Điều 10. Các phụ lục kèm theo Quy định này đồng thời được dùng làm căn cứ để tính thuế nhà đất và tính thuế sử dụng đất nông nghiệp.
(PHẦN PHỤ LỤC)
Bảng 1. Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp
a. Đất trồng cây hàng năm và đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản
Đơn vị tính: đồng/m2
| Hạng đất | Nội thành và xã ven nội thành | Các xã khác |
| 1 | 19.300 | 15.400 |
| 2 | 16.100 | 12.100 |
| 3 | 13.000 | 9.700 |
| 4 | 9.800 | 7.400 |
| 5 | 4.700 | |
| 6 | 1.300 |
b. Đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp
Đơn vị tính: đồng/m2
| Hạng đất | Nội thành và xã ven nội thành | Các xã khác |
| 1 | 14.000 | 11.200 |
| 2 | 11.900 | 9.500 |
| 3 | 8.500 | 6.600 |
| 4 | 4.300 | 3.900 |
| 5 | 1.200 | 1.100 |
| 6 |
Bảng 2. Giá đất khu dân cư nông thôn
Đơn vị tính:1000 đồng/m2
| Loại xã | Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |||
| Đất có cơ sở hạ tầng | Đất chưa có cơ sở hạ tầng | Đất có cơ sở hạ tầng | Đất chưa có cơ sở hạ tầng | Đất có cơ sở hạ tầng | Đất chưa có cơ sở hạ tầng | |
| 1 | 38 | 29 | 24 | 17 | 14 | 10 |
| 2 | 32 | 24 | 19 | 13 | ||
| 3 | 26 | 20 | ||||
Thông chính, khu phát triển đô thị, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
Đơn vị: 1000đ/m2
| Vị trí lô đất | Xã ven nội thành, thị trấn khu du lịch, khu quy hoạch phát triển đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp | Đất tại các đầu mối giao thông ven các trục đường giao thông chính thuộc các huyện ngoại thành | ||||||||||
| Đoạn loại I | Đoạn loại II | Đoạn loại III | Đoạn loại I | Đoạn loại II | Đoạn loại I | |||||||
| Đất có cơ sở hạ tầng | Đất chưa có cơ sở hạ tầng | Đất có cơ sở hạ tầng | Đất chưa có cơ sở hạ tầng | Đất có cơ sở hạ tầng | Đất chưa có cơ sở hạ tầng | Đất có cơ sở hạ tầng | Đất chưa có cơ sở hạ tầng | Đất có cơ sở hạ tầng | Đất chưa có cơ sở hạ tầng | Đất có cơ sở hạ tầng | Đất chưa có cơ sở hạ tầng | |
| Vị trí 1 | 1.500 | 1.350 | 1.200 | 1.080 | 960 | 870 | 880 | 790 | 520 | 470 | 310 | 280 |
| Vị trí 2 | 900 | 810 | 720 | 650 | 570 | 520 | 525 | 470 | 310 | 280 | 190 | 170 |
| Vị trí 3 | 540 | 485 | 430 | 390 | 340 | 310 | 290 | 260 | 170 | 155 | 105 | 90 |
| Vị trí 4 | 320 | 290 | 260 | 235 | 200 | 190 | 140 | 125 | 85 | 75 | 50 | 45 |
| Ngoài phạm vi 200 mét | 220 | 210 | 200 | 190 | 180 | 170 | theo | giá | đất | vùng | nông | thôn |
Bảng 4. Giá đất tại các thị trấn
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
| Loại thị trấn | Mức giá theo vị trí | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
Loại I Đường loại 1 Đường loại 2 Loại II Đường loại 1 Đường loại 2 | 1.500 1.250 1.100 850 | 900 750 660 510 | 540 450 400 306 | 320 270 240 185 |
Bảng 5. Giá đất khu vực nội thành
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
| Loại đường phố | Mức giá theo vị trí | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
Loại I Mức A Mức B Loại II Mức A Mức B Loại III Mức A Mức B Loại IV Mức A Mức B | 9.800 7.800 6.300 5.050 4.040 3.230 2.200 1.540 | 3.920 3.120 2.520 2.020 1.620 1.300 880 620 | 2.350 1.870 1.510 1.210 970 780 530 370 | 1.410 1.150 910 730 580 470 320 225 |