Trung tâm Công báo và Tin học | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 07/2018/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 02 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
TRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI
CV ĐẾNSố: 1793
Ngày: 28.02.18
Chuyên: ...
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý Thuế số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 37/TTr-STC ngày 01 tháng 09 năm 2017 và Công văn số 382/STC-QLGCS ngày 13 tháng 02 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi căn cứ vào quy định và chính sách hiện hành về thuế tài nguyên và Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tổ chức thực hiện.
2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và cơ quan có liên quan thường xuyên rà soát để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động của thị trường.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/3/2018 và thay thế Quyết định số 64a/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/cáo);
- Bộ Tài chính(b/cáo);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Tổng Cục thuế;
- Vụ Pháp chế, Bộ Tài chính;
- TTTU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Uỷ ban MTTQVN tỉnh;
- Văn phòng: TU, HĐND tỉnh;
- Báo Quảng Ngãi;
- Đài Phát thanh - truyền hình tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNTN, CBTH;
- Lưu: VT, KT, Vi59.
Trần Ngọc Căng
BẢNG SẢN TỈNH THUẾ TÀI NGUYÊN
(Ban đầu, đơn vị, quyết định số 17 /2018/QĐ-UBND
(đơn vị 17/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi))
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| I | Khoáng sản kim loại | |||||||
| I3 | Tian | |||||||
| I302 | Quặng titan sa khoáng | |||||||
| I30201 | Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển tách | Tấn | 1.200.000 | |||||
| I30202 | Quặng titan sa khoáng đã qua tuyển tách (Tỉnh quặng Titan) | |||||||
| I3020201 | Ilmenit | Tấn | 2.400.000 | |||||
| II | Khoáng sản không kim loại | |||||||
| II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m^{3} | 49.000 | |||||
| II2 | Đá, sỏi | |||||||
| II201 | Sỏi | |||||||
| II20101 | Sạn trắng | m^{3} | 440.000 | |||||
| II20102 | Loại 1 x 2 | m^{3} | 220.000 | |||||
| II20103 | Loại 2 x 4 | m^{3} | 200.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| II20104 | Loại 4 x 6 | m^{3} | 190.000 | |||||
| II20105 | Loại khác | m^{3} | 168.000 | |||||
| II202 | Đá xây dựng | |||||||
| II20201 | Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) | |||||||
| II2020101 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m^{2} | m^{3} | 850.000 | |||||
| II2020102 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m^{2} đến dưới 0,3m^{2} | m^{3} | 1.700.000 | |||||
| II2020103 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m^{2} đến dưới 0,6m^{2} | m^{3} | 5.100.000 | |||||
| II2020104 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m^{2} đến dưới 01m^{2} | m^{3} | 7.000.000 | |||||
| II2020105 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m^{2} trở lên | m^{3} | 9.000.000 | |||||
| II20202 | Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) | |||||||
| II2020201 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m^{3} | m^{3} | 850.000 | |||||
| II2020202 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 0,4m^{3} đến dưới 1m^{3} | m^{3} | 1.700.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| II2020203 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 01m^{3} đến dưới 3m^{3} | m^{3} | 2.550.000 | |||||
| II2020204 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m^{3} | m^{3} | 3.500.000 | |||||
| II20203 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | |||||||
| II2020301 | Đá sau nổ mìn, đá xô bờ (khoáng sản khai thác) | m^{3} | 85.000 | |||||
| II2020302 | Đá hộc và đá base | m^{3} | 110.000 | |||||
| II2020303 | Đá cấp phối | m^{3} | 170.000 | |||||
| II2020304 | Đá dăm các loại | |||||||
| II202030401 | Đá 0,5 x 1 | m^{3} | 200.000 | |||||
| II202030402 | Đá 1 x 2 | m^{3} | 240.000 | |||||
| II202030403 | Đá 2 x 4 | m^{3} | 226.000 | |||||
| II202030404 | Đá 4 x 6 hoặc 5 x 7 | m^{3} | 200.000 | |||||
| II202030405 | Đá 2 x 8 hoặc 5 x 15 | m^{3} | 168.000 | |||||
| II2020305 | Đá lô ca | m^{3} | 170.000 | |||||
| II2020306 | Đá chè | |||||||
| II202030601 | Đá chè thủ công 15 x 20 x 25 | m^{3} | 350.000 | |||||
| II202030602 | Đá chè thủ công 13 x 18 x 38 | m^{3} | 400.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| II2020307 | Đá bazan dạng cột | m^{3} | 340.000 | |||||
| II2020308 | Đá ong | m^{3} | 150.000 | |||||
| II3 | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | |||||||
| II301 | Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) | m^{3} | 195.000 | |||||
| II302 | Đá sản xuất xi măng | |||||||
| II30201 | Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m^{3} | 130.000 | |||||
| II30202 | Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m^{3} | 80.000 | |||||
| II30203 | Đá làm phụ gia sản xuất xi măng | |||||||
| II3020301 | Đá puzolan (khoáng sản khai thác) | m^{3} | 110.000 | |||||
| II3020302 | Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) | m^{3} | 55.000 | |||||
| II3020303 | Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) | m^{3} | 55.000 | |||||
| II3020304 | Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) | Tấn | 130.000 | |||||
| II4 | Đá hoa trắng | |||||||
| II401 | Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước | m^{3} | 850.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| $$\geq 0,4 \text{ m}^3$$ sau khai thác | ||||||||
| II402 | Đá hoa trắng dạng khối ($$\geq 0,4\text{m}^3$$) để xẻ làm ốp lát | |||||||
| II40201 | Loại 1 - trắng đều | m³ | 16.500.000 | |||||
| II40202 | Loại 2 - vân vệt | m³ | 12.500.000 | |||||
| II40203 | Loại 3 - màu xám hoặc màu khác | m³ | 8.500.000 | |||||
| II403 | Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat | m³ | 340.000 | |||||
| II5 | Cát | |||||||
| II501 | Cát san lấp | m³ | 68.000 | |||||
| II502 | Cát nhiễm mặn | m³ | 56.000 | |||||
| II503 | Cát xây dựng | |||||||
| II50301 | Cát đen dùng trong xây dựng | m³ | 70.000 | |||||
| II504 | Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) | m³ | 130.000 | |||||
| II6 | Cát làm thủy tinh (cát trắng) | m³ | 300.000 | |||||
| II7 | Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói, đồ gốm) | m³ | 170.000 | |||||
| II8 | Đất làm cao lanh | m³ | 180.000 | |||||
| II9 | Đá Granite | |||||||
| * | II901 | Đá Granite màu ruby | m³ | 7.000.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| II902 | Đá Granite màu đỏ | m^{3} | 5.000.000 | |||||
| II903 | Đá Granite màu trắng | m^{3} | 2.500.000 | |||||
| II904 | Đá Granite màu tím | m^{3} | 2.500.000 | |||||
| II905 | Đá Granite màu hồng | m^{3} | 3.000.000 | |||||
| II906 | Đá Granite màu đen | m^{3} | 3.600.000 | |||||
| II907 | Đá Granite màu vàng | m^{3} | 3.000.000 | |||||
| II908 | Đá Granite màu xanh | m^{3} | 2.900.000 | |||||
| II909 | Đá Granite màu khác | m^{3} | 2.800.000 | |||||
| II9010 | Đá gabro và diorit | m^{3} | 4.300.000 | |||||
| II9011 | Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) | m^{3} | 900.000 | |||||
| II11 | Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ) | |||||||
| II1101 | Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) | tấn | 250.000 | |||||
| II1102 | Cao lanh dưới rây | Tấn | 700.000 | |||||
| II1103 | Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) | tấn | 300.000 | |||||
| II16 | Than antraxit hầm lò |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| II1604 | Than bùn | |||||||
| II160401 | Than bùn tuyển 1a, 1b | tấn | 885.000 | |||||
| II160402 | Than bùn tuyển 2a, 2b | tấn | 800.000 | |||||
| II160403 | Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c | tấn | 655.000 | |||||
| II160404 | Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c | tấn | 654.000 | |||||
| II17 | Than antraxit lộ thiên | |||||||
| II1704 | Than bùn | |||||||
| II170401 | Than bùn tuyển 1a, 1b | tấn | 885.000 | |||||
| II170402 | Than bùn tuyển 2a, 2b | tấn | 800.000 | |||||
| II170403 | Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c | tấn | 655.000 | |||||
| II170404 | Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c | tấn | 654.000 | |||||
| II24 | Khoáng sản không kim loại khác | |||||||
| II2411 | Đá phong thủy | |||||||
| II241101 | Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao (20-30) cm | viên | 2.200.000 | |||||
| II241102 | Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao trên 30 cm | viên | 3.300.000 | |||||
| II241103 | Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia | kg | 5.500 | |||||
| II241104 | Calcite hồng, trắng, xanh | kg | 550.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| II241105 | Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long | kg | 550.000 | |||||
| II241106 | Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy | tấn | 1.100.000 | |||||
| II241107 | Tourmaline đen | viên | 550.000 | |||||
| II241108 | Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm | kg | 3.300.000 | |||||
| II241109 | Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên | viên | 440.000 | |||||
| III | Sản phẩm của rừng tự nhiên | |||||||
| III1 | Gỗ nhóm I | |||||||
| III101 | Cẩm lai, lát | |||||||
| III10101 | D<25cm | m^{3} | 12.500.000 | |||||
| III10102 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 25.000.000 | |||||
| III10103 | D≥50 cm | m^{3} | 34.000.000 | |||||
| III102 | Cẩm liên (cà gần) | m^{3} | 6.200.000 | |||||
| III103 | Dáng hương (giáng hương) | m^{3} | 23.000.000 | |||||
| III104 | Du sam | m^{3} | 21.000.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III105 | Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì) | |||||||
| III10501 | D<25cm | m^{3} | 5.800.000 | |||||
| III10502 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 24.000.000 | |||||
| III10503 | D≥50 cm | m^{3} | 32.000.000 | |||||
| III106 | Gụ | |||||||
| III10601 | D<25cm | m^{3} | 5.400.000 | |||||
| III10602 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 11.000.000 | |||||
| III10603 | D≥50 cm | m^{3} | 14.500.000 | |||||
| III107 | Gụ mật (Gõ mật) | |||||||
| III10701 | D<25cm | m^{3} | 3.700.000 | |||||
| III10702 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 7.500.000 | |||||
| III10703 | D≥50 cm | m^{3} | 13.300.000 | |||||
| III108 | Hoàng đàn | m^{3} | 37.500.000 | |||||
| III109 | Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) | m^{3} | 3.400.000.000 | |||||
| III110 | Huỳnh đường | m^{3} | 7.700.000 | |||||
| III111 | Hương | m^{3} | ||||||
| III11101 | D<25cm | m^{3} | 6.500.000 | |||||
| III11102 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 16.300.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III11103 | D≥50 cm | m^{3} | 22.000.000 | |||||
| III112 | Hương tía | m^{3} | 15.400.000 | |||||
| III113 | Lát | m^{3} | 10.500.000 | |||||
| III114 | Mun | m^{3} | 16.000.000 | |||||
| III115 | Muỗng đen | m^{3} | 5.600.000 | |||||
| III116 | Pơ mu | m^{3} | ||||||
| III11601 | D<25cm | m^{3} | 8.000.000 | |||||
| III11602 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 15.300.000 | |||||
| III11603 | D≥50 cm | m^{3} | 21.000.000 | |||||
| III117 | Sơn huyết | m^{3} | 8.500.000 | |||||
| III118 | Trai | m^{3} | 9.400.000 | |||||
| III119 | Trắc | |||||||
| III11901 | D≤25cm | m^{3} | 7.400.000 | |||||
| III11902 | 25cm≤D<35cm | m^{3} | 13.500.000 | |||||
| III11903 | 35cm≤D<50cm | m^{3} | 25.000.000 | |||||
| III11904 | 50cm≤D<65cm | m^{3} | 62.000.000 | |||||
| III11905 | D≥65cm | m^{3} | 150.000.000 | |||||
| III120 | Các loại khác | |||||||
| III12001 | D<25cm | m^{3} | 5.100.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III12002 | 25cm≤D<35cm | m^{3} | 8.000.000 | |||||
| III12003 | 35cm≤D<50cm | m^{3} | 11.300.000 | |||||
| III12004 | D≥50 cm | m^{3} | 20.000.000 | |||||
| III2 | Gỗ nhóm II | |||||||
| III201 | Cẩm xe | m^{3} | 6.700.000 | |||||
| III202 | Đinh (đinh hương) | m^{3} | ||||||
| III20201 | D<25cm | m^{3} | 8.500.000 | |||||
| III20202 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 12.200.000 | |||||
| III20203 | D≥50 cm | m^{3} | 15.000.000 | |||||
| III203 | Lim xanh | |||||||
| III20301 | D<25cm | m^{3} | 7.000.000 | |||||
| III20302 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 12.400.000 | |||||
| III20303 | D≥50 cm | m^{3} | 15.000.000 | |||||
| III204 | Nghiến | |||||||
| III20401 | D<25cm | m^{3} | 4.300.000 | |||||
| III20402 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 7.800.000 | |||||
| III20403 | D≥50 cm | m^{3} | 10.800.000 | |||||
| III205 | Kiến kiến | |||||||
| III20501 | D<25cm | m^{3} | 6.000.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III20502 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 9.000.000 | |||||
| III20503 | D≥50 cm | m^{3} | 13.300.000 | |||||
| III206 | Da đá | m^{3} | 5.300.000 | |||||
| III207 | Sao xanh | m^{3} | 7.000.000 | |||||
| III208 | Sến | m^{3} | 10.000.000 | |||||
| III209 | Sến mật | m^{3} | 6.000.000 | |||||
| III210 | Sến mủ | m^{3} | 4.400.000 | |||||
| III211 | Tàu mật | m^{3} | 8.900.000 | |||||
| III212 | Trai ly | m | 12.500.000 | |||||
| III213 | Xoay | |||||||
| III21301 | D<25cm | m^{3} | 3.400.000 | |||||
| III21302 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 4.800.000 | |||||
| III21303 | D≥50 cm | m^{3} | 7.300.000 | |||||
| III214 | Các loại khác | |||||||
| III21401 | D<25cm | m^{3} | 4.000.000 | |||||
| III21402 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 7.500.000 | |||||
| III21403 | D≥50 cm | m^{3} | 11.500.000 | |||||
| III3 | Gỗ nhóm III | |||||||
| III301 | Bằng lăng | m^{3} | 4.400.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III302 | Cà chắc (cà chì) | |||||||
| III30201 | D<25cm | m^{3} | 2.900.000 | |||||
| III30202 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 4.000.000 | |||||
| III30203 | D≥50 cm | m^{3} | 5.100.000 | |||||
| III303 | Cà ổi | m^{3} | 5.500.000 | |||||
| III304 | Chò chì | |||||||
| III30401 | D<25cm | m^{3} | 3.200.000 | |||||
| III30402 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 5.000.000 | |||||
| III30403 | D≥50 cm | m^{3} | 9.500.000 | |||||
| III305 | Chò chai | m^{3} | 6.000.000 | |||||
| III306 | Chua khét, trường chua | m^{3} | 5.700.000 | |||||
| III307 | Dạ hương | m^{3} | 6.600.000 | |||||
| III308 | Giỏi | |||||||
| III30801 | D<25cm | m^{3} | 7.700.000 | |||||
| III30802 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 11.000.000 | |||||
| III30803 | D≥50 cm | m^{3} | 15.500.000 | |||||
| III309 | Dầu gió | m^{3} | 4.200.000 | |||||
| III310 | Huỳnh | m | 5.500.000 | |||||
| III311 | Re mít | m^{3} | 4.600.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III312 | Re hương | m^{3} | 5.000.000 | |||||
| III313 | Săng lẻ | m^{3} | 6.600.000 | |||||
| III314 | Sao đen | m | 4.600.000 | |||||
| III315 | Sao cát | m^{3} | 3.700.000 | |||||
| III316 | Trường mật | m^{3} | 5.500.000 | |||||
| III317 | Trường chua | m^{3} | 5.500.000 | |||||
| III318 | Vên vên | m^{3} | 4.200.000 | |||||
| III319 | Các loại khác | |||||||
| III31901 | D<25cm | m^{3} | 2.400.000 | |||||
| III31902 | 25cm≤D<35cm | m^{3} | 4.000.000 | |||||
| III31903 | 35cm≤D<50cm | m^{3} | 6.100.000 | |||||
| III31904 | D≥50 cm | m^{3} | 7.800.000 | |||||
| III4 | Gỗ nhóm IV | |||||||
| III401 | Bô bô | |||||||
| III40101 | Chiều dài <2m | m^{3} | 2.000.000 | |||||
| III40102 | Chiều dài ≥2m | m^{3} | 3.500.000 | |||||
| III402 | Chặc khế | m^{3} | 3.700.000 | |||||
| III403 | Cóc đá | m^{3} | 2.600.000 | |||||
| III404 | Dầu các loại | m^{3} | 3.500.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III405 | Re (De) | m^{3} | 6.500.000 | |||||
| III406 | Gội tía | m^{3} | 6.500.000 | |||||
| III407 | Mỡ | m^{3} | 1.200.000 | |||||
| III408 | Sến bo bo | m^{3} | 3.500.000 | |||||
| III409 | Lim sừng | m^{3} | 3.500.000 | |||||
| III410 | Thông | m^{3} | 2.800.000 | |||||
| III411 | Thông lông gà | m^{3} | 4.900.000 | |||||
| III412 | Thông ba lá | m^{3} | 3.300.000 | |||||
| III413 | Thông nàng | m^{3} | ||||||
| III41301 | D<35cm | m^{3} | 2.100.000 | |||||
| III41302 | D≥35cm | m^{3} | 3.800.000 | |||||
| III414 | Vàng tâm | m^{3} | 6.500.000 | |||||
| III415 | Các loại khác | |||||||
| III41501 | D<25cm | m^{3} | 1.800.000 | |||||
| III41502 | 25cm≤D<35cm | m^{3} | 3.200.000 | |||||
| III41503 | 35cm≤D<50cm | m^{3} | 4.000.000 | |||||
| III41504 | D≥50 cm | m^{3} | 5.700.000 | |||||
| III5 | Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII | |||||||
| III501 | Gỗ nhóm V |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III50101 | Chò xanh | m^{3} | 5.500.000 | |||||
| III50102 | Chò xót | m^{3} | 2.500.000 | |||||
| III50103 | Dài ngựa | m^{3} | 3.500.000 | |||||
| III50104 | Dầu | m^{3} | 4.200.000 | |||||
| III50105 | Dầu đỏ | m^{3} | 3.500.000 | |||||
| III50106 | Dầu đồng | m^{3} | 3.300.000 | |||||
| III50107 | Dầu nước | m^{3} | 3.300.000 | |||||
| III50108 | Lim vang (lim xẹt) | m^{3} | 4.900.000 | |||||
| III50109 | Muỗng (Muỗng cánh dán) | m^{3} | 2.200.000 | |||||
| III50110 | Sa mộc | m^{3} | 4.900.000 | |||||
| III50111 | Sau sau (Tàu hậu) | m^{3} | 900.000 | |||||
| III50112 | Thông hai lá | m^{3} | 3.200.000 | |||||
| III50113 | Các loại khác | |||||||
| III5011301 | D<25cm | m^{3} | 1.800.000 | |||||
| III5011302 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 2.700.000 | |||||
| III5011303 | D≥50cm | m^{3} | 4.900.000 | |||||
| III502 | Gỗ nhóm VI | |||||||
| III50201 | Bạch đàn | m^{3} | 2.400.000 | |||||
| III50202 | Cáng lò | m^{3} | 3.300.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III50203 | Chò | m^{3} | 3.800.000 | |||||
| III50204 | Chò nâu | m^{3} | 4.400.000 | |||||
| III50205 | Keo | m^{3} | 2.400.000 | |||||
| III50206 | Kháo vàng | m^{3} | 2.600.000 | |||||
| III50207 | Mận rừng | m^{3} | 2.200.000 | |||||
| III50208 | Phay | m^{3} | 2.200.000 | |||||
| III50209 | Trám hồng | m^{3} | 2.700.000 | |||||
| III50210 | Xoan đào | m^{3} | 3.400.000 | |||||
| III50211 | Sấu | m^{3} | 10.700.000 | |||||
| III50212 | Các loại khác | m^{3} | ||||||
| III5021201 | D<25cm | m^{3} | 1.300.000 | |||||
| III5021202 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 2.500.000 | |||||
| III5021201 | D≥50cm | m^{3} | 4.200.000 | |||||
| III503 | Gỗ nhóm VII | |||||||
| III50301 | Gáo vàng | m^{3} | 2.400.000 | |||||
| III50302 | Lồng mực | m^{3} | 2.900.000 | |||||
| III50303 | Mò cua (Mù cua/Sữa) | m^{3} | 2.500.000 | |||||
| III50304 | Trám trắng | m^{3} | 2.600.000 | |||||
| III50305 | Vang trứng | m^{3} | 2.900.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III50306 | Xoăn | m^{3} | 2.000.000 | |||||
| III50307 | Các loại khác | |||||||
| III5030701 | D<25cm | m^{3} | 1.300.000 | |||||
| III5030702 | 25cm≤D<50cm | m^{3} | 2.400.000 | |||||
| III5030703 | D≥50cm | m^{3} | 3.800.000 | |||||
| III504 | Gỗ nhóm VIII | |||||||
| III50401 | Bồ đề | m^{3} | 1.200.000 | |||||
| III50402 | Bộp (đa xanh) | m^{3} | 4.500.000 | |||||
| III50403 | Trụ mỏ | m^{3} | 1.000.000 | |||||
| III50404 | Các loại khác | |||||||
| III5040401 | D<25cm | m^{3} | 1.000.000 | |||||
| III5040402 | D≥25cm | m^{3} | 2.400.000 | |||||
| III6 | Cành, ngọn, gốc, rễ | |||||||
| III601 | Cành, ngọn | m^{3} | bằng 20% giá bán gỗ tương ứng | |||||
| III602 | Gốc, rễ | m^{3} | bằng 40% giá bán gỗ tương ứng | |||||
| III7 | Củi | Ste | 550.000 | |||||
| III8 | Tre, trúc, nứa, mai, giang, vầu, lồ ô |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III801 | Tre | |||||||
| III80101 | D<5cm | cây | 11.000 | |||||
| III80102 | 5cm≤D<6cm | cây | 15.300 | |||||
| III80103 | 6cm≤D<10cm | cây | 25.500 | |||||
| III80104 | D≥10 cm | cây | 35.000 | |||||
| III802 | Trúc | cây | 10.000 | |||||
| III803 | Nứa | |||||||
| III80301 | D<7cm | cây | 4.000 | |||||
| III80302 | D≥7cm | cây | 8.000 | |||||
| III804 | Mai | |||||||
| III80401 | D<6cm | Cây | 15.300 | |||||
| III80402 | 6cm≤D<10cm | Cây | 25.500 | |||||
| III80403 | D≥10cm | Cây | 35.000 | |||||
| III805 | Vầu | |||||||
| III80501 | D<6cm | Cây | 9.400 | |||||
| III80502 | 6cm≤D<10cm | Cây | 17.900 | |||||
| III80503 | D≥10cm | Cây | 23.500 | |||||
| III807 | Giang | |||||||
| III80701 | D<6cm | Cây | 5.100 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III80702 | 6cm≤D<10cm | Cây | 8.500 | |||||
| III80703 | D≥10cm | Cây | 15.300 | |||||
| III808 | Lỗ ô | |||||||
| III80801 | D<6cm | cây | 8.000 | |||||
| III80802 | 6cm≤D<10cm | cây | 12.000 | |||||
| III80803 | D≥10 cm | cây | 17.500 | |||||
| III9 | Trầm hương, kỳ nam | |||||||
| III901 | Trầm hương | |||||||
| III90101 | loại 1 | kg | 425.000.000 | |||||
| III90102 | loại 2 | kg | 85.000.000 | |||||
| III90103 | Loại 3 | kg | 17.000.000 | |||||
| III902 | Kỳ nam | |||||||
| III90201 | Loại 1 | kg | 885.000.000 | |||||
| III90202 | Loại 2 | kg | 655.000.000 | |||||
| III10 | Hồi, quế, sa nhân, thảo quả | |||||||
| III1001 | Hồi | |||||||
| III100101 | Tươi | kg | 70.000 | |||||
| III100102 | Khô | kg | 90.000 | |||||
| III1002 | Quế |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| III100201 | Tươi | kg | 27.500 | |||||
| III100202 | Khô | kg | 100.000 | |||||
| III1003 | Sa nhân | |||||||
| III100301 | Tươi | kg | 105.000 | |||||
| III100302 | Khô | kg | 250.000 | |||||
| III1004 | Thảo quả | |||||||
| III100401 | Tươi | kg | 100.000 | |||||
| III100402 | Khô | kg | 330.000 | |||||
| III11 | Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên | |||||||
| III1101 | Mây | |||||||
| III110101 | Mây nước, mây đắng | Kg | 6.000 | |||||
| III110102 | Mây bột | Kg | 8.000 | |||||
| III110103 | Mây đá | Sợi | 7.000 | |||||
| III110104 | Mây lầm: dài < 4 m | Lăm | 12.000 | |||||
| III110105 | Mây lầm: dài ≥ 4m | Lăm | 20.000 | |||||
| III1102 | Cây sắt | Kg | 5.000 | |||||
| III1103 | Đốt tươi | Kg | 4.000 | |||||
| III1104 | Đốt bông khô | Kg | 15.000 |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| IV | Hải sản tự nhiên | |||||||
| IV1 | Bào ngư, hải sâm | |||||||
| IV101 | Bào ngư | kg | 330.000 | |||||
| IV102 | Hải sâm | kg | 510.000 | |||||
| IV2 | Hải sản tự nhiên khác | |||||||
| IV201 | Cá | |||||||
| IV20101 | Cá loại 1, 2, 3 | kg | 51.000 | |||||
| IV20102 | Cá loại khác | kg | 25.000 | |||||
| IV202 | Cua | kg | 185.000 | |||||
| IV204 | Mực | kg | 80.000 | |||||
| IV205 | Tôm | |||||||
| IV20501 | Tôm hùm | kg | 700.000 | |||||
| IV20502 | Tôm khác | kg | 125.000 | |||||
| V | Nước thiên nhiên | |||||||
| V1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | |||||||
| V101 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| V10101 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) | m^{3} | 325.000 | |||||
| V10102 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | m^{3} | 775.000 | |||||
| V10103 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | 1.650.000 | ||||||
| V10104 | Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... | m^{3} | 32.000 | |||||
| V102 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m^{3} | 200.000 | |||||
| V2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | |||||||
| V201 | Nước mặt | m^{3} | 4.000 | |||||
| V202 | Nước dưới đất (nước ngầm) | m^{3} | 6.000 | |||||
| V3 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác |
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| V301 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m^{3} | 95.000 | |||||
| V302 | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m^{3} | 45.000 | |||||
| V303 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) | m^{3} | ||||||
| V30301 | Nước mặt | m^{3} | 4.000 | |||||
| V30302 | Nước dưới đất (nước ngầm) | m^{3} | 6.000 | |||||
| V4 | Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên | 2.550.000 |