vanban.org

Điều 9. Giá đất xây dựng các công trình khác — Quyết định 35/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/12/2010 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/12/2010 Thay thế: 44/2010/QĐ-UBND · 17/12/2010
Đà Nẵng Ban hành 24/12/2009 Hiệu lực 03/01/2010 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 8 đời quyết định · 19 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 46/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 50/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Đà Nẳng · 41/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 62/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 62/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 35/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 44/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 35/2009/QĐ-UBND
27/12/201044/2010/QĐ-UBNDBổ sung Đang xem 03/01/2010Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2009/QĐ-UBND › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Giá đất xây dựng các công trình khác

Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp khác: căn cứ vào giá đất ở liền kề và giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) đã quyết định và căn cứ vào phương pháp xác định giá cụ thể cho từng loại đất để quyết định giá.