vanban.org

Điều 7. Xác định chi phí khác — Quyết định 3637/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/09/2017 Thay thế: 44/2019/QĐ-UBND · 31/12/2019 Sửa đổi, bổ sung: 08/2017/QĐ-UBND · 20/09/2017
Quảng Ninh Ban hành 31/10/2016 Hiệu lực 10/11/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý một số chi phí dịch vụ sự nghiệp công; sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 44/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 3637/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị và bảo dưỡng thương xuyên đường bộ, đường thủy nội địa sử dụng vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh và các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) · 3637/2016/QĐ-UBND
20/09/201708/2017/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem 10/11/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3637/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Xác định chi phí khác

1. Chi phí khác bao gồm các khoản: Chi phí tư vấn (lập sơ đồ, bản vẽ phục vụ quản lý dịch vụ công ích đô thị và cập nhật hiện trạng, thiết kế sửa chữa nhỏ, hoàn công trong quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thủy nội địa; lập, thẩm tra dự toán, quyết toán, giám sát thực hiện và các chi phí tư vấn khác liên quan); chi phí tổ chức, quản lý, giám sát thực hiện của tổ chức được giao quản lý vốn và các Chi phí khác có liên quan.

2. Phương pháp xác định các khoản chi phí khác theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng, Bộ Giao thông Vận tải. Trường hợp chưa có quy định, hướng dẫn, tổ chức được giao quản lý vốn xác định bằng phương pháp lập dự toán chi tiết.