vanban.org

Quyết định 35/2004/QĐ-UB ban hành bảng xếp loại các đường, đường phố, thị trấn và các xã ngoại thành làm căn cứ xác định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/03/2004 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Nội Ban hành 12/03/2004 Hiệu lực 27/03/2004 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 29 năm
Quyết định 35/2004/QĐ-UB ban hành bảng xếp loại các đường, đường phố, thị trấn và các xã ngoại thành làm căn cứ xác định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành · 35/2004/QĐ-UB
27/03/2004Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 3519/QĐ-UB v/v năm 1997 ban hành Quy định thực hiện Nghị định 87/CP về khung giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành · 3519/QĐ-UB
Từng phần
Còn hiệu lực từ 27/03/2004 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 35/2004/QĐ-UB

Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG XẾP LOẠI CÁC ĐƯỜNG, ĐƯỜNG PHỐ, THỊ TRẤN VÀ CÁC XÃ NGOẠI THÀNH LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về khung giá các loại đất;

Căn cứ Quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12 tháng 9 năm 1997 của Uỷ ban nhân dân thành phố về khung giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Liên ngành: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Cục thuế thành phố Hà Nội tại tờ trình số 18/TTLN-STCHN ngày 6 tháng 01 năm 2004.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành bảng xếp loại các đường, đường phố, các thị trấn và các xã ngoại thành làm căn cứ xác định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội, thay thế cho bảng xếp loại tên đường phố và các xã ban hành kèm theo Quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 và Quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 14/01/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố về khung giá các loại đất.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
K/T CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đỗ Hoàng Ân
Phụ lục I

BẢNG PHÂN LOẠI CÁC XÃ Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

BẢNG PHÂN LOẠI CÁC XÃ
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 2 và số 3 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

1/ Huyện Từ Liêm:

- Xã ven đô: Trung Văn, Cổ Nhuế, Xuân Đỉnh, Đông Ngạc, Mỹ Đình, Mễ Trì.

- Xã loại 1: Thuỵ Phương, Phú Diễn, Minh Khai, Đại Mỗ, Tây Mỗ, Xuân Phương;

- Xã loại 2: Liên Mạc,Tây Tựu, Thượng Cát.

2/ Huyện Thanh Trì (xã đồng bằng)

- Xã ven đô: Tân Triều, Thanh Liệt, Tam Hiệp, Tứ Hiệp, Yên Mỹ.

- Xã loại 1: Ngũ Hiệp, Hữu Hoà, Ngọc Hồi, Vĩnh Quỳnh, Duyên Hà.

- Xã loại 2: Đông Mỹ, Liên Ninh, Tả Thanh Oai, Đại áng, Vạn Phúc.

3/ Huyện Gia Lâm (xã đồng bằng)

- Xã ven đô: Trâu Quỳ, Cổ Bi, Đông Dư.

- Xã loại 1: Yên Viên, Ninh Hiệp, Dương Xá, Phú Thị, Yên Thường, Đình Xuyên, Dương Hà.

- Xã loại 2: Kiêu Kị, Đa Tốn, Đặng Xá, Bát Tràng, Phù Đổng, Trung Mầu, Dương Quang, Kim Sơn, Lệ Chi, Kim Lan, Văn Đức.

4/ Huyện Đông Anh: (xã đồng bằng)

- Xã loại 1: Nguyên Khê, Uy Nỗ, Hải Bối, Tiên Dương, Cổ Loa, Xuân Canh, Đông Hội, Mai Lâm, Vĩnh Ngọc, Kim Chung, Nam Hồng, Võng La.

- Xã loại 2: Bắc Hồng, Vân Nội, Xuân Nộn, Việt Hùng, Kim Nỗ, Dục Tú, Tầm Xá, Vân Hà, Đại Mạch.

- Xã loại 3: Liên Hà, Thuỵ Lâm.

5/ Huyện Sóc Sơn (xã vùng đồng bằng và trung du)

a- Các xã vùng đồng bằng:

- Xã loại 1: Phù Lỗ, Phú Minh, Phú Cường.

- Xã loại 2: Thanh Xuân, Mai Đình, Quang Tiến.

- Xã loại 3: Xuân Thu, Kim Lũ, Trung Giã, Đức Hoà, Tân Minh, Bắc Phú, Đông Xuân, Tân Dân, Tân Hưng, Việt Long, Hiền Ninh, Xuân Giang, Tiên Dược, Phù Linh.

b- Các xã vùng trung du loại 1: Nam Sơn, Bắc Sơn, Minh Trí, Minh Phú, Hồng Kỳ.

Phụ lục 2

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG NGOẠI THÀNH Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG NGOẠI THÀNH
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 3 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

TT Đoạn đường Phân loại
A Huyện Đông Anh  
a Quốc lộ  
1 Quốc lộ 3  
2 - Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi II
3 - Đoạn Thị trấn Đông Anh - Phù Lỗ II
4 - Đường Bắc Thăng Long - Quốc lộ 3 II
5 - Đường Bắc Thăng Long - Nội Bài II
b Đường địa phương  
6 Chợ Tó - Cổ Loa III
7 Chợ Tó - Ga Đông Anh III
8 Đường từ quốc lộ 3 đi nông trường Đông Anh II III
9 Đường từ bệnh viện đi đến Sái III
10 Đường từ cầu Kênh giữa - Nam Hồng - Cầu Đò So III
11 Đường từ Trạm biến thế đi đường cao tốc III
12 Quốc lộ 3 đi ga Đông Anh, Uy Nỗ III
13 Đường 23 III
14 Cầu kênh giữa đi UBND xã Kim Nỗ III
15 Chợ Kim đi Nguyên Khê đi chợ Bắc Hồng III
16 Ga Cổ Loa đi Cổng Trắng đi ấp Tó III
17 Ga Kim Nỗ đi chợ Cổ Điển đi Quốc lộ 23 III
18 Ngã ba chợ Vân Trì đi chợ Bỏi III
19 Ngã ba đồng Lủi đi chợ Cổ Loa III
20 Quốc lộ 3 đi Xưởng phim đi Cổ Loa III
B Huyện Gia Lâm  
a Quốc lộ  
1

- Quốc lộ 1:

+ Hà Huy Tập

II

  + Cuối phố Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội II
2 - Quốc lộ 5  
  + Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Trâu Quỳ I
  + Dương Xá đến hết địa phận Hà Nội II
3 - Quốc lộ 179 III
4 - Quốc lộ 181 (từ 179 đến hết địa phận Hà Nội) III
b Đường địa phương  
5 - Cổ Bi III
6 - Dốc Lã - Trung Mầu III
7 - Dốc Vân - Dốc Lã (Yên Viên) III
8 - Đường Kiên Thành (từ quốc lộ 5 đến 179 cũ) III
9 - Đường từ ĐHNN 1 đi Bát Tràng (hoặc đê sông Hồng) III
10 - Đường từ Đa Tốn đi đê Sông Hồng III
11 - Đường từ Đa Tốn đi Kiêu Kị III
12 - Đường trong Đại học NN1 II
13 - Ngô Xuân Quảng II
14 - Ninh Hiệp - Đình Xuyên - Dương Hà III
15 - Phan Đăng Lưu III
16 - Thạch Bàn II
17 - Thiên Đức (Hà Huy Tập - Dốc Vân) II
18 - Từ Hà Huy Tập vào Đình Xuyên III
19 - Vành đai III (đi Lạng Sơn) I
C Huyện Sóc Sơn  
a Quốc lộ  
1 Quốc lộ 2  
  - Đoạn từ Phù Lỗ - Đường vào sân bay Nội Bài I
  - Đoạn từ chỗ rẽ sân bay Nội Bài đến hết địa phận Hà Nội II
  - Đoạn từ Quốc lộ 2 vào sân bay Nội Bài II
2 Đường Bắc Thăng Long - Nội Bài (thuộc các xã Phú Cường, Quang Tiến, Thanh Xuân) II
3 Quốc lộ 3  
  - Đoạn thuộc xã Phù Lỗ II
  - Đoạn thuộc các xã Tiên Dược, Phù Linh, Trung Giã, Tân Minh, Đông Xuân, Mai Đình III
4 Đường 131 III
b Đường địa phương  
5 Đường Phù Lỗ - Đò Lo III
6 Đường Nỉ đi Cà phê Tân Phúc (đường 35) III
7 Đường từ Quốc lộ 3 đi đền Sóc III
8 Đường từ Quốc lộ 3 đi Minh Trí, Xuân Hoà III
9 Đường 35 đi Bắc Sơn III
10 Đường 131 đi Bắc Phú III
11 Đường 131 - Hiền Ninh III
12 Núi Đôi - Thá III
13 Quốc lộ 3 - Cầu Vát III
D Huyện Thanh Trì  
a Quốc lộ  
1 Quốc lộ 1A từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết địa phận huyện Thanh Trì II
2 Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ (địa phận huyện Thanh Trì) I
b Đường địa phương  
3 Đường đê Sông Hồng (đoạn Huyện Thanh Trì) III
4

Đường 70

+ Đoạn Đông Trạch - Ngọc Hồi

+ Đoạn Thị trấn Văn Điển - Giáp địa phận Hà Tây

II

II

5 Đường Liên xã (Thị trấn Văn Điển qua xã Tam Hiệp Hoàng Liệt) III
6 Đường liên xã Đông Mỹ - Vạn Phúc - Đê sông Hồng (Đông Mỹ - Đê sông Hồng) III
7 Đường liên xã Liên Ninh (từ Liên Ninh - Đại áng) III
8 Đường liên xã QL 70- Tả Thanh Oai (từ QL 70 đến hết xã Tả Thanh Oai) III
9 Đường liên xã QL1A - Liên Ninh - Đông Mỹ (Từ QL1A - Đông Mỹ) III
10 Đường Ngọc Hồi - Yên Kiệu - Thị Lạc III
11 Đường Thị trấn Văn Điển - Tứ Hiệp - Đê sông Hồng III
12 Đường vào xã Vĩnh Quỳnh - Đại áng III
13 Kim Giang (từ Đại Kim - QL 70) III
E Huyện Từ Liêm  
a Quốc lộ  
 

- Đường 32

+ Cầu Diễn (Hồ Tùng Mậu - Cầu vượt đường sắt)

+ Cầu vượt đường sắt đến hết địa phận Hà Nội

I

II

2 + Đường Láng - Hoà Lạc I
b Đường địa phương  
3 Đường đê Sông Hồng (từ địa phận huyện Từ Liêm qua cầu Thăng Long đến hết địa phận Từ Liêm (xã Thượng Cát) III
4 Đường 69 (đoạn Phạm Văn Đồng - Đê Sông Hồng) II
5

Đường 70

+ Đoạn từ ngã ba đi Quốc Oai (biển sắt) đến hết địa phận Hà Nội

+ Đoạn từ ngã 3 Quốc Oai đến thôn Ngọc Trục xã Đại Mỗ

III

II

6 Đường 72 (ngã ba Biển Sắt - hết địa phận Từ Liêm) II
7 Đường Kinh tế Miền Tây III
8 Đường Liên Mạc - Phú Diễn III
9 Đường Thuỵ Phương - Thượng Cát (tạm gọi) (Cống Liên Mạc - đường 70 xã Thượng Cát) III
10 Đường Vành Khuyên (tạm gọi) (Nút giao thông Nam cầu Thăng Long thuộc địa phận xã Đông Ngạc - Xuân Đỉnh) I
11 Đường vào Trại gà (Cầu Diễn - Sông Pheo) III
12 Đường vào xí nghiệp Ướp lạnh III
13 Đường vào xí nghiệp Vi sinh III
14 Đường Yên Hoà đến xã Đại Mỗ II
15 Đoạn từ đường 69 đi Đại học Cảnh sát, Mỏ Địa chất III
Phụ lục 3

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG CÁC THỊ TRẤN Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG CÁC THỊ TRẤN
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 4 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Tên thị trấn Loại thị trấn Đường loại I Đường loại II
Đông Anh I

Cầu Đôi đến hết thị trấn Đông Anh

Đường đi chợ Tó

Đường QL 3 qua địa phận thị trấn

Đường 131 qua địa phận thị trấn

Đường trục còn lại

Đường trục còn lại

Sóc Sơn II Quốc lộ I Đường trục còn lại
Văn Điển I Quốc lộ I Đường trục còn lại

Yên Viên

Cầu Diễn

II

I

(Loại đường xác định theo Bảng đường phố, đường giao thông trong khu đô thị mới huyện Từ Liêm)  
Phụ lục 4

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN BA ĐÌNH Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN BA ĐÌNH
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT Tên đường phố Đoạn đường Loại đường phố Mức
Từ Đến
1 An Xá Đầu đường Cuối đường IV B
2 Bà Huyện Thanh Quan Đầu đường Cuối đường II A
3 Bắc Sơn Đường Độc lập Hoàng Diệu I A
4 Bắc Sơn Ông ích Khiêm Ngọc Hà III A
5 Cao Bá Quát Đầu đường Cuối đường II A
6 Cầu Giấy Đầu đường Cuối đường I B
7 Châu Long Đầu đường Cuối đường II A
8 Chùa Một Cột Đầu đường Cuối đường II A
9 Chu Văn An Đầu đường Cuối đường I A
10 Cửa Bắc Đầu đường Cuối đường I B
11 Đào Tấn Đầu đường Cuối đường II B
12 Đặng Dung Đầu đường Cuối đường II B
13 Đặng Tất Đầu đường Cuối đường II A
14 Đốc Ngữ Đầu đường Cuối đường III B
15 Đội Cấn Ngọc Hà Liễu Giai II B
16 Đội Cấn Liễu Giai Đường Bưởi III A
17 Đội Nhân Đầu đường Cuối đường IV A
18 Đường Độc lập Đầu đường Cuối đường I A
19 Đường Bưởi Đầu đường Cuối đường III B
20 Điện Biên Phủ Đầu đường Cuối đường I A
21 Giảng Võ Đầu đường Cuối đường I A
22 Giang Văn Minh Giảng Võ Kim Mã II B
23 Giang Văn Minh Đội Cấn Kim Mã II A
24 Hàng Bún Đầu đường Cuối đường I B
25 Hàng Than Đầu đường Cuối đường II a
26 Hồng Hà Đầu đường Cuối đường III A
27 Hồng Phúc (Ba Đình) Đầu đường Cuối đường III A
28 Hùng Vương Đầu đường Cuối đường I A
29 Hoàng Diệu Đầu đường Cuối đường I A
30 Hoàng Hoa Thám Mai Xuân Thưởng Tam Đa III A
31 Hoàng Hoa Thám Tam Đa Đường Bưởi III B
32 Hoàng Văn Thụ Đầu đường Cuối đường I A
33 Hoè Nhai Đầu đường Cuối đường II A
34 Khúc Hạo Đầu đường Cuối đường II B
35 Kim Mã Nguyễn Thái Học Liễu Giai I A
36 Kim Mã Liễu Giai Voi Phục I B
37 Kim Mã Thượng Đầu đường Cuối đường III B
38 Láng Hạ (Ba Đình) Đầu đường Cuối đường I B
39 Lạc Chính Đầu đường Cuối đường II A
40 Lê Duẩn Đầu đường Cuối đường I B
41 Lê Hồng Phong Đầu đường Cuối đường I A
42 La Thành Đầu đường Cuối đường III A
43 Lê Trực Đầu đường Cuối đường II A
44 Linh Lang Đầu đường Cuối đường III B
45 Liễu Giai Đầu đường Cuối đường I B
46 Lý Văn Phúc Đầu đường Cuối đường III A
47 Mạc Đĩnh Chi Đầu đường Cuối đường III A
48 Mai Xuân Thưởng Đầu đường Cuối đường II B
49 Nam Cao Đầu đường Cuối đường III A
50 Nam Tràng Đầu đường Cuối đường III B
51 Ngõ Hàng Bún Đầu đường Cuối đường III A
52 Ngọc Hà Sơn Tây Bộ NN và PTNN II A
53 Ngọc Hà Bộ NN và PTNN Hoàng Hoa Thám III A
54 Ngọc Khánh Đầu đường Cuối đường II B
55 Nghĩa Dũng Đầu đường Cuối đường IV A
56 Ngũ Xã Đầu đường Cuối đường III B
57 Nguyên Hồng Đầu đường Cuối đường III A
58 Nguyễn Biểu Đầu đường Cuối đường II A
59 Nguyễn Công Hoan Đầu đường Cuối đường III B
60 Nguyễn Cảnh Chân Đầu đường Cuối đường II A
61 Nguyễn Chí Thanh Đầu đường Cuối đường II A
62 Nguyễn Khắc Hiếu Đầu đường Cuối đường III B
63 Nguyễn Khắc Nhu Đầu đường Cuối đường III A
64 Nguyễn Phạm Tuân Đầu đường Cuối đường III B
65 Nguyễn Thái Học Đầu đường Cuối đường I A
66 Nguyễn Thiệp (Ba Đình) Đầu đường Cuối đường II B
67 Nguyễn Trường Tộ Đầu đường Cuối đường I B
68 Nguyễn Tri Phương Đầu đường Cuối đường II B
69 Nguyễn Trung Trực Đầu đường Cuối đường II B
70 Nguyễn Văn Ngọc Đầu đường Cuối đường III B
71 Núi Trúc Đầu đường Cuối đường II B
72 Phạm Hồng Thái Đầu đường Cuối đường III A
73 Phạm Huy Thông Đầu đường Cuối đường III A
74 Phó Đức Chính Đầu đường Cuối đường II B
75 Phan Đình Phùng Đầu đường Cuối đường I A
76 Phan Huy ích Đầu đường Cuối đường II B
77 Phan Kế Bính Đầu đường Cuối đường II B
78 Phúc Xá Đầu đường Cuối đường IV A
79 Quán Thánh Đầu đường Cuối đường I B
80 Ông ích Khiêm Đầu đường Cuối đường II B
81 Sơn Tây Đầu đường Cuối đường II A
82 Tôn Thất Đàm Đầu đường Cuối đường II B
83 Tôn Thất Thiệp Đầu đường Cuối đường II B
84 Tân ấp Đầu đường Cuối đường IV A
85 Thành Công Vi la Thành Công Láng Hạ III A
86 Thành Công La Thành Hồ Thành Công IV A
87 Thanh Bảo (356 cũ) Đầu đường Cuối đường III A
88 Thanh Niên Đầu đường Cuối đường I A
89 Trần Huy Liệu Từ Giảng Võ Đến hồ Giảng Võ II A
90 Trần Huy Liệu Hồ Giảng Võ Kim Mã II B
91 Trần Phú Đầu đường Cuối đường I B
92 Trần Tế Xương Đầu đường Cuối đường III B
93 Trấn Vũ Thanh Niên Chợ Châu Long II B
94 Trấn Vũ Chợ Châu Long Lạc Chính III A
95 Trúc Bạch Đầu đường Cuối đường II A
96 Vạn Bảo (ngõ 222 cũ) Đầu đường Cuối đường III A
97 Vạn Phúc Đầu đường Cuối đường III A
98 Vĩnh Phúc Đầu đường Cuối đường IV A
99 Yên Ninh Đầu đường Cuối đường II B
100 Yên Phụ Đầu đường Cuối đường II B
101 Yên Thế Đầu đường Cuối đường III A

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN CẦU GIẤY
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT Tên đường phố Đoạn đường Loại đường phố Mức
Từ Đến
1 Cầu Giấy Đầu đường Cuối đường II B
2 Chùa Hà Đầu đường Cuối đường III B
3 Dương Quảng Hàm Đầu đường Cuối đường III B
4 Doãn Kế Thiện Đầu đường Cuối đường IV A
5 Dịch Vọng Đầu đường Cuối đường III B
6 Đông Quan Đầu đường Cuối đường IV B
7 Đường 69 Đoạn địa phận Quận Cầu Giấy IV B
8 Đường nối từ Chùa Hà đến Nguyễn Văn Huyên Chùa Hà Nguyễn Văn Huyên III B
9 Đường ven sông Tô Lịch UBND quận Cầu Giấy Hoàng Quốc Việt III B
10 Đoạn Nguyễn Phong Sắc đi Phạm Hùng Nguyễn Phong Sắc Phạm Hùng III B
11 Đoạn Nhà máy nước Cáo Đỉnh ngã tư Phạm Hùng Khu TTCN III B
12 Hồ Tùng Mậu Cầu vượt Mai Dịch hết địa phận Cầu Giấy III B
13 Hoàng Quốc Việt Đoạn địa phận quận Cầu Giấy III A
14 Hoàng Sâm Đầu đường Cuối đường IV A
15 Hoa Bằng Đầu đường Cuối đường IV B
16 Lạc Long Quân Đoạn địa phận Cầu Giấy III A
17 Lê Đức Thọ Đầu đường Cuối đường III A
18 Mai Dịch Đầu đường Cuối đường IV A
19 Nghĩa Tân Đầu đường Cuối đường III B
20 Nguyễn Khang Đầu đường Cuối đường III B
21 Nguyễn Ngọc Vũ Đầu đường Hết địa phận quận Cầu Giấy III B
22 Nguyễn Phong Sắc Đầu đường Cuối đường III B
23 Nguyễn Văn Huyên Đầu đường Cuối đường III A
24 Phạm Hùng Địa phận quận Cầu Giấy III B
25 Phạm Văn Đồng Cầu Vượt Mai Dịch hết địa phận quận Cầu Giấy III  
26 Phan Văn Trường Đầu đường Cuối đường III B
27 Phùng Chí Kiên Đầu đường Cuối đường IV A
28 Quan Nhân Địa phận quận Cầu Giấy IV B
29 Tô Hiệu Đầu đường Cuối đường III B
30 Trần Đăng Ninh Đầu đường Cuối đường III A
31 Trần Bình Hồ Tùng Mậu Chợ Tạm IV B
32 Trần Duy Hưng Đầu đường hết địa phận quận Cầu Giấy III B
33 Trần Quốc Hoàn Đầu đường Cuối đường III B
34 Trung Hoà Phố Trung Kính và khu đô thị mới Trung Yên đến ngã 3 đường tạm gọi là Trung Yên 1 IV A
35 Trung Kính Đầu đường Cuối đường IV B
36 Xuân Thuỷ Đầu đường Cuối đường II B
37 Yên Hoà Đầu đường Cuối đường IV B

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN ĐỐNG ĐA
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT Tên đường phố Đoạn đường Loại đường phố Mức
Từ Đến
1 Bích Câu Đầu đường Cuối đường II B
2 Cát Linh Đầu đường Cuối đường I B
3 Chùa Bộc Đầu đường Cuối đường II B
4 Chùa Láng Đầu đường Cuối đường III A
5 Đông Các Đầu đường Cuối đường III B
6 Đông Tác Đầu đường Cuối đường III B
7 Đào Duy Anh Đầu đường Cuối đường II AB
8 Đặng Tiến Đông Đầu đường Cuối đường III A
9 Đặng Trần Côn Đầu đường Cuối đường III B
10 Đặng Văn Ngữ Đầu đường Cuối đường III B
11 Đoàn Thị Điểm Đầu đường Cuối đường II A
12 Giải Phóng (phía đường tàu Đào Duy Anh Trường Chinh III B
13 Giảng Võ Nguyễn Thái Học Cát Linh II A
14 Giảng Võ Cát Linh Láng Hạ I B
15 Hàng Cháo Đầu đường Cuối đường II A
16 Hồ Đắc Di Đầu đường Cuối đường III A
17 Hồ Giám Đầu đường Cuối đường III B
18 Hoàng Cầu Đầu đường Cuối đường III B
19 Hoàng Ngọc Phách Đầu đường Cuối đường III B
20 Hoàng Tích Trí Đầu đường Cuối đường III B
21 Huỳnh Thúc Kháng Đầu đường Cuối đường II B
22 Khâm Thiên Đầu đường Cuối đường II A
23 Khương Thượng Đầu đường Cuối đường III B
24 Kim Hoa Đầu đường Cuối đường III A
25 Láng Đầu đường Cuối đường III A
26 Láng Hạ Đầu đường Cuối đường II A
27 Lương Đình Của Đầu đường Cuối đường III B
28 Lê Duẩn (phía đường tầu) Ngã tư Cửa Nam TCT Xi măng VN III A
29 Lê Duẩn (phía đường tầu) TCT Xi măng VN Đào Duy Anh III A
30 La Thành Giảng Võ Khâm Thiên III A
31 La Thành Khâm Thiên Kim Liên IV B
32 La Thành Láng Hạ Voi Phục III A
33 Lý Văn Phúc Đầu đường Cuối đường III A
34 Ngõ Thông Phong Tôn Đức Thắng KS Sao Mai III A
35 Ngô Sỹ Liên Đầu đường Cuối đường II B
36 Ngô Tất Tố Đầu đường Cuối đường III A
37 Nguyên Hồng Đầu đường Cuối đường III A
38 Nguyễn Chí Thanh Đầu đường Cuối đường II A
39 Nguyễn Khuyến Đầu đường Cuối đường II A
40 Nguyễn Lương Bằng Đầu đường Cuối đường I B
41 Nguyễn Như Đổ Đầu đường Cuối đường III A
42 Nguyễn Phúc Lai Đầu đường Cuối đường IV A
43 Pháo đài Láng Đầu đường Cuối đường III B
44 Phương Mai Đầu đường Cuối đường III B
45 Phạm Ngọc Thạch Đầu đường Cuối đường II B
46 Phổ Giác Đầu đường Cuối đường III A
47 Phan Phù Tiên Đầu đường Cuối đường III A
48 Phan Văn Trị Đầu đường Cuối đường III A
49 Phố Hào Nam Đầu đường Cuối đường III B
50 Quốc Tử Giám Đầu đường Cuối đường II A
51 Tôn Đức Thắng Đầu đường Cuối đường I A
52 Tôn Thất Tùng Đầu đường Cuối đường III A
53 Tây Sơn Đầu đường Cuối đường I B
54 Thái Hà Tây Sơn Láng Hạ II A
55 Thái Thịnh Đầu đường Cuối đường III A
56 Trần Quang Diệu Đầu đường Cuối đường III A
57 Trần Quý Cáp Đầu đường Cuối đường II B
58 Trường Chinh Đầu đường Cuối đường II B
59 Trịnh Hoài Đức Đầu đường Cuối đường II A
60 Trung Liệt Đầu đường Cuối đường III B
61 Văn Miếu Đầu đường Cuối đường II A
62 Vũ Ngọc Phan Đầu đường Cuối đường III A
63 Vũ Thanh Đầu đường Cuối đường III B
64 Vĩnh Hỗ Đầu đường Cuối đường III B
65 Y Miếu Đầu đường Cuối đường IV A
66 Yên Thế Đầu đường Cuối đường III A

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN HAI BÀ TRƯNG
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT Tên đường phố Đoạn đường Loại đường phố Mức
Từ Đến
1 Bà Triệu Nguyễn Du Đại Cồ Việt I A
2 Bạch Đằng Đầu đường Cuối đường IV B
3 Bạch Mai Đầu đường Cuối đường II A
4 Bùi Ngọc Dương Đầu đường Cuối đường IV A
5 Bùi Thị Xuân Đầu đường Cuối đường I A
6 Cao Đạt Đầu đường Cuối đường III A
7 Cảm Hội (334) Đầu đường Cuối đường III A
8 Chùa Vua Đầu đường Cuối đường III A
9 Đại Cồ Việt Đầu đường Cuối đường II A
10 Đại La Đầu đường Cuối đường II B
11 Đồng Nhân Đầu đường Cuối đường III A
12 Đỗ Hữu Lợi Đầu đường Cuối đường III A
13 Đỗ Hạnh Đầu đường Cuối đường III A
14 Đỗ Ngọc Du Đầu đường Cuối đường II B
15 Đội Cung Đầu đường Cuối đường III A
16 Đống Mác (335) Đầu đường Cuối đường III B
17 Đoàn Trần Nghiệp Đầu đường Cuối đường II A
18 Giải Phóng Đại Cồ Việt Trường Chinh II B
19 Giải Phóng (Hai Bà Trưng) Trường Chinh Trương Định III A
20 Hương Viên Đầu đường Cuối đường III A
21 Hàn Thuyên Đầu đường Cuối đường II A
22 Hàng Chuối Đầu đường Cuối đường II A
23 Hồ Xuân Hương Đầu đường Cuối đường II A
24 Hồng Mai Đầu đường Cuối đường III B
25 Hoà Mã Đầu đường Cuối đường II A
26 Hoa Lư Đầu đường Cuối đường II A
27 Kim Ngưu Đầu đường Cuối đường III B
28 Lương Yên Đầu đường Cuối đường IV A
29 Lãng Yên Đầu đường Cuối đường IV A
30 Lạc Trung Đầu đường Cuối đường III B
31 Lê Đại Hành Đầu đường Cuối đường II A
32 Lê Duẩn Nguyễn Du Đại Cồ Việt I B
33 Lê Gia Định (336 cũ) Đầu đường Cuối đường III B
34 Lê Ngọc Hân Đầu đường Cuối đường III B
35 Lê Quý Đôn Đầu đường Cuối đường III A
36 Lê Thanh Nghị Đầu đường Cuối đường II A
37 Lê Văn Hưu Đầu đường Cuối đường I B
38 Lò Đúc Nguyễn Công Trứ Kim Ngưu I A
39 Lò Đúc Đầu đường Cuối đường II A
40 Lĩnh Nam Đầu đường Cuối đường IV B
41 Mạc Thị Bưởi Đầu đường Cuối đường IV A
42 Mai Hắc Đế Đầu đường Cuối đường I B
43 Minh Khai Chợ Mơ Kim Ngưu II B
44 Minh Khai Đầu đường Cuối đường III A
45 Ngô Thì Nhậm Đầu đường Cuối đường I B
46 Ngõ Bà Triệu Đầu đường Cuối đường II B
47 Ngõ Huế Đầu đường Cuối đường II B
48 Nguyễn Đình Chiểu Đầu đường Cuối đường II A
49 Nguyễn Bỉnh Khiêm Đầu đường Cuối đường II A
50 Nguyễn Công Trứ Từ Phố Huế Lò Đúc II A
51 Nguyễn Công Trứ Lò Đúc Lê Thánh Tông II B
52 Nguyễn Cao Đầu đường Cuối đường III A
53 Nguyễn Du Đầu đường Cuối đường I A
54 Nguyễn Huy Tự Đầu đường Cuối đường III A
55 Nguyễn Khoái Đầu đường Cuối đường IV B
56 Nguyễn Như Đổ (225) Đầu đường Cuối đường III B
57 Nguyễn Quyền Đầu đường Cuối đường III A
58 Nguyễn Thượng Hiền Đầu đường Cuối đường II B
59 Nguyễn Trung Ngạn Đầu đường Cuối đường IV A
60 Phạm Đình Hồ Đầu đường Cuối đường II A
61 Phố 221 Đầu đường Cuối đường III B
62 Phố 362 Đầu đường Cuối đường III A
63 Phố 8/3 Đầu đường Cuối đường IV A
64 Phố Huế Đầu đường Cuối đường I A
65 Phù Đổng Thiên Vương Đầu đường Cuối đường II B
66 Phùng Khắc Khoan Đầu đường Cuối đường II A
67 Quang Trung Nguyễn Du Trần Nhân Tông I A
68 Quỳnh Lôi Đầu đường Cuối đường II A
69 Quỳnh Mai Đầu đường Cuối đường II A
70 Tăng Bạt Hổ Đầu đường Cuối đường I A
71 Tô Hiến Thành Đầu đường Cuối đường IV A
72 Tây Kết Đầu đường Cuối đường IV A
73 Tạ Quang Bửu Bạch Mai Đại Cồ Việt II A
74 Thái Phiên Đầu đường Cuối đường II A
75 Thọ Lão Đầu đường Cuối đường IV A
76 Thanh Nhàn Đầu đường Cuối đường III A
77 Thi Sách Đầu đường Cuối đường II A
78 Thiền Quang Đầu đường Cuối đường II B
79 Thể Giao Đầu đường Cuối đường III A
80 Thịnh Yên Đầu đường Cuối đường II A
81 Trần Bình Trọng Nguyễn Du Trần Nhân Tông I B
82 Trần Cao Vân Đầu đường Cuối đường III A
83 Trần Khánh Dư Vạn Kiếp Vân Đồn III B
84 Trần Khát Chân Phố Huế Lò Đúc II A
85 Trần Nhân Tông Đầu đường Cuối đường I A
86 Trần Thánh Tông Đầu đường Cuối đường II B
87 Trần Xuân Soạn Đầu đường Cuối đường I B
88 Triệu Việt Vương Đầu đường Cuối đường I A
89 Tuệ Tĩnh Đầu đường Cuối đường II A
90 Vân Đồn Đầu đường Cuối đường IV A
91 Vân Hồ 1, 2, 3 Đầu đường Cuối đường IV A
92 Vạn Kiếp Đầu đường Cuối đường IV B
93 Võ Thị Sáu Đầu đường Cuối đường II B
94 Vọng (Hai Bà Trưng) Đại học KTQD Đường Giải phóng III B
95 Vũ Lợi Đầu đường Cuối đường II B
96 Vĩnh Tuy Đầu đường Cuối đường IV A
97 Y ét sanh Đầu đường Cuối đường III A
98 Yên Bái 1 Đầu đường Cuối đường III A
99 Yên Bái 2 Đầu đường Cuối đường III A
100 Yên Lạc Đầu đường Cuối đường IV A
101 Yết Kiêu Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Dư II B

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN HOÀN KIẾM
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT Tên đường phố Đoạn đường Loại đường phố Mức
Từ Đến
1 ấu Triệu Đầu đường Cuối đường II B
2 Bát Đàn Đầu đường Cuối đường II A
3 Bát Sứ Đầu đường Cuối đường II A
4 Bông Lờ Đầu đường Cuối đường II B
5 Bà Triệu Hàng Khay Nguyễn Du I A
6 Bảo Khánh Đầu đường Cuối đường II A
7 Bảo Linh Đầu đường Cuối đường IV A
8 Bạch Đằng Hàm Tử Quan dốc Bác Cổ IV A
9 Cổ Tân Đầu đường Cuối đường II A
10 Cổng Đục Đầu đường Cuối đường III A
11 Cao Thắng Đầu đường Cuối đường II B
12 Cầu Đông Đầu đường Cuối đường I B
13 Cầu Đất Đầu đường Cuối đường IV A
14 Cầu Gỗ Đầu đường Cuối đường I B
15 Cấm Chỉ Đầu đường Cuối đường II B
16 Chân Cầm Đầu đường Cuối đường II A
17 Chương Dương Đầu đường Cuối đường IV A
18 Chả Cá Đầu đường Cuối đường I B
19 Chợ Gạo Đầu đường Cuối đường II A
20 Cửa Đông Đầu đường Cuối đường II A
21 Cửa Nam Đầu đường Cuối đường I A
22 Dã Tượng Đầu đường Cuối đường II A
23 Đình Ngang Đầu đường Cuối đường II A
24 Đào Duy Từ Đầu đường Cuối đường II A
25 Đạo Tin Lành Đầu đường Cuối đường II B
26 Đặng Thái Thân Đầu đường Cuối đường II A
27 Đồng Thái Đầu đường Cuối đường III A
28 Đồng Xuân Đầu đường Cuối đường I A
29 Đường Thành Đầu đường Cuối đường II A
30 Đinh Công Tráng Đầu đường Cuối đường III A
31 Đinh Lễ Đầu đường Cuối đường II A
32 Đinh Tiên Hoàng Đầu đường Cuối đường I A
33 Đinh Liệt Đầu đường Cuối đường I A
34 Gầm Cầu Đầu đường Cuối đường III A
35 Gia Ngư Đầu đường Cuối đường II A
36 Hà Trung Đầu đường Cuối đường II A
37 Hàm Long Đầu đường Cuối đường I B
38 Hàm Tử Quan Đầu đường Cuối đường IV A
39 Hàng Bồ Đầu đường Cuối đường I A
40 Hàng Đào Đầu đường Cuối đường I A
41 Hàng Đồng Đầu đường Cuối đường I B
42 Hàng Đường Đầu đường Cuối đường I A
43 Hàng Đậu Đầu đường Cuối đường I A
44 Hàng Điếu Đầu đường Cuối đường I A
45 Hàng Bông Đầu đường Cuối đường I A
46 Hàng Bài Đầu đường Cuối đường I A
47 Hàng Bạc Đầu đường Cuối đường I A
48 Hàng Bè Đầu đường Cuối đường I B
49 Hàng Bút Đầu đường Cuối đường III A
50 Hàng Buồm Đầu đường Cuối đường I A
51 Hàng Cân Đầu đường Cuối đường I A
52 Hàng Cót Đầu đường Cuối đường I A
53 Hàng Chai Đầu đường Cuối đường III A
54 Hàng Chiếu Đầu đường Cuối đường I A
55 Hàng Chiếu Đào Duy Từ Trần Nhật Duật II B
56 Hàng Chỉ Đầu đường Cuối đường II A
57 Hàng Chĩnh Đầu đường Cuối đường II B
58 Hàng Da Đầu đường Cuối đường I A
59 Hàng Dầu Đầu đường Cuối đường I A
60 Hàng Dầu Đầu đường Cuối đường I A
61 Hàng Gà Đầu đường Cuối đường I A
62 Hàng Gai Đầu đường Cuối đường I A
63 Hàng Giấy Đầu đường Cuối đường I B
64 Hàng Hòm Đầu đường Cuối đường I B
65 Hàng Khay Đầu đường Cuối đường I A
66 Hàng Khoai Đầu đường Cuối đường I A
67 Hàng Lược Đầu đường Cuối đường I A
68 Hàng Mành Đầu đường Cuối đường II A
69 Hàng Mã Phùng Hưng Hàng Lược I B
70 Hàng Mã Hàng Lược Đồng Xuân I A
71 Hàng Mắm Đầu đường Cuối đường II A
72 Hàng Muối Đầu đường Cuối đường II A
73 Hàng Nón Đầu đường Cuối đường I B
74 Hàng Ngang Đầu đường Cuối đường I A
75 Hàng Phèn Đầu đường Cuối đường II A
76 Hàng Quạt Đầu đường Cuối đường I B
77 Hàng Rươi Đầu đường Cuối đường II A
78 Hàng Thiếc Đầu đường Cuối đường II A
79 Hàng Tre Đầu đường Cuối đường II A
80 Hàng Trống Đầu đường Cuối đường I A
81 Hàng Vôi Đầu đường Cuối đường II A
82 Hàng Vải Đầu đường Cuối đường II A
83 Hồ Hoàn Kiếm Đầu đường Cuối đường I B
84 Hai Bà Trưng Lê Thánh Tông Lê Duẩn I A
85 Hồng Hà Đầu đường Cuối đường III A
86 Hồng Phúc Đầu đường Cuối đường III A
87 Hoả Lò Đầu đường Cuối đường II A
88 Lãn Ông Đầu đường Cuối đường I A
89 Lương Ngọc Quyến Đầu đường Cuối đường I B
90 Lương Văn Can Đầu đường Cuối đường I A
91 Lê Duẩn Đầu đường Cuối đường I B
92 Lê Lai Trần Quang Khải Lý Thái Tổ II B
93 Lê Lai Lý Thái Tổ Đinh Tiên Hoàng II A
94 Lê Phụng Hiểu Đầu đường Cuối đường II B
95 Lê Thái Tổ Đầu đường Cuối đường I A
96 Lê Thánh Tông Đầu đường Cuối đường I B
97 Lê Thạch Đầu đường Cuối đường II A
98 Lê Văn Linh Đầu đường Cuối đường II A
99 Liên Trì Đầu đường Cuối đường II A
100 Lò Rèn Đầu đường Cuối đường I B
101 Lò Sũ Đầu đường Cuối đường I B
102 Lý Đạo Thành Đầu đường Cuối đường II B
103 Lý Nam Đế Đầu đường Cuối đường II A
104 Lý Quốc Sư Đầu đường Cuối đường II A
105 Lý Thái Tổ Đầu đường Cuối đường I A
106 Lý Thường Kiệt Đầu đường Cuối đường I A
107 Mã Mây Đầu đường Cuối đường II A
108 Nam Ngư Đầu đường Cuối đường II B
109 Ngô Quyền Đầu đường Cuối đường I A
110 Ngô Thì Nhậm Đầu đường Cuối đường I B
111 Ngô Văn Sở Đầu đường Cuối đường II B
112 Ngõ Gạch Đầu đường Cuối đường II A
113 Ngõ Hàng Hương Đầu đường Cuối đường III A
114 Ngõ Hàng Hành Đầu đường Cuối đường II B
115 Ngõ Hội Vũ Đầu đường Cuối đường II B
116 Ngõ Phan Chu Trinh Đầu đường Cuối đường III A
117 Ngõ Trạm Đầu đường Cuối đường II B
118 Nguyễn Chế Nghĩa Đầu đường Cuối đường III A
119 Nguyễn Gia Thiều Đầu đường Cuối đường II A
120 Nguyễn Hữu Huân Đầu đường Cuối đường I B
121 Nguyễn Khắc Cần Đầu đường Cuối đường II B
122 Nguyễn Khiết Đầu đường Cuối đường IV A
123 Nguyễn Lai Thạch Đầu đường Cuối đường III A
124 Nguyễn Quang Bích Đầu đường Cuối đường II B
125 Nguyễn Siêu Đầu đường Cuối đường II A
126 Nguyễn Thiện Thuật Đầu đường Cuối đường I B
127 Nguyễn Thiếp Hàng Đậu Gầm Cầu II B
128 Nguyễn Thiếp Gầm cầu Nguyễn Thiện Thuật I B
129 Nguyễn Văn Tố Đầu đường Cuối đường II B
130 Nguyễn Xí Đầu đường Cuối đường II A
131 Nhà Chung Đầu đường Cuối đường II A
132 Nhà Hoả Đầu đường Cuối đường II A
133 Nhà Thờ Đầu đường Cuối đường II A
134 Ô Quan Chưởng Đầu đường Cuối đường II A
135 Phạm Ngũ Lão Đầu đường Cuối đường II B
136 Phạm Sư Mạnh Đầu đường Cuối đường II B
137 Phan Bội Châu Đầu đường Cuối đường I B
138 Phan Chu Trinh Đầu đường Cuối đường I A
139 Phan Huy Chú Đầu đường Cuối đường II A
140 Phan Thanh Giản Đầu đường Cuối đường III A
141 Phố Huế Đầu đường Cuối đường I A
142 Phùng Hưng Đầu đường Cuối đường II A
143 Phủ Doãn Đầu đường Cuối đường II A
144 Phúc Tân Đầu đường Cuối đường IV A
145 Quán Sứ Đầu đường Cuối đường I B
146 Quang Trung Đầu đường Cuối đường I B
147 Tô Tịch Đầu đường Cuối đường II B
148 Tông Đản Đầu đường Cuối đường II A
149 Tạ Hiền Đầu đường Cuối đường I B
150 Thanh Hà Đầu đường Cuối đường III A
151 Thanh Yên Đầu đường Cuối đường IV A
152 Thợ Nhuộm Đầu đường Cuối đường II A
153 Thuốc Bắc Đầu đường Cuối đường I B
154 Trương Hán Siêu Đầu đường Cuối đường II B
155 Tràng Thi Đầu đường Cuối đường I A
156 Tràng Tiền Trần Nhật Duật QT CM Tháng 8 II A
157 Tràng Tiền QT CM tháng 8 Hàng Bài I A
158 Trần Bình Trọng Đầu đường Cuối đường II A
159 Trần Hưng Đạo Trần Khánh Dư Trần Thánh Tông II B
160 Trần Hưng Đạo Trần Thánh Tông Lê Duẩn I A
161 Trần Khánh Dư Trần Quang Khải Dốc Vạn Kiếp II A
162 Trần Nguyên Hãn Đầu đường Cuối đường I B
163 Trần Nhật Duật Đầu đường Cuối đường I B
164 Trần Quang Khải Đầu đường Cuối đường II A
165 Trần Quốc Toản Đầu đường Cuối đường II A
166 Triệu Quốc Đạt Đầu đường Cuối đường II A
167 Vọng Đức Đầu đường Cuối đường II B
168 Vọng Hà Đầu đường Cuối đường IV A
169 Xóm Hạ Hồi Đầu đường Cuối đường II B

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN HOÀNG MAI
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT Tên đường phố Đoạn đường Loại đường phố Mức
Từ Đến
1 Đường Đại Kim đi Tân Triều Kim Giang hết địa phận Đại Kim IV B
2 Đường đê Sông Hồng Đoạn thuộc quận Hoàng Mai IV B
3 Đường Định Công - Lê Trọng Tấn Đường vào P. Định Công Lê Trọng Tấn III B
4 Đường Bắc Hồ Linh Đàm QL1A Cầu Dậu III Bq
5 Đường Kim Giang Khương Đình Cầu Dậu III B
6 Đường liền thôn Bằng B - Thanh Liệt Thôn Bằng B Thanh Liệt IV B
7 Đường Lĩnh Nam Nguyễn Tam Trinh Đê sông Hồng IV B
8 Đường Lĩnh Nam - Thanh Trì Đê Sông Hồng Đường Lĩnh Nam IV B
9 Đường nối QL1A - Trương Định QL1A (Giải Phóng) Trương Định III B
10 Đường Pháp Vân Đầu đường Cuối đường IV A
11 Đường Pháp Vân đến đê Sông Hồng (đường vành đai III) QL1A Đê sông Hồng III B
12 Đường QL1A Bến xe Giáp Bát Cầu Văn Điển III A
13 Đường QL1A - đoàn xe Du lịch - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp QL1A Hết địa phận khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp IV A
14 Đường QL1A - Đồng Tầu QL1A Đồng Tầu IV A
15 Đường QL1B đường Vành đai III Hết địa phận quận Hoàng Mai III B
16 Đường QL1- Nhà máy Ô tô số 1 QL1A Nhà máy ô tô số 1 IV A
17 Đường UBND phường Thanh Trì - đê Sông Hồng (đường Cầu Nghè - Thuế) UBND phường Thanh Trì Đê Sông Hồng IV A
18 Đường vào thôn Đại Từ QL1A Thôn Đại Từ IV A
19 Đường vào thôn Giáp Nhất Trương Định UBND phường Thịnh Liệt IV A
20 Đường vào Định Công QL1A UBND phường Định Công UBND phường Kim Giang

III

IV

B

A

21 Đường Vĩnh Tuy - Thanh Trì (đoạn qua UBND - Vĩnh Tuy) Đê sông Hồng Đường Lĩnh Nam IV B
22 Đường Yên Sở - Trần Phú Thôn Yên Duyên (Yên Sở) Đường Lĩnh Nam IV B
23 Giáp Bát Giải Phóng Trương Định IV A
24 Giải Phóng Cầu Trắng Thanh Trì III A
25 Hoàng Mai Đầu đường Cuối đường IV A
26 Kim Đồng Đầu đường Cuối đường III A
27 Lương Khánh Thiện Đầu đường Cuối đường IV A
28 Làng Tám Đầu đường Cuối đường IV A
29 Mai Động Đầu đường Cuối đường IV A
30 Nguyễn Đức Cảnh Đầu đường Cuối đường IV A
31 Nguyễn An Ninh Đầu đường Cuối đường IV A
32 Nguyễn An Ninh ra Vọng Đầu đường Cuối đường III B
33 Nguyễn Tam Trinh Đầu đường Cuối đường III B
34 Tân Mai Đầu đường Cuối đường IV A
35 Trương Định

Bạch Mai

 Cầu Sét

Cầu Sét

 Đuôi Cá

III

IV

A

A

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN LONG BIÊN
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT Tên đường phố Đoạn đường Loại đường phố Mức
Từ Đến
1 Đê Sông Hồng Cầu Phù Đổng Đê Sông Hồng IV A
2 Đê Sông Hồng Đê Sông Đuống Ngã ba Thạch Bàn IV A
3 Đê Sông Hồng Ngã ba Thạch Bàn Vành đai III IV B
4 Đường đi Đền Gềnh Đê Sông Hồng (chân cầu Chương Dương) Cầu Phao cũ IV A
5 Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ Đầu đường Cuối đường IV A
6 Đường Thạch Bàn Nguyễn Văn Linh quan UBND P. Thạch Bàn Đê Sông Hồng IV A
7 Đường vào đơn vị A45 Đê Sông Hồng Đơn vị A45 IV B
8 Đường vào thôn Bắc Cầu Đê Sông Hồng Bãi Sông Hồng IV B
9 Đường vào thôn Ngọc Thuỵ - Gia Quất Đê Sông Hồng Ngõ Hải Quan IV B
10 Đường vào thôn Tình Quang Đê sông Đuống qua Thôn Tình Quang lên đê IV B
11 Đường vào thôn Thạch Cầu Đê sông Hồng Thôn Thạch Cầu IV B
12 Đường vào thôn Thanh Am Ngô Gia Tự Đê sông Đuống IV A
13 Đường vào thôn Thượng Cát Ngô Gia Tự Thôn Thượng Cát IV A
14 Đường vào thôn Trung Hà Đê sông Hồng Hết thôn Trung Hà IV B
15 Đường vào UBND phường Gia Thuỵ Nguyễn Văn Linh Khu CN Sài Đồng A III B
16 Đường vào P. Bồ Đề Nguyễn Văn Cừ UBND P. Bồ Đề IV A
17 Đường vào Z 133 (ngõ 99) Đức Giang Z 133 IV A
18 Đức Giang Ngô Gia Tự Đê Gia Thượng III B
19 Long Biên 1, 2 Cầu Long Biên Ngọc Lâm IV A
20 Ngô Gia Khảm Nguyễn Văn Cừ Ngọc Lâm IV A
21 Ngô Gia Tự Đầu đường Cuối đường III A
22 Ngô Gia Tự qua thôn Quán Tình lên đê Ngô Gia Tự Lên đê sông Đuống IV B
23 Ngọc Lâm Long Biên 1, 2 Nguyễn Văn Cừ III B
24 Nguyễn Sơn Ngọc Lâm Sân bay Gia Lâm IV A
25 Nguyễn Văn Cừ Cầu Chương Dương Địa phận phường Gia Thuỵ III A
26 Nguyễn Văn Linh Cầu Chui Thị trấn Sài Đồng III B
27 Sài Đồng Nguyễn Văn Linh C.ty nhựa Thu Phương III B
28 Trường Lâm Ngô Gia Tự Trung tâm y tế III B
29 Vũ Xuân Thiều Nguyễn Văn Linh Cống Hàm Rồng III B
30 Vũ Xuân Thiều kéo dài Cuối Vũ Xuân Thiều (TT. Sài Đồng) Lên đê Sông Đuống IV A

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN TÂY HỒ
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT Tên đường phố Đoạn đường Loại đường phố Mức
Từ Đến
1 An Dương Đầu đường Cuối đường IV B
2 An Dương Vương Đầu đường Cuối đường IV B
3 Âu Cơ Đầu đường Cuối đường III A
4 Dốc Tam Đa Đầu đường Cuối đường III B
5 Đê Nhật Tân Đầu đường Cuối đường III B
6 Đặng Thai Mai Yên Phụ Biệt thự Tây Hồ III A
7 Lạc Long Quân Hoàng Hoa Thám Hồ Tây III A
8 Lạc Long Quân Phường Xuân La Đê Sông Hồng III B
9 Mai Xuân Thưởng Đầu đường Cuối đường II A
10 Nghi Tàm Đầu đường Cuối đường II B
11 Nguyễn Hoàng Tôn Đầu đường Cuối đường IV B
12 Tô Ngọc Vân Đầu đường Cuối đường III A
13 Tây Hồ Đầu đường Cuối đường III A
14 Thanh Niên Đầu đường Cuối đường I A
15 Thuỵ Khuê Thanh Niên Dốc Tam Đa II A
16 Thuỵ Khuê Dốc Tam Đa Lạc Long Quân III A
17 Võng Thị Đầu đường Cuối đường III B
18 Xuân Diệu Đầu đường Cuối đường III A
19 Xuân La Đầu đường Cuối đường IV A
20 Yên Phụ Đầu đường Cuối đường II A

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN THANH XUÂN
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT Tên đường phố Đoạn đường Loại đường phố Mức
Từ Đến
1 Bùi Xương Trạch Đầu đường Cuối đường IV B
2 Chính Kính Đầu đường Cuối đường IV B
3 Cù Chính Lan Đầu đường Cuối đường III B
4 Cự Lộc Đầu đường Cuối đường IV A
5 Định Công Đầu đường Cuối đường IV A
6 Đường 361 Đầu đường Cuối đường IV B
7 Giáp Nhất Đầu đường Cuối đường IV B
8 Giải Phóng (phía đường tàu) Trường Chinh Hết phường Phương Liệt III B
9 Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) Trường Chinh Hết phường Phương Liệt III A
10 Hoàng Đạo Thành Đầu đường Cuối đường IV A
11 Hạ Đình Đầu đường Cuối đường III B
12 Hoàng Văn Thái Đầu đường Cuối đường III B
13 Khương Hạ Đầu đường Cuối đường IV A
14 Khương Đình Đầu đường Cuối đường IV A
15 Khương Trung Đầu đường Cuối đường IV A
16 Khuất Duy Tiến Đầu đường Cuối đường III B
17 Kim Giang Đầu đường Cuối đường IV B
18 Láng Hạ (kéo dài) Đầu đường Cuối đường II B
19 Lương Thế Vinh Đầu đường Cuối đường III B
20 Lê Trọng Tấn Đầu đường Cuối đường III B
21 Lủ Cầu Đầu đường Cuối đường IV A
22 Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường Cuối đường IV A
23 Nguyễn Viết Xuân Đầu đường Cuối đường III B
24 Nguyễn Huy Tưởng Đầu đường Cuối đường IV A
25 Nguyễn Ngọc Nại Đầu đường Cuối đường III B
26 Nguyễn Quý Đức Đầu đường Cuối đường IV A
27 Nguyễn Trãi Đầu đường Cuối đường II B
28 Nguyễn Tuân Đầu đường Cuối đường III B
29 Nhân Hoà Đầu đường Cuối đường IV A
30 Phương Liệt Đầu đường Cuối đường IV A
31 Phan Đình Giót Đầu đường Cuối đường IV A
32 Quan Nhân Đầu đường Cuối đường IV B
33 Trường Chinh Đầu đường Cuối đường II B
34 Tô Vĩnh Diện Đầu đường Cuối đường III B
35 Triều Khúc Đầu đường Cuối đường IV A
36 Vương Thừa Vũ Đầu đường Cuối đường III B
37 Vọng Đầu đường Cuối đường III B
38 Vũ Hữu Đầu đường Cuối đường IV A
39 Vũ Trọng Phụng Đầu đường Cuối đường III B

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ HUYỆN TỪ LIÊM
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT Tên đường phố Đoạn đường Loại đường phố Mức
Từ Đến
1 Đường 69 - đoạn I Hoàng Quốc Việt Phạm Văn Đồng IV B
2 Đường vào khu đoàn ngoại giao Phạm Văn Đồng Khu đoàn ngoại giao IV A
3 Đường vào khu Mỹ Đình I, II Hồ Tùng Mậu Sân vận động Mỹ Đình IV A
4 Đường vào sân vận động quốc gia Phạm Hùng Lê Đức Thọ IV A
5 Đường Xuân La - Xuân Đỉnh Phạm Văn Đồng đi Xuân La Xuân Đỉnh Hết địa phận Từ Liêm IV B
6 Hồ Tùng Mậu địa phận Từ Liêm địa phận thị trấn Cầu Diễn III B
7 Hoàng Quốc Việt Đoạn thuộc địa giới huyện Từ Liêm II B
8 Lương Thế Vinh Nguyễn Trãi đường Láng - Hoà Lạc II A
9 Lê Đức Thọ Địa phận huyện Từ Liêm Láng - Hoà Lạc III A
10 Nguyễn Trãi Đoạn thuộc địa giới huyện Từ Liêm II B
11 Phạm Hùng Ngã tư Trần Duy Hưng Hết địa phận huyện Từ Liêm III B
12 Phạm Văn Đồng Ngã ba Hoàng Quốc Việt - Phạm Văn Đồng Cầu Thăng Long III B