vanban.org

Điều 17. H ồ sơ, thời gian thẩm tra công nghệ dự án đầu tư — Quyết định 33/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/05/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/05/2016 Thay thế: 26/2016/QĐ-UBND · 25/04/2016
Thừa Thiên Huế Ban hành 12/10/2012 Hiệu lực 22/10/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 35/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 26/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 33/2012/QĐ-UBND
05/05/201626/2016/QĐ-UBNDNgưng hiệu lực Đang xem 22/10/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2012/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. H ồ sơ, thời gian thẩm tra công nghệ dự án đầu tư

1. Nhà đầu tư hoàn chỉnh nội dung hồ sơ (theo Bước 4, Mục 3, Phụ lục 1) kèm theo Quy định này nộp tại Sở Khoa học và Công nghệ 03 (ba) bộ hồ sơ, trong đó có ít nhất 01 (một) bộ hồ sơ gốc để thẩm tra công nghệ dự án đầu tư.

2. Thời gian Sở Khoa học và Công nghệ thẩm tra, có ý kiến bằng văn bản không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.