vanban.org

Điều 9. Chi phí đầu tư vào đất còn lại — Quyết định 33/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/03/2010 Thay thế: 07/2010/QĐ-UBND · 16/03/2010
Hà Tĩnh Ban hành 18/07/2006 Hiệu lực 28/07/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 07/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành một số quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 33/2006/QĐ-UBND
28/07/2006Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2006/QĐ-UBND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Chi phí đầu tư vào đất còn lại

Chi phí đầu tư vào đất còn lại là các chi phí thực tế của người sử dụng đất đã đầu tư vào đất để sử dụng theo mục đích được phép sử dụng mà đến thời điểm Nhà nước thu hồi đất còn chưa thu hồi được. Các khoản chi phí đầu tư vào đất còn lại phải có đầy đủ hồ sơ, chứng từ, thực tế chứng minh. Chi phí đầu tư vào đất còn lại được xác định bằng tổng chi phí đầu tư hợp lý trừ đi số tiền tương ứng với thời gian đã sử dụng đất. Các khoản chi phí đầu tư vào đất bao gồm:

1. Tiền sử dụng đất còn lại trong trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất; tiền thuê đất trả trước còn lại (có chứng từ hoá đơn nộp tiền hợp lệ).

2. Các khoản chi phí san lấp mặt bằng, chi phí tôn tạo, cải tạo đất theo hiện trạng của đất khi được giao, được thuê và phù hợp với mục đích sử dụng đất. Trường hợp thu hồi đất phi nông nghiệp hoặc đất ở mà đã được bồi thường theo giá đất phi nông nghiệp hoặc giá đất ở thì không được bồi thường chi phí san lấp mặt bằng, chi phí tôn tạo đất.

Tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư có trách nhiệm tổng hợp toàn bộ các hồ sơ, chứng từ và thực tế chứng minh để xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.