.600.000
III116Pơ mum^{3}
III11601D<25cmm^{3}8.000.000
III1160225cm≤D<50cmm^{3}15.300.000
III11603D≥50 cmm^{3}21.000.000
III117Sơn huyếtm^{3}8.500.000
III118Traim^{3}9.400.000
III119Trắc
III11901D≤25cmm^{3}7.400.000
III1190225cm≤D<35cmm^{3}13.500.000
III1190335cm≤D<50cmm^{3}25.000.000
III1190450cm≤D<65cmm^{3}62.000.000
III11905D≥65cmm^{3}150.000.000
III120Các loại khác
III12001D<25cmm^{3}5.100.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III1200225cm≤D<35cmm^{3}8.000.000
III1200335cm≤D<50cmm^{3}11.300.000
III12004D≥50 cmm^{3}20.000.000
III2Gỗ nhóm II
III201Cẩm xem^{3}6.700.000
III202Đinh (đinh hương)m^{3}
III20201D<25cmm^{3}8.500.000
III2020225cm≤D<50cmm^{3}12.200.000
III20203D≥50 cmm^{3}15.000.000
III203Lim xanh
III20301D<25cmm^{3}7.000.000
III2030225cm≤D<50cmm^{3}12.400.000
III20303D≥50 cmm^{3}15.000.000
III204Nghiến
III20401D<25cmm^{3}4.300.000
III2040225cm≤D<50cmm^{3}7.800.000
III20403D≥50 cmm^{3}10.800.000
III205Kiến kiến
III20501D<25cmm^{3}6.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III2050225cm≤D<50cmm^{3}9.000.000
III20503D≥50 cmm^{3}13.300.000
III206Da đám^{3}5.300.000
III207Sao xanhm^{3}7.000.000
III208Sếnm^{3}10.000.000
III209Sến mậtm^{3}6.000.000
III210Sến mủm^{3}4.400.000
III211Tàu mậtm^{3}8.900.000
III212Trai lym12.500.000
III213Xoay
III21301D<25cmm^{3}3.400.000
III2130225cm≤D<50cmm^{3}4.800.000
III21303D≥50 cmm^{3}7.300.000
III214Các loại khác
III21401D<25cmm^{3}4.000.000
III2140225cm≤D<50cmm^{3}7.500.000
III21403D≥50 cmm^{3}11.500.000
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm^{3}4.400.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III302Cà chắc (cà chì)
III30201D<25cmm^{3}2.900.000
III3020225cm≤D<50cmm^{3}4.000.000
III30203D≥50 cmm^{3}5.100.000
III303Cà ổim^{3}5.500.000
III304Chò chì
III30401D<25cmm^{3}3.200.000
III3040225cm≤D<50cmm^{3}5.000.000
III30403D≥50 cmm^{3}9.500.000
III305Chò chaim^{3}6.000.000
III306Chua khét, trường chuam^{3}5.700.000
III307Dạ hươngm^{3}6.600.000
III308Giỏi
III30801D<25cmm^{3}7.700.000
III3080225cm≤D<50cmm^{3}11.000.000
III30803D≥50 cmm^{3}15.500.000
III309Dầu gióm^{3}4.200.000
III310Huỳnhm5.500.000
III311Re mítm^{3}4.600.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III312Re hươngm^{3}5.000.000
III313Săng lẻm^{3}6.600.000
III314Sao đenm4.600.000
III315Sao cátm^{3}3.700.000
III316Trường mậtm^{3}5.500.000
III317Trường chuam^{3}5.500.000
III318Vên vênm^{3}4.200.000
III319Các loại khác
III31901D<25cmm^{3}2.400.000
III3190225cm≤D<35cmm^{3}4.000.000
III3190335cm≤D<50cmm^{3}6.100.000
III31904D≥50 cmm^{3}7.800.000
III4Gỗ nhóm IV
III401Bô bô
III40101Chiều dài <2mm^{3}2.000.000
III40102Chiều dài ≥2mm^{3}3.500.000
III402Chặc khếm^{3}3.700.000
III403Cóc đám^{3}2.600.000
III404Dầu các loạim^{3}3.500.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III405Re (De)m^{3}6.500.000
III406Gội tíam^{3}6.500.000
III407Mỡm^{3}1.200.000
III408Sến bo bom^{3}3.500.000
III409Lim sừngm^{3}3.500.000
III410Thôngm^{3}2.800.000
III411Thông lông gàm^{3}4.900.000
III412Thông ba lám^{3}3.300.000
III413Thông nàngm^{3}
III41301D<35cmm^{3}2.100.000
III41302D≥35cmm^{3}3.800.000
III414Vàng tâmm^{3}6.500.000
III415Các loại khác
III41501D<25cmm^{3}1.800.000
III4150225cm≤D<35cmm^{3}3.200.000
III4150335cm≤D<50cmm^{3}4.000.000
III41504D≥50 cmm^{3}5.700.000
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII
III501Gỗ nhóm V
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III50101Chò xanhm^{3}5.500.000
III50102Chò xótm^{3}2.500.000
III50103Dài ngựam^{3}3.500.000
III50104Dầum^{3}4.200.000
III50105Dầu đỏm^{3}3.500.000
III50106Dầu đồngm^{3}3.300.000
III50107Dầu nướcm^{3}3.300.000
III50108Lim vang (lim xẹt)m^{3}4.900.000
III50109Muỗng (Muỗng cánh dán)m^{3}2.200.000
III50110Sa mộcm^{3}4.900.000
III50111Sau sau (Tàu hậu)m^{3}900.000
III50112Thông hai lám^{3}3.200.000
III50113Các loại khác
III5011301D<25cmm^{3}1.800.000
III501130225cm≤D<50cmm^{3}2.700.000
III5011303D≥50cmm^{3}4.900.000
III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm^{3}2.400.000
III50202Cáng lòm^{3}3.300.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III50203Chòm^{3}3.800.000
III50204Chò nâum^{3}4.400.000
III50205Keom^{3}2.400.000
III50206Kháo vàngm^{3}2.600.000
III50207Mận rừngm^{3}2.200.000
III50208Phaym^{3}2.200.000
III50209Trám hồngm^{3}2.700.000
III50210Xoan đàom^{3}3.400.000
III50211Sấum^{3}10.700.000
III50212Các loại khácm^{3}
III5021201D<25cmm^{3}1.300.000
III502120225cm≤D<50cmm^{3}2.500.000
III5021201D≥50cmm^{3}4.200.000
III503Gỗ nhóm VII
III50301Gáo vàngm^{3}2.400.000
III50302Lồng mựcm^{3}2.900.000
III50303Mò cua (Mù cua/Sữa)m^{3}2.500.000
III50304Trám trắngm^{3}2.600.000
III50305Vang trứngm^{3}2.900.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III50306Xoănm^{3}2.000.000
III50307Các loại khác
III5030701D<25cmm^{3}1.300.000
III503070225cm≤D<50cmm^{3}2.400.000
III5030703D≥50cmm^{3}3.800.000
III504Gỗ nhóm VIII
III50401Bồ đềm^{3}1.200.000
III50402Bộp (đa xanh)m^{3}4.500.000
III50403Trụ mỏm^{3}1.000.000
III50404Các loại khác
III5040401D<25cmm^{3}1.000.000
III5040402D≥25cmm^{3}2.400.000
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm^{3}bằng 20% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm^{3}bằng 40% giá bán gỗ tương ứng
III7CủiSte550.000
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, vầu, lồ ô
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III801Tre
III80101D<5cmcây11.000
III801025cm≤D<6cmcây15.300
III801036cm≤D<10cmcây25.500
III80104D≥10 cmcây35.000
III802Trúccây10.000
III803Nứa
III80301D<7cmcây4.000
III80302D≥7cmcây8.000
III804Mai
III80401D<6cmCây15.300
III804026cm≤D<10cmCây25.500
III80403D≥10cmCây35.000
III805Vầu
III80501D<6cmCây9.400
III805026cm≤D<10cmCây17.900
III80503D≥10cmCây23.500
III807Giang
III80701D<6cmCây5.100
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III807026cm≤D<10cmCây8.500
III80703D≥10cmCây15.300
III808Lỗ ô
III80801D<6cmcây8.000
III808026cm≤D<10cmcây12.000
III80803D≥10 cmcây17.500
III9Trầm hương, kỳ nam
III901Trầm hương
III90101loại 1kg425.000.000
III90102loại 2kg85.000.000
III90103Loại 3kg17.000.000
III902Kỳ nam
III90201Loại 1kg885.000.000
III90202Loại 2kg655.000.000
III10Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001Hồi
III100101Tươikg70.000
III100102Khôkg90.000
III1002Quế
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III100201Tươikg27.500
III100202Khôkg100.000
III1003Sa nhân
III100301Tươikg105.000
III100302Khôkg250.000
III1004Thảo quả
III100401Tươikg100.000
III100402Khôkg330.000
III11Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên
III1101Mây
III110101Mây nước, mây đắngKg6.000
III110102Mây bộtKg8.000
III110103Mây đáSợi7.000
III110104Mây lầm: dài < 4 mLăm12.000
III110105Mây lầm: dài ≥ 4mLăm20.000
III1102Cây sắtKg5.000
III1103Đốt tươiKg4.000
III1104Đốt bông khôKg15.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IVHải sản tự nhiên
IV1Bào ngư, hải sâm
IV101Bào ngưkg330.000
IV102Hải sâmkg510.000
IV2Hải sản tự nhiên khác
IV201Cá
IV20101Cá loại 1, 2, 3kg51.000
IV20102Cá loại kháckg25.000
IV202Cuakg185.000
IV204Mựckg80.000
IV205Tôm
IV20501Tôm hùmkg700.000
IV20502Tôm kháckg125.000
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
V10101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)m^{3}325.000
V10102Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m^{3}775.000
V10103Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp1.650.000
V10104Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m^{3}32.000
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm^{3}200.000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201Nước mặtm^{3}4.000
V202Nước dưới đất (nước ngầm)m^{3}6.000
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
V301Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám^{3}95.000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm^{3}45.000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)m^{3}
V30301Nước mặtm^{3}4.000
V30302Nước dưới đất (nước ngầm)m^{3}6.000
V4Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên2.550.000
Mục lục Bấm để đi tới điều