Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 33/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/05/2020
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/12/2016
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 16/2020/QĐ-UBND · 04/05/2020
Sửa đổi, bổ sung: 46/2016/QĐ-UBND · 21/11/2016
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 13 năm
01/12/201646/2016/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
15/11/2014Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 33/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Diện tích đất để tính bồi thường, hỗ trợ
Điều 5. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở ( Thực hiện Khoản 2, Khoản 4 Điều 6 của Nghị định số 47/2014/NĐ-CP )
Điều 6. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân ( Thực hiện Khoản 3, Khoản 5 Điều 7 của Nghị định số 47/2014/NĐ-CP )
Điều 7. Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất (Thực hiện Khoản 2 Điều 15 của Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 8. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại (Thực hiện Điểm a Khoản 3 Điều 3 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 9
Điều 10
Điều 11. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất ( Thực hiện Khoản 1 và Khoản 4 Điều 9 của Nghị định số 47/2014/NĐ-CP )
Điều 12. Bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (Thực hiện Khoản 1 Điều 14 của Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 13. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất ( Thực hiện Khoản 2 Điều 91 của Luật Đất đai năm 2013 )
Điều 14. Bồi thường di chuyển mồ mả (Thực hiện Điều 18 của Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 15. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi (Thực hiện Điều 90 của Luật Đất đai năm 2013)
Điều 16. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất (Thực hiện Điều 19 của Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 17
Điều 18
Điều 19. Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở ( Thực hiện Khoản 2 Điều 22 của Nghị định số 47/2014/NĐ-CP )
Điều 20. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước ( Thực hiện Điều 23 của Nghị định số 47/2014/NĐ-CP )
Điều 21. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn (Thực hiện Điều 24 của Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 22. Bồi thường, hỗ trợ khác ( Thực hiện Điều 25 của Nghị định số 47/2014/NĐ-CP )
Điều 23. Suất tái định cư tối thiểu và hỗ trợ tái định cư (Thực hiện Điều 22, 27 của Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 24
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 25. Trình tự, thủ tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 26. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 27. Điều khoản chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy