vanban.org

Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021
Quảng Ngãi Ban hành 25/09/2020 Hiệu lực 08/10/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 21/2020/QĐ-UBND
08/10/2020Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 07/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 64a/2016/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 64a/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 37/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 22/2010/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21 /2020/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại các văn bản: Tờ trình số 19/TTr-STC ngày 31/8/2020, số 2196/STC-QLGCS ngày 16/9/2020; kết quả thẩm định của Giám đốc Sở Tư pháp tại các Báo cáo: Số 45/BC-STP ngày 12/5/2020, số 93/BC-STP ngày 24/7/2020 và ý kiến thống nhất của tập thể UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Đối tượng áp dụng:

a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, các Chi cục thuế khu vực và Chi cục thuế các huyện, thị xã, thành phố.

b) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Cục Thuế tỉnh căn cứ vào những quy định, chính sách hiện hành về thuế tài nguyên và Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tổ chức thực hiện.

2. Sở Tài chính phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan thường xuyên rà soát để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp.

3. Để thực hiện xác định chi phí chế biến được trừ đối với các tài nguyên khai thác được đưa vào sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra (tiêu thụ trong nước hoặc xuất khẩu) theo quy định tại điểm c2, Khoản 5.1, Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên: Đối với các doanh nghiệp khi có phát sinh chi phí chế biến được trừ, gửi hồ sơ về Sở Tài chính để phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan đề xuất, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định trên cơ sở công nghệ chế biến theo Dự án được phê duyệt và kết quả hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp khai thác, chế biến tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/10/2020 và thay thế Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 06/6/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- - Như Điều 4;
- - Văn phòng Chính phủ (b/cáo);
- - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường (b/cáo);
- - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- - Tổng Cục thuế;
- - Vụ pháp chế, Bộ Tài chính;
- - Thường trực Tỉnh ủy (b/cáo);
- - Thường trực HĐND tỉnh;
- - CT, PCT UBND tỉnh;
- - BTT Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- - Báo Quảng Ngãi;
- - Đài Phát thanh – Truyền tỉnh Quảng Ngãi;
- - VPUB: CVP, PCVP, TH, NNTN, CNXD, CBTH;
- - Lưu: VT, KTbgoc304

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Đặng Văn Minh

Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(Ban hành kèm theo Quyết định số 74 /2020/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND tỉnh)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IKhoáng sản kim loại
I3Tian
I302Quặng titan sa khoáng
I30201Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển táchTấn1.200.000
I30202Quặng titan sa khoáng đã qua tuyển tách (Tính quặng Titan)
I3020201IlmenitTấn2.400.000
IIKhoáng sản không kim loại
II1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm^{3}49.000
II2Đá, sỏi
II201Sỏi
II20101Sạn trắngm^{3}440.000
II20102Các loại cuội, sỏi, sạn khácm^{3}204.000
II202Đá
II20201Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
II2020101Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m^{2}m^{3}850.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II2020102Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m² đến dưới 0,3m²m³1.700.000
II2020103Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m² đến dưới 0,6m²m³5.100.000
II2020104Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m² đến dưới 01m²m³7.000.000
II2020105Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m² trở lênm³9.000.000
II20202Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
II2020201Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m³m³850.000
II2020202Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 0,4m³ đến dưới 1m³m³1.700.000
II2020203Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 01m³ đến dưới 3m³m³2.550.000
II2020204Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m³m³3.500.000
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)m³85.000
II2020302Đá hộcm³110.000
II2020303Đá cấp phối
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II202030301Đá subbasem³150.000
II202030302Đá cấp phối các loại khácm³170.000
II2020304Đá đâm các loại
II202030401Đá 0,5 x 1 cmm³200.000
II202030402Đá 1 x 2 cmm³240.000
II202030403Đá 2 x 4 cmm³226.000
II202030404Đá 2,5 x 5 cmm³220.000
II202030405Đá 4 x 6 cm hoặc 5 x 7 cmm³200.000
II202030406Đá 2 x 8 cm hoặc 5 x 15 cmm³168.000
II202030407Đá đâm các loại khácm³168.000
II2020305Đá lò cam³170.000
II2020306Đá chè
II202030601Đá chè thủ công 15 x 20 x 25 cmm³350.000
II202030602Đá chè thủ công 13 x 18 x 38 cmm³400.000
II2020307Đá bụi, mặt đám³90.000
II2020308Đá ongm³150.000
II20204Đá bazan dạng cục, cột (trụ)m³1.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II3Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)m³90.000
II302Đá sản xuất xi măng
II30201Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m³130.000
II30202Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m³80.000
II30203Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020301Đá puzolon (khoáng sản khai thác)m³110.000
II3020302Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)m³55.000
II3020303Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)m³55.000
II3020304Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)Tấn130.000
II4Đá hoa trắng
II401Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm³450.000
II402Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát
II40201Loại 1 - trắng đềum³16.500.000
II40202Loại 2 - vân vệtm³12.500.000
II40203Loại 3 - màu xám hoặc màu khácm³8.500.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II403Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp látm³3.450.000
II404Đá hoa trắng sản xuất bột carbonatm³340.000
II405Đá hoa trắng <0,4m3 để chế tác mỹ nghệm³1.380.000
II406Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạom³300.000
II5Cát
II501Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m³70.000
II502Cát xây dựng
II50201Cát đen dùng trong xây dựngm³70.000
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm³105.000
II503Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoảng sản khai thác)m³130.000
II6Cát làm thủy tinhm³300.000
II7Đất làm gạch, ngóim³170.000
II8Đá Granite
II801Đá Granite màu rubym³7.000.000
II802Đá Granite màu đỏm³5.000.000
II803Đá Granite màu tím, trắngm³2.500.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II804Đá granite màu khác
II80401Đá Granite màu hồngm^{3}3.000.000
II80402Đá Granite màu đenm^{3}3.600.000
II80403Đá Granite màu vàngm^{3}3.000.000
II80404Đá Granite màu xanhm^{3}2.900.000
II80405Đá Granite các màu khácm^{3}2.800.000
II805Đá gabro và dioritm^{3}4.300.000
II806Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)m^{3}900.000
II807Đá granite bán phong hóam^{3}60.000
II9Sét chịu lửa (Đất làm cao lanh)
II901Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắngTấn320.000
II902Sét chịu lửa các màu còn lạiTấn180.000
II11Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa râu)Tấn250.000
II1102Cao lanh đã râuTấn700.000
II1103Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng)Tấn300.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên sản khai thác)Đơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II16Than antraxit hầm lò
II1604Than bùn
II160401Than bùn tuyển 1a, 1bTấn885.000
II160402Than bùn tuyển 2a, 2bTấn800.000
II160403Than bùn tuyển 3a, 3b, 3cTấn655.000
II160404Than bùn tuyển 4a, 4b, 4cTấn654.000
II17Than antraxit lộ thiên
II1704Than bùn
II170401Than bùn tuyển 1a, 1bTấn885.000
II170402Than bùn tuyển 2a, 2bTấn800.000
II170403Than bùn tuyển 3a, 3b, 3cTấn655.000
II170404Than bùn tuyển 4a, 4b, 4cTấn654.000
II24Khoáng sản không kim loại khác
II2410Đá phong thủy
II241001Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cmViên1.500.000
II241002Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cmViên2.200.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
II241003Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cmViên3.300.000
II241004Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safiaKg5.500
II241005Calcite hồng, trắng, xanhKg550.000
II241006Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cừu longKg550.000
II241007Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủyTấn1.100.000
II241008Tourmaline đenViên550.000
II241009Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mmKg3.300.000
II241010Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lênViên440.000
IIISản phẩm của rừng tự nhiên (D: đường kính)
III1Gỗ nhóm I
III101Cẩm lai
III10101D<25cmm^{3}12.500.000
III1010225cm≤D<50cmm^{3}25.000.000
III10103D≥50 cmm^{3}34.000.000
III102Cẩm liên (cà gắn)m^{3}6.200.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III103Dáng hương (giáng hương)m^{3}23.000.000
III104Du samm^{3}21.000.000
III105Gỗ đỏ (Cà tẻ/Hồ bì)
III10501D<25cmm^{3}5.800.000
III1050225cm≤D<50cmm^{3}24.000.000
III10503D≥50 cmm^{3}32.000.000
III106Gụ
III10601D<25cmm^{3}5.400.000
III1060225cm≤D<50cmm^{3}11.000.000
III10603D≥50 cmm^{3}14.500.000
III107Gụ mật (Gỗ mật)
III10701D<25cmm^{3}3.700.000
III1070225cm≤D<50cmm^{3}7.500.000
III10703D≥50 cmm^{3}13.300.000
III108Hoàng đànm^{3}37.500.000
III109Huế mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)m^{3}3.400.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III110Huỳnh đườngm³7.700.000
III111Hươngm³
III11101D<25cmm³6.500.000
III1110225cm≤D<50cmm³16.300.000
III11103D≥50 cmm³22.000.000
III112Hương tíam³15.400.000
III113Látm³10.500.000
III114Munm³16.000.000
III115Muồng đenm³5.600.000
III116Pơ mum³
III11601D<25cmm³8.000.000
III1160225cm≤D<50cmm³15.300.000
III11603D≥50 cmm³21.000.000
III117Sơn huyếtm³8.500.000
III118Traim³9.400.000
III119Trắc
III11901D<25cmm³7.400.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III1190225cm≤D<35cmm³13.500.000
III1190335cm≤D<50cmm³25.000.000
III1190450cm≤D<65cmm³62.000.000
III11905D≥65cmm³150.000.000
III120Các loại khác
III12001D<25cmm³5.100.000
III1200225cm≤D<35cmm³8.000.000
III1200335cm≤D<50cmm³11.300.000
III12004D≥50 cmm³20.000.000
III2Gỗ nhóm II
III201Cẩm xem³6.700.000
III202Dinh (dinh hương)m³
III20201D<25cmm³8.500.000
III2020225cm≤D<50cmm³12.200.000
III20203D≥50 cmm³15.000.000
III203Lim xanh
III20301D<25cmm³7.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III2030225cm≤D<50cmm^{3}12.400.000
III20303D≥50 cmm^{3}15.000.000
III204Nghiên
III20401D<25cmm^{3}4.300.000
III2040225cm≤D<50cmm^{3}7.800.000
III20403D≥50 cmm^{3}10.800.000
III205Kiến kiến
III20501D<25cmm^{3}6.000.000
III2050225cm≤D<50cmm^{3}9.000.000
III20503D≥50 cmm^{3}13.300.000
III206Đa đám^{3}5.300.000
III207Sao xanhm^{3}7.000.000
III208Sếnm^{3}10.000.000
III209Sến mậtm^{3}6.000.000
III210Sến mũm^{3}4.400.000
III211Tàu mậtm^{3}8.900.000
III212Trái lym^{3}12.500.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III213Xoay
III21301D<25cmm³3.400.000
III2130225cm≤D<50cmm³4.800.000
III21303D≥50 cmm³7.300.000
III214Các loại khác
III21401D<25cmm³4.000.000
III2140225cm≤D<50cmm³7.500.000
III21403D≥50 cmm³11.500.000
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm³4.400.000
III302Cà chắc (cà chi)
III30201D<25cmm³2.900.000
III3020225cm≤D<50cmm³4.000.000
III30203D≥50 cmm³5.100.000
III303Cà ổim³5.500.000
III304Chò chi
III30401D<25cmm³3.200.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III3040225cm≤D<50cmm³5.000.000
III30403D≥50 cmm³9.500.000
III305Chò chaim³6.000.000
III306Chua khétm³5.700.000
III307Dạ hươngm³6.600.000
III308Giỏi
III30801D<25cmm³7.700.000
III3080225cm≤D<50cmm³11.000.000
III30803D≥50 cmm³15.500.000
III309Dầu gióm³4.200.000
III310Huỳnhm³5.500.000
III311Re mítm³4.600.000
III312Re hươngm³5.000.000
III313Săng lêm³6.600.000
III314Sao đenm³4.600.000
III315Sao cátm³3.700.000
III316Trường mậtm³5.500.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III317Trường chưam^{3}5.500.000
III318Vên vênm^{3}4.200.000
III319Các loại khác
III31901D<25cmm^{3}2.400.000
III3190225cm≤D<35cmm^{3}4.000.000
III3190335cm≤D<50cmm^{3}6.100.000
III31904D≥50 cmm^{3}7.800.000
III4Gỗ nhóm IV
III401Bộ bộ
III40101Chiều dài <2mm^{3}2.000.000
III40102Chiều dài ≥2mm^{3}3.500.000
III402Chắc khếm^{3}3.700.000
III403Cốc đám^{3}2.600.000
III404Dầu các loạim^{3}3.500.000
III405Re (De)m^{3}6.500.000
III406Gội tíam^{3}6.500.000
III407Mỡm^{3}1.200.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III408Sến bo bom^{3}3.500.000
III409Lìm sừngm^{3}3.500.000
III410Thôngm^{3}2.800.000
III411Thông lông gàm^{3}4.900.000
III412Thông ba lám^{3}3.300.000
III413Thông nàngm^{3}
III41301D<35cmm^{3}2.100.000
III41302D≥35cmm^{3}3.800.000
III414Vàng tâmm^{3}6.500.000
III415Các loại khác
III41501D<25cmm^{3}1.800.000
III4150225cm≤D<35cmm^{3}3.200.000
III4150335cm≤D<50cmm^{3}4.000.000
III41504D≥50 cmm^{3}5.700.000
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII
III501Gỗ nhóm V
III50101Chò xanhm^{3}5.500.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
III50102Chò xótm^{3}2.500.000
III50103Dải ngựam^{3}3.500.000
III50104Dầum^{3}4.200.000
III50105Dầu đỏm^{3}3.500.000
III50106Dầu đồngm^{3}3.300.000
III50107Dầu nướcm^{3}3.300.000
III50108Lim vang (lim xẹt)m^{3}4.900.000
III50109Muồng (Muồng cánh dán)m^{3}2.200.000
III50110Sa mộcm^{3}4.900.000
III50111Sau sau (Tàu hậu)m^{3}900.000
III50112Thông hai lám^{3}3.200.000
III50113Các loại khác
III5011301D<25cmm^{3}1.800.000
III501130225cm≤D<50cmm^{3}2.700.000
III5011303D≥50cmm^{3}4.900.000
III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm^{3}2.400.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III50202Cáng lòm^{3}3.300.000
III50203Chòm^{3}3.800.000
III50204Chò nâum^{3}4.400.000
III50205Keom^{3}2.400.000
III50206Khảo vàngm^{3}2.600.000
III50207Mận rừngm^{3}2.200.000
III50208Phaym^{3}2.200.000
III50209Trám hồngm^{3}2.700.000
III50210Xoan đàom^{3}3.400.000
III50211Sấum^{3}10.700.000
III50212Các loại khácm^{3}
III5021201D<25cmm^{3}1.300.000
III502120225cm≤D<50cmm^{3}2.500.000
III5021203D≥50cmm^{3}4.200.000
III503Gỗ nhóm VII
III50301Gáo vàngm^{3}2.400.000
III50302Lồng múcm^{3}2.900.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
III50303Mò cua (Mù cua/Sữa)m^{3}2.500.000
III50304Trám trắngm^{3}2.600.000
III50305Vang trứngm^{3}2.900.000
III50306Xoanm^{3}2.000.000
III50307Các loại khác
III5030701D<25cmm^{3}1.300.000
III503070225cm≤D<50cmm^{3}2.400.000
III5030703D≥50cmm^{3}3.800.000
III504Gỗ nhóm VIII
III50401Bồ đềm^{3}1.200.000
III50402Bộp (đa xanh)m^{3}4.500.000
III50403Trụ mỏm^{3}1.000.000
III50404Các loại khác
III5040401D<25cmm^{3}1.000.000
III5040402D≥25cmm^{3}2.400.000
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm^{3}bằng 20% giá bán gỗ tương ứng
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III602Gốc, rễm³bằng 40% giá bán gỗ tương ứng
III7CùiSte (01Ste = 0,7 m³)550.000
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, vầu, lò ô
III801Tre
III80101D<5cmCây11.000
III801025cm≤D<6cmCây15.300
III801036cm≤D<10cmCây25.500
III80104D≥10 cmCây35.000
III802TrúcCây10.000
III803Nứa
III80301D<7cmCây4.000
III80302D≥7cmCây8.000
III804Mai
III80401D<6cmCây15.300
III804026cm≤D<10cmCây25.500
III80403D≥10cmCây35.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III805Vầu
III80501D<6cmCây9.400
III805026cm≤D<10cmCây17.900
III80503D≥10cmCây23.500
III807Giang
III80701D<6cmCây5.100
III807026cm≤D<10cmCây8.500
III80703D≥10cmCây15.300
III808Lỗ ô
III80801D<6cmCây8.000
III808026cm≤D<10cmCây12.000
III80803D≥10 cmCây17.500
III9Trầm hương, kỳ nam
III901Trầm hương
III90101Loại 1Kg425.000.000
III90102Loại 2Kg85.000.000
III90103Loại 3Kg17.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III902Kỳ nam
III90201Loại 1Kg885.000.000
III90202Loại 2Kg655.000.000
III10Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001Hồi
III100101TươiKg70.000
III100102KhôKg90.000
III1002Quế
III100201TươiKg27.500
III100202KhôKg100.000
III1003Sa nhân
III100301TươiKg105.000
III100302KhôKg250.000
III1004Thảo quả
III100401TươiKg100.000
III100402KhôKg330.000
III11Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III1101Mây
III110101Mây nước, mây đắngKg6.000
III110102Mây bộtKg8.000
III110103Mây đáSợi7.000
III110104Mây lầm: dài < 4 mLầm12.000
III110105Mây lầm: dài ≥ 4mLầm20.000
III1102Cây sặtKg5.000
III1103Đốt
III110301TươiKg4.000
III110302KhôKg15.000
IVHải sản tự nhiên
IV1Bào ngư, hải sâm
IV102Bào ngưKg330.000
IV103Hải sâmKg510.000
IV2Hải sản tự nhiên khác
IV201Cá
IV20101Cá loại 1, 2, 3Kg51.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IV20102Cá loại khácKg25.000
IV202CuaKg185.000
IV204MựcKg80.000
IV205Tôm
IV20501Tôm hùmKg700.000
IV20502Tôm khácKg125.000
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tính lọc đóng chai, đóng hộp
V101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)m³325.000
V10102Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m³775.000
V10103Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiênm³1.650.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên đóng chai, đóng hộpĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
V10104Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m³32.000
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm³
V10201Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm³200.000
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm³750.000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201Nước mặtm³4.000
V202Nước dưới đất (nước ngầm)m³6.000
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám³95.000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm³45.000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựngm³
V30301Nước mặtm³4.000
V30302Nước dưới đất (nước ngầm)m³6.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
VIIKhí CO_{2} thu hồi từ nước khoáng thiên nhiênTấn2.550.000
Mục lục Bấm để đi tới điều