Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3589/2009/QĐ-UBND ngày 12/11/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh “V/v ban hành quy định về quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”; Khoản 4.2. Điều 1 Quyết định 1543/QĐ-UBND ngày 18/6/2013 V/v phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực về kinh tế - xã hội cho Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố: Móng Cái, Cẩm Phả, Uông Bí và các Quyết định, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của UBND tỉnh trước đây có nội dung khác với quy định tại Quyết định này. — Quyết định 3637/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/01/2020
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 20/09/2017
Thay thế: 44/2019/QĐ-UBND · 31/12/2019
Sửa đổi, bổ sung: 08/2017/QĐ-UBND · 20/09/2017
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
20/09/201708/2017/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem
10/11/2016Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 3637/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra, quản lý việc thực hiện các quy định của Quyết định này.
Điều 3
Điều 4
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc xác định và quản lý chi phí
Điều 4. Phương thức cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị và bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thủy nội địa
Chương II — XÁC ĐỊNH CHI PHÍ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 5. Nội dung dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị và bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đường thủy nội địa
Điều 6. Xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị và bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thủy nội địa
Điều 7. Xác định chi phí khác
Điều 8. Xác định chi phí dự phòng
Chương III — QUẢN LÝ CHI PHÍ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 9. Thẩm quyền xác định, thẩm định và phê duyệt Dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị và bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thủy nội địa.
Điều 10. Định mức dịch vụ công ích đô thị và bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thủy nội địa.
Điều 11. Đơn giá dịch vụ công ích đô thị và bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thủy nội địa.
Điều 12. Đơn giá nhân công thực hiện dịch vụ công ích đô thị và bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thủy nội địa.
Điều 13. Giá ca máy và thiết bị thực hiện dịch vụ công ích đô thị và bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thủy nội địa
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước
Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của các đơn vị cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích và bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thủy nội địa
Điều 17. Xử lý chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy