vanban.org

Điều 10. Các phụ lục kèm theo Quy định này đồng thời được dùng làm căn cứ để tính thuế nhà đất và tính thuế sử dụng đất nông nghiệp. — Quyết định 3519/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/03/2004 Thay thế: 35/2004/QĐ-UB · 12/03/2004
Hà Nội Ban hành 12/09/1997 Hiệu lực 27/09/1997 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 29 năm
Quyết định 35/2004/QĐ-UB ban hành bảng xếp loại các đường, đường phố, thị trấn và các xã ngoại thành làm căn cứ xác định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành · 35/2004/QĐ-UB
Quyết định số 3519/QĐ-UB v/v năm 1997 ban hành Quy định thực hiện Nghị định 87/CP về khung giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành · 3519/QĐ-UB
27/09/1997Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3519/QĐ-UB › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Các phụ lục kèm theo Quy định này đồng thời được dùng làm căn cứ để tính thuế nhà đất và tính thuế sử dụng đất nông nghiệp.

(PHẦN PHỤ LỤC)

Bảng 1. Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp

a. Đất trồng cây hàng năm và đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Nội thành và xã ven nội thành Các xã khác
1 19.300 15.400
2 16.100 12.100
3 13.000 9.700
4 9.800 7.400
5   4.700
6   1.300

b. Đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp

Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Nội thành và xã ven nội thành Các xã khác
1 14.000 11.200
2 11.900 9.500
3 8.500 6.600
4 4.300 3.900
5 1.200 1.100
6    

Bảng 2. Giá đất khu dân cư nông thôn

Đơn vị tính:1000 đồng/m2

Loại xã Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi
Đất có cơ sở hạ tầng Đất chưa có cơ sở hạ tầng Đất có cơ sở hạ tầng Đất chưa có cơ sở hạ tầng Đất có cơ sở hạ tầng Đất chưa có cơ sở hạ tầng
1 38 29 24 17 14 10
2 32 24 19 13    
3 26 20        

Thông chính, khu phát triển đô thị, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp

Đơn vị: 1000đ/m2

Vị trí lô đất Xã ven nội thành, thị trấn khu du lịch, khu quy hoạch phát triển đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp Đất tại các đầu mối giao thông ven các trục đường giao thông chính thuộc các huyện ngoại thành
Đoạn loại I Đoạn loại II Đoạn loại III Đoạn loại I Đoạn loại II Đoạn loại I
Đất có cơ sở hạ tầng Đất chưa có cơ sở hạ tầng Đất có cơ sở hạ tầng Đất chưa có cơ sở hạ tầng Đất có cơ sở hạ tầng Đất chưa có cơ sở hạ tầng Đất có cơ sở hạ tầng Đất chưa có cơ sở hạ tầng Đất có cơ sở hạ tầng Đất chưa có cơ sở hạ tầng Đất có cơ sở hạ tầng Đất chưa có cơ sở hạ tầng
Vị trí 1 1.500 1.350 1.200 1.080 960 870 880 790 520 470 310 280
Vị trí 2 900 810 720 650 570 520 525 470 310 280 190 170
Vị trí 3 540 485 430 390 340 310 290 260 170 155 105 90
Vị trí 4 320 290 260 235 200 190 140 125 85 75 50 45
Ngoài phạm vi 200 mét 220 210 200 190 180 170 theo giá đất vùng nông thôn

Bảng 4. Giá đất tại các thị trấn

Đơn vị tính: 1.000 đ/m2

Loại thị trấn Mức giá theo vị trí
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại I

Đường loại 1

Đường loại 2

Loại II

Đường loại 1

Đường loại 2

1.500

1.250

1.100

850

900

750

660

510

540

450

400

306

320

270

240

185

Bảng 5. Giá đất khu vực nội thành

Đơn vị tính: 1.000 đ/m2

Loại đường phố Mức giá theo vị trí
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại I

Mức A

Mức B

Loại II

Mức A

Mức B

Loại III

Mức A

Mức B

Loại IV

Mức A

Mức B

9.800

7.800

6.300

5.050

4.040

3.230

2.200

1.540

3.920

3.120

2.520

2.020

1.620

1.300

880

620

2.350

1.870

1.510

1.210

970

780

530

370

1.410

1.150

910

730

580

470

320

225