vanban.org

Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/08/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/08/2013 Thay thế: 37/2013/QĐ-UBND · 16/08/2013
Quảng Ngãi Ban hành 27/09/2010 Hiệu lực 07/10/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 21/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 07/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 64a/2016/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 64a/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 37/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 22/2010/QĐ-UBND
26/08/201337/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 07/10/2010Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 26/08/2013 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26/11/2006;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành  Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1442/STC-QLGCS ngày 07/9/2010 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 62/BC-STP ngày 04/6/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên để làm cơ sở tính thu thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi căn cứ vào những quy định và chính sách hiện hành về thuế tài nguyên và Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tổ chức thực hiện.

Khi giá bán các loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% so với mức giá quy định tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 30/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM.UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Xuân Huế

Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND

Ngày 27/9/2010 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

  Đơn vị tính: đồng.

TT Nhóm, loại tài nguyên ĐV tính Giá tính thuế Ghi chú
A Khoáng sản kim loại      
  Sa khoáng Titan (Ilmennite) Tấn 500.000  
B Khoáng sản không kim loại      
I Đất, cát, sạn, than      
1 Đất khai thác san lấp m3 13.000  
2 Đất sét (làm gạch, ngói, đồ gốm...) m3 23.000  
3 Caolanh m3 50.000  
4 Cát xây dựng m3 25.000  
5 Sỏi, sạn bãi hà m3 80.000  
6 Than bùn các loại Tấn 50.000  
II Đá xây dựng thông thường      
1 Đá hộc m3 75.000  
2 Đá chẻ xây dựng m3 200.000  
3 Đá ong m3 100.000  
4 Đá xây dựng 1cm x 2cm m3 160.000  
5 Đá xây dựng 2cm x 4cm m3 140.000  
6 Đá xây dựng 4cm x 6cm m3 120.000  
7 Đá 0,5cm x 1cm m3 110.000  
8 Đá cấp phối A m3 100.000  
9 Đá cấp phối B m3 80.000  
10 Đá bụi m3 30.000  
11 Đá nung vôi m3 150.000  
III Đá Granit, đá bazan      
1 Đá granit dạng khối m3 1.600.000  
2 Đá granit ốp lát thương phẩm m2 50.000  
3 Đá granit khối (hình lục giác chế tác hàng mỹ nghệ trong nước và xuất khẩu) có ф>=0,5m m3 1.400.000  
4 Đá bazan làm phụ gia sản xuất xi  măng m3 40.000  
C Sản phẩm rừng tự nhiên      
1 Gỗ tròn các loại:      
  Nhóm III m3 3.000.000  
TT Nhóm, loại tài nguyên ĐV tính Giá tính thuế

Ghi

chú

  Nhóm IV m3 2.500.000  
  Nhóm V, VI m3 2.100.000  
  Nhóm VII, VIII m3 1.600.000  
2 Cành, ngọn, củi Ster 100.000  
3 Tre, nứa, lồ ô (8m/cây) Cây 6.000  
4 Mây:      
  - Mây nước, mây đắng Kg 2.000  
  - Mây bột Kg 2.500  
  - Mây đá: ф <25 mm Sợi 1.500 Ф: đường kính
  - Mây đá: 25 mm≤ ф <30 mm Sợi 3.000
  - Mây đá: ф ≥30 mm Sợi 4.000
  - Mây lằm: dài < 4m Lằm 12.000  
  - Mây lằm: dài ≥4 mm Lằm 20.000  
5 Cây sặt Kg 1.000  
6 Đót tươi Kg 2.000  
7 Đót bông khô   8.000  
8 Sa nhân tươi   10.000  
9 Sa nhân khô   100.000  
D Nước thiên nhiên      
1 Nước khoáng m3 300.000  
2 Nước tinh lọc, đóng chai, đóng hộp m3 50.000  
3 Nước thiên nhiên khai thác dùng làm nguyên liệu hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm như: bia, nước ngọt, đường, sữa, nước đá... m3 50.000  
4 Sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi...) m3 5.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều